Về kiến thức: - Nêu được khoảng thời gian thành lập, tổ chức nhà nước, biết được những nét cơ bản về đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang, Âu Lạc - Nhận biết được một số ch
Trang 1KIỂM TRA GIỮA KỲ II.
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6
I Mục tiêu
1 Về kiến thức:
- Nêu được khoảng thời gian thành lập, tổ chức nhà nước, biết được những nét cơ bản về đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang, Âu Lạc
- Nhận biết được một số chuyển biến cơ bản về kinh tế, xã hội của người Việt cổ dưới ách cai trị, đô hộ của triều đại phong kiến phương Bắc
2 Kĩ năng:
Rèn luyện cho HS các kĩ năng : trình bày vấn đề, viết bài, kĩ năng vận dụng kiến thức để phân tích, lí giải sự kiện, liên hệ thực tiễn
3 Thái độ:
Trung thực, cẩn thận, chính xác trình bày bài làm
II Hình thức kiểm tra
- Trắc nghiệm,tự luận và thực hành tính toán
III Phương tiện và phương pháp:
1/ Phương tiện: - GV: in đề cho Hs, là biểu điểm chi tiết.
- HS: Chuẩn bị giấy; thước kẻ, com-pa
2/ Phương pháp: - làm bài tập trung tại lớp.
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
A - MA TRẬN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ LỚP 6
PHÂN MÔN: LỊCH SỬ
TT Nội dung
kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Số CH Thời
gian
% tổng điểm Số
CH
Thời gian (phút )
Số CH
Thời gian (phút )
Số CH
Thời gian (phút )
Số C H
Thời gian (phút )
T N
T L
Trang 2VĂN
LANG
NHÀ
NƯỚC
VĂN
LANG
CÁC
CUỘC
KHỞI
NGHĨA
TIÊU
BIỂU
GIÀNH
ĐỘC
LẬP
TRƯỚC
THẾ KỈ
X)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 6
TT
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Tổ ng điể m
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số câu hỏi
Thời gian
(ph)
Số
CH
Tg
(p h)
Số
C H
Tg
(ph)
Số
C H
T g
(p h)
Số
C H
Tg
(ph )
T N
T L
1
A
KHÍ
HẬU
VÀ
A1 Thời tiết và khí hậu Biến đổi khí
3T N
TL
5
Trang 3BIẾN
ĐỔI
KHÍ
HẬU
( 1
điểm)
hậu A2 Phân tích biểu
đồ nhiệt
độ, lượng mưa
2 B
NƯỚ
C
TRÊN
TRÁI
ĐẤT
B1 Thuỷ quyển và vòng tuần hoàn lớn của nước B2 Sông
và hồ
Nước
ngầ
m
và băn
g hà
3T
5
B3.Biển
và đại dương
0.5
0.5
5
Phút
5 Điể m
5
3.
5
B - ĐẶC TẢ
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ LỚP 6 (Thời gian làm bài 60 phút)
PHÂN MÔN : LỊCH SỬ LỚP 6
T
T
Nội dung kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh
Số câu hỏi theomức độ nhận thức
Trang 4giá biết hiểu dụng dụng cao
2
NHÀ NƯỚC
VĂN LANG…
Thông hiểu: những nét cơ bản về đời sống vật chất
và tinh thần của cư dân Văn Lang
1
3
NHÀ NƯỚC
VĂN LANG…
Thông hiểu: những nét cơ bản về đời sống vật chất
và tinh thần của cư dân
Âu Lạc
1
4
CÁC CUỘC
KHỞI NGHĨA
TIÊU BIỂU
GIÀNH ĐỘC
LẬP TRƯỚC
THẾ KỈ X)
Nhận biết những nét chính về 1 cuộc khởi nghĩa tiêu biểu
Vân dụng: Lý giải cách đặt tên của nước của Lý Bí
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
TT
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức Nhận
biết
Thôn g hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 A KHÍ
HẬU
VÀ
BIẾN
ĐỔI
KHÍ
HẬU
A1 Thời tiết
và khí hậu
Biến đổi khí hậu
* Nhận biết
- Phân biệt được thời tiết và khí hậu
* Thông hiểu
- Trình bày được khái quát đặc điểm của một trong các đới khí hậu trên Trái Đất
- Nêu được một số biểu hiện của biến đổi khí hậu
– Trình bày được một số
3TN
1 TL
Trang 5biện pháp phòng tránh thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu
A2 Phân tích biểu đồ nhiệt
độ, lượng mưa
* Vận dụng:
- Phân tích được biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa
- Xác định được đặc điểm
về nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm trên bản đồ khí hậu thế giới
3
B
NƯỚC
TRÊN
TRÁI
ĐẤT
B1 Thuỷ quyển và vòng tuần hoàn lớn của nước
*Nhận biết:
- Kể tên được các thành phần chủ yếu của thủy quyển
B2 Sông và
hồ
Nước ngầm
và băng hà
-* Thông hiểu:
- Mô tả được các bộ phận của một dòng sông lớn; mối quan hệ giữa mùa lũ của sông với các nguồn cấp nước sông
- Nêu được tầm quan trọng của nước ngầm và băng hà
3TN
B3 Biển và
đại dương
* Nhận biết
- Xác định trên bản đồ các đại dương trên thế giới
* Thông hiểu
- Trình bày được các hiện tượng sóng, thủy triều, dòng biển
* Vận dụng: Sưu tầm tư liệu về ảnh hưởng của dòng biển nóng, lạnh đối với các vùng ven bờ nơi chúng chảy qua
Trang 6Tổng 6 TN
0.5 TL
C ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021
-2022 Môn: Lịch sử - Địa lí lớp 6
(Thời gian làm bài: 60 phút, không tính thời gian phát đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
1 PHẦN LỊCH SỬ (1,5 ĐIỂM)
Câu 1 Cư dân Âu Lạc rất giỏi nghề
A.Buôn bán B Luyện kim, đúc đồng C Làm gốm D Dệt vải
Câu 2: Đâu không phải chính sách bóc lột về kinh tế các triều đại phong kiến phương Bắc
áp dụng ở nước ta trong thời Bắc thuộc?
A.Sử dụng chế độ tô thuế B Nắm độc quyền về muối và sắt
C Bắt cống nạp sản vật D Bắt nhổ lúa trồng đay
Câu 3 Trong xã hội Văn Lang, những ngày thường nam giới
A Đóng khố, mặc áo vải thổ cẩm, đi giày lá B Đóng khố, mình trần, đi giày lá
C Đóng khố, mình trần, đi chân đất D Đóng khố, mặc áo vải thổ cẩm, đi chân đất
2 PHẦN ĐỊA LÝ 2 ĐIỂM)
Câu 4 Trên Trái Đất có mấy đới khí hậu?
A 5 đới B 4 đới C 3 đới D 6 đới
Câu 5 Đới khí hậu có lượng mưa lớn nhất trên Trái Đất là
A Hàn đới B Ôn đới Bắc bán cầu C Ôn đới Nambán cầu D Nhiệt đới Câu 6 Hệ thống sông gồm có:
A Sông chính và sông phụ B Chi lưu và sông chính
C Sông chính, phụ lưu và chi lưu D Phụ lưu và sông chính
Câu 7 Thời tiết là:
Trang 7A Trạng thái của khí quyển xảy ra trong một thời gian dài ở một địa phương.
B Trạng thái của khí quyển xảy ra trong một thời điểm ở một địa phương.
C Sự lặp đi lặp lại trạng thái của khí quyển ở một địa phương.
D Sự lặp đi lặp lại trạng thái của khí quyển xảy ra từ năm này qua năm khác.
Câu 8: Sông là:
A Dòng nước chảy ở bề mặt đất
B Dòng nước chảy thường xuyên
C Dòng nước chảy thường xuyên và tương đối lớn trên bề mặt lục địa và đảo
D Dòng nước chảy tạm thời
Câu 9: Nếu nguồn cung cấp cho sông chủ yếu từ băng tan thì mùa lũ của sông sẽ vào mùa:
A Mùa xuân B Mùa hạ C Mùa đông D Mùa thu
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
1 PHẦN LỊCH SỬ (3,5 điểm)
Câu 1 Trình bày hiểu biết của em về khởi nghĩa Hai Bà Trưng (năm 40-43)
Câu 2 Theo em Lý Bí đặt tên nước là Vạn xuân có ý nghĩa như thế nào?
2 PHẦN ĐỊA LÝ (3,5 điểm)
Câu 1: ( 1.5 điểm) Trình bày khái quát đặc điểm của một trong các đới khí hậu trên trái đất Câu 2: ( 2 điểm) a Kể tên các dạng vận động của nước biển và đại dương
b Dòng biển nóng và dòng biển lạnh có ảnh hưởng như thế nào đến các vùng ven bờ nơi chúng chảy qua
D – ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM :
II PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Đáp
án
I PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
1 Phần lịch sử ( 3,5đ)
Câu 1 (3 điểm)
* Nguyên nhân: (0,5 điểm)
Chống lại sách cai trị hà khắc của chính quyền đô hộ nhà Hán, giành lại quyền tự chủ
* Diễn biến: (1,5 điểm)
- Tháng 3 - 40, Trưng Trắc cùng Trưng Nhị đã phất cờ khởi nghĩa ở cửa sông Hát (Hát Môn), tướng lĩnh đều quy tụ về với cuộc khởi nghĩa
Trang 8- Từ sông Hát, Nghĩa quân nhanh chóng tiến xuống đánh chiếm căn cứ của quân Hán ở Mê
Linh ; Cổ Loa và tiếp tục tấn công thành Luy Lâu và chiếm được trị sở của chính quyền đô
hộ
- Khởi nghĩa thắng lợi, Trưng Trắc được suy tôn làm vua, đóng đô ở Mê Linh
* Kết quả ( 0,5 điểm)
Năm 43, trước sự tấn công của quân Hán, cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng bị đàn áp
* Ý nghĩa (0,5 điểm)
Thể hiện tinh thần bất khuất của người Việt, tạo tiền đề cho việc khôi phục nền độc lập tự chủ của dân tộc sau này
Câu 2 ( 0,5 điểm) Theo em Lý Bí đặt tên nước là Vạn xuân có ý nghĩa như thế nào?
Việc đặt tên nước là Vạn Xuân thể hiện ước muốn của Lí Bí, của nhân dân ta mong muốn nên độc lập được trường tồn
2 Phần địa lí ( điểm)
1 HS trình bày được đặc điểm của 1 trong 3 đới khí hậu: Nhiệt đới, Ôn
đới, Hàn đới
Tên đới khí
hậu
Phạm vi và Đặc điểm
Đới nóng Quanh năm nóng, nhiệt độ trung bình năm trên
20°C, , lượng mưa trung bình năm lớn từ 1000 –
2000 mm, Gió thổi thường xuyên là gió Mậu dịch
2 đới ôn
hoà
có nhiệt độ không khi trung bình năm dưới 20°C, tháng nóng nhát không thấp hơn 10°C; lượng mưa trung bình năm giao động từ 500 – 1000mm, Gió thổi thường xuyên là gió Tây ôn đới
2 đới lạnh là khu vực có băng tuyết hầu như quanh năm,
nhiệt độ trung bình của tất cả các tháng trong năm đều dưới 10°C.; lương mưa TB năm thấp dưới 500mm , Gió thổi thường xuyên là gió Đông cực
1,5
2 a.Nước biển và đại dương có 3 dạng vận động:
- Sóng
- Thuỷ triều
- Dòng biển
b Ảnh hưởng của dòng biển nóng và dòng biển lạnh:
- Nơi có dòng biển nóng chảy qua có khí hậu ấm áp, mưa nhiều
0.5
1.5
Trang 9- Nơi có dòng biển lạnh chảy qua khí hậu lạnh, khô, ít mưa
- Nơi gặp gỡ của dòng biển nóng và dòng biển lạnh có nguồn hải sản phong
phú
4 Củng cố :
+ Gv thu bài
+ Nhận xét giờ kiểm tra về ý thức của học sinh trong giờ kiểm tra
5 Hướng dẫn về nhà:
+ Chuẩn bị trước bài trước bài 14
*THỐNG KÊ
Lớp Tổng
số bài
< 3.5 3,5 - <5.0 5.0 - <6.5 6.5 - <8.5 8.5 - 10
6A4
6A5
3A6
Cộn
g
*ĐÁNH GIÁ
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……
Trang 10Ngày soạn: 22/12/2021
Ngày dạy: 6A: / / 2022
6B: / / 2022
TUẦN 23 KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
(Thời lượng: 2 tiết, tiết 28 phần Lịch sử, tiết 41 phần Địa lý)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Đánh giá về mức độ hiểu biết và vận dụng kiến thức đã học về lớp đất và nước, sự sống trên Trái Đất
- HS biết trình bày, so sánh, nhận xét, đánh giá về những sự kiện lịch sử thế giới từ bài 1
đến 5
2 Năng lực
* Phần Địa lí
* Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết chủ động, tích cực giải quyết những yêu cầu của đề bài, tự
đặt mục tiêu để nỗ lực phấn đấu
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết vận dụng kiến thức đã học để giải quyết vấn
đề một cách độc lập và thể hiện sự sáng tạo
* Năng lực đặc thù
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí: Phân tích mối liên hệ giữa các yếu tố tự nhiên
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Liên hệ thực tế ở địa phương
* Phần Lịch sử
* Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết chủ động, tích cực giải quyết những yêu cầu của đề bài, tự
đặt mục tiêu để nỗ lực phấn đấu
Trang 11- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết vận dụng kiến thức đã học để giải quyết vấn
đề một cách độc lập và thể hiện sự sáng tạo
* Năng lực đặc thù
- Năng lực nhận thức và tư duy lịch sử: Biết trình bày những sự kiện trong phần lịch sử thế giới
- Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Biết so sánh, nhận xét, đánh giá về những sự kiện lịch sử thế giới
3 Phẩm chất
- Tự lập, tự tin, trung thực khi làm bài.
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
- Trắc nghiệm, tự luận
III THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Chuẩn bị của giáo viên
MA TRẬN
Mức
độ
NT
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
Phần Địa lí
Sông
và hồ
Nước
ngầm
và
băng
hà
Mô tả được
hệ thống sông; Vùng đất cung cấp nước cho sông
Số câu
Số
điểm
Tỉ lệ
1 0,25 2,5%
1 0,25 2,5%
Biển
và đại
dương
Biết được
nguyên nhân
gây ra sóng
thần và hậu
quả
Trình bày được các sự vận động của nước biển
Số câu
Số
2 0,5
1 2,0
2 2,25
Trang 12Tỉ lệ
%
Sự
phân
bố các
đới
thiên
nhiên
trên
Trái
đất
Liên hệ Việt Nam thuộc đới thiên nhiên nào?
Số câu
Số
điểm
Tỉ lệ
1 0.25 2,5%
1 0.25 2,5%
Tổng
Số câu
Số
điểm
Tỉ lệ
2 0,5 5%
1 2,0 20%
1 0,25 2,5%
1 0,25 2,5%
5 3 30%
Phần Lịch sử
Xã hội
cổ đại
Phần quan trọng của thành bang Hi Lạp thời cổ đại
Số câu
Số
điểm
Tỉ lệ
1 0,5 5%
Đông
Nam Á
từ
những
thế kỉ
tiếp
giáp
đầu
Cơ sở hình thành các quốc gia sơ kì ĐNA
Các quốc gia phong kiến ĐNA
Trang 13công
nguyên
đến thế
kỉ X
Số câu
Số
điểm
Tỉ lệ
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2 1 10%
Việt
Nam từ
khoảng
thế kỉ
VII
trước
công
nguyên
đến
đầu thế
kỉ X
Biết những biểu hiện, tác động của sự giao lưu thương mại đến phát triển
kinh tế của các
vương quốc phong kiến ĐNA
Hiểu ý nghĩa
sự ra đời nhà nước Văn Lang- Âu Lạc
Sự khác biệt giữa nhà nước Văn Lang và Âu Lạc
Số câu
Số
điểm
Tỉ lệ
1 2,0 20%
1 3,0 30%
Tổng
Số câu
Số
điểm
Tỉ lệ
1 2,0 20%
1 3,0 30%
2 1,0 10%
2 1,0 10%
6 7,0 70%
ĐỀ BÀI
Đề 1
* Phần Địa lí
I Trắc nghiệm (1.0 điểm): Hãy chọn đáp án đúng rồi ghi vào giấy kiểm tra.
(Mỗi câu đúng 0, 25 điểm)
Câu 1: Hệ thống sông bao gồm:
A dòng sông chính C chi lưu
B phụ lưu D dòng sông chính, phụ lưu, chi lưu
Câu 2: Em hãy cho biết nguyên nhân sinh ra sóng thần?
A Động đất B Núi lửa ngầm C Gió D Động đất, núi lửa ngầm
Trang 14Câu 3: Nhân tố nào là nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất?
A Đá mẹ B Khí hậu C Sinh vật D Địa hình
Câu 4: Liên hệ Việt Nam thuộc đới thiên nhiên nào?
A Đới lạnh B Đới nóng C Đới ôn hòa
* Phần Lịch sử
I Trắc nghiệm (2.0 điểm): Hãy chọn đáp án đúng rồi ghi vào giấy kiểm tra.
(Mỗi câu đúng 0, 5 điểm)
Câu 1: Phần quan trọng nhất của mỗi thành bang ở Hi Lạp cổ đại là:
A vùng đất trồng trọt B nhà thờ
Câu 2: Ý nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành của các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á?
A Nông nghiệp trồng lúa nước
B Giao lưu kinh tế, văn hóa với Trung Quốc, Ấn Độ
C Thương mại đường biển rất phát triển
D Thủ công nghiệp phát triển với các nghề rèn sắt, đúc đồng…
Câu 3: Nguồn sản vật nổi tiếng của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á là
Câu 4: Ý nào dưới đây không thể hiện đúng sự khác biệt giữa nhà nước Âu Lạc so với nhà nước Văn Lang?
A Có thành trì vững chắc B Có quân đội mạnh, vũ khí tốt
C Thời gian tồn tại dài hơn D Kinh đô chuyển về vùng đồng bằng
* Phần Địa lí
II Tự luận (2, 0 điểm)
Câu 1 (2,0 đ ): Trình bày sự vận động của sóng biển? Nguyên nhân gây ra sóng biển?
* Phần Lịch sử
Phần II Tự luận: (5.0 điểm)
Câu 1 (2.0 đ): Nêu những biểu hiện của sự phát triển giao lưu thương mại giữa các vương quốc phong kiến Đông Nam Á với nước ngoài trong thời gian từ thế kỉ VII đến thế kỉ X
Câu 2 (3,0đ) Từ hình ảnh và thông tin dưới đây, hãy viết 5 -7 câu trình bày suy nghĩ của mình về ý nghĩa của thời đại dựng nước Văn Lang – Âu Lạc
Trang 15Đề 2
* Phần Địa lí
I Trắc nghiệm (1.0 điểm): Hãy chọn đáp án đúng rồi ghi vào giấy kiểm tra.
(Mỗi câu đúng 0, 25 điểm)
Câu 1: Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho sông gọi là
A hạ lưu sông C chi lưu
B phụ lưu D Lưu vực sông
Câu 2: Em hãy cho biết hậu quả sóng thần gây ra?
A tàn phá nhà cửa B thiệt hại về người
C phá hủy công trình XD D thiệt hại về người, tài sản
Câu 3: Nhân tố nào là nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất?
A Sinh vật B Khí hậu C Đá mẹ D Địa hình
Câu 4: Liên hệ Việt Nam thuộc đới thiên nhiên nào?
A Đới nóng B Đới lạnh C Đới ôn hòa
* Phần Lịch sử
I Trắc nghiệm (2.0 điểm): Hãy chọn đáp án đúng rồi ghi vào giấy kiểm tra.
(Mỗi câu đúng 0, 5 điểm)
Câu 1: Các quốc gia cổ đại Hy Lạp và La Mã được hình thành ở đâu?
A Trên lưu vực các dòng sông lớn
B Ở vùng ven biển, trên các bán đảo và đảo
C Trên các đồng bằng
D Trên các cao nguyên
Lễ hội Đền Hùng tại khu di tích
lịch sử Đền Hùng (10/03 Âm lịch
hằng năm)
Khu di tích thành Cổ Loa với lễ hội truyền thống vào ngày mùng Sáu tháng Giêng hằng năm
Dù ai đi ngược về xuôi Nhớ ngày giỗ Tổ mùng Mười tháng
Ba
Chết thì bỏ con bổ cháu Sống thì không bỏ ngày mùng Sáu tháng
Giêng