1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thuyết minh đồ án nền móng

60 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Án Nền Móng (Thuyết Minh)
Tác giả Nguyễn Minh Đăng
Người hướng dẫn ThS. Trần Văn Đức
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP.HCM
Chuyên ngành Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
Thể loại Đồ Án
Năm xuất bản 2022
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD ThS TRẦN VĂN ĐỨC BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HCM KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐỒ ÁN NỀN MÓNG (THUYẾT MINH) Ngành KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Chuyên ngành.

Trang 1

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

(THUYẾT MINH)

Ngành: KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Chuyên ngành: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO

Sinh viên thực hiện: NGUYỄN MINH ĐĂNG

Lớp: CX17CLCB

MSSV: 17H1160043

Giảng viên hướng dẫn: ThS TRẦN VĂN ĐỨC

TP.HCM, tháng 7 năm 2022

Trang 3

Tự ghi

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng 7 năm 2022

Sinh viên thực hiện

Nguyễn Minh Đăng

Trang 4

Tiêu chuẩn việt nam

1 TCVN 5574:2018: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép–Tiêu chuẩn thiết kế

2 TCVN 9362:2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình

3 TCVN 10304:2014: Móng cọc- Tiêu chuẩn thiết kế

Sách tham khảo

1 Gs.Ts.Nguyễn Đình Cống (2006),Tính toán thực hành cấu kiện bê tông cốt thép thép tiêu chuẩn TCVN 356-2005

2 Võ Phán (2013), Phân tích Châu Ngọc Ẩn (2005), Cơ học đất, NXB Đại học

Quốc gia TP Hồ Chí Minh

PHẦN MỀM ỨNG DỤNG

1 Phần mềm AutoCAD 2019

2 Phần mềm ETABS V15.0.1

3 Phần mềm SAP 2000 V22

4 Phần mềm Microsoft Office 2019

Bảng 1.1 Thông số cơ lý đất nền 12

Bảng 1.2 Kết quả thí nghiệm hệ số nén a 12

Bảng 1.3 Kết quả thí nghiệm hệ số rỗng 12

Bảng 1.4 Tải trọng tiêu chuẩn công trình 13

Bảng 2.1 Kết quả tính lún móng nông 18

Bảng 1.1 Thông số cơ lý đất nền 31

Bảng 1.2 Kết quả thí nghiệm hệ số nén a 31

Bảng 1.3 Tải trọng tiêu chuẩn công trình 31

Bảng 2.1 Sức chịu tải của cọc theo cơ lý 34

Bảng 2.2 Kết quả sức kháng của đất 35

Bảng 2.3 Kết quả tính toán p 37

Bảng 2.4 Kết quả tính toán giá trị ma sát bên 37

Bảng 2.5 Giá trị phản lực đầu cọc 39

Bảng 2.6 Kết quả tính lún 50

Hinh 1.1 Hình trụ địa chất móng nông 13

Hinh 2.1 Sơ bộ kích thước móng nông 15

Hinh 2.2 Kích thước móng nông 15

Hinh 2.3 Sơ đồ ứng suất dưới đáy móng 16

Hinh 2.4 Sơ đồ tính lún móng nông 18

Hinh 2.5 Kết quả tính lún móng nông 19

Hinh 2.6 Sơ đồ tính toán xuyên thủng 20

Hinh 2.7 Sơ đồ tính toán xuyên thủng phương X 21

Hinh 2.8 Sơ đồ tính toán xuyên thủng phương Y 22

Hinh 2.9 Chiều cao móng nông 23

Trang 5

Hinh 2.12 Sơ đồ tính momen phương X 26

Hinh 2.13 Sơ đồ tính momen phương Y 27

Hinh 2.1 Mặt bằng bố trí cọc móng 38

Hinh 2.2 Nội lực khi cẩu cọc 45

Hinh 2.3 Nội lực khi dựng cọc 46

Hinh 2.4, Móng khối quy ước 47

Hinh 2.5 Tháp xuyên thủng móng cọc 51

Hinh 2.6 Sơ đồ tính momen đài 51

Trang 6

PHẦN 1: THIẾT KẾ MÓNG NÔNG CHƯƠNG 1 SỐ LIỆU ĐẦU VÀO

1.1 ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

- Tệp tin thứ 23, Khảo sát địa chất công trình nhằm cung cấp các số liệu về điều kiện đất nền phục vụ cho thiết kế xây dựng công trình “Trung tâm dịch vụ AMATA” tại Lô 10, đường Amata, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai đã được Công ty Cổ phần Tư vấn Nam Khang thực hiện 1.1.1 Mô tả địa chất công trình

BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG KHẢO SÁT Hố

khoan

Độ sâu

(m)

Khoan trong đất I-III (m)

Khoan trong đất đá IV-VI (m)

SPT (lần)

Mẫu ND

Mẫu đá

Mẫu nước

- Kể từ mặt đất hiện hữu đến độ sâu đã khảo sát là 30,0m, nền đất tại đây được cấutạo bởi 06 lớp đất chính và 01 thấu kính thể hiện rõ trên các hình trụ hố khoan và mặtcắt địa chất công trình

- Kết quả được mô tả như sau:

đá, sạn sỏi, chiều dày lớp biến đổi từ 0,5m đến 1,0m (BH1) Do đây là lớp sanlấp, bề dày mỏng nên chúng tôi không lấy mẫu đất nguyên dạng thí nghiệm màchỉ mô tả tại hiện trường

Chiều sâumặt lớp(m)

Chiều sâuđáy lớp(m)

Bề dày(m)

Trang 7

Chiều sâumặt lớp(m)

Chiều sâuđáy lớp(m)

Bề dày(m)

Sức kháng xuyên động chuỳ tiêu chuẩn (SPT) N= 13 ÷ 27

Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng chủ yếu của lớp như sau:

Hốkhoan

Chiều sâumặt lớp(m)

Chiều sâuđáy lớp(m)

Bề dày(m)

Sức kháng xuyên động chuỳ tiêu chuẩn (SPT) N= 9÷19

Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng chủ yếu của lớp như sau:

Trang 9

Lớp đất số 3: Sét pha, trạng dẻo mềm – dẻo cứng.

Lớp số 3 bắt gặp trên toàn diện khảo sát với thành phần chính là sét lẫn bột cát,màu xám xanh, xám trắng, trạng dẻo mềm đến dẻo cứng Chiều sâu mặt lớp, đáylớp và bề dày của lớp đất số 3 theo như bảng sau:

Hốkhoan

Chiều sâumặt lớp(m)

Chiều sâuđáy lớp(m)

Bề dày(m)

Sức kháng xuyên động chuỳ tiêu chuẩn (SPT) N= 7 ÷ 17

Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng chủ yếu của lớp như sau:

oI = 1,88 g/cm3 oII = 1,87 g/cm3

I = 12o22' II = 11o49'

CI = 0,313 kG/cm2 CII = 0,299 kG/cm2

Các chỉ tiêu khác xem trong bảng 9: Tính chất cơ lý các lớp đất

Thấu kính này chỉ bắt gặp ở 01 hố khoan BH4 ở độ sâu từ 20,7m đến 22,8m vớichiều dày 2,1m Thành phần chủ yếu là sạn sỏi lẫn cát bột, trạng thái chặt vừa Sức kháng xuyên động chuỳ tiêu chuẩn (SPT) N= 22

Trang 10

Chiều sâumặt lớp(m)

Chiều sâuđáy lớp(m)

Bề dày(m)

Sức kháng xuyên động chuỳ tiêu chuẩn (SPT) N= 15 ÷ 23

Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng chủ yếu của lớp như sau:

Hốkhoan

Chiều sâumặt lớp(m)

Chiều sâuđáy lớp(m)

Bề dày(m)

Sức kháng xuyên động chuỳ tiêu chuẩn (SPT) N= 25 ÷ 40

Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng chủ yếu của lớp như sau:

Trang 11

oI = 2,01 g/cm3 oII = 2,00 g/cm3

I = 17o48' II = 17o26'

CI = 0,476 kG/cm2 CII = 0,465 kG/cm2

Các chỉ tiêu khác xem trong bảng 9: Tính chất cơ lý các lớp đất

Lớp số 6 phân bố ở dưới lớp số 5, đá phong hóa của sét bột kết màu xám xanh,xám đen, cứng chắc Chiều dày lớp chưa được xác định hết, mới chỉ khoan vào lớpnày 3,5m (BH1) Chiều sâu mặt lớp, chiều sâu đáy lớp và chiều dày lớp số 6 đượcthể hiện trong bảng sau:

Hốkhoan

Chiều sâumặt lớp(m)

Chiều sâuđáy lớp(m)

Bề dày(m)

Các chỉ tiêu khác xem trong bảng 10: Tính chất cơ lý các lớp đá

- Kết quả công tác khảo sát địa chất công trình cho việc thiết kế xây dựng công

trình “Trung tâm dịch vụ AMATA” tại Lô 10, Khu Thương mại Amata, Phường Long Bình, Tp Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai với 05 hố khoan cho thấy các lớp đất tại

đây có những mức độ thuận lợi cho xây dựng như sau:

 Đất san lấp: Sạn sỏi, cát đá có chiều dày mỏng từ 0,5m đến 1,0m (BH1) nênchúng tôi không lấy mẫu thí nghiệm mà chỉ mô tả hiện trường

Trang 12

 Lớp số 1: Sét pha, nửa cứng – cứng, bề dày thay đổi từ 2,8m (BH3) đến 8,0m(BH1) Đây là lớp có đặc trưng cơ lý thuận lợi cho xây dựng công trình, tuynhiên chiều dày lớp biến đổi lớn.

 Lớp số 2: Cát pha, trạng thái dẻo Bề dày thay đổi từ 6,5m (BH1) đến 12,7m(BH3) Đây là lớp đất có các đặc trưng cơ lý tương đối thuận lợi cho xây dựngcông trình

 Lớp số 3: Sét pha, trạng thái dẻo mềm – dẻo Bề dày lớp biến đổi từ 3,2m(BH5) đến 9,5m (BH3) Đây là lớp có đặc trưng cơ lý không thuận lợi cho xâydựng công trình

 Thấu kính: Sạn sỏi chặt vừa, chỉ bắt gặp thấu kính này ở hố khoan BH4 vớichiều dày 2,1m Đây là thấu kính có đặc trưng cơ lý tương đối thuận lợi choviệc xây dựng công trình

 Lớp số 4: Cát pha trạng thái dẻo, chiều dày biến đổi từ 2,2m (BH4) đến 6,0m(BH1) Đây là lớp có đặc trưng cơ lý tương đối thuận lợi cho xây dựng côngtrình

 Lớp số 5: Sét màu trắng xanh, nâu vàng, trạng thái cứng Chiều dày lớp biến đổi

từ 1,5m (BH1) đến 3,4m (BH2) Đây là lớp có đặc trưng cơ lý thuận lợi choviệc xây dựng công trình Tuy nhiên chiều dày lớp khá mỏng

 Lớp số 6: Sét bột kết màu xám xanh, xám đen, phong hóa vừa – mạnh, cứngchắc, chiều dày lớp chưa được khống chế hết, đã khoan vào lớp 3,5m (BH1).Đây là lớp có đặc trưng cơ lý thuận lợi cho việc xây dựng công trình

Trang 13

1.1.2 Thông số cơ lý của đất

- Thông số cơ lý của các lớp địa chất được tổng hợp trong bảng sau:

- Mực nước ngầm tại vị trí cách mặt đất tự nhiên 8.99m

Bảng 1.1 Thông số cơ lý đất nền

STT dàyBề

Độ ẩmtựnhiên

W

(%)

Giớihạnchảy

L W

(%)

Giớihạndẻo

P W

(%)

Chỉsốdẻo

Ip

Độsệt

L I

Dungtrọng tựnhiên (g cm3)

Góc masáttrong (o)

Lực dínhc

Trang 14

1.1.3 Hình trụ địa chất

Hinh 1.1 Hình trụ địa chất móng nông 1.2 TẢI TRỌNG CÔNG TRÌNH

- Tải trọng cho việc tính toán được lấy từ STT trong danh sách nhóm như sau:

Bảng 1.4 Tải trọng tiêu chuẩn công trình

Tải trọng thẳng đứng N (kN) 326Tải trọng ngang Hy (kN)

Tải trọng mô men Mx (kN.m) 57Tải trọng mô men My (kN.m) 24

- Tải được cho ở trên được coi là tải tiêu chuẩn

Trang 15

 Hệ số làm việc của bê tông là: b 0.9

1.4.1 Sơ bộ tiết diện cột

- Công thức sơ bộ tiết diện cột:

t c

b

k N A

 Rb – cường độ tính toán chịu nén của bê tông

 N – lực nén, lấy theo bài cho N=250kN

t c

Trang 16

CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG

M e N

;

x y

M e N

 Chọn L x 1.2m; L y 1.4m

Hinh 2.3 Kích thước móng nông

- Tiết diện sơ bộ của đáy móng được tính dựa theo công thức:

tc tc

tb f

N F

 

Trang 17

m : hệ số điều kiện làm việc của công trình tác động qua lại2

với đất nền, phụ thuộc vào tỷ lệ kích thước công trình lấy

tc II

tc tc

tb f

N F

 

 

Trang 18

2.2 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN ÁP LỰC ĐÁY MÓNG

Hinh 2.4 Sơ đồ ứng suất dưới đáy móng

- Ứng suất dưới đáy móng

y tc

tb f

x y

M N

tb f

y x

M N

1.2 1.4 1.2 1.4 1.2 1.4

tc tc

1.2 1.4 1.2 1.4 1.2 1.4

tc tc

Trang 19

max,y max,xy min,xy

 Thoả mãn điều kiện đất nền

2.3 KIỂM TRA BIẾN DẠNG (KIỂM TRA LÚN)

- Tính lún cho khối móng theo quan niệm nền biến dạng tuyến tính

- Ứng suất do trọng lượng bản thân

i j tbi

i

h S

Trang 20

Hinh 2.5 Sơ đồ tính lún móng nông Bảng 2.5 Kết quả tính lún móng nông

Z

(m) zi

y x

L L

143.78 0.72170.8 -2.8 1.166 1.333 0.586 40.385 113.136

90.642 0.4551.2 -3.2 1.166 2 0.368 48.265 68.148

55.794 0.28011.6 -3.6 1.166 2.667 0.245 56.145 43.439

36.121 0.1813

2 -4 1.166 3.333 0.17 64.025 28.802

24.336 0.12222.4 -4.4 1.166 4 0.123 71.905 19.87

17.157 0.08612.8 -4.8 1.166 4.667 0.094 79.785 14.444

Trang 21

Hinh 2.6 Kết quả tính lún móng nông

Trang 22

2.4 TÍNH TOÁN KẾT CẤU MÓNG

2.4.1 Kiểm tra điều kiện chọc thủng

Hinh 2.7 Sơ đồ tính toán xuyên thủng

- Điều kiện kiểm tra xuyên thủng

P xtP cx  R U h bt m 0

Trong đó:

  : hệ số đối với bê tông nặng

 b : hệ số điều kiện làm việc của bê tông đài cọc

R bt : cường độ chịu kéo tính toán của bê tông đài cọc

U m : giá trị trung bình của chu vi 2 đáy của tháp xuyên thủng

h0 : chiều cao làm việc của đài cọc

- Áp lực ròng theo phương X được gây ra bởi N và My (bỏ qua ảnh hưởng của Mx)

tt tt

y tt

Net x

x y

M N

tt tt

y tt

Net x

x y

M N

Trang 23

tt tt

Net y

x y

M N

tt tt

Net y

x y

M N

- Lực xuyên thủng theo phương X

Hinh 2.8 Sơ đồ tính toán xuyên thủng phương X

Trang 24

max

0 ,

,

2305.3 236.846 136.908

(0.5 ) 1.42

tt Net x xt x

1.2 0.5141.01 (305.3 141.01)

1.2236.846 136.908

Trang 25

Hinh 2.9 Sơ đồ tính toán xuyên thủng phương Y

max

0 ,

2390.37 258.987 238.879

(0.55 ) 1.22

tt Net y xt y

Trang 26

min max min

, 0

1.4 0.5555.94 (390.37 55.94) 258.987 238.879

390.37 258.987 238.879

(0.55 ) 1.2 1050 42002

0.098

0.12m0.12

x

xt cx y

 Chiều cao đài móng h h 0 a0 0.45 0.1 0.55m 

Hinh 2.10 Chiều cao móng nông 2.4.2 kiểm tra điều kiện chịu cắt

- Điều kiện chịu cắt kiểm tra theo công thức

Q b3(1 n)R bh bt 0 0.6R bh bt 0

Trang 27

Hinh 2.11 Sơ đồ xác định lực cắt phương X

0 max,

21.15 450.28 442.85

0.5 1.4 336.235kN2

tt

xy mep x

mep mep y mep y

0.6 0.51.15 372.05 1.15(450.28 372.05) 442.85kN/m

Trang 28

Hinh 2.12 Sơ đồ xác định lực cắt phương Y

0 max,

21.15 450.28 468.01

0.55 1.2 325.32kN2

tt

xy mep y

mep mep x mep x

0.7 0.551.15 395.15 1.15 (450.28 395.15) 468.01kN/m

Trang 29

 0.6 0 0.6 1050 1.2 0.45 340.2kN>Qy

bt

 Thoải yêu cầu về khả năng chịu cắt

2.4.3 Tính toán điều kiện momen

2.4.3.1 Sơ đồ tính

- Tính toán cường độ trên tiết diện thẳng góc tại vị trí có momen lớn nhất (mép

cột) với sơ đồ tính là bản consol ngàm tại mép cột

- Momen tại ngàm theo phương X

Trang 30

Hinh 2.13 Sơ đồ tính momen phương X

- Momen tại ngàm theo phương Y

Trang 31

Hinh 2.14 Sơ đồ tính momen phương Y

- Diện tích cốt thép tính theo công thức

0

b b s

s

R b h A

 Bê tông B25: R b 14.5(MPa)

2.4.3.2 Diện tích cốt thép theo phương X

b b y s

Trang 32

b b s

s

R b h A

Trang 33

2.5.1 Mô tả địa chất công trình

- Để có cơ sở phục vụ cho công tác thiết kế làm mới cầu Thứ 2 tại vị trí

Km10+428,425 trên QL 63 đoạn thuộc Tỉnh Kiên giang , Phòng Thí Nghiệm địa chấtcùng với Đoàn Khảo Sát đã tổ chức thực hiện các nội dung công việc trên cơ sở đề cương số : 169/625 - PTKC gồm :

- Khoan 3 lỗ khoan trên bờ tại vị trí mố A , Mố B và trụ cầu 2 gồm :

 Lỗ khoan 1 ( mố A ) khoan sâu 40.0m lấy 20 mẫu đất nguyên dạng , 20 mẫu đất

hồ sơ , đóng búa chuẩn 20 lần

 Lỗ khoan 3 ( mố B ) khoan sâu 54m , lấy 27 mẫu đất nguyên dạng , 27 mẫu đất

hồ sơ , đóng búa chuẩn 27 lần

 Lỗ khoan 3 ( trụ cầu 2 ) khoan sâu 54m lấy 27 mẫu đất nguyên dạng , 27 mẫu đất hồ sơ , đóng búa chuẩn 27 lần

- Qua kết quả khảo sát khoan thăm dò và thí nghiệm các mẫu đất , địa tầng khu vực cầu được chia ra như sau :

- Trên cùng là lớp đất đá mặt đưòng thành phần gồm dăm , sạn lẫn cát , sét , kế đếngồm các lớp :

Lớp 1: Lớp sét màu nâu , xám xanh , xám đen , trạng thái dẻo mềm đến dẻo

cứng , lớp nầy phân bố ở cả khu vực 3 lỗ khoan ; Lớp phân bố từ miệng lỗ khoan hoặc dưới lớp đất đá mặt đường đến độ sâu 1.6m - 2.2m , lớp có các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng như sau :

Lớp 2 : Lớp bùn sét màu xám xanh , lớp nầy phân bố trên suốt mặt cắt ; Tại lỗ

khoan 1 lớp phân bố từ độ sâu 1.6m đến độ sâu 9.1m ; Tại lỗ khoan 2 lớp phân

bố từ độ sâu 1.9m đến độ sâu 8.5m ; Tại lỗ khoan 3 lớp phân bố từ độ sâu 2.2m đến độ sâu 8.9m , lớp có các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng như sau :

 Thành phần hạt : Cát = 2.7 % ; Bụi = 29.2 %; Sét = 68.1 %

 Độ ẩm thiên nhiên W% = 80.66 %

Trang 34

 Góc nội ma sát j = 4o.32'

 Lực dính C = 0.051 KG/Cm2

Lớp 3 : Lớp sét màu xám , nâu , đỏ , trạng thái dẻo mềm đến nữa cứng , lớp

phân bố trên suốt mặt cắt ; Tại lỗ khoan 1 lớp phân bố từ độ sâu 9.1m đến độ sâu 16.2m ; Tại lỗ khoan 2 lớp phân bố từ độ sâu 8.5m đến độ sâu 16.8m ; Tại

lỗ khoan 3 lớp phân bố từ độ sâu 8.9m đến độ sâu 16.0m , lớp có các chỉ tiêu cơ

lý đặc trưng như sau :

Lớp 4: Lớp sét cát màu xám trắng , trạng thaí dẻo mềm đến dẻo cứng , lớp nầy

phân bố trên suốt mặt cắt ; Tại lỗ khoan 1 lớp phân bố từ độ sâu 16.2m đến độ sâu 21.8m ; Tại lỗ khoan 2 lớp phân bố từ độ sâu 16.8m đến độ sâu 22.5m ;

 Tại lỗ khoan 3 lớp phân bố từ độ sâu 16.0m đến độ sâu 22.1m , lớp cócác chỉ tiêu cơ lý đặc trưng như sau :

Lớp 5 : Lớp sét da lợn sét cát màu xám nâu , xám vàng , nâu đỏ , trạng thaí

nữa cứng đến cứng , đây là lớp chính yếu của địa tầng có bề dày phân bố lớn và phân bố trên suốt mặt cắt Tại lỗ khoan 1 lớp xuất hiện từ độ sâu 21.8m đến độ sâu 29.6m và từ độ sâu 22.2m đến cuối chiều sâu lỗ khoan 40.0m chưa kết thúc ; Tại lỗ khoan 2 lớp xuất hiện từ độ sâu 22.5m ; Tại lỗ khoan 3 lớp xuất hiện từ độ sâu 22.1m , ở cả 2 lỗ khoan lớp phân bố bố đến cuối chiều sâu lỗ khoan 54m chưa kết thúc , lớp có các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng như sau :

Lớp 6 : Lớp sét cát màu xám , trạng thái nữa cứng , lớp chỉ phân bố ở khu vực

lỗ khoan 1 từ độ sâu 29.6m m đến độ sâu 32.2m , lớp có các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng như sau :

 Thành phần hạt : Cát = 51.3 % ; Bụi = 17.8 %; Sét = 30.9 %

Trang 35

 Độ ẩm thiên nhiên W% = 24.06 %

 Dung trọng thiên nhiên gw = 1.808 g/cm3

 Góc nội ma sát j = 18o.08'

 Lực dính C = 0.204 KG/Cm2

2.5.2 Thông số cơ lý của đất

- Thông số cơ lý của các lớp địa chất được tổng hợp trong bảng sau:

Bảng 1.6 Thông số cơ lý đất nền

STT dàyBề

Độ ẩmtựnhiên

W

(%)

Giớihạnchảy

L W

(%)

Giớihạndẻo

P W

(%)

Chỉsốdẻo

Ip

Độsệt

L I

Dungtrọng tựnhiên (g cm3)

Góc masáttrong (o)

Lực dínhc

- Tải trọng cho việc tính toán được lấy từ STT trong danh sách nhóm như sau:

Bảng 1.8 Tải trọng tiêu chuẩn công trình

Tải trọng thẳng đứng N (kN) 5568

Trang 36

Tải trọng ngang Hy (kN) 90Tải trọng mô men Mx (kN.m) 117Tải trọng mô men My (kN.m) -

- Tải được cho ở trên được coi là tải tiêu chuẩn

Trang 37

CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ MÓNG CỌC ĐÓNG

3.1 TÍNH CỘT

3.1.1 Sơ bộ tiết diện cột

- Công thức sơ bộ tiết diện cột:

t c

b

k N A

 Rb – cường độ tính toán chịu nén của bê tông

 N – lực nén, lấy theo bài cho N=5568kN

t c

 Diện tích tiết diện ngang cọc: Ap=0.4x0.4=0.16m2

 Chu vi tiết diện ngang cọc: u = 40.4 = 1.6m

- Chọn chiều dài đoạn cọc L=27m, chia làm 3 đoạn 9m

 Chiều dài phần cọc được đập bỏ, ngàm thép vào đài L1 = 600mm

 Chiều dài đoạn cọc ngàm vào đài L2 = 100mm

 Chiều dài của đoạn cọc cắm vô đất Lc = 27 – 0.6 -0.1 = 26.3m

 Cao độ mũi cọc: -27.8m

3.3 XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN

3.3.1 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý

- Theo mục 7.2.2 TCVN 10304:2014 ta có sức chịu tải nén của cọc được xác định

bằng tổng sức kháng của đất dưới mũi cọc và trên cọc:

Rc u, 1   c( cq b bq A u   cf i if l )

Trong đó:

  : hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất c  c 1

Ngày đăng: 01/10/2022, 16:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

PHẦN 1: THIẾT KẾ MĨNG NƠNG CHƯƠNG 1. SỐ LIỆU ĐẦU VÀO - thuyết minh đồ án nền móng
1 THIẾT KẾ MĨNG NƠNG CHƯƠNG 1. SỐ LIỆU ĐẦU VÀO (Trang 6)
BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG KHẢO SÁT Hố - thuyết minh đồ án nền móng
BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG KHẢO SÁT Hố (Trang 6)
Bảng 1.1. Thông số cơ lý đất nền - thuyết minh đồ án nền móng
Bảng 1.1. Thông số cơ lý đất nền (Trang 13)
- Thông số cơ lý của các lớp địa chất được tổng hợp trong bảng sau: - thuyết minh đồ án nền móng
h ông số cơ lý của các lớp địa chất được tổng hợp trong bảng sau: (Trang 13)
1.1.3. Hình trụ địa chất - thuyết minh đồ án nền móng
1.1.3. Hình trụ địa chất (Trang 14)
 Chọn cột hình chữ nhật có kích thước: As  300 200mm=60000mm 2 => thoả - thuyết minh đồ án nền móng
h ọn cột hình chữ nhật có kích thước: As  300 200mm=60000mm 2 => thoả (Trang 15)
 Hệ số điều kiện làm việc của bê tông: b 0.9 (Bảng 15 TCVN - thuyết minh đồ án nền móng
s ố điều kiện làm việc của bê tông: b 0.9 (Bảng 15 TCVN (Trang 31)
Bảng 1.6. Thông số cơ lý đất nền - thuyết minh đồ án nền móng
Bảng 1.6. Thông số cơ lý đất nền (Trang 35)
 qb : cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc Bảng 2 - thuyết minh đồ án nền móng
qb cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc Bảng 2 (Trang 38)
• q 6. 4, Nc  14. 8, N  4.97 xác định trong bảng - thuyết minh đồ án nền móng
q  6. 4, Nc  14. 8, N  4.97 xác định trong bảng (Trang 39)
Bảng 2.10. Kết quả sức kháng của đất - thuyết minh đồ án nền móng
Bảng 2.10. Kết quả sức kháng của đất (Trang 40)
•  p: hệ số điều chỉnh cọc đóng hình G.2a TCVN - thuyết minh đồ án nền móng
p hệ số điều chỉnh cọc đóng hình G.2a TCVN (Trang 41)
Bảng 2.11. Kết quả tính tốn p - thuyết minh đồ án nền móng
Bảng 2.11. Kết quả tính tốn p (Trang 42)
Bảng 2.13. Giá trị phản lực đầu cọc - thuyết minh đồ án nền móng
Bảng 2.13. Giá trị phản lực đầu cọc (Trang 45)
 Với các hế số A0, B0, C0 tra bảng G2 TCXD 205: 1998 - thuyết minh đồ án nền móng
i các hế số A0, B0, C0 tra bảng G2 TCXD 205: 1998 (Trang 46)
w