ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD ThS TRẦN VĂN ĐỨC BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HCM KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐỒ ÁN NỀN MÓNG (THUYẾT MINH) Ngành KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Chuyên ngành.
Trang 1KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
(THUYẾT MINH)
Ngành: KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Chuyên ngành: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
Sinh viên thực hiện: NGUYỄN MINH ĐĂNG
Lớp: CX17CLCB
MSSV: 17H1160043
Giảng viên hướng dẫn: ThS TRẦN VĂN ĐỨC
TP.HCM, tháng 7 năm 2022
Trang 3Tự ghi
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng 7 năm 2022
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Minh Đăng
Trang 4Tiêu chuẩn việt nam
1 TCVN 5574:2018: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép–Tiêu chuẩn thiết kế
2 TCVN 9362:2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
3 TCVN 10304:2014: Móng cọc- Tiêu chuẩn thiết kế
Sách tham khảo
1 Gs.Ts.Nguyễn Đình Cống (2006),Tính toán thực hành cấu kiện bê tông cốt thép thép tiêu chuẩn TCVN 356-2005
2 Võ Phán (2013), Phân tích Châu Ngọc Ẩn (2005), Cơ học đất, NXB Đại học
Quốc gia TP Hồ Chí Minh
PHẦN MỀM ỨNG DỤNG
1 Phần mềm AutoCAD 2019
2 Phần mềm ETABS V15.0.1
3 Phần mềm SAP 2000 V22
4 Phần mềm Microsoft Office 2019
Bảng 1.1 Thông số cơ lý đất nền 12
Bảng 1.2 Kết quả thí nghiệm hệ số nén a 12
Bảng 1.3 Kết quả thí nghiệm hệ số rỗng 12
Bảng 1.4 Tải trọng tiêu chuẩn công trình 13
Bảng 2.1 Kết quả tính lún móng nông 18
Bảng 1.1 Thông số cơ lý đất nền 31
Bảng 1.2 Kết quả thí nghiệm hệ số nén a 31
Bảng 1.3 Tải trọng tiêu chuẩn công trình 31
Bảng 2.1 Sức chịu tải của cọc theo cơ lý 34
Bảng 2.2 Kết quả sức kháng của đất 35
Bảng 2.3 Kết quả tính toán p 37
Bảng 2.4 Kết quả tính toán giá trị ma sát bên 37
Bảng 2.5 Giá trị phản lực đầu cọc 39
Bảng 2.6 Kết quả tính lún 50
Hinh 1.1 Hình trụ địa chất móng nông 13
Hinh 2.1 Sơ bộ kích thước móng nông 15
Hinh 2.2 Kích thước móng nông 15
Hinh 2.3 Sơ đồ ứng suất dưới đáy móng 16
Hinh 2.4 Sơ đồ tính lún móng nông 18
Hinh 2.5 Kết quả tính lún móng nông 19
Hinh 2.6 Sơ đồ tính toán xuyên thủng 20
Hinh 2.7 Sơ đồ tính toán xuyên thủng phương X 21
Hinh 2.8 Sơ đồ tính toán xuyên thủng phương Y 22
Hinh 2.9 Chiều cao móng nông 23
Trang 5Hinh 2.12 Sơ đồ tính momen phương X 26
Hinh 2.13 Sơ đồ tính momen phương Y 27
Hinh 2.1 Mặt bằng bố trí cọc móng 38
Hinh 2.2 Nội lực khi cẩu cọc 45
Hinh 2.3 Nội lực khi dựng cọc 46
Hinh 2.4, Móng khối quy ước 47
Hinh 2.5 Tháp xuyên thủng móng cọc 51
Hinh 2.6 Sơ đồ tính momen đài 51
Trang 6PHẦN 1: THIẾT KẾ MÓNG NÔNG CHƯƠNG 1 SỐ LIỆU ĐẦU VÀO
1.1 ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
- Tệp tin thứ 23, Khảo sát địa chất công trình nhằm cung cấp các số liệu về điều kiện đất nền phục vụ cho thiết kế xây dựng công trình “Trung tâm dịch vụ AMATA” tại Lô 10, đường Amata, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai đã được Công ty Cổ phần Tư vấn Nam Khang thực hiện 1.1.1 Mô tả địa chất công trình
BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG KHẢO SÁT Hố
khoan
Độ sâu
(m)
Khoan trong đất I-III (m)
Khoan trong đất đá IV-VI (m)
SPT (lần)
Mẫu ND
Mẫu đá
Mẫu nước
- Kể từ mặt đất hiện hữu đến độ sâu đã khảo sát là 30,0m, nền đất tại đây được cấutạo bởi 06 lớp đất chính và 01 thấu kính thể hiện rõ trên các hình trụ hố khoan và mặtcắt địa chất công trình
- Kết quả được mô tả như sau:
đá, sạn sỏi, chiều dày lớp biến đổi từ 0,5m đến 1,0m (BH1) Do đây là lớp sanlấp, bề dày mỏng nên chúng tôi không lấy mẫu đất nguyên dạng thí nghiệm màchỉ mô tả tại hiện trường
Chiều sâumặt lớp(m)
Chiều sâuđáy lớp(m)
Bề dày(m)
Trang 7Chiều sâumặt lớp(m)
Chiều sâuđáy lớp(m)
Bề dày(m)
Sức kháng xuyên động chuỳ tiêu chuẩn (SPT) N= 13 ÷ 27
Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng chủ yếu của lớp như sau:
Hốkhoan
Chiều sâumặt lớp(m)
Chiều sâuđáy lớp(m)
Bề dày(m)
Sức kháng xuyên động chuỳ tiêu chuẩn (SPT) N= 9÷19
Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng chủ yếu của lớp như sau:
Trang 9 Lớp đất số 3: Sét pha, trạng dẻo mềm – dẻo cứng.
Lớp số 3 bắt gặp trên toàn diện khảo sát với thành phần chính là sét lẫn bột cát,màu xám xanh, xám trắng, trạng dẻo mềm đến dẻo cứng Chiều sâu mặt lớp, đáylớp và bề dày của lớp đất số 3 theo như bảng sau:
Hốkhoan
Chiều sâumặt lớp(m)
Chiều sâuđáy lớp(m)
Bề dày(m)
Sức kháng xuyên động chuỳ tiêu chuẩn (SPT) N= 7 ÷ 17
Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng chủ yếu của lớp như sau:
oI = 1,88 g/cm3 oII = 1,87 g/cm3
I = 12o22' II = 11o49'
CI = 0,313 kG/cm2 CII = 0,299 kG/cm2
Các chỉ tiêu khác xem trong bảng 9: Tính chất cơ lý các lớp đất
Thấu kính này chỉ bắt gặp ở 01 hố khoan BH4 ở độ sâu từ 20,7m đến 22,8m vớichiều dày 2,1m Thành phần chủ yếu là sạn sỏi lẫn cát bột, trạng thái chặt vừa Sức kháng xuyên động chuỳ tiêu chuẩn (SPT) N= 22
Trang 10Chiều sâumặt lớp(m)
Chiều sâuđáy lớp(m)
Bề dày(m)
Sức kháng xuyên động chuỳ tiêu chuẩn (SPT) N= 15 ÷ 23
Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng chủ yếu của lớp như sau:
Hốkhoan
Chiều sâumặt lớp(m)
Chiều sâuđáy lớp(m)
Bề dày(m)
Sức kháng xuyên động chuỳ tiêu chuẩn (SPT) N= 25 ÷ 40
Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng chủ yếu của lớp như sau:
Trang 11oI = 2,01 g/cm3 oII = 2,00 g/cm3
I = 17o48' II = 17o26'
CI = 0,476 kG/cm2 CII = 0,465 kG/cm2
Các chỉ tiêu khác xem trong bảng 9: Tính chất cơ lý các lớp đất
Lớp số 6 phân bố ở dưới lớp số 5, đá phong hóa của sét bột kết màu xám xanh,xám đen, cứng chắc Chiều dày lớp chưa được xác định hết, mới chỉ khoan vào lớpnày 3,5m (BH1) Chiều sâu mặt lớp, chiều sâu đáy lớp và chiều dày lớp số 6 đượcthể hiện trong bảng sau:
Hốkhoan
Chiều sâumặt lớp(m)
Chiều sâuđáy lớp(m)
Bề dày(m)
Các chỉ tiêu khác xem trong bảng 10: Tính chất cơ lý các lớp đá
- Kết quả công tác khảo sát địa chất công trình cho việc thiết kế xây dựng công
trình “Trung tâm dịch vụ AMATA” tại Lô 10, Khu Thương mại Amata, Phường Long Bình, Tp Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai với 05 hố khoan cho thấy các lớp đất tại
đây có những mức độ thuận lợi cho xây dựng như sau:
Đất san lấp: Sạn sỏi, cát đá có chiều dày mỏng từ 0,5m đến 1,0m (BH1) nênchúng tôi không lấy mẫu thí nghiệm mà chỉ mô tả hiện trường
Trang 12 Lớp số 1: Sét pha, nửa cứng – cứng, bề dày thay đổi từ 2,8m (BH3) đến 8,0m(BH1) Đây là lớp có đặc trưng cơ lý thuận lợi cho xây dựng công trình, tuynhiên chiều dày lớp biến đổi lớn.
Lớp số 2: Cát pha, trạng thái dẻo Bề dày thay đổi từ 6,5m (BH1) đến 12,7m(BH3) Đây là lớp đất có các đặc trưng cơ lý tương đối thuận lợi cho xây dựngcông trình
Lớp số 3: Sét pha, trạng thái dẻo mềm – dẻo Bề dày lớp biến đổi từ 3,2m(BH5) đến 9,5m (BH3) Đây là lớp có đặc trưng cơ lý không thuận lợi cho xâydựng công trình
Thấu kính: Sạn sỏi chặt vừa, chỉ bắt gặp thấu kính này ở hố khoan BH4 vớichiều dày 2,1m Đây là thấu kính có đặc trưng cơ lý tương đối thuận lợi choviệc xây dựng công trình
Lớp số 4: Cát pha trạng thái dẻo, chiều dày biến đổi từ 2,2m (BH4) đến 6,0m(BH1) Đây là lớp có đặc trưng cơ lý tương đối thuận lợi cho xây dựng côngtrình
Lớp số 5: Sét màu trắng xanh, nâu vàng, trạng thái cứng Chiều dày lớp biến đổi
từ 1,5m (BH1) đến 3,4m (BH2) Đây là lớp có đặc trưng cơ lý thuận lợi choviệc xây dựng công trình Tuy nhiên chiều dày lớp khá mỏng
Lớp số 6: Sét bột kết màu xám xanh, xám đen, phong hóa vừa – mạnh, cứngchắc, chiều dày lớp chưa được khống chế hết, đã khoan vào lớp 3,5m (BH1).Đây là lớp có đặc trưng cơ lý thuận lợi cho việc xây dựng công trình
Trang 131.1.2 Thông số cơ lý của đất
- Thông số cơ lý của các lớp địa chất được tổng hợp trong bảng sau:
- Mực nước ngầm tại vị trí cách mặt đất tự nhiên 8.99m
Bảng 1.1 Thông số cơ lý đất nền
STT dàyBề
Độ ẩmtựnhiên
W
(%)
Giớihạnchảy
L W
(%)
Giớihạndẻo
P W
(%)
Chỉsốdẻo
Ip
Độsệt
L I
Dungtrọng tựnhiên (g cm3)
Góc masáttrong (o)
Lực dínhc
Trang 141.1.3 Hình trụ địa chất
Hinh 1.1 Hình trụ địa chất móng nông 1.2 TẢI TRỌNG CÔNG TRÌNH
- Tải trọng cho việc tính toán được lấy từ STT trong danh sách nhóm như sau:
Bảng 1.4 Tải trọng tiêu chuẩn công trình
Tải trọng thẳng đứng N (kN) 326Tải trọng ngang Hy (kN)
Tải trọng mô men Mx (kN.m) 57Tải trọng mô men My (kN.m) 24
- Tải được cho ở trên được coi là tải tiêu chuẩn
Trang 15 Hệ số làm việc của bê tông là: b 0.9
1.4.1 Sơ bộ tiết diện cột
- Công thức sơ bộ tiết diện cột:
t c
b
k N A
Rb – cường độ tính toán chịu nén của bê tông
N – lực nén, lấy theo bài cho N=250kN
t c
Trang 16CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
M e N
;
x y
M e N
Chọn L x 1.2m; L y 1.4m
Hinh 2.3 Kích thước móng nông
- Tiết diện sơ bộ của đáy móng được tính dựa theo công thức:
tc tc
tb f
N F
Trang 17 m : hệ số điều kiện làm việc của công trình tác động qua lại2
với đất nền, phụ thuộc vào tỷ lệ kích thước công trình lấy
tc II
tc tc
tb f
N F
Trang 182.2 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN ÁP LỰC ĐÁY MÓNG
Hinh 2.4 Sơ đồ ứng suất dưới đáy móng
- Ứng suất dưới đáy móng
y tc
tb f
x y
M N
tb f
y x
M N
1.2 1.4 1.2 1.4 1.2 1.4
tc tc
1.2 1.4 1.2 1.4 1.2 1.4
tc tc
Trang 19max,y max,xy min,xy
Thoả mãn điều kiện đất nền
2.3 KIỂM TRA BIẾN DẠNG (KIỂM TRA LÚN)
- Tính lún cho khối móng theo quan niệm nền biến dạng tuyến tính
- Ứng suất do trọng lượng bản thân
i j tbi
i
h S
Trang 20Hinh 2.5 Sơ đồ tính lún móng nông Bảng 2.5 Kết quả tính lún móng nông
Z
(m) zi
y x
L L
143.78 0.72170.8 -2.8 1.166 1.333 0.586 40.385 113.136
90.642 0.4551.2 -3.2 1.166 2 0.368 48.265 68.148
55.794 0.28011.6 -3.6 1.166 2.667 0.245 56.145 43.439
36.121 0.1813
2 -4 1.166 3.333 0.17 64.025 28.802
24.336 0.12222.4 -4.4 1.166 4 0.123 71.905 19.87
17.157 0.08612.8 -4.8 1.166 4.667 0.094 79.785 14.444
Trang 21Hinh 2.6 Kết quả tính lún móng nông
Trang 222.4 TÍNH TOÁN KẾT CẤU MÓNG
2.4.1 Kiểm tra điều kiện chọc thủng
Hinh 2.7 Sơ đồ tính toán xuyên thủng
- Điều kiện kiểm tra xuyên thủng
P xt P cx R U h bt m 0
Trong đó:
: hệ số đối với bê tông nặng
b : hệ số điều kiện làm việc của bê tông đài cọc
R bt : cường độ chịu kéo tính toán của bê tông đài cọc
U m : giá trị trung bình của chu vi 2 đáy của tháp xuyên thủng
h0 : chiều cao làm việc của đài cọc
- Áp lực ròng theo phương X được gây ra bởi N và My (bỏ qua ảnh hưởng của Mx)
tt tt
y tt
Net x
x y
M N
tt tt
y tt
Net x
x y
M N
Trang 23tt tt
Net y
x y
M N
tt tt
Net y
x y
M N
- Lực xuyên thủng theo phương X
Hinh 2.8 Sơ đồ tính toán xuyên thủng phương X
Trang 24max
0 ,
,
2305.3 236.846 136.908
(0.5 ) 1.42
tt Net x xt x
1.2 0.5141.01 (305.3 141.01)
1.2236.846 136.908
Trang 25Hinh 2.9 Sơ đồ tính toán xuyên thủng phương Y
max
0 ,
2390.37 258.987 238.879
(0.55 ) 1.22
tt Net y xt y
Trang 26min max min
, 0
1.4 0.5555.94 (390.37 55.94) 258.987 238.879
390.37 258.987 238.879
(0.55 ) 1.2 1050 42002
0.098
0.12m0.12
x
xt cx y
Chiều cao đài móng h h 0 a0 0.45 0.1 0.55m
Hinh 2.10 Chiều cao móng nông 2.4.2 kiểm tra điều kiện chịu cắt
- Điều kiện chịu cắt kiểm tra theo công thức
Q b3(1 n)R bh bt 0 0.6R bh bt 0
Trang 27Hinh 2.11 Sơ đồ xác định lực cắt phương X
0 max,
21.15 450.28 442.85
0.5 1.4 336.235kN2
tt
xy mep x
mep mep y mep y
0.6 0.51.15 372.05 1.15(450.28 372.05) 442.85kN/m
Trang 28Hinh 2.12 Sơ đồ xác định lực cắt phương Y
0 max,
21.15 450.28 468.01
0.55 1.2 325.32kN2
tt
xy mep y
mep mep x mep x
0.7 0.551.15 395.15 1.15 (450.28 395.15) 468.01kN/m
Trang 29 0.6 0 0.6 1050 1.2 0.45 340.2kN>Qy
bt
Thoải yêu cầu về khả năng chịu cắt
2.4.3 Tính toán điều kiện momen
2.4.3.1 Sơ đồ tính
- Tính toán cường độ trên tiết diện thẳng góc tại vị trí có momen lớn nhất (mép
cột) với sơ đồ tính là bản consol ngàm tại mép cột
- Momen tại ngàm theo phương X
Trang 30Hinh 2.13 Sơ đồ tính momen phương X
- Momen tại ngàm theo phương Y
Trang 31Hinh 2.14 Sơ đồ tính momen phương Y
- Diện tích cốt thép tính theo công thức
0
b b s
s
R b h A
Bê tông B25: R b 14.5(MPa)
2.4.3.2 Diện tích cốt thép theo phương X
b b y s
Trang 32b b s
s
R b h A
Trang 332.5.1 Mô tả địa chất công trình
- Để có cơ sở phục vụ cho công tác thiết kế làm mới cầu Thứ 2 tại vị trí
Km10+428,425 trên QL 63 đoạn thuộc Tỉnh Kiên giang , Phòng Thí Nghiệm địa chấtcùng với Đoàn Khảo Sát đã tổ chức thực hiện các nội dung công việc trên cơ sở đề cương số : 169/625 - PTKC gồm :
- Khoan 3 lỗ khoan trên bờ tại vị trí mố A , Mố B và trụ cầu 2 gồm :
Lỗ khoan 1 ( mố A ) khoan sâu 40.0m lấy 20 mẫu đất nguyên dạng , 20 mẫu đất
hồ sơ , đóng búa chuẩn 20 lần
Lỗ khoan 3 ( mố B ) khoan sâu 54m , lấy 27 mẫu đất nguyên dạng , 27 mẫu đất
hồ sơ , đóng búa chuẩn 27 lần
Lỗ khoan 3 ( trụ cầu 2 ) khoan sâu 54m lấy 27 mẫu đất nguyên dạng , 27 mẫu đất hồ sơ , đóng búa chuẩn 27 lần
- Qua kết quả khảo sát khoan thăm dò và thí nghiệm các mẫu đất , địa tầng khu vực cầu được chia ra như sau :
- Trên cùng là lớp đất đá mặt đưòng thành phần gồm dăm , sạn lẫn cát , sét , kế đếngồm các lớp :
Lớp 1: Lớp sét màu nâu , xám xanh , xám đen , trạng thái dẻo mềm đến dẻo
cứng , lớp nầy phân bố ở cả khu vực 3 lỗ khoan ; Lớp phân bố từ miệng lỗ khoan hoặc dưới lớp đất đá mặt đường đến độ sâu 1.6m - 2.2m , lớp có các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng như sau :
Lớp 2 : Lớp bùn sét màu xám xanh , lớp nầy phân bố trên suốt mặt cắt ; Tại lỗ
khoan 1 lớp phân bố từ độ sâu 1.6m đến độ sâu 9.1m ; Tại lỗ khoan 2 lớp phân
bố từ độ sâu 1.9m đến độ sâu 8.5m ; Tại lỗ khoan 3 lớp phân bố từ độ sâu 2.2m đến độ sâu 8.9m , lớp có các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng như sau :
Thành phần hạt : Cát = 2.7 % ; Bụi = 29.2 %; Sét = 68.1 %
Độ ẩm thiên nhiên W% = 80.66 %
Trang 34 Góc nội ma sát j = 4o.32'
Lực dính C = 0.051 KG/Cm2
Lớp 3 : Lớp sét màu xám , nâu , đỏ , trạng thái dẻo mềm đến nữa cứng , lớp
phân bố trên suốt mặt cắt ; Tại lỗ khoan 1 lớp phân bố từ độ sâu 9.1m đến độ sâu 16.2m ; Tại lỗ khoan 2 lớp phân bố từ độ sâu 8.5m đến độ sâu 16.8m ; Tại
lỗ khoan 3 lớp phân bố từ độ sâu 8.9m đến độ sâu 16.0m , lớp có các chỉ tiêu cơ
lý đặc trưng như sau :
Lớp 4: Lớp sét cát màu xám trắng , trạng thaí dẻo mềm đến dẻo cứng , lớp nầy
phân bố trên suốt mặt cắt ; Tại lỗ khoan 1 lớp phân bố từ độ sâu 16.2m đến độ sâu 21.8m ; Tại lỗ khoan 2 lớp phân bố từ độ sâu 16.8m đến độ sâu 22.5m ;
Tại lỗ khoan 3 lớp phân bố từ độ sâu 16.0m đến độ sâu 22.1m , lớp cócác chỉ tiêu cơ lý đặc trưng như sau :
Lớp 5 : Lớp sét da lợn sét cát màu xám nâu , xám vàng , nâu đỏ , trạng thaí
nữa cứng đến cứng , đây là lớp chính yếu của địa tầng có bề dày phân bố lớn và phân bố trên suốt mặt cắt Tại lỗ khoan 1 lớp xuất hiện từ độ sâu 21.8m đến độ sâu 29.6m và từ độ sâu 22.2m đến cuối chiều sâu lỗ khoan 40.0m chưa kết thúc ; Tại lỗ khoan 2 lớp xuất hiện từ độ sâu 22.5m ; Tại lỗ khoan 3 lớp xuất hiện từ độ sâu 22.1m , ở cả 2 lỗ khoan lớp phân bố bố đến cuối chiều sâu lỗ khoan 54m chưa kết thúc , lớp có các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng như sau :
Lớp 6 : Lớp sét cát màu xám , trạng thái nữa cứng , lớp chỉ phân bố ở khu vực
lỗ khoan 1 từ độ sâu 29.6m m đến độ sâu 32.2m , lớp có các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng như sau :
Thành phần hạt : Cát = 51.3 % ; Bụi = 17.8 %; Sét = 30.9 %
Trang 35 Độ ẩm thiên nhiên W% = 24.06 %
Dung trọng thiên nhiên gw = 1.808 g/cm3
Góc nội ma sát j = 18o.08'
Lực dính C = 0.204 KG/Cm2
2.5.2 Thông số cơ lý của đất
- Thông số cơ lý của các lớp địa chất được tổng hợp trong bảng sau:
Bảng 1.6 Thông số cơ lý đất nền
STT dàyBề
Độ ẩmtựnhiên
W
(%)
Giớihạnchảy
L W
(%)
Giớihạndẻo
P W
(%)
Chỉsốdẻo
Ip
Độsệt
L I
Dungtrọng tựnhiên (g cm3)
Góc masáttrong (o)
Lực dínhc
- Tải trọng cho việc tính toán được lấy từ STT trong danh sách nhóm như sau:
Bảng 1.8 Tải trọng tiêu chuẩn công trình
Tải trọng thẳng đứng N (kN) 5568
Trang 36Tải trọng ngang Hy (kN) 90Tải trọng mô men Mx (kN.m) 117Tải trọng mô men My (kN.m) -
- Tải được cho ở trên được coi là tải tiêu chuẩn
Trang 37CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ MÓNG CỌC ĐÓNG
3.1 TÍNH CỘT
3.1.1 Sơ bộ tiết diện cột
- Công thức sơ bộ tiết diện cột:
t c
b
k N A
Rb – cường độ tính toán chịu nén của bê tông
N – lực nén, lấy theo bài cho N=5568kN
t c
Diện tích tiết diện ngang cọc: Ap=0.4x0.4=0.16m2
Chu vi tiết diện ngang cọc: u = 40.4 = 1.6m
- Chọn chiều dài đoạn cọc L=27m, chia làm 3 đoạn 9m
Chiều dài phần cọc được đập bỏ, ngàm thép vào đài L1 = 600mm
Chiều dài đoạn cọc ngàm vào đài L2 = 100mm
Chiều dài của đoạn cọc cắm vô đất Lc = 27 – 0.6 -0.1 = 26.3m
Cao độ mũi cọc: -27.8m
3.3 XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN
3.3.1 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý
- Theo mục 7.2.2 TCVN 10304:2014 ta có sức chịu tải nén của cọc được xác định
bằng tổng sức kháng của đất dưới mũi cọc và trên cọc:
Rc u, 1 c( cq b bq A u cf i if l )
Trong đó:
: hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất c c 1