1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 đề sinh học chất lượng chuẩn cấu trúc THPTQG

70 16 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 10 đề sinh học chất lượng chuẩn cấu trúc THPTQG
Tác giả Thầy Phan Khắc Nghệ
Trường học tailieuonthi.net
Chuyên ngành sinh học
Thể loại khóa học
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 782,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bộ đề thi thphqg có 10 đề môn SInh học 12, chuẩn cấu trúc, do thầy Phan Khắc Nghệ biên soạn. Ở cây lúa, nước chủ yếu được thoát qua cơ quan nào sau đây Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở Một phân tử mARN có chiều dài 816 nm và có tỉ lệ A:U:G:X = 2:3:3:4. Số nuclêôtit loại A của mARN này là Côđon nào sau đây quy định tổng hợp metionin

Trang 1

Đề 1Câu 1 [329106]: Ở cây lúa, nước chủ yếu được thoát qua cơ quan nào sau đây?

Câu 2 [329107]: Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

Câu 3 [329108]: Một phân tử mARN có chiều dài 816 nm và có tỉ lệ A:U:G:X = 2:3:3:4

Số nuclêôtit loại A của mARN này là

Câu 4 [329109]: Côđon nào sau đây quy định tổng hợp metionin?

Câu 5 [329110]: Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể?

A Đột biến tam bội B Đột biến lệch bội C Đột biến tứ bội D Đột biến đảo đoạn Câu 6 [329111]: Cơ thể có kiểu gen AaBBDd giảm phân không có đột biến sẽ sinh ra bao nhiêu loại giao

tử?

Câu 7 [329112]: Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa

trắng, không xảy ra đột biến Ở phép lai Aa × Aa, thu được F1 có số kiểu gen, số kiểu hình lần lượt là

A 2 kiểu gen, 2 kiểu hình B 3 kiểu gen, 3 kiểu hình.

C 3 kiểu gen, 2 kiểu hình D 2 kiểu gen, 3 kiểu hình.

Câu 8 [329113]: Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen?

Câu 9 [329114]: Ở một loài thực vật, khi lai cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thuần chủng (P)

thu được F1 toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 56,25% cây hoa đỏ và 43,75% cây hoatrắng Nếu cho F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn thì thu được đời con gồm

C 25% cây hoa đỏ; 75% cây hoa trắng D 100% cây hoa trắng.

Câu 10 [329115]: Khi cho giao phấn với cây lúa mì hạt màu đỏ với nhau, đời lai thu được 9/16 hạt đỏ;

6/16 hạt màu nâu; 1/16 hạt màu trắng Biết rằng các gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thểthường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật:

Câu 11 [329116]: Ở một quần thể thực vật lưỡng bội, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a

quy định thân thấp Ở thế hệ xuất phát (P) gồm 25% thân cao và 75% thân thấp Khi P tự thụ phấn liêntiếp qua 2 thế hệ, ở F2 thân cao chiếm 17,5% Tính theo lí thuyết, trong tổng số cây thân cao ở P, câythuần chủng chiếm tỉ lệ

Câu 12 [329117]: Trong công tác tạo giống, muốn tạo ra một giống vật nuôi có thêm đặc tính của một

loài khác, phương pháp nào dưới đây được cho là hiệu quả nhất?

A Gây đột biến B Lai tạo C Công nghệ gen D Công nghệ tế bào.

Trang 2

Câu 13 [329118]: Nhân tố nào sau đây quy định chiều hướng tiến hoá của tất cả các loài sinh vật?

A Chọn lọc tự nhiên B Cách li địa lý và sinh thái.

C Đột biến và giao phối D Biến dị và chọn lọc tự nhiên.

Câu 14 [329119]: Khi nói về đại Tân sinh, phát biểu nào sau đây sai?

A Chim, thú và côn trùng phát triển mạnh ở đại này.

B Cây có hoa phát triển ưu thế so với các nhóm thực vật khác

C Ở kỉ thứ tư (kỉ Đệ tứ), khí hậu lạnh và khô.

D Ở kỉ thứ 3 (kỉ Đệ tam) xuất hiện loài người.

Câu 15 [329120]: Ví dụ nào sau đây thể hiện quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?

A Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn các cây thông nhựa sống riêng rẽ.

B Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.

C Vào mùa sinh sản, các con cò cái trong đàn tranh giành nơi làm tổ.

D Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm, cá sống trong cùng một môi trường.

Câu 16 [329121]: Trong môi trường sống có một xác chết của sinh vật là xác của một cây thân g Xác

chết của sinh vật nằm trong tổ chức sống nào sau đây?

Câu 17 [329122]: Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

A Phân giải 1 phân tử glucôzơ thì tối đa sẽ thu được 38 ATP.

B Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với hàm lượng nước của cơ thể và cơ quan hô hấp.

C Cường độ hô hấp tỷ lệ nghịch với nồng độ CO2

D Phân giải kỵ khí là một cơ chế thích nghi của thực vật.

Câu 18 [329123]: Khi nói về hoạt động của tim người, phát biểu nào sau đây sai?

A Chu kì hoạt động của tim gồm 3 pha là co tâm nhĩ, co tâm thất và d n chung.

B Tim hoạt động suốt đời không mỏi vì ở tim có hệ dẫn truyền tự động phát nhịp.

C Do một nửa chu kì hoạt động của tim là pha d n chung, vì vậy tim có thể hoạt động suốt đời mà

không mỏi

D Ở hầu hết các loài động vật, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.

Câu 19 [329124]: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nucleotit trên mạch m gốc là :

3’…TGTGAAXTTGXA…5’ Theo lí thuyết, trình tự nucleotit trên mạch bổ sung của đoạn phân tử ADN này là

Câu 20 [329125]: Ở ngô có 2n = 20 NST Có một thể đột biến, trong đó ở cặp NST số 2 có 1 chiếc bị mất

đoạn, ở một chiếc của cặp NST số 5 bị đảo 1 đoạn, ở cặp NST số 3 một chiếc bị lặp 1 đoạn, cặp NST số 6

có 1 chiếc bị chuyển đoạn trong tâm động Khi giảm phân nếu các cặp NST phân li bình thường thì trong

số các loại giao tử được tạo ra, giao tử đột biến có tỉ lệ

Câu 21 [329126]: Ở cà chua, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp,

alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả bầu dục Các gen cùng nằm trên mộtcặp NST tương đồng và liên kết hoàn toàn với nhau Cho lai giữa 2 giống cà chua thuần chủng thân cao,quả tròn với thân thấp, quả bầu dục (P), thu được F1 Cho F1 tự thụ phấn thì F2 sẽ phân tính theo tỉ lệ:

A 3 cao, tròn: 1 thấp, bầu dục.

B 1 cao, bầu dục: 2 cao, tròn: 1 thấp, tròn.

C 3 cao, tròn: 3 cao, bầu dục: 1 thấp, tròn: 1 thấp, bầu dục.

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

D 9 cao, tròn: 3 cao, bầu dục: 3 thấp tròn: 1 thấp, bầu dục.

Trang 4

Câu 22 [329127]: Loài Raphanus brassica có bộ NST 2n=36 là một loài mới được hình thành theo sơ đồ:

Raphanus sativus (2n=18) × Brassica oleraceae (2n=18) → Raphanus brassica (2n=36) Hãy chọn phátbiểu đúng về quá trình hình thành loài mới này

A Đây là quá trình hình thành loài bằng con đường địa lý.

B Khi mới được hình thành, loài mới không sống cùng môi trường với loài cũ.

C Quá trình hình thành loài diễn ra trong thời gian tương đối ngắn.

D Đây là phương thức hình thành loài xảy ra phổ biến ở các loài động vật.

Câu 23 [329128]: Khi nói về h trợ cùng loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Các cá thể cùng loài h trợ nhau trong các hoạt động sống như lấy thức ăn, chống kẽ thù, sinh sản,

II Quan hệ h trợ giữa giữa các cá thể trong quần thể đảm bảo cho quần thể tồn tại một cách ổn định và khai thác được tối ưu nguồn sống của môi trường, làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể

III Ở quần thể thực vật, những cây sống theo nhóm chịu đựng được gió bão là biểu hiện của h trợ cùng loài

IV H trợ cùng loài làm tăng mật độ cá thể nên dẫn tới làm tăng sự cạnh tranh trong nội bộ quần thể

Câu 24 [329129]: Khi nói về mối quan hệ giữa vật ăn thịt và con mồi, phát biểu nào sau đây đúng?

A Quần thể vật ăn thịt luôn có số lượng cá thể nhiều hơn quần thể con mồi.

B Quần thể vật ăn thịt luôn có số lượng cá thể ổn định, còn quần thể con mồi luôn biến động.

C Cả 2 quần thể biến động theo chu kì, trong đó quần thể vật ăn thịt luôn biến động trước.

D Quần thể con mồi bị biến động về số lượng thì sẽ kéo theo quần thể vật ăn thịt biến động theo.

Câu 25 [329130]: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Đột biến gen xảy ra ở các loài động vật mà ít gặp ở các loài thực vật

II Trong cùng một cơ thể, khi chịu tác động của một loại tác nhân thì các gen đều có tần số đột biến bằng nhau

III Những biến đổi trong cấu trúc của protein được gọi là đột biến gen

IV Đột biến gen chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục, không xảy ra ở tế bào sinh dưỡng

V Tần số đột biến ở từng gen thường rất thấp nhưng tỉ lệ giao tử mang gen đột biến thường khá cao

Câu 26 [329131]: Khi nói về đột biến NST, phát biểu nào sau đây sai?

A Đột biến đảo đoạn có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến.

B Đột biến cấu trúc NST thực chất là sự sắp xếp lại những khối gen trên và giữa các NST.

C Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một NST.

D Có thể sử dụng đột biến đa bội để xác định vị trí của gen tên NST.

Câu 27 [329132]: Ở đậu Hà Lan, alen A: thân cao, alen a: thân thấp, alen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng.

Hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụphấn được F1 Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết, trong số cây thân cao, hoa trắng F1 thì số câythân cao, hoa trắng có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

Câu 28 [329133]: Ở một loài thực vật, alen A nằm trên NST thường quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so

với alen a quy định hoa trắng Cây hoa đỏ thuần chủng giao phấn với cây hoa trắng được F1, Các cây

F1 tự thụ phấn được F2 Cho rằng khi sống trong một môi trường thì m i kiểu gen chỉ quy định một kiểuhình Theo lí thuyết, sự biểu hiện của tính trạng màu hoa ở thế hệ F2 sẽ là

A Trên m i cây chỉ có một loại hoa, trong đó cây hoa đỏ chiếm 75%.

B Trên m i cây có cả hoa đỏ và hoa trắng, trong đó hoa đỏ chiếm tỉ lệ 75%.

C Có cây ra 2 loại hoa, có cây chỉ ra một loại hoa, trong đó hoa đỏ chiếm 75%.

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

D Có cây ra 2 loại hoa, có cây chỉ ra một loại hoa, trong đó hoa trắng chiếm 75%.

Trang 6

Câu 29 [329134]: Ở một loài thực vật, AA quy định quả đỏ, Aa quy định quả vàng, aa quy định quả

xanh, khả năng sinh sản của các cá thể là như nhau Thế hệ xuất phát của một quần thể tự thụ phấn có tần

số kiểu gen là 0,6AA : 0,4Aa Giả sử bắt đầu từ thế hệ F1, chọn lọc tự nhiên tác động lên quần thể theohướng loại bỏ hoàn toàn cây aa ở giai đoạn chuẩn bị ra hoa Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sauđây đúng?

I Ở tuổi sau sinh sản của thế hệ F1, cây Aa chiếm tỉ lệ 2/9

II Ở giai đoạn mới nảy mầm của thế hệ F2, kiểu gen aa chiếm tỉ lệ 1/18

III Ở giai đoạn mới nảy mầm của thế hệ F3, alen a có tần số 2/17

IV Ở tuổi sau sinh sản của thế hệ F3, kiểu gen AA chiếm tỉ lệ 31/33

Câu 30 [329135]: Có 4 quần thể của cùng một loài cỏ sống ở 4 môi trường khác nhau, quần thể sống ở

môi trường nào sau đây có kích thước lớn nhất

A Quần thể sống trong môi trường có diện tích 800m2 và có mật độ 34 cá thể/1m2

B Quần thể sống trong môi trường có diện tích 2150m2 và có mật độ 12 cá thể/1m2

C Quần thể sống trong môi trường có diện tích 835m2 và có mật độ 33 cá thể/1m2

D Quần thể sống trong môi trường có diện tích 3050m2 và có mật độ 9 cá thể/1m2

Câu 31 [329136]: Trong các thông tin sau, diễn thế thứ sinh có bao nhiêu thông tin sau đây?

I Xuất hiện ở môi trường trống trơn (chưa có quần xã sinh vật từng sống)

II Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường

III Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiêncủa môi trường

IV Kết quả cuối cùng sẽ hình thành một quần xã đỉnh cực

V Song song với quá trình diễn thế, có sự biến đổi về cấu trúc của quần xã sinh vật

VI Quá trình diễn thế có thể do tác động của nhân tố bên ngoài quần xã hoặc do tác động của quần xã

Câu 32 [329137]: Sơ đồ sau đây mô tả lưới thức ăn của một hệ sinh thái trên cạn.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Chu i thức ăn dài nhất có 7 mắt xích

II Quan hệ giữa loài C và loài E là quan hệ cạnh tranh khác loài

III Tổng sinh khối của loài A lớn hơn tổng sinh khối của 9 loài còn lại

IV Nếu loài C bị tuyệt diệt thì loài D sẽ bị giảm số lượng cá thể

Câu 33 [329138]: Ở một loài sinh vật, xét một lôcut gồm 2 alen A và a trong đó alen A là một đoạn ADN

dài 306 nm và có 2338 liên kết hiđrô, alen a là sản phẩm đột biến từ alen A Một tế bào xôma chứa cặpalen Aa tiến hành nguyên phân liên tiếp 3 lần, số nuclêôtit cần thiết cho quá trình tái bản của các alen nóitrên là 5061 A và 7532G Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

I Gen A có chiều dài lớn hơn gen a.

II Gen A có G = X = 538; A = T = 362

III Gen a có A = T = 360; G = X = 540

IV Đây là dạng đột biến thay thế một cặp A – T bằng 1 cặp G – X

Câu 34 [329139]: Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào có cặp nhiễm sắc thể mang

cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bìnhthường Cơ thể cái giảm phân bình thường Xét phép lai P: ♂ AaBbDd ×♀ AaBbdd, thu được F1 Biếtkhông xảy ra đột biến gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về F1 của phép lai trên?

I Có tối đa 18 loại kiểu gen không đột biến và 24 loại kiểu gen đột biến

II Có thể tạo ra thể ba có kiểu gen AabbbDd

III Có tối đa 48 kiểu tổ hợp giao tử

IV Có thể tạo ra thể một có kiểu gen aabdd

Câu 35 [329140]: Ở một loài thú, cho con đực có mắt trắng giao phối với con cái mắt đỏ (P), thu được

F1 đồng loạt mắt đỏ Cho F1 giao phối tự do với nhau, thu được F2 có tỉ lệ: 3 con đực, mắt đỏ: 4 con đực,mắt vàng: 1 con đực, mắt trắng: 6 con cái, mắt đỏ: 2 con cái, mắt vàng Nếu cho các cá thể mắt đỏ F2 giaophối với nhau thì kiểu hình mắt đỏ ở F3 có tỉ lệ:

Câu 36 [329141]: Một loài thú, cho con đực mắt trắng, đuôi dài giao phối với con cái mắt đỏ, đuôi ngắn

(P), thu được F1 có 100% con mắt đỏ, đuôi ngắn Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 có: 50% cá thểcái mắt đỏ, đuôi ngắn; 21% cá thể đực mắt đỏ, đuôi ngắn; 21% cá thể đực mắt trắng, đuôi dài; 4% cá thểđực mắt trắng, đuôi ngắn; 4% cá thể đực mắt đỏ, đuôi dài Biết m i cặp tính trạng do một cặp gen quyđịnh và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Đời F2 có 8 loại kiểu gen

II Quá trình giảm phân của cơ thể cái đã xảy ra hoán vị gen với tần số 16%

III Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể cái ở F2, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 42%

IV Nếu cho con cái F1 lai phân tích thì sẽ thu được Fa có các cá thể đực mắt đỏ, đuôi dài chiếm 4%

Câu 37 [329142]: Ở một loài thực vật, cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hìnhphân li theo tỉ lệ: 6 cây quả dẹt, hoa đỏ : 5 cây quả tròn, hoa đỏ : 3 cây quả dẹt, hoa trắng : 1 cây quả tròn,hoa trắng : 1 cây quả dài, hoa đỏ Biết rằng cặp gen Dd quy định tính trạng màu hoa và không xảy ra độtbiến, không có hoán vị gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cây P có thể có kiểu gen là Aa Bd

bD

II Lấy ngẫu nhiên 1 cây quả tròn, hoa đỏ ở F1, xác suất thu được cây thuần chủng là 20%

III Cho một cây quả quả tròn, hoa đỏ tự thụ phấn thì có thể thu được đời con có 50% số cây quả tròn, hoađỏ

IV Cho P lai phân tích thì đời con có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ 1:1:1:1

Câu 38 [329143]: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định

thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quảtròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài Cho cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn (P) tự thụ phấn, thuđược F1 có tỉ lệ: 6 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn : 3 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài : 3 cây thân thấp, hoa

đỏ, quả tròn : 2 cây thân cao, hoa trắng, quả tròn : 1 cây thân cao, hoa trắng, quả dài : 1 cây thân thấp, hoatrắng, quả tròn Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

TAILIEUONTHI.NET

Trang 8

I Các cặp gen phân li độc lập với nhau.

II F1 có tối đa 21 kiểu gen

III Cho cây P lai phân tích thì có thể sẽ thu được đời con có 25% số cây thân cao, hoa trắng, quả dài

IV Nếu F1 chỉ có 9 kiểu gen thì khi lấy ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn ở F1 Xác suất thuđược cây dị hợp về cả 3 cặp gen là 2/3

Câu 39 [329144]: Một quần thể động vật giao phối, màu sắc cánh do 1 gen gồm 4 alen nằm trên nhiễm

sắc thể thường quy định Trong đó, alen A1 quy định cánh đen trội hoàn toàn so với alen A2, alen A3 vàalen A4; Alen A2 quy định cánh xám trội hoàn toàn so với alen A3 và A4; Alen A3 quy định cánh vàng trộihoàn toàn so với alen A4 quy định cánh trắng Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 51%con cánh đen; 13% con cánh xám; 32% con cánh vàng; 4% con cánh trắng Biết không xảy ra đột biến.Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu chỉ có các cá thể cánh đen giao phối với nhau thì sẽ thu được đời con có 1/289 số cá thể cánh xám thuần chủng

II Nếu chỉ có các cá thể cánh đen giao phối với nhau thì sẽ thu được đời con có 10/17 số cá thể cánh đenthuần chủng

III Nếu loại bỏ toàn bộ các cá thể cánh trắng, sau đó cho các cá thể còn lại giao phối ngẫu nhiên thì sẽ thuđược đời con có 5/16 số cá thể cánh đen thuần chủng

IV Nếu loại bỏ toàn bộ các cá thể cánh xám, sau đó cho các cá thể còn lại giao phối ngẫu nhiên thì sẽ thuđược đời con có 1/841 số cá thể cánh xám thuần chủng

Câu 40 [329145]: Sơ đồ phả hệ mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một

gen quy định Một gen khác gồm 3 alen quy định nhóm máu ABO nằm ở một nhóm gen liên kết khác.Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ

Xác suất để đứa con trai do cặp vợ chồng ở thế hệ III sinh ra mang gen bệnh và có kiểu gen dị hợp vềnhóm máu là bao nhiêu?

Trang 9

Đề số 2 Câu 1 [329266]: Những nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

A C, H, O, S B C, H, Ca, Hg C Mo, Mg, Zn, Ni D Cl, Cu, H, P.

Câu 2 [329267]: Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức

C tiêu hoá ngoại bào và nội bào D túi tiêu hoá.

Câu 3 [329268]: Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số riboxom cùng hoạt

động Các riboxom này được gọi là

A polinucleoxom B poliriboxom C polipeptit D polinucleotit.

Câu 4 [329269]: Ở một loài lưỡng bội có 8 nhóm gen liên kết Số nhiếm sắc thể có trong mỗi tế bào ở thể

ba của loài này là

Câu 5 [329270]: Ở loài thực vật lưỡng bội (2n = 8) các cặp NST tương đồng được ký hiệu là Aa, Bb, Dd,

Ee Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một Thể một này có bộ NST nào trong các bộ NST sauđây?

Câu 6 [329271]: Cho hai gen A, a và B,b là những gen không alen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể Trong điều kiện không phát sinh đột biến, kiểu gen nào sau đây viết sai?

Câu 7 [329272]: Ở đậu Hà lan alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng và mọi diễn biến xảy ra

bình thường Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ con lai là 1 đỏ : 1 trắng?

Câu 8 [329273]: Menden sử dụng đối tượng nào sau đây để nghiên cứu di truyền?

Câu 9 [329274]: Giả sử trên 1 cặp NST xét 2 cặp gen và có hoán vị gen thì có 3 tế bào giảm phân sẽ tạo

ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

Câu 10 [329275]: Alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng; gen nằm ở lục lạp Lấy hạt phấn

của cây hoa đỏ thụ phấn cho cây hoa trắng thì sẽ thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình là

C 50% hoa đỏ : 50% hoa trắng D 75% hoa đỏ : 25% hoa trắng.

Câu 11 [329276]: Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,25AA: 0,70Aa : 0,05aa Tần số của alen A là

Câu 12 [329277]: Phương pháp nào sau đây không thuộc công nghệ tế bào?

A Dung hợp tế bào trần khác loài.

B Nhân bản vô tính cừu Đônly.

C Nuôi cấy hạt phấn, sau đó gây lưỡng bội hóa để tạo dòng lưỡng bội.

D Chuyển gen từ tế bào của sinh vật này vào tế bào của sinh vật khác.

Khóa học Pro SAT Sinh học – Thầy Phan

Khắc Nghệ

Pro S.A.T – Giải pháp toàn diện cho kì thi

TAILIEUONTHI.NET

Trang 10

Câu 13 [329278]: Nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số tương đối của các alen theo một hướng xác

định?

A Đột biến B Chọn lọc tự nhiên C Các yếu tố ngẫu nhiên D Di - nhập gen.

Câu 14 [329279]: Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, ở kỉ nào sau đây Dương xỉ phát triển

mạnh, thực vật có hạt xuất hiện, Lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò sát?

Câu 15 [329280]: Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta đếm được 32

cây/m2 Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?

A Tỷ lệ đực/cái B Thành phần nhóm tuổi C Sự phân bố cá thể D Mật độ cá thể.

Câu 16 [329281]: Sinh quyển là

A toàn bộ sinh vật sống trong các lớp đất, nước và không khí.

B môi trường sống của tất cả các sinh vật ở trên trái đất.

C vùng khí quyển có sinh vật sinh sống và phát triển.

D toàn bộ sinh vật của trái đất, bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật.

Câu 17 [329282]: Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Pha sáng của quang hợp tạo ra ATP và NADPH để cung cấp cho pha tối.

B Pha tối của quang hợp tạo ra NADP+ và ATP để cung cấp cho pha sáng.

C Khi cường độ ánh sáng càng mạnh thì cường độ quang hợp càng mạnh.

D Nồng độ CO2 càng tăng thì cường độ quang hợp càng tăng

Câu 18 [329283]: Khi nói về tuần hoàn của động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co trước tâm nhĩ để đẩy máu đến tâm nhĩ.

B Máu trong động mạch luôn giàu O2 và có màu đỏ tươi

C Các loài thú, chim, bò sát, ếch nhái đều có hệ tuần hoàn kép.

D Hệ tuần hoàn hở có tốc độ lưu thông máu nhanh hơn so với hệ tuần hoàn kín.

Câu 19 [329284]: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì không thể phát sinh đột biến gen.

B Cơ thể mang gen đột biến luôn được gọi là thể đột biến.

C Đột biến gen luôn được di truyền cho thế hệ sau.

D Quá trình tự nhân đôi ADN không theo nguyên tắc bổ sung thì thường phát sinh đột biến gen.

Câu 20 [329285]: Cho biết cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội, mỗi gen quy định một

tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân likiểu hình 5:1?

A Aaaa × Aaaa B AAaa × Aaaa C Aaaa × AAAa D AAaa × aaaa

Câu 21 [329286]: Trong trường hợp mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định, alen trội là trội hoàn

toàn Tiến hành phép lai P: AaBbDd × AaBBdd, thu được F1 Theo lí thuyết, F1 có số cá thể thuần chủng

về cả 3 tính trạng chiếm tỷ lệ

Câu 22 [329287]: Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên, có cấu trúc

di truyền ở các thế hệ như sau:

Trang 11

A loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen đồng hợp lặn.

B loại bỏ kiểu gen đồng hợp lặn và kiểu gen dị hợp.

C loại bỏ kiểu gen dị hợp và giữ lại các kiểu gen đồng hợp.

D loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen dị hợp.

Câu 23 [329288]: Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong mỗi quần thể, phân bố đồng đều xảy ra khi môi trường không đồng nhất và cạnh tranh cùng loài

diễn ra khốc liệt

B Về mặt sinh thái, sự phân bố đồng đều có ý nghĩa giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong

quần thể

C Phân bố theo nhóm là dạng trung gian của phân bố ngẫu nhiên và phân bố đồng đều.

D Phân bố ngẫu nhiên là kiểu phân bố phổ biến nhất vì khi phân bố ngẫu nhiên thì sinh vật khai thác tối ưu

nguồn sống môi trường

Câu 24 [329289]: Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường chỉ có 1 loài sinh vật.

B Trong một lưới thức ăn, động vật ăn thịt thường là bậc dinh dưỡng cấp 1.

C Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên.

D Mỗi loài sinh vật có thể thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau.

Câu 25 [329290]: Cho biết các cô đon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGX – Gly; XXG – Pro;

GXX – Ala; GXU – Ala; XGG – Arg; XGA – Arg; UXG – Ser; AGX – Ser Một đoạn mạch gốc của mộtgen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’GGX-XGA-XGG-GXX-XGA3’ Nếu đoạn mạch gốc nàymang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là

A Arg - Ser – Gly – Pro – Ser B Pro – Ala – Ala - Arg – Ala.

C Pro – Arg – Arg - Ala - Arg D Ser - Gly – Pro – Ser – Ala.

Câu 26 [329291]: Khi nói về đột biến cấu trúc NST, phát biểu nào sau đây đúng?

A Mất một đoạn NST ở các vị trí khác nhau trên cùng một NST đều biểu hiện kiểu hình giống nhau.

B Mất một đoạn NST có độ dài giống nhau ở các NST khác nhau đều biểu hiện kiểu hình giống nhau.

C Mất một đoạn NST có độ dài khác nhau ở cùng một vị trí trên một NST biểu hiện kiểu hình giống

nhau

D Các đột biến mất đoạn NST ở các vị trí khác nhau biểu hiện kiểu hình khác nhau.

Câu 27 [329292]: Một cơ thể đực có kiểu gen AaBb tiến hành giảm phân tạo giao tử Biết không xảy ra

đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu chỉ có 1 tế bào giảm phân không có hoán vị thì chỉ sinh ra 2 loại giao tử

II Nếu chỉ có 2 tế bào giảm phân thì tối thiểu sẽ cho 2 loại giao tử

III Nếu chỉ có 3 tế bào giảm phân thì có thể sẽ sinh ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 2:2:1:1

IV Nếu chỉ có 4 tế bào giảm phân tạo ra 4 loại giao tử thì mỗi loại giao tử luôn chiếm tỉ lệ 25%

Câu 28 [329293]: Một loài thực vật, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn.

Cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng (P), thu được F1 có 100% cây thân cao, hoa

đỏ F1 tự thụ phấn, thu được F2 có 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân thấp, hoa trắng chiếm 16% Biếtrằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số như nhau Theo lí thuyết, phát

biểu nào sau đây sai?

A Khoảng cách giữa hai gen là 40cM B F2 có 9% số cá thể thân cao, hoa trắng

C F2 có 66% số cây thân cao, hoa đỏ D F2 có 16% số cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng

TAILIEUONTHI.NET

Trang 12

Câu 29 [329294]: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Chọn lọc tự nhiên luôn làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

II Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa

III Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên luôn dẫn tới tiêu diệt quần thể

IV Khi không có tác động của các nhân tố: Đột biến, chọn lọc tự nhiên và di - nhập gen thì tần số alen vàthành phần kiểu gen của quần thể sẽ không thay đổi

Câu 30 [329295]: Khi nói về cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng và sự phân bố cá thể ở mức phù hợp với sức chứa môi trường

II Khi môi trường khan hiếm nguồn sống và mật độ cá thể quá cao thì cạnh tranh cùng loài diễn ra khốcliệt

III Cạnh tranh cùng loài tạo động lực thúc đẩy sự tiến hóa của loài

IV Cạnh tranh cùng loài làm mở rộng ổ sinh thái của loài, tạo điều kiện để loài phân li thành loài mới

Câu 31 [329296]: Khi nói về thành phần của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Một hệ sinh thái luôn có các loài sinh vật và môi trường sống của sinh vật

II Tất cả các loài thực vật đều được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất

III Sinh vật phân giải có chức năng chuyển hóa chất vô cơ thành chất hữu cơ để cung cấp cho các sinhvật tiêu thụ trong hệ sinh thái

IV Xác chết của sinh vật được xếp vào thành phần hữu sinh của hệ sinh thái

Câu 32 [329297]: Một lưới thức gồm có 9 loài được mô tả như hình bên.

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Có 15 chuỗi thức ăn

II Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 mắt xích

III Nếu loài K bị tuyệt diệt thì loài lưới thức ăn này có tối đa 7 loài

IV Nếu loài E bị con người đánh bắt làm giảm số lượng thì loài M sẽ tăng số lượng

Câu 33 [329298]: Gen A quy định tổng hợp chuỗi polipeptit có 36 axit amin Gen A bị đột biến điểm trở

thành alen a Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Alen a có thể nhiều hơn alen A 2 nuclêôtit

II Alen a có thể nhiều hơn alen A 2 liên kết hiđrô

III Chuỗi pôlipeptit do alen a quy định có thể chỉ có 20 axit amin

IV Nếu chuỗi polipeptit do alen a quy định tổng hợp có 50 axit amin thì chứng tỏ đây là đột biến mất cặpnuclêôtit

TAILIEUONTHI.NET

Trang 13

Câu 34 [329299]: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

thấp Cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội, các giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinhbình thường Thực hiện phép lai P: AAaa × aaaa thu được F1 Tiếp tục cho F1 lai phân tích, thu được Fa.Theo lí thuyết, Fa có tỉ lệ kiểu hình:

A 17 cây thân cao : 19 cây thân thấp B 1 cây thân cao : 1 cây thân thấp.

C 8 cây thân cao : 1 cây thân thấp D 3 cây thân cao : 2 cây thân thấp.

Câu 35 [329300]: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a

quy định thân; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gen phân li độc

lập Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cho cây aaBb lai phân tích thì đời con có 2 loại kiểu hình, trong đó cây thân thấp, hoa trắng chiếm

50%

II Cho cây thân cao, hoa trắng tự thụ phấn, nếu đời F1 có 2 loại kiểu hình thì chứng tỏ F1 có 3 loại kiểugen

III Cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 Nếu F1 có thân thấp, hoa trắng thì chứng tỏ

F1 có 9 loại kiểu gen

IV Các cây thân thấp, hoa đỏ giao phấn ngẫu nhiên thì đời con có tối đa 3 kiểu gen

Câu 36 [329301]: Ở một loài thực vật, alen A nằm trên NST thường quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so

với alen a quy định hoa trắng Cho cây Aa tự thụ phấn, thu được F1 Cho F1 giao phấn ngẫu nhiên vớinhau, thu được F2 Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F2 có tỉ lệ kiểu gen giống F1

II Trên mỗi cây F2 chỉ có một loại hoa, trong đó cây hoa trắng chiếm 25%

III Lấy ngẫu nhiên một cây hoa đỏ ở F2, xác suất cây này có kiểu gen đồng hợp là 1/3

IV Cho tất cả các cây hoa đỏ ở F2 giao phấn với các cây hoa trắng, thu được đời con có 1/2 số cây hoatrắng

Câu 37 [329302]: Một loài động vật, tính trạng màu mắt do 1 gen có 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể

thường quy định Thực hiện hai phép lai, thu được kết quả như sau:

- Phép lai 1: Cá thể đực mắt đỏ lai với cá thể cái mắt vàng (P), thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ

2 cá thể mắt đỏ : 1 cá thể mắt mắt vàng : 1 cá thể mắt trắng

- Phép lai 2: Cá thể đực mắt vàng lai với cá thể cái mắt nâu (P), thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ

1 cá thể mắt nâu : 1 cá thể mắt mắt đỏ

Cho biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Kiểu hình mắt nâu có 4 loại kiểu gen quy định

II Cho cá thể đực mắt đỏ giao phối với các cá thể cái có kiểu hình khác, có tối đa 3 phép lai đều thu đượcđời con gồm toàn cá thể mắt đỏ

III F1 của phép lai 1 có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1

IV Cho cá thể đực mắt đỏ ở P của phép lai 1 giao phối với cá thể cái mắt nâu ở P của phép lai 2, có thểthu được đời con có 25% số cá thể mắt trắng

Câu 38 [329303]: Một loài động vật, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Tiến

hành phép lai P: ♀ AB Dd × ♂ AB Dd, thu được F1 có kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng chiếm tỉ lệ 4%

Biết không xảy ra đột biến, trong quá trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng về F1?

TAILIEUONTHI.NET

Trang 14

I Có 30 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.

II Tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 30%

III Khoảng cách giữa hai gen A và B là 40cM

IV Kiểu gen dị hợp về 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 34%

Câu 39 [329304]: Một quần thể của một loài động vật sinh sản giao phối bao gồm các cá thể thân xám và

thân đen Giả sử quần thể này đang đạt trạng thái cân bằng di truyền về kiểu gen quy định màu thân, trong

đó tỉ lệ cá thể thân xám chiếm 64% Nếu người ta chỉ cho những con có kiểu hình giống nhau giao phốiqua 3 thế hệ thì ở F3, tỉ lệ thân đen trong quần thể thu được là bao nhiêu? Biết rằng tính trạng màu thân

do 1 gen quy định, thân xám trội hoàn toàn so với thân đen

Câu 40 [329305]: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền hai bệnh ở người do gen này nằm ở vùng

không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy định

Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Người số 3 dị hợp về bệnh P

II Người số 5 có kiểu gen dị hợp về cả hai cặp gen

III Có thể biết được kiểu gen tối đa của 6 người

IV Nếu cặp vợ chồng số 5, 6 sinh đứa con thứ 2 bị cả 2 bệnh thì người số 5 có hoán vị gen

TAILIEUONTHI.NET

Pro S.A.T – Giải pháp toàn diện cho kì thi

Trang 15

Đề 3

Câu 1 [329769]: Khi nói về trao đổi nước của cây, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trên cùng một lá, nước chủ yếu được thoát qua mặt trên của lá.

B Ở lá trưởng thành, lượng nước thoát ra qua khí khổng thường lớn hơn lượng nước thoát ra qua cutin.

C Mạch gỗ được cấu tạo từ các tế bào sống còn mạch rây được cấu tạo từ các tế bào chết.

D Dòng mạch rây làm nhiệm vụ vận chuyển nước và chất hữu cơ từ rễ lên lá.

Câu 2 [329770]: Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?

A Cá chép, ốc, tôm, cua B Giun đất, giun dẹp, chân khớp.

C Cá, ếch, nhái, bò sát D Giun tròn, trùng roi, giáp xác.

Câu 3 [329771]: Quá trình nào sau đây không diễn ra ở trong nhân tế bào?

Câu 4 [329772]: Một gen có 1200 cặp nucleotit thì sẽ có bao nhiêu chu kì xoắn?

Câu 5 [329773]: Loại đột biến nào sau đây làm giảm chiều dài của NST?

A Đột biến lệch bội thể một B Đột biến tam bội.

C Đột biến đảo đoạn NST D Đột biến mất đoạn NST.

Câu 6 [329774]: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8, được kí hiệu là AaBbDdEe Trong các thể

đột biến số lượng nhiễm sắc thể sau đây, loại nào là thể ba kép?

Câu 7 [329775]: Tính trạng nhóm máu ở người do 1 gen có 3 alen quy định, trong đó IA và IB đều trội so với IO nhưng không trội so với nhau Có bao nhiêu kiểu gen quy định kiểu hình máu A?

Câu 8 [329776]: Cho biết gen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào

sau đây thu được đời con có 100% cá thể mang kiểu hình trội?

A AaBB × aaBb B aaBb × Aabb C aaBB × AABb D AaBb × AaBb.

Câu 9 [329777]: Thường biến có đặc điểm nào sau đây?

A Làm biến đổi kiểu hình mà không làm biến đổi kiểu gen.

B Làm biến đổi kiểu gen mà không làm biến đổi kiểu hình.

C Làm biến đổi kiểu gen dẫn tới làm biến đổi kiểu hình.

D Là nguyên liệu của quá trình tiến hóa.

Câu 10 [329778]: Biết không xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, ở đời con của

phép lai nào sau đây có tỷ lệ kiểu hình của giới đực khác với tỉ lệ kiểu hình của giới cái?

A Dung hợp tế bào trần khác loài B Lai phân tích.

TAILIEUONTHI.NET

Pro S.A.T – Giải pháp toàn diện cho kì thi

Trang 16

Câu 13 [329781]: Trong tự nhiên, tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các loài sinh sản hữu tính là

A Địa lí – sinh thái B Hình thái C Sinh lí – hóa sinh D Cách li sinh sản Câu 14 [329782]: Trong lịch sử phát triển của sự sống trên Trái Đất, bò sát cổ ngự trị ở kỉ nào sau đây?

Câu 15 [329783]: Trong quần thể, kiểu phân bố thường hay gặp nhất là

A phân bố ngẫu nhiên B phân bố theo nhóm C phân bố đồng đều D phân tầng.

Câu 16 [329784]: Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào thường có sự phân tầng mạnh nhất?

A Quần xã rừng lá rộng ôn đới B Quần xã đồng rêu hàn đới.

C Quần xã đồng cỏ D Quần xã đồng ruộng có nhiều loài cây.

Câu 17 [329785]: Các chất hữu cơ trong cây chủ yếu đuợc tạo nên từ chất nào sau đây?

A H2O và CO2 B Nitơ phân tử (N2) C chất khoáng D ôxi từ không khí Câu 18 [329786]: Tại sao phổi của chim bồ câu có kích thước rất nhỏ so với phổi của chuột nhưng hiệu

quả trao đổi khí của bồ câu lại cao hơn hiệu quả trao đổi khí của chuột?

A Vì chim có đời sống bay lượn nên lấy được các khí ở trên cao sạch và có nhiều oxi hơn.

B Vì chim có đời sống bay lượn nên cử động cánh chim giúp phổi chim co giãn tốt hơn.

C Vì phổi chim có hệ thống ống khí trao đổi khí trực tiếp với các tế bào phổi còn phổi chuột có các phế

nang phải trao đổi khí qua hệ thống mao mạch nên trao đổi khí chậm hơn

D Vì hệ thống hô hấp của chim gồm phổi và hệ thống túi khí, hô hấp kép và không có khí cặn.

Câu 19 [329787]: Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi trình tự sắp xếp của các gen trên nhiễm

sắc thể?

C Đột biến chuyển đoạn tương hỗ D Đột biến đảo đoạn ngoài tâm động.

Câu 20 [329788]: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trên mỗi phân tử ADN của sinh vật nhân thực chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi ADN.

B Enzym ADN pôlimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN và kéo dài mạch mới.

C ADN của ti thể và ADN ở trong nhân tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau.

D Tính theo chiều tháo xoắn, mạch mới bổ sung với mạch khuôn có chiều 5’ – 3’ được tổng hợp gián đoạn Câu 21 [329789]: Một loài động vật, tiến hành lai thuận và lai nghịch cho kết quả như sau:

Câu 22 [329790]: Khi nói về sự hình thành loài mới bằng con đường địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

A Là phư¬ơng thức hình thành loài chủ yếu gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật.

B Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật.

C Quá trình hình thành loài thường trải qua một quá trình lịch sử lâu dài.

D Loài mới và loài gốc thường sống ở cùng một khu vực địa lí.

Câu 23 [329791]: Khi nói về nhân tố sinh thái hữu sinh, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các nhân tố của môi trường có ảnh hưởng đến sinh vật thì đều được gọi là nhân tố hữu sinh.

B Chỉ có mối quan hệ giữa sinh vật này với sinh vật khác thì mới được gọi là nhân tố hữu sinh.

C Nhân tố hữu sinh bao gồm mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật và thế giới hữu cơ của môi trường.

D Những nhân tố vật lý, hóa học có ảnh hưởng đến sinh vật thì cũng được xếp vào nhân tố hữu sinh.

TAILIEUONTHI.NET

Trang 17

Câu 24 [329792]: Diễn thế nguyên sinh có bao nhiêu đặc điểm sau đây?

I Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật

II Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian

III Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường

IV Kết quả cuối cùng thường sẽ hình thành quần xã đỉnh cực

Câu 25 [329793]: Người ta chuyển một số vi khuẩn E.coli mang các phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa

N15 sang môi trường chỉ có N14 Các vi khuẩn nói trên đều thực hiện tái bản 3 lần liên tiếp tạo ra 60 phân

tử ADN vùng nhân chỉ chứa N14 Sau đó chuyển các vi khuẩn này về môi trường chỉ chứa N15 và cho

chúng nhân đôi tiếp 2 lần nữa Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?

A Ban đầu có 20 phân tử ADN.

B Số mạch polinucleotit chỉ chứa N15 sau khi kết thúc quá trình trên là 500

C Số phân tử ADN chỉ chứa N15 sau khi kết thúc quá trình trên là 180

D Số phân tử ADN chứa cả hai loại N14 và N15 sau khi kết thúc quá trình trên là 140

Câu 26 [329794]: Một loài thực vật, cặp nhiễm sắc thể số 1 chứa cặp gen Aa; cặp nhiễm sắc thể số 2

chứa cặp gen Bb Giả sử trong quá trình giảm phân, ở một số tế bào có cặp NST số 1 không phân li tronggiảm phân 1, giảm phân 2 diễn ra bình thường thì cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân sẽ tạo ra các loạigiao tử có kiểu gen:

A Aab, AaB, AB, Ab, aB, ab, B, b B AAB, aaB, AAb, aab, B, b.

Câu 27 [329795]: Một cơ thể đực có kiểu gen AaBb tiến hành giảm phân tạo giao tử Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Nếu chỉ có 3 tế bào giảm phân thì tối thiểu sẽ cho 4 loại giao tử.

B Nếu chỉ có 1 tế bào giảm phân không thì chỉ sinh ra 2 loại giao tử.

C Nếu chỉ có 3 tế bào giảm phân thì có thể sẽ sinh ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 1:1:1:1.

D Nếu chỉ có 5 tế bào giảm phân tạo ra 4 loại giao tử thì các loại giao tử có tỉ lệ bằng nhau.

Câu 28 [329796]: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không phát sinh đột

biến Tiến hành phép lai ♂AaBbDd ×♀aaBbDD, thu được F1 Theo lí thuyết, phát biểu nào sau

đây đúng?

A Đời F1 có 32 kiểu tổ hợp giao tử

B Ở F1, kiểu hình trội về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 3/8

C F1 có 8 loại kiểu hình và 12 kiểu gen

D Có 6 kiểu gen quy định kiểu hình trội về cả 3 tính trạng.

Câu 29 [329797]: Khi nói về vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi (quần thể thích nghi), có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Chọn lọc tự nhiên có vai trò hình thành các kiểu gen thích nghi, qua đó tạo ra các kiểu hình thích nghi

II Chọn lọc tự nhiên có vai trò sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi đã có sẵntrong quần thể

III Chọn lọc tự nhiên có vai trò tạo ra tổ hợp gen thích nghi, sàng lọc và loại bỏ cá thể có kiểu

Trang 18

I Cạnh tranh cùng loài và cạnh tranh khác loài đều dẫn tới làm hại cho loài.

II Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường, các cá thể cạnh tranh với nhaulàm giảm khả năng sinh sản

III Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù

hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể

IV Cạnh tranh cùng loài, ăn thịt đồng loại giữa các cá thể trong quần thể là những trường hợp gây ra

sự chọn lọc tự nhiên

V Khi mật độ cao và nguồn sống khan hiếm, các cá thể cùng loài có khuynh hướng cạnh tranh nhau

để giành thức ăn, nơi ở, nơi sinh sản

Câu 31 [329799]: Có bao nhiêu ví dụ sau đây phản ánh mối quan hệ ức chế - cảm nhiễm?

I Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm, chim ăn cá

II Cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ

III Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của các sinh vật xung quanh

IV Cú và chồn cùng sống trong rừng, cùng bắt chuột làm thức ăn

Câu 32 [329800]: Giả sử một quần xã có lưới thức ăn gồm 7 loài được kí hiệu là: A, B, C, D, E, G, H.

Trong đó loài A là sinh vật sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát

biểu sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn này?

I Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 bậc dinh dưỡng

II Có tổng số 11 chuỗi thức ăn

III Nếu loại bỏ bớt cá thể của loài A thì tất cả các loài còn lại đều giảm số lượng cá thể

IV Nếu loài A bị nhiễm độc ở nồng độ thấp thì loài H sẽ bị nhiễm độc ở nồng độ cao hơn so với loài A

Câu 33 [329801]: Ở một loài thực vật, biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Khi ở trạng thái dị hợp, alen đột biến có thể được biểu hiện thành kiểu hình

II Đột biến gen có thể được phát sinh khi ADN nhân đôi hoặc khi gen phiên mã

III Đột biến gen được gọi là biến dị di truyền vì đột biến gen làm thay đổi vật chất di truyền của tế bào

IV Trong cùng một tế bào, khi có tác nhân đột biến thì tất cả các gen đều có tần số đột biến như nhau

Câu 34 [329802]: Một loài có bộ NST 2n = 22 Giả sử có một thể đột biến ở 4 cặp NST, trong đó cặp số

1 bị đột biến mất đoạn ở 1 NST, cặp số 3 bị đột biến đảo đoạn ở 1 NST; cặp số 5 có 1 NST được chuyểnđoạn sang 1 NST của cặp số 7 Nếu quá trình giảm phân diễn ra bình thường thì có bao nhiêu phát biểu

sau đây đúng?

I Giao tử không bị đột biến chiếm tỉ lệ 1/16

II Giao tử đột biến chiếm tỉ lệ 15/16

III Loại giao tử bị đột biến ở 1 NST chiếm 1/4

IV Loại giao tử bị đột biến ở 3 NST chiếm 1/4

TAILIEUONTHI.NET

Trang 19

ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần sốbằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây

đúng?

I F1 có tối đa 36 loại kiểu gen

II Khoảng cách giữa gen A và gen B là 40 cM

III F1 có 8,5% số cá thể cái dị hợp tử về 3 cặp gen

IV F1 có 30% số cá thể mang kiểu hình trội về 2 tính trạng

D 1.

Câu 36 [329804]: Ở một loài thực vật, cho cây hoa đỏ thuần

chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng thu được F1 toàn câyhoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn được F2 có 56,25% cây hoa đỏ:37,5% cây hoa hồng: 6,25% cây hoa trắng Theo lí thuyết, có

bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Đời F2 có 9 kiểu gen, trong đó có 4 kiểu gen quy định hoa hồng

II Cho 2 cây hoa hồng giao phấn với nhau, đời con có thể có

Câu 37 [329805]: Ở một loài thú, AA quy định chân cao; aa

quy định chân thấp; Aa quy định chân cao ở con cái và quyđịnh chân thấp ở con đực; BB quy định có râu, bb quy địnhkhông râu; cặp gen Bb quy định có râu ở đực và quy địnhkhông râu ở cái Cho con đực chân cao, không râu giao phốivới con cái chân thấp, có râu (P), thu đươc F1 Cho F1 giaophối ngẫu nhiên, thu được F2 Biết rằng không phát sinh đột

biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F1 có 1 kiểu gen, 1 kiểu hình

II Ở F2, kiểu hình con đực chân cao, không râu chiếm tỉ lệ 1/16

III Ở F2, kiểu hình chân thấp, không râu có 2 kiểu gen

IV Lấy ngẫu nhiên 1 con đực chân cao, có râu ở F2, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 1/3

D 1.

Câu 38 [329806]: Một loài thực vật, cho cây thân cao, quả

ngọt (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong

đó có 4% cây thân thấp, quả chua Biết rằng mỗi gen quy

Trang 20

định một tính trạng, alen trội là trội hoàn

toàn, không xảy ra đột biến nhưng xảy ra

hoán vị gen ở cả hai giới với tần số bằng

nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát

biểu sau đây đúng?

I F1 có 10 loại kiểu gen

II Xảy ra hoán vị gen với tần số 20%

III Ở F1 có 74% số cá thể có kiểu gen dị

Câu 39 [329807]: Ở một loài ngẫu phối,

xét gen A nằm trên NST thường có 4 alen

(A1, A2, A3, A4) Tần số alen A1 là 0,625,

các alen còn lại có tần số bằng nhau Biết

rằng quần thể đang cân bằng di truyền,

có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

Trang 21

Câu 40 [329808]: Phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền phân li độc lập với nhau, mỗi bệnh do một

gen quy định Biết không xảy ra đột biến ở tất cả mọi người trong phả hệ

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Có thể xác định được kiểu gen của 9 người

II Xác suất để cặp vợ chồng 15-16 sinh con đầu lòng bị cả hai bệnh là 1/36

III Xác suất để cặp vợ chồng 15-16 sinh con đầu lòng chỉ bị một bệnh là 5/18

IV Xác suất để cặp vợ chồng 15-16 sinh con đầu lòng là gái và không bị bệnh là 25/72

TAILIEUONTHI.NET

Pro S.A.T – Giải pháp toàn diện cho kì thi

Trang 22

Đề 4

Câu 1 [333492]: Loại tế bào nào tạo ra bề mặt tiếp xúc giữa rễ cây và đất?

A Tế bào lông hút B Tế bào khí khổng C Tế bào mạch gỗ D Tế bào nội bì.

Câu 2 [333493]: Khi nói về tiêu hoá nội bào, phát biểu nào sau đây đúng?

A Đây là quá trình tiêu hoá hoá học ở trong tế bào và ngoài tế bào.

B Đây là quá trình tiêu hoá thức ăn ở trong ống tiêu hoá.

C Đây là quá trình tiêu hoá hóa học ở bên trong tế bào nhờ enzim lizôxim.

D Đây là quá trình tiêu hoá thức ăn ở trong ống tiêu hoá và túi tiêu hoá.

Câu 3 [333494]: Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hóa axit amin, ATP có vai trò

cung cấp năng lượng

A để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit.

B để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN.

C để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN.

D để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN.

Câu 4 [333495]: Thể đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng NST?

A Đảo đoạn NST B Mất đoạn NST C Song nhị bội D Đột biến điểm.

Câu 5 [333496]: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8 Một thể đột biến của loài này có kiểu gen

AABBDdEEe Thể đột biến này được gọi là

Câu 6 [333497]: Xét hai cặp gen A, a và B,b là những gen không alen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc

thể Trong điều kiện không phát sinh đột biến, kiểu gen nào sau đây là dị hợp về 2 cặp gen?

Câu 7 [333498]: Sự phân li của cặp gen Aa diễn ra vào kì nào của quá trình giảm phân?

A Kì đầu của giảm phân 1 B Kì cuối của giảm phân 2.

C Kì đầu của giảm phân 2 D Kì sau của giảm phân 1.

Câu 8 [333499]: Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1:2:1?

A AB × AB B Ab × AB C AB × Ab D AB × aB

Câu 9 [333500]: Ở cừu, kiểu gen AA quy định có sừng, kiểu gen aa quy định không sừng; kiểu gen Aa

quy định có sừng ở đực và không sừng ở cái Phép lai nào sau đây sẽ cho đời con có 100% có sừng?

Câu 10 [333501]: Ở người, bệnh di truyền nào sau đây do gen nằm trên vùng không tương đồng của NST

giới tính X quy định?

Câu 11 [333502]: Ở một quần thể thực vật tự thụ phấn, thế hệ xuất phát có 100% cá thể mang kiểu gen

Bb Theo lí thuyết, ở F2 có tỷ lệ kiểu gen Bb là bao nhiêu?

Câu 12 [333503]: Trong công nghệ gen, để chuyển gen vào nấm men thì người ta thường sử dụng loại

thể truyền nào sau đây?

Pro S.A.T – Giải pháp toàn diện cho kì thi

TAILIEUONTHI.NET

Trang 23

Câu 13 [333504]: Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng?

A Mang cá và mang tôm B Vây ngực cá voi và vây ngực cá chép.

C Cánh chim và cánh bướm D Chân mèo và tay người.

Câu 14 [333505]: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật bắt đầu di cư lên cạn ở kỉ nào

sau đây?

A Kỉ Đệ tam B Kỉ Triat (Tam điệp) C Kỉ Silua D Kỉ Jura.

Câu 15 [333506]: Trong giới hạn sinh thái, ở vị trí nào sau đây sinh vật phát triển tốt nhất?

A Khoảng cực thuận B Khoảng chống chịu C Điểm gây chết trên D Điểm gây chết dưới Câu 16 [333507]: Xét chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu → Nhái → Rắn → Đại bàng Trong chuỗi thức ăn

này, loài nào được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc 2?

Câu 17 [333508]: Trong quang hợp, NADPH có vai trò:

A phối hợp với chlorophin để hấp thụ năng lượng ánh sáng.

B là chất nhận điện tử đầu tiên của pha sáng quang hợp.

C là thành viên trong chuỗi truyền điện tử để hình thành ATP.

D mang điện tử từ pha sáng đến pha tối để khử CO2

Câu 18 [333509]: Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Hô hấp là quá trình cơ thể hấp thu O2 và CO2 từ môi trường sống để giải phóng năng lượng

B Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóngnăng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường

C Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt độngsống

D Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ ôxy và

CO2 cung cấp cho các quá trình ôxy hoá các chất trong tế bào

Câu 19 [333510]: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêrôn Lac của vi khuẩn E coli, giả sử gen Z nhân đôi 1 lần và phiên mã 20 lần Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Môi trường sống không có lactôzơ B Gen A phiên mã 10 lần.

C Gen điều hòa nhân đôi 2 lần D Gen Y phiên mã 20 lần.

Câu 20 [333511]: Loại đột biến nào sau đây luôn làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào?

C Đột biến đảo đoạn NST D Đột biến lặp đoạn NST.

Câu 21 [333512]: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 3 cặp gen Aa, Bb, Dd phân li độc lập quy

định Kiểu gen có đủ 3 gen trội A, B, D quy định hoa tím; các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng Chomột cây hoa tím lai phân tích, thu được Fa Theo lí thuyết, có thể thu được tỉ lệ kiểu hình ở Fa là:

A 1 cây hoa tím : 3 cây hoa trắng B 1 cây hoa tím : 15 cây hoa trắng.

C 3 cây hoa tím : 5 cây hoa trắng D 100% cây hoa trắng.

Câu 22 [333513]: Khi nói về nhân tố di - nhập gen, phát biểu nào sau đây đúng?

A Di – nhập gen luôn làm tăng tần số alen trội của quần thể.

B Sự phát tán hạt phấn ở thực vật chính là một hình thức di – nhập gen.

C Di – nhập gen luôn mang đến cho quần thể những alen có lợi.

D Di – nhập gen có thể làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của

quần thể

Câu 23 [333514]: Khi nói về tỉ lệ giới tính của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tỉ lệ giới tính là một đặc trưng của quần thể, luôn được duy trì ổn định và không thay đổi theo thời gian.

B Tất cả các loài sinh vật khi sống trong một môi trường thì có tỉ lệ giới tính giống nhau.

C Ở tất cả các loài, giới tính đực thường có tỉ lệ cao hơn so với giới tính cái.

D Tỉ lệ giới tính ảnh hưởng đến tỉ lệ sinh sản của quần thể.

TAILIEUONTHI.NET

Trang 24

Câu 24 [333515]: Khi nói về chu trình tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau đây

đúng?

I Nitơ từ môi trường thường được thực vật hấp thụ dưới dạng nitơ phân tử

II Cacbon từ môi trường đi vào quần xã dưới dạng cacbon đioxit

III Nước là một loại tài nguyên tái sinh

IV Vật chất từ môi trường đi vào quần xã, sau đó trở lại môi trường

Câu 25 [333516]: Một gen có chiều dài 4080 Å và có tổng số 3050 liên kết hiđrô Gen bị đột biến điểm làm giảm 1 liên kết hiđrô Phát biểu nào sau đây đúng?

A Gen nói trên bị đột biến dạng mất một cặp nuclêôtit.

B Gen bị đột biến có chiều dài ngắn hơn gen khi chưa đột biến 3,4A0

C Số nuclêôtit loại A của gen lúc chưa đột biến là 550.

D Số nuclêôtit loại G của gen khi đã đột biến là 650.

Câu 26 [333517]: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

thấp Cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội, các giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinhbình thường Thực hiện phép lai P: AAAa × aaaa, thu được F1 Tiếp tục cho F1 giao phấn với cây tứ bộiAaaa, thu được F2 Biết không phát sinh đột biến mới Theo lí thuyết, F2 có tỉ lệ kiểu hình:

A 2 cây thân cao : 1 cây thân thấp B 5 cây thân cao : 1 cây thân thấp.

C 8 cây thân cao : 1 cây thân thấp D 43 cây thân cao : 37 cây thân thấp.

Câu 27 [333518]: Phép lai P: ♀ Ab XDXd × ♂ AB XDY, thu được F1 Biết rằng mỗi gen quy định một

tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây về

F1 là đúng?

A Nếu không xảy ra hoán vị gen thì có tối đa 16 loại kiểu gen, 9 loại kiểu hình.

B Nếu chỉ có hoán vị gen ở quá trình giảm phân của cơ thể cái thì có tối đa 21 loại kiểu gen, 12 loại

kiểu hình

C Nếu xảy ra hoán vị gen ở cả đực và cái thì có tối đa 30 loại kiểu gen, 12 loại kiểu hình.

D Nếu chỉ có hoán vị gen ở quá trình giảm phân của cơ thể đực thì có tối đa 24 loại kiểu gen, 12 loại

kiểu hình

Câu 28 [333519]: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a

quy định thân; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gen phân li độc

lập Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Cho cây AaBb lai phân tích thì đời con có 2 loại kiểu hình, trong đó cây thân thấp, hoa trắng chiếm 50%.

B Cho cây thân cao, hoa trắng tự thụ phấn, nếu đời F1 có 1 loại kiểu hình thì chứng tỏ F1 có 1 loại kiểu gen

C Cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 Nếu F1 có thân thấp, hoa trắng thì chứng tỏ F1

có 6 loại kiểu gen

D Cho 2 cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với nhau, nếu đời con có 2 loại kiểu hình thì đời con có tối đa 3

kiểu gen

Câu 29 [333520]: Ở một loài thực vật, AA quy định quả đỏ, Aa quy định quả vàng, aa quy định quả

xanh, khả năng sinh sản của các cá thể là như nhau Thế hệ xuất phát của một quần thể tự thụ phấnnghiêm ngặt có tần số kiểu gen là 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa Giả sử bắt đầu từ thế hệ F1, chọn lọc tự nhiên tácđộng lên quần thể theo hướng loại bỏ hoàn toàn cây aa ở giai đoạn chuẩn bị ra hoa Theo lí thuyết, có bao

nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Ở tuổi sau sinh sản của thế hệ F1, cây Aa chiếm tỉ lệ 2/5

II Ở giai đoạn mới nảy mầm của thế hệ F2, kiểu gen aa chiếm tỉ lệ 1/10

III Ở giai đoạn mới nảy mầm của thế hệ F3, alen a có tần số 2/9

IV Ở tuổi sau sinh sản của thế hệ F3, kiểu gen AA chiếm tỉ lệ 15/17

TAILIEUONTHI.NET

Trang 25

Câu 30 [333521]: Khi nói về giới hạn sinh thái và ổ sinh thái của các loài, có bao nhiêu phát biểu

sau đây đúng?

I Các loài sống trong một môi trường thì sẽ có ổ sinh thái trùng nhau

II Các loài có ổ sinh thái giống nhau, khi sống trong cùng một môi trường thì sẽ cạnh tranh với nhau.III Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài sống ở vùng nhiệt đới thường rộng hơn các loài sống

ở vùng ôn đới

IV Loài có giới hạn sinh thái rộng về nhiều nhân tố thì thường có vùng phân bố hạn chế

Câu 31 [333522]: Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tất cả các loài thú đều được xếp và nhóm sinh vật tiêu thụ

II Tất cả các loài vi khuẩn đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải

III Xác chết của sinh vật được xếp vào thành phần vô cơ của môi trường

IV Chỉ có các loài thực vật mới được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất

Câu 32 [333523]: Một quần thể sóc sống trong môi trường có tổng diện tích 185 ha và mật độ cá thể tại

thời điểm cuối năm 2012 là 12 cá thể/ha Cho rằng không có di cư, không có nhập cư Theo lí thuyết, có

bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tại thời điểm cuối năm 2012, quần thể có tổng số 2220 cá thể

II Nếu tỉ lệ sinh sản là 12%/năm; tỉ lệ tử vong là 9%/năm thì sau 1 năm quần thể có số cá thể ít hơn 2250.III Nếu tỉ lệ sinh sản là 15%/năm; tỉ lệ tử vong là 10%/năm thì sau 2 năm quần thể có mật độ là 13,23 cáthể/ha

IV Sau một năm, nếu quần thể có tổng số cá thể là 2115 cá thể thì chứng tỏ tỉ lệ sinh sản thấp hơn tỉ lệ tửvong

Câu 33 [333524]: Một gen có tổng số 1200 cặp nuclêôtit và có 20% số nuclêôtit loại A Trên mạch 1 của

gen có 300T và số nuclêôtit loại G chiếm 20% tổng số nuclêôtit của mạch Có bao nhiêu phát biểu sauđây đúng?

I Tỉ lệ A1

G1 =

3 II Tỉ lệ

Câu 34 [333525]: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Đột biến mất 1 đoạn nhiễm sắc thể luôn dẫn tới làm mất các gen tương ứng nên luôn gây hại cho thể đột biến

II Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể luôn dẫn tới làm tăng số lượng bản sao của các gen ở vị trí lặp đoạn.III Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể có thể sẽ làm tăng hàm lượng ADN ở trong nhân tế bào

IV Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể không làm thay đổi số lượng gen trong tế bào nên không gây hại cho thể đột biến

Câu 35 [333526]: Một loài thực vật, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn.

Cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có 4 loại kiểu hình, trong đó có 16% cây thân cao,hoa trắng Biết không xảy ra đột biến xảy ra hoán vị gen ở cả đực và cái với tần số bằng nhau Theo lí

thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu cho P lai phân tích thì sẽ thu được Fa có 20% số cây thân cao, hoa trắng

II Trong quá trình phát sinh giao tử của cơ thể P đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40%.TAILIEUONTHI.NET

Trang 26

III Lấy ngẫu nhiên một cây thân thấp, hoa đỏ ở F1, xác suất thu được cây thuần chủng là 1/3.

IV Lấy ngẫu nhiên một cây thân cao, hoa đỏ ở F1, xác suất thu được cây thuần chủng là 2/7

Trang 27

Câu 36 [333527]: Ở một loài thú, cho con đực mắt đỏ, đuôi ngắn giao phối với con cái mắt đỏ, đuôi ngắn

(P), thu F1 được có tỷ lệ kiểu hình: 20 con cái mắt đỏ, đuôi ngắn : 9 con đực mắt đỏ, đuôi dài : 9 con đực mắt trắng, đuôi ngắn : 1 con đực mắt đỏ, đuôi ngắn : 1 con đực mắt trắng, đuôi dài Biết mỗi gen quy định

một tính trạng và không xảy ra đột biến Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Màu sắc mắt di truyền liên kết với giới tính, hai tính trạng trên di truyền độc lập

II Kiểu gen của P là XABXab × XABY

III Ở F1, con cái dị hợp 2 cặp gen chiếm tỉ lệ 0,025

IV Lấy ngẫu nhiên một con cái F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 5%

Câu 37 [333528]: Xét một cơ thể đực có kiểu gen

AbDeGH

aBdEGH

tiến hành giảm phân tạo giao tử Giả sử

trong quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng ở tất cả các tế bào đều có hoán vị gen Có bao

nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Có 2 tế bào giảm phân tạo ra tối đa 6 loại giao tử

II Có 9 tế bào giảm phân tạo ra tối đa 16 loại giao tử

III Có 2 tế bào giảm phân và mỗi tế bào chỉ có trao đổi chéo tại 1 điểm thì tạo ra tối đa 6 loại giao tử

IV Có 9 tế bào giảm phân và mỗi tế bào chỉ có trao đổi chéo tại 1 điểm thì tạo ra tối đa 8 loại giao tử

Câu 38 [333529]: Ở một loài động vật, khi cho 2 cá thể đều có thân cao, lông đen nhưng có kiểu gen

khác nhau giao phối với nhau, thu được F1 có 4 kiểu hình, trong đó có 4% cá thể thân cao, lông đen thuầnchủng Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, gen nằm trên NST thường, không xảy ra đột biến

nhưng có hoán vị gen ở hai giới với tần số bằng nhau Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Lấy ngẫu nhiên một cá thể thân cao, lông trắng ở F1, xác suất thu được cá thể dị hợp là 9/16

II Lấy ngẫu nhiên một cá thể thân cao, lông đen ở F1, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 2/27.III Lấy ngẫu nhiên một cá thể thân cao, lông đen ở F1, xác suất thu được cá thể dị hợp 2 cặp gen là 8/27

IV Lấy ngẫu nhiên một thân cao, lông đen ở F1, xác suất thu được cá thể dị hợp 1 cặp gen là 36/59

Câu 39 [333530]: Một quần thể thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định

hoa trắng Thế hệ xuất phát (P) có 2 kiểu hình, trong đó cây hoa trắng chiếm 40% Qua 2 thế hệ ngẫu phối, ở F2 có tỉ lệ kiểu hình: 16 cây hoa đỏ : 9 cây hoa trắng Biết quần thể không chịu tác động của

các nhân tố tiến hóa Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tần số của alen A lớn hơn tần số của alen a

II Ở thế hệ P, cá thể thuần chủng chiếm tỉ lệ 60%

III Giả sử các cá thể P tự thụ phấn được F1, sau đó F1 tự thụ phấn thu được F2 Ở F2, cây hoa đỏ chiếm tỉ

lệ 9/20

IV Nếu các cá thể F2 tự thụ phấn thu được F3; Các cá thể F3 tự thụ phấn thu được F4 Tỉ lệ kiểu hình ở

F4 sẽ là: 23 cây hoa đỏ : 27 cây hoa trắng

Câu 40 [333531]: Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả hai bệnh di truyền phân li độc lập với nhau.

TAILIEUONTHI.NET

Trang 28

Biết không xảy ra đột biến ở tất cả những người trong phả hệ Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau

đây đúng?

Trang 29

I Biết được chính xác kiểu gen của 6 người.

II Người số 2 và người số 9 chắc chắn có kiểu gen giống nhau

III Xác suất sinh con không bị bệnh của cặp vợ chồng số 8 - 9 là 2/3

IV Cặp vợ chồng số 8 – 9 sinh con bị bệnh H với xác suất cao hơn sinh con bị bệnh G

Trang 30

Đề số 5

Câu 1 [804015]: Quá trình chuyển hóa N2 thành NH4+ có thể diễn ra do hoạt động của nhóm vi sinh vật nào sau đây?

C Vi khuẩn nitrit hóa D Vi khuẩn phản nitrit hóa.

Câu 2 [804016]: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

A Ếch, cá, thủy tức, bò sát B Ếch, cá, cào cào, chim, thú.

C Cá, chim, thú, châu chấu D Ếch, cá, chim, thú, bò sát.

Câu 3 [804017]: Trong quá trình phiên mã, tế bào sử dụng loại nguyên liệu nào sau đây để tổng hợp

mạch polinucleotit?

Câu 4 [804018]: Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của opêrôn Lac?

A Gen cấu trúc Z B Gen cấu trúc Y C Gen điều hòa R D Gen cấu trúc A Câu 5 [804019]: Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 300nm?

Câu 6 [804020]: Một loài có 2n = 14 Tế bào sinh dưỡng của loại đột biến nào sau đây có 15 nhiễm sắc

thể?

Câu 7 [804026]: Cơ thể nào sau đây mang 5 alen lặn?

Câu 8 [804027]: Phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?

A Ee × Ee B AaBB × aaBB C AB × AB D XDXd × XDY

aB aB

Câu 9 [804028]: Ở ruồi giấm, alen A nằm trên nhiễm sắc thể X quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với

alen a quy định mắt trắng Kiểu hình nào sau đây có nhiều loại kiểu gen nhất?

A Ruồi cái mắt đỏ B Ruồi đực mắt đỏ C Ruồi cái mắt trắng D Ruồi đực mắt trắng Câu 10 [804029]: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm

phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra ở đời con có 18 loại kiểu gen và 4loại kiểu hình?

A AaBbDd × aabbDD B AaBbdd × AabbDd C AaBbDd × aabbdd D AaBbDd × AaBbDD Câu 11 [804030]: Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,3 Theo lí

thuyết, tần số kiểu gen AA của quần thể này là

Câu 12 [804031]: Phép lai nào sau đây được sử dụng để tạo ra thể song nhị bội?

A Lai tế bào khác loài (Dung hợp tế bào trần) B Lai phân tích.

Câu 13 [804032]: Trong tự nhiên, tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các loài sinh sản hữu tính là

A Địa lí – sinh thái B Hình thái C Sinh lí – hóa sinh D Cách li sinh sản.

Trang 31

Câu 14 [804033]: Khi nói về sự phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, phát biểu nào sau đây sai?

A Các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại Tân sinh.

B Thực vật có hoa, chim, thú phát sinh ở đại Trung sinh.

C Thực vật có hạt phát sinh ở đại Trung sinh.

D Bò sát phát sinh ở đại Cổ sinh.

Câu 15 [804034]: Trong quần thể, sinh vật thường phân bố theo kiểu nào sau đây?

A Phân bố ngẫu nhiên B Phân bố theo nhóm C Phân bố đồng đều D Phân tầng.

Câu 16 [804035]: Quần xã nào sau đây thường có sự phân tầng mạnh nhất?

A Quần xã rừng lá rộng ôn đới B Quần xã đồng rêu hàn đới.

C Quần xã đồng cỏ D Quần xã đồng ruộng có nhiều loài cây.

Câu 17 [804036]: Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng

4 bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ tự 1, 2, 3 và 4 Cả 4 bình đều đựng hạt của một giống lúa: bình 1chứa 1kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1kg hạt khô, bình 3 chứa 1kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín vàbình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ Biết rằng các điều kiện khác

ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về kếtquả thí nghiệm?

I Nhiệt độ ở cả 4 bình đều tăng II Nhiệt độ ở bình 1 cao nhất

III Nồng độ CO2 ở bình 2 giảm IV Nồng độ CO2 ở bình 3 không thay đổi

Câu 18 [804037]: Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, phát biểu nào sau đây sai?

A Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.

B Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch.

C Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch.

D Trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng giảm.

Câu 19 [804038]: Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 2/3 Tỉ lệ nuclêôtit loại G của

phân tử này là

Câu 20 [804039]: Cho biết cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh

bình thường Tiến hành phép lai P: AAaa × Aaaa, thu được F1 Cho tất cả F1 giao phấn ngẫu nhiên, thuđược F2 Theo lí thuyết, F2 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen, bao nhiêu loại kiểu hình?

A 5 kiểu gen, 2 kiểu hình B 4 kiểu gen, 3 kiểu hình.

C 4 kiểu gen, 2 kiểu hình D 5 kiểu gen, 3 kiểu hình.

Câu 21 [804040]: Một cơ thể khi giảm phân bình thường đã tạo ra giao tử aB chiếm tỉ lệ 20% Kiểu gen

và tần số hoán vị gen lần lượt là

A Ab , 10% B AB , 20% C Ab , 40% D AB , 40%

Câu 22 [804041]: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng?

A Hình thành loài mới thường cần có sự cách li địa lí.

B Hình thành loài mới thường gắn liền với hình thành đặc điểm thích nghi mới.

C Hình thành loài mới có thể không cần tác động của chọn lọc tự nhiên.

D Hình thành loài mới bằng lai xa và đa bội hóa phổ biến ở cả thực vật và động vật.

Câu 23 [804042]: Khi nói về cấu trúc tuổi của quần thể, phát biểu nào sau đây sai?

A Ở tất cả các quần thể, tỉ lệ nhóm tuổi thay đổi tùy thời điểm, tùy điều kiện môi trường, ….

B Khi số lượng cá thể của nhóm tuổi sau sinh sản ít hơn số lượng cá thể của nhóm tuổi đang sinh sản

thì quần thể đang phát triển

C Quần thể sẽ diệt vong nếu chỉ có các cá thể ở nhóm tuổi sau sinh sản.

TAILIEUONTHI.NET

Trang 32

D Dựa vào tỉ lệ nhóm tuổi có thể dự đoán được xu hướng thay đổi tổng số cá thể của quần thể.

Trang 33

Câu 24 [804043]: Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái trên cạn, có bao nhiêu phát

biểu đúng?

I Trong cùng một hệ sinh thái, các chuỗi thức ăn có số lượng mắt xích dinh dưỡng giống nhau

II Trong cùng một lưới thức ăn, bậc dinh dưỡng cấp cao nhất thường có tổng sinh khối lớn nhất

III Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng có thể có nhiều loài khác nhau

IV Trong quá trình diễn thế sinh thái, cấu trúc lưới thức ăn bị thay đổi

Câu 25 [804044]: Một gen có chiều dài 408nm và có tổng số 3100 liên kết hiđrô Gen bị đột biến làm giảm 2

liên kết hiđrô và đột biến chỉ liên quan đến 1 hoặc 2 cặp nucleotit Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Đây có thể là đột biến mất 1 cặp A-T hoặc thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T

II Gen đột biến có thể có tổng số liên kết cộng hóa trị giữa các nuclêôtit ít hơn gen chưa đột biến

III Số nuclêôtit loại A của gen lúc chưa đột biến là 500

IV Số nuclêôtit loại G của gen khi đã đột biến là 700 hoặc 698

Câu 26 [804045]: Trong tế bào của một loài thực vật lưỡng bội, xét 5 gen A, B, C, D, E trong đó gen A

và B cùng nằm trên nhiễm sắc thể số 1, gen E nằm trên nhiễm sắc thể số 2, gen C nằm trong ti thể, gen Dnằm trong lục lạp Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu gen A nhân đôi 5 lần thì các gen B và E cũng đều nhân đôi 5 lần

II Trong mỗi tế bào, gen A chỉ có 2 bản sao nhưng gen D có thể có nhiều bản sao

III Nếu gen C nhân đôi 10 lần thì gen D cũng nhân đôi 10 lần

IV Khi gen D nhân đôi một số lần, nếu có chất 5BU thấm vào tế bào thì có thể sẽ làm phát sinh đột biếngen dạng thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

Câu 27 [804046]: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột

biến Phép lai P: AaBbDdEe × AaBbDdEe, thu được F1 Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây ở thế hệ F1 là đúng?

A Lấy ngẫu nhiên một cá thể có 4 tính trạng trội, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 1/27.

B Lấy ngẫu nhiên một cá thể có 3 tính trạng trội, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 1/81.

C Lấy ngẫu nhiên 2 cá thể đều có 3 tính trạng trội, xác suất thu được 1 cá thể thuần chủng là 160/6561.

D Lấy ngẫu nhiên 3 cá thể có 2 tính trạng trội, xác suất thu được 2 cá thể thuần chủng là 8/243.

Câu 28 [804047]: Có 4 tế bào của một cơ thể đực có kiểu gen AB

Dd

ab

tiến hành giảm phân không đột

biến nhưng có 2 tế bào xảy ra hoán vị gen Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Có thể tạo ra 8 loại giao tử.

B Nếu tạo ra 4 loại giao tử thì tỉ lệ các loại giao tử có thể là 7:7:1:1.

C Nếu tạo ra 6 loại giao tử thì tỉ lệ các loại giao tử có thể là 3:3:3:3:1:1.

D Giao tử AbD luôn chiếm tỉ lệ 1/30.

Câu 29 [804048]: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên có bao nhiêu phát biểu

nào sau đây đúng?

I Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót, sinh sản của các cá thể với các

kiểu gen khác nhau trong quần thể

II Chọn lọc tự nhiên không chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểuhình thích nghi mà còn làm tăng tỉ lệ cá thể có kiểu hình thích nghi

TAILIEUONTHI.NET

Trang 34

III Khi chọn lọc tự nhiên chỉ chống lại thể đồng hợp trội hoặc chỉ chống lại thể đồng hợp lặn thì thường làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với chọn lọc chống lại cả thể đồng hợp trội và cả thể đồng hợp lặn.

IV Chọn lọc tự nhiên có thể loại bỏ hoàn toàn một alen có lợi ra khỏi quần thể

Trang 35

Câu 30 [804049]: Khi nói về kích thước quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?

I Kích thước của quần thể thường tỉ lệ thuận với kích thước của cá thể

II Khi kích thước của quần thể đạt tới mức tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể đạt mức tối đa.III Khi kích thước của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể thường sẽ đi vào tuyệt diệt

IV Kích thước quần thể sẽ được duy trì ổn định nếu tỉ lệ sinh sản bằng tỉ lệ tử vong

Câu 31 [804050]: Khi nói về thành phần của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Hệ sinh thái bao gồm quần xã và các yếu tố vô sinh có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến quần xã

II Hệ sinh thái càng đa dạng về thành phần loài thì tính ổn định càng cao

III Hệ sinh thái nhân tạo thường có độ đa dạng thấp hơn hệ sinh thái tự nhiên

IV Trong hệ sinh thái, toàn bộ thực vật đều được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 1

Câu 32 [804051]: Xét một lưới thức ăn được mô tả như hình bên Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu

sau đây đúng?

I Nếu loài ếch bị giảm số lượng thì loài mèo rừng sẽ tăng số lượng

II Lưới thức ăn này có 4 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

III Nếu loài sâu bị gảm số lượng thì loài gà có thể sẽ giảm số lượng

IV Nếu số lượng cây cỏ giảm thì số lượng giun đất sẽ giảm

Câu 33 [804052]: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Trong quần thể, giả sử gen A chỉ có 1 alen và có tác nhân 5BU tác động vào quá trình nhân đôi của gen Athì sau nhiều lần nhân đôi có thể sẽ làm phát sinh alen mới

II Tác nhân đột biến 5BU tác động gây đột biến gen thì thường sẽ làm tăng tổng liên kết hidro của gen.III Ở tế bào sinh dưỡng, các gen trên NST giới tính X sẽ không xảy ra đột biến

IV Đột biến làm mất một cặp nuclêôtit vẫn có thể làm tăng số axit amin của chuỗi polipeptit

Câu 34 [804053]: Ở sinh vật nhân sơ, xét 5 gen cùng thuộc 1 operon được kí hiệu từ gen 1 đến gen 5.

Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu gen 1 nhân đôi 3 lần thì gen 5 cũng nhân đôi 3 lần

II Nếu gen 2 tổng hợp ra 10 phân tử mARN thì gen 4 cũng tổng hợp ra 10 phân tử mARN

III Nếu gen 5 không tiến hành phiên mã thì tất cả các gen còn lại cũng không tiến hành phiên mã

IV Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nucleotit ở gen 3 thì có thể sẽ làm thay đổi cấu trúc của các

chuỗi polipeitit do các gen 3, 4, 5 quy định

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 29/09/2022, 09:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 32 [329297]: Một lưới thức gồm có 9 lồi được mơ tả như hình bên. - 10 đề sinh học chất lượng chuẩn cấu trúc THPTQG
u 32 [329297]: Một lưới thức gồm có 9 lồi được mơ tả như hình bên (Trang 12)
I. Có 30 loạikiểu gen và 8 loạikiểu hình. - 10 đề sinh học chất lượng chuẩn cấu trúc THPTQG
30 loạikiểu gen và 8 loạikiểu hình (Trang 14)
I. Khi ở trạng thái dị hợp, alen đột biến có thể được biểu hiện thành kiểu hình. II. Đột biến gen có thể được phát sinh khi ADN nhân đôi hoặc khi gen phiên mã. - 10 đề sinh học chất lượng chuẩn cấu trúc THPTQG
hi ở trạng thái dị hợp, alen đột biến có thể được biểu hiện thành kiểu hình. II. Đột biến gen có thể được phát sinh khi ADN nhân đôi hoặc khi gen phiên mã (Trang 18)
(P), thu F1 được có tỷ lệ kiểu hình: 20 con cái mắt đỏ, đuôi ngắn :9 con đực mắt đỏ, đuôi dài :9 con đực mắt trắng, đuôi ngắn : 1 con đực mắt đỏ, đuôi ngắn : 1 con đực mắt trắng, đuôi dài - 10 đề sinh học chất lượng chuẩn cấu trúc THPTQG
thu F1 được có tỷ lệ kiểu hình: 20 con cái mắt đỏ, đuôi ngắn :9 con đực mắt đỏ, đuôi dài :9 con đực mắt trắng, đuôi ngắn : 1 con đực mắt đỏ, đuôi ngắn : 1 con đực mắt trắng, đuôi dài (Trang 27)
Câu 32 [804051]: Xét một lưới thức ăn được mơ tả như hình bên. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu - 10 đề sinh học chất lượng chuẩn cấu trúc THPTQG
u 32 [804051]: Xét một lưới thức ăn được mơ tả như hình bên. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu (Trang 35)
I. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình 9 đen :7 nâu :5 xám :3 hung :1 trắng. - 10 đề sinh học chất lượng chuẩn cấu trúc THPTQG
u ần thể có tỉ lệ kiểu hình 9 đen :7 nâu :5 xám :3 hung :1 trắng (Trang 38)
II. Tỉ lệ kiểu hình của quần thể là 30,24% đỏ: 59,52% vàng: 10,24% xanh. - 10 đề sinh học chất lượng chuẩn cấu trúc THPTQG
l ệ kiểu hình của quần thể là 30,24% đỏ: 59,52% vàng: 10,24% xanh (Trang 46)
B. Chọn lọc tự nhiên đang đào thải các cá thể có kiểu hình trội. - 10 đề sinh học chất lượng chuẩn cấu trúc THPTQG
h ọn lọc tự nhiên đang đào thải các cá thể có kiểu hình trội (Trang 50)
Câu 29 [325024]: Khi nói về sự hình thành lồi mới bằng con đường địa lí, có bao nhiêu phát biểu sau - 10 đề sinh học chất lượng chuẩn cấu trúc THPTQG
u 29 [325024]: Khi nói về sự hình thành lồi mới bằng con đường địa lí, có bao nhiêu phát biểu sau (Trang 63)
II. Tỉ lệ kiểu hình hoa trắng tăng thêm 18,75% so với thế hệ P. III. Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội tăng thêm 17,5% so với thế hệ P - 10 đề sinh học chất lượng chuẩn cấu trúc THPTQG
l ệ kiểu hình hoa trắng tăng thêm 18,75% so với thế hệ P. III. Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội tăng thêm 17,5% so với thế hệ P (Trang 65)
II. Nếu cho cây hoa vàng lai với cây hoa trắng thì có thể thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 75% hoa vàng : 25% hoa trắng. - 10 đề sinh học chất lượng chuẩn cấu trúc THPTQG
u cho cây hoa vàng lai với cây hoa trắng thì có thể thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 75% hoa vàng : 25% hoa trắng (Trang 70)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w