Giờ tín chỉ đối với các hoạt động Xác định được các loại vụ việc dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của toà án,thẩm quyền của toà án đối với quyết định cá biệt của cơ quan, tổ chức khá
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KHOA LUẬT
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
Hà Nội, năm 2022
Trang 21 Thông tin chung về môn học
Tên môn học: Luật Tố tụng dân sự
Mã số môn học: CIL2105
Số tín chỉ: 03
Môn học: Bắt buộc
Các môn học tiên quyết: CIL2102 (Luật dân sự 1)
Các môn học kế tiếp: Luật Thi hành án dân sự; Tư pháp quốc tế
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động
Xác định được các loại vụ việc dân sự thuộc thẩm quyền giải quyết của toà án,thẩm quyền của toà án đối với quyết định cá biệt của cơ quan, tổ chức khác;việc phân định thẩm quyền giữa các toà án theo cấp và theo lãnh thổ
Nắm được khái niệm chứng minh, đối tượng chứng minh, phương tiện chứngminh và các hoạt động chứng minh; khái niệm, thuộc tính của chứng cứ, cácloại chứng cứ trong tố tụng dân sự
Nắm được khái niệm, bản chất, ý nghĩa và căn cứ áp dụng biện pháp khẩn cấptạm thời và nhận diện được các biện pháp khẩn cấp tạm thời cụ thể
Nắm được khái niệm, bản chất và ý nghĩa của án phí, lệ phí; các loại án phí, lệphí và nguyên tắc xác định người phải chịu án phí, lệ phí và các chi phí về tốtụng
Nhận thức được trình tự, thủ tục giải quyết các vụ việc dân sự tại toà án Phânbiệt được sự khác nhau giữa trình tự, thủ tục giải quyết vụ án dân sự với trình
tự, thủ tục giải quyết việc dân sự
2.2 Về kĩ năng
Kĩ năng cứng:
- Áp dụng được một cách chủ động, linh hoạt, sáng tạo các kiến thức đã học để
xử lý các tình huống liên quan khởi kiện, thụ lý, trình tự thủ tục sơ thẩm, phúc thẩm,giám đốc thẩm, tái thẩm khi giải quyết một vụ việc dân sự cụ thể
- Phân tích, tổng hợp, đánh giá được nội dung các vấn đề lý luận pháp luật tốtụng dân sự trong mối liên hệ với thực tiễn
- Có khả năng nghiên cứu khoa học và khám phá kiến thức đặc biệt là các vấn
đề có liên quan đến lĩnh vực khoa học luật tố tụng dân sự, biết tổ chức nghiên cứu độc
Trang 3lập, sáng tạo; phát hiện và hình thành vấn đề; đánh giá, phản biện, tiếp nhận và ứng
dụng các kết quả nghiên cứu;
- Có khả năng tư duy theo hệ thống khi tiếp cận và xử lý các vấn đề về luật tố
tụng dân sự, đồng thời có khả năng thích ứng cao trước sự phát triển của pháp luật tố
tụng dân sự;
- Có các kỹ năng tự cập nhật các kiến thức pháp luật tố tụng dân sự mới, phân
tích luật, lựa chọn và áp dụng đúng các quy định của pháp luật để giải quyết những
vấn đề phát sinh trong thực tiễn;
- Có khả năng tư vấn pháp luật hoặc giải quyết vụ việc có liên quan đến pháp
luật tố tụng dân sự một cách độc lập;
Kĩ năng mềm:
Có kỹ năng làm việc độc lập, giải quyết công việc với tư duy lôgíc và sáng tạo,
kỹ năng hợp tác làm việc theo nhóm, thuyết trình, tra cứu thông tin, thu thập tài liệu,
viết báo cáo khoa học thuần thục về luật tố tụng dân sự, có kỹ năng tra cứu thông tin,
nghiên cứu, cập nhật kiến thức, đàm phán, tư vấn pháp luật về tố tụng dân sự
2.3 Về thái độ
- Ý thức được tầm quan trọng của luật tố tụng dân sự với tư cách là luật hình
thức nhằm hiện thực hóa các quyền, nghĩa vụ dân sự đã được quy định trong
luật nội dung; thể hiện sự hứng thú, say mê trong học tập, nghiên cứu môn học
- Hình thành ý thức bảo đảm công lý trong tố tụng dân sự và mong muốn một hệ
thống tố tụng và một nền tư pháp ngày càng hiệu quả, công bằng, bảo vệ tốt
quyền và lợi ích hợp pháp của các chủ thể quan hệ pháp luật dân sự
Mục tiêu cụ thể từng vấn đề của môn học
1A1 Nêu được các khái
niệm vụ việc dân sự, vụ án
dân sự, việc dân sự
1A2 Nêu được khái niệm
tố tụng dân sự, luật tố tụng
dân sự
1A3 Nêu được khái niệm
đối tượng điều chỉnh của
luật tố tụng dân sự, nhận
diện được 3 nhóm quan hệ
thuộc đối tượng điều chỉnh
của luật tố tụng dân sự
1A4 Nêu được khái niệm
phương pháp điều chỉnh
của luật tố tụng dân sự và
1B1 Phân biệt được vụ án dân sự
và việc dân sự
1B2 Phân tích được vai trò,
nhiệm vụ và nguồn của luật tốtụng dân sự
1B3 Phân biệt được đối tượng
điều chỉnh của luật tố tụng dân sựvới đối tượng điều chỉnh của luậtdân sự, luật hôn nhân gia đình,luật thương mại, luật lao động, luật
tố tụng hình sự và luật tố tụnghành chính
1B4 Giải thích được tại sao luật
tố tụng dân sự lại điều chỉnh cácquan hệ phát sinh trong tố tụng
1C1 Nhận xét, đánh giá
được mối quan hệ giữaluật tố tụng dân sự vớiluật dân sự, luật hônnhân gia đình, luậtthương mại và luật laođộng
1C2 Nhận xét, đánh giá
được các quy định củapháp luật tố tụng dân sựhiện hành về cácnguyên tắc và đề xuấtđược ý kiến hoàn thiệnchúng
Trang 42 phương pháp điều chỉnh
của luật tố tụng dân sự
1A5 Trình bày được khái
niệm, 3 đặc điểm và 3
thành phần của quan hệ
pháp luật tố tụng dân sự
1A6 Trình bày được khái
niệm, ý nghĩa, nêu được
22 nguyên tắc và việc
phân loại các nguyên tắc
của luật tố tụng dân sự
dân sự bằng các phương pháp đó;
Xác định được phương pháp điềuchỉnh trong một quan hệ phápluật tố tụng dân sự cụ thể
1B5 Phân biệt được quan hệ
pháp luật tố tụng dân sự với quan
hệ pháp luật dân sự, hôn nhân giađình, kinh doanh, thương mại, laođộng, tố tụng hình sự và tố tụnghành chính;
Xác định được quan hệ pháp luật
tố tụng dân sự trong các trườnghợp cụ thể
1B6 Phân tích được cơ sở khoa
học, nội dung từng nguyên tắc cụthể của luật tố tụng dân sự
2A2 Trình bày được 5
loại việc thuộc thẩm
quyền dân sự của toà án
và thẩm quyền của toà án
đối với quyết định cá biệt
của cơ quan, tổ chức khác
2A3 Trình bày được các
vụ việc thuộc thẩm quyền
của toà án cấp huyện và
các loại việc thuộc thẩm
quyền của toà án cấp tỉnh
2A4 Trình bày được việc
phân định thẩm quyền dân
sự của toà án theo lãnh thổ
và 12 trường hợp nguyên
đơn, người yêu cầu có
quyền lựa chọn toà án có
thẩm quyền giải quyết
2A5 Trình bày được căn
cứ, thẩm quyền và thủ tục
chuyển vụ việc dân sự cho
toà án khác giải quyết; giải
2B1 Phân tích được đặc trưng
thẩm quyền dân sự của toà án vàcác cơ sở của việc xác định thẩmquyền trong công tác xét xử củatoà án
2B2 Phân tích được các loại việc
thuộc thẩm quyền giải quyết củatoà án;
Xác định được thẩm quyền giảiquyết của toà án theo loại việctrong các vụ việc cụ thể và thẩmquyền của toà án đối với quyếtđịnh cá biệt của cơ quan, tổ chứckhác
2B3 Phân tích được thẩm quyền
của toà án cấp huyện và thẩmquyền của toà án cấp tỉnh;
Xác định được thẩm quyền dân sựcủa toà án các cấp trong các vụviệc cụ thể
2B4 Phân tích được thẩm quyền
của toà án theo lãnh thổ và nhữngtrường hợp nguyên đơn, ngườiyêu cầu được lựa chọn toà án cóthẩm quyền giải quyết;
Xác định được thẩm quyền của
2C1 Phân biệt được
thẩm quyền dân sự củatoà án theo loại việc vớithẩm quyền khác củatoà án và thẩm quyềncủa các cơ quan, tổchức khác;
Nhận xét, đánh giáđược các quy định củapháp luật tố tụng dân sựhiện hành về thẩmquyền dân sự của toà ántheo loại việc và đưa rađược ý kiến cá nhân vềviệc hoàn thiện chúng
2C2 Nhận xét, đánh giá
được các quy định củapháp luật tố tụng dân sựhiện hành về thẩmquyền dân sự của toà áncác cấp và đưa ra được
ý kiến cá nhân về việchoàn thiện chúng
2C3 Nhận xét, đánh giá
được các quy định củapháp luật tố tụng dân sự
Trang 52B5 Phân tích được căn cứ, thẩm
quyền và thủ tục chuyển vụ việcdân sự cho toà án khác giải quyết;
giải quyết tranh chấp thẩm quyềngiữa các toà án và việc nhập vàtách vụ án dân sự;
Xác định được việc chuyển vụviệc dân sự, giải quyết tranh chấpthẩm quyền và việc nhập và tách
vụ án dân sự trong các vụ việc cụthể
hiện hành về thẩmquyền của toà án theolãnh thổ và đưa ra được
ý kiến cá nhân về việchoàn thiện chúng
2C4 Nhận xét, đánh giá
được các quy định củapháp luật tố tụng dân sựhiện hành về việcchuyển vụ việc dân sự,nhập và tách vụ án dânsự
3A1 Nêu được khái niệm,
vai trò cơ quan tiến hành
tố tụng dân sự và 3 cơ
quan tiến hành tố tụng dân
sự;
Nêu được nhiệm vụ,
quyền hạn của 3 cơ quan
tiến hành tố tụng dân sự
3A2 Trình bày được khái
niệm người tiến hành tố
3A3 Trình bày được khái
niệm người tham gia tố
tụng dân sự và 7 người
tham gia tố tụng dân sự;
Trình bày được khái niệm,
nội dung năng lực pháp
luật và năng lực hành vi tố
3B1 Phân tích được mối quan hệ
giữa các cơ quan tiến hành tốtụng;
Phân tích được các quy định củapháp luật về nhiệm vụ, quyền hạncủa các cơ quan tiến hành tốtụng
3B2 Phân tích được các quy định
của pháp luật tố tụng dân sự vềnhiệm vụ và quyền hạn củanhững người tiến hành tố tụngdân sự;
Phân tích được các quy định củapháp luật tố tụng dân sự về căn
cứ, thẩm quyền và thủ tục thayđổi thẩm phán, hội thẩm nhândân, thư kí toà án và kiểm sátviên;
Xác định việc thay đổi người tiếnhành tố tụng trong các trườnghợp cụ thể
3B3 Phân tích được sự khác
nhau giữa người có quyền lợi,nghĩa vụ liên quan tham gia tốtụng độc lập với nguyên đơn vàngười có quyền lợi, nghĩa vụ liênquan tham gia tố tụng không độclập; giữa các loại người đại diệncủa đương sự; giữa người đại
3C1 Nhận xét, đánh giá
được các quy định củapháp luật tố tụng dân sựhiện hành về các cơquan tiến hành tố tụngdân sự
3C2 Nhận xét, đánh giá
được các quy định củapháp luật tố tụng dân sựhiện hành về nhữngngười tiến hành tố tụng
và việc thay đổi ngườitiến hành tố tụng dân
sự
3C3 Nhận xét, đánh giá
được các quy định củapháp luật tố tụng dân sựhiện hành về ngườitham gia tố tụng, đềxuất được ý kiến cánhân về việc hoàn thiệnchúng
Trang 6tụng dân sự của đương sự;
Nêu được quyền và nghĩa
vụ của những người tham
gia tố tụng dân sự
diện của đương sự với người bảo
vệ quyền và lợi ích hợp pháp củađương sự;
Phân tích được nội dung năng lựcpháp luật và năng lực hành vi tốtụng dân sự của đương sự;
Phân tích được quyền và nghĩa vụ
tố tụng của những người tham gia
minh trong tố tụng dân sự
4A2 Nêu được các chủ
thể chứng minh
4A3 Nêu được khái niệm
đối tượng chứng minh
4A4 Trình bày được
những tình tiết, sự kiện
không cần chứng minh
4A5 Nêu được khái niệm
phương tiện chứng minh
và nêu được 8 loại phương
tiện chứng minh
4A6 Trình bày được khái
niệm, 3 thuộc tính chứng
cứ
4A7 Nêu được khái niệm
nguồn chứng cứ và liệt kê
được 9 loại nguồn chứng
cứ
4A8 Trình bày được khái
niệm giao nộp, thu thập,
bảo quản, bảo vệ, đánh giá
và sử dụng chứng cứ
4B1 Phân tích được khái niệm, ý
nghĩa của chứng minh trong tốtụng dân sự
4B2 Phân tích được quyền,
nghĩa vụ chứng minh của các chủthể đối với hoạt động chứngminh
4B3 Phân tích được 2 căn cứ để
xác định đối tượng chứng minh
Xác định được đối tượng chứngminh của vụ việc dân sự cụ thể
4B4 Phân tích được những tình
tiết, sự kiện không cần chứngminh;
Xác định được những tình tiết, sựkiện không cần chứng minh trongcác trường hợp cụ thể
4B5 Phân tích được 2 đặc điểm
của phương tiện chứng minh vàcác phương tiện chứng minh cụthể
4B6 Phân tích được khái niệm, 3
thuộc tính của chứng cứ Phân tíchđược các cách phân loại chứng cứ
4B7 Phân tích được 9 loại nguồn
chứng cứ
4B8 Phân tích được việc giao nộp,
thu thập, bảo quản, bảo vệ, đánh giá
4C1 Nhận xét, đánh giá
được các quy định củapháp luật tố tụng dân sựhiện hành về chủ thểchứng minh, quyền,nghĩa vụ chứng minh
4C2 Đề xuất được
quan điểm cá nhân đốivới các quy định củapháp luật tố tụng dân sự
về đối tượng chứngminh trong vụ việc dânsự
4C3 Đề xuất được
quan điểm cá nhân đốivới các quy định củapháp luật tố tụng dân sựhiện hành về những tìnhtiết, sự kiện không cầnchứng minh
4C4 Đề xuất được
quan điểm cá nhân đốivới các quy định củapháp luật tố tụng dân sự
về phương tiện chứngminh
4C5 Bình luận được
định nghĩa về chứng cứ
Trang 7và sử dụng chứng cứ trong BLTTDS
4C6 Phân biệt được
nguồn chứng cứ vàphương tiện chứngminh
5A4 Nêu được trách nhiệm
do yêu cầu hoặc quyết định áp
dụng BPKCTT không
đúng
5A5 Nêu được thủ tục
khiếu nại và giải quyết
khiếu nại quyết định áp
dụng, thay đổi, huỷ bỏ
5A7 Nêu được khái niệm
và ý nghĩa của thời hạn tố
tụng, thời hiệu khởi kiện,
thời hiệu yêu cầu;
Liệt kê được các loại thời
hạn tố tụng, các loại vụ
việc dân sự mà pháp luật
có quy định về thời hiệu
khởi kiện, thời hiệu yêu
cầu
5B1 Phân tích được khái niệm, ý
nghĩa của việc áp dụng BPKCTT
5B2 Phân tích được điều kiện áp
dụng các BPKCTT
5B3 Phân tích được thẩm quyền,
thủ tục áp dụng, thay đổi và huỷ
bỏ BPKCTT
5B4 Phân tích được trách nhiệm
do yêu cầu hoặc quyết định ápdụng BPKCTT không đúng
5C1 Bình luận được
quy định của pháp luật
tố tụng dân sự hiệnhành về thẩm quyền,thủ tục áp dụng, thayđổi và huỷ bỏ BPKCTT
5C3 Bình luận được về
quy định của pháp luật
tố tụng dân sự hiệnhành về thủ tục khiếunại và giải quyết khiếunại quyết định áp dụng,thay đổi, huỷ bỏBPKCTT
5C4 Nhận xét, đánh giá
được các quy định củapháp luật tố tụng dân sựhiện hành về thủ tụccấp, tống đạt, và thôngbáo các văn bản tố tụng
5C5 Đưa ra được quan
điểm cá nhân về quyđịnh của pháp luật tốtụng dân sự hiện hành
về thời hạn tố tụng, thờihiệu khởi kiện và thờihiệu yêu cầu
6.
án
6A1 Nêu được khái niệm
và ý nghĩa của án phí, lệ
6B1 Phân tích được khái niệm, ý
nghĩa, cơ sở của việc thu án phí,
6C1 Nhận xét, đánh giá
được các quy định của
Trang 86B2 Phân tích được nguyên tắc
xác định người phải nộp tiền tạmứng án phí, lệ phí và người phảichịu án phí, lệ phí;
Xác định được người phải nộp tiềntạm ứng án phí, lệ phí và ngườiphải chịu án phí, lệ phí dân sự sơthẩm trong các trường hợp cụ thể
6B3 Phân tích được cơ sở miễn,
giảm án phí, lệ phí;
Xác định được việc miễn, giảm
án phí, lệ phí trong các trườnghợp cụ thể
6B4 Phân tích được khái niệm,
cơ sở, nguyên tắc xác định, ngườiphải chịu chi phí tố tụng;
Xác định được người phải chịuchi phí tố tụng trong các trườnghợp cụ thể
pháp luật tố tụng dân sựhiện hành về án phí, lệphí toà án
6C2 Nhận xét, đánh giá
được các quy định củapháp luật tố tụng dân sựhiện hành về các loạichi phí tố tụng
7A1 Nêu được khái niệm
và ý nghĩa của khởi kiện
vụ án dân sự
7A2 Nêu được 3 điều
kiện khởi kiện vụ án dân
sự
7A3 Nêu được phạm vi
khởi kiện vụ án dân sự
7A4 Nêu được hình thức
khởi kiện và phương thức
gửi đơn khởi kiện vụ án
dân sự
7A5 Nêu được khái niệm
và ý nghĩa của việc thụ lí
vụ án dân sự;
Trình bày được 4 thủ tục
khi tiến hành thụ lí vụ án
dân sự
7A6 Trình bày được 5
trường hợp toà án trả lại
đơn khởi kiện
7A7 Trình bày được khái
niệm, ý nghĩa của hoà giải
7B1 Phân tích được khái niệm
và ý nghĩa của khởi kiện vụ ándân sự
7B2 Phân tích được 3 điều kiện
khởi kiện vụ án dân sự
7B3 Phân tích được quy định của
pháp luật tố tụng dân sự hiện hành
về phạm vi khởi kiện vụ án dân sự;
Xác định được phạm vi khởi kiện
vụ án dân sự trong các trườnghợp cụ thể
7B4 Phân tích được yêu cầu của
đơn khởi kiện vụ án dân sự vàviệc gửi đơn khởi kiện vụ án dânsự; Trường hợp đương sự không
tự làm đơn khởi kiện thì cần tiếnhành thủ tục gì để thực hiện việckhởi kiện
Xác định được việc khởi kiện vụ
án dân sự trong trường hợp cụthể
để trả lại đơn khởi kiện
7C2 Nhận xét, đánh giá
được về hình thức vànội dung của đơn khởikiện vụ án dân sự
7C3 Nhận xét, đánh giá
được các quy định củapháp luật tố tụng dân sựhiện hành về thụ lí vụ
án dân sự
7C4 Nhận xét, đánh giá
được các quy định củapháp luật tố tụng dân sựhiện hành về trả lại đơnkhởi kiện
Trang 9vụ án dân sự
7A8 Nêu được 3 nguyên
tắc của hoà giải vụ án dân
công việc chuẩn bị xét xử
7A11 Nêu được khái
niệm, đặc điểm và căn cứ
tạm đình chỉ, đình chỉ giải
quyết vụ án dân sự
7A12 Trình bày được
khái niệm, ý nghĩa và
nguyên tắc tiến hành phiên
toà sơ thẩm vụ án dân sự
7A13 Trình bày được
thành phần hội đồng xét
xử sơ thẩm, những người
tham gia phiên toà và các
trường hợp hoãn phiên toà
sơ thẩm
7A14 Nêu được 5 thủ tục
tiến hành phiên toà sơ
thẩm
7A15 Trình bày được
những việc tiến hành sau
phiên toà sơ thẩm
hợp trả lại đơn khởi kiện và thẩmquyền, thủ tục trả lại đơn khởikiện;
Phân tích được việc khiếu nại, kiếnnghị và giải quyết khiếu nại, kiếnnghị về việc trả lại đơn khởi kiện
7B7 Phân tích được khái niệm, ý
nghĩa và cơ sở khoa học của hoàgiải vụ án dân sự
7B8 Phân tích được 3 nguyên tắc
của hoà giải vụ án dân sự;
Phân tích được các trường hợptoà án không được hoà giải vàkhông tiến hành hoà giải được;
Xác định được việc không đượchoà giải và không hoà giải đượctrong các trường hợp cụ thể
7B9 Phân tích được thành phần,
thủ tục hoà giải vụ án dân sự
7B10 Phân tích được các quy
định của pháp luật về thời hạnchuẩn bị xét xử và các công việcchuẩn bị xét xử
7B11 Phân tích được khái niệm,
đặc điểm, căn cứ, thẩm quyền,thủ tục, hậu quả pháp lí tạm đìnhchỉ và đình chỉ giải quyết vụ ándân sự;
Xác định được việc tạm đình chỉ
và đình chỉ giải quyết vụ án dân
sự trong các trường hợp cụ thể
7B12 Phân tích được khái niệm, ý
nghĩa và nguyên tắc tiến hànhphiên toà sơ thẩm vụ án dân sự
7B13 Phân tích được các trường
hợp hoãn phiên toà sơ thẩm,thẩm quyền, thủ tục và thời hạnhoãn phiên toà sơ thẩm;
Phân biệt được hoãn phiên toà vàtạm ngừng phiên toà;
Xác định được các trường hợphoãn phiên toà trong các trườnghợp cụ thể
7B14 Phân tích được 5 thủ tục
7C5 Nêu được quan
điểm cá nhân về quyđịnh của pháp luật tốtụng dân sự hiện hành
về nguyên tắc hoà giải,phạm vi hoà giải và đềxuất phương hướng để
cụ thể hoá phạm vi hoàgiải
7C6 Nhận xét, đánh giá
được các quy định củapháp luật tố tụng dân sựhiện hành về thànhphần, thủ tục hoà giải
vụ án dân sự
7C7 Bình luận, đánh
giá được các quy địnhcủa pháp luật tố tụngdân sự hiện hành về tạmđình chỉ và đình chỉ giảiquyết vụ án dân sự
7C8 Nhận xét, đánh giá
được các quy định củapháp luật tố tụng dân sựhiện hành về phiên toà
sơ thẩm vụ án dân sự
7C9 Nhận xét, đánh giá
được các quy định củapháp luật tố tụng dân sựhiện hành về thủ tụctiến hành phiên toà sơthẩm vụ án dân sự
Trang 10tiến hành phiên toà.
7B15 Phân tích được những việc
tiến hành sau phiên toà sơ thẩm
quả của kháng cáo, kháng
nghị và việc thay đổi bổ
8A4 Nêu được những
người tham gia phiên toà
8A5 Trình bày được 4
quyền hạn của hội đồng xét
Phân tích được các tiêu chí đểkháng cáo, kháng nghị hợp lệ(chủ thể, hình thức, đối tượng,thời hạn )
8B3 Phân tích được các công
việc chuẩn bị xét xử phúc thẩm
So sánh được chuẩn bị xét xử
phúc thẩm với chuẩn bị xét xử sơthẩm
8B4 Phân tích được các quy định
của pháp luật về những ngườitham gia phiên toà phúc thẩm,những trường hợp hoãn phiên toàphúc thẩm và phạm vi xét xửphúc thẩm;
So sánh được thủ tục tiến hànhphiên toà phúc thẩm với thủ tụctiến hành phiên toà sơ thẩm;
Xác định được những trường hợphoãn phiên toà phúc thẩm, phạm
vi xét xử phúc thẩm trong cáctrường hợp cụ thể
So sánh được giữa đình chỉ việcgiải quyết vụ án dân sự tại toà áncấp sơ thẩm với đình chỉ xét xửphúc thẩm với huỷ bản án sơthẩm và đình chỉ việc giải quyếtđịnh vụ án
8B5 Phân tích được các quyền
hạn của hội đồng xét xử phúcthẩm;
8C1 Nhận xét, đánh giá
được các quy định củapháp luật tố tụng dân sựhiện hành về kháng cáo,kháng nghị
8C2 Nhận xét, đánh giá
được các quy định củapháp luật tố tụng dân sựhiện hành về thủ tụctiến hành phiên toàphúc thẩm
8C3 Nhận xét, đánh giá
được các quy định củapháp luật tố tụng dân sựhiện hành về quyền hạncủa hội đồng xét xửphúc thẩm
Trang 11Xác định được quyền hạn của hộiđồng xét xử phúc thẩm trong cáctrường hợp cụ thể.
những người tham gia phiên
toà giám đốc thẩm; thời
hạn mở phiên toà giám đốc
thẩm; các công việc chuẩn
bị mở phiên toà giám đốc
thẩm; phạm vi xét xử giám
đốc thẩm; thủ tục tiến hành
phiên toà giám đốc thẩm và
4 quyền hạn của hội đồng
xét xử giám đốc thẩm
9A4 Nêu được khái niệm
và ý nghĩa của thủ tục tái
9B1 Phân tích được tính chất của
giám đốc thẩm dân sự và giảithích tại sao giám đốc thẩm là thủtục xét xử đặc biệt
9B2 Phân tích được căn cứ, thời
hạn kháng nghị và việc thay đổi,
bổ sung, rút kháng nghị theo thủtục giám đốc thẩm;
Xác định được căn cứ kháng nghịtheo thủ tục giám đốc thẩm trongcác trường hợp cụ thể
9B3 Phân tích được thẩm quyền
xét xử giám đốc thẩm; các côngviệc chuẩn bị mở phiên toà giámđốc thẩm; phạm vi xét xử giámđốc thẩm và quyền hạn của hộiđồng xét xử giám đốc thẩm;
Xác định được thẩm quyền xét
xử giám đốc thẩm; phạm vi xét
xử giám đốc thẩm và quyền hạncủa hội đồng xét xử giám đốcthẩm trong các trường hợp cụthể;
So sánh được sự khác nhau giữathủ tục giám đốc thẩm dân sự với
thủ tục phúc thẩm dân sự
9B4 Phân tích được tính chất của
tái thẩm dân sự và giải thích tạisao tái thẩm là thủ tục xét xử đặcbiệt
9B5 Phân tích được căn cứ, thời
hạn kháng nghị và việc thay đổi,
bổ sung, rút kháng nghị theo thủtục tái thẩm;
Xác định được căn cứ kháng nghịtheo thủ tục tái thẩm trong cáctrường hợp cụ thể
9B6 Phân tích được thẩm quyền
xét xử tái thẩm; các công việc
9C1 Bình luận được
các quy định của phápluật tố tụng dân sự hiệnhành về kháng nghịtheo thủ tục giám đốcthẩm dân sự
9C2 Bình luận được
các quy định của phápluật tố tụng dân sự hiệnhành về thẩm quyềngiám đốc thẩm, nhữngngười tham gia phiêntoà, phạm vi xét xửgiám đốc thẩm, thủ tụctiến hành phiên toà vàquyền hạn của hội đồngxét xử giám đốc thẩm
9C3 Bình luận được
các quy định của phápluật tố tụng dân sự hiệnhành về kháng nghịtheo thủ tục tái thẩmdân sự
9C4 Bình luận được
các quy định của phápluật tố tụng dân sự hiệnhành về thẩm quyền táithẩm, những ngườitham gia phiên toà,phạm vi xét xử tái thẩm,thủ tục tiến hành phiêntoà và quyền hạn củahội đồng xét xử táithẩm
9C5 Đánh giá và nhân
xét được nhưng ưuđiểm va hạn chế củaviệc bổ sung thủ tụcxem xét lại quyết định
Trang 12những người tham gia
phiên toà tái thẩm; thời
hạn mở phiên toà tái thẩm;
các công việc chuẩn bị mở
phiên toà tái thẩm; phạm vi
xét xử tái thẩm; thủ tục tiến
hành phiên toà tái thẩm và
4 quyền hạn của hội đồng
xét xử tái thẩm
9A7 Nêu được thủ tục đặc
biệt xem xét lại quyết định
của Hội đồng thẩm phán
Toà án nhân dân tối cao
chuẩn bị mở phiên toà tái thẩm;
phạm vi xét xử tái thẩm và quyềnhạn của hội đồng xét xử tái thẩm;
Xác định được thẩm quyền xét
xử tái thẩm; phạm vi xét xử táithẩm và quyền hạn của hội đồngxét xử tái thẩm trong các trườnghợp cụ thể;
So sánh được sự khác nhau giữathủ tục tái thẩm dân sự với thủ
tục giám đốc thẩm dân sự
9B7 Phân tích để làm rõ cơ sở
của việc xem xét lại quyết địnhcủa Hội đồng thẩm phán Toà ánnhân dân tối cao
của Hội đồng thẩmphán Toà án nhân dântối cao
10A1 Trình bày được
nguyên tắc giải quyết việc
dân sự; thành phần giải
quyết việc dân sự, những
người tham gia phiên họp
giải quyết việc dân sự
10A2 Trình bày được thủ
tục giải quyết việc dân sự
tại toà án cấp sơ thẩm
10A3 Trình bày được thủ
10B2 Phân tích được thủ tục giải
quyết việc dân sự trong một sốtrường hợp cụ thể
10C1 Bình luận được
các quy định của phápluật tố tụng dân sự hiệnhành về thủ tục giảiquyết việc dân sự
Trang 133 Tóm tắt nội dung môn học
Luật tố tụng dân sự là môn học cơ bản của chương trình đào tạo cử nhân luật, cungcấp cho người học những kiến thức pháp lí về trình tự, thủ tục giải quyết vụ việc dân
sự, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, cơ quan và tổ chức tại toà án
Đối tượng nghiên cứu của môn học là những vấn đề lí luận về luật tố tụng dân sự,nội dung các quy định của pháp luật tố tụng dân sự và thực tiễn thực hiện chúng tạicác cơ quan tư pháp, bao gồm: Khái niệm và các nguyên tắc cơ bản của luật tố tụngdân sự; thẩm quyền dân sự của toà án nhân dân; nhiệm vụ, quyền hạn của các cơquan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng; quyền, nghĩa vụ của người tham gia
tố tụng; chứng minh và chứng cứ trong tố tụng dân sự; biện pháp khẩn cấp tạm thời;cấp, tống đạt và thông báo các văn bản tố tụng; trình tự, thủ tục giải quyết vụ việcdân sự tại toà án cấp sơ thẩm, phúc thẩm và thủ tục xét lại bản án, quyết định đã cóhiệu lực pháp luật của toà án
Môn học Luật Tố tụng dân sự là môn học bắt buộc tại các cơ sở đào tạo luật của mọiquốc gia trên thế giới Tại Khoa Luật Đại học Quốc gia Hà Nội, môn Luật tố tụng dân
sự dành cho mã ngành luật học (cử nhân) được kết cấu gồm 3 tín chỉ
4 Nội dung chi tiết môn học ( Tên các chương, mục, tiểu mục)
Chương
I
Khái niệm và các nguyên tắc cơ bản của luật tố tụng dân sự Việt Nam
I Khái niệm, đối tượng và phương pháp điều chỉnh của luật tố tụng
dân sự Việt Nam
1 Khái niệm luật tố tụng dân sự Việt Nam
2 Đối tượng điều chỉnh của luật tố tụng dân sự Việt Nam
Trang 143 Phương pháp điều chỉnh của luật tố tụng dân sự Việt Nam
II Nhiệm vụ và nguồn của luật tố tụng dân sự Việt Nam
1 Nhiệm vụ của luật tố tụng dân sự Việt Nam
2 Nguồn của luật tố tụng dân sự Việt Nam
III Quan hệ pháp luật tố tụng dân sự
1 Khái niệm và đặc điểm của quan hệ pháp luật tố tụng dân sự
2 Thành phần của quan hệ pháp luật tố tụng dân sự
IV Các nguyên tắc của Luật tố tụng dân sự Việt Nam
1 Khái niệm các nguyên tắc của luật tố tụng dân sự Việt NamNội dung các nguyên tắc cơ bản của luật tố tụng dân sự ViệtNam
Chương
II
Thẩm quyền của Tòa án nhân dân
I Khái niệm thẩm quyền dân sự và ý nghĩa việc xác định thẩm
quyền dân sự của tòa án
1 Khái niệm thẩm quyền dân sự của tòa án
2 Ý nghĩa việc xác định thẩm quyền dân sự của tòa án
II Thẩm quyền dân sự của toà án theo loại việc
1 Cơ sở của việc xác định những loại việc thuộc thẩm quyềndân sự của tòa án
2 Những loại việc thuộc thẩm quyền dân sự của tòa án
III Việc phân định thẩm quyền giữa các toà án
1 Việc phân định thẩm quyền của toà án các cấp
Việc phân định thẩm quyền của toà án theo lãnh thổ
IV Chuyển vụ việc dân sự cho toà án khác; giải quyết tranh chấp về
thẩm quyền; tách và nhập vụ án dân sự
1 Chuyển vụ việc dân sự cho toà án khác
2 Giải quyết tranh chấp về thẩm quyền;
I Cơ quan tiến hành tố tụng dân sự
1 Khái niệm cơ quan tiến hành tố tụng dân sự
2 Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan tiến hành tố tụng dân sự3
II Người tiến hành tố tụng dân sự
1 Khái niệm người tiến hành tố tụng dân sự
2 Nhiệm vụ, quyền hạn của người tiến hành tố tụng dân sự
3 Việc thay đổi người tiến hành tố tụng dân sự
III Người tham gia tố tụng dân sự
1 Khái niệm người tham gia tố tụng dân sự
2 Đương sự trong vụ việc dân sự
3 Người đại diện của đương sự
4 Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự
5 Người làm chứng trong tố tụng dân sự
6 Người giám định trong tố tụng dân sự