- TB chất không có hệ thống nội màng, không có các bào quan có màng bao bọc.. Cấu trúc tế bào nhân sơ Prokaryote• Thành TB, màng sinh chất, lông, roi.. Cấu trúc tế bào nhân sơ Prokaryot
Trang 1•
Giớ
i th iệu
tế bào (họ
c thu yết,
ph
ân loại , c
ấu tạ o)
2
•
Cấu tr
úc c
ủa
tế bào (P rok aryo te, Ea kar yot e)
3
•
Sự vậ
n chu yển vậ
t ch
ất qu
a m àng
4
•
Sự tế
p nh
ận th ông
tn qu
a m àng
BÀI 1: SINH HỌC TẾ BÀO
Trang 2I Giới thiệu Học thuyết TB
• 1665: Robert Hooke quan sát thấy TB sống dưới kính hiển vi và đưa ra “khái niệm TB –
cell”.
Robert Hooke
• Antony van Leeuwenhoek (1632-1723) sáng tạo ra kính hiển vi có thể khuếch đại được
270 lần
Trang 3• Mọi cơ thể sống được cấu tạo bởi 1 hoặc nhiều TB
• TB là đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của cơ thể sống, là hình thức nhỏ nhất của sự
sống
• TB chỉ được tạo ra từ TB trước đó.
Trang 4Phân loại TB
I Giới thiệu
Trang 5I Giới thiệu Cấu tạo TB
• Màng sinh chất,
• TB chất (chứa 1 số bào quan)
Trang 6II Cấu trúc tế bào nhân sơ (Prokaryote)
- Chưa có nhân hoàn chỉnh.
- TB chất không có hệ thống nội màng, không có các bào
quan có màng bao bọc
Đặc điểm chung của TB nhân sơ
- Kích thước tế bào nhỏ.
- Tế bào sinh trưởng nhanh.
- Khả năng phân chia nhanh.
Trang 7II Cấu trúc tế bào nhân sơ (Prokaryote)
• Thành TB, màng sinh chất, lông, roi
• Tế bào chất (bào tương, ribosom)
• Vùng nhân
Trang 8II Cấu trúc tế bào nhân sơ (Prokaryote)
Thành TB:
Thành phần: peptidoglican
Vai trò => hình dạng của TB vi khuẩn
Vi khuẩn được chia làm 2 loại:
- VK gram dương peptidoglycan dày => nhuộm gram bắt màu tím
- VK gram âm peptidoglycan mỏng => nhuộm gram bắt màu đỏ
Trang 9II Cấu trúc tế bào nhân sơ (Prokaryote)
Màng sinh chất:
Thành phần: photpholipid + protein
Vai trò: bao bọc cơ thể và thực hiện trao đổi chất
Trang 10II Cấu trúc tế bào nhân sơ (Prokaryote)
TB chất: nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân
• Bào tương (hợp chất hữu cơ và protein, không
có hệ thống nội màng)
• Ribosom (được cấu tạo từ rRNA và protein,
không có màng bao bọc, kích thước nhỏ, nơi tổng hợp protein)
Trang 11II Cấu trúc tế bào nhân sơ (Prokaryote)
Vùng nhân:
• Không có màng bao bọc
• Chỉ chứa 1 phân tử DNA dạng vòng,
• 1 số VK còn có các DNA dạng vòng gọi là plasmit
Trang 12III Cấu trúc tế bào nhân thật (Eukaryote)
Trang 13Có kích thước lớn và cấu tạo phức tạp gồm 3 phần chính:
• TB chất: có hệ thống nội màng chia TB chất thành nhiều ô nhỏ Các bào quan có cấu trúc phù
hợp với chức năng chuyên hóa của mình
• Nhân: hoàn chỉnh có màng bao bọc chứa vật chất di truyền
III Cấu trúc tế bào nhân thật (Eukaryote)
Trang 14Màng sinh chất (màng TB)
• Bao gồm lipid, protein, carbohydrat Bao bọc bên ngoài TB, giới hạn độ lớn và duy trì cấu trúc bên trong TB
• Màng TB dày khoảng 100Ao gồm 2 lớp sẫm song song kẹp giữa 1 lớp nhạt, mỗi lớp dày 25-30Ao
Trang 16Lớp phân tử kép lipid:
2 lớp phân tử lipid áp sát nhau tạo nên cấu trúc cơ bản hình vỏ cầu bao bọc quanh TB
Có khả năng chuyển động, tự xoay, đổi chỗ theo chiều ngang => lớp màng có tính linh động cao
Trang 17Protein màng tế bào:
Căn cứ vào tính cách liên kết với lipid màng chia protein màng ra làm 2 loại: protein xuyên màng và protein ngoại vi
Trang 18Chức năng của protein màng
• Tạo nên các chỗ nối của 2 TB
• Là các enzym hay phân tử vân chuyển chất qua màng
• Thụ thể (receptor) tiếp nhận thông tin từ môi trường ngoài TB
Trang 20• Bao bọc và ngăn cách TB với môi trường ngoài.
• Trao đổi chất và thông tin qua màng nhờ các receptor trên bề mặt màng
• Nhận diện các TB cùng loại hay khác loại
• Nhận diện các hormon hoặc các chất lạ nhờ các protein thụ thể trên màng
• Cố định các chất độc, dược liệu, virut tạo sự đề kháng cho TB
Chức năng màng tế bào
Trang 21TẾ BÀO CHẤT VÀ CÁC BÀO QUAN CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
Trang 221 Lưới nội sinh chất
Lưới nội sinh chất có hạt
Hệ thống gồm các túi dẹt nối thông với
khoảng quanh nhân và màng sinh chất
Mặt ngoài của xoang có đính nhiều hạt
ribosome
Trang 23 Chức năng:
• Tổng hợp protein cấu tạo nên màng TB,
protein dự trữ, tiết và kháng thể
• Hình thành các túi mang vận chuyển protein
mới được tổng hợp ra ngoài TB
Trang 24 Lưới nội sinh chất không hạt
• Hệ thống xoang ống chia nhánh
• Thông với lưới nội sinh chất có hạt, liên kết
mật thiết với bộ Golgi
• Không có ribosom trên bề mặt
Chức năng: tổng hợp lipit, chuyển hoá đường, phân huỷ chất độc hại đối với tế bào
Trang 252 Ribosome
• Bào quan rất bé có hình cầu, kích thước 20-35nm
• Ribosom gồm có 2 phân đơn vị liên kết với nhau
Trang 26Nơi diễn ra quá trình dịch mã để tổng hợp nên
chuỗi polypeptid (protein của tế bào)
Các ribosom tập hợp lại thành 1 liên kết gọi là
”Polysome”
Trang 28 Hệ thống phân phối các sản phẩm của TB.
Tổng hợp hoocmon, tạo các túi mang mới.
Ở tế bào thực vật, thể Golgi là nơi tổng hợp polysaccharit cấu trúc nên thành TB
Trang 294 Lysosome
Tiêu thể
Túi cầu nhỏ chỉ bao bởi 1 lớp màng sinh chất nội bào
Chứa các enzym : protease, lipase, nuclease, glycosidase, photphatase…
Enzym có 2 trạng thái:
Nghỉ (không tiếp xúc với cơ chất);
Hoạt động (tiếp xúc với cơ chất).
=> Bào quan têu hóa chính của TB
Trang 305 Ty thể
Thể hình túi đường kính 0,5-2 µm dài 7-10 µm
Nằm rải rác khắp TB chất đặc biệt ở các TB hoạt động mạnh
• Màng ngoài: nhẵn, 50% protein + 50% lipid
• Màng trong: gấp nếp -> mào, hình răng lược, 80% protein + 20% lipid
• Chất nền: chứa hỗn hợp nhiều enzym oxi hóa piruvat và acid béo
Trang 315 Ty thể
“Nhà máy tạo năng lượng”
=> Chuyển hóa các hợp chất hữu cơ thành năng lượng cho TB hoạt động
Trang 326 Lạp thể
• Màng bao: gồm 2 lớp, màng ngoài - màng trong
• Màng thylacoid: tập hợp các dĩa xếp chồng lên nhau tạo ra cấu trúc dạng hạt (grana), chứa sắc tố quang hợp
(chlorophyl)
• Nền stroma: ribosom, enzym, RNA, DNA.
Trang 336CO2 + 6H2O -(năng lượng ánh sáng/chlorophil) -> C6H12O6 + O2
Trang 347 Trung thể
• Hình trụ gồm 9 bộ 3 vi ống
• 3 ống vi thể xếp liền nhau thành 1 hàng
• 2 trung tử luôn xếp vuông góc với nhau
Trung tử đóng vai trò quan trọng trong quá trình phân
bào
Trang 358 Khung xương TB
Các ống vi thể (vi ống)
Các vi sợi (sợi actin)
Sợi trung gian
Duy trì hình dạng của tế bào, bảo vệ tế bào và giúp tế bào di động (cấu trúc lông và roi)
Trang 369 Không bào
Tham gia vào quá trình trao đổi nước nhờ áp suất thẩm
thấu
Tích lũy chất dữa trữ: carbohydrat, protein, sản phẩm
thứ cấp của TB như alkaloid, flavonoid…
TB động vật: Phát triển ít và nhỏ
TB thực vật: Phát triển mạnh.
Trang 37Sự vận chuyển vật chất qua màng
Trang 38V/C thụ động
Phương thức vận chuyển không tiêu tốn năng lượng Nguyên lý khuếch tán của các chất từ nơi nồng độ cao -> nồng độ thấp
Trang 39Các loại môi trường bên ngoài TB
Trang 40V/C chủ động
Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao Trên màng TB có các bơm ứng với các chất cần vận
chuyển, năng lượng được sử dụng là ATP
Trang 41Xuất – nhập bào
Nhập bào: đưa các chất vào bên trong TB, có sử dụng năng lượng ATP
+) Thực bào +) Ẩm bào
Xuất bào: là hiện tượng bài tiết các chất ra khỏi TB
Trang 42Video sự vận chuyển vật chất qua màng
Trang 43Sự tếp nhận thông tn qua màng
Trang 44 Tiếp nhận thông tin thông qua
các thụ thể màng (receptor)
Trang 45A – Tín hiệu phụ thuộc tiếp xúc: giữa các TB sát nhau
B – Tín hiệu cận tiết: giữa các TB gần nhau
C – Tín hiệu xinap: giữa các neuron thần kinh
D – Tín hiệu nội tiết: các hormone trong máu phân bố khắp cơ thể
Các loại tín hiệu của tế bào
Trang 46 Cơ chế tiếp nhận và xử lý thông tin
Trang 47Nhận biết thông tn miễn dịch ở các TB có chức năng miễn dịch
Kháng nguyên : vi khuẩn, vius, vi nấm hay ký sinh trùng xâm nhập vào cơ thể
TB có chức năng miễn dịch : tham gia vào quá trình đáp ứng miễn dịch
Miễn dịch bẩm sinh
Miễn dịch bẩm sinh
Miễn dịch thích ứng Miễn dịch thích ứng
Trang 48• Các biểu mô, TB chuyên biệt và các chất kháng sinh tự nhiên có mặt ở biểu mô
• Chức năng là ngăn chặn sự xâm nhập của vi sinh vật vào cơ thể
• Xuất hiện tự nhiên, truyền từ đời này sang đời sau theo di truyền
• Đáp ứng không mạnh hơn sau mỗi lần tiếp xúc.
Miễn dịch bẩm sinh (không đặc hiệu)
Trang 49Miễn dịch thích ứng (đặc hiệu)
Khi kháng nguyên xâm nhập đại thực bào lưu động sẽ kéo đến ổ viêm bắt vây và nuốt kháng nguyên theo cơ chế thực bào
Trang 50Miễn dịch thích ứng (đặc hiệu)
• LyP.B sẽ sản sinh ra kháng thể đặc hiệu
có tác dụng bất hoạt kháng nguyên
• LyP.T sản sinh ra chất hòa tan Lymphokyl
hoạt hóa đại thực bào
Trang 51Video quá trình miễn dịch