Hồ Cao Việt Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp miền Nam Sở Nông nghiệp & PTNT Bình Phước Trung tâm khuyến nông Bình Phước... Tiêu thụ cà phê toàn cầu... Dự báo s n lượng – nhu cầu cao
Trang 1Tư v n hệ thống nông
nghiệp
TS Hồ Cao Việt
(Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp miền Nam)
Sở Nông nghiệp & PTNT Bình Phước
Trung tâm khuyến nông Bình Phước
Trang 2Hệ thống nông nghiệp Bình Phước
• Cây hàng năm – Chăn nuôi
• Cây hàng năm – Cây lâu năm – Chăn nuôi
• Cây lâu năm – Chăn nuôi
Trang 3– Cao su (2000-nay) – Bưởi da xanh (2003-nay) – Quít c nh (2006-nay)
– Quít ngọt (2011-nay) – Nhãn (1996-nay)
– Sầu riêng, chôm chôm
Trang 4– Chim trĩ – Trùn quế – Chim bồ câu (Ô.Lê Viết Hợi))
– Gà Đông C o (Ô.Nguyễn Văn Ngọc)
Trang 7S n lượng cà phê thế giới
Trang 8Thị phần cà phê toàn cầu
Trang 9Dự trữ cà phê toàn cầu
Trang 10Tiêu thụ cà phê toàn cầu
Trang 11Chỉ số giá cà phê, 2008-2012
Trang 12Tình hình s n xu t cà phê
• Xu thế biến động lượng xu t khẩu từ 2000 đến 2011: lượng xu t khẩu cà phê của
năm 2012 có thể đạt mức 1,15 triệu t n
với trị giá kho ng 2,36 tỷ USD, gi m 7,2%
về khối lượng và gi m 13,1% về giá trị
xu t khẩu so với năm 2011 do hạn chế về nguồn cung trong nước trong khi giá cà
phê thế giới đi xuống
Trang 13Diện tích & S n lượng cà phê
Bình Phước:
• 20 ngàn ha (2000) gi m ½ năm 2008
• 13 ngàn t n nhân
• 30% diện tích cà phê già cỗi
• Niên vụ 2011/12: 18,3 triệu bao (VICOFA)
Trang 14Biến động giá cà phê xu t khẩu
Trang 15Giá cà phê nhân xô (tại Đắk Lắk)
39.500 đ/kg
38.200 đ/kg
40.000 đ/kg
Trang 16Giá cà phê Robusta xu t khẩu
(c ng Sài Gòn)
Trang 17Dự báo s n lượng – nhu cầu cao su
• Hiệp hội Các nước S n xu t Cao su Thiên nhiên
(ANRPC: s n lượng cao su thiên nhiên toàn cầu năm
2012 sẽ tăng 3,2% lên 10,450 triệu t n, tăng nhẹ so với mức dự báo trước đây là 10,412 triệu t n do s n lượng tăng ở Việt Nam
• Xu t khẩu từ các nước thành viên ANRPC ước đạt
7,892 triệu t n (năm 2012), tăng so với 7,685 triệu t n (năm 2011) Thành viên ANRPC gồm Thái Lan,
Malaysia,Việt Nam, Campuchia và Trung Quốc
• Nhu cầu cao su toàn cầu năm 2012 được IRSG dự báo
sẽ tăng 3,4%, cao hơn mức tăng trưởng s n lượng
0,2%
Trang 18Dự báo s n lượng – nhu cầu cao su (tt)
• Tiêu dùng cao su tự nhiên dự đoán tăng trưởng với tốc
độ 3,3%/năm trong thập kỷ tới do nhu cầu tăng cao của các nền kinh tế đang phát triển Trong những năm gần đây nhu cầu của các nước này trong thị trường cao su thế giới tăng từ mức 39% trong thập kỷ vừa qua lên mức 43% trong thập kỷ tới
• Tăng trưởng tiêu dùng cao su toàn cầu chủ yếu là tăng
do tiêu dùng cao su tự nhiên trong ngành công nghiệp
s n xu t ô tô thương mại hạng nặng, hiện đang tăng
trưởng nhanh với sự phát triển mạnh của các nền kinh
tế như Trung Quốc và n Độ
• Do vậy ngoài việc c i thiện năng su t cao su, ngành cao
su thế giới cần ph i tăng diện tích kho ng 10%, tương đương kho ng 1 triệu ha trong 5 năm tới
Trang 19Giá cao su thiên nhiên
Trang 20Dự báo giá cao su
• Indonesia (nước xu t khẩu thứ 2 sau
Thailand): gi m s n lượng 3,2% năm
2012; đạt 3 triệu t n (3,1 triệu t n, 2011)
• Thị trường lốp xe ô tăng tăng 6,5%/năm
nhu cầu cao su thiên nhiên tăng
• Giá cao su tăng 21% trong năm 2012
Trang 21Giá cao su Việt Nam xu t khẩu
Trang 23Xu t khẩu tiêu của n Độ & Brazil
Trang 24Giá tiêu thế giới
(tại sàn Kochi - n Độ và SMX- Singapore)
Trang 25S n lượng tiêu Việt Nam
Trang 26Xu t khẩu hồ tiêu Việt Nam
Trang 27Kim ngạch xu t khẩu tiêu Việt Nam
Trang 28Giá thu mua hồ tiêu tại Việt Nam
Trang 29Giá tiêu xu t khẩu
(FOB-HCM)
Trang 30S n lượng điều thế giới
Trang 31Giá điều thô nguyên liệu tại n Độ
Trang 33Giá điều nhân xu t khẩu n Độ
Trang 34S n xu t - Xu t khẩu điều Việt Nam
Trang 35Thị trường xu t khẩu điều Việt Nam
Trang 36Giá thu mua hạt điều tươi tại Bình Phước
Trang 37Giá điều xu t thị trường Mỹ & Trung Quốc
Trang 39Tình hình s n xu t ca cao
Trang 4010 quốc gia hàng đầu s n xu t ca cao
Nguồn: FAO, 2011
Trang 41Tiêu thụ ca cao trên thế giới
Nguồn: http://www.zchocolat.com/chocolate/chocolate/cocoa-production.asp
Trang 42Ba àĐiềuàphốiàph tàtriể à aà aoàViệtàNa à VCC :
Vĩ hàLo g,àTrảàVi h,àBạ àLiêu,àì àTră g,àCầ àThơ ,à ĐNBà B àRịaà- Vũ gàT u,àĐồ gàNai,àB hàPhướ ,à
Đồ g,àGiaàLai àv àduyê àhảiàNa àTru gà ộ.à
• Diệ àt hàv àsả àlượ gàkhiê àtố ,à hưaàđượ àdoa hà
ghiệpà húàtrọ g…
Cơ hội cho ca cao Việt Nam
Trang 43Nguồn cung gi m – Nhu cầu tăng
Gi m s n lượng
• Bờ biển Ngà: gi m 38%
• Ghana: gi m 19%
• Indonesia: gi m 20%
Tăng nhu cầu
Brazil, Nga, Trung Đông, Ucraina
Giá tăng 2006-2011
Trang 44Gợi ý cho nông dân
•Nên làm gì ?
•Làm như thế nào ?
Trang 45Nên làm gì ?
• Đa dạng hóa cây trồng – vật nuôi
& gừng (Ô.Nguyễn Khắc Thược)
• S n phẩm độc đáo (ít người s n xu t)
• C i tạo vườn tạp (Điều già xen tiêu, cà phê, ca cao, gừng)
• Sử dụng phụ phẩm chăn nuôi – trồng trọt
• Quy mô nhỏ lao động gia đình (L y công làm lời)
• Tính bền vững của hệ thống (sơ đồ KITE)
Trang 46Làm như thế nào ?
• Liên kết với Doanh nghiệp
– Hợp đồng, uy tín
– Cơ sở hạ tầng thuận lợi (giao thông vận chuyển)
– Vùng s n xu t tập trung liên kết ngang (nông dân – nông dân)
• Hạch toán chi phí s n xu t
• Nắm bắt thông tin dự báo thị trường
• Tìm kiếm thị trường tiêu thụ (trong tỉnh, Bình
Dương, Tp.HCM, Vũng Tàu…)
Trang 47Phương pháp hạch toán chi phí
s n xu t
• Tổng chi = Biến phí + Định phí
• Tổng thu = Giá bán x S n lượng
• Lợi nhuận = Tổng thu – Tổng chi
• Hệu qu đầu tư vốn
• Hiệu qu đầu tư vật tư
• Hiệu qu đầu tư lao động
Trang 48C gàthứ àt hàhiệuà uảàsả à uất
Trang 49V dụ: Ph t h điể h a vố
Lượng
SP bán bán/SP Giá Doanh thu
Biến phí/SP b iến phí Tổng Định phí Tổng chi phí nhuận Lợi
Trang 50Ph t h t ườ g hợp: Chi ph sả uất l a
Hậuà Giang Long An Ki àGia g ĐB“CL
Trang 51Biện pháp chuyển đổi hệ thống nông nghiệp
Trang 52Qua àhệàgiữaà iế àđộ gàgi àthịàt ườ gà
DTàtă g/gi àgiả
àt ồ gà– vậtà u i Giả /tă gàdiệ àt h Tha àthếà àt ồ gà Chu ể àđổià àgi àv àlợià huậ à ao àt ồ gà
B hàổ àgi ,àgiả àthiểuà độàt ễ àgi à&àDTGTà o t a tàfa i g,à
Trang 53Nghi à ứuàv àt iể àkhaià Rà&àD à hu ể àđổiàhệà
thố gà àt ồ gà– vậtà u i
Sự can thiệp
Nâng cao năng lực c a nông dân
và cán bộ khuyến nông thông qua tập huấn,
hội thảo chuyên đề Chuyển giao kỹ thuật & công nghệ mới qua
mô th c khuyến nông có tham dự (PTD) Xây dựng mô hình hệ thống cây trồng-vật nuôi
với sự tham dự c a cộng đồng Đánh giá tác động (kinh tế - xã hội - môi trường) c a dự án Xác định những giải pháp chiến lược cho chuyển dịch cơ cấu
cây trồng – vật nuôi
Vấn đề nông dân nêu ra
Trở ngại trong chăn nuôi và phát triển
đàn gia súc Trở ngại về kỹ thuật canh tác một số
cây lương thực – thực phẩm chính yếu
Trở ngại về giống cây trồng – vật nuôi
Năng suất cây trồng – vật nuôi thấp
Giá nông sản bấp bênh Môi trường bị ảnh hưởng Nguồn tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt
Giải pháp nông dân chấp nhận
ng dụng giống cây trồng – vật nuôi vào sản xuất
ng dụng kỹ thuật công nghệ vào sản xuất Tận dụng nguồn tài nguyên và phụ phẩm tại chỗ trong hệ thống cây trồng – vật nuôi Tham gia trao đổi thông tin & nâng cao
trình độ kỹ năng sản xuất Phòng ngừa r i ro đột biến giá
Trang 54Phân tích tính bền vững của hệ thống
Trang 55Tiến sĩ Hồ Cao Việt
• Viện Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp miền Nam
• 121 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quận 1, Tp.HCM
• Cell phone: 090 844 2120