TL ôn luyện Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 Trang 1..............................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1BÀI 3 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Số dương T nhỏ nhất thỏa mãn các tính chất trên được gọi là chu kì của hàm số tuần hoàn đó
Người ta chứng minh được rằng hàm số y sinx và y cosx tuần hoàn với chu kì T 2 ; hàm số y tanx và y cotx tuần hoàn với chu kì T .
● Tập xác định D , có nghĩa và xác định với mọi x ;
● Tập giá trị T 1;1, có nghĩa 1 sinx 1;
● Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 , vì với mọi x ta luôn có sinxk2 sinx, k
● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2
● Tập xác định D , có nghĩa vàxác định với mọi x .
● Tập giá trị T 1;1, có nghĩa 1 cosx 1;
● Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 , vì với mọi x ta luôn có cosxk2 cosx,k
● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k và nghịch biến trên mỗi khoảng
k2 ; k2,k ;
● Là hàm số chẵn nên đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng
Trang 2● Là hàm số tuần hoàn với chu kì , vì với mọi x ta luôn có tanxk tanx, k
● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; , ;
● Là hàm số tuần hoàn với chu kì , vì với mọi x ta luôn có cotxk cotx, k
● Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng k ; k , k ;
● Là hàm số lẻ nên đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
x y
O
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Vấn đề 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH, TẬP GIÁ TRỊ, XÉT TÍNH CHẴN LẺ, CHU KỲ CỦA HÀM SỐ
Trang 5Câu 24:Tập xác định của hàm số ysinx1 là:
x D
3sin
2 cos 2
x y
x là:
Trang 6x
Trang 7Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ysin 3x B yx.cosx C ycos tan 2x x D tan
Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ysin 3x B yx.cosx C ycos tan 2x x D tan
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hàm số yx2cosx là hàm số chẵn B Hàm số y sinxx sin + x x là hàm số lẻ
C Hàm số ysinx
x là hàm số chẵn D Hàm số ysinx2 là hàm số không chẵn, không lẻ
Trang 8Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ysin2xsinx B 2;5
C ysin2 xtanx D ysin2xcosx
Câu 9:Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của
nóycot 2 ,x ycos(x), y 1 sin ,x ytan2016x ?
C.Hàm số không lẻ trên D.Hàm số không chẵn
Câu 14: Hàm sốysinx5 cosxlà:
A.Hàm số lẻ trên B.Hàm số chẵn trên
C.Hàm số không chẵn, không lẻ trên D.Cả A, B, C đều sai
Câu 15: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
C.ysin 2xcos 2x D.y 2 sin 3 2 x
Câu 16: Hàm sốysinx5 cosxlà:
A Hàm số lẻ trên B Hàm số chẵn trên
C Hàm số không chẵn, không lẻ trên D Cả A, B, C đều sai
Câu 17: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
C ysin 2xcos 2x D y 2 sin 3 2 x
Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A y5sin tan 2x x B y3sinxcosx
C y2 sin 3x5 D ytanx2 sinx
Câu 19: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ:
C ysin 2xcos 2x D y 2 sin 3 2 x
Câu 20: Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số lẻ?
A ysin2x B ycosx C y cosx D ysinx
Câu 21: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y sinx B ycosxsinx C ycosxsin2x D ycos sinx x
Trang 9Câu 22: Trong các hàm số dưới đây có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn:
x
Câu 25: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A ysinxx B ycosx C yxsinx D
21
x
y
x
Câu 26: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A yxcosx B yxtanx C ytanx D y1
Câu 33: Chu kỳ của hàm số ycotx là:
Trang 10C Đồng biến trên mỗi khoảng 2 ;3 2
A ycosx B ycot 2x C ysinx D ycos2x
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây sai?
A.Hàm số ysinx tăng trong khoảng 0;
C.Nghịch biến 0; D Các khẳng định trên đều sai
Câu 10: Hàm sốycosxđồng biến trên đoạn nào dưới đây:
Trang 11Câu 12: Hàm số nào sau đây có tính đơn điệu trên khoảng 0;
A ysinx B ycosx C ytanx D y cotx
Câu 13: Hàm số ytanx đồng biến trên khoảng:
Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?
A.Hàm số ysinxđồng biến trong khoảng ;3
A ysinx B ycosx C ytanx D y cotx
Câu 16: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ;3
Câu 6:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauy 2 3sin 3x
A miny 2; maxy5 B miny 1; maxy4
C.miny 1; maxy5 D.miny 5; maxy5
Câu 7:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauy 1 4sin 22 x
A miny 2; maxy1 B miny 3; max y5
C miny 5; maxy1 D miny 3; max y1
Câu 8:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2 cos(3 ) 3
Trang 12C miny1,max y5 D miny1,maxy3
Câu 9:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2
3 2sin 2 4
A miny6,maxy4 3 B miny5,maxy42 3
C.miny5,maxy4 3 3 D.miny5,maxy4 3
Câu 10:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2 sinx3
A.maxy 5,miny1 B.maxy 5,miny2 5
C.maxy 5,miny2 D.maxy 5,miny3
Câu 11:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2
1 2 cos 1
A maxy1,miny 1 3 B maxy3,miny 1 3
C maxy2,miny 1 3 D maxy0,miny 1 3
Câu 12:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 1 3sin 2
A miny 2,maxy4 B miny2,maxy4
C miny 2,maxy3 D miny 1,max y4
Câu 13:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3 2cos 32 x
A miny1,max y2 B miny1,maxy3
C miny2,maxy3 D miny 1,maxy3
Câu 14:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 2 sin 2 x
A miny2,maxy 1 3 B miny2,maxy2 3
C miny1,maxy 1 3 D miny1,max y2
Câu 15:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 4 2
Câu 17:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y3sinx4 cosx1
A.max y6,miny 2 B.max y4,miny 4
C maxy6,miny 4 D maxy6,miny 1
Câu 18:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y3sinx4 cosx1
A miny 6; maxy4 B miny 6; maxy5
C miny 3; max y4D miny 6; maxy6
Câu 19:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y2sin2x3sin 2x4cos2x
A miny 3 2 1; max y3 2 1 B miny 3 2 1; max y3 2 1
C.miny 3 2; maxy3 2 1 D.miny 3 22; maxy3 2 1
Câu 20:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauysin2x3sin 2x3cos2x
A.maxy 2 10; miny2 10 B.maxy2 5; miny 2 5
C maxy2 2; miny2 2 D maxy2 7; miny2 7
Trang 13Câu 21:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauy2 sin 3x1
A miny 2, maxy3 B miny 1, maxy2
C.miny 1, maxy3 D.miny 3, max y3
Câu 22:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauy 3 4cos 22 x
A miny 1, maxy4 B miny 1, maxy7
C miny 1, maxy3 D miny 2, maxy7
Câu 23:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauy 1 2 4 cos 3 x
A miny 1 2 3, max y 1 2 5 B miny2 3, maxy2 5
C miny 1 2 3, maxy 1 2 5 D miny 1 2 3, maxy 1 2 5
Câu 24:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauy4 sin 6x3cos 6x
A miny 5, maxy5 B miny 4, maxy4
C miny 3, max y5 D miny 6, maxy6
Câu 25:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
Câu 27:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauysinx 2 sin 2x
A miny0,maxy3 B miny0,maxy4
C miny0,maxy6 D miny0,max y2
Câu 28:Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sauytan2x4 tanx1
A miny 2 B miny 3 C.miny 4 D.miny 1
Câu 29:Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sauytan2xcot2x3(tanxcot ) 1x
A miny 5 B miny 3 C miny 2 D miny 4
Câu 30:Tìm m để hàm số y 5sin 4x6 cos 4x2m1 xác định với mọi x
Câu 31:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauy 1 3 2 sin x
A miny 2; maxy 1 5 B miny2; maxy 5
C miny2; maxy 1 5 D miny2; maxy4
Câu 32:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauy4 sin 3x3cos 3x1
A miny 3; max y6 B miny 4; maxy6
C.miny 4; maxy4 D.miny 2; maxy6
Câu 33:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3 cosxsinx4
A miny2; maxy4 B miny2; maxy6
C miny4; maxy6 D miny2; maxy8
Trang 14Câu 34:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau sin 2 2 cos 2 3
Câu 36:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y3cosxsinx2
A miny 2 5; maxy 2 5 B miny 2 7; maxy 2 7
C miny 2 3; maxy 2 3 D miny 2 10; maxy 2 10
Câu 37:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
2 2
PHẦN II: HƯỚNG DẪN GIẢI:
Vấn đề 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH, TẬP GIÁ TRỊ, XÉT TÍNH CHẴN LẺ, CHU KỲ CỦA HÀM SỐ
Trang 15Câu 2:Tập xác định của hàm số 1 3cos
Trang 18sin 0cos 0
Trang 19sin 0cos 0
Trang 20cos 3
4: 0
Trang 212 cos 2
x y
m x có tập xác định khi
A.m0 B.0m1 C.m 1 D. 1 m1
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Trang 22Hàm số có tập xác định khi mcosx 1 0,x *
Khi m0 thì (*) luôn đúng nên nhận giá trị m0
Khi m0 thì mcosx 1 m 1;m1 nên * đúng khi m 1 0 0 m1
Khi m0 thì mcosx 1 m 1; m 1 nên * đúng khi m 1 0 1 m0
Vậy giá trị m thoả 1 m1
Câu 35:Tập xác định của hàm số tan
cos 1
x y
Trang 23Hàm số ycotx xác định khi sinx0 xk,k
Câu 42:Tập xác định của hàm số sin
1 cos
x y
Trang 26f x x x f x nên ycosx làm số chẵn trên
Câu 2: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?
f x x x f x nên ycos 3x là hàm số chẵn trên
Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ysin 3x B yx.cosx C ycos tan 2x x D tan
Trang 27Do đó: ytan2016x là hàm chẵn trên tập xác định của nó
Câu 5:Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A ysin 3x B yx.cosx C ycos tan 2x x D tan
Do đó: ytan 3xlà hàm chẵn trên tập xác định của nó
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là sai?
Trang 28f f nên y f x sinx2 là hàm số không chẵn không lẻ trên
Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
Kết luận: hàm số ysin2xcosx là hàm số chẵn
Câu 9: Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của
nóycot 2 ,x ycos(x), y 1 sin ,x ytan2016x ?
Trang 29g g nên hàm số không chẵn không lẻ trên
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai?
Do đó: y f x sinxx sinxx là hàm số chẵn trên
Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
Kết luận: ytanx2 sinx là hàm sốlẻ trên tập xác định của nó
Câu 13: Hàm sốysin cosx 3x là:
Trang 30Kết luận: ysin cosx 3x là hàm sốlẻ
Câu 14: Hàm sốysinx5 cosxlà:
nên hàm số không chẵn, không lẻ trên
Câu 15: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
nên hàm số không chẳn, không lẻ trên
Câu 16: Hàm sốysinx5 cosxlà:
nên hàm số không chẵn, không lẻ trên
Câu 17: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
Trang 31nên hàm số không chẳn, không lẻ trên
Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A y5sin tan 2x x B y3sinxcosx
C y2 sin 3x5 D ytanx2 sinx
x D x D và f x5sinx tan2x5sin tan 2x x f x
Vậy y f x 5sin tan 2x x là hàm số chẵn trên tập xác định của nó
Câu 19: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ:
f f nên hàm số không chẵn không lẻ trên
Nhận xét: Tổng của một hàm chẵn và một hàm lẻ là một hàm không chẵn không lẻ
Câu 20: Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số lẻ?
A ysin2x B ycosx C y cosx D ysinx
Vậy y f x sinx là hàm số lẻ trên tập xác định của nó
Câu 21: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y sinx B ycosxsinx C ycosxsin2x D ycos sinx x
Trang 32x
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Tập xác định của hàm số: D
Với mọi xD , k ta có x k 2D và x k 2D , sinx k 2sinx
Vậy ysinxlà hàm số tuần hoàn
Câu 25: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A ysinxx B ycosx C yxsinx D
21
Trang 33Với mọi xD , k ta có x k 2D và x k 2D , cosx k 2cosx
Vậyycosx là hàm số tuần hoàn
Câu 26: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A yxcosx B yxtanx C ytanx D y1
Với mọi xD , k ta có x k D và x k D , tanx k tanx
Vậy ytanx là hàm số tuần hoàn
Câu 27: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A.ysinx
x B ytanxx C
21
Với mọi xD , k ta có x k D và x k D , cotx k cotx
Vậy ycotx là hàm tuần hoàn
Câu 29: Chu kỳ của hàm số ysinx là:
Trang 34Vấn đề 2: SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Trang 35Vì hàm số ycosx đồng biến trên mỗi khoảng k 2 ; 2 k , k nên hàm số y 32 cosx cũng đồng biến trên mỗi khoảng k 2 ; 2 k , k
Quan sát trên đường tròn lượng giác,
ta thấy trên khoảng ;
2
đến 1
2)
Câu 5: Mệnh đề nào sau đây sai?
A.Hàm số ysinx tăng trong khoảng 0;
ta thấy: ycosxgiảm dần
Câu 7: Hàm số ysinxđồng biến trên:
Trang 36Quan sát trên đường tròn lượng giác,
ta thấy: trên khoảng 0; hàm ycosx giảm dần
Do hàm số ycosx đồng biến trên mỗi khoảng k 2 ; 2 k , cho k 1 ; 2
Câu 12: Hàm số nào sau đây có tính đơn điệu trên khoảng 0;
Trang 37Do hàm sốytanx đồng biến trên 0;
Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?
A.Hàm số ysinxđồng biến trong khoảng ;3
Trang 38 x 3 3sin 2x3 3 5 3sin 2x 5 3 5 8 y3sin 2x 5 2
Vậy giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là và 8 2
Câu 2:Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 7 2 cos( )
Do đó giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 5 và 9
Câu 3:Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y4 sinx 3 1 lần lượt là:
2s inx+34 2 s inx+324 2 1 y4 s inx+3 1 4.2 1 7
Do đó giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 4 2 1 và7
Câu 4:Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin2x4sinx5 là:
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Ta có ysin2x4sinx5 s inx229
Khi đó : 1 s inx 1 3 s inx 2 1 1 s inx22 9
Do đó : ys inx22 9 1 9 8
Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là 8
Câu 5:Giá trị lớn nhất của hàm số y 1 2cosxcos2x là:
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Ta có : y 1 2cosxcos2x 2cosx12
Nhận xét : 1 cosx10cosx 1 20cosx12 4
Do đó y2cosx12 2 0 2
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số đã cho là 2
Câu 6:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauy 2 3sin 3x
A miny 2; maxy5 B miny 1; maxy4
C.miny 1; maxy5 D.miny 5; maxy5
Hướng dẫn giải:
Trang 39Chọn C
Ta có: 1 sin 3x 1 1 y5 Suy ra: miny 1; maxy5
Câu 7:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sauy 1 4sin 22 x
A miny 2; maxy1 B miny 3; max y5
C miny 5; maxy1 D miny 3; max y1
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Ta có: 0 sin 2 2 x 1 3 y1 Suy ra: miny 3; maxy1
Câu 8:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2 cos(3 ) 3
3
A miny2,maxy5 B miny1,max y4
C miny1,max y5 D miny1,maxy3
A miny6,maxy4 3 B miny5,maxy42 3
C.miny5,maxy4 3 3 D.miny5,maxy4 3
Câu 10:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2 sinx3
A.maxy 5,miny1 B.maxy 5,miny2 5
C.maxy 5,miny2 D.maxy 5,miny3
Câu 11:Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 1 2 cos2 x1
A maxy1,miny 1 3 B maxy3,miny 1 3
C maxy2,miny 1 3 D maxy0,miny 1 3