1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kỹ thuật điện tử TRANSISTOR lưỡng cực

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Thuật Điện Tử Transistor Lưỡng Cực
Tác giả Khoa CNTT ĐHSP
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Yên
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện Tử
Thể loại Giáo Trình
Năm xuất bản 2014
Thành phố Yên
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 306,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài này trình bày về các cách mắc cơ bản c a tranzito l ỡng cực trong các sơ đ mạch khu ch đại là cách mắc cực gốc chung, cực phát chung và cực góp chung, đặc điểm c a t ng cách mắc.. Tr

Trang 1

K THU T ĐI N T

KHOA H C VÀ CỌNG NGH

TRANSISTOR L ỡng c c

Tác giả: Khoa CNTT ĐHSP KT H ng Yên

Tổng quan

Bài này s gi i thi u về tranzito l ỡng cực (Bipolar Junction Transistor ậ BJT) Đây là linh ki n bán d n quan

tr ng có 2 l p ti p xúc P-N và 3 chân đi n cực Trong bài s trình bày về nguyên lý hoạt đ ng c a tranzito l ỡng cực 3 ch đ cấp đi n phân cực cho nó là ch đ tích cực, ch đ ngắt và ch đ bưo hòa Bài này trình bày

về các cách mắc cơ bản c a tranzito l ỡng cực trong các sơ đ mạch khu ch đại là cách mắc cực gốc chung, cực phát chung và cực góp chung, đặc điểm c a t ng cách mắc Trong bài này còn đề c p đ n các ph ơng pháp phân cực cho tranzito nh phân cực bằng dòng cực gốc, phân cực bằng phân áp và phân cực bằng hối

ti p Đ ng th i trong ch ơng này cũng trình bày về các sơ đ t ơng đ ơng c a tranzito trong ch đ khu ch đại tín hi u nhỏ và trình bày về ch đ chuyển mạch c a tranzito

C sở nguyên lý

Chế đ ho t đ ng của transistor npn vƠ pnp

Tranzito l ỡng cực g m có hai ti p xúc P-N đ ợc tạo nên b i 3 miền bán d n loại P và N x p xen k nhau N u miền bán d n giữa là bán d n loại N thì ta có tranzito l ỡng cực loại P-N-P N u miền bán d n giữa là bán

d n loại P thì ta có tranzito l ỡng cực loại N-P-N

GIÁO TRÌNH

Trang 2

a Tranzito lưỡng cực loại P-N-P (hay tranzito thuận) cấu tạo và ký hiệu trên sơ đồ mạch; b Tranzito N-P-N (hay tranzito ngược) cấu

tạo và ký hiệu.

Tranzito có 3 chân cực là:

- Cực Phát ký hi u là chữ E (Emitter) là ngu n phát ra các hạt tải đi n trong tranzito

- Cực Gốc ký hi u là chữ B (Base) là cực điều khiển dòng đi n

- Cực Góp ký hi u là chữ C (Collector) có nhi m vụ thu nh n tất cả các hạt d n t phần phát E qua phần gốc B

t i

- Hai ti p xúc P-N là ti p xúc phát-gốc ký hi u là TE (g i tắt là ti p xúc phát), và ti p xúc góp-gốc ký hi u là TC (g i tắt là ti p xúc góp)

Nguyên lý làm vi c c a tranzito

Khi ch a cung cấp đi n áp ngoài lên các chân cực c a tranzito thì hai ti p xúc phát TE và góp TC đều trạng thái cân bằng và dòng đi n t ng chạy qua các chân cực c a tranzito bằng 0

Muốn cho tranzito làm vi c ta phải cung cấp cho các chân cực c a nó m t đi n áp m t chiều thích hợp Có ba

ch đ làm vi c c a tranzito là: ch đ tích cực (hay ch đ khu ch đại), ch đ ngắt và ch đ d n bưo hòa Cả hai loại tranzito P-N-P và N-P-N đều có nguyên lý làm vi c giống nhau, chỉ có chiều ngu n đi n cung cấp vào các chân cực là ng ợc dấu nhau

+ Ch đ ngắt: Cung cấp ngu n đi n sao cho hai ti p xúc P-N đều phân cực ng ợc Tranzito có đi n tr rất l n

và chỉ có m t dòng đi n rất nhỏ chạy qua nên tranzito coi nh không d n đi n

+ Ch đ d n bưo hòa: Cung cấp ngu n đi n sao cho cả hai ti p xúc P-N đều phân cực thu n Tranzito có đi n

tr rất nhỏ và dòng đi n qua nó là khá l n

ch đ ngắt và ch đ d n bưo hòa, tranzito làm vi c nh m t phần t tuy n tính trong mạch đi n ch đ này tranzito nh m t khóa đi n t và nó đ ợc s dụng trong các mạch xung, các mạch số

Trang 3

+ Ch đ tích cực: Ta cấp ngu n đi n sao cho ti p xúc phát TE phân cực thu n, và ti p xúc góp TC phân cực

ng ợc ch đ tích cực, tranzito làm vi c v i quá trình bi n đ i tín hi u dòng đi n, đi n áp, hay công suất và

nó có khả năng tạo dao đ ng, khu ch đại tín hi u, Đây là ch đ thông dụng c a tranzito trong các mạch đi n

t t ơng tự

So sánh gi a Transistor lo i Ge vƠ Si

Đặc điểm của các đ ờng đặc tuyến

H đặc tuy n vào:

Đặc tuy n vào mô tả mối quan h giữa đi n áp vào và dòng đi n vào nh sau:

U = f (I ) khi U = const

Xét tr ng hợp đối v i tranzito l ỡng cực Gecmani loại P-N-P Khi cực góp h thì đặc tuy n vào chính là đặc tuy n Vôn-Ampe c a ti p xúc P-N phân cực thu n nên ta có:

I = I (e ậ 1)

Ta có đ ng đặc tuy n vào mô tả trong hình 6.2

Họ đặc tuyến vào của tranzito gecmani loại P-N-P

Khi U ≤ 0, đặc tuy n xê d ch rất ít ch ng tỏ đi n áp trên cực góp ít ảnh h ng đ n dòng đi n qua ti p xúc phát

H đặc tuy n ra:

Đặc tuy n ra biểu th mối quan h giữa dòng đi n trên mạch cực góp v i đi n áp trên mạch cực góp Ta có mối quan h sau:

I = f (U ) khi I = cont

Biểu th c tính dòng đi n trên cực góp IC nh sau:

I = I + I

E 0 UEB/VT

CB

C E CBo

Trang 4

Họ đặc tuyến ra của tranzito gecmani loại P-N-P Thiết lập vƠ ổn định điểm lƠm vi c cho transistor

Xác định đi n trở Colector (RC)

Muốn tranzito làm vi c nh m t phần t tích cực thì các phần t c a tranzito phải thảo mưn điều ki n thích hợp những tham số này c a tranzito nh mục tr c đư bi t, phụ thu c rất nhiều vào đi n áp phân cực các chuyển

ti p colectơ và emitơ Nói m t cách khác các giá tr tham số phụ thu c vào điểm công tác c a tranzito M t cách

t ng quát, dù tranzito đ ợc mắc mạch theo kiểu nào, muốn nó làm vi c ch đ khuy ch đại cần có các điều

ki n sau:

- Chuyển ti p emitơ ậ bazơ luôn phân cực thu n

- Chuyển ti p bazơ ậ colectơ luôn phân cực ng ợc

Có thể minh h a điều này qua ví dụ xet tranzito, loại pnp (h.2.33) N u g i UE, UB, UC lần l ợt là đi n th c a emitơ, bazơ, colectơ, căn c vào các điều ki n phân cực kể trên thì giữa các đi n th này phải thảo mưn điều

ki n:

U > U > U

Hưy x t điều ki n phân cực cho t ng loại mạch

-T mạch chung bazơ v i chiều mũi tên là h ng d ơng c a đi n áp và dòng đi n, có thể xác đ nh đ ợc cực tính c a đi n áp và dòng đi n các cực khi tranzito mắc CB nh sau:

U = U ậ U > 0 I >0

U = U ậ U > 0 I <0

Căn c vào điều ki n đi n áp U âm, dòng IC cũng âm có nghĩa là h ng thực t c a đi n áp và dòng đi n này

ng ợc v i h ng mũi tên

CB

Trang 5

- T mạch chung emitơ, lý lu n t ơng tự nh trên, có thể xác đ nh đ ợc cực tính c a đi n áp và dòng đi n các cực nh sau:

U = U ậ U > 0 I <0

U = U ậ U > 0 I <0

- V i mạch chung colectơ, căn c vào chiều qui đ nh trên sơ đ và điều ki n có thể vi t:

U ậ U > 0 I <0

U = U ậ U < 0 I <0

Đối v i tranzito npnđiều ki n phân cực để nó làm vi c ch đ khuy ch đại là:

U <U <U

T bất đẳnh th c trên có thể thấy rằng h ng dòng đi n và đi n áp thực t trong tranzito pnp

Phơn c c cho transistor

Phơn c c bằng dòng cố định

Sơ đ mạch đi n nh hình d i Trong sơ đ dùng tranzito loại N-P-N nên có:

Mạch phân cực cố định

- Đi n tr RB, g i là đi n tr đ nh thiên, đ ợc đấu t d ơng ngu n EC về cực gốc để phân cực thu n cho ti p xúc phát - gốc

- Đi n tr RC, g i là tải, có nhi m vụ d n đi n áp t d ơng ngu n EC về cực góp sao cho ti p xúc góp - gốc phân cực ng ợc

Dòng đi n IC chạy t d ơng ngu n EC qua RC về âm ngu n EC Dòng đi n IB chạy t d ơng ngu n EC qua

RB về âm ngu n EC

Trên đ ng tải dc ta ch n điểm làm vi c thích hợp v i điều ki n tín hi u đầu vào có giá tr dòng đi n cực gốc không v ợt quá giá tr dòng đi n I đ ợc tính theo công th c sau:

I = (E ậ U )/R

Trang 6

Theo công th c trên, có ngu n đi n ECC là cố đ nh, đi n áp UBE ch n bằng 0,2V cho tranzito gecmani và 0,6V cho tranzito silic nên dòng IB là cố đ nh Trong tr ng hợp muốn thay đ i dòng đi n IB, t c là thay đ i điểm làm

vi c tĩnh Q thì ta thay đ i tr số đi n tr RB

Vì dòng IB đư ch n là m t hằng số nên sơ đ mạch trên (hình 6.4) đ ợc g i là mạch phân cực kiểu cố đ nh hay mạch phân cực nh dòng cực gốc Dòng IB đ ợc g i là dòng đi n đ nh thiên

Đ n đ nh c a mạch đ nh thiên

Khi tranzito hoạt đ ng, các tham số c a mạch s thay đ i do nhiều nguyên nhân, đặc bi t là do nhi t đ môi

tr ng thay đ i Vì v y, vi c n đ nh điểm làm vi c Q đư ch n là rất cần thi t

Ta giả thi t rằng tranzito trong hình 6.4 đ ợc thay bằng m t tranzito khác cùng loại nh ng có h số khu ch đại β

l n hơn nh chỉ ra trong hình, và vì I giữ không đ i tại I bằng mạch phân cực bên ngoài, s d n đ n vi c điểm làm vi c Q1 phải di chuyển đ n Q2

Điểm làm vi c m i này có thể không thỏa mưn hoàn toàn Đặc bi t nó có thể làm cho tranzito chuyển sang ch

đ bưo hòa Lúc này chúng ta phải thay đ i dòng đi n IB để đảm bảo ch đ làm vi c cần thi t cho tranzito

n đ nh nhi t cho tranzito:

Vấn đề quan tr ng th hai gây ảnh h ng đ n sự phân cực c a tranzito là sự thay đ i nhi t đ Nh ta đư bi t dòng đi n ng ợc bưo hòa I phụ thu c nhiều vào nhi t đ , điều này có thể gây khó khăn cho vi c s dụng tranzito Ngay cả khi điểm làm vi c tĩnh đư đ ợc xác đ nh vùng ch đ tích cực thì do ảnh h ng c a nhi t đ

nó v n có thể chuyển sang ch đ bưo hòa Trong hình 6.5 chỉ ra h đặc tuy n ra c a tranzito 2N708 tại nhi t đ +25 C và +100 C Ta thấy rõ rằng hầu nh nó làm vi c ch đ bưo hòa tại nhi t đ +100 C mặc dù nó đư

đ ợc phân cực giữa vùng ch đ tích cực tại +25 C

Họ đặc tuyến ra ở t0 = +250C (a) và +1000C (b) của tranzito loại N-P-N 2N708 Phơn c c bằng cầu phơn áp

Sơ đ mạch cho trên hình:

CBo

0

Trang 7

Sơ đồ mạch định thiên phân áp

Trong mạch, hai đi n tr R và R nối ti p nhau và đấu trực ti p giữa hai cực c a ngu n cung cấp EC s tạo nên mạch phân áp, dòng đi n phân áp IP áp chạy qua R và R không phụ thu c vào sự bi n đ i theo nhi t đ c a các dòng đi n và đi n áp trên các chân cực c a tranzito Do đó, sụt áp do dòng phân áp tạo ra trên R cũng không phụ thu c vào hoạt đ ng c a tranzito

Đi n áp trên cực gốc chính là sụt áp trên đi n tr R do dòng đi n phân áp tạo nên, v y ta có:

U = I

U = E R /(R +R

N u ta thay sơ đ mạch phân cực hình 6.6 bằng sơ đ mạch phân cực dùng hai ngu n cung cấp m t chiều là

UB cho mạch cực gốc và EC cho mạch cực góp nh hình 6.7 thì đi n tr RB là đi n tr t ơng đ ơng c a hai

đi n tr R và R mắc song song, ta có:

Mạch thay thế tương đương với mạch định thiên phân áp

N u xét UB và UBE không phụ thu c vào dòng đi n IC, ta có thể tính đạo hàm công th c (4.31) theo IC để có:

2

2

B P.áp R2

Trang 8

Phơn c c bằng dòng ph n hồi

Trong sơ đ , đi n tr RB đ ợc g i là đi n tr đ nh thiên hoặc đi n tr h i ti p Nó d n m t phần đi n áp t mạch

ra về mạch vào để phân cực cho ti p xúc phát TE, và đi n áp phân cực là: U = U - I R

a- Sơ đồ mạch định thiên hồi tiếp âm điện áp b- Phương pháp hạn chế hồi tiếp thành phần tín hiệu xoay chiều

BE CE B B

Trang 9

Emitter chung (EC)

Trong sơ đ mạch g m có các phần t sau:

+/ E , E - Ngu n đi n cung cấp m t chiều cho tranzito loại P-N-P

+/ R - Đi n tr đ nh thiên

+/ R - đi n tr tải

+/ Tụ đi n C và C là tụ liên lạc

Các cấu ki n này có nhi m vụ trong mạch đi n t ơng tự nh sơ đ mắc cực gốc chung

Nh v y, tín hi u đ a vào giữa cực gốc và cực phát, tín hi u đ ợc lấy ra t giữa cực góp và cực phát Do đó, cực phát là chân cực chung c a mạch vào và mạch ra và ta có sơ đ mắc cực phát chung Chiều c a các thành phần dòng đi n và đi n áp trên các chân cực cuả tranzito đ ợc mô tả hình 6.9

Trong sơ đ mắc phát chung có dòng vào là IB, dòng ra là IC, đi n áp vào là U , đi n áp ra là U

Sơ đồ mạch cực E chung Colector chung (CC)

B

C

1 2

Trang 10

Mạch chung colectơ có dạng nh hình 6.10, cực colectơ dung chung cho đầu vào và đầu ra.

Để đo đi n áp vào, dòng vào, dòng ra qua đó xác các đặc tuy n tĩnh cơ bản c a mạch CC dung các vôn k và miliampe k đ ợc mắc nh hình 6.9

Đặc tuy n vào c a mạch chung colectơ (CC) IB= f(UCB) khi đi n áp ra UCE không đ i có dạng nh hình 2.31 nó

có dạng khác hẳn so v i các đặc tuy n vào c a hai cách mắc EC và BC xét tr c đây Đó là vì trong kiểu mắc mạch này đi n áp vào UCB phụ thu c rất nhiều vào đi n áp ra UCE (khi làm vi c ch đ khuy ch đại đi n áp UCB đối v i tranzito silic luôn giữ khoảng 0.7V, còn tranzito Gecmani vào khoảng 0.3V trong khi đó đi n áp UCE

bi n đ i trong khoảng r ng ) Ví dụ trên hình 2.31 hưy xét tr ng hợp UEC = 2V tại IB = 100mA UCB = UCE ậ UBE = 2V ậ 0.7 V =1,3V

Base chung (BC)

Sơ đ mạch mắc cực gốc chung mô tả trong hình 4-10 Trong sơ đ mạch có:

+ E , E là ngu n cung cấp m t chiều cho tranzito loại P-N-P trong mạch

+ R - đi n tr đ nh thiên cho tranzito R có nhi m vụ làm sụt b t m t phần đi n áp ngu n E để đảm bảo cho

ti p xúc phát đ ợc phân cực thu n v i đi n áp phân cực U ≈ 0,6 V cho tranzito Silic, và U ≈ 0,2V cho tranzito Gecmani Đ ng th i tín hi u vào s hạ trên R để đ a vào tranzito

+ R - đi n tr gánh có nhi m vụ tạo sụt áp thành phần dòng xoay chiều c a tín hi u để đ a ra mạch sau và đ a

đi n áp t âm ngu n E lên cực góp đảm bảo cho ti p xúc góp đ ợc phân cực ng ợc

+ Tụ đi n C , C g i là tụ liên lạc có nhi m vụ d n tín hi u vào mạch và d n tín hi u ra mạch sau

Sơ đồ mắc gốc chung cho tranzito loại P-N-P

Cực gốc B c a tranzito trong sơ đ đ ợc nối đất Nh v y, tín hi u đ a vào giữa cực phát và cực gốc Tín hi u lấy ra giữa cực góp và cực gốc nên cực gốc B là chân cực chung c a mạch vào và mạch ra - Ta g i là sơ đ mắc cực gốc chung Trong mạch có các thành phần dòng đi n và đi n áp sau:

IE g i là dòng đi n trên mạch vào

IC g i là dòng đi n trên mạch ra

UEB g i là đi n áp trên mạch vào

UCB g i là đi n áp trên mạch ra

E C

C

Trang 11

Mối quan h giữa các dòng đi n và đi n áp trên các chân cực đ ợc mô tả thông qua các h đặc tuy n tĩnh Có hai h đặc tuy n chính là :

H đặc tuy n vào: UEB = f1(UCB, IE)

H đặc tuy n ra: IC = f2 (UCB, IE)

Plugin xư h i c a Facebook

Cũng đăng trên Facebook Đăng v i t cách c a TuyetKiem HoangNam (Không phải bạn?) Bình luận

Vi t bình lu n

Nguy n H u Thọ · Làm vi c tại Quy Nhon University

ai biet link nao noi ve cac thong so ki thuat cua transistor BJT ko ak

Trả l i · Thích · 1 · Theo dõi bài vi t này · 26 Tháng 9 lúc 19:12

M ch Đi n Tử · · Làm vi c tại Emirates Stadium

có ai bi t cách xác đ nh điểm làm vi c tĩnh c a tranzito l ỡng cực không v y

Trả l i · Thích · Theo dõi bài vi t này · 13 Tháng 4 lúc 17:10

Theo dõi

HoƠng Văn L c · Những Ng i bình lu n Hàng đầu · Làm vi c tại Hanoi University of Industry tính Ib sau đó l p ph ơng trình đ ng tải r i v đ th dựa vào 2 điểm

Trả l i · Thích · 19 Tháng 6 lúc 23:57

(/profile/13)

Khoa CNTT ĐHSP KT H ng Yên (/profile/13)

47 GIÁO TRÌNH (/PROFILE/13?TYPES=2) | 1411 TÀI LI U (/PROFILE/13?TYPES=1)

K thu t Đi n t

L i nói đầu (/c/loi-noi-dau/5ac39975/80e178fd)

Bài 1: Các đại l ợng cơ bản

Bài 2: Các linh ki n thụ đ ng

Bài 3: Chất bán d n

Bài 4: DIODE và Mạch ng dụng

Bài 5: TRANSISTOR L ỡng cực

TRANSISTOR L ỡng c c (/c/transistor-luong-cuc/5ac39975/a73d6824)

Bài 6: ng dụng cơ bản c a TRANSISTOR ngắm g n

Trang 12

ĐÁNH GIÁ:

Các Ph ơng Pháp Ðảm Bảo Data IntƯgritỜ (/m/cac-phuong-phap-am-bao-data-intƯgritỜ/3dư3a818)

Tìm hiểu JNDI và dịch vụ quản lí trên CosNaming của Corba

(/m/tim-hiƯu-jndi-va-dich-vu-quan-li-trƯn-cosnaming-cua-corba/c91a184a)

Thực hành một số dạng truỜ vấn khác và câu l nh cập nhật dữ li u

(/m/thuc-hanh-mot-so-dang-truỜ-van-khac-va-cau-lƯnh-cap-nhat-du-liƯu/74dư69c8)

Nhận dạng và ớác thực đi n tử (/m/nhan-dang-va-ớac-thuc-diƯn-tu/d2d97958)

TruỜ ớuất dữ li u sử dụng công ngh ADO (/m/truỜ-ớuat-du-liƯu-su-dung-cong-nghƯ-ado/dd06d9dƯ)

Thị tr ng (/m/thi-truong/1582c2ưb)

Bài toán 8 quân hậu (/m/bai-toan-8-quan-hau/a5a1Ư2a6)

Sử dụng câu l nh DƯbug.Print (/m/su-dung-cau-lƯnh-dƯbugprint/06299Ư4a)

Các tiêu chuẩn ổn định (/m/cac-tiƯu-chuan-on-dinh/6Ư223a25)

Đặc tả Ờêu cầu (/m/dac-ta-ỜƯu-cau/5a6ad290)

TR C

TI P CÙNG TÁC GI

Bài toán về h thống đại di n chung (/m/bai-toan-vƯ-hƯ-thong-dai-diƯn-chung/b0Ưb39a7)

Ngôn ngữ và hàm tính đ ợc (/m/ngon-ngu-va-ham-tinh-duoc/76c46bƯd)

quan h giữa mã tách đ ợc và độ dài mã (/m/quan-hƯ-giua-ma-tach-duoc-va-do-dai-ma/308cad63)

Bài toán nội suỜ (/m/bai-toan-noi-suỜ/b6083ưưd)

làm vi c của quạt trong mạng (/m/lam-viƯc-cua-quat-trong-mang/4Ư507972)

Di p lục (/m/diƯp-luc/aƯ712078)

ĐO L NG ĐI N (/m/do-luong-diƯn/94788422)

Vai trò của cơ cấu đầu t đối v i chuỜển dịch cơ cấu kinh tế

(/m/vai-tro-cua-co-cau-dau-tu-doi-voi-chuỜƯn-dich-co-cau-kinh-tƯ/ư299ư3c9)

Vẽ nối tiếp (/m/vƯ-noi-tiƯp/ca260329)

Biến đổi qua lại giữa các h thống số (/m/biƯn-doi-qua-lai-giua-cac-hƯ-thong-so/8Ư2dbc24)

TR C

TI P

N I DUNG T NG T

0 dựa trên 0 đánh giá

Ngày đăng: 22/09/2022, 15:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ta có đ ng đặc tuy n vào mơ tả trong hình 6.2. - Kỹ thuật điện tử TRANSISTOR lưỡng cực
a có đ ng đặc tuy n vào mơ tả trong hình 6.2 (Trang 3)
Sơ đ mạch đ in nh hình d i. Trong sơ đ dùng tranzito loại N-P-N nên có: - Kỹ thuật điện tử TRANSISTOR lưỡng cực
m ạch đ in nh hình d i. Trong sơ đ dùng tranzito loại N-P-N nên có: (Trang 5)
Vì dịng IB đư ch n làm t hằng số nên sơ đ mạch trên (hình 6.4) đ ợc gi là mạch phân cực kiểu cố đ nh hay mạch phân cực nh  dòng cực gốc - Kỹ thuật điện tử TRANSISTOR lưỡng cực
d ịng IB đư ch n làm t hằng số nên sơ đ mạch trên (hình 6.4) đ ợc gi là mạch phân cực kiểu cố đ nh hay mạch phân cực nh dòng cực gốc (Trang 6)
2 B P.áp R2 - Kỹ thuật điện tử TRANSISTOR lưỡng cực
2 B P.áp R2 (Trang 7)
N u ta thay sơ đ mạch phân cực hình 6.6 bằng sơ đ mạch phân cực dùng hai ng un cung cấp mt chiều là UB cho mạch cực gốc và EC cho mạch cực góp nh    hình 6.7 thì đi n tr  RB là đi n tr  t ơng đ ơng c a hai đi n tr  R  và R mắc song song, ta có: - Kỹ thuật điện tử TRANSISTOR lưỡng cực
u ta thay sơ đ mạch phân cực hình 6.6 bằng sơ đ mạch phân cực dùng hai ng un cung cấp mt chiều là UB cho mạch cực gốc và EC cho mạch cực góp nh hình 6.7 thì đi n tr RB là đi n tr t ơng đ ơng c a hai đi n tr R và R mắc song song, ta có: (Trang 7)
Mạch chung colectơ có dạng nh hình 6.10, cực colectơ dung chung cho đầu vào và đầu ra. - Kỹ thuật điện tử TRANSISTOR lưỡng cực
ch chung colectơ có dạng nh hình 6.10, cực colectơ dung chung cho đầu vào và đầu ra (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w