Chương 4PHÂN TÍCH KẾ HOẠCH TIÊU THỤ VÀ LỢI NHUẬN... Phân tích kế hoạch tiêu thụ về khối lượng... hoạch tiêu thụ với mức độ hoàn thành kế hoạch sản xuất thường do các nguyên nhân: thụ...
Trang 1Chương 4
PHÂN TÍCH KẾ HOẠCH TIÊU
THỤ VÀ LỢI NHUẬN
Trang 2I PHÂN TÍCH KẾ HOẠCH TIÊU THỤ
• 1 Phân tích kế hoạch tiêu thụ về khối lượng.
• Ý nghĩa:
• Phương pháp phân tích:
• Căn cứ vào chỉ tiêu
Mức độ
hoàn
thành KH
tiêu thụ
=
Giá bán kế hoạch
hoạch
Trang 3• Để đánh giá tính cân đối giữa sản xuất và tiêu thụ.
hoạch tiêu thụ với mức độ hoàn thành kế hoạch sản xuất
thường do các nguyên nhân:
thụ
Trang 4• + Bộ phận sản xuất
chất lượng
hàng sản phẩm
Trang 5• Nguyên tắc phân tích:
mức kế hoạch để bù cho mặt hàng chưa hoàn thành kế hoạch.
Mức độ
hoàn
thành KH
tiêu thụ
=
kể vượt mức
kế hoạch
kế hoạch
hoạch
Trang 6• II PHÂN TÍCH KẾ HOẠCH LỢI NHUẬN
qua tiêu thụ sản phẩm hàng hoá của doanh nghiệp
cao trong tổng lợi nhuận
Trang 7• Chỉ tiêu:
Lãi (+),
Lỗ (-) =
Doanh thu thuần
-Giá vốn hàng bán
+
CP bán hàng
+ CP QLDN
Trang 8• Các nhân tố ảnh hưởng:
tiêu thụ về khối lượng
nhiêu, tương ứng lợi nhuận sẽ tăng giảm bấy nhiêu.
Mức tăng,
giảm lợi
nhuận
=
Tổng lợi nhuận kế hoạch
X
% Tăng (giảm) của
KH tiêu thụ
Trang 9• + Giá bán
không đổi.
với giá bán
sánh tổng giá bán thực tế với tổng giá bán kế hoạch tính theo khối lượng tiêu thụ thực tế
tương ứng tăng giảm bấy nhiêu.
Trang 10• + Giá thành sản xuất (Giá vốn)
không đổi.
với giá thành
sánh tổng giá thành thực tế với tổng giá thành kế hoạch tính theo khối lượng tiêu thụ thực tế
nhuận tương ứng giảm tăng bấy nhiêu.
Trang 11• + Chi phí bán hàng, chi phí QLDN
không đổi.
với Chi phí bán hàng, chi phí QLDN
sánh tổng Chi phí bán hàng, chi phí QLDN thực tế với tổng Chi phí bán hàng, chi phí QLDN kế hoạch tính theo khối lượng tiêu thụ thực tế
giảm bao nhiêu, lợi nhuận tương ứng giảm tăng bấy nhiêu.
Trang 12• + Kết cấu sản lượng sản phẩm tiêu thụ.
hưởng
ảnh hưởng của các nhân tố trên.
đổi kết cấu tiêu thụ
đến lợi nhuận.
Trang 13• Ví dụ:
Chỉ tiêu Sản phẩm A Sản phẩm B
KH TT KH TT
KL sp tiêu thụ 14.000 17.000 25.000 26.380 Đơn giá bán 6.000 6.420 12.000 13.000 G.Thành đvị 3.100 3.000 8.600 8.400 CPBH đơn vị 790 900 1.300 1.400 CPQLDN đ.vị 1.000 1.000 900 800
Trang 14• Các chi phí tính cho toàn bộ sp bán
Chỉ tiêu tiêu kế Chỉ
hoạch
KL tiêu thụ
TT chỉ tiêu
KH
Chỉ tiêu thực tế Giá bán
Giá thành
CP bán hàng
CP QLDN
Lãi (+), lỗ (-)