Kế hoạch hạ thấp giá thành của sản phẩm so sánh được • Được quy định bởi hai chỉ tiêu: • + Mức hạ giá thành kế hoạch: • Là trị số giảm thấp tuyệt đối so sánh giữa tổng giá thành kế hoạch
Trang 1Chương 3
PHÂN TÍCH KẾ HOẠCH GIÁ THÀNH
SẢN PHẨM
Trang 2I PHÂN TÍCH CHUNG KẾ HOẠCH GIÁ THÀNH CỦA
TOÀN BỘ SẢN PHẨM
• 1 Ý nghĩa.
• 2 Kế hoạch giá thành:
• Toàn bộ sản phẩm bao gồm:
• + Sản phẩm so sánh được:
• Là những sản phẩm trước đây doanh nghiệp đã sản xuất, đã có tài liệu về giá thành và năm nay tiếp tục sản xuất hàng loạt.
• + Sản phẩm không so sánh được:
Trang 3• Là những sản phẩm trước đây doanh nghiệp chưa sản xuất, chưa có tài liệu về giá thành Hoặc là những sản phẩm đã sản xuất thử, đã có tài liệu về giá thành nhưng chưa chính thức sản xuất.
• Kế hoạch giá thành của toàn bộ sản phẩm bao gồm:
• + Kế hoạch gía thành của sản phẩm
so sánh được
• + Kế hoạch giá thành của sản phẩm
Trang 43 Phương pháp, tài liệu phân tích
• a Phương pháp phân tích.
• Áp dụng phương pháp so sánh, so sánh giữa tổng giá thành thực tế với tổng giá thành kế hoạch tính theo sản lượng thực tê’.
• Kết quả so sánh được biểu hiện là số tuyệt đối, và số tương đối
• Để kết quả so sánh phản ánh chính xác về công tác quản lý giá thành của doanh nghiệp thì:
Trang 5• Cần phải loại trừ ảnh hưởng của các nhân tố khách quan tác động đến việc thực hiện kế hoạch giá thành của doanh nghiệp như:
• + Sự thay đổi của giá cả nguyên vật liệu.
• + Sự thay đổi của đơn giá tiền lương.
• + Sự thay đổi của mức khấu hao tài sản cố định…
Trang 6• Tài liệu phân tích:
• + Kế hoạch gía thành của doanh nghiệp.
• + Báo cáo giá thành sản phẩm
• + Các tài liệu hạch toán…
• 4 Ví dụ:
• Có tài liệu về giá thành sản phẩm của một doanh nghiệp như sau.
Trang 7Sản phẩm Sản lượng G.Thành Đ.vị
Trang 8SP Sản lượng GT Đ.vị Tổng GT So với KH
Trang 9• II PHÂN TÍCH KẾ HOẠCH HẠ THẤP GIÁ THÀNH CỦA SẢN PHẨM SO SÁNH ĐƯỢC
• 1 Kế hoạch hạ thấp giá thành của sản phẩm so sánh được
• Được quy định bởi hai chỉ tiêu:
• + Mức hạ giá thành kế hoạch:
• Là trị số giảm thấp tuyệt đối so sánh giữa tổng giá thành kế hoạch năm nay với tổng giá thành thực tế năm trước tính theo sản lượng kế hoạch năm nay.
Trang 10Mức hạ
giá thành
kế hoạch =
Tổng giá thành
Tổng giá thành
-Sản lượngï KH Kết cấu KH
GT đơn vị KH GT đơn vị NT Kết cấu KH
Sản lượngï KH
Trang 11• Nếu gọi:
• Mức hạ giá thành là: M
• Tỷ lệ hạ giá thành là: T
• Sản lượng sản phẩm là: Q
• Giá thành đơn vị là: Z
• Quy ước:
• Kỳ kế hoạch ký hiệu là: 0
• Kỳ thực tế ký hiệu là: 1
• Mức hạ giá thành kế hoạch
Trang 12• + Tỷ lệ hạ giá thành kế hoạch.
• Là tỷ lệ phần trăm so sánh giữa mức hạ giá thành kế hoạch với tổng giá thành năm trước tính theo sản lượng kế hoạch năm nay.
Tỷ lệ hạ giá
thành kế
hoạch =
Mức hạ giá thành kế hoạch
Tổng giá thành
Sản lượngï KH Kết cấu KH
GT đơn vị NT
Trang 13T 0 = M 0
∑Q 0 Z NT
• Ví dụ:
• Lấy lại số liệu ở trên cho biết thêm:
• Giá thành đơn vị thực tế bình quân năm trước của sản phẩm A là: 7.300 đ và của sản phẩm B là: 5.500 đ
• Hãy xác định kế hoạch hạ thấp giá thành của sản phẩm so sánh được.
Trang 14So
sánh
Sản lượng KH
Trang 15• 2 Thực tế hạ thấp giá thành của sản phẩm so sánh được
• Được quy định bởi hai chỉ tiêu:
• + Mức hạ giá thành thực tế:
• Là trị số giảm thấp tuyệt đối so sánh giữa tổng giá thành thực tế năm nay với tổng giá thành thực tế năm trước tính theo sản lượng thực tế năm nay.
Trang 16Mức hạ
giá thành
thực tế =
Tổng giá thành
Tổng giá thành
-Sản lượngï TT Kết cấu TT
GT đơn vị TT GT đơn vị NT Kết cấu TT
Sản lượngï TT
Trang 17• + Tỷ lệ hạ giá thành thực tế.
• Là tỷ lệ phần trăm so sánh giữa mức hạ giá thành thực tế với tổng giá thành năm trước tính theo sản lượng thực tế năm nay.
Tỷ lệ hạ giá
thành thực
tế =
Mức hạ giá thành thực tế
Tổng giá thành
Sản lượngï TT Kết cấu TT
GT đơn vị NT
Trang 18T 1 = M 1
∑Q 1 Z NT
Bảng thực tế hạ thấp giá thành của sản
phẩm so sánh được
SP
So
sánh
Sản lượng TT
GT đơn vị Tổng GT Hạ giá thành
NT KH TT NT KH TT Mức hạ Tỷ lệ
hạ
A
B
Cộng
Trang 19• 3 Xác định đối tượng phân tích
• Mức hạ = Mức hạ GTTT – Mức hạ GTKH
Trang 20• Có 3 nhân tố ảnh hưởng đến kế hoạch hạ thấp giá thành của sản phẩm so sánh được:
• + Sản lượng sản phẩm:
• Trong điều kiện các nhân tố khác không đổi, sản lượng sản phẩm thay đổi làm cho mức hạ giá thành thay đổi, còn tỷ lệ hạ không thay đổi.
• + Kết cấu sản lượng:
• Nhân tố này thay đổi làm cho cả mức hạ và tỷ lệ hạ thay đổi.
Trang 21• + Giá thành đơn vị sản phẩm:
• Nhân tố này thay đổi làm cho cả mức hạ và tỷ lệ hạ thay đổi.
• 5 Phương pháp phân tích;
• Aùp dụng phương pháp thay thế liên hoàn lần lượt thay số thực tế vào cho số kế hoạch của từng nhân tố Tính lại mức hạ và tỷ lệ hạ, so sánh với bước liền trước sẽ được mức ảnh
Trang 22Mức hạ
giá thành
kế hoạch =
Tổng giá thành
Tổng giá thành
-Sản lượngï KH Kết cấu KH
Kết cấu KH Sản lượngï KH
Thay thế lần thứ nhất
Mức hạ
giá thành
mới (M‘) =
Tổng giá thành
Sản lượngï TT Kết cấu KH
GT đơn vị KH
- Tổng giá thành
Sản lượngï TT Kết cấu KH
GT đơn vị NT
Trang 23So
sánh
Sản lượng
A
B
Thay thế lần 1
Trang 24• Mức ảnh hưởng:
• Do sản lượng sản phẩm thay đổi
M‘ – M 0
Trang 25Thay thế lần thứ hai
Mức hạ
giá thành
mới (M‘') =
Tổng giá thành
Sản lượngï TT Kết cấu TT
GT đơn vị KH
- Tổng giá thành
Sản lượngï TT Kết cấu TT
GT đơn vị NT
Trang 26• Mức ảnh hưởng:
• Do kết cấu sản lượng sản phẩm thay đổi
M‘' – M'
Trang 27Thay thế lần thứ ba
Mức hạ
giá thành
mới (M 1 ) =
Tổng giá thành
Sản lượngï TT Kết cấu TT
GT đơn vị TT
- Tổng giá thành
Sản lượngï TT Kết cấu TT
GT đơn vị NT
Trang 28• Mức ảnh hưởng:
• Do giá thành đơn vị sản phẩm thay đổi
M 1 - M‘'
Trang 29T0 = Mức hạ giá thành kế hoạch
Tổng giá thành
Sản lượngï KH Kết cấu KH
GT đơn vị NT
Đối với tỷ lệ hạ giá thành
Tỷ lệ hạ giá thành kế hoạch
Trang 30T' =
Mức hạ giá thành mới (M’)
Tổng giá thành
Sản lượngï TT Kết cấu KH
GT đơn vị NT
Thay thế lần thứ nhất
Mức ảnh hưởng
Trang 31T‘’ = M”
Tổng giá thành
Sản lượngï TT Kết cấu TT
GT đơn vị NT
Thay thế lần thứ hai
Mức ảnh hưởng
Trang 32T1 = M1
Tổng giá thành
Sản lượngï TT Kết cấu TT
GT đơn vị NT
Thay thế lần thứ ba
Mức ảnh hưởng
Trang 33∑ Khối lượng
sp kế hoạch X
Giá thành năm trước
Trang 34III PHÂN TÍCH CHI PHÍ TRÊN 1.000 Đ SẢN PHẨM
HÀNG HÓA
• 1 Ý nghĩa.
• áp dụng đối với DN sản xuất sản phẩm mà những sản phẩm không so sánh được chiếm một tỷ trọng đáng kể.
• Nhằm đánh giá chính xác công tác quản lý giá thành của doanh nghiệp
• 2 Chỉ tiêu:
Trang 35∑ QZ
∑ QG
Trang 36• Trong đó:
• F: Chi phí trên 1.000 đ SP hàng hóa
• Q: Sản lượng sản phẩm
• Z: Giá thành đơn vị sản phẩm
• G: Giá bán đơn vị sản phẩm
• Quy ước:
• Kỳ kế hoạch ký hiệu: 0
• Kỳ thực tế ký hiệu: 1
Trang 38• 3 Xác định đối tượng phân tích:
• F 1 – F 0
• 4 Xác định nhân tố ảnh hưởng:
• Có 3 nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu này
• + Kết cấu sản lượng sản phẩm
• + Giá thành đơn vị sản phẩm
• + Giá bán đơn vị sản phẩm
Trang 39• 5 Phương pháp phân tích:
• Aùp dụng phương pháp thay thế liên hoàn
• Aûnh hưởng do kết cấu sản lượng sản phẩm thay đổi
Trang 42F1
X 1.000
Trang 43• Ví dụ:
• Lấy lại số liệu trên cho biết:
Trang 44• IV PHÂN TÍCH CÁC KHOẢN MỤC GIÁ THÀNH
• Định mức chi phí nhân công trực tiếp
• Định mức chi phí sản xuất chung
Trang 45Chi phí ĐM Chi phí NVL trực tiếp 3 kg 4.000 12.000 Chi phí NC trực tiếp 2,5 giờ 14.000 35.000 Chi phí SXC khả biến 2,5 giờ 3.000 7.500
Trang 46• + Trong tháng phát sinh 4.500 giờ lao động trực tiếp, tổng chi phí nhân công phát sinh thực tế là 64.350.000 đ.
• + Tổng chi phí SXC khả biến phát sinh thực
Trang 47• Chi phí thực tế cho 1 sản phẩm A:
Chi phí NVL trực tiếp
Chi phí NC trực tiếp
Chi phí SXC khả biến
Tổng cộng
Trang 483 PHÂN TÍCH CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG
a Kế hoạch linh hoạt
+ Kế hoạch tĩnh
Thể hiện tổng chi phí theo một mức độ hoạt
động cụ thể
+ Kế hoạch linh hoạt
Thể hiện sự dự kiến chi phí trong một phạm vi
từ mức độ hoạt động thấp nhất đến cao nhất
Như vậy, với bất kỳ một mức độ hoạt động thực
tế nào cũng có được một kế hoạch tương xứng để so sánh trong phân tích.
Trang 49KẾ HOẠCH LINH HOẠT Tổng số giờ máy kế hoạch: 50.000 giờ
CP Sản xuất chung giờ 1
KH
Tổng số giờ máy 30.000 40.000 50.000 60.000 Nhân công Gían tiếp 0,8
Trang 50b Phân tích chi phí sản xuất chung khả
Các khoản chi phí sản xuất chung khả
biến thực tế phát sinh:
Trang 51Tổng chi phí NC gián tiếp: 36.000.000
Tổng chi phí dầu nhờn: 11.000.000
Tổng chi phí động lực: 24.000.000
Hãy:
Phân tích biến động chi phí sản xuất
chung khả biến
Trang 52BẢNG PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG CHI PHÍ SXC KHẢ BIẾN
Tổng số giờ máy kế hoạch: 50.000 giờ Tổng số giờ máy thực tế: 42.000 giờ Tổng số giờ máy cho phép: 40.000 giờ (Đơn vị: 1.000 đ)
CP Sản xuất chung
Khả biến
1 giờ KH
Chi phí thực tế
Chi phí
KH 42.000 giờ
Chi phí
TT và KH
Biến động Giá Lượng
Nhân công gían tiếp 0,8
Cộng CP khả biến 1,5
Trang 53c Phân tích chi phí sản xuất chung bất
biến
Theo kế hoạch 50.000 giờ máy thì đơn giá
phân bổ chi phí sản xuất chung là 7.500 đ/g Trong đó phần khả biến 1.500 đ/g, phần bất biến 6.000đ/g.
Khi mức độ hoạt động thay đổi:
Phần khả biến đơn vị sẽ không thay đổi
Trang 54Các khoản chi phí sản xuất chung bất
biến thực tế phát sinh:
Tổng chi phí khấu hao: 100.000.000
Tổng chi phí bảo hiểm: 36.000.000
Hãy:
Phân tích biến động chi phí sản xuất
chung bất biến
Trang 55Phân tích biến động CP SXC bất biến