1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

chương 3 - chuan bi ki ket hop dong mua ban - hoàn chỉnh potx

42 324 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 338,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khỏi ni ệ m đàm phỏn• Đàm phán th ơng mại là quá trỡnh mặc cả và thuyết phục giữa hai bên mua bán về các nội dung có liên quan đến giao dịch mua bán nh số l ợng, chất l ợng, giá cả sản p

Trang 1

BM Phân tích kinh doanh

CHƯƠNG 3 CHUẨN BỊ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG

Trang 2

NỘI DUNG

3.1 Những công việc chuẩn bị

3.2 Chuẩn bị giao dịch xuất khẩu3.3 Chuẩn bị giao dịch nhập khẩu3.4 Đàm phán thương mại quốc tế

Trang 3

3.1 Những công việc chuẩn bị

Trang 5

3.1.1.2 Nghiên cứu thị trường

• Quan hệ ngoại giao

• Tình hình chính trị xã hội

• Tình hình kinh tế

• Tình hình tài chính tiền tệ

• Tình hình vận tải giá cước

• Văn hóa tiêu dùng của thị trường

+ Những yêu cầu đặc biệt

+ Mùa tiêu dùng

Trang 6

3.1.1.3 Nghiên cứu thương nhân

Trang 7

3.1.2 Phương pháp nghiên cứu

- Chi phí thấp - Không tập trung

- Thông tin tổng hợp - Ảnh hưởng bởi

quan điểm của người điều tra

Trang 8

+ Thông tin trực tiếp + Chi phí cao

+ Cập nhật + Thông tin ngắn hạn + Có cơ hội thiết lập + ảnh hưởng bởi quan quan hệ bạn hàng điểm của người điều

Trang 11

3.2 Chuẩn bị giao dịch XK

3.2.2.2 Quy dẫn giá

- Theo đơn vị đo lường

- Theo đơn vị tiền tệ

- Theo thời gian

- Theo điều kiện cơ sở giao hàng

Trang 12

3.2 Chuẩn bị giao dịch XK

3.2.3 Gửi đơn chào hàng

- Đối tác mới

- Thị trường không ổn định

- Người bán chiếm ưu thế

- Đối tác quen

- Thị trường ổn định

- Người mua chiếm ưu thế

Trang 14

3.3 Chuẩn bị giao dịch NK

3.3.1 Economic order quantity (EOQ)

- Là lượng hàng hóa vừa đủ để thỏa mãn nhu cầu thị trường, vừa tiết kiệm chi phí giao dịch

- A: nhu cầu hàng năm

- Q: lượng đặt hàng của một đơn hàng

- P: Chi phí đặt hàng

- S: chi phí lưu kho

Trang 15

3.3 Chuẩn bị giao dịch NK

• f(Q)= A.P/Q + S.Q/2

• f(Q’)= - AP/Q2 + S/2

• Q=

3.3.2 Lựa chọn phương thức giao dịch

• Gửi thư chào hàng

Trang 16

3.3 Chuẩn bị giao dịch NK

3.3.3 Kiểm tra giá

• Căn cứ vào chất lượng

• Căn cứ vào trọng lượng

• Căn cứ vào công suất

• Căn cứ vào thời hạn tín dụng bình

quân

Trang 17

3.4 Đàm phỏn thương mại quốc tế

3.4.1 Khỏi niệm

• “Đàm phán là ph ơng tiện cơ bản để đạt đ ợc cái

ta mong muốn từ ng ời khác Đó là quá trỡnh giao tiếp có đi có lại, đ ợc thiết kế nhằm đi đến thoả thuận trong khi giữa ta và đối tác có

những quyền lợi chung và quyền lợi đối

kháng”

(Getting to Yes - Roger Fisher &Williams Ury )

Trang 18

3.4.1 Khỏi ni ệ m đàm phỏn

Đàm phán th ơng mại là quá trỡnh mặc cả và thuyết phục giữa hai bên mua bán về các nội dung có liên quan đến giao dịch mua bán nh số

l ợng, chất l ợng, giá cả sản phẩm, ph ơng thức thanh toán…nhằm đạt được sự nhất trí để ký kết nhằm đạt đ ợc sự nhất trí để ký kết

thanh toán…nhằm đạt được sự nhất trí để ký kết nhằm đạt đ ợc sự nhất trí để ký kết

hợp đồng th ơng mại

Trang 19

3.4.1 Khỏi ni ệ m đàm phỏn

Đàm phán th ơng mại quốc tếnh ữ ng cuộc

đàm phán th ơng mại có yếu tố quốc tế, tức là các chủ thể trong cuộc đàm phán đó phải có quốc tịch khác nhau, để ký kết một hợp đồng

th ơng mại quốc tế

Trang 20

3.4.2 Đặc điểm của đàm phán

• Đàm phán là quá trỡnh tác động lẫn nhau

giữa chủ thể có lợi ích chung và lợi ích

xung đột, nhằm tối đa hoá lợi ích chung

giảm thiểu sự xung đột về lợi ích gia

2 bên , từ đó đề ra đ ợc các giải pháp có thể chấp nhận cho các chủ thể đó

Trang 21

3.4.2.Đặc điểm của đàm phán

A1

A1,B1: Những lợi ớch riờng của từng bờn

A2, B2: Những lợi ớch mõu thuẫn

B 2

A 2

B1

Bờn B Bờn A

C

Trang 22

3.4.2.Đặc điểm của đàm phán

• Đàm phán là một quá trỡnh thống nhất

giữa các mặt đối lập, mục tiêu của đàm phán là đạt đ ợc một thoả thuận chứ không phải là một thắng lợi hoàn toàn.

• Đàm phán chịu sự chi phối của mối quan

hệ về thế và lực gia các chủ thể.

- Hai bên cân bằng

Trang 23

3.4.2 Đặc điểm của đàm phán

A

A

B

Hỡnh 1: Khi thế và lực của hai bờn cõn bằng nhau

Hỡnh 2: Khi thế và lực của hai bờn khụng cõn bằng

B

Trang 24

3.4.2.Đặc điểm của đàm phán

• Đàm phán là một hoạt động vừa mang

tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật Chỉ khi nào ng ời đàm phán kết hợp đ ợc nhuần nhuyễn giữa tính khoa học và tính nghệ thuật của đàm phán thì cuộc đàm phán mới đem lại hiệu quả mong muốn.

Trang 25

3.4.3 Các hỡnh thức đàm phán

- Là hỡnh thức đàm phán trong đó các bên trao đổi với nhau bằng th từ, điện tín, Fax, Telex, Email …nhằm đạt được sự nhất trí để ký kết để đi đến thoả

tín, Fax, Telex, Email …nhằm đạt được sự nhất trí để ký kết để đi đến thoả

thuận Đây là hỡnh thức đàm phán rất phổ biến trong TMQT.

Trang 27

3.4.3.1 Đàm phán bằng th tín

- Tốc độ đàm phán chậm, dễ bỏ lỡ thời cơ mua bán

- Khó chiếm đ ợc lòng tin của bạn hàng

- Khó đi đến quyết định cuối cùng

- Không phù hợp khi đàm phán các hợp đồng kỹ thuật phức tạp

- Hiệu quả đàm phán không cao

Trang 29

3.4.3.2 Đàm phán bằng điện thoại

• Là hỡnh thức đàm phán mà hai bên tiến hành trao đổi với nhau thông qua đàm thoại bằng điện thoại

Trang 31

3.4.3.2 Đàm phán bằng điện thoại

- Chuẩn bị kỹ tr ớc khi đàm phán

- Nên chủ động gọi hơn là nhận cuộc gọi

- Chuẩn bị tr ớc một lối thoát, khi cần

- Sau khi kết thúc, cần ghi lại nội dung cuộc

đàm phán rồi yêu cầu đối ph ơng xác nhận lại bằng văn bản

Trang 32

3.4.3.3.Đàm phán bằng gặp trực tiếp

• Là việc hai bên tiến hành đàm phán thông qua gặp gỡ trực tiếp tại một địa

điểm thoả thuận tr ớc, có thể ở n ớc ng

ời bán, n ớc ng ời mua hay tại một n ớc trung gian.

Trang 33

3.4.3.3.Đàm phán bằng gặp trực tiếp

- Hai bên có điều kiện để hiểu nhau hơn.

- Có thể sử dụng phối hợp nhiều ph ơng pháp

để thuyết phục đối ph ơng.

- Tốc độ đàm phán nhanh

cao nhất

Trang 34

3.4.3.3.Đàm phán bằng gặp trực tiếp

- Chi phí tốn kém, thủ tục r ờm rà.

- Khó che giấu yếu điểm tr ớc đối ph ơng

- Dễ yếu thế khi không ở “sân nhà”

- Là hỡnh thức đàm phán phức tạp nhất

Trang 35

3.4.3.3.Đàm phán bằng gặp trực tiếp

Giai đoạn chuẩn bị

- Là cơ sở cho cuộc đàm phán thành công

- “Đừng mất công chạy, khi bạn không ở

đúng con đ ờng cần đi!!!”

Trang 36

3.4.3.3.Đàm phán bằng gặp trực tiếp

Giai đoạn chuẩn bị:

- Xác định mục tiêu, chiến l ợc, chiến thuật

- Chuẩn bị địa điểm đàm phán

- Chuẩn bị thời gian, ch ơng trỡnh đàm phán

- Chuẩn bị đội ngũ đàm phán

- Chuẩn bị tài liệu

- Chuẩn bị thông tin về đối tác

Trang 38

3.4.3.3.Đàm phán bằng gặp trực tiếp

Giai đoạn đàm phán:

- Dẫn dắt đối ph ơng đi đến câu trả lời quyết

định, nh ng giành sự bảo l u cho mỡnh

- Tránh nói chuyện riêng trong bàn đàm phán,

dù bằng tiếng mẹ đẻ

- Nên dùng phiên dịch để tranh thủ thời gian

- Nên am hiểu ngôn ngữ đàm phán để tránh bị

Trang 39

3.4.3.3.Đàm phán bằng gặp trực tiếp

- Nên giành quyền khởi thảo hợp đồng

- Chuẩn bị ph ơng án tiếp đãi khi cần thiết

- Theo dõi tỡnh hỡnh thực hiện của đối ph

ơng để kịp thời ứng phó

Trang 40

CÂU HỎI ÔN TẬP

dịch đàm phán? Nghiên cứu thị trường gồm những nội dung gì và phương pháp nghiên cứu thế nào?

đó?

phương pháp xác định nó?

thương? Lấy một ví dụ thực tiễn và bình luận?

ngoại thương?

Trang 41

CÂU HỎI ÔN TẬP

kinh doanh ngoại thương? Lấy ví dụ minh họa?

đàm phán như thế nào? Liên hệ thực tiễn?

ngoại thương? Lấy ví dụ minh họa?

ngoại thương là gì? Liên hệ thực tiễn ở Việt Nam?

kinh doanh ngoại thương? Lấy ví dụ thực tiễn và phân tích.

Trang 42

Good lucks!

Ngày đăng: 10/08/2014, 13:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Khi thế và lực của hai bên cân bằng nhau - chương 3 - chuan bi ki ket hop dong mua ban - hoàn chỉnh potx
Hình 1 Khi thế và lực của hai bên cân bằng nhau (Trang 23)
Hình 2: Khi thế và lực của hai bên không cân bằng - chương 3 - chuan bi ki ket hop dong mua ban - hoàn chỉnh potx
Hình 2 Khi thế và lực của hai bên không cân bằng (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm