Test online Kế toán tài chính chương 2 Báo cáo tình hình tài chính và thuyết minh (The Statement of Financial Position and Financial Disclosure) Thông tin về một doanh nghiệp được cung cấp từ nhiều nguồn như đánh giá của tổ chức xếp hạng, tin tức từ truyền thông, nhận xét từ khách hàng ...
Trang 1Phần 1: Khái niệm tính hữu ích hạn chế BCTHTC
1 Hạn chế của Báo cáo tình hình tài chính là
A Nó không báo cáo về tìa năng của người lao động
B Nó không cho biết số tiền doanh nghiệp đang nợ tổ chức/cá nhân khác là bao nhiêu
C Nó không báo cáo về các tài sản vô hình
D Nó không giúp đánh giá ính thanh khoản ngắn hạn và khả năng thành toán dài hạn của đơn vị
2 Báo cáo tình hình tài chính cho biết:
A Lợi nhuận thuần tại 1 thời điểm
B Tài sản và vốn chủ sở hữu tại 1 thời điểm
C Các dòng tiền thu vào và chi ra trong một khoảng thời gian
D Tài sản và vốn chủ sở hữu trong một khoảng thời gian
3 Theo các chuẩn mực kế toán, tài sản luôn được trình bày trên Báo cáo tình hình tài chính theo giá gốc?
A Đúng
B Sai
Phần 2: Phân loại ngắn hạn dài hạn
1 Tài sản cố định vô hình thường được trình bày trên Báo cáo tình hình tài chính là Tài sản ngắn hạn
A Đúng
B Sai
2 Chu kỳ kinh doanh của Bord là 15 tháng Vào ngày 31/12/20X6, doanh nghiệp vay 30.000 USD từ ngân hàng Ngày phải trả nợ là 1/3/20X8 Trên chính tại ngày 31/12/20X6, khoản vay này được trình bày là:
A Noncurrent asset
B Noncurrent liabilities
C Current asset
D Current liabilities
3 Chu kỳ kinh doanh của Bord là 15 tháng Vào ngày 31/12/20X6, doanh nghiệp vay 30.000 USD từ ngân hàng Ngày phải trả nợ là 31/12/20X7 Trên bản Báo cáo tài chính tại ngày 31/12/20X6, khoản vay này được trình bày là:
A Tài sản dài hạn
B Nợ phải trả dài hạn
C Tài sản ngắn hạn
D Nợ phải trả ngắn hạn
Trang 2Phần 3: Phân loại các khoản mục tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu
1 Khoản phải trả lương dồn tích (Accrued salary and wages) trên báo cáo tình hình tài chính thể hiện các khoản lương mà người lao động đã làm được doanh nghiệp thanh toán.
A Đúng
B Sai
2 Tài sản KHÔNG bao gồm:
A Thiết bị, máy móc, nhà xưởng
B Vốn góp chủ sở hữu
C Đầu tư tài chính
D Phí bảo hiểm đã trả, chưa hết hạn
3 Tài khoản nào thuộc yếu tốc Vốn chủ sở hữu trên Báo cáo tình hình tài chính?
A Hao mòn lũy kế
B Cổ tức phải trả
C Vốn góp chủ sở hữu
4 Tiền cho thuê nhà thu trước từ khách hàng là:
A Một khoản mục không xuất hiện trên Báo cáo tài chính
B Vốn chủ sở hữu trên Báo cáo tình hình tài chính
C Tài sản trên Báo cáo tình hình tài chính
D Nợ phải trả trên Báo cáo tình hình tài chính
5 Thương phiếu phải trả khác với Nợ phải trả ở đặc điểm: thương phiếu phải trả:
A Lãi suất được xác định rõ ràng
B Có điều khoản thanh toán được biết trước bởi 2 bên
C Là nghĩa vụ hợp pháp
D Có cách phân loại ngắn hạn hay dài hạn khác nhau
6 Tài sản cố định hữu hình bao gồm máy móc, thiết bị và hàng tồn kho
A Đúng
B Sai
Phần 4: Nhận diện một số thông tin trong thuyết minh Báo cáo tài chính và Báo cáo kiểm toán
1 Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc niên độ là những diễn biến quan trọng xảy ra sau năm tài chính kết thúc, và sau khi báo cáo tài chính được phát hành (hoặc sẵn sàng để phát hành)
Trang 3A Đúng
B Sai
2 Năm tài chính của doanh nghiệp vào 31/12, báo cáo tài chính sẽ được phát hành vào 31/3 năm sau Thông tin về các sự kiện trọng yếu, liên quan đến một tình xuất hiện sau 31/12/20X6, nhưng trước 31/03/20X7 cần trình bày trên:
A Báo cáo tình hình tài chính 20X6
B Thuyết minh Báo cáo tài chính 20X6
C Sự kiện xảy ra năm 20X7, nó sẽ không được trình bày trên báo cáo năm 20X6
D Báo cáo kết quả hoạt động 20X6
3 Nội dung nào dưới đây được trình bày trong Thuyết minh Báo cáo tài chính
A Doanh thu thuần tại một thời điểm
B Tóm tắt về các chính sách kế toán quan trọng
C Tổng tài sản và nợ phải trả trong một thời gian
D Các dòng tiền trong một khoảng thời gian
4 Tiêu chuẩn để quyết định khoản mục nào là Tương đương tiền luôn được công bố trong Thuyết minh Báo cáo tài chính
A Đúng
B Sai
5 Trách nhiệm cuối cùng đối với Báo cáo tài chính thuộc về kiểm toán viên
A Đúng
B Sai
Phần 5: Ý nghĩa tài chính
1 Khi doanh nghiệp trả nợ cho một nhà cung cấp dịch vụ trước đây:
A Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu giảm
B Tỷ số thanh toán hiện hành (current ratio) luôn không thay đổi
C Tỷ số thanh toán nhanh (acid-test ratio) luôn không thay đổi
D Tất cả đều đúng
2 Tính thanh khoản là:
A Số tiền mặt doanh nghiệp sở hữu tại một thời điểm nào đó
B Khoản thời gian để sử dụng hết tiền và doanh nghiệp cần phải tái cấp vốn
C Khả năng một tài sản sẵn sàng chuyển thành tiền
D Đòn bẩy tài chính
3 “Thiếu khả năng thanh toán dài hàn” dùng để nói về:
A Rủi ro không trả các khoản nợ phải trả trong cấu trúc vốn của doanh nghiệp
Trang 4B Khả năng doanh nghiệp có thể tiếp tục đi vay nợ dài hạn khi đáo hạn
C Độ dài của khoản thời gian từ lúc vay đến lúc trước khi phải thanh toán khoản
nợ dài hạn
D Tài sản dài hạn
Phần 6: So sánh VAS và IFRS
1 Điểm khác biệt giữa quy định của Việt Nam và Quốc tế
A Cách phân loại của một số khoản mục trong báo cáo tài chính
(ví dụ về khoản mục: tiền, đầu tư tài chính )
B Mục tiêu của báo cáo tình hình tài chính
C Tiêu chuẩn phân biệt ngắn hạn / dài hạn
D Các phân loại các yếu tố trong báo cáo tình hình tài chính
(Yếu tố của BCTHTC là tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu)
2 Chọn đáp án đúng nhất về Báo cáo tình hình tài chính
A Theo quy định Việt Nam, báo cáo phải được lập theo mẫu ban hành bởi cơ quan
có thẩm quyền
B Theo quy định Việt Nam, không có mẫu cho các báo cáo, chỉ có danh sách các nội dung tối thiểu
cần phải trình bày
C Theo quy định Quốc tế, không có mẫu cho các báo cáo và cũng không có danh sách các nội dung tối
thiểu cần phải trình bày
D Theo quy định Quốc tế, báo cáo phải được lập theo mẫu ban hành bởi cơ quan
có thẩm quyền
3 Nội dung nào là một phần trong Thuyết minh BCTC theo quy định của Việt Nam, nhưng là một báo cáo tài chính theo quy định của Chuẩn mực kế toán
A Tóm tắt các chính sách kế toán quan trọng
B Tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu tại một thời điểm
C Lương thưởng cho ban điều hành
D Sự thay đổi vốn chủ sở hữu trong một thời kỳ
Trang 5Phần 7: Quy định riêng của Việt Nam
1 Chọn câu đúng: Theo quy định của Việt Nam
A Thời hạn nộp báo cáo tài chính là khác nhau tùy thuộc vào loại hình doanh nghiệp
B Tất cả doanh nghiệp ở Việt Nam phải nộp báo cáo tài chính cho cơ quan có thẩm quyền trong vòng
30 ngày kể từ ngày kết thúc niên độ
C Thời hạn nộp báo cáo tài chính là khác nhau tùy thuộc vào lợi nhuận của doanh nghiệp
D Tất cả doanh nghiệp ở Việt Nam phải nộp báo cáo tài chính cho cơ quan có thẩm quyền trong vòng
90 ngày kể từ ngày kết thúc niên độ
2 Theo quy định của Việt Nam, loại hình doanh nghiệp nào phải công bố báo cáo thường niên
A Công ty đại chúng
B Công ty hợp danh
C Doanh nghiệp nhà nước
3 Chọn câu đúng: Theo quy định của Việt Nam
A Thuyết minh BCTC không phải là một Báo cáo tài chính
B Báo cáo thường niên là một Báo cáo tài chính
C Báo cáo thường niên là một phần trong Thuyết minh BCTC
D Báo cáo tài chính là một phần trong Báo cáo thường niên