Bài 1 MŨ – LŨY THỪA DẠNG 1 TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC PHƯƠNG PHÁP Công thức mũ, lũy thừa cơ bản Sử dụng hệ thống công thức về mũ và lũy thừa Casio Xét hiệu Calc đặc biết hóa Chọn giá trị thích hợp.
Trang 1Bài 1: MŨ – LŨY THỪA
PHƯƠNG PHÁP:
Công thức mũ, lũy thừa cơ bản
Sử dụng hệ thống công thức về mũ và lũy thừa
P a a bằng
A
5 6
2 3
7 6
Trang 2A Px3 B Px6 C Px3 D 3
Px
Lời giải Chọn A
Câu 2 Tính giá trị của biểu thức A3 32 9
A 318 B 311 C 37 D 37
Câu 3 Tính giá trị của biểu thức C 3 45
5 3
3 5
7 10
17 10
11 30
2
Câu 7 Viết biểu thức
3 0,75
Trang 3Câu 9 Viết biểu thức
18.9 193
x x
5 18
1 2
1 12
Trang 4Câu 18 Với số thực bất kỳ, mệnh đề nào sai?
Sử dụng công thức về tính chất của lũy thừa
Casio: Xét hiệu với chức năng Calc đặc biết hóa
A - VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1. Cho các số nguyên dương m n, và số thực dương a Mệnh đề nào sau đây sai?
A m
n m n
Cả 4 mệnh đề đều xác định với điều kiện m n, nguyên dương và a là số thực dương
n m
Trang 5Đáp án C đúng vì
1 1
.
Câu D đúng theo lý thuyết
Ví dụ 3 Cho các số thực a b, thỏa mãn 0 a b Mệnh đề nào sau đây đúng?
a a và logb 2 0
e Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a1,b1 B 0 a 1 b C 0 b 1 a D
0 b a 1
Câu 2 Cho số thực a thỏa mãn 3
a a Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 0 a 1 B a0 C a1 D a1
Trang 6Câu 3 ếu a2 4 a23 thì khẳng định nào sau đây là đúng?
1
a
a B
1 3
Sử dụng công thức, tính chất của mũ, lũy thừa
Casio: Xét hiệu với chức năng Calc
Trang 7A - VÍ DỤ MINH HỌA
Ví dụ 1. Cho a là số thực dương Giá trị rút gọn của biểu thức
1 3
Pa a bằng
A
2 3
5 6
1 6
a .
Lời giải Chọn C
Qx B
1 4
Qx C
23 24
Qx D
12 23
Qx
Lời giải Chọn C
Pa a bằng
A
1 2
3 4
5 4
1 4
7 3
5 3
2 3
a
Trang 8Câu 3 Rút gọn biểu thức Px6.3 x với x0.
A
1 8
Px B
2 9
Pa B
2 5
Pa C
1 15
Pa D
19 15
Pa
Câu 5 Rút gọn biểu thức Px3:5 x2 với x0
A
13 5
Px B
2 9
P x D
2 9
P x
Câu 8 Rút gọn biểu thức
5 3
3:
Qb b với b0
A Qb2 B
5 9
Qb C
4 3
Qb D
4 3
Pa B
2 5
Pa C
1 15
Pa D
19 15
Pa
Câu 10 Cho biểu thức 3 1
3 1
5 3 4 5 ,
a P
Pa B Pa C
3 2
là:
Trang 9Px B
5 12
Px C
1 7
P x D
5 4
P x
Câu 15 Cho biểu thức P x.3 x.6 x5 (x0) Mệnh đề đúng là
A
5 3
Px B
7 3
Px C
5 2
P x D
2 3
P x
Câu 16 Cho biểu thức P 6 x x.4 5 x3, với x0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
47 48
P x B
15 16
Px C
7 16
Px D
5 42
Px
Câu 17 Cho biểu thức Q 4 x x.3 2 x3 , x0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
13 24
Qx B
17 12
Qx C
15 6
Qx D
15 24
Trang 10BẢNG ĐÁP ÁN
1.C 2.B 3.D 4.D 5.A 6.D 7.B 8.D 9.C 10.B 11.A 12.B 13.B 14.B 15.A 16.C 17.A 18.A 19.A 20.C
Trang 11Bài 2: HÀM SỐ LŨY THỪA
PHƯƠNG PHÁP:
Xét hàm số y f x( )
Khi nguyên dương: hàm số xác định khi và chỉ khi ( )f x xác định
Khi nguyên âm: hàm số xác định khi và chỉ khi ( )f x 0
Khi không nguyên: hàm số xác định khi và chỉ khi ( )f x 0
Casio: table NHẬP HÀM START: a END: b STEP khéo tý
Lưu ý: Chỉ dùng MTCT để loại trừ là chính, và không dùng MTCT để chọn trực tiếp đáp án Đối với TXĐ hàm số lũy thừa an toàn nhất vẫn là giải theo công thức
Hàm số 1
2
2
y x xác định khi x 2 0 x 2 Tập xác định của hàm số là D2;
Trang 12Lời giải Chọn B
Trang 13x y
41
x y
Trang 1411.B 12.D 13.A 14.D 15.B 16.D 17.A 18.A 19.A 20.D
Trang 15Ta có:
11
y x B y' 5x6 C y' 5x6 D y 5x4
Câu 2 Tính đạo hàm của hàm số 3
.1
Trang 16Câu 3 Đạo hàm của hàm số y(x1)3 tại điểm x2 là
( 1)
y x có đạo hàm là
1 3
yx
2 3
23
13
3
1
x
2 3
Trang 17A
2 3
1'
Trang 18PHƯƠNG PHÁP
Lưu ý: Những đặc điểm sau của đồ thị hàm số yx:
Đồ thị luôn đi qua điểm (1; 1)
Khi 0 hàm số luôn đồng biến, khi 0 hàm số luôn nghịch biến
Đồ thị hàm số không có tiệm cận khi α > 0; khi α < 0 đồ thị hàm số có tiệm cận ngang
54
y
x
.4
y x
5 4
54
13
Trang 19Từ đồ thị hàm số ta có
Hàm số yx nghịch biến trên 0; nên 0
Hàm số yx,yxđồng biến trên 0; nên 0, 0
Đồ thị hàm số yxnằm phía trên đồ thị hàm số yx khi x1 nên 1
Đồ thị hàm số yx nằm phía dưới đồ thị hàm số yx khi x1 nên 1
Nhìn vào đồ thị (C1) ta thấy nó đi xuống từ trái sang phải Là
đồ thị của hàm số nghịch biến nên nó là đồ thị của hàm số yx2
Trang 20C Hàm số yx với 0nghịch biến trên khoảng (0;)
D Đồ thị hàm số yx với 0 có hai tiệm cận
Câu 4 Đồ thị nào dưới đây không là đồ thị của hàm số y x ?
Câu 5 Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Đồ thị hàm số không cắt trục hoành B Hàm số nghịch biến trên khoảng
Trang 21Câu 6 Cho hàm số Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận
B Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng
C Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng
D Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng
Câu 7 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là sai?
A Tập xác định B Hàm số đồng biến trên
C Đồ thị hàm số đi qua điểm D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang
Câu 8 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là sai?
A Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận B Hàm số nghịch biến trên
C Hàm số không có điểm cực trị D Đồ thị hàm số đi qua điểm
Câu 9 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là sai?
A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng B Đồ thị hàm số đi qua điểm
C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng
Câu 10 Cho hàm số Khẳng định nào dưới đây là sai?
A Tập xác định của hàm số luôn chứa khoảng
B Trên khoảng thì hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi
C Đồ thị của hàm số luôn có đường tiệm cận ngang là trục Ox, tiệm cận đứng là trục Oy
D Đạo hàm của hàm số trên khoảng là
C Hàm số đồng biến trên và nghịch biến
D Hàm số không có đạo hàm tại
Trang 22Câu 13 Hình dưới đây là đồ thị của hai hàm số a
y x và b
y x Hãy chọn khẳng định đúng
A a b 0 B b a 0
C a b 0 D b a 0
Câu 14 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn
hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số
nào?
A yx3 B
1 3