1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỒ án môn học CHI TIẾT máy đầu đề THIẾT kế hệ dẫn ĐỘNG BĂNG tải

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 46,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ổlăn đai br knThông số đầu vào: 1... vậy a nằm trong giới hạn .thỏa mãn.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ

NỘIVIỆN CƠ KHÍ

BỘ MÔNCƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY VÀ RÔ BỐT

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

CHI TIẾTMÁY

HỌCKÌ: 20211 MÃĐỀ: ĐẦUĐỀ: THIẾTKẾHỆDẪNĐỘNGBĂNGTẢI

Thông tin sinh viên Sinh viên 1 Sinh viên 2

Sinh viênthực hiện HOÀNG PHƯƠNG NAM VŨNGUYÊN LONG

Mãsốsinh viên 20171554 20184994

Lớptínchỉ

Ngàykíduyệtđồán:……./……./2020 Ngàybảovệđồán:……./……./2020

Ký tên

ĐÁNH GIÁ CỦA THẦY HỎI

THI

….…/10

Ký tên………

….…/10

Ký tên………

HàNội,tháng 10/2021

`

Trang 2

ổlăn đai br kn

Thông số đầu vào:

1 Lực kéo băngtải: F=2200 (N)

2 Vậntốcbăngtải:v=1.05(m/s)

3 Đườngkínhtang:D=260(mm)

4 Thời hạn phục vụ: Lh= 15000(h)

5 Sốca làm việc : sốca=1

 Phần độnghọc

+ công suất yêu cầu: Pyc=

(1)

𝐹∗𝑣

P =

1000

2200∗1.05

=

Hiệu suất:n=n 3

*n *n* n = 0,993

*0,97*1*0,96 = 0,9035Tra bảng ta có: nổlăn= 0,99 ;nđai=0,96 ;

nbr=0,97 ; nkn=1

Pyc 2,31

=

0,9035 = 2,5567(𝑘𝑤)

Sốvòng quay trên trục công tác 2 là:

n =60000∗𝑣=60000∗1,05= 77,12893(𝑣/𝑝)

2

𝜋∗𝐷

𝜋∗260

sốvòng quay của động cơ : ndc= n2*u

trong đó : u=ud*uh

trabảng:chọntỉsốtruyềnsơbộcủađailàud=3,15

tỉsốtruyềncủabánhrăngtrụlàuh=4

suy ra: u= 3,15*4 = 12,6

ndc= 77,12893*12,6 = 971,8245 (v/p)

Vậy ta có : + Pyc= 2,5567 (kw)

+ ndc= 971,8245 (v/p)

Theo danh mục động cơ không đồng bộba pha ta chọn động cơ:

- 3k132s6 với : công suất: P = 3 (kw) , ndc=945(v/p)

+ phân phối tỉsốtruyền

Trang 3

= 9,55*10 *

ndc= 945 (v/p) , nct= n2= 77,12893( v / p )

tỉsốchungcủahệthốnglà:uchung= 𝑛𝑑

𝑐 𝑛2

945

=

tachọntỉsốtruyềncủabánhđailà:uđai=3,15

12,252

suy ra tỉsốtruyền của bánh răng là : ubr=

3,15 =3,8895 vậytỉsốtruyềntừđộngcơsangtrụcIlàu=uđai=3,15

945

từ đó ta tính được : + sốvòng quay trục I là : n1=

3,15= 300 ( v/p)

+ sốvòng quay truc II là : n2= 300

 Côngsuấttrêntrụcđộngcơlà:Pdc=Pyc=2,5567(kw)

Công suất trên trục II là :P2= 𝑃 =

𝑛(ổ𝑙ă𝑛)∗𝑛(𝑘𝑛)

2,31

Công suất trên trục I là : P1= 𝑃2

𝑃1

2,333

2,4294

Côngsuấtthựctrênđộngcơlà:Pdc=

 Momen xoắn trên các trục:

=

+ momen xoắn trên trục I là:T =9,55*106*𝑃1 62,4294 =77335,9 (Nmm)

+ momen xoắn trên trục II là :T = 9,55*106*𝑃2=9,55*106*2,333 = 288862,2818

77,1307

+ momen xoắn trên trục công tác :Tct = 9,55*106*𝑃=

𝑛2

9,55*106

*2,31

Trục

Thông số

Sốvòng quay

(v/p)

Trang 4

Momen xoắn

(Nmm)

77335,9 288862,2818 286014,5128 25837,55026

 Tínhtoánbộtruyềnngoài:chọnđaithang

Chọnđaivớivậtliệulàvảicaosu

Thông số đầu vào : + ndc= 945 (v/p)

+ Pdc= 2,5567 (kw) + momen xoắn : T = 25837,55026 (Nmm) + tỉsốtruyền là : uđai= 3,15

+ chọn đường kính bánh đai nhỏ: với thông số ởtrên kết hợp với bảng 4.1

chọn đai thang loại A

ta chọn d1= 180 (mm) { theo dãy tiêu chuẩn}

từđótasuyravậntốcđailà:v=

vậy ta chọn đai thường

𝜋∗𝑑1∗𝑛𝑑𝑐 60000

𝜋∗180∗945

=

đườngkínhbánhđailớn:chọn𝜋=0,015

ta có: d2= d1*u*(1-𝜋)= 180*3,15*(1- 0,015) = 558,495 (mm) theo dãy

tiêu chuẩn ta chọn d2= 560(mm)

560

tỉsốtruyềnsaukhichọnbánhđai:uđai=

180 =3,1111 saisốsovớitỉsốtiêuchuẩnlà:1,23492%( uđai=3,15)[thỏamãnđiềukiệnvềsailệchtỉsốtruyền là3-4%]

Theo phương pháp nội suy với bảng 4.14 vềtỉsốtruyền và hiệu khoảng cách trục và

𝑎

bánhđailớntacó: 𝑑2=0,9817 , ta suy ra ; a = 560*0,9817 =549,572 (mm)

Vậy ta chọn a= 550 (mm)

Lại có : 0,55(d1+d2)+h <= a>= 2(d1+d2)

0,55( 180+ 560)+8 <= a>= 2 (180+560)

415 <= a>= 1480 vậy a nằm trong giới hạn thỏa mãn

Chiềudàiđai:L=2a+

(560−180)(560−180)

𝜋(𝑑1+𝑑2)

+

2

(𝑑2−𝑑1)(𝑑2−𝑑1)4𝑎

Trang 5

=2*550+ �� 0+1(56 8 0) +

2

Theo bảng tiêu chuẩn ta chọn đai với chiều dài là : L = 2360 (mm) = 2,360 (m)

Ta có : i= 𝑣 8,9064=

Góc ôm𝜋1 =180 -57(𝑑2−𝑑1)= 180 -57(560 − 180)= 140,618o

> 120o

(thỏa mãn)

𝑎

TínhlạiKhoảngcáchtrục:a=

550

=

4 1197,61 +√1197,61∗1197,61 − 8∗190∗1904

= 566,969 (mm)≈567 (mm) 𝜋= L–𝜋(d1+d2)/2 = 2360–𝜋(180+560)/2 =1197,61 (mm)

∆= (d2-d1)/2 = (560-180)/2 = 190 (mm)

Tính lại góc ôm :𝜋1= 180o–(d2-d1)*57o

/a = 180o–(560-180)*57o

/567 = 141,7989o

+ xác định số đai:

Theo phương pháp nội suy bảng 4.19 ta được Po= 2,2495 (kw)

𝑃𝑑𝑐∗𝐾𝑑

z=

=

2,5567∗1,1

hệsốkểđếnảnhhưởngcủagócôm:C𝜋=0,89; hệsốkểđếnảnhhưởngcủatỉsốtruyềnCu=1,14;hệsố kểđếnảnhhưởngcủachiềudàiđaiCl=1,0683(theophươngphápnội

suybảng4.16);hệsốkểđếnảnhhưởngcủasựphânbốtảitrọngkhôngđềuCz=

0,97321(theophươngphápnộisuybảng4.18);Po=2,2495(làcôngsuấtlớnnhấtkhisửdụng 1đai)

vậy số đai chọn đểsửdụng là : z = 2

chiều rộng bánh đai : B = (z-1)*t + 2e = (2-1)*15 + 2*10 = 35 (mm)

e , t tra trong bảng 4.21 có giá trịe=10 (mm) , t=15 (mm)Type equation here.

diện tích mặt cắt ngang của đai là : A=81 (mm2

) (tra trong bảng 4.13)

+lựccăngbanđầu:Fo= 780∗𝑃𝑑𝑐∗𝐾

𝑑

+ Fv= 780∗2,5567∗1,18,9064∗0,89∗2 +8,329 = 146,7 (N)

Trang 6

Pdc= 2,5567 (kw) ; Kd= 1,1 ; v = 8,9064 (m/s) ; C𝜋= 0,89 ; z = 1

Fv= qm*v2= 0,105*8,90642= 8,329 (N) {qmlà khối lượng 1 mét trên chiều dài đai tra bảng 4.22 }

+ lực tác dụng lên trục : Fr=2Fo*z*sin( 𝜋1) =2*146,7*2*sin(

2

140,618

) = 552,48598 (N)

2

Ft= 1000𝑃𝑑𝑐

𝑣

1000∗2,5567

=

F1= Fo+ 0,5Ft= 146,7 + 0,5*287,063 = 290,2315 (N) F2

= Fo- 0,5Ft= 146,7- 0,5*287,063 = 3,1685 (N)

ứng suất căng ban đầu là :𝜋𝑜=𝐹𝑜=146,7=0,9055 (N/mm2) = 0,9055 (MPa)

2𝐴 2∗81

ứng suất trong nhánh dẫn :𝜋1=𝐹1=290,2315= 1,7915 (N/mm2

) = 1,7915 (MPa)

ứng suất nhánh bịdẫn :𝜋2=𝐹2=3,1685= 0,0391 (N/mm2

) = 0,0391 (MPa)

Trang 7

*thông số đầu vào : P1= 2,4294 (kw) , n = 300 (v/p) , ubr= 3,8895 , T1= 77335,9 (Nmm)

* chọnvậtliệubánhrăng:chọnbánhrăngtrụnghiêngtrái

+ bánh răng nhỏ:

- Nhãn hiệu thép :45

- Chế độnhiệt luyện : tôi cảithiện

- Độrắn : HB=192–240 ta chọn : HB =200

- Giới hạn bền :𝜋𝑏= 750(MPa)

- Giới hạn chảy :𝜋𝑐= 450(MPa)

+ bánh răng lớn :

- Nhãn hiệu thép :45

- Chếđộnhiệt:thường hóa

- Độrắn : HB = 170–217 ta chọn HB = 180

- Giới hạn bền :𝜋𝑏= 600(MPa)

- Giới hạn chảy :𝜋𝑐= 340(MPa)

ứng suất tiếp xúc cho phép :

[𝜋𝐻] = [𝜋𝐻𝑙𝑖𝑚]*KHL/SH(theo công thức 6.1a)

Hệsốantoànkhitínhvềtiếpxúc:SH=1,1(trabảng6.2)

Bậcđườngcongmỏikhithửvềtiếpxúc:mH=6

Sốchukìthayđổiứngsuấtcơsởkhithửvềtiếpxúc:NHO1=30*HHB2,4=30*2002,4=9990638,489

NHE1> NHO1=> lấy NHE1= NHO1=> KHL1= 1

NHE2> NHO2=> lấy NHE2= NHO2=> KHL2= 1

NFE1> NFO1=> lấy NFE1= NFO1=> KFL1= 1

NFE2> NFO2=> lấy NFE2= NFO2=> KFL2= 1

NHO2 = 30*HHB2,4= 30*1802,4= 7758455,383

NFO1 = NFO2 = 4*106

Ta có : sốlần ăn khớp trong một lần quay: c1= 20, c2= 80

Trang 8

Sốvòng quay trong một phút : n1= 300 (v/p) , n2= 75 (v/p)

Tổng sốgiờlàm việc : t = t1= t2= 15000 (h)

Sốchukìthayđổiứngsuấttươngđương:NHE1=NFE1=N1=60c1n1t=60*300*15000*20

= 54*108

NHE2 = NFE2 = N2 = 60c2n2t = 60*80*15000*75

=54*108Vậy : KHL1 =1 , KHL2 =1

Tra bảng 6.2 ta có : SH= 1,1 ; SF= 1,75

𝑚𝐻

KFL1=KFL2= √𝑁𝐹𝑜

1 𝑁𝐹𝑒 1

𝑚𝐻

= 1 , :KHL1= √𝑁𝐻𝑜1

𝑁𝐻𝑒 1

= 1 = KHL2

*thông số cơbản :𝜋𝐻𝑙𝑖𝑚1= 2HB+70 = 2*200+70 = 470 (MPa)

𝜋𝐻𝑙𝑖𝑚2= 2HB+70 = 2*180+70 =430 (MPa)

𝜋𝐹𝑙𝑖𝑚1= 1,8HB =1,8*200 = 360 (MPa)

𝜋𝐹𝑙𝑖𝑚2= 1,8HB = 1,8*180 = 324 (MPa)

[𝜋𝐻1] =𝜋𝐻𝑙𝑖𝑚1*KHL1/SH= 470*1/1,1 = 427,272 (MPa)

[𝜋𝐻2] =𝜋𝐻𝑙𝑖𝑚2*KHL2/SH= 430*1/1,1 = 390,909 (MPa)

[𝜋𝐹1] =𝜋𝐹𝑙𝑖𝑚1*KFL1*KFC/SH= 360*1*1/1,75 = 205,71 (MPa)

[𝜋𝐹2] =𝜋𝐹𝑙𝑖𝑚2*KFL2*KFC/SH= 324*1*1/1,75 = 185,1428(MPa)

[𝜋𝐻] = [𝜋𝐻1]+[𝜋𝐻2]2 427,272+390,909

=

2 = 409,0905 (MPa) < ( 1,25[𝜋𝐻] min =

390,909*1,25 = 488,636 (MPa) ) [ thỏa mãn]

ứngsuấttiếpxúckhiquátải:[𝜋𝐻]1max=2,8𝜋𝑐ℎ=2,8*450=1260(MPa) [𝜋𝐻]2

max = 2,8𝜋𝑐ℎ= 925(MPa)

ứngsuấtuốnkhiquátải:[𝜋𝐹1]max=0,8𝜋𝑐ℎ=450*0,8=350(MPa)

[𝜋𝐹2]max = 0,8𝜋𝑐ℎ= 0,8*340 = 272(MPa)

 Khoảng cách trục :aw

= Ka

3

𝐻]∗ 𝐻]∗𝑢 𝑏

Trang 9

Ka = 43 ,𝜋𝑏𝑎= 0,3= 𝑎𝑤

𝑏𝑤

𝜋𝑏𝑑= 0,5*𝜋𝑏𝑎*(u+1) = 0,5*0,3(3,8895+1) = 0,733425

Theo phương pháp nội suy bảng 6.7 :𝐾𝐻𝛽= 1,025

= 43*(3,8895+1)√409,0905∗409,0905∗3,8895∗0,377335,9∗1,05 =156,92(mm)

Chọn aw=156 (mm)

Chọn modun : m = 0,02aw= 0,02*156 =

3,12Vậy chọn m=3

 suy ra :aw 𝑚(𝑍1+𝑍2

)

=

2𝑐𝑜𝑠 )(𝛽

Suy ra : Z1 = 2aw/[m(u+1)] = 2*156/[3(3,8895+1)] =

21,27Vậy Z1=21, Z2 = 21*3,8895 = 81,6795

suy ra Z2= 81

 tỉsốtruyền thực :t = Z2/Z1 = 81/21 =3,857

sailệchtỉsốtruyềnsovớiyêucầu:𝜃=100-t/u*100=100–3,857/3,8895*100= 0,8355%

 góc nghiêng : cos(𝜋) = m(Z1+Z2)/(2aw) = 3(21+81)/(2*156) =

51/52suy ra :𝜋=11,25o

𝛼𝑡𝑤𝑡𝑤=𝜋𝑡= arctan(tan(𝜋)/cos(𝜋)) = arctan(tan(20)/cos(11,25)) = 20,34o

 𝜋𝑏 =arctan(cos 𝑡) ∗ tan(𝛼𝑡𝑤 (𝛽 )) =cos(20,34)*tan(11,25) = 10,56o

 độbền tiếp

xúc : 𝐻𝜎𝐻 =ZM Z Z𝜋√2𝑇1∗𝐾ℎ(𝑢+1)𝑏𝑤∗𝑑𝑤1∗𝑑𝑤1∗𝑢

theo bảng 6.5 : ZM= 274

hệsốkểđếnhìnhdạngbềmặttiếpxúc:ZHtrabảng6.12theophươngphápnộisuy:ZH

= 1,7339

 Hệsốtrùngkhớpdọc:𝜋𝑏=bwsin(𝜋)/(m𝜋)=46,8*sin(11,25)/(3*𝜋)=0,968

 bw=𝜋𝑏𝑎*aw= 0,3*156 =46,8

Trang 10

vì :𝜋𝑏= 0,968 < 1Z𝜋=√(4 )(1 𝑏)− − + 𝑏 ) ( / =

3

3

𝜋𝜋=[ 1,88–3,2(1/Z1+1/Z2)]cos(𝜋) = [ 1,88–3,2(1/21+1/81)]cos(11,25) = 1,655

 KH= KH𝜋*KH𝜋*KHv= 1,025*1,11206*1,019 =1,1615

Trabảng6.7:hệsốkểđếnsựphânbốkhôngđềutảitrọngtrênchiềurộngvànhrăng:

KH𝜋= 1,025

 dw1= 2aw/(u+1) = 2*156/(3,857+1) = 64(mm)

 dw2= 3,857*dw1= 3,857*64 = 246,85( m m )

vận tốc vòng : v= 𝜋∗𝑑𝑤1∗𝑛1

= 60000

𝜋∗64∗300

 theophươngphápnộisuybảng6.14:suyrahệsốkểđếnsựphânbốkhôngđềutảitrọngchoc ácđôirăng:KH𝜋=1,11206

 hệsốkểđếntảitrọngđộngxuấthiệntrongvùngănkhớp:KHv=1+

𝑣ℎ∗𝑏𝑤𝑑𝑤1

2𝑇1∗𝐾 ∗KH 𝐻 =1+ 2∗77335,9∗1,025∗1,112061,14575∗64∗46,8 = 1,019

Hệsốkể đếnảnh hưởng của các sai số ăn khớp :𝜋𝐻= 0,002 (tra bảng 6.15)

 cấp chính xác là : cấp 9 (bảng6.13)

Hệsốkểđếnảnhhưởngcủasailệchcácbướcrăngbánh1và2:go=73(dựavàobảng

6.13 kết hợp với vận tốc vòng )

𝑎𝑤

v =𝜋𝐻*g *v√ = 0,002*73*1,0053√156=1,14575 (m/s)

 vậy :𝜋𝐻=Z

M

ZZ𝜋√2𝑇1∗𝐾ℎ(𝑢+1) 𝑏𝑤∗𝑑𝑤1∗𝑑𝑤1∗𝑢=

2∗77335,9∗1,1615(3,857+1)

274*1,7339*0,781√ 46,8∗64∗64∗3,857 = 398,672(MPa)

xác định chính xácứng suất tiếp xúc cho phép :

[𝜋𝐻] = [𝜋𝐻]*ZR*Zv*KxH= 409,0905*1*1*1 = 409,0905 (MPa)

Trang 11

Tathấy:𝜋𝐻<[𝜋𝐻](398,672<409,0905).vậybánhrăngđủbềnvớiứngsuấttiếp xúc.

 hệsốxétđếnđộnhámmặtrănglàmviệc:ZR=1(Ra=0,32(𝜋𝑚))

 Hệsốxétđếnảnhhưởngcủavậntốcvòng:Zv=1(vìv=1,0035<5(m/s))

 Hệsốxétđếnảnhhưởngcủakíchthướcbánhrăng:da1=70<700mm

da2=252,85 < 700 mm Vậy chọn KxH= 1

*kiểm nghiệm răng về độbền uốn:

+𝜋𝐹1= 2T1*KF*Y𝜋*𝑌 *YF1/(bw*dw1*m)=

=56,86 (MPa) < [𝜋𝐹1] = 205,747 (MPa)

2∗77335,9∗0,60423∗0,91964∗3,99056∗1,4897

46,8∗64∗3

+𝜋𝐹2=𝜋𝐹1*YF2/YF1= 56,86*3,6126/3,99056 = 51,475 (MPa) < [𝜋𝐹2] =

185,8178(MPa)

T1= 77335,9 (Nmm)

 hệsốkểđếnsựtrùngkhớpcủarăng:Y𝜋=1

YF1=3,99056(theophươngphápnộisuybảng6.18)vớizv1=z1/(cos(𝜋))3=21/(cos(11,25))3

= 22,258(răng)

YF2=3,6126(theophươngphápnộisuybảng6.18)vớizv2=z2/(cos(𝜋))3=81/(cos(11,25))3

= 85,8545(răng)

 Hệsốkểđếntảitrọngđộngxuấthiệntrongvùngănkhớp:KFv=1+

𝑣𝐹∗𝑏𝑤∗𝑑𝑤1

2∗𝑇1∗𝐾 ∗𝐾𝐹 𝐹 =1+ 2∗77335,9∗1,06252∗1,352062,7498∗46,8∗64 = 1,037

 KF𝜋=1,06252(theophươngphápnộisuy)(trabảng6.7)

 theophươngphápnộisuy:KF𝜋=1,35206

 v =𝜋𝐹*g*v*√𝑎𝑤= 0,006*73*1,0053√156=2,7498

Hệsốkểđếnảnhhưởngcủasaisốănkhớp:𝜋𝐹=0,006(trabảng6.15)bw= 46,8 ,

go= 73 , v = 1,0053(m/s)

Trang 12

KF= KF𝜋*KF𝜋*KFv= 1,06252*1,35206*1,037 = 1,4897

 với:m=3,hệsốxétđếnđộnhạycủavậtliệuđốivớitậptrungứngsuất:YS=1,08– 0,0695ln(m) = 1,08–0,0695ln(3) =1,003646

 hệsốxétđếnkíchthướcbánhrăngảnhhưởngđếnđộbềnuốn:KxF=1(vìda1(=

70mm)vàda2(=252,84mm)đềunhỏhơn400mm)

 hệsốxétđếnảnhhưởngđộnhámmặtlượnchânrăng:YR=1

 [𝜋𝐹1] = [𝜋𝐹1]*YR*YS*KxF= 205*1*1*1,003646 = 205,747(MPa)

 [𝜋𝐹2] = [𝜋𝐹2]*YR*YS*KxF= 185,1428*1*1*1,003646 = 185,8178(MPa)

 Kiểm nghiệm răng quátải :

Kqt= Tmax/T = 2,2 ( tra bảng danh mục động cơ không đồng bộ3 pha )

𝜋𝐻𝑚𝑎𝑥=[𝜋𝐻]*√𝐾𝑞𝑡<= [𝜋𝐻] max

=398,672*√2,2= 591,326 (MPa) < 450*2,8 = 1260 (MPa)

Vậy răng đủbền vớiứng suất tiếp

𝜋𝐹1𝑚𝑎𝑥=𝜋𝐹1*Kqt= 56,86*2,2 = 125,092 < [𝜋𝐹1]max = 350 (MPa)

𝜋𝐹2𝑚𝑎𝑥=𝜋𝐹2*Kqt=51,475*2,2 =113,245 < [𝜋𝐹2]max = 272 (MPa)Vậy

cả 2 bánh răng đều đủbền

Đường kính đỉnh răng : da1= dw1+ 2m = 64 +2*3 = 70 (mm)

da2= dw2+2m = 246,85 +2*3 = 252,85 (mm) Đường kínhđáy răng : df1= dw1–2,5m = 64–2,5*3 = 56,5 (mm)

df2= dw2-2,5m = 246,85–2,5*3 = 239,35 (mm) lực vòng : Ft1= Ft2= 2T1/(dw1) = 2*77335,9/64 = 2416,7468(N)

lựchướngtâm:Fr1=Fr2=Ft1*tan(𝜋𝑡)=2416,7468*tan(20,34)=895,9(N) lực dọc trục : Fa1 = Fa2 = Ft1*tan(𝜋) = 2416,7468*tan(11,25) =480,72(N)

Bảng yyy Thông số của bộ truyền bánh răng trụ

Khoảng cách trục (mm) aw= 156

Chiều rộng vành răng (mm) bw= 46,8

Góc nghiêng của răng β= 11,25o

Hướng răng bánh nhỏ Nghiêng trái

Trang 13

Độnhámbề mặt răng(m) Ra= 0,32

Sai lệch tỉ số truyền so với yêu cầu 0,8355%

Vật liệu và độ rắn bề mặt C45, 200HB C45, 180HB

Đườngkínhđỉnh răng da1=7 0 da2= 252,85 Đườngkínhđáy răng df1= 56,5 df2= 239,35

8

Ft2=2 4 1 6 , 7 4 6 8

Lực hướng tâm (N) Fr1=8 9 5 , 9 Fr2=8 9 5 , 9 Lực dọc trục (N) Fa1=4 8 0 , 7 2 Fa2= 480,72

Ngày đăng: 12/09/2022, 06:38

w