5 Chương II Tính toán thiết kế bộ truyền đai thang .... 16 Chương III Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ .... 17 2 Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ bằng Inventor ..... Trong chương trình đ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Thông tin sinh viên Sinh viên 1 Sinh viên 2
Sinh viên thực hiện Đỗ Minh Quý Nguyễn Văn Minh
Trang 2HÀ NỘI VIỆN CƠ KHÍ
BỘ MÔN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY VÀ RÔBỐT
Số liệu cho trước:
2 Vận tốc băng tải: v = 1.23 (m/s)
3 Đường kính tang dẫn băng tải: D = 300 (mm)
4 Thời hạn phục vụ: Lh = 15000 (giờ)
6 Góc nghiêng bố trí bộ truyền ngoài @ = 135 (độ)
7 Đặc tính làm việc: Va đập nhẹ
Bánh răng chủ động:
Nghiêng trái
Trang 3Khối lượng thiết kế:
01 bản thuyết minh
01 bản vẽ lắp hộp giảm tốc - khổ A0
01 bộ bản vẽ chế tạo các chi tiết cụm trục 1+2 (A4 hoặc A3, đóng vào thuyết minh).
Sinh viên thiết kế #1: Đỗ Minh Quý-20185083
Sinh viên thiết kế #2: Nguyễn Văn Minh-20185016
Giáo viên hướng dẫn: Trịnh Đồng Tính
Ghi chú: Sinh viên #1 tính và vẽ các chi tiết cụm trục 1, sinh viên #2 - cụm trục 2.
Trang 5MỤC LỤC
MỤC LỤC 4
LỜI NÓI ĐẦU 1
Chương I Tính động học 2
1 Chọn động cơ điện 2
1.1 Công suất làm việc 2
1.2 Hiệu suất hệ dẫn động 2
1.3 Công suất cần thiết trên trục động cơ 2
1.4 Số vòng quay trên trục công tác 3
1.5 Chọn tỷ số truyền sơ bộ 3
1.6 Số vòng quay sơ bộ trên trục động cơ 3
1.7 Chọn động cơ 3
2 Phân phối tỷ số truyền 3
3 Tính thông số trên các trục 4
3.1 Công suất 4
3.2 Số vòng quay 4
3.3 Momen xoắn 5
3.4 Bảng thông số động học 5
Chương II Tính toán thiết kế bộ truyền đai thang 6
1 Đặc tính kỹ thuật yêu cầu của bộ truyền đai 6
2 Chọn tiết diện đai 7
3 Thiết kế bộ truyền đai thang bằng Inventor 7
4 Kết quả thiết kế 10
V-Belts Component Generator (Version: 2020 (Build 240168000, 168)) 13
Project Info 14
Belt Properties 14
Grooved Pulley 1 Properties 14
Grooved Pulley 2 Properties 15
Strength check 16
Summary of Messages 16
Chương III Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ 17
1 Đặc tính kỹ thuật yêu cầu của bộ truyền 17
2 Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ bằng Inventor 17
3 Kết quả thiết kế 19
Project Info 22
Trang 6Loads 24
Material 25
Strength Calculation 25
Summary of Messages 26
Chương IV Tính trục, then, ổ lăn và khớp nối 26
1 Tính chọn khớp nối 26
2 Tính sơ bộ trục: 28
2.1 Chọn vật liệu chế tạo trục: 28
2.2 Tính sơ bộ đường kính trục 28
2.3 Xác định lực từ các chi tiết, bộ truyền tác dụng lên trục (kèm sơ đồ đặt lực chung 29
Chương V Thiết kế trục, then, ổ lăn cho cụm trục 1 30
1 Thiết kê trục 30
1.1 Sơ đồ lực tác dụng lên trục 30
1.2 Phác thảo kết cấu trục 31
1.3 Tính trục bằng inventor 31
Shaft Component Generator (Version: 2020 (Build 240168000, 168)) Error! Bookmark not defined Project Info Error! Bookmark not defined Calculation Error! Bookmark not defined 2 Tính toán lựa chọn then 46
2.1 Then Trái 46
2.2 Then phải 48
Chương VI Thiết kế trục, then, ổ lăn cho cụm trục 2 52
1 Thiết kế trục 52
1.1 Sơ đồ lực tác dụng lên trục 52
1.2 Phác thảo kết cấu trục 52
1.3 Tính trục bằng inventor 53
Shaft Component Generator (Version: 2020 (Build 240168000, 168)) Error! Bookmark not defined Project Info Error! Bookmark not defined Calculation Error! Bookmark not defined
2 Tính toán lựa chọn then Error! Bookmark not defined 2.1 Then trái Error! Bookmark not defined
240168000, 168)) Error! Bookmark not defined Project Info Error! Bookmark not defined Guide Error! Bookmark not defined Loads Error! Bookmark not defined
Trang 7Results Error! Bookmark not defined Summary of Messages Error! Bookmark not defined 2.2 Then phải Error! Bookmark not defined Parallel Key Component Generator (Version: 2020 (Build 240168000, 168)) Error! Bookmark not defined
Project Info Error! Bookmark not defined Guide Error! Bookmark not defined Loads Error! Bookmark not defined Dimensions Error! Bookmark not defined Joint Properties Error! Bookmark not defined Material Error! Bookmark not defined Results Error! Bookmark not defined Summary of Messages Error! Bookmark not defined
3 Tính toán lựa chọn ổ lăn 71
Bearing Component Generator (Version: 2020 (Build 240168000, 168)) Error! Bookmark not defined Project Info Error! Bookmark not defined Guide Error! Bookmark not defined Loads Error! Bookmark not defined Bearing Error! Bookmark not defined Bearing Life Calculation Error! Bookmark not defined Lubrication Error! Bookmark not defined Results Error! Bookmark not defined Chương VII Thiết kế vỏ hộp 73
1 Kết cấu các chi tiết 75
2 Bôi trơn hộp giảm tốc 79
3 Bảng thống kê các kiểu lắp và dung sai: 80
TÀI LIỆU THAM KHẢO 82
Trang 8LỜI NÓI ĐẦU
Đồ án môn học chi tiết máy là một môn học rất cần thiết cho sinh viên nghành
cơ khí nói chung để giải quyết một vấn đề tổng hợp về công nghệ cơ khí, chế tạo máy Mục đích là giúp sinh viên hệ thống lại những kiến thức đã học, nghiên cứu và làm quen với công việc thiết kế chế tạo trong thực tế sản xuất cơ khí hiện nay
Trong chương trình đào tạo cho sinh viên, nhà trường đã tạo điều kiện cho
chúng em được tiếp xúc và làm quen với việc nghiên cứu : “ thiết kế hệ thống dẫn
động băng tải” Do lần đầu tiên làm quen thiết kế với khối lượng kiến thức tổng
hợp, còn có những mảng chưa nắm vững cho nên dù đã rất cố gắng, song bài làm của em không thể tránh khỏi những sai sót Em rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của thầy cô, giúp em có được những kiến thức thật cần thiết để sau này ra trường có thể ứng dụng trong công việc cụ thể của sản xuất
Cuối cùng em xin chân thành cảm ơn các thầy, các cô trong bộ môn và đặc biệt
là thầy Trịnh Đồng Tính đã tận tình giúp đỡ em hoàn thành nhiệm vụ của mình
Em xin chân thành cảm ơn !
Trang 9Chương I Tính động học
❖ Dữ liệu cho trước
• Thiết kế băng tải
- Lực kéo băng tải: F = 2730(N)
- Vận tốc băng tải: v = 1.23 (m/s)
- Đường kính tang: D = 300(mm)
1 Chọn động cơ điện
1.1 Công suất làm việc
Theo công thức 2.11_[1]_trang 20:
Tra bảng 2.3_[1]_trang 19:
- Hiệu suất bộ truyền đai: 𝜂𝑑= 0,96
- Hiệu suất bộ truyền bánh răng: 𝜂𝑏𝑟= 0,98
- Hiệu suất ổ lăn: 𝜂𝑜𝑙= 0,995
- Hiệu suất khớp nối: 𝜂𝑘𝑛= 0,99 Vậy: 𝜂 = 𝜂𝑏𝑟 𝜂𝑜𝑙3 𝜂𝑑 𝜂𝑘𝑛= 0,98.0,995.0,995.0,995.0,96.0,99= 0,93
1.3 Công suất cần thiết trên trục động cơ
Trang 10Theo công thức 2.8_[1]_trang 19:
𝑃𝑦𝑐 = 𝑃𝑙𝑣
𝜂 = 3.3579
0,93 = 3.61 ( kW)
1.4 Số vòng quay trên trục công tác
Với hệ dẫn động băng tải, theo công thức 2.16_[1]_trang 21:
𝑛𝑙𝑣 = 60000×𝑉
𝜋×𝐷 = 60000×1.23
𝜋×300 = 78.30 (vòng/phút)
1.5 Chọn tỷ số truyền sơ bộ
Chọn sơ bộ theo bảng 2.4_[1]_trang 21:
- Tỷ số truyền của bộ truyền đai: 𝑢𝑑 = 2 ÷ 4
- Tỷ số truyền của bộ truyền bánh răng trụ: 𝑢𝑏𝑟 = 3 ÷ 5
Theo công thức 2.15_[1]_trang 21, tỷ số truyền sơ bộ:
𝑈𝑏𝑟 = 𝑢𝑑× 𝑢𝑏𝑟 = (2 ÷ 4) × (3 ÷ 5) = (6 ÷ 20)
1.6 Số vòng quay sơ bộ trên trục động cơ
Theo công thức 2.18_[1]_trang 21
Trang 11Tỷ số truyền chung cho hệ dẫn động:
𝑢𝑐ℎ = 𝑛đ𝑐
𝑛𝑙𝑣 = 945
78.30 = 12,07 (1.4) Chọn tỷ số truyền của bộ truyền đai là: 𝑢𝑑 = 2,8
Trang 12Số vòng quay trên trục II:
Trong đó: 𝑃𝑖và 𝑛𝑖là công suất và số vòng quay trên trục 𝑖
Momen xoắn trên trục động cơ:
Momen xoắn trên trục II:
𝑇2=9,55.10
6 𝑃2
𝑛2 =9,55.10
6 ×3,4089 78,30 = 415772 (N.mm)
Momen xoắn trên trục công tác:
𝑇𝑙𝑣 =9,55.106.𝑃𝑙𝑣
𝑛𝑙𝑣,𝑡 =9,55.10
6 ×3,3579 78,30 = 409552 (𝑁 𝑚𝑚)
3.4 Bảng thông số động học
Trang 13Chương II Tính toán thiết kế bộ truyền đai thang
1 Đặc tính kỹ thuật yêu cầu của bộ truyền đai
Trang 14Góc ôm tối thiểu trên bánh dẫn
Yêu cầu khác (nếu có)
2 Chọn tiết diện đai
Tiết diện đai A
3 Thiết kế bộ truyền đai thang bằng Inventor
Trang 15Hình 2.1 Nhập tiết diện đai và thông số các bánh đai
Trang 16Hình 2.2 Cửa sổ Calculation (Design Number of Belts)
Trang 17Hình 2.3 Cửa sổ Calculation (Strength check)
4 Kết quả thiết kế
Trang 18Hình 2.4 Thông số bánh đai dẫn
Trang 19Hình 2.5 Thông số bánh đai bị dẫn
Trang 20Hình 2.6 Mô hình 3D bộ truyền đai
Bảng 2.2 Bảng tổng hợp kết quả tính bộ truyền đai thang
Bảng báo cáo thiết kế dạng html
V-Belts Component Generator (Version: 2020 (Build 240168000, 168))
Trang 21Length correction factor c 3 0.980 ul
External line offset H w 4.156 mm
Pitch line offset a 0.000 mm
Minimum recommended pulley datum diameter D wmin 112.000 mm
Maximum flex frequency f max 60.000 Hz
Maximum belt speed v max 30.000 mps
Base power rating P RB 2.776 kW
Grooved Pulley 1 Properties
Display name Grooved Pulley
Trang 22Distance from edge S e 12.500 mm
Distance between grooves S g 19.000 mm
Resultant axle load F r 832.604 N
Static tensioning force F v 822.918 N
Friction factor f g 0.350 ul
Grooved Pulley 2 Properties
Display name Grooved Pulley
Distance from edge S e 12.500 mm
Distance between grooves S g 19.000 mm
Power ratio P x 1.000 ul
Trang 23Resultant axle load F r 832.604 N
Static tensioning force F v 822.918 N
Resultant service factor c PR 1.968 ul
Length correction factor c 3 0.980 ul
Number of belts correction factor c 4 0.950 ul
Number of pulleys correction factor c 5 1.000 ul
Modify friction with speed factor f mod 0.012 s/m
Tension factor k 1 1.300 ul
Belt Speed v 7.917 mps
Belt flex frequency f b 7.750 Hz
Number of belts required z er 2.286 ul
Effective pull F p 455.992 N
Centrifugal force F c 31.965 N
Belt installation tension F t 142.769 N
Maximum tension in belt span F tmax 218.767 N
Summary of Messages
10:50:12 PM Calculation: Belt tension is computed with respect to Pulley 1.
10:50:12 PM Calculation: Calculation indicates design compliance!
Trang 24Chương III Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ
1 Đặc tính kỹ thuật yêu cầu của bộ truyền
Loại bánh răng (thẳng/nghiêng/chữ
Hệ số an toàn theo độ bền tiếp xúc
SH
1,10-1,15
Yêu cầu khác (nếu có)3
2 Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ bằng Inventor
1) Cửa sổ Design
Trang 25Hình 3.1 Nhập thông số thiết kế cửa sổ Design
2 Cửa sổ Calculation
Hình 3.2 Chọn cấp chính xác
Trang 26Hình 3.3 Cửa sổ Calculation sau khi đã điều chỉnh thiết kế đạt yêu cầu đặt ra
3 Kết quả thiết kế
Trang 27Hình 3.4 Kích thước bánh răng dẫn
Trang 28Hình 3.5 Kích thước bánh răng bị dẫn
Hình 3.6 Mô hình 3D bộ truyền bánh răng trụ
Trang 29Bảng 3.2 Bảng tổng hợp kết quả tính bộ truyền bánh răng trụ
Design Guide - Number of Teeth
Unit Corrections Guide - User
Type of Load Calculation - Torque calculation for the specified power and speed
Type of Strength Calculation - Check Calculation
Method of Strength Calculation - DIN 3990:1988
Common Parameters
Gear Ratio i 4.1905 ul
Desired Gear Ratio i in 4.3100 ul
Helix Angle β 17.4940 deg
Pressure Angle α 20.0000 deg
Center Distance a w 200.000 mm
Product Center Distance a 200.000 mm
Total Unit Correction Σx -0.0001 ul
Circular Pitch p 10.996 mm
Trang 30Base Circular Pitch p tb 10.771 mm
Operating Pressure Angle α w 19.9997 deg
Tangential Pressure Angle α t 20.8879 deg
Tangential Operating Pressure Angle α tw 20.8876 deg
Base Helix Angle β b 16.4081 deg
Limit Deviation of Axis Parallelity f x 0.0180 mm
Limit Deviation of Axis Parallelity f y 0.0090 mm
Base Circle Diameter d b 72.000 mm 301.713 mm
Work Pitch Diameter d w 77.064 mm 322.936 mm
Chordal Dimension W 27.967 mm -0.038 mm
-0.094 mm 122.803 mm
-0.070 mm -0.165 mm Chordal Dimension Teeth z w 3.000 ul 12.000 ul
Trang 31Dimension Over (Between) Wires M 87.313 mm -0.100 mm
-0.195 mm 328.521 mm
-0.235 mm -0.460 mm Wire Diameter d M 6.000 mm 6.000 mm
Limit Deviation of Helix Angle F β 0.0180 mm 0.0180 mm
Limit Circumferential Run-out F r 0.0280 mm 0.0360 mm
Limit Deviation of Axial Pitch f pt 0.0100 mm 0.0120 mm
Limit Deviation of Basic Pitch f pb 0.0095 mm 0.0110 mm
Virtual Number of Teeth z v 23.928 ul 100.268 ul
Virtual Pitch Diameter d n 83.747 mm 350.939 mm
Virtual Outside Diameter d an 93.547 mm 355.138 mm
Virtual Base Circle Diameter d bn 78.696 mm 329.775 mm
Unit Correction without Tapering x z 0.3975 ul -1.7392 ul
Unit Correction without Undercut x p -0.3798 ul -4.8449 ul
Unit Correction Allowed Undercut x d -0.5497 ul -5.0148 ul
Addendum Truncation k 0.0000 ul 0.0000 ul
Unit Outside Tooth Thickness s a 0.5486 ul 0.8330 ul
Tip Pressure Angle α a 33.5217 deg 21.9317 deg
Loads
Gear 1 Gear 2 Power P 3.496 kW 3.426 kW
Trang 32Material
Gear 1 Gear 2 DIN GS - 17CrMoV5 11 DIN GS - 17CrMoV5 11 Ultimate Tensile Strength S u 800 MPa 800 MPa
Modulus of Elasticity E 206000 MPa 206000 MPa Poisson's Ratio μ 0.300 ul 0.300 ul Bending Fatigue Limit σ Flim 414.0 MPa 414.0 MPa Contact Fatigue Limit σ Hlim 610.0 MPa 610.0 MPa Hardness in Tooth Core JHV 210 ul 210 ul
Hardness in Tooth Side VHV 600 ul 600 ul
Base Number of Load Cycles in Bending N Flim 3000000 ul 3000000 ul Base Number of Load Cycles in Contact N Hlim 50000000 ul 50000000 ul W?hler Curve Exponent for Bending q F 6.0 ul 6.0 ul
W?hler Curve Exponent for Contact q H 10.0 ul 10.0 ul
Strength Calculation
Factors of Additional Load
Application Factor K A 1.200 ul
Dynamic Factor K Hv 1.040 ul 1.040 ul
Face Load Factor K Hβ 1.394 ul 1.298 ul
Transverse Load Factor K Hα 1.409 ul 1.409 ul
One-time Overloading Factor K AS 1.000 ul
Factors for Contact
Elasticity Factor Z E 189.812 ul
Zone Factor Z H 2.387 ul
Contact Ratio Factor Z ε 0.816 ul
Single Pair Tooth Contact Factor Z B 1.000 ul 1.000 ul
Trang 33Factors for Bending
Form Factor Y Fa 2.237 ul 2.305 ul
Stress Correction Factor Y Sa 1.798 ul 1.727 ul
Teeth with Grinding Notches Factor Y Sag 1.000 ul 1.000 ul
Helix Angle Factor Y β 0.857 ul
Contact Ratio Factor Y ε 0.711 ul
Alternating Load Factor Y A 1.000 ul 1.000 ul
Production Technology Factor Y T 1.000 ul 1.000 ul
Factor of Safety from Pitting S H 1.133 ul 1.133 ul
Factor of Safety from Tooth Breakage S F 7.363 ul 6.844 ul
Static Safety in Contact S Hst 3.274 ul 3.274 ul
Static Safety in Bending S Fst 17.028 ul 15.930 ul
Check Calculation Positive
Summary of Messages
3:46:14 AM Calculation: Calculation indicates design compliance!
Chương IV Tính trục, then, ổ lăn và khớp nối
1 Tính chọn khớp nối
Thông số đầu vào: T = TII = 415772 (Nmm)
Chọn khớp nối sử dụng khớp nối vòng đàn hồi để nối trục
Điều kiện: { 𝑇𝑡 ≤ 𝑇𝑘𝑛.
𝑑𝑡 ≤ 𝑑𝑘𝑛. Trong đó:
Momen xoắn tính toán: Tt = k T
Đường kính trục cần nối: dt = dsb = √ 𝑇𝐼𝐼
0,2.[𝜏]
3
Trang 34• Kiểm nghiệm khớp nối
a Kiểm nghiệm sức bền dập vòng đàn hồi
Trang 35𝜎𝑢 = 𝑘𝑇𝐼𝐼 𝑙0
0,1.𝑑𝑐3𝐷𝑜.𝑍 ≤ [𝜎𝑢] [𝜎𝑢] = (60 ÷ 80) MPa Chọn [𝜎𝑢] = 75 (MPa)
𝑑2 ≥ √ 𝑇2
0.2[𝜏2]
3
= √ 415772 0.2 × 20
3
= 47,02 𝑚𝑚 (Với [𝜏2] = 20 𝑀𝑃𝑎) Chọn 𝑑2 = 50 𝑚𝑚
Theo bảng 10.2 [1]
189 chọn chiều rộng ổ lăn : { 𝑏01 = 21(𝑚𝑚)
𝑏02 = 27 (𝑚𝑚)
Trang 362.3 Xác định lực từ các chi tiết, bộ truyền tác dụng lên trục (kèm sơ đồ đặt lực chung
Lực từ bộ truyền đai tác dụng lên trục :
Fy21
Trang 37
Lực từ khớp nối tác dụng lên trục :
Fk =(0,2-0,3).FtVới 𝐹𝑡 = 2𝑇𝐼𝐼
Fa1
x11
Trang 383 Bánh răng, bánh vít
…
Trang 39Material Steel, nickel
Modulus of Elasticity E 205000 MPa
Modulus of Rigidity G 80000 MPa
Trang 40ex Location
Radial Force Bending Moment Continuous Load
Axial Forc
Y X Size Direction Y X Size ction Y X Dire Siz
e
Dire ction Length Y X Size Direction
4.9
93 mic rom
6.6
02 mic rom
49.1
4 deg
0.00 deg
4.9
93 mic rom
6.6
02 mic rom
49.1
4 deg
0.00 deg
3 75 mm
2567 120
-N
2567 120
N
270.
00 deg
4.3
19 mic rom
4.9
93 mic rom
6.6
02 mic rom
49.1
4 deg
0.00 deg
4.9
93 mic rom
6.6
02 mic rom
49.1
4 deg
0.00 deg
107.
-900
N m
4.3
19 mic rom
4.9
93 mic rom
6.6
02 mic rom
49.1
4 deg
0.00 deg
-320 mic rom
0.4
81 mic rom
11.
330 mic rom
177.
57 deg
0.01 deg
7 195 mm
588.
11.
-320 mic rom
0.4
81 mic rom
11.
330 mic rom
177.
57 deg
0.01 deg
900
N m
11.
-320 mic rom
0.4
81 mic rom
11.
330 mic rom
177.
57 deg
0.01 deg
Y X Size Direction Force Axial Y X Size Direction
1 Fixe 10.5 - - 1134.2 245.27 809.1 Use - - 0.000 180.00 0.01