1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG CÔNG NGHỆ HÀN

62 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1: Hàn Hồ Quang Tay
Thể loại Bài Giảng Công Nghệ Hàn
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 35,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng công nghệ hàn đầy đủ các kỹ thuật hàn, được soạn rất kỹ càng, áp dụng giảng dạy cấp chứng chỉ sơ cấp nghề hàn..........................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

CHƯƠNG 1: HÀN HỒ QUANG TAY CHƯƠNG 2: HÀN TIG

CHƯƠNG 3: HÀN MIG

CHƯƠNG 4: HÀN GIÓ ĐÁ

Trang 2

Là phương pháp hàn nóng chảy mà nguồn nhiệt khi hàn là hồ quang điện chạy giữa hai điện cực

Sự cháy và duy trì ổn định của hồ quang trong quá trình hàn là do sự điều khiển của tay người thợ

CHƯƠNG 1: HÀN HỒ QUANG TAY

Trang 3

1 1.2.Đặc điểm:

Hàn được mối hàn ở các vị trí khác nhau

Hàn được trên các chi tiết to,nhỏ,đơn giản,

phức tạp khác nhau

Hàn trong môi trường khí bảo vệ,hàn dưới

nước,hàn trong chân không…

Thiết bị hàn và trang bị gá lắp hàn đơn giản,dễ chế tạo

Năng suất hàn thấp,chất lượng mối hàn không cao,phụ thuộc vào trình độ công nhân

Trang 4

1.1.3.Phân loại:

• A.Phân loại theo điện cực:

 Điện cực không nóng chảy :( điện cực bằng C, graphit,W)

 Đối với hàn vật hàn mỏng thì không cần dùng

que hàn phụ,trong trường hợp vật hàn dày cần

bổ sung kim loại nóng chảy tại vũng hàn bằng

que hàn phụ

Trang 6

1.1.3 Phân loại:

• B.Phân loại theo cách nối dây:

 Nối dây trực tiếp:Cả que hàn và vật hàn được nối trực tiếp với hai cực của nguồn(nguồn có thể là

AC hoặc DC).(Hình 2-1)

Trang 7

 Nối dây gián tiếp :Que

hàn nối với nguồn điện

còn vật hàn không nối với

Trang 8

1.1.3.Phân loại:

C.Phân loại theo dòng điện:

giản,vận hành dễ,giá thành rẻ nhưng hồ quang không ổn định nên chất lượng mối hàn không cao,nối điện tùy ý

định nên chất lượng mối hàn cao nhưng thiết bị đắt

tiền,cồng kềnh,sử dụng phức tạp,khó bảo quản

nghịch

Trang 9

Cách Đấu Dây Đối Với Dòng

Một Chiều:

 Đấu thuận (Cực tính thẳng):

 Cực dương nối với vật hàn

 Cực âm nối với que hàn

Hàn vật dày, kim loại khó chảy

Điện cực không nóng chảy

Trang 10

2

Trang 11

Cách Đấu Dây Đối Với Dòng

Một Chiều:

 Đấu nghịch (Cực tính ngược):

 Cực dương nối với que hàn

 Cực âm nối với vật hàn

Que hàn chảy rất nhanh,vật hàn chảy ít,dùng hàn kim loại màu,vật hàn mỏng

Trang 13

1.2.HỒ QUANG HÀN

2.2.1 Khái niệm:

2.2.2 Cách gây hồ quang: 2.2.3 Hiện tượng thổi lệch

hồ quang:

Trang 14

1.2.1.Khái niệm:

Là sự phóng điện ổn định qua môi trường khí đã được ion hóa.Dòng điện truyền qua khí nằm giữa hai cực:cực âm gọi là katod,cực dương gọi là

anod

• Tạo ra hồ quang do ánh sáng mạnh,nhiệt cao để làm nóng chảy kim loại

Trang 15

 Phương pháp mồi hồ quang mổ thẳng.(Hình 2-4)

 Phương pháp mồi hồ quang ma sát.(Hình 2-5)

1.2.2 Cách gây hồ quang:

Trang 16

Khi trục tuyến của cột hồ quang tạo một góc với trục của que hàn làm cho nguồn nhiệt khó tập trung vào vũng hàn nên chất lượng mối hàn

kém.Hiện tượng này xảy ra khi hàn hồ quang

bằng dòng một chiều

1.2.3.Hiện tượng thổi

Trang 17

1.2.3.Hiện tượng thổi

Trang 19

1.2.3 Hiện tượng thổi

lệch hồ quang:

 Thay đổi tiếp điểm đấu trên vật hàn.(Hình 2-6)

Trang 20

1.3.THIẾT BỊ HÀN

HỒ QUANG TAY

Trang 21

Các thiết bị hàn hồ quang tay: (Máy Hàn)

Trang 22

Yêu cầu của nguồn điện hàn và

Trang 23

1.4 VẬT LIỆU HÀN HỒ QUANG

Trang 24

1.4.1.Điện cực không

 Gây hồ quang và duy trì hồ quangcháy ổn định

 Vật liệu que hàn:C,graphit,T

Trang 25

1.4.2.Điện cực nóng chảy

 Yêu cầu đối với que hàn :

Phải đảm bảo cơ tính cho mối hàn

Đảm bảo thành phần hóa học của kim loại

Dễ gây hồ quang và duy trì hồ quang cháy ổn

Trang 26

1.4 2.Điện cực nóng chảy

 Thuốc hàn : có tính ion hóa khí tốt,không tác dụng

O 2 ,N 2 và không khí gây rỗ,xỉ mối hàn

Nổi xỉ,che phủ làm cho mối hàn kết tinh,nguội

chậm lại

Hợp kim hóa cho kim loại mối hàn

Khử O 2 của các ôxít kim loại…

 Lõi que hàn :

Thành phần lõi que hàn phù hợp với kim loại vật hàn

Trang 27

D: Đường kính ngoài thuốc bọc (mm) ;

d: Đường kính lõi thép que hàn (mm)

- Theo tiêu chuẩn việt nam TCVN 3734 – 89 Quy ước đường kính

que hàn được gọi theo đường kính của lõi thép que hàn

d D

1.

2

1.4.2.Điện cực nóng chảy

Trang 28

2.4 2.1 Que hàn

* Ký hiệu que hàn theo tiêu chuẩn của hiệp hội hàn hoa kỳ AWS

( American Welding Society)

Cấu trúc ký hiệu que hàn như sau:

E XX X XX

( 1) (2) (3) ( 4)

E : (Electrode) Chỉ điện cực (Que hàn)

(2): (60) hoặc (70) là giới hạn bền kéo tối thiểu của kim loại que

hàn ( kim loại đắp ) Đơn vị đo Mỹ : 1 Ksi = 6,9.106 Pa = 6,9 MPa

(3): Có một chữ số ( chỉ vị trí mối hàn trong không gian )

- Số 1 : Hàn ở mọi vị trí trong không gian

- Số 2 : Hàn bằng và hàn ngang

- Số 4 : Hàn ở mọi vị trí, hàn đứng từ trên xuống

(4): Dùng để chỉ loại vỏ bọc que hàn, loại dòng điện, cực tính,

hiệu suất đắp…

1.4 2.Điện cực nóng chảy

Trang 29

2.4.2.1 Que hàn

( American Welding Society)

Cấu trúc ký hiệu que hàn như sau:

Phân loại (AWS ) Giới hạn bền kéo

(min) Gới hạn chảy (

min) Độ giãn dài

Trang 30

2.2 Que hàn

( American Welding Society)

Cấu trúc ký hiệu que hàn như sau:

cực tính

Que hàn E60

E 6010 Natri, xenlulocao ( C ) F, V, OH, H

E 6011 Kali xen lulô cao ( C) F, V, OH, H DC + , AC

E 6012 Natri, titan cao ( R) F, V, OH, H DC - ; AC

E 6013 Kali titan cao (RR) F, V, OH, H DC +, - ; AC

E 6020 Oxít sắt cao (A) H, F DC - , AC

E 6022 Oxít sắt cao (A) H, F DC + , - ; AC

E 6027 Oxít sắt cao, bột sắt (A) H, F

Que hàn E 70

E 7014 Bột sắt titan (RR) F, V, OH, H DC +, - ; AC

E 7015 Natri, hyđro thấp (B) F, V, OH, H DC +

E 7016 Kali hyđro thấp (B) F, V, OH, H DC + , AC

E 7018 Kali hyđro thấp bột sắt (B) F, V, OH, H DC + , AC

E 7024 Bột sắt titan (RR) F, H DC - , AC

E 7027 Oxít sắt cao, bột sắt (A) H, F DC - , AC

E 7028 Kali, hyđro thấp, bột sắt (B) H, F DC - , AC

E 7048 Kali, hyđro thấp, bột sắt (B) F, OH ,H , V DC + , AC

Loại vỏ thuốc, loại dòng điện

Ghi chú: F : Hàn bằng; V : Hàn leo; OH : Hàn trần; H : Hàn ngang;

DC : Dòng điện hàn một chiều ; AC : Dòng điện hàn xoay chiều

1.4 2.Điện cực nóng chảy

Trang 32

2.5.1.Vị trí hàn:

Các dạng mối hàn ở các vị trí không gian khác nhau

Trang 34

* Các loại mối hàn: Mối hàn giáp mối

Trang 35

* Các loại mối hàn: Mối hàn chồng

Trang 36

* Các loại mối hàn: Mối hàn góc

Trang 37

* Các loại mối hàn: Mối hàn chữ T

1 2

3 4

5 6

Trang 38

2.5.2.Các loại mối hàn:

Trang 40

2.5.3.Chuẩn bị mép hàn:

 Các dạng mép:

Trang 45

* Dòng điện hàn: dòng điện hàn theo công thức thực

nghiệm sau

thường chọn k=35

Bề dày kim loại hàn >3d tăng dòng 15%

Bề dày kim loại hàn <1,5d giảm dòng 15%

Ngày đăng: 09/09/2022, 12:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN