1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Công nghệ hàn điện nóng chảy – Chương 4b: Công nghệ hàn thép hợp kim cao Crom

8 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 850,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Công nghệ hàn điện nóng chảy – Chương 4b: Công nghệ hàn thép hợp kim cao Crom. Những nội dung chính được trình bày trong bài giảng gồm có: Công nghệ hàn thép không gỉ duplex, công nghệ hàn thép không gỉ biến cứng kết tủa, công nghệ hàn thép mactenzit hóa già, công nghệ hàn thép austenit mangan. Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm các nội dung chi tiết.

Trang 1

Νγ Λ Τηνγ, Β/m Η◊ν

& ΧΝΚΛ

4.1 Công ngh hàn thép không g crom 4.2 Công ngh hàn thép không g austenit 4.3 Công ngh hàn thép không g duplex 4.4 Công ngh hàn thép không g bi n c ng k t

t a 4.5 Công ngh hàn thép mactenzit hóa già 4.6 Công ngh hàn thép austenit mangan

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 2

Νγ Λ Τηνγ, Β/m Η◊ν

& ΧΝΚΛ

Τη◊νη πη Zν ϖ◊ τνη χηXτ κιm λοTι χ¬ βVν

• Là h p kim thu c h Fe−Ni−Cr bao

g m hai pha là ferit và austenit v i 50% pha austenit phân b bên trong pha n n ferit

• Các nguyên t quan tr ng: Cr, Mo ( n đ nh hóa ferit) Ni, N ( n đ nh hóa austenit)

α

Ch s đ ng l ng ch ng n mòn đi m (Pitting Resistance Equivalent Number):

PREN = (%Cr) + (3,3 x %Mo) + (16 x %N).

25 0,1

0 4

23 1.4363

35 0,17

3 5

22 1.4462

PREN N

Mo Ni

Cr Tiêu chu n EN

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 3

Νγ Λ Τηνγ, Β/m Η◊ν

& ΧΝΚΛ

• Cr: t ng kh n ng ch ng n mòn gi a các tinh th

• Mo: t ng kh n ng ch ng n mòn đi m

• N: t ng bi n c ng (dung d ch r n xen k ), t ng gi i h n ch y, đ

b n kéo; không làm gi m đ dai c a thép

• C u trúc 2 pha b o đ m:

• Kh n ng ch ng n mòn đi m và n mòn d i ng su t t t

h n so v i thép không g austenit thông d ng

• dai l n h n và tính hàn t t h n thép không g ferit

• b n cao h n thép không g austenit (so v i thép 304 và

316, gi i h n ch y cao g p đôi), cho phép gi m đ c chi u dày và kh i l ng k t c u

α

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 4

Νγ Λ Τηνγ, Β/m Η◊ν

& ΧΝΚΛ

Τη◊νη πη Zν ϖ◊ τνη χηXτ κιm λοTι χ¬ βVν

• Phân lo i:

1 Thép không g duplex đ n gi n, ví d , 2304 (S32304, EN1.4363),

ch ch a ít ho c không ch a thêm molybden

2 Thép không g duplex thông d ng, ví d , lo i 2205 (S32205, EN1.4462), ch a 22%Cr ( > 80% l ng thép không g duplex hi n đang đ c s d ng)

3 Thép không g duplex ch a 25% Cr, ví d , lo i 2505 (S32550) và S31260

4 Thép không g nhóm superduplex, ch a đ n 25÷26% Cr và có hàm l ng Mo và N nâng cao, ví d , lo i 2507 (S32750)

α

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 5

Νγ Λ Τηνγ, Β/m Η◊ν

& ΧΝΚΛ

• Trong quá trình ch t o:

1 Pha l ng k t tinh thành ferit 1450 oC

2 T i 1300 oC, đ t 100% ferit tr ng thái r n

3 1300÷800o, hình thành austenit, đ t t l 50:50

4 Sau đó, tôi trong n c đ c đ nh t ch c kim lo i đó

• Trong quá trình hàn:

• Có th KLMH thi u th i gian c n thi t t i 1300÷800 oC

• Do đó, khó đ t đ c t l 50:50

α

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 6

Νγ Λ Τηνγ, Β/m Η◊ν

& ΧΝΚΛ

Τνη η◊ν

1 T ch c t vi và tính ch t kim lo i m i hàn:

• Kh ng ch b ng: ch n thành ph n thích h p c a v t li u hàn

• Ph thu c chu trình nhi t; r t nh y c m v i thông s hàn

• Trong vùng biên nóng ch y, t l F:A khác nhi u 50:50

• Do đó đ dai vùng nh h ng nhi t < so v i kim lo i c b n

3 C n b o đ m F : A = (25÷50) : (7550):

• Gi kh n ng ch ng n mòn

4 C n tránh hình thành các pha k t t a (gây giòn)

α

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 7

Νγ Λ Τηνγ, Β/m Η◊ν

& ΧΝΚΛ

α

Πηα Γ …

1100 ο Χ

300 ο Χ

Τη 運ι γιαν

Χρ Μο ς Σι

Χρ Μο Χυ W

Χρ, Μο, Χυ, W

Μο, W, Σι

Πηα Νιτριτ Χρ 2 Ν Πηα χ

Πηα γ2

Χαχβιτ Μ 23 Χ 6 Πηα Ρ

Πηα χ

Πηα (Χυ) Πηα α’

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 8

Νγ Λ Τηνγ, Β/m Η◊ν

& ΧΝΚΛ

Χνγ νγη う η◊ν τηπ δυπλεξ τιυ βιあυ 2205:

1 Kim lo i c b n (%): 0,016÷0,022 C; 0,37÷0,53 Si; 1,40÷1,52 Mn; 21,5÷22,2 Cr; 5,5÷5,7 Ni; 2,9÷3,1 Mo; 0,140÷0,184 N

PREN = 34÷35 (v i PREN = %Cr + 3,3 x %Mo + 16 x %N)

2 SMAW, SAW, GMAW, GTAW, FCAW

3 T c đ ngu i t ng å t l F:A t ng t i vùng AHN và KLMH

4 Kim lo i đ p tiêu bi u (22%Cr ho c 25%Cr):

5 Làm s ch và t m th c m i hàn: lâu h n thép A

6 Xác đ nh t l F: ch dùng gi n đ WRC 1992 (có tính t i N)

α

0,200 0,50

32,6 10,0 23,5 2,000 0,750 0,025 0,015

0,045 max.

0,140 –

3,2 8,0 22,5 0,800 0,300 –

– 0,015 min.

N Cu Mo Ni Cr Mn Si

P S C

%

Τ χ đ νγυ ι θυ〈 λ ν: χη χ⌠ Φ Τ χ đ νγυ ι θυ〈 νη : ηνη τη◊νη χ〈χ πηα κ τ τ α

χ⌠ η ι

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Ngày đăng: 29/05/2021, 10:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm