1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Công nghệ hàn điện nóng chảy – Chương 3: Công nghệ hàn thép hợp kim thấp

43 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 677,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Công nghệ hàn điện nóng chảy – Chương 3: Công nghệ hàn thép hợp kim thấp. Những nội dung chính được trình bày trong bài giảng gồm có: Đặc điểm và tính hàn của thép hợp kim thấp, công nghệ hàn thép hợp kim thấp tôi và ram, công nghệ hàn thép hợp kim thấp chịu nhiệt, công nghệ hàn thép độ bền cực cao có nồng độ cacbon trung bình.

Trang 1

3.2 Công ngh hàn thép h p kim th p tôi và ram

3.3 Công ngh hàn thép h p kim th p ch u nhi t

3.4 Công ngh hàn thép đ b n c c cao có n ng đ

cacbon trung bình

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 4

l ng nh các nguyên t t o cacbit (Cr, Mo, V, v.v.) H qu : khu

v c tôi không hoàn toàn s d ch chuy n v phía có t c đ ngu i

– Ng c l i, n u t c đ nung khi hàn l n và t’+t” ng n: m c đ

đ ng nh t hóa và tính n đ nh c a austenit gi m c tr ng cho thép ch a các nguyên t t o cacbit H qu : khu v c tôi không hoàn toàn s d ch chuy n v phía có t c đ ngu i l n (vùng nh

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 5

Có t ng quan gi a s thay đ i c tính c a kim lo i vùng

nh h ng nhi t v i t c đ ngu i và th i gian t’+t”

• C n xác đ nh kho ng t c đ ngu i gi i h n và ch n giá tr

tính toán theo t l ph n tr m martenzit trong t ch c kim

lo i vùng nh h ng nhi t b o đ m c tính thích h p c a nó cho m c đích s d ng:

– Khi hàn thép đ b n cao: 20 – 30% mactenzit

– Cho t i 50% mactenzit: ch cho phép khi hàn các k t c u có đ

c ng v ng nh (có th co dãn t do) ho c n u sau khi hàn có ti n hành nhi t luy n

• T l martenzit đ c phép å D i t c đ ngu i c n thi t

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 8

dãn dài t ng đ i [%]

410 345

Gi i h n ch y [ M P a]

550÷690 480÷620

b n [M P a]

0,24 C (tiêu bi u m ax 0,20); 0,70÷1,35 M n (tiêu

bi u min 1,00); m ax 0,035 P; max 0,040 S; 0,15÷0,50 Si; Al đ t o h t m n; max 0,35 Cr; max 0,25 Ni; m ax 0,25 C u; max 0,08 M o.

T hành ph n hóa h c [ %]

A 5 37 B (Q & T)

A 5 37 A (th ng hóa) Tính ch t

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 10

Ngô Lê Thông, B/ m Hàn CN K L,

H B K Hanoi

10

3.2 Công ngh hàn thép h p kim th p tôi và ra m

• Thí d hàn thép tôi và ram n ng đ cacbon th p T-1 (thép A S T M A 514/A 517):

– đ c h p kim hóa b ng nhi u nguyên t và có ch a bo (B).

– gi i h n ch y t i thi u là 690 M P a

– k t c u xe công trình, các thi t b di đ ng và c u, tòa nhà, bình ch a áp l c, b ch a, đ ng h m d n n c, tàu bi n, v.v

– tr ng thái tôi và ra m có c u trúc bainit ram và

m actenzit ram (tôi trong n c t 890 oC và ram t i thi u 620 oC).

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 12

– Ti

T i thi u 0,0005 0,0005 ÷0 ,005

0,00 2 ÷ 0,0 0 6 B

– –

0,15 ÷ 0,50

C u

0,03 ÷ 0,08 0,03 ÷ 0,08

0,03 ÷ 0,08 V

0,20 ÷ 0,30 0,15 ÷ 0,25

0,40 ÷ 0,60

M o

0,40 ÷ 0,65 0,40 ÷ 0,65

0,40 ÷ 0,65

C r

0,30 ÷ 0,70 –

0,70 ÷ 1,00

N i

0,20 ÷ 0,35 0,20 ÷ 0,35

0,15 ÷ 0,35 Si

0,95 ÷ 1,30 0,70 ÷ 1,00

0,60 ÷ 1,00

M n

0,12 ÷ 0,21 0,12 ÷ 0,21

0,10 ÷ 0,20 C

T-1 lo i B T-1 lo i A

T-1 [ %]

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 13

Ngô Lê Thông, B/m Hàn CN KL,

H B K Hanoi

13

3.2 Công ngh hàn thép h p kim th p tôi và ram

• Thí d hàn thép tôi và ram n ng đ cacbon th p T-1 (thép AST M A514/A517): thép tiêu bi u T-1 (A514 Gr.B và A517 Gr.B).

– Trang thái kim lo i c b n:

• Sau cán nóng: ferit tr c cùng tích và mactenzit cacbon cao v i gi i h n

ch y t ng đ i th p (550 MPa cùng đ dai va đ p th p – 46 o C)

• Sau khi tôi: các s n ph m phân h y austenit nhi t đ th p, t c là mactenzit

và bainit Gi i h n ch y và đ dai va đ p cao h n nhi u

Trang 14

K h ô n g c n

2 7 t i – 5 1 o C

2 7 t i – 5 1 o C

K h ô n g c n dai va đ p

– 1,0 mi n – – 0,8 0 mi n 0,5 0 mi n 0,3 0 mi n 0,2 0 mi n 0,1 0 mi n

0,1 5 1,6 5 ÷ 2, 0 0,0 3 0 0,0 4 0 0,8 0 – – 0,2 5 ÷ 0, 4 0 –

0,1 0 1,3 0 ÷ 1, 8 0 0,0 3 0 0,0 3 0 0,6 0 1,2 5 ÷ 2, 5 0 0,4 0 0,2 5 ÷ 0, 5 0 0,0 5

– 1,0 mi n – – 0,8 0 mi n 0,5 0 mi n 0,3 0 mi n 0,2 0 mi n 0,1 0 mi n

[ % ] C

M n P S Si

N i

C r

M o V

Trang 15

G r B v à A 5 1 7 Gr.B).

– qd nh , Tp t n g đ i th p Que hàn baz ít hydro ph i

đ c s y k v i đ m d i 0,2%

– H à n d i l p thu c: dây hà n M n- Ni-C r- M o v i thu c

hà n trun g tính ho c dâ y hàn thép cacb o n th p k t h p

Trang 16

N gô Lê Thông, B/ m Hàn CN K L,

H B K Hanoi

16

3.2 Công ngh hàn thép h p kim th p tôi và ram

• Thí d hàn thép tôi và ram n ng đ cacbon th p T-1 (thép

A S T M A514/A517): thép tiêu bi u T-1 (A514 Gr.B và

• Có th t o nên n t gi a các tinh th trong khu v c h t thô c a vùng nh

h ng nhi t (x y ra ngay giai đo n đ u khi nung, tr c khi kh đ c ng

su t d (hi n t ng n t do ram)

– N u th c s c n thi t ti n hành nhi t luy n kh ng su t d đ n

đ nh hóa kích th c trong quá trình gia công c ti p theo ho c đ

Trang 19

• Ra m kh ng su t d (liên

hàn)

• Tuy nhiên thép có m a x 2,25 % C r có th đ c làm ngu i đ n 25oC r i ra m

680÷760

2 Cr-0,5 M o

590÷745 1,25 Cr-0,5 M o

590÷730

1 Cr-0,5 M o

590÷700 0,5 Cr-0,5M o

N hi t đ

ra m kh

ng su t d [ o C]

Lo i thép

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 20

M Pa ho c h n) và tính d o cao sau nhi t luy n (tài li u c a Nga

g i là thép h p kim trung bình có n ng đ cacbon trung bình)

• M a x 0,5 % C, 5÷9 % h p kim Cr, Mo, Ni là m b n hóa pha ferit

và t ng tính th m tôi c a thép Thành ph n tiêu bi u:

33 X3 H B M A, 43 X3 C H B M A, 30 X H 2 M A

• C tính c n thi t: sau khi tôi và ra m cao ho c ram th p

• D o tính th m tôi m nh, khi hàn b ng các ch đ hàn thông

th ng, k c s d ng các bi n pháp gi m t c đ ngu i, nh nung nóng s b , t i vùng nh h ng nhi t bao gi c ng ch a

m t l ng l n m actenzit, gây gi m c tính và n t

• Có tính hàn kém, ch hàn khi th t c n thi t theo công ngh đ c

bi t mà không nung nóng s b

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 21

– Không nung nóng s b khi hàn

Trang 23

q k l

l: chi u dài phân đo n hàn b o đ m vùng nh h n g n hi t c a l p tr c ch

n g u i đ n Tb

kc: h s cháy c a h quang (th i gian có h quang/t ng th i gian hàn đo n đó),

0,6 – 0,8 cho hàn h quan g tay, 0,8 – 0,9 cho hàn t đ ng và bán t đ ng

Trang 24

2 2

3

7 ,

0

T T

v

q k k l

Trang 26

qt: c ô n g su t tính toá n, [cal/s]

kc: h s ch á y c a h qu a n g, [-]

kq: h s qu y đ i công su t nhi t theo ki u

liên k t hà n, (1: ch o liên k t hà n giáp

Trang 27

a b

l

t

= λδ θ

Trang 29

l b bt

Trang 31

l t

Trang 32

• T u y n h iê n, n u m a rte n zit v n x u t hi n (d o k h ô n g th

đáp ng hoàn toàn đi u ki n trên), không đ c đ các tha y đ i th tích do xu t hi n martenzit t o ra n t vùng

Trang 37

q

r =

y vc

q T

2

484 , 0

max max

193 , 0 2

484 , 0

T v

q T

vc

q y

Trang 38

26.10 -2

18.10 -3

0,75 4,0

500

Ferit

A ustenit Ferit

Trang 39

trúc thép austenit Cr- Ni h o c Cr- Ni- M n (dâ y hàn

Trang 41

h à n )

3 4 C ô n g n g h h à n th é p đ b n c c cao có

n n g đ cacbon trung bình

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Ngày đăng: 29/05/2021, 10:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm