Trình bày sơ đồ cấu trúc hệ thống ĐKTĐ theo nguyên lý mạch hở, giải thích ý nghĩa các phần tử chức năng có trong sơ đồ; lấy một ví dụ cụ thể.. Trình bày sơ đồ cấu trúc hệ thống ĐKTĐ theo
Trang 1I Bộ câu hỏi 3đ
1 Trình bày sơ đồ cấu trúc hệ thống ĐKTĐ theo nguyên lý mạch hở, giải thích ý nghĩa các phần tử chức năng có trong sơ đồ; lấy một ví dụ cụ thể
2 Trình bày sơ đồ cấu trúc hệ thống ĐKTĐ theo nguyên lý mạch kín, , giải thích ý nghĩa các phần tử chức năng có trong sơ đồ; lấy một ví dụ cụ thể
3 Trình bày các chế độ làm việc của hệ thống ĐKTĐ, biểu diễn mối quan hệ toán học đầu vào – đầu ra trong các chế độ này
4 Định nghĩa hệ thống ĐKTĐ tuyến tính, các tính chất cơ bản của hệ tuyến tính
5 Trình bày khái niệm hàm số truyền khi nghiên cứu các hệ thống ĐKTĐ Tìm HST của một hệ thống ĐKTĐ có mô tả phương trình vi phân giữa đầu vào và đầu ra :
trong đó là các
hằng số
6 Khái niệm sơ đồ cấu trúc của hệ thống ĐKTĐ, các thành phần trong sơ đồ cấu trúc, tìm HST của hệ thống bao gồm nhiều khâu có mối liên hệ nối tiếp nhau
7 Khái niệm sơ đồ cấu trúc của hệ thống ĐKTĐ, các thành phần trong sơ đồ cấu trúc, tìm HST của hệ thống bao gồm nhiều khâu có mối liên hệ song song nhau
8 Trình bày khái niệm sơ đồ cấu trúc có mối liên hệ chéo nhau; áp dụng thực hiện tìm HST của một hệ thống có sơ đồ cấu trúc:
( )t
x( )t y
( ) ( ) ( ) ( ) T x( )t
dt
t dx t y T dt
t dy T dt
t y d
3 2
1 2
2
+
= +
+
3 2
1 ,T ,T T
Trang 2K 1 (s) K 2 (s)
+ _
Y(s)
Trang 39 Trình bày các khái niệm HST hệ thống hở, HST hệ thống kín, HST theo sai lệch; HST theo nhiễu loạn; xác định HST theo sai lệch của hệ thống dưới đây:
10 Trình bày các khái niệm HST hệ thống hở, HST hệ thống kín, HST theo sai lệch; HST theo nhiễu loạn; xác định HST theo nhiễu loạn của hệ thống dưới đây:
11 Trình bày các đặc tính thời gian khi nghiên cứu hệ thống ĐKTĐ, tìm công thức xác định phản ứng đầu ra hệ thống với tác động bất kỳ cho trước trên cơ sở hàm quá độ xung
12 Trình bày các đặc tính tần số khi nghiên cứu hệ thống ĐKTĐ
13 Trình bày HST, các đặc tính thời gian và đặc tính tần số của khâu quán tính
14 Trình bày HST, các đặc tính thời gian và đặc tính tần số của khâu dao động
15 Trình bày HST, các đặc tính thời gian và đặc tính tần số của khâu thúc đẩy bậc 1
II Bộ câu hỏi 4đ
1 Trình bày khái niệm tính ổn định của hệ thống ĐKTĐ, xác định điều kiện cần và đủ để hệ thống ĐKTĐ tuyến tính ổn định và chứng minh
2 Trình bày cách thành lập ma trận để xét tính ổn định của hệ thống ĐKTĐ theo tiêu chuẩn Hurwitz; Phát biểu tiêu chuẩn ổn định Hurwitz; điều kiện
để hệ thống có phương trình đặc trưng bậc 4 ổn định
3 Trình bày tiêu chuẩn ổn định Mikhailop: lập luận trong các trường hợp nghiệm phương trình đặc trưng khác nhau; phát biểu tiêu chuẩn; vẽ ví dụ
cụ thể cho trường hợp hệ thống ổn định và không ổn định
4 Trình bày tiêu chuẩn ổn định Nyquist: lập luận và phát biểu tiêu chuẩn trong các trường hợp hệ hở là ổn định và hệ hở là không ổn định; vẽ ví dụ
2
10
+
1
+
+
s
s
s
1
F(s)
-+
Y(s )
X(s
)
2
10
+
1
+
+
s
s
s
1
F(s)
) X(s
)
Trang 4cụ thể cho trường hợp hệ thống ổn định và không ổn định.
5 Trình bày tiêu chuẩn ổn định logarit: lập luận và phát biểu tiêu chuẩn
trong các trường hợp hệ hở là ổn định và hệ hở là không ổn định; vẽ ví dụ
cụ thể cho trường hợp hệ thống ổn định và không ổn định
6 Ý nghĩa việc xác định độ dự trữ ổn định của hệ thống ĐKTĐ, cách xác
định độ dự trữ ổn định theo các tiêu chuẩn Hurwitz, Mikhailop, Nyquist
và logarit
7 Trình bày các chỉ tiêu đánh giá chất lượng làm việc của hệ thống ĐKTĐ
dừng, ý nghĩa của từng chỉ tiêu khi phân tích và tổng hợp hệ thống
8 Trình bày các sai số của hệ thống ĐKTĐ khi tác động đầu vào là không
đổi, thay đổi với tốc độ không đổi, thay đổi với gia tốc không đổi, lập
luận cách tính các sai số này
9 Ý nghĩa của hệ số sai sô khi phân tích hệ thống ĐKTĐ, các phương pháp
xác định hệ số sai sô
Cho một hệ thống có HST:
trong đó ; Hãy xác định 3 hệ số sai số đầu tiên theo phương pháp cân bằng hệ số
10.Ý nghĩa của hệ số sai sô khi phân tích hệ thống ĐKTĐ, các phương pháp
xác định hệ số sai sô
Cho một hệ thống có HST:
trong đó ; Hãy xác định 2 hệ số sai
số đầu tiên theo phương pháp trực tiếp
11.Trình bày các đặc trưng thống kê của tín hiệu ngẫu nhiên tác động vào hệ
thống ĐKTĐ, khái niệm tín hiệu ngẫu nhiên dừng egodic, khái niệm tạp
trắng
12.Trình bày các đặc trưng thống kê của tín hiệu ngẫu nhiên tại đầu ra hệ
thống ĐKTĐ khi tác động đầu vào là tín hiệu ngẫu nhiên dừng egodic; ý
nghĩa của việc đưa bộ lọc tạo hình dừng khi nghiên cứu hệ thống ĐKTĐ
dưới tác động của tín hiệu ngẫu nhiên
13.Ý nghĩa việc bổ sung cơ cấu hiệu chỉnh khi tổng hợp hệ thống ĐKTĐ,
trình bày việc xây dựng cơ cấu hiệu chỉnh nối tiếp bằng đặc tính tần số
logarit
14.Ý nghĩa việc bổ sung cơ cấu hiệu chỉnh khi tổng hợp hệ thống ĐKTĐ,
trình bày việc xây dựng cơ cấu hiệu chỉnh song song bằng đặc tính tần số
logarit
15 Trình bày các phương pháp điều khiển P, PD, PI, PID, vẽ các sơ đồ minh
( ) ( ( ) 2)
2 1
1
1
1
p p p
p K
p W
α α
β + +
+
=
0 , , , β1 α1 α2 >
K
( ) ( ( ) )
p p
p K
p W
1
1
1
1
α
β +
+
=
0 , , β1 α1 >
K
Trang 5họa, công thức xác định tín hiệu điều khiển, ưu nhược điểm của từng phương pháp
Bộ bài tập 3đ
1.Cho một hệ thống ĐKTĐ có sơ đồ cấu trúc:
Hãy xác định HST hở, HST kín và HST theo sai lệch
2 Cho một hệ thống ĐKTĐ với phản hồi âm đơn vị có HST hở như sau:
Cho ,,
Xác định các điều kiện
của để hệ kín ổn định
3 Cho một hệ thống ĐKTĐ với phản hồi dương đơn vị có HST hở như sau:
Xác định giá trị của để hệ
thống ổn định.
4 HTĐKTĐ với phản hồi âm đơn vị có HST hở như sau:
Xác định giá trị của để hệ
thống ổn định, biết ;
5 Cho hệ thống có hàm
truyền hệ hở §
Xác định sai số hệ kín khi
có tác động với tốc độ không đổi §
6 Cho hệ thống có hàm
truyền hệ hở §
Xác định sai số hệ kín
khi có tác động với gia tốc không
đổi §
7 Cho hệ thống có hàm
truyền hệ hở §
Xác định sai số hệ kín
khi có tác động đầu vào không đổi §
8 HTĐKTĐ với phản hồi âm đơn vị có HST hở:
) 2
1 (
) 1 ( )
2 2
1
s T s T s
s T K s
W
+ +
+
=
ξ , 2 0
=
ξ [ ]s
T1 = 0 , 1[ ]s
T2 = 0 , 2
K
) 1
)(
1 ( )
2
1s T s T
K s
W
+ +
( T p)
p T p
p T K p
W
3 2
1
1 ) 1 (
1 )
(
+ +
+
=T T T132= = = 0K0 , 0 02 , , 5 2[ ] [ ] [ ]s s s;
( )
) 1 3 2 (
) 1 ( 3
2 + +
+
=
p p p
p p
W
s
x 10 0 /
1 = ( )
) 2 2 , 0 01 , 0 (
) 1 5 , 0 ( 3
2
+
=
p p
p
p p
W
2 0
2 0 , 25 /s
x =
( )
p p
p p
W
) 3 3 (
) 1 ( 2
2 + +
+
=
0
0 = 20
x
_
Y(s)
6 5
1
2 + +
+
s s
s
s
1
10 X(s)
Trang 6
- Xác định hàm truyền mạch kín khi có phản hồi âm đơn vị
- Xác định ba hệ số sai số đầu:
9 HTĐKTĐ với phản hồi âm đơn vị có HST hở như sau:
Xác định điều kiện để
hệ kín ổn định.
10 HTĐKTĐ với phản hồi âm đơn vị có HST hở:
- Xác định hàm truyền mạch kín khi có phản hồi âm đơn vị
- Với , hãy xác định ba hệ số
sai số đầu:
11 Sơ đồ cấu trúc của Hệ thống ĐKTĐ có dạng như sau:
- Hãy biến đổi sơ đồ cấu trúc của hệ để đưa về sơ đồ cấu trúc dạng cơ bản.
- Xác định hàm truyền của
hệ thống kín, khi biết ; ; ;
12 Sơ đồ cấu trúc của Hệ thống ĐKTĐ có dạng như sau:
) 1 )(
1 (
) 1 ( )
(
2 1
3
p T p T p
p T K p
W
+ +
+
=
2 1
0 ;C ;C C
) 1 )(
1 (
) 1 ( )
(
3 1
2
p T p T p
p T K p
W
+ +
−
=
) )(
(
) (
) (
3 2
1
k p k p p
k p K p
W
+ +
+
=
0 , , ,k1 k2 k3 >
K C0;C1;C2
( ) p
W2
( ) p
W1
K
+
+
( ) p
5
=
K
( ) ( ( ) )
2
1
+
=
p
p p
W ( ) ( )1
1
2 p = p+
W
Trang 7- Xác định hàm truyền của hệ thống kín.
- Xác định sai số của hệ
thống kín, nếu biết ; và tác động
đầu vào là hàm bậc thang có biên
độ là 2
13 Sơ đồ cấu trúc của Hệ thống ĐKTĐ có dạng như sau:
- Xác định hàm truyền của hệ thống kín.
- Xác định sai số của hệ
thống kín, nếu biết ; ;
và tác động đầu vào là
hàm bậc thang có biên độ là 2
14 Xây dựng hàm truyền của mạch lọc hình thành đối với quá trình ngẫu nhiên dừng có hàm tương quan:
trong đó là phương sai,
15 Cho một quá trình ngẫu nhiên có hàm tương quan:
, trong đó
Hãy xác định mật độ phổ và vẽ
đồ thị vạch phổ của tín hiệu
K
( ) p
W1
( ) p
5
=
K
( ) ( ( ) )
2
1
+
=
p
p p W
K
( ) p
W2
( ) p
W1
+
( ) p
1
=
K
( ) ( ( ) )
2
1
+
=
p
p p W
( ) ( (p )p)
p p
W
4 2
3
2
+
=
( )t x
( )τ = D e− α τ
x
D> 0
α ( )t x
( )τ ω 1 τ
2
cos 2
A
Trang 8ĐÁP ÁN
Đề số 1
HST hệ hở:
HST hệ kín:
HST sai lệch:
Đề số 2 Phương trình đặc trưng hệ thống kin:
Các hệ số ; ; ;
Điều kiện cần: ; ()
Định thức đặc trưng
Đa thức bậc 2
Thay số vào, nhận được ;
Như vậy để hệ kín ổn định thì File Simulink LTDKTD1_2 Đề số 3 Phương trình đặc trưng hệ thống kin:
( )
1 10
2 + +
+
=
s s s
s
W h
( )
1 10
+
= +
=
s s
s s
s W
W W
h
h k
6 5 1
1
2
2
+ + + +
+ +
= +
=
∆
s s
s s
s s s W
W
h
( )s s( T s T s ) K( T s)
2
2
( )p T s T s ( KT )s K
2 3
2
2 2
0 T
a1 =2 T2
a =( ξ 1)
2 1 KT
a =a3 = −K
0
>
K
1
1
T
K K<<10
K T
KT T
K T
2 1
2 2 2
2 0
0 1
0 2
ξ
ξ
−
=
2 1
2
( 1)
2
1
KT
−
>
ξ
3
5
<
K
3
5
<
K
( ) (s T s) ( T s ) K
2
1 1 1
( )p T T s T s T s ( K)
D = + 2 + 1 + 1 −
2
3 2 1
Trang 9Các hệ số ; ; ;
Điều kiện cần:
Định thức đặc trưng
Đa thức bậc 2
Như vậy để hệ kín ổn
định thì
File Simulink LTDKTD1_3
Đề số 4
Đa thức đặc trưng của hệ kín:
Định thức Huzvit
File Simulink
LTDKTD1_4
Đề số 5
HST theo sai lệch:
;
Sai số xác lập của hệ thống:
Nếu hệ thống bám với tốc độ thì
sai số xác lập là:
.
File Simulink
LTDKTD1_5
Đề số 6
HST theo sai lệch:
C 0 = 0; ;
2 1
0 T T
a a a12=(= =T T21K)
a3 = 1 −
0
1 ⇒ −K K> < 1
( )
( K)
T
T T T
K T
−
−
=
∆
1 0
0
0 1
2
1 2 1
2
(1 ) 0
2 1 2 1
0
>
⇒K
1
0 <K <
( )p T T p (T T )p KT p K
D = + + 2 + ( 1+ 1 ) +
3 2
3 3 2
K T T
KT T
T
K T
T
a a
a a
a a
3 2
1 3
2
3 2
3 1
2 0
3 1
0
0 1 0 0
0 0
+ +
+
=
=
∆2 > 0 = ( 1 2 + 1 3 − 2 3)+ 2 + 3 > 0
1395 , 8
0 <K <
) ( 1
1 )
(
p W p
W
+
=
2 1
=C C p C p
Wε
0
0 =
C
] [
1
K
C =K =3
+ +
+
=
∆x(t) C0x(t) C1x1(t) C2x2(t) C i x i(t)
s
x 10 0 /
1 =
[ ]o s x
t x C x
3
10 3
1 )
1
=
∆
) ( 1
1 )
(
p W p
W
+
=
2 1
=C C p C p
Wε
0
1 =
C [ ]2 2
1
s K
C =
2
3
=
K
Trang 10Sai số xác lập
của
hệ thống:
Nếu hệ thống bám với gia tốc § thì sai số xác lập là: ().
File Simulink LTDKTD1_6 Đề số 7 Hàm truyền mạch kín khi có phản hồi âm đơn vị:
HST theo sai lệch:
Sai số xác lập của hệ thống:
Nếu tác động đầu vào không đổi § thì sai số xác lập (sai số tĩnh) là:
File Simulink LTDKTD1_7 Đề số 8 , ; Khi cho :
File Simulink LTDKTD1_8 (khi cho ) Đề số 9 Đa thức đặc trưng của hệ kín: (n=3) Định thức Huzvit
Điều kiện ổn định do đó (1) + + + + + = ∆x(t) C0x(t) C1x1(t) C2x2(t) C i x i(t) 2 0 2 0 , 25 /s x = 3 1 25 , 0 2 3 2 2 2 2 = = = ∆x C x 0 s2 ( ) ( ( 5 ) 5) 1 2 2 + + + = p p p p W k ) ( 1 1 ) ( p W p W + = ε 2
2 1
=C C p C p
Wε
K
C
+
=
1
1
0
3
2
=
K
+ +
+
=
∆x(t) C0x(t) C1x1(t) C2x2(t) C i x i(t)
0
0 = 20
x
0 0
0 = 12
=
∆x C x
( T p)
K p T p T p
p T K p
W k
3 2
1
3
1 ) 1 )(
1 (
) 1 ( )
(
+ + +
+
+
( T p)
K p T p T p
p T p T p W
p W
3 2
1
2 1
1 ) 1 )(
1 (
1 1
1
1 ) (
+ + +
+
+ +
= +
=
K
C1 = 1
3 2 1 2
1 1
s K T T T K C
= 5, 1, 2, 3
3 2
K
[ ]
5
1 1
1 = s =
K
C
3 , 2 , 1 ,
K
( )p T T p (T T )p ( KT )p K
3 1
3 3
K T T
KT T
T
K T
T
a a
a a
a a
3 1
2 3
1
3 1
3 1
2 0
3 1
0
0 1
0 0
0 0
+
−
+
=
=
∆
0
>
i
a K > 0
Trang 11,
, do đó
Đề số 10
Cân bằng hệ số:
;
;
Đề số 11
; ;
File Simulink LTDKTD1_11
Đề số 12
; ;
; ;
File Simulink
LTDKTD1_12
Đề số 13
0
1 −K KT<1 T2 >2
0
2 >
∆
3 1 3 2 2 1
3 1
T T T T T T
T T K
+ +
+
<
) )(
( 1
1 )
2 1 0 1 3
2
3
+ + + +
+ +
= +
k p K k p k p p
k p k p p W
p
Wε
2
3 2 0 1 1 1
0 3 2 3 2 2 3
+ + +
+ +
+
+ + +
+
= +
+ +
k k C K k k C Kk C p
K k k C Kk C p Kk C k pk k k p p
0
1
0Kk = ⇒C =
C
1
3 2 1 3 2 1 1
Kk
k k C k k Kk
=
⇒
+
− +
=
⇒ +
= + +
1
3 2 3 2 3 2 1 2
3 2 1 3 2 1 2 3
2 3
2 1 1 2
1
1
Kk
K k k k k k k Kk C
K k k C k k Kk C k
k K k k C Kk
C
2
1
+
+
=
P
p K
W h
1
3
+
=
P
p
W h
( ) ( ) ( (3 )1)
1 3
1
1 1
3 2
1 1
2 1
+
= + +
+
= +
+ +
+ +
+
+
= +
=
K Kp
p K p
K
p K
p
p p
p K p
p K W
W
W W
h h
h k
2
1
+
+
=
P
p
W W h .h =5 ( ) ( ) ( )
h
h p W W
p X p
X
.
1 +
=
∆ ( )
2
1 5 1
2
+
+ +
=
∆
p p
p p
X
7
4 7 5
2 2 lim lim
0
+
+
=
∆
=
∆
→
p p
X p t
x
p p
Trang 12; ;
;
File
Simulink
LTDKTD1_13
Đề số 14
Xác định hàm mật độ phổ:
Xác định hàm số truyền mạch lọc hình thành:
Bộ lọc
hình thành
là một khâu quán
tính có hệ số
khuếch đại và hằng số thời gian
Đề số 15
( )( ) ( 2) (2 5 3)
3 1
2 + + +
+ +
=
p p p
p p
W h W .h =2 ( ) ( ) ( )
h
h p W W
p X p
X
.
1 +
=
∆
9 17 10
2
6 13 9
2 2
3 5 2 2
3 1 2
1
2
2 3
2 3
2
+ + +
+ +
+
= + + +
+ + +
=
∆
p p
p
p p
p p p
p p
p p
p p
12 21 11
2
6 13 9
2 2 lim
2 3 0
+ + +
+ + +
=
∆
=
∆
→
p p
p p
X p t
x
p p
0
0
2 2
1
ω α
α π τ τ
π
τ π
α
ωτ ατ ωτ
τ α
+
=
+
=
−
−
∞
∞
−
−
x x
D d
e d e
D d e e D S
ω
α π
α ω
α π
α ω
α
α π
j
D
j
D D
x x
x
− +
= +
+
= +
=
=
α ω
πα ω
α π
α ω
ω
j
D
j
D j
W W
x x
x LHT
1
( )πα
x
D
K =T = 1 α
+
=
∞
−
−
∞
∞
−
−
0
0
2 2
π τ τ
π
x x
( ) ( ) ( ) ( )
0 0
1 1
2
1 0
1 0
1
1 2
1 1
2
ω α
α π ω α ω α π
ω α ω
α π
ω α ω
α π
+
=
+
+
−
=
=
+
−
−
−
=
=
+
−
−
∞
−
−
D j
j D
j j
D
e j
e j
D
x