1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập đầu năm lớp 10 hóa THCS

38 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP ĐẦU NĂM LỚP 10 – MÔN HOÁ HỌC BÀI TẬP VẬN DỤNG Câu 1 Cho các chất sau H2; NaCl; Fe; CuSO4; Cl2; H3PO4; Mg; C; Ba(OH)2; HCl Chỉ ra những chất là đơn chất, những chất là hợp chất? Đơn chất Hợp chấ.

Trang 1

ÔN TẬP ĐẦU NĂM LỚP 10 – MÔN HOÁ HỌC

1.1 CÁC KHÁI NIỆM QUAN TRỌNG CẦN NHỚ

1) Nguyên tử, phân tử

a) Nguyên tử: VD: Na, Fe, C,…

+ Là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hoà về điện

+ Cấu tạo nguyên tử gồm: hạt nhân nguyên tử và lớp vỏ electron

Hạt nhân nguyên tử gồm: h¹t proton, kÝ hiÖu lµ p (mang ®iÖn d ¬ng)

h¹t n¬tron, kÝ hiÖu lµ n (kh«ng mang ®iÖn)

Lớp vỏ: là các electron, kí hiệu là e (mang điện âm)

b) Phân tử: tạo nên từ nhiều nguyên tử: VD: Cl2, H2O, H2SO4 ……

2) Đơn chất, hợp chất

a) Đơn chất: do 1 nguyên tố hoá học cấu tạo nên: VD: Na, Ca, C, O2, H2……

b) Hợp chất: do nhiều nguyên tố hoá học cấu tạo nên: VD: H2O, HNO3……

3) Xác định công thức dựa vào hoá trị:

- Xác định công thức của hợp chất có 2 nguyên tố: Hoá trị của nguyên tố này là chỉ số của nguyên

tố kia (sao cho tỉ lệ số tối giản nhất)

2 3

Al (III); O (II)  Al O ; Mg (II) ; O (II)  MgOII II

- Xác định công thức của hiđroxit: Hoá trị của kim loại là chỉ số nhóm OH, hoá trị gốc (OH) là chỉ

số của kim loại

H (I); SO (II) H SO ; H (I); Cl (I)  HClI I

- Xác định công thức của muối: Hoá trị của kim loại là chỉ số của gốc axit; hoá trị của gốc axit làchỉ số của kim loại

Ví dụ: Cu (II) ; NO (I) 3  Cu(NO )II I 3 2 ; Al (III); SO (II) 4  Al (SO )III2 II4 3

- Hoá trị của các nguyên tố kim loại cần nhớ:

Li, Na, K, Ag có hoá trị I

Mg, Ca, Ba, Zn có hoá trị II

N, P có hoá trị I, II, III, IV và V

S có hoá trị II, IV và VI (I)

Trang 2

Câu 2: Xác định công thức của hợp chất có 2 nguyên tố sau:

Câu 3: Xác định công thức của các axit:

Câu 4: Xác định công thức của các hiđroxit:

Câu 5: Xác định công thức của muối:

Gốc: (SO4); (CO3); (SO3) có hoá trị II

Gốc: (PO4) có hoá trị III

- Gốc hiđroxit (OH): có hoá trị I

4) Nguyên tử khối và phân tử khối của chất (kí hiệu là M)

- Bảng tên nguyên tố, kí hiệu, nguyên tử khối, hoá trị của các nguyên tố thường gặp:

BẢNG NGUYÊN TỐ

Kim loại Phi kim

Trang 3

BÀI TẬP VẬN DỤNG:

Câu 5: Xác định phân tử khối của hợp chất 2 nguyên tố sau:

- Ví dụ 2: Tính khối lượng của chất khi biết số mol

1.2 TÍNH TOÁN HÓA HỌC

Trang 4

Câu 2: Tính số mol của các hợp chất có 2 nguyên tố sau:

Câu 3: Tính số mol của các hợp chất có 3 nguyên tố sau:

Trang 5

10 46,5 gam Ca3(PO4)2

Câu 4: Tính khối lượng của các chất khi biết số mol:

2 2

Trang 7

3 CễNG THỨC TÍNH NỒNG ĐỘ MOL (C M )

- Cụng thức tớnh:

M M

M M

n V.C

V : thể tích (đơn vị: lít)n

Vớ dụ 3: Hoà tan 5,6 gam KOH vào nước thu được 200 ml dung dịch KOH Tớnh nồng độ mol

của dung dịch KOH

Trang 8

Câu 11: Tính nồng độ mol của dung dịch:

1 Hoà tan 8 gam NaOH vào nước

thu được 500 ml dung dịch

NaOH

2 Hoà tan 11,7 gam NaCl vào

nước thu được 800 ml dung

dịch NaCl

3 Hoà tan 2,235 gam KCl vào

nước thu được 200 ml dung

dịch KCl

4 Hoà tan 8,5 gam NaNO3 vào

nước thu được 400 ml dung

dịch NaNO3

5

Hòa tan 16 gam CuSO4 vào

nước thu được 500 ml dung

Ví dụ 2: Hoà tan hết 0,4 mol chất rắn chỉ chứa KOH vào 90 gam nước thu được dung dịch KOH

Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KOH thu được

Trang 9

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Câu 12: Tính nồng độ phần trăm của dung dịch X

1 Hoà tan hết 16 gam NaOH vào

82 gam nước thu được dung

dịch X (dung dịch NaOH)

2 Hoà tan hết 0,5 mol chất rắn

KCl vào 85,75 gam nước thu

được dung dịch X

3 Hoà tan hết 0,4 mol chất rắn

FeSO4 vào 110,2 gam nước thu

được dung dịch X

4 Hoà tan hết 0,3 mol chất rắn

Al2(SO4)3 vào 108,4 gam nước

thu được dung dịch X

5

Hòa tan hết 0,1 mol chất rắn

CuSO4 vào 80 gam nước thu

được dung dịch X

Câu 13: Tính nồng độ phần trăm của dung dịch X

1 Hoà tan hết 0,15 mol chất rắn

Na2SO4 vào 82 gam nước thu

được dung dịch X (dung dịch

Na2SO4)

Trang 10

Hoà tan hết 0,5 mol chất rắn

KCl vào 85,75 gam nước thu

được dung dịch X

3 Hoà tan hết 0,4 mol chất rắn

FeSO4 vào 110,2 gam nước thu

được dung dịch X

4 Hoà tan hết 0,3 mol chất rắn

Al2(SO4)3 vào 108,4 gam nước

thu được dung dịch X

5 Hũa tan hết 0,1 mol chất rắnCuSO

4 vào 80 gam nước thu

được dung dịch X

Cõu 14: Tớnh khối lượng và số mol của chất cú trong dung dịch:

dd dd

D : khối l ợ ng riêng của chất (đơn vị: g/ml)

Vớ dụ 2: Cho 100 ml dung dịch KOH 7%, cú khối lượng riờng là 1,045 g/ml

a) Tớnh khối lượng dung dịch KOH

b) Tớnh số mol của KOH

c) Tớnh nồng độ mol của dung dịch KOH

Hướng dẫn giải:

dd

dd (KOH) KOH KOH

dd (KOH) KOH

KOH

dd (KOH) KOH KOH

Trang 11

BÀI TẬP VẬN DỤNG:

Câu 15: Tính khối lượng của dung dịch X

NaOH (NaOH)

Trang 12

X

X

MX

Trang 13

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Câu 17: Tính khối lượng mol của khí X, biết:

Câu 18: Tính khối lượng của khí X ở đktc:

Trang 14

a Fe O

65,31% hoÆc %O 100% 2,04% 32,65% 65,31%98

Trang 15

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Câu 19: Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong các chất sau:

Trang 16

Ví dụ 1: Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó có 0,2 mol Fe Tính phần trăm khối

lượng của các chất trong hỗn hợp X

Hướng dẫn giải:

Fe Fe Fe

Fe Fe

Hướng dẫn giải:

2 2

2

NO NO

NO (®ktc) NO (®kct)

NO NO

Trang 17

9 CÂN BẰNG PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC

Phương pháp cân bằng đại số: Nhân hệ số vào các chất để số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2

vế bằng nhau

+ Nguyên tố chỉ có trong 1 chất ở vế trái phương trình, có ở 1 chất ở vế phải phương trình tacân bằng trước, ví dụ: P2O5 + H2O  H3PO4 → Ta cân bằng P hoặc H trước

+ Nguyên tố có trong nhiều chất ở vế trái hoặc vế phải phương trình, ta nhân hệ số sau

+ Nếu ở mỗi vế của phương trình, mỗi nguyên tố chỉ có trong 1 chất ta cân bằng nguyên tố cóchỉ số lớn hơn trước, ví dụ: P + O2  Pt o 2O5 → Ta cân bằng O trước

+ Các phản ứng của axit, bazơ, muối với nhau ta cân bằng theo cả gốc axit, gốc hiđroxit

+ Trong các phản ứng có nhiều nguyên tố trong các chất → Ta cân bằng theo thứ tự: Kim loại,phi kim, H, rồi kiểm tra lại bằng O; ví dụ: Fe2O3 + HCl FeCl3 + H2O → Cân bằng Fetrước, sau đó đến Cl, H, cuối cùng kiểm tra số nguyên tử O ở 2 vế

Ở phản ứng này ta cân bằng theo thứ tự: Kim loại, phi kim, H, O

→ Cân bằng Fe trước → Nhân: 1Fe2O3, nhân 2FeCl3 → có 6Cl → Nhân 6HCl → nhân 3H2O

→ PTHH: Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O

+ Ví dụ 3: Al(NO3)3 + Ba(OH)2  Al(OH)3↓ + Ba(NO3)2

Cân bằng gốc (NO3) → Nhân 2Al(NO3)3 và 3Ba(NO3)2

Trang 18

Câu 22: Cân bằng các PTHH sau:

1) Fe + O2  Fet o 3O4 9) FeCl2 + NaOH  Fe(OH)2↓ + NaCl2) P + O2  Pt o 2O3 10) Mg(NO3)2 + KOH Mg(OH)2↓+ KNO33) P2O5 + H2O  H3PO4 11) FeCl3 + Ba(OH)2  Fe(OH)3+ BaCl24) KClO3  KCl + Ot0 2 ↑ 12) Fe(NO3)3+ KOH Fe(OH)3↓+ KNO35) Fe2O3 + H2

0

t

 Fe + H2O 13) Na2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + NaCl6) Fe2O3 + HCl FeCl3 + H2O 14) Al(OH)3 + HCl  AlCl3 + H2O 7) Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2 ↑ 15) AlCl3 + AgNO3  Al(NO3)3+ AgCl↓8) Mg + HCl MgCl2 + H2 ↑ 16) CuCl2 + Ba(OH)2 Cu(OH)2↓ + BaCl2

ÔN TẬP ĐẦU NĂM LỚP 10 – MÔN HOÁ HỌC

18

(OXIT – AXIT – BAZƠ – MUỐI – KIM LOẠI)

1.1 OXIT

- Oxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố hóa học trong đó có một nguyên tố là oxi (VD: CuO, SO2 )

- Có 4 loại: Oxit bazơ, oxit axit, oxit lưỡng tính, oxit trung tính

I OXIT BAZƠ (KIM LOẠI – OXI)

1) Tên gọi: Tên oxit bazơ = tên kim loại + oxit

+ VD: Na2O: natri oxit; FeO: sắt (II) oxit; Al2O3: nhôm oxit

+ Vận dụng: Gọi tên các oxit bazơ sau:

Tên gọi

2) Tính chất hoá học

- Oxit bazơ + với nước  dung dịch bazơ

MgO + H2O  không phản ứng

+ Vận dụng: Hoàn thành các phương trình hoá học sau:

K2O + H2O  ; BaO + H2O 

- Oxit bazơ + dung dịch axit  Muối + H 2 O

+ VD: CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O; Fe2O3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3H2O

- Điều chế: CaCO3  CaO + COt0 2

II OXIT AXIT (PHI KIM – OXI)

1) Tên gọi: Tên oxit axit = tên phi kim + oxit (kèm tiền tố phía trước tên phi kim và phía trước oxit)

+ Tiền tố: 2 – đi; 3 – tri; 4 – tetra, 5 – penta.

VD: CO2: cacbon đioxit; N2O5: đinitơ pentaoxit; SO3: lưu huỳnh trioxit

+ Vận dụng: Gọi tên các oxit axit sau:

Trang 19

CO2 + KOH (dư)  ; CO2 (dư) + KOH 

SO2 + Ba(OH)2 (dư)  ; SO2 (dư) + Ba(OH)2

- Oxit axit + oxit bazơ  muối của axit tương ứng

+ Vận dụng: CO2 + K2O ; CO2 + CaO 

III OXIT LƯỠNG TÍNH (Al2O3, ZnO, Cr2O3, PbO2, SnO2 )

- Oxit lưỡng tính vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh, vừa tác dụng với dung dịch bazơ mạnh

VD1: Al2O3 + 6HCl  2AlCl3 + 3H2O; Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O

- Oxit trung tính không tác dụng với nước, không tác dụng với axit, không tác dụng với bazơ

Trang 20

2) + H2O  KOH (dd) 12) Al2O3 (r) + NaOH (dd)

3) BaO (r) + H2O  13) Al2O3 (r) + . KAlO2 (dd) +

4) CuO (r) + H2O  14) Al2O3 (r)+ H2SO4 

5) CO2 (k) + KOH (dư)  15) ZnO (r) + NaOH (dd)

6) CO (k) + KOH (dd)  16) Al2O3 (r) + HCl (dd) 

7) CO2 (k) +  Ba(HCO3)2 (dd) 17) ZnO (r) + KOH 

8) CO2 (dư) + KOH (dd)  18) Fe2O3 (r) + H2SO4 (dd)

9) SO2 (k) +  NaHSO3 (dd) 19) Na2O + SO2 

10) CO2+ Ba(OH)2 (dư) 20) CaO (r) +  CaCO3↓ 20 1.2 AXIT 1) Khái niệm: Axit là hợp chất của nguyên tố H liên kết với gốc axit 2) Phân loại: 2 4 3 4 3 4 2 3 2 3 2 Axit m¹nh: HCl, H SO , HNO ,HClO

Axit trung b×nh: H PO Axit yÕu: H CO , H SO , H S,

   - Chú ý: H2CO3 và H2SO3 kém bền ở nhiệt độ thường → 2 3 2 2 2 3 2 2 H CO H O CO H SO H O SO     3) Tên gọi Tên gọi của một số axit thường gặp: H2SO4 HCl HNO3 H3PO4 H2CO3 H2SO3 axit sunfuric axit clohiđric axit nitric axit photphoric Axit cacbonic Axit sunfurơ 4) TÍNH CHẤT HÓA HỌC - Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ - Axit tác dụng với bazơ, oxit bazơ  muối + H 2 O VD: H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + H2O ; 2HCl + Cu(OH)2  CuCl2 + 2H2O H2SO4 + CuO  CuSO4 + H2O ; 6HCl + Fe2O3  2FeCl3 + 3H2O Vận dụng: HCl + FeO

H2SO4 + Na2O 

H2SO4 + KOH 

HCl + Al(OH)3

- Axit tác dụng với muối  axit mới + muối mới Điều kiện xảy ra phản ứng: S¶n phÈm t¹o ra cã chÊt kÕt tña hoÆc chÊt khÝ Th«ng th êng axit sinh ra yÕu h¬n axit ban ®Çu     VD: CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2↑ + H2O; BaCl2 (dd) + H2SO4 (dd)BaSO4↓ + 2HCl (dd) Vận dụng: Na2CO3 + HCl 

BaCl2 + H2SO4 

AgNO3 + HCl 

Fe(NO3)2 + H2SO4 

- Axit tác dụng với kim loại  muối (hoá trị thấp của kim loại) + H 2 ↑ Dãy hoạt động hóa học của kim loại: K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au Khi nào may áo giáp sắt nên sang phố Huế cửa hàng Á Phi Âu + Điều kiện xảy ra phản ứng: Kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hoá học → Kim loại từ Cu đến Au không phản ứng với axit HCl, H2SO4 loãng Chú ý: H2SO4 đặc, HNO3 có tính oxi hóa mạnh, phản ứng được với Cu, Ag, không tạo H2, ta sẽ học ở Hóa học 10, Hóa học 11 VD: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2↑ ; 2Al + 3H2SO4 (loãng) Al2(SO4)3 + 3H2↑ Cu + H2SO4 (loãng)  không phản ứng + Vận dụng: Fe + H2SO4  ; Zn + HCl 

Trang 21

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Câu 1: Gọi tên các axit sau:

Tên gọi

Câu 2: Hoàn thành các phương trình hóa học xảy ra (nếu có):

(1) HCl + NaOH 

(2) HCl + Cu(OH)2 

(3) HCl + Al(OH)3 

(4) HCl + Fe(OH)2 

(5) HCl + CuO 

(6) HCl + Fe2O3 

(7) HCl + Na2O 

(8) H2SO4 + NaOH 

(9) H2SO4 + Mg(OH)2 

(10) H2SO4 + Al(OH)3 

(11) H2SO4 + ZnO 

(12) H2SO4 + Al2O3 

(13) CaCO3 (r) + HCl (dd) 

(14) Na2SO3 (dd) + HCl 

(15) Na2S (dd) + HCl (dd) 

(16) Na2CO3(dd) + H2SO4 

(17) MgCO3 (r) + H2SO4 (dd) 

(18) BaSO3 (r) + H2SO4 (dd) 

(19) BaCl2 (dd) + H2SO4 (dd) 

(20) AgNO3 (dd) + HCl dd 

(21) BaCl2 (dd) + HNO3 (dd) 

(21) FeSO4 (dd) + HCl dd 

(22) Al + HCl 

(23) Ag + H2SO4 

(24) Zn + HCl 

(25) Mg + H2SO4 

Trang 22

1.3 BAZƠ

1) Khái niệm: Bazơ là hợp chất của 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit

(OH)

2) Tên gọi: Tên bazơ = Tên kim loại + hiđroxit

VD: NaOH: natri hiđroxit; Ca(OH)2: canxi hiđroxit

Vận dụng: Gọi tên các bazơ sau:

Tên gọi

3) Phân loại: có 2 loại:

+ Bazơ mạnh: gồm các dung dịch bazơ: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2

+ Bazơ yếu: gồm dung dịch NH3 và các bazơ không tan: Mg(OH)2, Fe(OH)2, Cu(OH)2

4) Tính chất hoá học

- Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

- Bazơ tác dụng với axit  muối + H 2 O (xem lại phần axit)

VD: Fe(OH)2 + 2HCl  FeCl2 + 2H2O ; 2NaOH + H2SO4  Na2SO4 + 2H2O

Vận dụng:

Fe(OH)3 + HCl  ; Ba(OH)2 + H2SO4 

- Bazơ tác dụng với oxit axit  Muèi trung hßa H OhoÆc muèi axit  2

VD: CO2 + 2KOH (dư)  K2CO3 + H2O; CO2 (dư) + KOH  KHCO3

+ Vận dụng:

SO2 + NaOH (dư)  ; SO2 (dư) + NaOH 

CO2 + Ca(OH)2 (dư)  ; CO2 (dư) + Ca(OH)2

Điều kiện xảy ra phản ứng: 2 chÊt tham gia ph¶n øng lµ dung dÞch

S¶n phÈm cã chÊt kÕt tña hoÆc chÊt khÝ



VD: 2NaOH (dd) + MgCl2 (dd)  Mg(OH)2↓ + 2NaCl (dd);

Ba(OH)2 (dd) + Na2SO4 (dd) BaSO4↓ + 2NaOH (dd)

 FeO + H2O+ 4Fe(OH)2 + O2

o

t kh«ng khÝ

Trang 23

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Câu 1: Gọi tên các bazơ sau:

Câu 2: Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

+ Oxit axit (dư) + dd bazơ 

+ Oxit axit + dd bazơ (dư) 

(1) NaOH +  Na2CO3 + H2O (2) NaOH + . NaHSO3 (3) Ca(OH)2 +  CaCO3 + H2O (4) Ca(OH)2 +  Ca(HCO3)2 + Bazơ + Muối 

Điều kiện xảy ra phản ứng:

(5) NaOH + MgCl2 

(6) NaOH + FeCl3 

(7) NaOH + AgNO3 

(8) Ba(OH)2 + CuSO4 

(9) NaOH + BaCl2 

(10) Ba(OH)2 + FeCl3 

(11) Ba(OH)2 + Na2SO4 

(12) Ca(OH)2 + AgNO3 

(13) KOH + Fe(NO3)2 

(14) KOH + MgCO3 

(15) Mg(OH)2 + FeCl2 

(19) KOH +  Fe(OH)2↓ +

(20) Ba(OH)2 +  + NaOH + Bazơ không tan  .t cao o (16) Al(OH)3  .t 0 (17) Fe(OH)2  .kk (O )t02 (18) Fe(OH)2 t0 ch©n kh«ng 

Trang 24

1.4 MUỐI

BÀI TẬP VẬN DỤNG

Câu 1: Gọi tên các muối sau:

1) Khái niệm: Muối là sự kết hợp của kim loại với gốc axit.

2) Tên gọi: Tên muối = tên kim loại + tên gốc axit.

VD: Na2SO4: natri sunfat; K2CO3: kali cacbonat

3) Phân loại:

+ Muối trung hòa: trong gốc muối không có chứa nguyên tử H VD: Na2CO3

+ Muối axit: trong gốc muối có chứa nguyên tử H VD: NaHCO3

4) Tính chất hoá học

- Muối + axit muối mới + axit mới (xem lại 1.2).

- Muối + bazơ muối mới + bazơ mới (xem lại 1.3).

- Muối + muối  2 muối mới.

Điều kiện xảy ra phản ứng: 2 chÊt tham gia ph¶n øng lµ dung dÞch

AgNO3+ NaCl  ; Ba(NO3)2 + K2CO3 

- Muối + kim loại  muối mới + kim loại mới

Điều kiện: Từ Mg trở đi (trong dãy hoạt động hóa học), kim loại đứng trước đẩy được kim loại đứng

sau ra khỏi dung dịch muối của nó.

VD: Mg (r) + FeSO4 (dd)  MgSO4 (dd) + Fe↓; Fe (r) + CuSO4 (dd)  FeSO4 (dd) + Cu↓

Vận dụng:

Zn + Cu(NO3)2  .; Cu + AgNO3 

Ngày đăng: 08/09/2022, 08:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w