1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Lý thuyết mạch điện tử 1

41 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 885,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu môn học  Mục tiêu chung:  Phát triển công cụ cơ bản để thiết kế và phân tích mạch  Trang bị cho SV các kiến thức cơ bản về mạch điện và điện tử: dây nối, điện trở, tụ, cuộ

Trang 2

Giới thiệu môn học

Mục tiêu chung:

 Phát triển công cụ cơ bản để thiết kế và phân tích mạch

 Trang bị cho SV các kiến thức cơ bản về mạch điện và điện tử: dây nối, điện trở, tụ, cuộn, nguồn áp và nguồn dòng độc lập hay phụ thuộc, khuếch đại thuật toán,

 Trang bị cho SV các phương pháp phân tích và tính toán trong mạch điện tử, giới thiệu phép biến đổi Laplace và ứng dụng trong phân tích và tính toán mạch điện tử

2

Trang 3

Kết quả học t p mong đợi

 Kết thúc môn học, sinh viên có thể:

Xác định mạch tuyến tính và biểu diễn chúng ở dạng sơ đồ mạch

Áp dụng định lu t Kirchhoff's dòng và áp, định lu t Ohm

Đơn giản mạch dùng mạch t ơng đ ơng song song n i tiếp và sử dụng

phép biến đổi t ơng đ ơng Thevenin ậ Norton

Thực hiện phân tích vòng và node

Giải thích cơ sở v t lý của tụ điện và cuộn cảm

Xác định và mô hình hóa hệ th ng điện b c nhất và b c hai gồm tụ và cuộn cảm

Dự đoán trạng thái quá độ (transient behavior) của mạch b c nhất và

b c hai

Áp dụng phép biến đổi Laplace trong phân tích mạch

3

Trang 5

Tài liệu tham khảo

Trang 6

Nội dung chi tiết

 Ch ơng 1: Các thông s cơ bản trong mạch

 Ch ơng 2: Các thành phần trong mạch điện

 Ch ơng 3: Mạch điện trở đơn giản

 Ch ơng 4: Các kỹ thu t phân tích mạch

 Ch ơng 5: Khuyếch đại thu t toán

Kiểm tra giữa kỳ

 Ch ơng 6: Điện cảm, điện dung và hổ cảm

 Ch ơng 7: Đáp ứng của mạch RL và RC b c một

 Ch ơng 8: Đáp ứng tự do và đáp ứng nhảy b c của mạch RLC

 Ch ơng 9: Biến đổi Laplace (ch ơng 12 trong textbook)

 Ch ơng 10: Biến đổi Laplace trong phân tích mạch (ch ơng 13

trong textbook)

Kiểm tra cuối kỳ

Trang 8

Ch ơng 1 Các thông s cơ bản của mạch điện

(Circuit Variables)

8

Trang 9

Mục tiêu của ch ơng 1

 Biết các ứng dụng của kỹ thu t điện tử

 Biết và có thể sử dụng định nghĩa điện áp, dòng điện

Biết và có thể sử dụng định nghĩa của công suất (power) và

năng l ợng (energy)

Sử dụng passive sign convention (PSC) để tính công suất

của một thành phần cơ bản trong mạch đ ợc cho bởi dòng điện và điện áp

9

Trang 10

Tổng quan về mạch điện

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông liên quan đến các hệ th ng phát,

truyền và đo các tín hiệu điện

Tín hiệu: các hàm của một hay nhiều biến độc l p

Tín hiệu điện: Tín hiệu điện áp & Tín hiệu dòng điện

Kỹ thuật điện và điện tử

 Kết hợp các mô hình hiện t ợng tự nhiên của nhà v t lý với

các công cụ toán học

 V n dụng các mô hình này để tạo ra các hệ th ng gi ng với

thực tế nhất

Hệ thống điện và điện tử: hệ th ng truyền thông

(communication), máy tính (computer), điều khiển (control), điện (power) và hệ th ng xử lý tín hiệu (signal processing systems) 10

Trang 11

Hệ th ng truyền thông

 Hệ th ng truyền thông: hệ th ng điện

phát, truyền và phân ph i thông tin

 Thiết bị truyền hình (Television

equipment): camera, máy phát (transmitter), máy thu (receiver)

 Kính viễn vọng vô tuyến (radio

Trang 12

Communication Systems

Trang 16

Hệ th ng điện

Tạo và phân phối năng lượng điện

Tạo năng lượng điện:

- Hạt nhân

- Thủy điện

- Nhiệt (dầu, ga, than đá…)

Phân phối điện

- Hệ th ng đ ờng dây điện

16

Trang 18

Signal Processing Systems

Analog/Digital

Filter

Trang 20

Interactive Systems

 Interaction takes place among the engineering disciplines

involved in designing & operating them

 Communication engineers use computer to control sys

 Computers contain control systems

 Control systems contain computers

 Power systems require extensive communication sys

 A signal-processing system may involve communication

links, computers & control systems

 Examples: Commercial airplanes, robots

Trang 21

Mạch điện

21

Tất cả đều có: mạch điện và điện tử

Trang 23

Mạch điện là gì?

Mục tiêu c a lý thuyết hệ thống điện:

 Phân tích hệ th ng điện

 Xác định/giải thích/so sánh chỉ tiêu và hiệu suất hệ th ng

 Yêu cầu mô hình toán học  mạch điện

Mô hình toán học cung cấp:

 Nền tảng quan trọng

 Cách thiết kế và điều hành hệ th ng

 Nói về mạch điện  mô hình !

23

Trang 24

 Biểu diễn thông dụng:

 Thành phần xác định bởi quan hệ toán học

giữa v & i

24

Trang 25

- N ớc chảy từ nơi có áp suất

cao đến nơi có áp suất thấp

Hệ thống điện

- Dây mang điện

- Dòng điện qua dây gây bởi độ chênh lệch điện áp

- Điện chạy từ nơi có điện áp cao đến nơi có điện áp thấp

25

Trang 26

Current

 In most circuits what moves are electrons, which have a

negative charge The movement of negative charge in one

direction corresponds to the flow of positive current in the

i  -- i = the current in amperes (A) q = the charge in coulombs (C)

- t = the time in seconds (s) s

C A

1 1

Trang 27

Dòng điện

 Trong hầu hết các mạch điện, electron (có điện tích âm) dịch chuyển Sự dịch chuyển của điện tích âm theo một chiều t ơng ứng với dòng điện theo chiều ng ợc lại

 Dòng điện: t c độ của luồng điện tích

1

1

27

Trang 28

Điện áp đ ợc đo giữa hai điểm, một điểm điện áp

cao (+) và một điểm điện áp thấp (-) Biết điểm nào

là điểm điện áp cao và điểm nào có điện áp thấp đó gọi là cực tính (polarity) Th ờng dùng chữ cái và

con s ở bên d ới để biểu diễn các điểm

28

Trang 29

Bài t p 1.3

 Công thức d ới đây biểu diễn giá trị dòng điện qua 2 cực

Tìm giá trị tổng điện tích (đơn vị: micro-coulombs)

), A ( e

20

0 t

,

0 i

t 5000

29

Trang 31

Ass Pro 1.4

 The expression for the charge entering the uper terminal is

given in the equation Find the maximum value of the

current entering the terminal if a = 0.03679s-1

) C (

e a

1 a

t a

Trang 33

Bài t p 1.4

 Công thức d ới đây biểu diễn giá trị điện tích qua 2 cực

Tìm giá trị cực đại của dòng điện nếu a = 0.03679s-1

) (

t a

Trang 34

Tính toán công suất

 Công suất là t c độ tiêu t n hay hấp thụ năng l ợng theo thời

gian

Công suất, p, là sự thay đổi năng l ợng theo thời gian

 Áp dụng quy t c dây chuyền (Chain rule):

 L u ý: Công suất có thể đ ợc hấp thụ (absorbed) tại hai cực đầu cu i hay là phân ph i ( delivered) từ nó

dq dq

dw dt

dw

34

Trang 35

Power and Energy

 Often, the useful output signal of the electrical system is

non-electrical

 output of an image processing system?

 output of a telephony system?

 output of a light lamping?

 Often, the useful output signal of the electrical system is

expressed in terms of power and energy

 Also, all practical devices have limitations on the amount of

power that they can handle

 Voltage and current calculation are not sufficient

Trang 36

Passive sign convention

 Việc thiết l p chuẩn cho điện áp, chiều dòng, dấu của dòng

và điện áp là rất hữu ích

 Cực tính của điện áp đ ợc biểu thị bởi dấu cộng/trừ

 Chiều dòng điện biểu diễn bởi dấu mũi tên đặt kề dòng điện

 Điện áp giảm (drop) từ ắ1” đến ắ2”

Passive sign convention:

 Nếu dòng chạy theo chiều giảm áp, sử dụng dấu cộng trong bất kỳ

biểu thức nào liên quan đến dòng và áp Ng ợc lại, sử dụng dấu trừ

Trang 37

PSC và ví dụ

37

Trang 40

Phát công suất

Trang 41

Bài t p 1.6

 Dòng điện chạy qua 2 cực đ ợc cho nh công thức d ới

đây Giả sử điện áp tại 2 cực t ơng ứng với dòng điện đư cho Tìm tổng năng l ợng qua 2 cực

( 20

0 ,

0

5000

t A

e

t i

( 10

0

, 0

5000

t kV

e

t v

t

41

Ngày đăng: 07/09/2022, 11:24

w