Chuong 1 LTM Compatibility Mode 1 MÔN HỌC LÝ THUYẾT MẠCH ĐIỆN TỬ I MỤC TIÊU MÔN HỌC • Kiến thức cơ bản về các phương pháp phân tích mạch điện Định luật Kirchhoff 1,2 Phương pháp dòng điện nhánh, phư.LÝ THUYẾT MẠCH ĐIỆN TỬ ILÝ THUYẾT MẠCH ĐIỆN TỬ ILÝ THUYẾT MẠCH ĐIỆN TỬ ILÝ THUYẾT MẠCH ĐIỆN TỬ I
Trang 1- Phương pháp dòng điện nhánh, phương pháp
dòng điện vòng, phương pháp điện áp nút
- Phương pháp nguồn tương đương
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Bài giảng Lý thuyết mạch điện tử 1, Võ Thị Hương
2 Lý thuyết mạch _Tập 1, Hồ Anh Túy, NXB Khoa
Trang 3Bài tập trên lớp Bài tập về nhà 10
Tuần 10 Bài kiểm tra tự luận 30
Thi cuối kỳ Toàn bộ kiến thức
về học phần
Tuần thi cuối kỳ Bài thi tự luận 50
QUY ĐỊNH CHUNG
Chương 1: Các khái niệm cơ bản về mạch điện
1.1 Các khái niệm tín hiệu và mạch điện
1.2 Các thông số tác động của mạch điện
1.3 Các thông số thụ động của mạch điện
1.4 Biểu diễn mạch trong miền tần số
1.5 Các yếu tố hình học của mạch điện
1.6 Công suất trong mạch điện điều hòa
1.7 Bài tập
Trang 41.1 Tín hiệu, mạch và hệ thống xử lý tín hiệu
• Tín hiệu: là biểu diễn vật lý của thông tin
– Tín hiệu analog (tương tự)
• Biểu diễn bằng một hàm liên tục và đơn trị x(t)
• Số trạng thái của hàm là vô hạn (Xmin- Xmax)
– Tín hiệu digital (số)
• Biểu diễn bằng một hàm rời rạc x(n)
• Nhận giá trị trong một tập hữu hạn (x1, x2, …, xi,
…, xM)
7
Tín hiệu
Trang 5T A
Trang 6• Hệ thống analog và digital
– ASP : Analog Signal Processing
– DSP : Digital Signal Processing
– ADC : Analog Digital Convert
– DAC : Digital Analog Convert
ASP
Tín hiệu digital Tín hiệu digital
1.1 Tín hiệu, mạch và hệ thống xử lý tín hiệu
11
• Mô hình mạch điện:
– Mạch điện là mô hình của hệ thống ASP
– Mô hình mạch điện phải phản ảnh trung
thực các hiện tượng vật lý về điện xảy ra
bên trong hệ thống
– Trên cơ sở của mô hình phải cho phép
phân tích, tính toán, thiết kế hệ thống
– Nội dung của mô hình được thể hiện qua:
• Các thông số cơ bản của mạch điện
• Cách ghép nối phức hợp của các thông số
1.1 Tín hiệu, mạch và hệ thống xử lý tín hiệu
Trang 71.2 Các thông số tác động của mạch điện
• Nguồn sức điện động lý tưởng:
– Đặc trưng cho các phần tử hai cực cĩ khả năng
cung cấp năng lượng hay tạo tín hiệu kích thích
cho phần mạch khác làm việc
– Giá trị của nguồn chính là điện áp hở mạch trên
hai đầu của phần tử
Ký hiệu nguồn suất điện động
1.2 Các thông số tác động của mạch điện
e(t)
b a
b a
e(t) ~
Trang 81Vac TRAN = 0Vdc
t t i
i
R R
• Nguồn dòng điện lý tưởng:
–Đặc trưng cho các phần tử hai cực có khả
năng cung cấp năng lượng hay tạo tín hiệu
kích thích cho phần mạch khác làm việc
– Giá trị của nguồn chính là dòng điện ngắn
mạch trên hai đầu của phần tử
Trang 9Ký hiệu nguồn dòng điện
1.2 Các thông số tác động của mạch điện
17
• Nguồn dịng thực tế
– Cĩ điện trở nội mắc song song
– Nguồn dịng lý tưởng cĩ điện
Ri
2
1
i t i
ng
R R
Trang 10Chuyển đổi tương đương
1 V1(t)
i
R R
R
t V t I
=
)( 1 1
19
1.3 Các thông số thụ động của mạch điện
• Điện trở R : Là thơng số đặc trưng cho
các phần tử hai cực mà điện áp trên
hai đầu tỷ lệ với dịng điện đi qua nĩ.
– u(t) = R.i(t)
– Thứ nguyên Điện áp/Dịng điện
– Ký hiệu trong sơ đồ
Trang 11• D ẫn nạp G: Là thông số đặc trưng cho
các phần tử hai cực mà dòng điện đi
qua nó tỷ lệ với điện áp trên hai đầu.
– i(t) = G.u(t) (G=1/R)
– Thứ nguyên Dòng điện / Điện áp
– Ký hiệu trong sơ đồ
• Điện cảm L: là thông số đặc trưng cho
các phần tử 2 cực mà điện áp trên hai
đầu tỷ lệ với tốc độ biến thiên của
dòng điện đi qua nó
dt t u L t i
dt
t di L t u
.
).
(
1 ) (
) ( )
Trang 12Điện dung C:
• Điện dung C : là thơng số đặc
trưng cho các phần tử 2 cực mà
dịng điện đi qua nĩ tỷ lệ với tốc
độ biến thiên của điện áp đặt trên
dt t C t u
dt t du C t
.
).
( 1 )
) )
– Hỗ cảm là thuận chiều nếu sự biến thiên dịng điện trên
nhánh này làm tăng cường điện áp trên nhánh kia Trên sơ
đồ chiều dịng điện trên hai nhánh cùng đi vào hoặc cùng đi
ra khỏi đầu được đánh dấu
– Hỗ cảm là ngược chiều nếu sự biến thiên dịng điện trên
nhánh này làm giảm điện áp trên nhánh kia Trên sơ đồ
chiều dịng điện trên hai nhánh này đi vào đầu được đánh
dấu thì chiều dịng điện trên nhánh kia đi ra khỏi đầu được
đánh dấu
1.3 Các thông số thụ động của mạch điện
Trang 13Hỗ Cảm :
+ Nếu dòng điện trên 2 nhánh k,l cùng đi vào hoặc cùng
đi ra đầu cùng tên thì hỡå cảm được gọi thuận chiều và
trong biểu thức nó mang dấu cộng (+)
+ Ngược lại được gọi là hỗ cảm ngược chiều và mang dấu
trừ (-)
2
1L L k
Trang 14• MẮC SONG SONG
– Điện áp là chung – Dịng điện đi qua hệ thống song song bằng tổng dịng điện đi qua mỗi phần tử
– Các G hoặc R song song
– Các L song song – Các C song song
N
k k ss
N
k k k
C C
L L
R R
G G
t i t
i
N k
t u t u
1 1
1 1
1
1 1
1 1
) ( )
(
,
2 , 1
) ( ) (
Thông số của nhiều phần tử mắc nối tiếp và song song
27
Thông số của nhiều phần tử mắc nối tiếp và song song
∑n1
Phần tử mắc song song
td n
k k
R R
R t u R t u t u R t
1 ) (
1 ) ( ) (
1 )
( )
(
Điện trở
Trang 15Phần tử mắc song song
td n
k k n
k
k k
C C
dt
t du C C dt
t du dt
t du C t
i
1
1 1
) ( )
( ) ( )
– Điện áp trên hệ thống nối tiếp bằng
tổng điện áp trên mỗi phần tử
N
k k k
C C
L L
G G
R R
t u t u
N k
t i t
1 1 1 1 1
1 1
1 1
) )
,
2 , 1 ) )
i(t)= i k (t)
u 1 (t) u 2 (t) u k (t) u N (t)
Thông số của nhiều phần tử mắc nối tiếp và song song
1.3 Các thông số thụ động của mạch điện
Trang 16Phần tử mắc song song
Điện cảm
31
Phần tử mắc nối tiếp
Điện trở
Trang 17Phần tử mắc nối tiếp
t
u
1
)()
C t u
33
Phần tử mắc nối tiếp
Điện cảm
Trang 18Thơng sốđiện cảm
Thơng sốđiện dung
1.4 Biểu diễn mạch trong miền tần số
1.4.1 Toán tử trở kháng thực: i(t) u(t)= £
£
Trang 191.4.1 Toán tử dẫn nạp thực: u(t) i(t)= y
∫dt C
d L
∫dt L
1
Trang 20Biểu diễn phức
t jE
t E
e E E
t e
e E E
e E E
e e E e
E E
t E
t e
e m
e m
t j m
t j m
j m m
t j j m t
j m
e m
e
e
e e
)]
sin(
) cos(
Re[
]
Re[
] Re[
) (
.
) cos(
) (
0 0
) (
.
) (
0
0 0
0 0
ϕ ω ϕ
ω
ϕ ω
ϕ ω ω
ϕ
ω ϕ ϕ
ω
+ +
e E E
Hz s
rad
Volt t
t e
j j
m m
e
e
] 2
3 2
1 [ 5
)]
3 sin(
) 3 [cos(
5
5
60
50 ) / ( 314
) 60 314 cos(
5 ) (
3
0 0
0
−
=
− +
π ϕ
Trang 21vd 1: u(t) = 10cos ( ) v
4
100π +π t
) 1 ( 2
2 10 ) 4 exp(
2 1
1 2 2 2
3 5 , 0 ( exp 2
) )(
4
3 5 , 0 cos(
2 ) (
A t
t i
1.4 Biểu diễn mạch trong miền tần số
.
08 , 21 ) 4 , 0 (
77 , 10 16 100
] 08 , 21 62832 cos[
77 , 10 ) (
) / ( 62832
) ( 4 10
t t
e
s rad
Volt j E
e m m
ϕ ω
Trang 22• Xét dòng điện điều hòa đi
qua thông số điện cảm:
• Điện áp sinh ra trên thông
số điện cảm
• Biểu diễn phức cho điện áp
• Quan hệ giữa dòng điện và
điện áp trong biểu diễn
phức
L L L
m m
t j m
t j m
t j j m t
j m
i m
i m
i m
jX Z L X
I L j U
I L j U
I L j e
I L j
e j
LI
e e LI e
LI U
t LI
t LI
dt
t di L t u
t I
t i
i
i
i i
+
;
.
) 2
sin 2
(cos
.
) 2 cos(
) sin(
) ( )
(
) cos(
) (
.
.
)
(
) (
) ( 2 )
2 (
ω ω ω
ω ω
π π
ω
ω ω
π ϕ ω ω
ϕ ω ω
ϕ ω
ϕ ω
ϕ ω
ϕ ω π π
ϕ ω
&
&
43
• Xét dòng điện điều hòa đi
qua thông số điện dung:
• Điện áp sinh ra trên thông
số điện dung
• Biểu diễn phức cho điện áp
• Quan hệ giữa dòng điện và
điện áp trong biểu diễn
phức
t j m
t j m
t j j m t
j m
i m
i m
i m
I L j U
I C
j U
I C
j e
I C j
e j I
C
e e I C e
I C U
t I
C
t I C dt t i C t u
t I
t i
i
i
i i
−
∫
) 2
sin 2 (cos 1
1
1
) 2 cos(
1
) sin(
1 ) ( 1 ) (
) cos(
) (
.
.
)
(
) (
) ( 2 )
2 (
ω ω
ω ω
π π
ω
ω ω
π ϕ ω ω
ϕ ω ω
ϕ ω
ϕ ω
ϕ ω
ϕ ω π π
ϕ ω
&
&
&
&
Trang 23C j L j R
ω
ω + 1+
L
jω
L jω
1
C jω
L j C j G
1.5 Công suất trong mạch điện điều hòa
Công suất trung bình, còn gọi là công suất tác dụng
* Trong đó: U, I là các giá trị hiệu dụng của điện áp
và dòng điện, còn φ là góc lệch pha giữa điện áp và
dòng điện trong đoạn mạch.
* P > 0
* Đơn vị công suất tác dụng tính bằng W.
Trang 24Công suất tiêu thụ trên R
• Công suất tức thời:
• Năng lượng tiêu thụ
• Năng lượng tiêu thụ
trong khoảng thời gian
) ( 1
) (
) (
) ( ) ( ) ( ).
( ) (
T
T T
T
T T
dt t p T P
dt t p T P
dt t p E
dt t p E
t i R R
t u t i t u t p
1.5 Công suất trong mạch điện điều hòa
47
Công suất cung cấp của nguồn sức
điện động và nguồn dòng
• Công suất cung cấp
tức thời của nguồn
sức điện động tỉ lệ
với bình phương giá
trị của nguồn
• Công suất cung cấp
tức thời của nguồn
dòng điện bình
phương giá trị của
nguồn
) ( ) (
) ( ).
( )
( ).
( ) (
) ( ) (
) ( ) ( ) ( ).
( ) (
2 2 2
2 2
t i R R
R R
t i R R
R t i R R
R R t t u t p
t e R R
R R R
t e R R
t e R t t u t p
ng i
i
ng i
i ng i i
i i
i
+
+ +
=
=
+
= + +
=
=
Trang 25Năng lượng từ trường tích lũy trên
1 )
(
)]
( [ 2
1
) ( ) ( )
( ).
( ) (
2 2
t Li dt
t p W
t i dt
d L
t i dt
t di L t i t u t p
Năng lượng điện trường tích lũy
trên thông số điện dung
1 ) (
)]
( [ 2 1
) ( ) ( )
( ).
( ) (
2 2
t u C dt t p W
t u dt
d C
t u dt
t du C t i t u t p
E =∫ =
=
=
=
Trang 26Công suất phức
) (
.
.
.
.
u i i
u
i u
j m m
j m
j m m m
m
t j m t
j m
e i u e
i e u I U
P
e I e
U I
U
P
ϕ ϕ ϕ
ϕ
ϕ ω ϕ
• Graph liên thông
– Là graph trong đó từ một nút bất kỳ có thể tìm được
đường dẫn đến một nút bất kỳ khác
• Graph không liên thông
– Là graph trong đó tồn tại một nút mà không thể tìm
được đường dẫn đến một nút khác
• Graph có th ể tách rời
Trang 27• Nhánh cây: là các nhánh được chọn trong cây
• Bù cây: là các nhánh không thuộc về cây
1.6 Các yếu tố hình học của mạch điện
nhánh đó đi thì graph của mạch điện trở thành
không liên thông, hay nói các khác vết cắt chia mạch
điện thành 2 phần không liên thông với nhau
– Vết cắt độc lập: vết cắt chỉ gồm 1 nhánh cây và một số bù
cây, hướng của vết cắt đi từ phần này sang phần khác của
mạch điện thường chọn theo hướng của nhánh cây
1.6 Các yếu tố hình học của mạch điện
Trang 28– Hướng của vòng có thể chọn tùy ý, nhưng
thông thường nên chọn theo chiều kim đồng
Trang 291.6 Các yếu tố hình học của mạch điện
Trang 30C6 50uF E1(t)
R5 100k Ing5(t)
L3 220uH L2
100uH
+
R1 1k
C4 150uF
D
1.6 Các yếu tố hình học của mạch điện
Ví dụ 2: Hãy vẽ Graph của mạch điện và chỉ ra
một cây với hệ vòng cơ bản
59
BÀI TẬP
U1m
Y3 Y2
Trang 31Cho mạch điện như hình vẽ, với các số liệu dưới dạng
phức: Z1 = (2,4 +5j) Ω; Z2 = (5 -j) Ω; Z3 = j Ω; Z4 = (2 +
4j) Ω; Z5 = (2 - 4j) Ω
a Vẽ sơ đồ tương đương chi tiết theo các tham số R, XL,
XC
b Đặt lên mạch điện áp điều hòa có giá trị hiệu dụng 5V,
viết biểu thức thời gian của dòng điện chạy trong
mạch
Bài 2:
61