Lý thuyết orbital phân tử – liên kết cộng hóa trị được tạo thành từ sự tổ hợp tuyến tính các AO tạo thành các MO.. Áp dụng phương pháp MO cho các phân tử bậc hai... Giản đồ năng lượng t
Trang 1MOLECULAR ORBITAL THEORY — Robert
Mullikan (1896-1986)
THUYẾT MO
Two Theories of Bonding
Phương pháp orbital phân tử (MO)
Trang 2Tính thu n t cu O ậ ừ ả
Tính thu n t cu O ậ ừ ả 2
Trang 4Lý thuyết orbital phân tử – liên kết cộng hóa trị
được tạo thành từ sự tổ hợp tuyến tính các AO tạo
thành các MO
O O
Không có điện tử độc thân
Nghịch từ
Thực nghiệm cho thấy O2thuận từ
Bất lợi cuả thuyết VB
Trang 5LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ THEO PHƯƠNG PHÁP MO
a. Bài toán ion H2+
b. Quan niệm của phương pháp MO
c. Các luận điểm cơ sở của phương pháp MO
c Áp dụng phương pháp MO cho các phân tử bậc hai
Trang 6Bài toán H +
b 2
a 1
1 )
(
S = ψ − ψ = ψ − ψ ψ
−
abb
a0
2
R
1 r
1 r
1 4
e
= V
1 )
(
A = ψ + ψ = ψ + ψ ψ
Thế năng của electron :
Hàm sóng phân tử (MO) mô tả chuyển động của một electron trong ion H2+
Orbital phân tử (MO) liên kết
Orbital phân tử (MO) phản liên kết
Trang 7Tổ hợp tuyến tính
cộng →có tác dụng liên kết,năng lượng thấp hơn→MOlk(σ1S)
Tổ hợp tuyến tính trừ
→có tác dụng phản liên kết, năng lượng cao hơn →MOplk(σ1S*)
Trang 10Giản đồ năng lượng tạo thành các
MO từ các AO (S) trong ion H 2 +
σ1s - MO liên kết, có năng lượng thấp hơn năng
lượng AO ban đầu
σ1s * - MO phản liên kết
có năng lương cao hơn năng lượng AO ban đầu
Trang 11Quan niệm của phương pháp MO
• Phân tử là một nguyên tử phức tạp đa nhân.
• Mô tả sự chuyển động của từng electron riêng biệt bằng hàm orbital phân tử (MO)
Trang 12Các luận điểm cơ sở của phương pháp MO
được xác định gần đúng bằng phương pháp tổ hợp
Số MO tạo thành bằng số AO tham gia tổ hợp tuyến tính
các electron của các nguyên tử tương tác.
Trang 13Điều kiện các AO tham gia tổ
Trang 14Sự che phủ các AO dọc theo trục liên nhân → MO σ
MO σ nhận trục liên nhân làm trục đối xứng
Sự che phủ các AO về hai phía trục liên nhân →MOπ MO π có mặt phẳng phản xứng chứa trục liên nhân
Năng lượng các MO phụ thuộc vào năng lượng AO và mức độ che phủ giữa các AO đó.
Trang 15Sự tạo thành các MO từ sự tổ hợp tuyến tính các AO của phân tử bậc hai
AO + AO → MO liên kết ( σ , π …), EMO < EAO
AO - AO → MO phản liên kết ( σ * , π * …), E MO* > EAO
AO → MO không liên kết ( σ 0, π 0 …), EMOo =
EAO
Trang 16Sự tạo thành các MOσ từ AO s
Trang 17Sự tạo thành các MOσ,MO π từ các AOp
Trang 18
Trạng thái cuả các e trên các MO được đặc
trong nguyên tử.
Các e sắp xếp vào các MO tuân theo nl vững
Trang 19Trong nguyên tử Trong phân tử
M z
Trang 20Trong nguyên tử Trong phân tử thẳng A2
Trang 21Các đặc trưng liên kết
–Lk được quyết định bởi các e lk mà không bị triệt tiêu.
–Một bậc lk ứng với một cặp e lk không bị triệt tiêu
–Cho lk 2 tâm: Bậc lk
–Tên của lk được gọi bằng tên của cặp e lk không bị triệt tiêu
–Bậc lk tăng thì năng lượng lk tăng còn độ dài lk giảm
2 ∑
Trang 22• Thuyết MO coi sự hình thành liên kết hóa học là sự chuyển điện tử (hóa trị) từ các AO cuả các nguyên tử tương tác về các orbital phân tử thuộc chung toàn bộ phân tử.
Trang 23Việc mô tả cấu trúc phân tử gồm các bước Việc mô tả cấu trúc phân tử gồm các bước
Bước 1 : Xét sự tạo thành MO từ các AO
Bước 2 : Sắp xếp các MO theo thứ tự năng lượng tăng dần
Bước 3 : Xếp các electron vào các MO
Bước 4 : Xét các đặc trưng liên kết
Trang 24Các phân tử bậc hai thuộc chu kỳ 1
1S ± 1S → σ1s , σ1s*
E : σ1s < σ1s*
Trang 25các phân tử bậc hai thuộc chu kỳ 1
Trang 28Áp dụng phương pháp MO cho các phân Áp dụng phương pháp MO cho các phân tử
bậc hai chu kỳ hai
• Các phân tử hai nguyên tử của các nguyên tố cuối chu kỳ II
• Các phân tử hai nguyên tử cùng loại của những nguyên tố đầu chu kỳ II
• Các phân tử hai nguyên tử khác loại của những nguyên tố chu kỳ II
Trang 29Các phân tử bậc hai thuộc chu kỳ 2
(trục x là trục liên nhân ) 1S ± 1S → σ1s , σ1s*
Trang 30Các phân tử bậc hai đầu chu kỳ 2
Trang 32S 2
σ
* S 2
σ
z
y 2 p P
2 , π π
x
p2
σ
* p 2
*
p
2 yπ zπ
* p
2 x
σ
Trang 34MO Li2 Be2 B2 C2 N2 N2+Toång soá e 6( 2 ) 8( 4 ) 10( 6 ) 12( 8 ) 14( 10 ) 13( 9 )
Trang 35MO O2+ O2 O2– F2 F2– Ne2Tổng số e 15( 11 ) 16( 12 ) 17( 13 ) 18( 14 ) 19( 15 ) 20( 16 )
NL liên kết (kJ/mol) 629 494 328 154 –
Từ tính thuận Thuận thuận nghịch thuận –
Các ptử hai ngtử cùng loại của những ngtố cuối ckỳ II
Trang 36Phân tử nhị nguyên tử dị nhân
Nguyên tử âm điện hơn sẽ có năng lượng thấp hơn
và đóng góp chủ yếu vào MO liên kết
Trang 39Các ptử hai ngtử khác loại của những ngtố chu kỳ II
Chiều dài liên kết (A0) 1,10 1,13 1,14 1,06
NL liên kết (kJ/mol) 940 1076 1004 1051
Tính thuận từ nghịch nghịch nghịch nghịch
Trang 40HF
Trang 411s
2s 2p
Trang 421s
2s 2p
1s
2s
2p
σ σ∗
Trang 431s
2s 2p
Non-bonding electrons
Trang 44LIÊN KẾT KIM LỌAI
Các tính chất của kim loại
Không trong suốt
Có ánh kim Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt Dẻo …
Trang 45Cấu tạo kim loại và liên kết kim loại
Những ion dương ở nút mạng tinh thể
Các electron hóa trị tự do chuyển động hỗn loạn trong toàn bộ tinh thể KL → khí electron
Trang 46Thuyết miền năng lượng về cấu tạo kim loại
Trang 47• MIỀN HÓA TRỊ - HOMO
miền chứa electron hóa trị
Trang 48Chất cách
điện
∆ E > 3 eV
Chất bán dẫn 0,1< ∆ E <3 eV
Kim lọai có
miền hóa trị và miền dẫn che phủ hay tiếp xúc nhau
Áp dụng thuyết miền năng lượng
để giải thích tính dẫn điện của chất rắn