1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Phát âm / e/ trong tiếng anh ppt

3 584 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát âm / e/ trong tiếng anh
Trường học Unknown
Chuyên ngành English Phonetics
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nguy én am ngan /e/ Examples: Examples Transcription Listen Meaning Identify the vowels which are pronounee /e/ Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /e/ 1.. "a" được phát âm là /e/

Trang 1

nguy én am ngan /e/

Examples:

Examples Transcription Listen Meaning

Identify the vowels which are pronounee /e/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /e/)

1 "a" được phát âm là /e/

Examples Transcription Listen Meaning

anyone /enrtwan/ bât cứ người nào

2 "e" được phát âm là /e/ đối với những từ có một âm tiết mà có tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm (ngoại trừ "r") hoặc trong âm tiết được nhấn mạnh của một từ

Examples Transcription Listen Meaning

Trang 2

them /Oem/ chúng nĩ

meet)

stretch /stretf/ dudi ra, kéo dai ra

viên tender /'tende/ dịu dàng, âu yém November /nàvemba/ tháng mười một

extend /isk'tend/ trải rộng, lan rộng

Lưu ý: trường hợp ngoại lệ:

Examples Transcription Listen Meaning

interpret /tn't3:prit/ phién dich

3 "ea" thường được phát âm là /e/ trong một số trường hợp như sau:

Examples Transcription Listen Meaning

breath bre@/ tho, hoi tho

Trang 3

breakfast

Steady

jealous

measure

pleasure

/brekfst/

/'stedi/

'dzelas/

/'mezo/

/pleza/

bữa ăn sang đêu đều chen tỊ

đo lường

sự vui thích

Ngày đăng: 07/03/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w