nguy én am ngan /e/ Examples: Examples Transcription Listen Meaning Identify the vowels which are pronounee /e/ Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /e/ 1.. "a" được phát âm là /e/
Trang 1nguy én am ngan /e/
Examples:
Examples Transcription Listen Meaning
Identify the vowels which are pronounee /e/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /e/)
1 "a" được phát âm là /e/
Examples Transcription Listen Meaning
anyone /enrtwan/ bât cứ người nào
2 "e" được phát âm là /e/ đối với những từ có một âm tiết mà có tận cùng bằng một hay nhiều phụ âm (ngoại trừ "r") hoặc trong âm tiết được nhấn mạnh của một từ
Examples Transcription Listen Meaning
Trang 2them /Oem/ chúng nĩ
meet)
stretch /stretf/ dudi ra, kéo dai ra
viên tender /'tende/ dịu dàng, âu yém November /nàvemba/ tháng mười một
extend /isk'tend/ trải rộng, lan rộng
Lưu ý: trường hợp ngoại lệ:
Examples Transcription Listen Meaning
interpret /tn't3:prit/ phién dich
3 "ea" thường được phát âm là /e/ trong một số trường hợp như sau:
Examples Transcription Listen Meaning
breath bre@/ tho, hoi tho
Trang 3breakfast
Steady
jealous
measure
pleasure
/brekfst/
/'stedi/
'dzelas/
/'mezo/
/pleza/
bữa ăn sang đêu đều chen tỊ
đo lường
sự vui thích