1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Phát âm / i:/ trong tiếng anh doc

4 635 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát âm / i:/Introduction Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên.. Khi phát âm âm này, miệng hơi bè một chút,

Trang 1

Phát âm / i:/

Introduction

Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên Khi phát âm âm này, miệng hơi bè một chút, giống như đang mỉm cười vậy

Examples

Examples Transcription Listen Meaning

marine /mə'ri:n/ thuộc biển

Trang 2

Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/)

Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:

1 Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me

Examples Transcription Listen Meaning

complete /kəm'pliːt/ hoàn toàn

c de /si:d/ nhường, nhượng bộ

secede /sɪ'si:d/ phân ly, ly khai

benzene /'benzi:n/ chất băng din

kerosene /'kerəsi:n/ dầu hoả, dầu hôi

Vietnamese /vjetnə'mi:z/ người Việt Nam

2 Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm.

Examples Transcription Listen Meaning

breathe /bri:ð/ thở, thổi nhẹ

creature /'kri:t∫ə/ tạo vật

3 "ee" thường được phát âm là /i:/

Examples Transcription Listen Meaning

Trang 3

three /θri:/ri:/ số 3

guarantee /gærən'ti:/ bảo đảm, cam đoan

Lưu ý: khi "ee" đứng trước tận cùng là "r" của 1 từ thì không phát âm là /i:/ mà phát âm là /iə/ Ví dụ beer /biə/, cheer /t∫iə/

4 "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:

Examples Transcription Listen Meaning

receive /rɪ'si:v/ nhận được

ceiling /'si:lɪŋ/ trần nhà

receipt /rɪ'si:t/ giấy biên lai

seize /si:z/ nắm lấy, túm lấy

deceive /dɪ'si:v/ đánh lừa, lừa đảo

seignior /'si:njə/ lãnh chúa

Lưu ý: trong một số trường hợp khác "ei" được phát âm là /ei/, /ai/, /εə/ hoặc /e/ə/ hoặc /e/

Examples Transcription ListenMeaning

5 "ey" thường được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp

key /ki:/ chìa khoá

Lưu ý: "ey" còn được phát âm là /eɪ/ hay /i/ vídụ: prey /preɪ/, obey /o'beɪ/, money / mʌnɪ/

Trang 4

6 "ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ

Examples Transcription Listen Meaning

grief /gri:f/ nỗi lo buồn

believe /bi'li:v/ tin tưởng

belief /bi'li:f/ niềm tin, lòng tin relieve /ri'li:v/ bớt đau buồn

relief /ri'li:f/ sự cứu trợ

grievance /'gri:vəns/ lời trách, phàn nàn grievous /'gri:vəs/ đau khổ, đau đớn

Trường hợp ngoại lệ:

Examples Transcription Listen Meaning

science /'saiəns/ khoa học

Ngày đăng: 07/03/2014, 12:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me ...+ e và trong những chữ be, he, she, me ... - Phát âm / i:/ trong tiếng anh doc
1. Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me ...+ e và trong những chữ be, he, she, me (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w