1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Hướng dẫn phát âm chuẩn trong tiếng anh

20 589 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 31,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN PHÁT ÂM CHUẨN TIẾNG ANH9 cách phát âm chữ A trong tiếng Anh Chữ A trong tiếng Anh có cách phát âm khá phong phú, gây khó khăn không nhỏ cho người học khi mỗi lúc lại thấy nó đư

Trang 1

HƯỚNG DẪN PHÁT ÂM CHUẨN TIẾNG ANH

9 cách phát âm chữ A trong tiếng Anh

Chữ A trong tiếng Anh có cách phát âm khá phong phú, gây khó khăn không nhỏ cho người học khi mỗi lúc lại thấy nó được phát âm một kiểu.

Nhưng điều thú vị là 90% cách phát âm chữ A là tuân theo quy luật mà chúng ta hoàn toàn có thể nắm bắt được một cách dễ dàng

Ví dụ bạn thấy A trong chữ "can" (có thể), "ban" (cấm), "pan" (cái chảo)… sẽ được phát

âm là /æ/, nhưng chỉ cần thêm chữ E vào sau từ đó như "cane" (cái gậy), "bane" (nguyên nhân), "pane" (miếng kính) thì ngay lập tức cách phát âm chữ A sẽ thành /ei/ Đến đây ta mới thấy, tiếng Anh không “vô kỷ luật” như ta vẫn tưởng

Thực chất chữ A được phát âm theo 9 cách, tùy thuộc khi chữ A được ghép với chữ nào trước và sau nó Và chỉ cần bạn từng biết đến nó thì sẽ dễ dàng nhận ra và từ đó trở về sau, bạn sẽ thấy đọc những từ chứa chữ A dễ dàng và thú vị hơn rất nhiều Và toàn bộ 26 chữ cái tiếng Anh từ A tới Z đều có những nguyên tắc phát âm dễ nhận ra, dễ tổng kết mà bạn hoàn toàn có thể học và nhớ được chúng

Dưới đây là 9 cách phát âm chữ A trong tiếng Anh

Chữ A thường được phát âm là /æ/

1 ant /ænt/ (n) con kiến

2 bag /bæg/ (n) cái túi

3 ban /bæn/ (v) cấm đoán

4 bat /bæt/ (n) con dơi

5 cat /kæt/ (n) con mèo

6 chat /tʃæt/ (v) nói chuyện phiếm, tán gẫu

7 clap /klæp/ (v) vỗ tay

8 dance /dænts/ (v) nhảy, khiêu vũ

9 fantastic /fænˈtæstɪk/ (a) tuyệt vời

10 gag /gæg/ (v) nói đùa

11 jazz /dʒæz/ (n) nhạc jazz

Trang 2

12 lap /læp/ (n) vạt áo, vạt váy

13 mad /mæd/ (adj) điên, tức giận

14 man /mæn/ (n) người đàn ông

15 map /mæp/ (n) bản đồ

16 mathmatics /ˌmæθˈmætɪks/ (n) môn toán

17 sad /sæd/ (adj) buồn

18 sandwich /ˈsænwɪdʒ/ (n) bánh sandwich

19 stand /stænd/ (v) đứng

20 tan /tæn/ (adj) màu rám nắng

Chữ A thường được phát âm là /eɪ/ khi nó đứng trước be, ce, ke, me, pe, te, se, ze

1 babe /beɪb/ (n) đứa trẻ

2 face /feɪs/ (n) mặt

3 lace /leɪs/ (n) dây buộc

4 bake /beɪk/ (v) nướng

5 cake /keɪk/ (n) bánh ngọt

6 fake /feɪk/ (adj) giả tạo

7 lake /leɪk/ (n) hồ

8 make /meɪk/ (v) làm, tạo ra

9 fame /feɪm/ (v) danh tiếng

10 game /geɪm/ (n) trò chơi

11 name /neɪm/ (n) tên

12 same /seɪm/ (adj) giống nhau

13 tape /teɪp/ (n) cuộn băng

14 date /deɪt/ (n) ngày

Trang 3

15 fate /feɪt/ (n) số phận, định mệnh

16 hate /heɪt/ (v) ghét

17 mate /meɪt/ (n) bạn

18 base /beɪs/ (n) cơ sở, nền móng

19 chase /tʃeɪs/ (v) đuổi bắt

20 gaze /geɪz/ (v) nhìn chằm chằm

Chữ A thường được đọc là /ɑː/ khi nó đứng trước chữ r và nó tạo thành tổ hợp /a:r/

1 bar /bɑːr/ (n) quán bar

2 car /kɑːr/ (n) xe ô tô

3 carp /kɑːrp/ (n) cá chép

4 cart /kɑːrt/ (n) xe đẩy

5 charge /tʃɑːrdʒ/ (n) phí, giá tiền

6 chart /tʃɑːrt/ (n) biểu đồ

7 large /lɑːrdʒ/ (a) rộng

8 Mars /mɑːrz/ (n) sao hỏa

9 star /stɑːr/ (n) ngôi sao

10 start /stɑːrt/ (v) bắt đầu

d Chữ A thường được đọc là /ɔː/ khi nó đứng trước l, ll, lk

1 ball /bɔːl/ (n) quả bóng

2 call /kɔːl/ (v) gọi điện

3 chalk /tʃɔːk/ (n) viên phấn

4 fall /fɔːl/ (n) mùa thu

5 fallout /ˈfɔːlaʊt/ (n) bụi phóng xạ

6 hall /hɔːl/ (n) hội trường

Trang 4

7 install /ɪnˈstɔːl/ (v) lắp đặt

8 mall /mɔːl/ (n) trung tâm thương mại

9 talk /tɔːk/ (v) nói chuyện

10 tall /tɔːl/ (adj) cao

e Chữ A cũng được đọc là /ɔː/ khi nó đứng trước u, w

1 auction /ˈɔːkʃən/ (n) buổi đấu giá

2 audience /ˈɔːdiənts/ (n) khán giả

3 audio /ˈɔːdiəʊ/ (n) âm thanh

4 audit /ˈɔːdɪt/ (n) kiểm toán

5 auditorium /ˌɔːdɪˈtɔːriəm/ (n) thính phòng

6 author /ˈɔːθər/ (n) tác giả

7 caught /kɔːt/ (v) bắt (quá khứ của catch)

8 law /lɔː/ (n) luật pháp

9 saw /sɔː/ (v) nhìn (quá khứ của see)

10 straw /strɔː/ (n) rơm

Tuy nhiên trong một số trường hợp khi A đứng trước u, w, nó sẽ được đọc là /æ/

1 aunt /ænt/ (n) cô, dì

2 laugh /læf/ (v) cười to

Hoặc đôi khi đứng trước u, w, nó sẽ được đọc là /əʊ/

gauche /gəʊʃ/ (adj) vụng về

Chữ A thường được đọc là /er/ khi nó đứng trước re, ir

1 chair /tʃer/ (n) cái ghế

2 dare /der/ (v) dám (làm gì)

3 despair /dɪˈsper/ (v) thất vọng

4 fair /fer/ (adj) công bằng

Trang 5

5 fare /fer/ (n) giá vé

6 hair /her/ (n) tóc

7 mare /mer/ (n) ngựa cái

8 repair /rɪˈper/ (v) sửa chữa

9 scare /sker/ (n) sự sợ hãi

10 square /skwer/ (n) quảng trường

11 stair /ster/ (n) cầu thang

12 stare /ster/ (v) nhìn chằm chằm

Chữ A thường được đọc là /ɪ/ khi nó đứng trước ge

1 advantage /ədˈvæntɪdʒ/ (n) lợi ích, lợi thế

2 manage /ˈmænɪdʒ/ (v) quản lý

3 marriage /ˈmerɪdʒ/ (n) sự kết hôn

4 message /ˈmesɪdʒ/ (n) tin nhắn

5 package /ˈpækɪdʒ/ (n) gói hàng, bưu kiện

6 passage /ˈpæsɪdʒ/ (n) đoạn văn

7 usage /ˈjuːsɪdʒ/ (n) cách sử dụng

8 village /ˈvɪlɪdʒ/ (n) ngôi làng

9 vintage /ˈvɪntɪdʒ/ (n) sự cổ điển

10 voyage /ˈvɔɪɪdʒ/ (n) chuyến du ngoạn trên biển

Exceptions (Ngoại lệ)

1 garage /gəˈrɑːʒ/ (n) ga ra để xe

2 massage /məˈsɑːdʒ/ (n) mát xa

Chữ A thường được đọc là /ə/ khi nó đứng đầu từ có hai âm tiết trở lên và âm tiết đầu tiên không mang trọng âm

1 abandon /əˈbændən/ (v) từ bỏ

2 abbreviation /əˌbriːviˈeɪʃən/ (n) bài tóm tắt, sự viết tắt

Trang 6

3 about /əˈbaʊt/ (adv) về

4 above /əˈbʌv/ (prep) ở trên

5 abroad /əˈbrɔːd/ (adv) ở nước ngoài

6 academy /əˈkædəmi/ (n) học viện, viện hàn lâm

7 accept /əkˈsept/ (v) chấp nhận

8 account /əˈkaʊnt/ (n) tài khoản

9 accuse /əˈkjuːz/ (v) buộc tội

10 achieve /əˈtʃiːv/ (v) đạt được

11 addition /əˈdɪʃən/ (n) sự thêm vào

12 ahead /əˈhed/ (a) ở phía trước

13 align /əˈlaɪn/ (v) sắp cho thẳng hàng

14 appealing /əˈpiːlɪŋ/ (a) hấp dẫn

15 appointment /əˈpɔɪntmənt/ (n) sự hẹn gặp

16 aside /əˈsaɪd/ (adv) về một bên, sang một bên

17 assignment /əˈsaɪnmənt/ (n) việc được giao

18 attach /əˈtætʃ/ (v) gắn liền

19 attack /əˈtæk/ (v) tấn công

20 attract /əˈtrækt/ (v) hấp dẫn

Chữ A được đọc là /eɪ/ khi nó đứng trước y, i.

1 bait /beɪt/ (v) mắc mồi

2 chain /tʃeɪn/ (n) chuỗi, dãy

3 daily /ˈdeɪli/ (adj) hàng ngày

4 lain /leɪn/ (v-pp) nằm (quá khứ của lie)

5 lay /leɪ/ (v) đặt, để

Trang 7

6 main /meɪn/ (adj) chính

7 Monday /ˈmʌndeɪ/ (n) thứ Hai

8 nail /neɪl/ (n) móng tay

9 pain /peɪn/ (n) sự đau đớn

10 paint /peɪnt/ (v) vẽ

11 pray /preɪ/ (v) cầu nguyện

12 rain /reɪn/ (v) mưa

13 remain /rɪˈmeɪn/ (v) còn lại

14 train /treɪn/ (n) tàu hỏa

15 trait /treɪt/ (n) đặc điểm

16 tray /treɪ/(n) cái khay

17 Tuesday /ˈtuːzdeɪ/ (n) thứ Ba

Trang 8

Chữ B được phát âm thế nào trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh, bạn bắt gặp chữ B thường được viết là B, nhưng đôi khi được viết

BB liền nhau.

Nhưng dù viết với một chữ B hay cả hai chữ B liền nhau thì B vẫn được phát âm là /b/ Đây là một âm hai môi, tức là khi phát âm thì hai môi chạm vào nhau để tạo ra âm /b/, theo cách thức tương tự như âm B trong tiếng Việt

Ngoài việc thường xuyên được phát âm là /b/, nhưng cũng có nhiều trường hợp phát âm chữ B khá thú vị và rất dễ nhớ Cụ thể chữ B được phát âm theo các cách sau

B được phát âm là /b/ dù viết với một hay hai chữ B liền nhau.

Ví dụ:

Những âm tiết có một chữ B.

1 baby /ˈbeɪbi/ (n) đứa trẻ

2 back /bæk/ (n) phía sau

3 ball /bɔːl/ (n) quả bóng

4 bamboo /bæmˈbuː/ (n) cây tre

5 bible /ˈbaɪbl ̩/ (n) kinh thánh

6 black /blæk/ (adj) đen

7 blue /bluː/ (adj) xanh

8 pub /pʌb/ (n) quán rượu

9 cab /kæb/ (n) xe taxi

10 lab /læb/ (n) phòng thí nghiệm

Những âm tiết được viết với hai chữ B (bb) thì nó vẫn được phát âm là /b/, ví dụ:

1 bubble /ˈbʌbl ̩/ (n) bong bóng

2 cabbage /ˈkæbɪdʒ/ (n) bắp cải

3 dabble /ˈdæbl ̩/ (v) học đòi

Trang 9

4 rabbit /ˈræbɪt/ (n) con thỏ

5 shabby /ˈʃæbi/ (adj) mòn, tồi tàn

Điểm thú vị nhất là chữ B sẽ câm khi đứng trước chữ T hoặc đứng sau chữ M trong

số ít trường hợp dưới đây Vì B và M đều là âm hai môi, nên khi phát âm người ta sẽ phát

âm rõ chữ M và nuốt chữ B để giúp cho quá trình phát âm đơn giản hơn, thay vì phải mở miệng nói hai âm ở cùng một vị trí

Ví dụ:

1 climb /klaɪm/ (v,n) leo trèo, sự leo trèo

2 debt /det/ (n) món nợ

3 limb /lɪm/ (n) cành, chi người

4 thumb /θʌm/ (n) ngón tay cái

5 tomb /tuːm/ (n) nấm mộ

Cuối cùng là chữ B không câm khi nó là âm bắt đầu một âm tiết mới, dù đứng sau M.

1 camber /ˈkæm.bər/ (n) chỗ lồi lên

2 chambermaid /ˈtʃeɪm.bə.meɪd/ (n) nhân viên buồng, phòng

3 gumbo /ˈgʌm.bəʊ/ (n) quả mướp tây

4 humble /ˈhʌm.bl ̩/ (adj) khiêm tốn

5 rumble /ˈrʌm.bl ̩/ (v) quát tháo, phát hiện ra

Trang 10

Chữ C phát âm như thế nào trong tiếng Anh

Chữ C khá phức tạp khi phát âm trong các từ vựng tiếng Anh, vì có thể đứng một mình (c - cup), hoặc đi thành 2 chữ C (accent /ˈæksənt/ (n) chất giọng), hoặc kết hợp với các phụ âm khác để thành một phụ âm mới

Thông thường chữ C được phát âm là /k/, nhưng không ít trường hợp C sẽ được phát âm

là /s/ Cụ thể từng cách phát âm của C như sau:

Chữ C thường được phát âm là /k/

1 cacao /kəˈkaʊ/ (n) ca cao

2 cactus /ˈkæktəs/ (n) cây xương rồng

3 classical /ˈklæsɪkəl/ (n) cổ điển

4 coach /kəʊtʃ/ (n) xe khách

5 cream /kriːm/ (n) kem

6 drastic /ˈdræstɪk/ (adj) mạnh mẽ, quyết liệt

Khi C + e, i hoặc y (ce, ci, cy) thường được phát âm là /s/ (khi chúng là âm cuối hoặc

là âm mang trọng âm)

1 announce /əˈnaʊnts/ (v) thông báo

2 cider /ˈsaɪdər/ (n) rượu táo

3 cinema /ˈsɪnəmə / (n) rạp chiếu phim

4 criticize /ˈkrɪtɪsaɪz/ (v) phê bình

5 cyclical / ˈsɪklɪkəl/ (n) theo chu kỳ

6 cyclone /ˈsaɪkləʊn/ (n) gió xoáy

7 excise /ˈeksaɪz/ (n) thuế

8 exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ (adj) hứng thú

9 exercise /ˈeksəsaɪz/ (n) sự tập luyện

10 fancy /ˈfæntsi/ (v) tưởng tượng

11 importance /ɪmˈpɔːrtənts/ (n) sự quan trọng

Trang 11

13 juicy /ˈdʒuːsi/ (adj) có nhiều nước

14 policy /ˈpɑːləsi/ (n) chính sách

15 racehorse /ˈreɪshɔːs/ (n) ngựa đua

Ci nằm ở những âm không mang trọng âm thì chúng thường được phát âm là /ʃ/

1 commercial /kəˈmɜːʃəl/ (adj) thuộc về thương mại

2 delicious /dɪˈlɪʃəs/ (adj) ngon

3 especially /ɪˈspeʃəli/ (adv) nhất là

4 official /əˈfɪʃəl/ (adj) chính thức

5 precious /ˈpreʃəs/ (adj) quý giá

6 provincial /prəˈvɪntʃəl/ (n) người tỉnh lẻ

7 social /ˈsəʊʃəl/ (adj) thuộc xã hội

8 spacious /ˈspeɪʃəs/ (adj) rộng rãi

9 special /ˈspeʃəl/ (adj) đặc biệt

10 suspicious /səˈspɪʃəs/ (adj) nghi ngờ

Ck luôn được phát âm là /k/

1 brick /brɪk/ (n) viên gạch

2 chicken /ˈtʃɪkɪn/ (n) con gà

3 pick /pɪk/ (v) lấy ra, chọn ra

4 sick /ˈsɪk/ (a) ốm

5 soundtrack /ˈsaʊndtræk/ (n) bản nhạc phim

6 stick /stɪk/ (n) cái gậy

7 thick /θɪk/ (adj) dày, đậm

8 truck /trʌk/ (n) xe tải

Trang 12

Trong tiếng Anh chữ E phát âm thế nào

Chữ E cũng như các nguyên âm khác trong tiếng Anh luôn có nhiều biến thể phát

âm khá phức tạp.

Thông thường E được phát âm là /e/ hoặc /ɪ/, nhưng khi ghép với các nguyên âm khác thì

E sẽ được phát âm khác đi, ví dụ khi E đứng trước các chữ e, i, a, y thì lại được phát âm

là /i:/ chẳng hạn Dưới đây là 8 cách phát âm thường gặp của chữ E trong tiếng Anh

Chữ E thường được đọc là /e/

1 beg /beg/ (v) van xin

2 bell /bel/ (n) chuông

3 check /tʃek/ (n) hóa đơn

4 dress /dres/ (n) cái váy

5 everyone /ˈevriwʌn/ (n) mọi người

6 ketchup /ˈketʃʌp/ (n) nước sốt cà chua

7 lender /ˈlendər/ (n) người cho vay

8 men /men/ (n) những người đàn ông

9 mess /mes/ (n) sự bừa bộn

10 met /met/ (v) gặp (quá khứ của meet)

11 neck /nek/ (n) cổ

12 net /net/ (n) lưới

13 sketch /sketʃ/ (n) phác họa

14 step /step/ (n) bước

15 stress /stres/ (n) áp lực

16 ten /ten/ (n) số 10

Trang 13

17 twelve /twelv/ (n) số 12

Chữ E được đọc là /i:/ khi nó đứng trước các chữ cái e, i, a, y

1 conceive /kənˈsiːv/ (v) bày tỏ

2 deceive /dɪˈsiːv/ (v) lừa dối

3 free /fri:/ (adj) miễn phí

4 key /ki:/ (n) chìa khóa

5 knee /ni:/ (n) đầu gối

6 please /pli:z/ (v) làm ơn

7 receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận

8 tea /ti:/ (n) trà

9 tease /ti:z/ (v) trêu ghẹo

10 tee /ti:/ (n) điểm phát bóng (trong môn golf)

11 three /θriː/ (n) số 3

12 tree /tri:/ (n) cái cây

Exceptions (Ngoại lệ)

1 early /ˈɜːrli/ (adj) sớm

2 earn /ɜːn/ (v) kiếm

3 pearl /pɜːl/ (n) ngọc trai

Chữ E được đọc là /ɜ:/ khi nó đứng trước chữ r

1 deserve /dɪˈzɜːrv/ (v) xứng đáng

2 her /hɜ:r/ (det) cô ấy

3 merge /mɜːrdʒ/ (v) kết hợp, sáp nhập

4 per /pɜːr/ (prep) mỗi

5 personnel /ˌpɜːrsənˈel/ (n) nhân sự

6 purchase /ˈpɜːrtʃəs/ (v) mua sắm

Trang 14

7 serve /sɜ:rv/ (v) phục vụ

8 service /ˈsɜːrvɪs/ (n) dich vụ

9 term /tɜ:rm/ (n) điều khoản, học kỳ

10 terminate /ˈtɜːrmɪneɪt/ (v) chấm dứt, kết thúc

Chữ E được đọc là /eɪ/ khi nó đứng trước ak, at, i, y

1 break /breɪk/ (n) giờ nghỉ giải lao

2 convey /kənˈveɪ/ (v) chuyên chở

3 great /greɪt/ (a) tuyệt vời

4 hey /heɪ/ (thán từ) này, chào

5 steak /steɪk/ (n) thịt bò bít tết

6 survey /ˈsɜːrveɪ/ (n) cuộc khảo sát

7 veil /veɪl/ (n) mạng che mặt

Chữ E được đọc là /er/ khi nó đứng trước ar

1 bear /ber/ (n) con gấu

2 pear /per/ (n) quả lê

3 swear /swer/ (v) thề

4 tear /ter/ (v) xé toạc

Chữ E được đọc là /ju:/ khi nó đứng trước u, w

1 feudal /ˈfjuːdəl/ (adj) phong kiến

2 few /fju:/ (a) một vài

3 mew /mju:/ (n) tiếng mèo kêu

4 phew /fju:/ (thán từ) chao ôi, kinh quá (dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc khi bạn mệt mỏi)

Chữ E còn được đọc là /u:/ khi nó đứng trước u, w

1 chew /tʃuː/ (v) nhai

2 flew /flu:/ (v) bay (quá khứ của Fly)

Trang 15

3 neutral /ˈnuːtrəl/ (adj) trung lập

4 new /nuː/ (adj) mới

5 rheumatism /ˈruːmətɪzəm/ (n) bệnh thấp khớp

Một số trường hợp đặc biệt

1 Europe /ˈjʊrəp/ (n) châu Âu

2 lieutenant /luːtenənt/ (n) trung úy

3 sew /səʊ/ (v) may vá

Trang 16

Ba cách phát âm chữ F trong tiếng Anh

Trong hầu hết trường hợp, chữ F dù là viết với một chữ hay hai chữ F (FF) đều được phát âm là /f/

Chỉ ngoại trừ trường hợp chữ F trong giới từ OF được phát âm là /v/ mà thôi Chữ PH trong tiếng Anh cũng được phát âm là /f/

Các cách phát âm cụ thể của chữ F trong tiếng Anh kèm theo các ví dụ như sau:

F hoặc FF được phát âm là /f/

1 affair /əˈfer/ (n) chuyện yêu đương

2 effective /ɪˈfektɪv/ (adj) có hiệu quả

3 fabulous /ˈfæbjʊləs/ (adj) tuyệt vời

4 facebook /ˈfeɪsbʊk/ (n) tên một trang mạng xã hội

5 factory /ˈfæktəri/ (n) nhà máy

6 fiction /ˈfɪkʃən/ (n) điều hư cấu

7 food /fuːd/ (n) lương thực

8 offence /əˈfents/ (n) sự phạm tội

9 staff /stæf/ (adj) nhân viên

10 stiff /ˈstɪf/ (adj) cứng

Chữ F được phát âm thành /v/ riêng với chữ OF

Chữ PH được phát âm là /f/

1 geography /dʒiˈɒgrəfi/ (n) địa lý

2 hieroglyph /ˌhaɪərəˈglɪf/ (n) mật mã

3 homophone /ˈhɑːməfəʊn/ (n) đồng âm

4 pharmacy /ˈfɑːməsi/ (n) hiệu thuốc

5 philosophy /fɪˈlɑːsəfi/ (n) triết học

Trang 17

7 phonetics /fəʊˈnetɪks/ (n) ngữ âm học

8 photocopy /ˈfəʊtəʊkɒpi/ (n) máy phôtô

Lưu ý: Những nguyên tắc suy luận từ chữ viết đến âm thanh (spelling to sound) được viết trong chuỗi bài này đúng với hầu hết mọi từ vựng tiếng Anh, nhưng không áp dụng được với từ vay mượn từ ngôn ngữ khác trong tiếng Anh

5 cách phát âm chữ G

Không khó khi phát âm trong tiếng Anh, chữ G chỉ tạo ra 2 khả năng phát âm là /g/

và /dʒ/.

Thông thường G được phát âm là /g/ như ở các ví dụ dưới đây Nhưng khi G gặp nguyên

âm E thì cặp chữ GE thường được phát âm là /dʒ/ Và trong một số từ vựng thì G lại câm

Cụ thể G được phát âm theo 5 cách dưới đây

Chữ G thường được đọc là /g/ khi đứng đầu một từ

1 gain /geɪn/ (v) đạt được

2 galactic /gəˈlæktɪk/ (a) cực kỳ lớn

3 gamble /ˈgæmbl ̩/ (v) chơi cờ bạc

4 gamble /ˈgæmbl ̩/ (v) đánh bạc

5 game /geɪm/ (n) trò chơi

6 gas /gæs/ (n) khí đốt

7 gear /gɪr/ (n) thiết bị

8 geek /giːk/ (n) kẻ mọt sách

9 get /get/ (v) đạt được

10 girl /gɜːrl/ (n) con gái

11 go /gəʊ/ (v) đi

12 goal /gəʊl/ (n) mục tiêu

13 goat /gəʊt/ (n) con dê

14 gold /gəʊld/ (n) vàng

15 groom /gruːm/ (n) chú rể

Ngày đăng: 14/05/2016, 09:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w