Học phần Kinh tế máy Số tín chỉ 2 Trọng số điểm quá trình 20% TT Mã số SV Lớp Điểm QT TT Mã số SV Lớp Điểm QT 1 1151051961 53M TBNC 8 2 1051059980 52M TBLD 8 1 3 1051059989 52M TBNC 8 5 4 1051050036 5.
Trang 1Học phần: Kinh tế máy Số tín chỉ: 2 Trọng số điểm quá trình: 20%
Ghi chú:
* Điểm quá trình (thang điểm 10) gồm:
- (1): Điểm kiểm tra thường xuyên trong quá trình học tập
- (2): Điểm đánh giá nhận thức và thái độ tham gia thảo luận
- (3): Điểm đánh giá phần thực hành
- (4): Điểm chuyên cần
- (5): Điểm thi giữa học phần
- (6): Điểm tiểu luận
- (7): Điểm Đồ án môn học
- Tổng = (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) + (7)
* Giáo viên giảng dạy công bố điểm quá trình trước lớp và nộp về P Khảo thí & KĐCL ngay sau khi kết thúc môn học (trước khi tổ chức thi)
PHIẾU BÁO ĐIỂM QUÁ TRÌNH
Lã Thanh Hoàng
PHÒNG ĐÀO TẠO ĐH & SĐH
ĐẠI HỌC THỦY LỢI
Họ và tên Lớp: Kinh tế máy-2-14 (N01)
Lê Quang Cường
Lê Văn Nguyên
Cà Văn Quyết
Lê Đức Anh
Bùi Văn Đồng
Trương Văn Phúc Trịnh Văn Mạnh Đinh Ngọc Huy
Lê Xuân Dân
Học kỳ 2 - Năm học 2014 - 2015
Trịnh Anh Quân Lưu Văn Phong
Nguyễn Văn Thiện
Nguyễn Minh Vũ
Nguyễn Thanh Bình
Phạm Ngọc Sơn
Họ và tên
Đinh Sỹ Khôi
Đặng Văn Biển
Nguyễn Anh Hùng
Đỗ Hữu Tú Nguyễn Tiến Hiến
Giáo viên giảng dạy (Ký và ghi rõ họ tên)
Quách Công Chính
Nguyễn Văn Mạnh
Nguyễn Văn Thái
Trưởng Bộ môn (Ký và ghi rõ họ tên)