1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bảng phụ lục trị số dung sai- lắp ghép pot

54 6,4K 32
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng phụ lục trị số dung sai - lắp ghép pot
Tác giả Nguyễn Hữu Thường
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kỹ Thuật Cơ Khí
Thể loại Bảng phụ lục trị số dung sai- lắp ghép pot
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BANG 2.7 Hi THONG TRỤC , LẮP GHÉP ĐỐI Với CÁC KÍCH THƯỚC DANH NGHĨA... DUNG SAI BO TRU, BO TRON TCV 38493 VA PROFIN MAT CAT DOC 'Chí thích: Chiến dài danh nghĩa cửa phần chuẩn được lấ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM KH0A CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ

tt

Biên s0ạn

KS, NGUYEN HUU THUONG

BANG PHU LUC

TRI SO DUNG SAI - LAP GHEP

Sinh vien diac mane bang phu luc nay vao phone thi Khône (ức chi ch yao bang phu luc nay )

LƯU HÀNH NỘI BỘ - 2009

(

Trang 2

ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆPTP.CM ˆ

— KHACƒ- KHÍ -

— BÁNGPHỤLỤC TRI SO DUNG §AI- LÁP GHÉP

TCVN 2244-99 _ TCVN 2245-99

(Sinh viên được mang bang phu lục này vào phòng thi

Không được ghi chép gì vào bảng phụ luc nay)

Bién soan

GV Neuyén Hữu Thường

Trang 3

BANG L DẤY KÍCH THƯỚC THẮNG TIÊU CHUẨN

Trang 4

BANG 2, THUC TINH TRI SO DUNG SAI TIEU CHUAN (IT= aii

VÀ TRỊ SỐ BON VJ DUNG SAI

Cấp dung sai tiêu chuẩn

(um) |[H| | | EM | | 1 | ney | ans {any | Tú | 1ml | T0 T9 |1 | T6 | TH | | aris

Trên bao gom : Công thức tính dung sai tiêu chuan (két quả tinh baie micromet) _ _

” = [om | a || | | & | tỊ lề | SH | 4i | 48 | H93 | li | A60

mị ”U- lạ làn | si fof mmf as Yas | ai | om rf 5 4h | 6W | Hi | 160i | 250

_ WiD=Í0,0,: gi tị tung bình nhân ỉ tỉa thui kí hit danh nghĩa, mm

® Đối tới ác (ấp dung sai liệu chuẩn [T?, m I du ih loan theo | cấp số ếnhân vdi sô hang tii tiên l dung si sai tấp ITI và số ‘hang cuối là dung sai cap ITS

Trang 5

BANG 23 TRI SO DUNG SAI TEU CHUAN

Trang 6

BÁNG 24 TRI S0-CUA CACSAILECHCOBANCUALO: -

Den & | (ho mọi cấp dung si liêu chuẩn xa | vero | ary | erg | bee | Tee | ba) tt koyện |“ Đến& Đến & bend

Trên | bao pom | IT gon [R/ mr It

- 1177 | ở |+A0 | ái | sát | ad Tela [sto | 6 41911 9d) 0 J0] 3 |2| 4 |ả

30 | [om [oT al HHEHNPPEPEEWFFFF

3lš | 355 | +1200 | +600 | 4360 ion li ¿11 cali! a:

MOCO +210 | +125 ro pH] [48 7 #29) 89] 460 | 0 2A 1241| -3BA | 0

1m TamT1uølnDam | M18}: i #9 ụ J8 vi tú | -Š4Á 2h4|23| 44 | 0

1) Cac sai ch cd ban A,B khng ding cho cdc Kch thude ahs hon hoje bing | mm,

2) Đi với các bậc dung sai JyT đến Jol néu tr 96 IT Ứng tới cip nf 1 s6 le, n6 cd the dutdc lim trdn 161 s6 chan nhỏ hơn liên ké sao cho la 1 số nguyên, 3) Để tát định trị số si lệch e bản K,M,N đến vì bao pom ITS và sai ch P (a vi bao gdm) IT? hay “ms trị sốA ở bên ph của Mu Vi du K7

pong khodng 18 đến 3,A=8m, do đó FŠ= -2+$ = +60

Trang 7

BẢNG 24TM $ố CỦA CÁC SAI LỆCH CƠ BẢN CỦA LÔ (iếp the)

oes] 2], [at 3 | 6 | 7 [ton] nt | im | 6 | 30) | a5 | cali

_ I)Trướng hợp đặc biệt: đối với bậc M6 trong khoảng 2$ dén 315mm ESs:-Sum (thay vi bằng -llIim,)_

5) Không đìng sai léch cớ bản N đối với các cấp rên ITỶ cho kích thước nhỏ hơn hoặc bằng Ìmm _

6

Trang 8

BẢNG 25 TRỊ SỐ CUA CAC SAILECH CO BẢN CỦA TRỤC

|) Cac sai lệch cơ bản a, b không đìng cho các kích thước nhỏ hơn hoặc bằng | mm

2)Đối với các bậc dưng si j đếnj,LI tết trị số TT ứng với cấp lànật số lẻ nó có thể tực làm tròn số tới số chân nhỏ hơn liên ke

sao cho + là một số ngyên,

Trang 9

BẢNG 25 TRỊSố CỦA CÁC §AILỆCH CƠ BẢN CỦA TRUC (tiếp theo)

Trang 10

BANG 2.6 HE THONG LOL LAP GHEP BOL VOI CACKICH THUGC DANH NCHIA

Trang 11

BANG 2.7 Hi THONG TRỤC , LẮP GHÉP ĐỐI Với CÁC KÍCH THƯỚC DANH NGHĨA

Trang 12

PHỤ LỤCI

DUNG SAI LAP GHEP BE MAT TRON

BANG 1, SAT LECH GIGI HAN KICH THUGC LO DOI VOI KICH THUGC BEN 500 mm TCYN 2245.99

+118 +70

+145 +70 160 180 +830 +580 +980

+580

+560 +310

+710 +310

+390 +230

+480 +230

10 +370

+280

+430 +280 +240 +150

+300 +150

+138 +80

+170

+ 180 2) +940

+660

+1120 +660

+630 +340 +80 +34) +425 +240 +530

+240

10 18 +400 +290 +470

+290

+260 +150

+330 +150 +165 +95

+206 +96 2M) 1 +1030

+74) +1200 +740

+670 +380

+840) +380 4445 +260

+550 +260

18 30 +430 +300 +510 +300 +240 +160 +370

+160

+194 +110 +240 +110 225 0 +1110 +820 +1280 +820 +710 +420 +880 +420 +465 +280 +570 +280

3 +470 4310 +560

+310

+420 +170

+420 +170 +220 +120

+280 +120 250 280 +1240 +920 +1440 +920 +481) +800 +1000 +480 +510

+300

+620 +300

+480

+320

+570 +320

+430 +180 +430 +180

+1) +130

+290 +130 280 313 +1370 +1050 +1570 +1050 +880 +540 +1060 +540 +540 4330 +660

+600

+1170 +600

+59) +360

4340 +150 335 400 +1710

+1350

+1920 +1350

+1040 +680

+1250 +680 +630 +400

10 120 +410 +760 4410

+590 +240

+590 +240

$320 +180 +180 450 300 +2050

+200 +450 +200) Chí thích: 1) Các si lệch tử ban A, B không đưt dùng chọ bất kỳ

dung sai tiêu chuẩn nào đối ri kích thưết nhỏ hơn hoặc bằng mm

Il

Trang 13

3 Mo 45 | 460 480 | 42d | 428 | 430] ate | 20 | a3] 6} +60) 48 | +Í) +20 | +20 | 420 | 420] +d | a | od] 6 os | ag t6 | 122 | 1 ' 9

Trang 15

tiếp the BảngI) —

6a fas] as) at 08 0| 1 |5 mà Hà wip sla

0 | 8) £4 | ass | 9 las ans! a " h ‘ ; i : i" iy 5 te

Hh) | #48) 5 jas| ites as a] | ma alata 9

NÓ 8 0:8) 38 jens] 9s] a1 | | 5 ‘ ala i" wy Bla i

Trang 16

AL | 68 | 106 41 | 4 | 1% | 10 | 197 | 55 | 140 | 147 | 185 | 195 | 233 | 2W

l

Trang 17

(tiếp the)

18 | 412 | 229 | -279 | 292 | 249 | 387, 400-457 | 380° | 637 | 49s

Trang 18

Bing 2: SAT LECH GIỚI HẠN KÍCH THUÚC TRỤ ĐÔI VỚI KÍCH THƯỚC ĐỀN 5W mm

$ñ | 40 | 3M | 8M | 2M | 3M 1710 | 491 | 1040 | 124 | 44J | -760 4M | 34M | 20 | 2 | d7 | -H 1500 | 1500 | -760 | -760 | 4MJ | 4M

| M | ow | 0 | 30 | 3W M L8 | tym | sin | tte | ta | 0 |

| 410 | 410 | 2M | 2M | 8l | -180 1650 | 68 | -MI | 4M | 40 | 4M

an Lam | án, ám | am | 40 | ®U | #9 | an | am | in | 00 | 230 | su

pp 140 460 | 450 | -260 | -260 | -200 | -200 |) Các si lệch cứ bản a,b không dùng cho hất kỳ dung sai tiêu chuẩn nào

: TU | 885 | -510 | -680 | -360 | -450 | d6i véi kích thước nhỏ hơn hoặc bing Imm —— eT

Trang 20

nim et 0/3]4|5|6]1]8]9|MlnlpTIn 14” | 15") 16” | ap? Tag!

Trang 21

eel a sf elt ai sl ef ti ais fel ri af si ola

ssa sae ala ola wll a

NI kí | bi biiHMHhHiniHihihihirinih 6] a) [as as eal {a | [6 [ot ot [Sta wats] S519 atlanta [at || a

Trang 22

KTDN mm

1

Trang 23

| Mố | 46 | aur | dữ | dữ | 3Í0 | 39 | + | vÍ9 | 422 | +32 | v4 | +4 | 3M | +17 | d0 | v0 | d6, | và | d6

4H | +16 | 3l | din | a2i0 | 2M | 289 | g9 | 29 | edie | 4810 | 4300 | 43m | 4880 | 4980 | HMOs | HOS | 4S | eo | +780 | +1000

ame | 2018 | VW | +Hš | sổ | 3H | 3M6 | s8 | +8 | d | 5 | HIS] sáM | 3ã | ớM | 10 | 1M | gụ | 913 | (0M | viêM

2MU | ĐH | 23M0 | vất | di | dấM | dð | đồ | M8 | 6 |8 | d5 | đái | đái | dải | 4700 79 | oa | e100 | 413 | HÌM

42k | 4268 1 4268 1 4300 | IW) | 4300 | 75 | HTS | HIS | 4500 | s§MM | +2 | TM | TM | +790 | ame ( 9M | 9M | HLS | HSIN | +1900

gM | 3M | dM | dMU | d0 | 44M | 96 | sỹ | 2895 | v4 | 2M | +4 | 4920 | 4920 | 4920 | 3} | AI | +IIM | áp | cối | +2400

2

Trang 24

BẢNG 3: ĐỘ HỦ GIÓI HẠN CỦA CAC LAP GHEP LONG

CO KICH THUGC TH DEN $00 mm

Trang 25

BANG 4.0 DOI GIGTHAN CUA CAC LAP GHEP CHAT CO KÍCH THƯỚC

TU 1 DEN $00 mm (TCVN 2244-99 VA TCVN 2245-99)

1

Trang 26

BANG 5: D0 DOI GIGI HAN CUA CAC LAP GHEP TRUNG GIAN

CÓ KÍCH THƯỚC TỪ I BEN 500 mm (TCVN 2244-99 VA TCVN 2245.99)

25

Trang 27

PHU LUC2 DUNG SAI HINH DANG & VI TRIBE MAT

BANG 6, DUNG SAIBO PHANG VA BO THANG BANG 7 DUNG SAI BO TRU, BO TRON

TCV 38493 VA PROFIN MAT CAT DOC

'Chí thích: Chiến dài danh nghĩa cửa phần chuẩn được

lấy làn kích thưc danh ngha Nếu không cho trước Chí tích: Đường kính danh nghĩa bể mặt được lấy

phin chuẩn thì chiêu đài danh nghĩa cửa bê mặt lớn làm kích thước danh nghĩ

hoặc đường kính lớn danh nghĩa cửa bê mặt mút được

lấy làm kích thước danh nghĩa

%

Trang 28

BANG 8 DUNG SAI BQ SONG SONG, DO VUONG GAC, BỘ BẢNG9.DUNG SAI DO DAO RUNG KÍNH VÀ ĐỘ DAO HƯỚNG

NGHIENG, DO BẢO MAT MÚT VÀ MAT MÚTT0ÀN PHAN KINH TOAN PHAN, DUNG SAI Độ ĐẰNG TRỤC, bộ vol XUNG,

thiểu đài danh nghía của tất cả bề mặt khío sít (đối với

ủộ song song- là chiêu tài danh nghĩa cửa chiều lớn)

được coi là KTDN

Chí thích: Đối với độ đỉo thì đường kính danh nghia cửa bẻ mặt khảo sát được lấy làm KTDN Bối với độ đồng trục, độ đối xứng, độ giao trụ thì đường kính của bê mặt quay khảo sát hoặc kích thước danh nghĩa giữa các bề mặt tạo phần tử đối

xiing dude lấy làm KTDN

1

Trang 29

8

Trang 30

„Chí thich: * Gid tri hựp lý cửa R, đối với đạng gia công đã cho

*‡ Bộ dính xác kinh tế đối tới gang- (Trong ngoc là gií tị giới hạn đại được của R,

)

Trang 31

BANG 10.2: NHAM BE MAT UNG VOI DUNG SAI KICH THUGC VA HINH DANG

Cấp dính dc Dung sai hinh dang theo Kich thư: danh nghia mm

kích thức f của dung sai kích Den 18 | Trén 18dén 50 | Tren 50 den 120 | Trén 120 dén 500

thước Giá tị Ñ„ um , không lún hơn

Chí thích; 1 Néu dung sai tuong doi vé hình dạng nho hin gid tri chi dan trong bang thi gid tri R, khOng én bon 0,15 gid tri dung sai hinh dạng

1 Trong triờng húp cần thiết, theo yêu cầu chức nắng cửa chỉ tết có thể lấy gi tị R, nhỏ hưn dải dẫn trong bản

}

Trang 32

PHỤ LỤC3

, 2 4 ? 9 fig

BANG 10: KICH THUGC Cũ BÁN CUA Ú LÀN ,mm

Trang 33

BANG 11: KÍCH THƯỚC CƠ BẢN CỦA THEN H0A CHỮ NHẬT

Trang 34

BANG J2.LẮP GHÉP THE0 ĐƯỜNG KÍNH BINH TAM d

‘BANG 13, LAP GHEP THEO CHIEU RONG b

( KHIDINH TAM THEO d

Trang 35

TAMD KHILAM DONG TAM THEO b (THEO TCVN 2324-18)

BANG 1S LAP GAAP THEO CHIEU RONG bit |

“| oi BANG 16.1 MIRNDDUNG SA UIA DUONG KiNH KHONG BONG TAM

ito | : D | Thodhji | ‘ai | THỦ

Trang 36

BANG 17: KICH THUGC LAP GHEP THEN BANG (bxhx1)

340 |9 (17 |d4 |d+32| 689 120] 1246-75 [448 | 171-200 | 451 25 'ẻl5 |d+102

31481 1|§ d5 ld‡32| 79-92 1241|485 d+5§ |2 50128 d1 |d+1lQ

BANG 17.1 SAILECH GIGI HAN KÍCH TRƯỚC b CỦA THEN BẰNG

VA CONG DUNG CUA LAP GHÉP (TCVN 4218-86) Chiểu rộng then — RŸ hủ hy

Công dụng của lắp phép — Trong sản xuất Trong sản xuất Đối với then dẫn hướng

* Dìng cho lắp phép với then dai (1 > 2d) |

BANG 17.2 SLGH CAC KICH THUGC KHONG THAM GIA LAP GHEP Ũ

Sai lệch giới han kích thước IHW7

eg Chiểu sâu (hoặc kích thước được ghitrển | nl =| /2

thyếu Ô Chiêu cao kích thước h Chieu dai! bản vẽ) trên trục tị (hoặc d-1) và trên bac t; (hoặc d+t;) on | | Ì \

Trang 37

(TCVN 2248-77) BANGI8: DUONG KINH TRUNG BINH VA TRONG CUA REN HE MET - mm

Trang 38

BANG 19 SAI LỆCH GIỚI HAN KiCH THUGC REN NGOAI PHU LUCA

Sai léch gidi han, ym

o | e | es | ei | es fesy ci jes | ei | es} es} ei jes | ei jes | os | ci jes | ct | Es 0,35 18) -85 | -18 | -74 | 18} 0 | 67] 0 | -56] 0

Trang 39

( Tiếp theo bang 19 )

es | ce | es | ci | es jes] cr fes | ef les} es) ef jes] et Fes tes | ef es) a | Bs

Trang 40

BẢNG 191:SAI LỆCH GIỚI HẠN ĐƯỜNG KÍNH REN NGOÀI

Trang 41

BANG 20: SAI LECH GIGI HAN DUONG KINH REN TRONG

2 | 0 fH09) O |235| 0 |0 J4132]) O } 4375) 0 | O | +170] O 44375) 0

25 1 0 |+ll6| 0 | 4450) 0 | O |+d0| 0 |z60) 0 | 0 | +180] 0 | +450) 0

2 |0 416) 0 [4375/0 | 0 1410| 0 14375! 0 | 0 4180) 0 14373] 0

3 10 +86, 0 4500] 0 | O J +170} 0 14500; 0 | 0 1202| 0 | +500) 0 222,445 | 35 +0| 0 | 0 |+l80| 0 |+30| 0 | 0 | +4224) 0 | $560] 0

40

Trang 42

BANG 20.1 SAI LECH GIGI HAN KICH THƯỚC REN TRONG

4I

Trang 44

BANG 203: SAILỆH GIỚI HẠN BỖI VỚI LÁP GHÉP 2580) 2⁄49

tới ` 70) TCYN 2250-93

Ren ngoai Ren trong

Trang 45

Đường kính của ren

Trang 46

BẢNG2I GIÁTRỊ SAILỆCH CỨBẢN BANG 22, DUNG SAI DUONG KINH NGOAI VÍT VÀ

(REN HINH THANG) ĐƯỜNG KINH TRONG DAL OC

(REN HINH THANG)

Trang 47

BANG 23; DUNG SAI BUONG KINH TRUNG BINH (REN HINH THANG)

Đường kính danh nghĩa te — Pudng kính trung bình Đường kính trung bình

Trang 48

BÁNG 24: DUNG SAI ĐƯỜNG KÍNH TRÓNG CỦA VÍT (REN HÌNH THANG)

Trang 49

BANG 25: CHINH XAC BONG HOC (CAC CHI TIEU BANH RANG Fy Frey Frors Fes Fe)

Cap chinh | Kýhiệu M6 dun m Dưỡng kính cha d, mm

Kắc mm ĐếnIS | »IĐEAIM | »4WEMU | x#WzÓU | >l&W24) | 254M | >40M6MM

4

Trang 50

fr Us

BANG 26 TRISO CUA HAM q/)- E~

0

9 0U “O00 (MU 0080 0120 160 0199 I9 (019 319 (1959 0! (09 0438 0478 0517 551 1596 0636 0675 Wi4 3

2 0793 0832 (871 (909 (948 (987 1020 164 1103 14]

03 119 1217 1255 1293 1331 1368 146 1443 1480 151?

04 1555 1591 1628 _ 1664 170%) (736 Im 1808 1844 1879 t5 6 1915 1950) 1985 2019 1M 2088 2123 157 219) 204

13 4032 4049 4066 4082 4099 4i 4131 441i | 40 4177

14 4492 4207 0) 4236 451 4265 4 41) 43% 4319 l§ 4 4345 4357 4370 4382 4394 4406 4418 4429 441

lý 4452 4463 4474 4484 4495 4505 4515 4525 48 4545 l1 4554 4 4573 4582 4591 4599 4608 4616 463 4633

Chí thích : -Trong bảng không ghi trị số “0” trước dấu phẩy,

- Khitra Ø0) với z = 3)-3,9 không ghỉ số 4 sau dấu phẩy mà chỉ ghí từ số thứ hai trở đi sau đấu phẩy

Ví dụ z= 3,05 thì Ø (¿) = 040886 ,

4

Trang 51

BANG 27: CÔNG THÚC TÍNH KÍCH THƯỚC BÊ MẶT Đ0

Ú„ day / | 2 Vin wit 2

Qin =n “J 7 0) Guy = Diy = 8

ˆ > (a.(nn,rạ, tạ lầ KTÔH lớn nhất và bé nhất cửa đầu qua,

~ KQnar» K Quits Kdnaxs kuin fA KTGH én nha và bé nhất của đầu không

- Quins Gaon kích thước giới hạn hao mòn của call)

- H, Hy: dung sai kích thước calÍp nút và calip hàm

3

xi (32

Trang 52

BANG 28: DUNG SAI CALIP, um

Trang 53

H: dung sai ché tao cap kiểm ta ,

Hy: dung sai che tao calip Kiem ta tye

HS: ng gỉ đế go calipc6 mit do chim cdu

HP: dung sai ché tao calfpkiém ta calfp hàm

Z: màn dự kién cla cali

Z,Z, xéc định độ mòn cho phép trung binh cta calip

Y, Y, 46 mort qué mie cla cap kiểm t lỗ và trụ

0,0 ỬỄn an tuần để bì trừ củ gái tố đo khi kiếm tr lô và trị có kích thước lớn hơn 180mm,

52

Trang 54

TRUONG DAI HOC (ÔNG NGHIỆP TP.HCM

KHOA CONG NGHE CO KHI

SACH DA PHAT HANH

Giáo trình Vật Liệu Cơ Khí

(ThS Chau Minh Quang)

0láo trình Anh Văn Cơ Khí

(Nguyen Thi My Dung)

Gido trinh Dung Sai Lắp Ghép

(TS, Nguyén Dan - KS, Nguyen Hitu Thường)

Glao trinh Vé Ky Thuat

(GV Nguyen Thi My)

Bài tập Vẻ Kỷ Thuật

(GV, Nguyén Thi My)

Gido trình Cơ Lý Thuyết

(KS, Nguyen Thi An)

Gido trinh Sc Ben Vat Liéu

(KS, Nguyen Thi An)

Mọi thì tiết xin liên hệ: Văn Phòng Khoa Co Khi, tang trật nhà V

19 Ngyễn Văn Bảo, P.4, Q Gd Vip, DT: 08.38940390 Ext, 200-201

2009

100149393

Ngày đăng: 06/03/2014, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG  24TM $ố CỦA CÁC SAI LỆCH CƠ BẢN CỦA  LÔ (iếp  the) - Bảng phụ lục trị số dung sai- lắp ghép pot
24 TM $ố CỦA CÁC SAI LỆCH CƠ BẢN CỦA LÔ (iếp the) (Trang 7)
BẢNG 25  TRỊ SỐ  CUA  CAC  SAILECH CO  BẢN CỦA TRỤC - Bảng phụ lục trị số dung sai- lắp ghép pot
BẢNG 25 TRỊ SỐ CUA CAC SAILECH CO BẢN CỦA TRỤC (Trang 8)
BẢNG  25  TRỊSố  CỦA  CÁC §AILỆCH  CƠ BẢN CỦA  TRUC  (tiếp theo) - Bảng phụ lục trị số dung sai- lắp ghép pot
25 TRỊSố CỦA CÁC §AILỆCH CƠ BẢN CỦA TRUC (tiếp theo) (Trang 9)
BẢNG 3: ĐỘ HỦ GIÓI HẠN CỦA CAC LAP GHEP LONG - Bảng phụ lục trị số dung sai- lắp ghép pot
BẢNG 3 ĐỘ HỦ GIÓI HẠN CỦA CAC LAP GHEP LONG (Trang 24)
BẢNG  191:SAI LỆCH GIỚI HẠN  ĐƯỜNG KÍNH  REN NGOÀI - Bảng phụ lục trị số dung sai- lắp ghép pot
191 SAI LỆCH GIỚI HẠN ĐƯỜNG KÍNH REN NGOÀI (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w