BANG 2.7 Hi THONG TRỤC , LẮP GHÉP ĐỐI Với CÁC KÍCH THƯỚC DANH NGHĨA... DUNG SAI BO TRU, BO TRON TCV 38493 VA PROFIN MAT CAT DOC 'Chí thích: Chiến dài danh nghĩa cửa phần chuẩn được lấ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM KH0A CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ
tt
Biên s0ạn
KS, NGUYEN HUU THUONG
BANG PHU LUC
TRI SO DUNG SAI - LAP GHEP
Sinh vien diac mane bang phu luc nay vao phone thi Khône (ức chi ch yao bang phu luc nay )
LƯU HÀNH NỘI BỘ - 2009
(
Trang 2ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆPTP.CM ˆ
— KHACƒ- KHÍ -
— BÁNGPHỤLỤC TRI SO DUNG §AI- LÁP GHÉP
TCVN 2244-99 _ TCVN 2245-99
(Sinh viên được mang bang phu lục này vào phòng thi
Không được ghi chép gì vào bảng phụ luc nay)
Bién soan
GV Neuyén Hữu Thường
Trang 3BANG L DẤY KÍCH THƯỚC THẮNG TIÊU CHUẨN
Trang 4
BANG 2, THUC TINH TRI SO DUNG SAI TIEU CHUAN (IT= aii
VÀ TRỊ SỐ BON VJ DUNG SAI
Cấp dung sai tiêu chuẩn
(um) |[H| | | EM | | 1 | ney | ans {any | Tú | 1ml | T0 T9 |1 | T6 | TH | | aris
Trên bao gom : Công thức tính dung sai tiêu chuan (két quả tinh baie micromet) _ _
” = [om | a || | | & | tỊ lề | SH | 4i | 48 | H93 | li | A60
mị ”U- lạ làn | si fof mmf as Yas | ai | om rf 5 4h | 6W | Hi | 160i | 250
_ WiD=Í0,0,: gi tị tung bình nhân ỉ tỉa thui kí hit danh nghĩa, mm
® Đối tới ác (ấp dung sai liệu chuẩn [T?, m I du ih loan theo | cấp số ếnhân vdi sô hang tii tiên l dung si sai tấp ITI và số ‘hang cuối là dung sai cap ITS
Trang 5BANG 23 TRI SO DUNG SAI TEU CHUAN
Trang 6BÁNG 24 TRI S0-CUA CACSAILECHCOBANCUALO: -
Den & | (ho mọi cấp dung si liêu chuẩn xa | vero | ary | erg | bee | Tee | ba) tt koyện |“ Đến& Đến & bend
Trên | bao pom | IT gon [R/ mr It
- 1177 | ở |+A0 | ái | sát | ad Tela [sto | 6 41911 9d) 0 J0] 3 |2| 4 |ả
30 | [om [oT al HHEHNPPEPEEWFFFF
3lš | 355 | +1200 | +600 | 4360 ion li ¿11 cali! a:
MOCO +210 | +125 ro pH] [48 7 #29) 89] 460 | 0 2A 1241| -3BA | 0
1m TamT1uølnDam | M18}: i #9 ụ J8 vi tú | -Š4Á 2h4|23| 44 | 0
1) Cac sai ch cd ban A,B khng ding cho cdc Kch thude ahs hon hoje bing | mm,
2) Đi với các bậc dung sai JyT đến Jol néu tr 96 IT Ứng tới cip nf 1 s6 le, n6 cd the dutdc lim trdn 161 s6 chan nhỏ hơn liên ké sao cho la 1 số nguyên, 3) Để tát định trị số si lệch e bản K,M,N đến vì bao pom ITS và sai ch P (a vi bao gdm) IT? hay “ms trị sốA ở bên ph của Mu Vi du K7
pong khodng 18 đến 3,A=8m, do đó FŠ= -2+$ = +60
Trang 7
BẢNG 24TM $ố CỦA CÁC SAI LỆCH CƠ BẢN CỦA LÔ (iếp the)
oes] 2], [at 3 | 6 | 7 [ton] nt | im | 6 | 30) | a5 | cali
_ I)Trướng hợp đặc biệt: đối với bậc M6 trong khoảng 2$ dén 315mm ESs:-Sum (thay vi bằng -llIim,)_
5) Không đìng sai léch cớ bản N đối với các cấp rên ITỶ cho kích thước nhỏ hơn hoặc bằng Ìmm _
6
Trang 8BẢNG 25 TRỊ SỐ CUA CAC SAILECH CO BẢN CỦA TRỤC
|) Cac sai lệch cơ bản a, b không đìng cho các kích thước nhỏ hơn hoặc bằng | mm
2)Đối với các bậc dưng si j đếnj,LI tết trị số TT ứng với cấp lànật số lẻ nó có thể tực làm tròn số tới số chân nhỏ hơn liên ke
sao cho + là một số ngyên,
Trang 9BẢNG 25 TRỊSố CỦA CÁC §AILỆCH CƠ BẢN CỦA TRUC (tiếp theo)
Trang 10
BANG 2.6 HE THONG LOL LAP GHEP BOL VOI CACKICH THUGC DANH NCHIA
Trang 11BANG 2.7 Hi THONG TRỤC , LẮP GHÉP ĐỐI Với CÁC KÍCH THƯỚC DANH NGHĨA
Trang 12PHỤ LỤCI
DUNG SAI LAP GHEP BE MAT TRON
BANG 1, SAT LECH GIGI HAN KICH THUGC LO DOI VOI KICH THUGC BEN 500 mm TCYN 2245.99
+118 +70
+145 +70 160 180 +830 +580 +980
+580
+560 +310
+710 +310
+390 +230
+480 +230
10 +370
+280
+430 +280 +240 +150
+300 +150
+138 +80
+170
+ 180 2) +940
+660
+1120 +660
+630 +340 +80 +34) +425 +240 +530
+240
10 18 +400 +290 +470
+290
+260 +150
+330 +150 +165 +95
+206 +96 2M) 1 +1030
+74) +1200 +740
+670 +380
+840) +380 4445 +260
+550 +260
18 30 +430 +300 +510 +300 +240 +160 +370
+160
+194 +110 +240 +110 225 0 +1110 +820 +1280 +820 +710 +420 +880 +420 +465 +280 +570 +280
3 +470 4310 +560
+310
+420 +170
+420 +170 +220 +120
+280 +120 250 280 +1240 +920 +1440 +920 +481) +800 +1000 +480 +510
+300
+620 +300
+480
+320
+570 +320
+430 +180 +430 +180
+1) +130
+290 +130 280 313 +1370 +1050 +1570 +1050 +880 +540 +1060 +540 +540 4330 +660
+600
+1170 +600
+59) +360
4340 +150 335 400 +1710
+1350
+1920 +1350
+1040 +680
+1250 +680 +630 +400
10 120 +410 +760 4410
+590 +240
+590 +240
$320 +180 +180 450 300 +2050
+200 +450 +200) Chí thích: 1) Các si lệch tử ban A, B không đưt dùng chọ bất kỳ
dung sai tiêu chuẩn nào đối ri kích thưết nhỏ hơn hoặc bằng mm
Il
Trang 133 Mo 45 | 460 480 | 42d | 428 | 430] ate | 20 | a3] 6} +60) 48 | +Í) +20 | +20 | 420 | 420] +d | a | od] 6 os | ag t6 | 122 | 1 ' 9
Trang 15
tiếp the BảngI) —
6a fas] as) at 08 0| 1 |5 mà Hà wip sla
0 | 8) £4 | ass | 9 las ans! a " h ‘ ; i : i" iy 5 te
Hh) | #48) 5 jas| ites as a] | ma alata 9
NÓ 8 0:8) 38 jens] 9s] a1 | | 5 ‘ ala i" wy Bla i
Trang 16AL | 68 | 106 41 | 4 | 1% | 10 | 197 | 55 | 140 | 147 | 185 | 195 | 233 | 2W
l
Trang 17(tiếp the)
18 | 412 | 229 | -279 | 292 | 249 | 387, 400-457 | 380° | 637 | 49s
Trang 18
Bing 2: SAT LECH GIỚI HẠN KÍCH THUÚC TRỤ ĐÔI VỚI KÍCH THƯỚC ĐỀN 5W mm
$ñ | 40 | 3M | 8M | 2M | 3M 1710 | 491 | 1040 | 124 | 44J | -760 4M | 34M | 20 | 2 | d7 | -H 1500 | 1500 | -760 | -760 | 4MJ | 4M
| M | ow | 0 | 30 | 3W M L8 | tym | sin | tte | ta | 0 |
| 410 | 410 | 2M | 2M | 8l | -180 1650 | 68 | -MI | 4M | 40 | 4M
an Lam | án, ám | am | 40 | ®U | #9 | an | am | in | 00 | 230 | su
pp 140 460 | 450 | -260 | -260 | -200 | -200 |) Các si lệch cứ bản a,b không dùng cho hất kỳ dung sai tiêu chuẩn nào
: TU | 885 | -510 | -680 | -360 | -450 | d6i véi kích thước nhỏ hơn hoặc bing Imm —— eT
Trang 20
nim et 0/3]4|5|6]1]8]9|MlnlpTIn 14” | 15") 16” | ap? Tag!
Trang 21eel a sf elt ai sl ef ti ais fel ri af si ola
ssa sae ala ola wll a
NI kí | bi biiHMHhHiniHihihihirinih 6] a) [as as eal {a | [6 [ot ot [Sta wats] S519 atlanta [at || a
Trang 22
KTDN mm
1
Trang 23
| Mố | 46 | aur | dữ | dữ | 3Í0 | 39 | + | vÍ9 | 422 | +32 | v4 | +4 | 3M | +17 | d0 | v0 | d6, | và | d6
4H | +16 | 3l | din | a2i0 | 2M | 289 | g9 | 29 | edie | 4810 | 4300 | 43m | 4880 | 4980 | HMOs | HOS | 4S | eo | +780 | +1000
ame | 2018 | VW | +Hš | sổ | 3H | 3M6 | s8 | +8 | d | 5 | HIS] sáM | 3ã | ớM | 10 | 1M | gụ | 913 | (0M | viêM
2MU | ĐH | 23M0 | vất | di | dấM | dð | đồ | M8 | 6 |8 | d5 | đái | đái | dải | 4700 79 | oa | e100 | 413 | HÌM
42k | 4268 1 4268 1 4300 | IW) | 4300 | 75 | HTS | HIS | 4500 | s§MM | +2 | TM | TM | +790 | ame ( 9M | 9M | HLS | HSIN | +1900
gM | 3M | dM | dMU | d0 | 44M | 96 | sỹ | 2895 | v4 | 2M | +4 | 4920 | 4920 | 4920 | 3} | AI | +IIM | áp | cối | +2400
2
Trang 24BẢNG 3: ĐỘ HỦ GIÓI HẠN CỦA CAC LAP GHEP LONG
CO KICH THUGC TH DEN $00 mm
Trang 25BANG 4.0 DOI GIGTHAN CUA CAC LAP GHEP CHAT CO KÍCH THƯỚC
TU 1 DEN $00 mm (TCVN 2244-99 VA TCVN 2245-99)
1
Trang 26BANG 5: D0 DOI GIGI HAN CUA CAC LAP GHEP TRUNG GIAN
CÓ KÍCH THƯỚC TỪ I BEN 500 mm (TCVN 2244-99 VA TCVN 2245.99)
25
Trang 27PHU LUC2 DUNG SAI HINH DANG & VI TRIBE MAT
BANG 6, DUNG SAIBO PHANG VA BO THANG BANG 7 DUNG SAI BO TRU, BO TRON
TCV 38493 VA PROFIN MAT CAT DOC
'Chí thích: Chiến dài danh nghĩa cửa phần chuẩn được
lấy làn kích thưc danh ngha Nếu không cho trước Chí tích: Đường kính danh nghĩa bể mặt được lấy
phin chuẩn thì chiêu đài danh nghĩa cửa bê mặt lớn làm kích thước danh nghĩ
hoặc đường kính lớn danh nghĩa cửa bê mặt mút được
lấy làm kích thước danh nghĩa
%
Trang 28BANG 8 DUNG SAI BQ SONG SONG, DO VUONG GAC, BỘ BẢNG9.DUNG SAI DO DAO RUNG KÍNH VÀ ĐỘ DAO HƯỚNG
NGHIENG, DO BẢO MAT MÚT VÀ MAT MÚTT0ÀN PHAN KINH TOAN PHAN, DUNG SAI Độ ĐẰNG TRỤC, bộ vol XUNG,
thiểu đài danh nghía của tất cả bề mặt khío sít (đối với
ủộ song song- là chiêu tài danh nghĩa cửa chiều lớn)
được coi là KTDN
Chí thích: Đối với độ đỉo thì đường kính danh nghia cửa bẻ mặt khảo sát được lấy làm KTDN Bối với độ đồng trục, độ đối xứng, độ giao trụ thì đường kính của bê mặt quay khảo sát hoặc kích thước danh nghĩa giữa các bề mặt tạo phần tử đối
xiing dude lấy làm KTDN
1
Trang 29
8
Trang 30
„Chí thich: * Gid tri hựp lý cửa R, đối với đạng gia công đã cho
*‡ Bộ dính xác kinh tế đối tới gang- (Trong ngoc là gií tị giới hạn đại được của R,
)
Trang 31BANG 10.2: NHAM BE MAT UNG VOI DUNG SAI KICH THUGC VA HINH DANG
Cấp dính dc Dung sai hinh dang theo Kich thư: danh nghia mm
kích thức f của dung sai kích Den 18 | Trén 18dén 50 | Tren 50 den 120 | Trén 120 dén 500
thước Giá tị Ñ„ um , không lún hơn
Chí thích; 1 Néu dung sai tuong doi vé hình dạng nho hin gid tri chi dan trong bang thi gid tri R, khOng én bon 0,15 gid tri dung sai hinh dạng
1 Trong triờng húp cần thiết, theo yêu cầu chức nắng cửa chỉ tết có thể lấy gi tị R, nhỏ hưn dải dẫn trong bản
}
Trang 32PHỤ LỤC3
, 2 4 ? 9 fig
BANG 10: KICH THUGC Cũ BÁN CUA Ú LÀN ,mm
Trang 33
BANG 11: KÍCH THƯỚC CƠ BẢN CỦA THEN H0A CHỮ NHẬT
Trang 34BANG J2.LẮP GHÉP THE0 ĐƯỜNG KÍNH BINH TAM d
‘BANG 13, LAP GHEP THEO CHIEU RONG b
( KHIDINH TAM THEO d
Trang 35TAMD KHILAM DONG TAM THEO b (THEO TCVN 2324-18)
BANG 1S LAP GAAP THEO CHIEU RONG bit |
“| oi BANG 16.1 MIRNDDUNG SA UIA DUONG KiNH KHONG BONG TAM
ito | : D | Thodhji | ‘ai | THỦ
Trang 36
BANG 17: KICH THUGC LAP GHEP THEN BANG (bxhx1)
340 |9 (17 |d4 |d+32| 689 120] 1246-75 [448 | 171-200 | 451 25 'ẻl5 |d+102
31481 1|§ d5 ld‡32| 79-92 1241|485 d+5§ |2 50128 d1 |d+1lQ
BANG 17.1 SAILECH GIGI HAN KÍCH TRƯỚC b CỦA THEN BẰNG
VA CONG DUNG CUA LAP GHÉP (TCVN 4218-86) Chiểu rộng then — RŸ hủ hy
Công dụng của lắp phép — Trong sản xuất Trong sản xuất Đối với then dẫn hướng
* Dìng cho lắp phép với then dai (1 > 2d) |
BANG 17.2 SLGH CAC KICH THUGC KHONG THAM GIA LAP GHEP Ũ
Sai lệch giới han kích thước IHW7
eg Chiểu sâu (hoặc kích thước được ghitrển | nl =| /2
thyếu Ô Chiêu cao kích thước h Chieu dai! bản vẽ) trên trục tị (hoặc d-1) và trên bac t; (hoặc d+t;) on | | Ì \
Trang 37(TCVN 2248-77) BANGI8: DUONG KINH TRUNG BINH VA TRONG CUA REN HE MET - mm
Trang 38BANG 19 SAI LỆCH GIỚI HAN KiCH THUGC REN NGOAI PHU LUCA
Sai léch gidi han, ym
o | e | es | ei | es fesy ci jes | ei | es} es} ei jes | ei jes | os | ci jes | ct | Es 0,35 18) -85 | -18 | -74 | 18} 0 | 67] 0 | -56] 0
Trang 39( Tiếp theo bang 19 )
es | ce | es | ci | es jes] cr fes | ef les} es) ef jes] et Fes tes | ef es) a | Bs
Trang 40BẢNG 191:SAI LỆCH GIỚI HẠN ĐƯỜNG KÍNH REN NGOÀI
Trang 41
BANG 20: SAI LECH GIGI HAN DUONG KINH REN TRONG
2 | 0 fH09) O |235| 0 |0 J4132]) O } 4375) 0 | O | +170] O 44375) 0
25 1 0 |+ll6| 0 | 4450) 0 | O |+d0| 0 |z60) 0 | 0 | +180] 0 | +450) 0
2 |0 416) 0 [4375/0 | 0 1410| 0 14375! 0 | 0 4180) 0 14373] 0
3 10 +86, 0 4500] 0 | O J +170} 0 14500; 0 | 0 1202| 0 | +500) 0 222,445 | 35 +0| 0 | 0 |+l80| 0 |+30| 0 | 0 | +4224) 0 | $560] 0
40
Trang 42BANG 20.1 SAI LECH GIGI HAN KICH THƯỚC REN TRONG
4I
Trang 44BANG 203: SAILỆH GIỚI HẠN BỖI VỚI LÁP GHÉP 2580) 2⁄49
tới ` 70) TCYN 2250-93
Ren ngoai Ren trong
Trang 45Đường kính của ren
Trang 46BẢNG2I GIÁTRỊ SAILỆCH CỨBẢN BANG 22, DUNG SAI DUONG KINH NGOAI VÍT VÀ
(REN HINH THANG) ĐƯỜNG KINH TRONG DAL OC
(REN HINH THANG)
Trang 47BANG 23; DUNG SAI BUONG KINH TRUNG BINH (REN HINH THANG)
Đường kính danh nghĩa te — Pudng kính trung bình Đường kính trung bình
Trang 48BÁNG 24: DUNG SAI ĐƯỜNG KÍNH TRÓNG CỦA VÍT (REN HÌNH THANG)
Trang 49BANG 25: CHINH XAC BONG HOC (CAC CHI TIEU BANH RANG Fy Frey Frors Fes Fe)
Cap chinh | Kýhiệu M6 dun m Dưỡng kính cha d, mm
Kắc mm ĐếnIS | »IĐEAIM | »4WEMU | x#WzÓU | >l&W24) | 254M | >40M6MM
4
Trang 50
fr Us
BANG 26 TRISO CUA HAM q/)- E~
0
9 0U “O00 (MU 0080 0120 160 0199 I9 (019 319 (1959 0! (09 0438 0478 0517 551 1596 0636 0675 Wi4 3
2 0793 0832 (871 (909 (948 (987 1020 164 1103 14]
03 119 1217 1255 1293 1331 1368 146 1443 1480 151?
04 1555 1591 1628 _ 1664 170%) (736 Im 1808 1844 1879 t5 6 1915 1950) 1985 2019 1M 2088 2123 157 219) 204
13 4032 4049 4066 4082 4099 4i 4131 441i | 40 4177
14 4492 4207 0) 4236 451 4265 4 41) 43% 4319 l§ 4 4345 4357 4370 4382 4394 4406 4418 4429 441
lý 4452 4463 4474 4484 4495 4505 4515 4525 48 4545 l1 4554 4 4573 4582 4591 4599 4608 4616 463 4633
Chí thích : -Trong bảng không ghi trị số “0” trước dấu phẩy,
- Khitra Ø0) với z = 3)-3,9 không ghỉ số 4 sau dấu phẩy mà chỉ ghí từ số thứ hai trở đi sau đấu phẩy
Ví dụ z= 3,05 thì Ø (¿) = 040886 ,
4
Trang 51BANG 27: CÔNG THÚC TÍNH KÍCH THƯỚC BÊ MẶT Đ0
Ú„ day / | 2 Vin wit 2
Qin =n “J 7 0) Guy = Diy = 8
ˆ > (a.(nn,rạ, tạ lầ KTÔH lớn nhất và bé nhất cửa đầu qua,
~ KQnar» K Quits Kdnaxs kuin fA KTGH én nha và bé nhất của đầu không
- Quins Gaon kích thước giới hạn hao mòn của call)
- H, Hy: dung sai kích thước calÍp nút và calip hàm
3
xi (32
Trang 52BANG 28: DUNG SAI CALIP, um
Trang 53
H: dung sai ché tao cap kiểm ta ,
Hy: dung sai che tao calip Kiem ta tye
HS: ng gỉ đế go calipc6 mit do chim cdu
HP: dung sai ché tao calfpkiém ta calfp hàm
Z: màn dự kién cla cali
Z,Z, xéc định độ mòn cho phép trung binh cta calip
Y, Y, 46 mort qué mie cla cap kiểm t lỗ và trụ
0,0 ỬỄn an tuần để bì trừ củ gái tố đo khi kiếm tr lô và trị có kích thước lớn hơn 180mm,
52
Trang 54TRUONG DAI HOC (ÔNG NGHIỆP TP.HCM
KHOA CONG NGHE CO KHI
SACH DA PHAT HANH
Giáo trình Vật Liệu Cơ Khí
(ThS Chau Minh Quang)
0láo trình Anh Văn Cơ Khí
(Nguyen Thi My Dung)
Gido trinh Dung Sai Lắp Ghép
(TS, Nguyén Dan - KS, Nguyen Hitu Thường)
Glao trinh Vé Ky Thuat
(GV Nguyen Thi My)
Bài tập Vẻ Kỷ Thuật
(GV, Nguyén Thi My)
Gido trình Cơ Lý Thuyết
(KS, Nguyen Thi An)
Gido trinh Sc Ben Vat Liéu
(KS, Nguyen Thi An)
Mọi thì tiết xin liên hệ: Văn Phòng Khoa Co Khi, tang trật nhà V
19 Ngyễn Văn Bảo, P.4, Q Gd Vip, DT: 08.38940390 Ext, 200-201
2009
100149393