1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Môn nguyên lý máy, bài tập lớn, đồ án (3)

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 226,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nên việc các bạn copy về nộp cho có bài các thầy cũng có thể là biết các bạn đi copy về.. Vì vậy, nên là thầy giao phần nào thì là làm đúng đủ phần đó hoặc thiếu hơn một chút, đừng có mà

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

VIỆN CƠ KHÍ

BỘ MÔN CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY VÀ ROBOT

BÀI TẬP LỚN NGUYÊN LÝ MÁY

THIẾT KẾ NGUYÊN LÝ MÁY DỆT

Dặn dò quan trọng trước khi sử dụng tài liệu này:

Trang 2

Thứ nhất đây thực ra là giải bài tập lớn nhưng ở thời điểm hiện tại các

bạn hầu như chưa hiểu gì đúng không? Nên việc các bạn copy về nộp cho

có bài các thầy cũng có thể là biết các bạn đi copy về Vì vậy, nên là thầy giao phần nào thì là làm đúng đủ phần đó hoặc thiếu hơn một chút, đừng

có mà chỉ giao làm vận tốc copy cả gia tốc vào rồi thì thôi xong rồi đó!

Trong phần nộp đầu tiên thầy bắt nộp thì tốt nhất các bạn chỉ nộp phần vận tốc hoặc 1 chút gia tốc đừng nộp cả!

Thứ hai: các bạn đã không hiểu thì bảo thầy là bọn em vẫn chưa hiểu

thầy có thể giải thích hoặc giảng cho bọn em thêm phần giải tích được không? Bây giờ các bạn học đến phần đó có quyền hỏi, cứ chả hỏi gì đến lúc đi bảo vệ rồi thì hỏi ai được lúc đó thầy hỏi không biết gì là “cụ ra đi lạnh toát luôn”, vẫn được đi thi cuối kì nhưng chắc chỉ tầm 3 4 thôi nếu hỏi mà k trả lời đc gì!

Thứ ba: Thầy sẽ xem qua bài các bạn và mình khẳng định là chả lấy điểm

gì đâu bắt nộp em các bạn làm thôi nhưng không làm là có chuyện ngay!!! Bài chốt cuối cùng các bạn đem đi bảo vệ mới tính điểm nhé!

Trang 3

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU 1

1.1 Tổng hợp động học cơ cấu 1

1.2 Bài toán vị trí 2

1.3 Bài toán vận tốc 7

1.4 Bài toán gia tốc 10

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH LỰC 17

2.1 Bài toán phân tích lực 17

2.1.1 Các lực tác động lên máy 17

2.1.2 Dữ kiện 17

Trang 4

CHƯƠNG 1: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU

1.1 Tổng hợp động học cơ cấu

Từ đầu đề đã cho ta tách thành cơ cấu chính như hình 1.1 dưới đây Với kích thước cho trước a= 655mm, b=295mm, lCD= 685mm, góc lắc batăng ɣ= 80° – 110° Xác định kích thước khâu 1 lAB=? và kích thước khâu 2 lBC=?

Gắn hệ quy chiếu cố định ʋ{Axy} tại khớp A

+ Tại vị trí ɣ min khâu 2 và khâu 1 chập với

nhau tại B

Khi đó ta có: lBC – lAB= AC (1.1)

Trong đó

AC= x2Cmin+ y2Cmin

Với { xCmin= b−lCDcos γmin=176 mm

yCmin=− a+lCDsin γmin=19.59mm

Hình 1.1

+ Tại vị trí ɣ max khi đó khâu 1 và khâu 2

nằm trên 1 đường thẳng hợp C ở vị trí xa nhất

như hình 1.2

Khi đó ta có: lBC + lAB = AC (1.2)

Trong đó:

AC = √ x2

Cmax

Với: { xCmax= b+lCDcos(180o

γmax)=529.28

yCmax= lCDsin ( 180oγmax) − a=−11.31

Từ 1 và 2 ta có: { lBClAB=177.09

lBC+ lAB=529.4 (1.3)

Hình 1.2

Trang 5

Giải hệ phương trình (1.3) ta có: lBC= 353mm lAB= 176mm Như vậy bộ thông số kích thước của bài toán phân tích động học được tổng hợp trong bảng 1.1.

Bảng 1.1: Thông số kích thước và vận tốc góc khâu 1 của cơ cấu máy dệt

6 Vân tốc góc không đổi của khâu dẫn ω1 20

3 π rad/s

1.2 Bài toán vị trí

Thiết lập hoạ đồ vị trí của cơ cấu, vẽ đồ thị γ(φ1)

Để thiết lập phương trình động học ta lược đồ hoá cơ cấu về dạng sơ đồ tĩnh hình 1.3.

Từ hình 1.3, ta có phương trình tổng quát:

l1 + l ⃗2 = l ⃗0+ l ⃗3 (1.4) Chiếu phương trình (1.4) lên hệ quy chiếu ϑ{Axy} ta có:

¿ (1.5)

Trong hệ phương trình (1.5) các thông số cho trước lAB, lBC, lCD, a, b, φ1; ẩn là φ2, φ4 giải phương trình (1.5) ta có:

¿

Đặt A1 = b−lABcosφ1; A2 = a+lABsin φ1 ; ta được:

¿

Bình phương 2 vế của hai phương trình ta có:

¿

Cộng 2 vế của 2 phương trình ta có:

lBC2 = A12+ A22+ lCD2 −2 lCD¿ )

A1cos(φ ¿¿ 4 )+ A2sin (φ ¿¿ 4)= A1

2

+ A22+ lCD2 − lBC2

2lCD ¿ ¿ cos(φ ¿¿ 4−β)= A12+ A22

+ lCD2

l2BC

2 lCD ( β=arccos

A 1

A12

+ A12) ¿

φ4( φ1) = β+arccos A1

2

+ A22+ lCD2 − lBC2 2lCD

hoặc (1.6)

φ4( φ1) = β−arccos A1

2

+ A22+ lCD2 − l2BC

2 lCD

Từ φ4( φ1) vừa tìm được, thay vào phương trình (**) ta được:

sin( φ2¿ =− A2+ lCDsin ( φ¿¿ 4)

lBC ¿

Trang 6

φ2( φ1) =arcsin − A2+ lCDsin φ4

lBC (1.7) Hoặc φ2( φ1) = π−arcsinA2+ lCDsin φ4

lBC

Từ (1.6) và (1.7) ta thu được φ2( φ1) ; φ4( φ1) :

{ φ4( φ1) = β +arccos A1

2

+ A22

+ lCD2

lBC2

2 lCDA12+ A22

φ2( φ1) = π−arcsinA2+ lCDsin φ4

lBC

Với: β = arccos A 1

A12

+ A12 ; A1 = b - lABcosφ1 ; A2 = a + lABsin φ1

0 15 30 45 60 75 90 105 120 135 150 165 180 195 210 225 240 255 270 285 300 315 330 345 360 75

80

85

90

95

100

105

110

115

𝛗𝟏 [°]

Hình 1.4 Quan hệ động học giữa góc quay φ4 và φ1

0 15 30 45 60 75 90 105 120 135 150 165 180 195 210 225 240 255 270 285 300 315 330 345 360 140

150

160

170

180

190

200

210

𝛗1 [°]

Trang 7

Hình 1.5 Quan hệ động học giữa góc quay φ2 và φ1

Trang 8

Bảng 1.2: Số liệu tính toán bài toán vị trí

Từ bảng 1.2 ta có đồ thị động học thể hiện mối quan hệ giữa góc lắc của ba tăng với góc quay của khâu dẫn:

Trang 9

0 15 30 45 60 75 90 105 120 135 150 165 180 195 210 225 240 255 270 285 300 315 330 345 360

75

80

85

90

95

100

105

110

115

𝛗𝟏 [°]

Hình 1.6 Đồ thị động học thể hiện mối quan hệ giữa góc lắc của pa tăng với góc của

khâu dẫn

Biểu diễn lược đồ cơ cấu vị trí:

1 Vũ Thị Đượm – Hình 1

2 Đặng Thị An Bình – Hình 2

3 Nguyễn Thị Thơ – Hình 3

4 Phạm Thị Thường – Hình 4

5 Lê Thị Mai – Hình 5

Trang 10

1.3 Bài toán vận tốc

Xác định vận tốc vC (vận tốc của khớp C nối giữa khâu 2 và khâu 3) Xét điểm B trên khâu 1 ta có:

{ xB= lABcosφ1

yB= lABsin φ1 (1.9) Đạo hàm hệ (1.7):

{ xBxxB= lABcos φ1

yBy= ´ yB¿lABsin φ1 (1.10) Mặt khác:

vB = √ ν2Bx

+ νBy2 = lABφ ´1= lABω1 (1.11) Xét khớp C trên khâu 2 thanh truyền và khâu 3 (pa tăng) ta có:

{ ( xCxB)2

+ ( yCyB)2

= l2BC

( xCxD)2

+ ( yCyD)2

= lCD2 (1.12) Đạo hàm phương trình (1.10)

{ ( xCxB) (´ xC−´ xB) + ( yCyB) (´ yC− ´ yB)=0 (a)

( xCxD)´ xC+ ( yCyD) ´ yC=0(b)

Do khớp D cố định: xD= const , yD= const

Từ (1.13b) ta có:

´

xC= − ´ yC( yCyD)

( xCxD) (1.14) Thay (1.14) và (1.10) vào (1.13a) để tính ´ yC sau đó thay vào (1.14)

¿

Với: { xC= xDlCDcos φ4( φ1) = b−lCDcosφ4( φ1)

yC= yD+ lCDsin φ4( φ1) = lCDsin φ4( φ1) − a

xD= b

yD=− a

Từ (1.13) ta có vận tốc của điểm C

VC = √ ´ xc2

+ ´ y2c = lABω1| cos φ1( yCyB) −sin φ1( xCxB)

( xCxD) (yCyB)− ( xCxB) (yCyD)| √ ( xCxD)2+ ( yCyD)2

VC = lABω1¿

 VC = lABω1| lCDsin ( φ1+ φ4) − a cos φ1− b sin φ1

lABsin ( φ1+ φ4) + a cosφ4− b sin φ4| (1.16)

Trang 11

*Xác định vận tốc ω2 của khâu 2

Từ hình 1.7 ta có:

tan φ2= sin φ2

cos φ2=

yByC

xBxC

Hay ( xBxC¿ sin φ2=( yByC)cos φ2 (1.17)

Đạo hàm phương trình (1.17) ta có:

´

φ2cos φ2(xBxC¿ +( ´ xB− ´ xC) sin φ2=( ´ yB−´ yC) cosφ2− ´ φ2sin φ2( yByC) (1.18)

Từ phương trình (1.18) ta có:

ω2 = φ ´2 = ( ´ yB− ´ yC) cosφ2−( ´ xB−´ xC) sin φ2

( xBxC) cos φ2+sin φ2( yByC) (1.19)

Ta có:

tan φ3= sin φ3

cosφ3

= yCyD

xCxD

Hay ( xCxD¿ sin φ3=( y ¿¿ C− yD) cosφ3¿ (1.20)

Đạo hàm (1.20) ta có:

´

xCsin φ3+ ´ φ3( xCxD¿ cos φ3= ´ yCcos φ3− ´ φ3( yCyD)sin φ3 (1.21)

Do xD, yD là hằng số

Từ (1.21) ta có:

ω3= φ ´3 = ´ yCcosφ3− ´ xCsin φ3

( xCxD)cos φ3+( yCyD) sin φ3 (1.22) Trên cơ sở lý thuyết tính toán ở trên, mô đun chương trình tính toán được cho dưới đây:

Chương trình Matlab:

function bai_toan_van_toc

a=655;b=295;AB=176;BC=353;CD=685;n=200;

omega1=n*2*pi/60;

xd=b;

yd=-a;

i=1;

A1=b-AB.*cos(phi1);

A2=a+AB.*sin(phi1);

beta=abs(acos(A1./sqrt(A1.^2+A2.^2)));

phi4_1(i)=beta+acos((A1.^2+A2.^2+CD.^2-BC.^2)/(2.*CD.*sqrt(A1.^2+A2.^2)));

phi4_2(i)=beta-acos((A1.^2+A2.^2+CD.^2-BC.^2)/(2.*CD.*sqrt(A1.^2+A2.^2)));

if 80*pi/180 <= phi4_1(i) <= 110*pi/180

phi2(i)=pi-asin((-A2+CD.*sin(phi4_1(i)))./BC);

phi4(i)=phi4_1(i);

phi2(i)=pi-asin((-A2+CD.*sin(phi4_2(i)))./BC);

phi4(i)=phi4_2(i);

Trang 12

end

xb=AB.*cos(phi1);

yb=AB.*sin(phi1);

xb_cham=-AB.*omega1.*sin(phi1);

yb_cham=AB.*omega1.*cos(phi1);

xc=xd-CD.*cos(phi4(i));

yc=yd+CD.*sin(phi4(i));

xc_cham=(yc-yd).*(xb_cham.*(xc-xb)+yb_cham.*(yc-yb))/((xc-xd).*(yc-yb)-(xc-xb).*(yc-yd));

yc_cham=(xc-xd).*(xb_cham.*(xc-xb)+yb_cham.*(yc-yb))/((xc-xd).*(yc-yb)-(xc-xb).*(yc-yd));

Vc(i)=sqrt(xc_cham.^2+yc_cham.^2);

omega2(i)=((yb_cham-yc_cham).*cos(phi2(i))-(xb_cham-xc_cham).*sin(phi2(i)))/((xb-xc).*cos(phi2(i))+(yb-yc).*sin(phi2(i)));

omega3(i)=(yc_cham.*cos(phi4(i))+xc_cham.*sin(phi4(i)))/((xd-xc).*cos(phi4(i))+(yc-yd).*sin(phi4(i)));

i=i+1;

end

phi1=0:15*pi/180:2*pi;

phi11=phi1*180/pi;

Vc_1=Vc/1000;

%================================================%

end

Bảng 1.2 Số liệu tính toán bài toán vận tốc STT φ1[ °] ω1[ rad /s] VC[m/s] ω2[ rad /s] ω3[ rad /s ]

Trang 13

195 20π/3 0.278998 10.09309 -0.38308

0 15 30 45 60 75 90 105 120 135 150 165 180 195 210 225 240 255 270 285 300 315 330 345 360

-45

-40

-35

-30

-25

-20

-15

-10

-5

0

5

10

15

Hình 1.7 Vận tốc điểm C và vận tốc góc khâu 2 và khâu 3

1.4 Bài toán gia tốc

Từ phương trình 1.8 xác định gia tóc điểm B1 ta có:

{ aBx= ´ VBxxB=− lAB ´φ1.sin φ1− lAB ´ φ12 cosφ1

aBy= VBy= ´ yB=− lAB ´φ1 cos φ1− lAB ´ φ12 sin φ1

ꞷ 3

VC

Trang 14

Do khâu 1 quay với vận tốc góc không đổi ω1=´ φ1= hằng số nên φ ´1=0 vì vậy, hệ

phương trình (1.23) được viết lại:

{ aBx=− lAB ´ φ12 cosφ1

aBy=− lAB ´ φ12 sin φ1

Như vậy ta có:

aB= √ aBx2

aBy2

= lAB ´φ12

= ω12 lAB

 Xác định gia tốc điểm C

Để xác định gia tốc khớp nối C giữa hai khâu 2 và 3 đạo hàm phương trình

(1.13) ta có:

¿

Đặt M = ´ xB( xCxB)+ ´ yB( yCyB)− ( x ´C−´ xB)2

− ( ´ yC− ´ yB)2

Hệ phương trình 1.26 là hệ phương trình với ẩn ´ xCvà ´yC do đó, từ 1.26b ta có:

´

xC= − ´ yC( yCyD)+ ( x ´C2+ ´ yC2)

xCxD

Thay ´ xC vào 1.26a ta có:

´

yC= ( xcxb) . ( ´ xC2

−´ xC2

( yCyB). ( xCxD) − ( yCyD) . ( xCxD)

Thay ´ yC vào ´ xC ta được:

´

xC= ¿ ¿

 Xác định gia tốc góc ε2 của khâu 2

Đạo hàm phương trình 1.18 ta có:

´

φ2( xBxC) cos φ2− ´ φ22. ( xBxC) sin φ2+ ( x ´B−´ xC) φ ´2.cos φ2+ ( ´ xB−´ xC) sin φ2+ ( x ´B−´ xC) φ ´2.cos φ2= ( ´ yB− ´ yC) cos φ2− ( ´ yB− ´ yC) φ ´2 sin φ2− ( yByC) φ ´2 sin φ2−´ φ22. ( yByC) cos φ2− ( ´ yB− ´ yC) φ ´2 sin φ2

Đặt M11=−´ φ22. ( xBxC) sin φ2−2 ( ´ xB− ´ xC) φ ´2 cosφ2+ ( ´ xB−´ xC) sin φ2

M22= ¿ −´ φ22. ( yByC) sin φ2−2 ( ´ yB− ´ yC) φ ´2 sin φ2+ ( ´ yB− ´ yC) cosφ2

Phương trình 1.27 được viết lại:

´

φ2. [ ( xBxC) cos φ2+ ( yByC) sin φ2] = M22− M11

Do đó:

ε2=´ φ2= M22− M22

( xBxC) cosφ2+ ( yByC) sin φ2

Xác định gia tốc góc ε3 của khâu 3

Đạo hàm phương trình 1.21 ta có

´

xC sin φ3+ ´ xC ´φ3.cos φ3+ ´ φ3. ( xCxD) cosφ3+ ´ φC xC cos φ3− ´ φ32. ( xCxD) sin φ3= ´ yC cosφ3− ¿ ´ yC ´φ3 sin φ3− ¿ φ ´3. ( yCyD).sin φ3− ´ φ3 ´yC.sin φ3− ´ φ32. ( yCyD) cosφ3¿ ¿

Từ 1.29 ta có gia tốc khâu 3

Trang 15

ε3= ´ ω3=´ φ3= A2− A1

( xCxD)cos φ3− ( yCyD) sin φ3

Với

{ A1= ´ xC sin φ3+2 ´xC ´φ3 cosφ2− ´ φ32. ( xCxD)sin φ3

A2= ´ yC sin cosφ3+ 2 ´yC ´φ3 sin φ3−´ φ32. ( yCyD)cosφ3

Từ lý thuyết đã giải ở trên ta lập trình trên matlab với code ở dưới đây, hình 1.9

là gia tốc ac của điểm C và gia tốc ε2, ε3 của khâu 2 và 3.

Chương trình Matlab:

function bai_toan_gia_toc

a=655;b=295;AB=176;BC=353;CD=685;n=205;

omega1=n*2*pi/60;

xd=b;

yd=-a;

i=1;

A1=b-AB.*cos(phi1);

A2=a+AB.*sin(phi1);

beta=abs(acos(A1./sqrt(A1.^2+A2.^2)));

phi4_1(i)=beta+acos((A1.^2+A2.^2+CD.^2-BC.^2)/(2.*CD.*sqrt(A1.^2+A2.^2)));

phi4_2(i)=beta-acos((A1.^2+A2.^2+CD.^2-BC.^2)/(2.*CD.*sqrt(A1.^2+A2.^2)));

if 80*pi/180 <= phi4_1(i) <= 110*pi/180

phi2(i)=pi-asin((-A2+CD.*sin(phi4_1(i)))./BC);

phi4(i)=phi4_1(i);

phi2(i)=pi-asin((-A2+CD.*sin(phi4_2(i)))./BC);

phi4(i)=phi4_2(i);

end

xb=AB.*cos(phi1);

yb=AB.*sin(phi1);

xb_cham=-AB.*omega1.*sin(phi1);

yb_cham=AB.*omega1.*cos(phi1);

xb_hai_cham=-AB.*(omega1.^2).*cos(phi1);

yb_hai_cham=-AB.*(omega1.^2).*sin(phi1);

xc=xd-CD.*cos(phi4(i));

yc=yd+CD.*sin(phi4(i));

xc_cham=(yc-yd).*(xb_cham.*(xc-xb)+yb_cham.*(yc-yb))/((xc-xd).*(yc-yb)-(xc-xb).*(yc-yd));

yc_cham=(xc-xd).*(xb_cham.*(xc-xb)+yb_cham.*(yc-yb))/((xc-xd).*(yc-yb)-(xc-xb).*(yc-yd));

giatocB(i)=(omega1.^2).*AB;

%==============tinh gia toc diem C===========%

M=xb_hai_cham.*(xc-xb)+yb_hai_cham.*(yc-yb)-(xc_cham-xb_cham).^2-(yc_cham-yb_cham).^2;

yc_hai_cham=((xc-xb).*(xc_cham.^2+yc_cham.^2)+M.*(xc-xd))/((yc-yb).*(xc-xd)-(yc-yd).*(xc-xb));

xc_hai_cham=-((yc_hai_cham.*(yc-yd)+(xc_cham.^2+yc_cham.^2))/(xc-xd)); giatocC(i)=sqrt(xc_hai_cham.^2+yc_hai_cham.^2);

%==============tinh gia toc goc khau 2========%

omega2=((yb_cham-yc_cham).*cos(phi2(i))-(xb_cham-xc_cham).*sin(phi2(i)))/((xb-xc).*cos(phi2(i))+(yb-yc).*sin(phi2(i)));

M11=(xb_hai_cham-xc_hai_cham).*sin(phi2(i))+2.*omega2.*(xb_cham-xc_cham).*cos(phi2(i))-(omega2.^2).*(xb-xc).*sin(phi2(i));

Trang 16

epxilon2(i)=(M22-M11)/((xb-xc).*cos(phi2(i))+(yb-yc).*sin(phi2(i)));

%==============tinh gia toc goc khau 3========%

omega3=(yc_cham.*cos(phi4(i))+xc_cham.*sin(phi4(i)))/((xd-xc).*cos(phi4(i))+(yc-yd).*sin(phi4(i)));

A1=

xc_hai_cham.*sin(phi4(i))+2.*xc_cham.*omega3.*cos(phi4(i))-(omega3.^2).*(xc-xd).*sin(phi4(i));

A2=

yc_hai_cham.*cos(phi4(i))-2.*yc_cham.*omega3.*sin(phi4(i))-(omega3.^2).*(yc-yd).*cos(phi4(i));

epxilon3(i)=(A2-A1)/((xc-xd).*cos(phi4(i))+(yc-yd).*sin(phi4(i))); i=i+1;

end

phi1=0:15*pi/180:2*pi;

phi11=phi1*180/pi;

%================================================%

end

Trang 17

Bảng 1.3 Số liệu tính toán bài toán gia tốc

15 20π/3 114.7145 305.9624 173.5331

30 20π/3 124.8036 547.8545 197.7214

45 20π/3 142.5943 890.5723 228.8024

60 20π/3 157.2082 1277.329 248.1047

90 20π/3 138.2518 1356.177 204.1509

105 20π/3 99.32496 876.8228 141.2958

120 20π/3 51.95365 391.6552 70.15456

135 20π/3 10.42263 104.857 9.328528

165 20π/3 35.19652 -17.0096 -52.09

180 20π/3 39.48506 7.452291 -57.7046

195 20π/3 35.8173 35.28527 -52.4007

210 20π/3 25.42647 22.80641 -37.9266

240 20π/3 21.19219 -850.539 25.8959

255 20π/3 62.87518 -2896.07 85.61291

270 20π/3 119.3088 -5913.78 170.4515

285 20π/3 180.3769 -5877.55 270.2554

300 20π/3 221.0837 -3344.67 346.2437

315 20π/3 220.3608 -1463.52 352.9506

330 20π/3 186.4366 -525.784 293.5774

345 20π/3 146.6086 -97.0828 219.8455

360 20π/3 120.8303 123.7119 176.437

Trang 18

0 15 30 45 60 75 90 105 120 135 150 165 180 195 210 225 240 255 270 285 300 315 330 345 360

-0.7

-0.6

-0.5

-0.4

-0.3

-0.2

-0.1

0

0.1

0.2

Hình 1.9 Gia tốc điểm C, gia tốc góc khâu 2 và khâu 3

0 15 30 45 60 75 90 105 120 135 150 165 180 195 210 225 240 255 270 285 300 315 330 345 360 0

50

100

150

200

250

φ1 [ ] ⁰]

Hình 1.10 Gia tốc điểm C

0 15 30 45 60 75 90 105 120 135 150 165 180 195 210 225 240 255 270 285 300 315 330 345 360 -0.7

-0.6

-0.5

-0.4

-0.3

-0.2

-0.1

0

0.1

0.2

φ1 [ ] ⁰]

Hình 1.11 Gia tốc góc khâu 2

Trang 19

0 15 30 45 60 75 90 105 120 135 150 165 180 195 210 225 240 255 270 285 300 315 330 345 360 -0.01

-0.01

0

0.01

0.01

0.02

0.02

0.03

0.03

0.04

0.04

φ1 [ ] ⁰]

Hình 1.12 Gia tốc góc khâu 3

Ngày đăng: 28/08/2022, 12:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w