VĐ 1: Tel maitre, tel chien o Sở thích, các hoạt động Văn hoá/ thể thao o Giới thiệu nghề nghiệp o Các loài vật nuôi trong gia đình và sở thích của người Pháp đối với một số loài vật n
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA NGOẠI NGỮ PHÁP LÝ
HIỆU TRƯỞNG PHÊ DUYỆT
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)
Trang 2HÀ NỘI - 2022
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BTN Bài tập nhómCĐR Chuẩn đầu raCLO Chuẩn đầu ra của học phầnCTĐT Chương trình đào tạo
KTĐG Kiểm tra đánh giá
Trang 41 THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1 Nguyễn Trường Giang - GV
Điện thoại: 0904550750
E-mail: hopthutruonggiang @yahoo.com
2 Trịnh Thị Thúy Hoa – GV thỉnh giảng
E-mail : thithuyhoatrinh@gmail.com
Văn phòng Bộ môn Tiếng Nga-Pháp-Trung và các ngoại ngữ khác
Phòng 1406 nhà A, Trường Đại học Luật Hà Nội
Số 87, đường Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Giờ làm việc: 8h00 - 17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật vàngày lễ)
Email: to_nga_phap_trung@hlu.edu.vn
2 HỌC PHẦN TIÊN QUYẾT
- Tiếng Pháp học phần I
3 TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN
Yêu cầu chung: Môn học này nhằm mục đích cung cấp cho người học
những khái niệm cơ bản về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp và văn hoá Pháp tương đương với trình độ A1-2, khung Năng lực Ngoại ngữ Việt Nam
Ngữ âm :
o Các âm cuối trong danh từ chỉ nghề nghiệp giống đực và giống cái
o Các âm cuối trong tính từ giống đực và giống cái
o Các nguyên âm mũi.( voyelles nasals)
Trang 5o Tiết điệu của câu.
o Ngữ điệu của phát ngôn
o Điểm đặc biệt trong phát âm các tính từ sở hữu ngôi thứ ba số nhiều
o Sự khác biệt trong phát âm của một số động từ chia ở ngôi thứ ba
số ít và số nhiều
Nhận diện các động từ phản thân trong phát ngôn nói
Ngữ pháp
Cách chia và sử dụng :
o Một số động từ thông dụng, nhóm 3, thì hiện tại
o Động từ phản thân diễn đạt các hoạt động thường ngày, thì hiện tại
o Động từ thời tương lai gần ( future proche)
o Động từ thì quá khứ kép (passé composé)
Trang 6ngày)
Viết thư mời, trả lời thư mời, (từ chối/chấp nhận lời mời)
Thông báo một sự kiện trong gia đình (sinh con, cưới hỏi, cáo phó) theo cách trang trọng hoặc thân mật và ứng xử khi nhận được các thông báo đó
Đặt câu hỏi trong giao tiếp nói và viết
Miêu tả đặc điểm ngoại hình và tính cách của một người nào đó
Các nghi thức lễ hội trong đời sống văn hoá Pháp
Giới thiệu về gia đình và các thành viên trong gia đình, gia đình trong đời sống hiện đại ở Pháp
4 NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA HỌC PHẦN
Nội dung chi tiết của môn học được xây dựng dựa trên bộ giáo trình Alter
Ego 1; Nxb : Hachette, Paris 2006.
VĐ 1: Tel maitre, tel chien
o Sở thích, các hoạt động (Văn hoá/ thể thao)
o Giới thiệu nghề nghiệp
o Các loài vật nuôi trong gia đình và sở thích của người Pháp đối với một số loài vật nuôi
VĐ3: J’ai rendez-vous avec vous
o Đưa ra lời mời/ lời đề nghị (Đi ra ngoài/đi chơi)
o Chấp nhận lời mời - ấn định cuộc hẹn
Trang 7o Từ chối lời mời.
VĐ 4 : Carnet de voyage
o Thói quen giao tiếp ở Pháp
o Các hoạt động thể thao ở Pháp
VĐ 5: Au fil des heures
o Hỏi giờ, nói giờ trong giao dịch hành chính và trong giao tiếp thông thường
o Các thói quen - các động từ phản thân
VĐ 6: Au jour le jour
o Các hoạt động thường ngày
o Kể lại sự kiện trong quá khứ
Trang 8 VĐ 9: Carnet du jour
o Thông báo một sự kiện gia đình (sinh con, cưới hỏi, tang lễ) và trả lời khi nhận được thông báo
o Nói về quan hệ gia đình/các thành viên trong gia đình
5 CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN VÀ SỰ ĐÁP ỨNG CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
5.1 Các chuẩn đầu ra của học phần (CLO)
a) Về kiến thức
Củng cố và hoàn thiện kiến thức của sinh viên đã học trong học phần I Tiếp tục giảng dạy/cung cấp các kiến thức về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp đáp ứng yêu cầu của trình độ A1, khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
K1: ngữ âm Các âm cuối trong danh từ chỉ nghề nghiệp giống đực và
giống cái Các âm cuối trong tính từ giống đực và giống cái
Tiết điệu của câu
Ngữ điệu của phát ngôn
K2 : từ vựng : một số danh từ chỉ nghề nghiệp (dạng giống đực, giống cái
của loại danh từ này ) Các danh từ chỉ các thành viên trong gia đình, và người thân thích Các từ chỉ đặc điểm ngoại hình, phẩm chất khi mô tả một con người
K3 : ngữ pháp : chia và làm quen một số cách sử dụng các động từ : faire;
ở thời hiện tại và sử dụng một số động từ phản thân ( verbe pronominal) Các tính từ sở hữu Biết chia một số động từ gồm các động từ nhóm 1 ; cácđộng từ prendre; venir; aller ở thức mệnh lệnh
Làm quen với thời quá khứ kép ( passé composé )trong tiếng Pháp và chia được một số động từ ở thời quá khứ này
Trang 9Biết lập câu với thời tương lai gần ( future proche) trong tiếng Pháp
K4: giao tiếp cách hỏi, nói giờ (trong giao dịch hành chính và trong sinh
hoạt hàng ngày) Cách diễn đạt về sở thích và các hoạt động thể thao, văn hóa
Đặt câu hỏi trong giao tiếp nói và viết( quel; que; comment; pourquoi; est-ce que)
Thông báo một sự kiện trong gia đình (sinh con, cưới hỏi, cáo phó) theo cách trang trọng hoặc thân mật và ứng xử khi nhận được các thông báo đó
b) Về kỹ năng
S5: : Kỹ năng nghe hiểu : có thể hiểu được những từ quen thuộc và những
cách diễn đạt rất thông dụng về bản thân, gia đình mình, về sở thích, về đề nghị đi chơi, về thời gian Có thể nhận biết những câu diễn đạt về hoạt động đã xảy ra trong quá khứ
S6Kỹ năng nói : Có thể giao tiếp một cách đơn giản như : hỏi về thời gian,
giới thiệu về một người khác Có thể nói về sở thích của bản thân và người khác với những câu đơn giản Có thể diễn đạt những hoạt động đã xảy ra trong quá khứ với thời quá khứ kép
S7 Kỹ năng đọc hiểu ; Có thể hiểu những chỉ dẫn, thông báo đơn giản liên
quan đến giờ làm việc của một cơ sở kinh doanh hoặc hoạt động thường nhật của một cá nhân Có thể hiểu nội dung đoạn văn ngắn, đoạn hội thoại
mô tả về hình thức và tính cách đặc trưng của một cá nhân Hiểu được các câu hỏi với các từ để hỏi : que; quoi; est-ce que; comment;
S8 Kỹ năng viết: Có thể viết đoạn văn ngắn mô tả về một người hoặc có
thể viết giới thiệu về các thành viên trong gia đình ( hình thức, cá tính, tuổi,nghề nghiệp, sở thích )
c) Về năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm/ Self-control ability and self-responsibility
T9 Có ý thức học tập, rèn luyện năng lực tự học trong học tập.
T10 Có thái độ học tập nghiêm túc đối với môn học và học phần.
5.2 Ma trận chuẩn đầu ra của học phần đáp ứng chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo
Trang 10CLO CHUẨN KIẾN THỨC CỦA CTĐT CHUẨN KỸ NĂNG CỦA CTĐT LỰC CỦA CTĐT CHUẨN NĂNG
1B1 Có thể phát âm
đúng các từ, đọc bài khóa và hiểu được ý nghĩa của các từ mới
1B2 Biết cách chia
động từ và nắm được cấu trúc câu diễn đạt
sở thích
1C1 Có thể đặt
câu với các từ mới
1C2 Sử dụng
các động từ này
để diễn đạt sở thích của bản
Trang 111B5 Đọc hiểu bài
viết nói về các con vậtnuôi trong gia đình và kết quả điều tra về những con vật được người Pháp yêu thích nhất
thân về các loài vật
1C3 Có thể sử
dụng các động từnày để nói về hoạt động thể thao và văn hóa
mà mình yêu thích
1C4 Học thuộc
các danh từ chỉ nghề nghiệp Có thể hiểu được nội dung của văn bảnhoặc đoạn băng nói về nghề nghiệp và sở thích
1C5 Có thể so
sánh về sở thích của người Pháp
và người Việt đối với các loài vật cũng như thái độ của họ đối với
2B1 Hiểu được nội
dung của các văn bản
tự thuật về bản thân
và tiêu chí tìm ban/
bạn đời, Nhận diệnđược các tính từ giống
2C1 Nắm được
đặc điểm của cáctính từ chỉ tính chất trong tiếng Pháp, qui tắc chung để chuyển
Trang 12thông qua lời tự thuật về bản thân
và tiêu chí tìm chọn một người bạn trong buổi tốidành cho những người độc thân tạitrung tâm mua sắm Galerie Lafayette trước ngày lễ tình nhân
2A2 Làm quen
với các động từ, mẫu câu để nói về
sở thích/sở ghét, niềm say mê, mốiquan tâm
2A3 Làm quen
với các đại từnhân xưng dùng
để nhấn mạnh chủngữ (pronomstoniques), nhậndiện được chúngtrong các phátngôn, thông báo
2A4 Làm quen
với các tính từ số
ít và số nhiều trong tiếng Pháp, nhận diện chúng trong các thông
đực và giống cái quaphát âm, đọc, phát âmcác từ mới, ghi nhớ,đặt câu
2B2 Nắm được cách
chia động từ và sử dụng được các mẫu câu nói về sở thích/
mối quan tâm, đặt câu
2B3 Nắm được các
dạng thức và cách sử dụng các đại từ này trong giao tiếp thông thường Đặt câu
2B4 Hiểu được nội
dung của bản câu hỏi điều tra, nghe hiểu đoạn băng về đặc điểm tính cách của nam/nữ dưới góc nhìncủa người khác giới
tính từ giống đựcsang tính từ giống cái và một
số trường hợp ngoại lệ Vận dụng để miêu tả đặc điểm ngoại hình và tính cáchcủa một người
2C2 Tự giới
thiệu về sở thích của bản thân
2C3 Có thể so
sánh với tiếng Việt/ tiếng Anh
để thấy rõ nhữngđiểm khác biệt
và tương đồng của loại từ này giữa các ngôn ngữ
2C4 Nắm được
quy tắc chung để chuyển tính từ số
ít sang tính từ số nhiều và một số trường hợp ngoại
lệ Vận dụng để miêu tả đặc điểm tính cách của mộtngười bạn, một
Trang 13báo (nói/viết) nhân vật nổi
tham gia giao
tiếp, nội dung,
3B1 Hiểu nội dung
đoạn băng, nghĩa của các từ mới, các hoạt động giải trí của người Pháp mỗi khi
đi ra ngoài (đi chơi)
3B2 Nắm được cách
chia động từ và cách
sử dụng để đưa ra lời mời, chấp nhận, từ chối lời mời, giải thích lí do
3B3.Nắm được đặc
điểm của loại từ này
và cách sử dụng phổbiến của nó trong giaotiếp của người Pháp
3B4 Hiểu được nội
dung, cấu trúc, cách thức đưa ra lời mời trong các thư mời đốivới mối quan hệ thân mật (Bạn bè), xã giao(Hàng xóm mới) cũng như nội dung, cấu trúc, cách thức trảlời một thư mời
3B5 Nắm được cấu
trúc của câu mệnh
3C1 Nắm được
các mẫu câu để đưa ra lời mời/đềnghị đi chơi (ra ngoài), chấp nhận/từ chối lời mời, ấn định cuộc hẹn
3C2 Vận dụng
để đưa ra lời mời/ đề nghị rủ bạn đi chơi và lựa chọn điểm đến, hoạt động giải trí
3C3 Phân biệt
các ý nghĩa khác nhau của đại từ này trong phát ngôn, so sánh với tiếng Việt để tránh nhầm lẫn
3C4 Vận dụng
kiến thức đã học
để viết thư mời bạn bè/người thân đến dự tiệc tại nhà, hoặc mời
Trang 14các thư mời : người viết, mục đích, mối quan hệgiữa người viết vàngười nhận.
3A5 Làm quen
với thức mệnh lệnh, thì hiện tại : nhận diện các động từ được chia
ở thức mệnh lệnh trong các thư mời,đặc điểm của câu mệnh lệnh trong tiếng Pháp
lênh, cách chia động
từ ở thức mệnh lệnh
hàng xóm dự tiệctrà để làm quen khi mới chuyển đến nơi ở mới
3C5 Biết cách
dùng thức mệnh lệnh để đưa ra lờimời, đề nghị, chỉ dẫn trong tiếng Pháp So sánh đốichiếu với tiếng Việt để thấy đượcnét tương đồng
và khác biệt tronglối nói, cách biểu đạt của từng ngônngữ
4B1 Thảo luận theo
nhóm, hiểu được tình huống, ý nghĩa thể hiện qua từng hình ảnh, trình bày quan điểm cá nhân về từng hình ảnh, đối chiếu với ý kiến của người khác
4B2.Ôn và sử dụng lại
các từ nói về các mônthể thao, nói về cácmôn thể thao đượcthực hành phổ biến tạiViệt Nam
4C1 So sánh với
cách ứng xử của người Việt Nam trong các tình huống tương tự, hiểu được sự tương đồng và khác biệt về văn hóa ứng xử giữa Việt Nam và Pháp
4C2 Mở rộng
hiểu biết về xã hội Pháp, so sánh với Việt Nam
Trang 155B2 Nói về nhịp sống
tại Việt Nam, về ngàylàm việc, ngày nghỉ,giờ mở cửa/đóng cửacủa các cơ quan/vănphòng/ cửa hàng, cửahiệu ở Việt Nam
5B3 Đọc hiểu văn bản
nói về thói quen hàngngày của người Pháp
Nắm được cách chiađộng từ phản thân,nắm được cách dùngmột số giới từ chỉ thờigian
5C1 Nắm được
cách hỏi giờ và nói về giờ giấc ở Pháp, so sánh 2 cách nói giờ (giao tiếp hàng ngày và thông báo chính thức) Vận dụng để hỏi
và nói về giờ giấc
5C2 So sánh đối
chiếu về nhịp sống giữa Pháp
và Việt Nam
5C3 Học thuộc
các từ mới Vậndụng kiến thức đãhọc để nói về thóiquen hàng ngày
Trang 16động từ/ cấu trúc câu để nói về thóiquen hàng ngày : làm quen với động từ phản thântrong tiếng Pháp, các giới từ chỉ thời gian.
6A2 Làm quen
với các từ để diễnđạt một thời điểmxác định tronghiện tại và quákhứ, nhận xétcách diễn tả cáchành động trongquá khứ
6B1.Thuộc các từ
mới trong bài nói về các hoạt động hàng ngày, các từ diễn đạt tần xuất, sự đều đặn
6B2 Nắm được cấu
trúc của thì quá khứkép trong tiếng Pháp :các động từ đi với trợđộng từ être, phân từquá khứ (các động từ
có qui tắc và bất quitắc), vấn đề hợp giống
và số của phân từ quá
khứ
6C1 Vận dụng
kiến thức đã học
để kể về các hoạtđộng thườngngày của bản thân
6C2 Biết cách
chia động từ ở thì quá khứ kép Vận dụng để kể
về một hoạt động/sự kiện đã xảy ra trong quá khứ
7B1 Nắm được các
dạng câu hỏi đóng trong giao tiếp nói và viết/ nắm được các dạng câu hỏi mở
Trang 177B2 Hiểu được nội
dung của văn bản nói
về dự định/kế hoạchcho các ngày lễ cuốinăm ở Pháp, nắmđược cấu trúc của thìtương lai gần để nói
về các dự định trongtương lai
ở Pháp, sau đó sẽthực hiện phỏng vấn trực tiếp
7C2 Học thuộc
các từ mới Vậndụng các kiếnthức đã học đểnói về một dựđịnh trong tươnglai, kế hoạch cho
kỳ nghỉ lễ quantrọng nhất trongnăm
8B2 Nắm được nội
dung của đoạn văn nói
về vấn đề chia sẻ việcnhà của các cặp vợchồng trong gia đìnhPháp Học thuộc từmới
8C1 So sánh với
Việt Nam : điểmgiống và khácnhau (thời gian,tên gọi, hoạtđộng, biểu tượng,nghi lễ, lời chúc,
8C2 Vận dụng
kiến thức đã học
để nói về vấn đềchia sẻ việc nhàtrong gia đìnhbạn So sánh tìnhhuống này giữaViệt Nam vàPháp
9C1 Thuộc các
từ mới trong bài,các cấu trúc câu
để thông báo/trả
Trang 18trong gia đình ởPháp (sinh con,kết hôn, tang lễ) :thiệp báo tin và tinnhắn SMS (quađiện thoại) vàcách trả lời khinhận được thôngbáo
9A2 Làm quen
với cách diễn đạt
sở hữu trong tiếng Pháp
9A3 Làm quen
với các từ chỉ cácthành viên tronggia đình
9A4 Tìm hiểu về
họ của phụ nữ saukhi kết hôn ởPháp và họ của trẻ
em sau khi sinh
hợp với mỗi sự kiện
và mối quan hệ (xã giao/thân mật), cách trả lời phù hợp với mỗi loại thông báo
9B2 Nắm được các
tính từ sở hữu, đặt câu diễn đạt sự sở hữu của các ngôi trong tiếng Pháp
9B3 Nghe hiểu nội
dung đoạn băng nói
về các thành viêntrong gia đình Đặtcâu với các từ mới
9B4 Hiểu được tập
quán liên quan đến họcủa phụ nữ sau khi kếthôn và các qui định về
họ của trẻ em sau khisinh ở Pháp
lời về một sự kiệntrong gia đình
9C2 Học thuộc
các tính từ sở hữu của các ngôi Nắm được đặc điểm của cáctính từ sở hữu trong tiếng Pháp
So sánh với tiếngViệt về cách diễnđạt sở hữu
9C3 Học thuộc
các từ mới Vậndụng để giớithiệu các thànhviên trong giađình mình
9C4 So sánh vấn
đề tương tự ởViệt Nam
Trang 221 Alter Ego1 - livre de l’élève ( cahier d’activité) ; các tác giả : Annie
BERTHET, Catherine HUGOT, Véronique M KIZIRIAN, Béatrix SAMPSONIS, Monique WAENDENDRIES ; nhà xuất bản : Hachette( www.hachettefle.fr ), Paris 2006.
2 Alter Ego1 - Cahier d’activités (sách bài tập) ; các tác giả : Annie
BERTHET, Catherine HUGOT, Véronique M KIZIRIAN, Béatrix
SAMPSONIS, Monique WAENDENDRIES ; nhà xuất bản :
Hachette( www.hachettefle.fr ), Paris 2006.
8.2 Tài liệu tham khảo lựa chọn
* - Grammaire progressive du francais, niveau débutant, CLE international
- Vocabulaire progressif du francais, niveau débutant, CLE international
- Phonétique progressive du francais, niveau débutant, CLE international