REMAKE ĐỀ ÔN TẬP MÔN VI SINH VẬT K2017 Sưu tầm và biên soạn Người xấu xí nhất hành tinh Câu 1 Eukaryote là nhóm A Tiền nhân B Nhân thật C Không nhân D Không câu nào đúng Câu 2 Cyanobacteria thuộc nh.
Trang 1REMAKE ĐỀ ÔN TẬP MÔN VI SINH VẬT K2017
Sưu tầm và biên soạn: Người xấu xí nhất hành tinh !
Câu 1: Eukaryote là nhóm…
A Tiền nhân B Nhân thật C Không nhân D Không câu nào đúng
Câu 2: Cyanobacteria thuộc nhóm…
A Tảo đơn bào B Tảo đa bào C Vi khuẩn quang hợp D Vi khuẩn tảo lam
Câu 3: Phương pháp sử dụng DNA đánh dấu phóng xạ P32 ở đầu 5’ và biến tính thành các mạch
đơn không tự xoắn nhau là phương pháp của…
A Maxam và Gilbert B Sanger C A&B đều đúng D A&B đều sai
Câu 4: Bệnh phù chân voi gây ra bởi ?
A Giun tóc B Giun chỉ C Giun sán D Giun xoắn
Câu 5: Phương pháp sử dụng thành phần có chứa ddNTP là phương pháp ?
Câu 6: Cyanobacteria có khả năng………
A Quang hợp B Di động C Không màng nhầy D A&B đúng
Câu 7: Khi kháng nguyên cần phát hiện sẽ được gắn lên bề mặt giá thể và sẽ được phát hiện bằng
một kháng thể duy nhất là phương pháp…
A Elisa trực tiếp B Elisa gián tiếp C Micro-array D PCR
Câu 8: Phương pháp sử dụng ddNTP là phương pháp của………
A Maxam và Gilbert B Sanger C A&B đều đúng D A&B đều sai
Trang 2Câu 9: Vách tế bào gram dương chứa…….peptidoglucan
Câu 10: Khuẩn ty của……còn gọi là sợi.
A Vi khuẩn B Protozoa C Nấm D Virus
Câu 11: Màng photpholipid đôi chứa ?
A Đầu kỵ nước bên trong C Đầu kỵ nước bên ngoài
B Đầu háo nước bên trong D B&C đúng
Câu 12:…….thuộc nhóm Eukaryote
Câu 13: Protozoa có đặc điểm chung là…
A Có thể di động B Cơ thể chỉ có 1 tế bào C Có lớp màng nhầy D Có nhiều roi
Câu 14: Cyanobacteria thuộc…
A Prokaryote B Eukaryote C Cả 2 nhóm trên D Không nhóm nào trên
Câu 15: Tập đoàn volvox thuộc
A Cyanobacteria B Rotifer C Algac D Protozoa
Câu 16: Flagella còn gọi là
A Trùng chân giả B Trùng roi C Trùng cỏ D Trùng bào tử
Câu 17: Một số Cyanobacteria cố định đạm nhờ……
A Tế bào khổng lồ B Tế bào dị hình
C Tế bào lớn hơn các tế bào khác gọi là dị bào D Không câu nào ở trên
Trang 3Câu 18: Euglena có chứa…
A Một lục lạp B Nhiều lục lạp C Nhiều roi D B&C không đúng
Câu 19: RNAm…… thành protein
A Phiên mã B Dịch mã C Sao mã D Không câu nào trên
Câu 20: Vi khuẩn chịu trách nhiệm trong chuyển hóa ammonia thành nitrate là
A Nitrobacter B Nitrosomonas C Cả A&B D Không câu nào đúng
Câu 21: Khuẩn ty ……là những sợi cắm sâu vào cơ chất
A Dinh dưỡng B Khí sinh C A&B đều đúng D Tất cả đều sai
Câu 22:…… không chưa lục lạp
Câu 23:…… là loại sống hiếu khí hoàn toàn
Câu 24: Trùng bánh xe là tên dùng chỉ cho…….
A Cilia B Rotifer C Nematote D Cyanobacteria
Câu 25: Euglena thuộc nhóm….
A Cyanobacteria B Flagellate C Mastigiphora D Cả 3 cái trên
Câu 26: Virus thuộc nhóm… trong giới sinh vật
A Động vật B Thực vật C Con người D Vi sinh vật
Câu 27: Penicillium thuộc nhóm
Trang 4Câu 28: ……có chứa noãn sáo
A Rotifer B Amoeba C (mờ quá hông thấy) D Không câu nào trên
Câu 29: ……là loại trung biến hình
A Amoeba B Rotifer C (mờ quá hông thấy) D Không câu nào trên
Câu 30: DNA…….để hình thành DNA mới
Câu 31: ……….làm thức ăn cho nhóm ciliate
A Vi khuẩn B Rotifer C Cyanobacteria D A&C
Câu 32: Vi sinh vật có thể sinh sản nhanh chóng trong môi trường nhờ?
A Kích thước nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được
B Sử dụng các chất có sẵn trong môi trường
C Tiêu hóa nhanh
D Chuyển hóa năng lượng nhanh
Câu 33: Protozoa kỵ khí nhiễm độc khi tiếp xúc với
Câu 34: Enterobius vermicularis còn gọi là …….
A Nematode B Giun tròn C Giun đũa D Giun kim
Câu 35: Động vật nguyên sinh chuyển động do sự biến đổi của
A Không bào co bóp B Chiên mao C Co bóp nguyên sinh chất D Cả 3
Trang 5Câu 36: Flagella còn gọi là….
A Trùng chân giả B Trùng roi C Trùng cỏ D Không câu nào
Câu 37: Vai trò của vi sinh vật đối với môi trường được biểu hiện qua
C Chuyển hóa chất hữu cơ thành năng lượng D Cả ba câu trên
Câu 38: Về mặt sinh thái học, tảo cư trú phần đông ở
A Mặt nước B Tầng sâu nước C Trên cạn D Tuyết
Câu 39: Tác hại của giun sán đối với vật chủ
A Chiếm đoạt dinh dưỡng B Gây độc
C Mở đường cho vi khuẩn xâm nhập D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 40: Enzym có khả năng tác dụng lên một kiểu liên kết nhất định khi một hay hai cấu tử tham
gia tạo thành liên kết này có cấu tạo nhất định là loại enzyme đặc hiệu……
A Tương đối B Tuyệt đối C Nhóm D Đồng phân
Câu 41: Toxoplasma gondii ký sinh ở mèo sẽ nhiễm khuẩn gây tổn hại não trên
A Thai phụ B Thai nhi C Không câu nào D Cả 2 câu
Câu 42: Virus cúm chứa
Câu 43: DNA……để tổng hợp ARNm
A Phiên mã B Dịch mã C Sao mã D Câu A&C
Trang 6Câu 44: Chọn câu sai:
A Nấm có nhiều khả năng chuyển hóa NH3 thành nitite và nitrate
B Nấm có ít khả năng chuyển hóa NH3 thành nitite và nitrate
C Nấm không có khả năng chuyển hóa NH3 thành nitite và nitrate
D Không câu nào sai
Câu 45: Thức ăn của ciliates là
Câu 46: Vaccine gồm các loại
A Vaccine sống B Vaccine bất hoạt C Độc tố vi sinh vật D Cả 3 đều đúng
Câu 47: Giun sán có thể có mặt ở các cơ quan sau trong cơ thể
A Hệ tiêu hóa B Hệ tuần hoàn C Hệ thần kinh D Cả 3 hệ trên
Câu 48: Những chất có khả năng huy động hệ miễn dịch và gây một phản ứng miễn dịch là…
A Kháng nguyên B Kháng thể C Cả 2 loại D Không loại nào
Câu 49: Nấm thuộc nhóm sống……
A Ký sinh B Hoại sinh C Cộng sinh D Tất cả các câu trên
Câu 50: Sporoza còn gọi là
A Trùng chân giả B Trùng roi C Trùng cỏ D Trùng bào tử
Câu 51: Quá trình thực bào diễn ra phần lớn ở
A Sarcodina B Amocha C Mastigophora D Clamydomonas
Trang 7Câu 52: Clamydomonas là một dạng flagellates có chứa
Câu 53: Giun tóc (T trichiura) ký sinh tập trung ở
A Manh tràng B Đại tràng C Trực tràng D Cả ba loại trên
Câu 54: Enzym chỉ có khả năng tác dụng lên một cơ chất nhất định là loại enzym đặc hiệu….
A Tương đối B Tuyệt đối C Nhóm D Đồng phân
Câu 55: …….có thể di động
A Rotifer B Verticella C Paramecium D Câu A&C
Câu 56: Đường đi của A.lumbricoides có thể như sau:
A Môi trường kỵ khí ngoài ký chủ - tiêu hóa – ruột non
B Môi trường ái khí ngoài ký chủ - tiêu hóa – ruột non
C Ký chủ trung gian - tim phổi - ruột non
D Ký chủ trung gian – các mô cơ thể - ruột non
Câu 57: Ascaris lumbricoides còn gọi là
A Nematode B Giun tròn C Giun đũa D Giun kim
Câu 58: Protozoa thuộc loài
A Dị dưỡng B Tự dưỡng C Cả 2 câu D Không câu nào
Câu 59: Các không bào co bóp ở protozoa giúp chúng
A Bài tiết B Điều hòa áp suất thẩm thấu C Thải bỏ thức ăn D A&B
Trang 8Câu 60: Vách tế bào Gram âm chứa …….peptidoglucan
Câu 61: Amoeba bắt mồi bằng
A Lông bơi B Chân giả C Bám hút D Câu A&C
Câu 62: Những protein hòa tan do các tế bào B hay tương bào tiết ra để đáp ứng với một chất có khả
năng huy động miễn dịch là
A Kháng nguyên B Kháng thể C Cả 2 loại D Không loại nào
Câu 63: Ở protozoa có sự hình thành
A Bào nang B Bào xác C Bào tử D Câu A&B
Câu 64: Trùng mặt trời gọi là
Câu 65: Khuẩn ty… là những sợi cắm sâu vào cơ chất
A Dinh dưỡng B Khí sinh C Cả 2 đều đúng D Cả 3 câu trên
Câu 66: Khuẩn ty….là những sợi mang cơ quan sinh sản
A Khí sinh B Cơ chất C Dinh dưỡng D Cả 3 câu trên
Câu 67: ……không chứa lục lạp
Câu 68: …….là loại sống hiếu khí hoàn toàn
A Protozoa B Cilia C Amoeba D Cả 3 câu trên
Trang 9Câu 69: ……… là loại trùng biến hình
A Amoeba B Rotifer C Vorticella D Không câu nào trên
Câu 70: Protozoa hô hấp bằng
A Hệ tuần hoàn B Khuếch tán qua màng C Hệ hô hấp sơ đẳng D Cả 3 câu trên
Câu 71: Haemosporidia (bào tử trùng máu) ký sinh ở
Câu 72: Bùn hoạt tính tập hợp đa phần là vi sinh vật
A Dị dưỡng kỵ khí B Dị dưỡng hiếu khí
C Tự dưỡng kỵ khí D Tự dưỡng hiếu khí
Câu 73: Yếu tố quyết định hình thành bông bùn liên quan đến
A Vi khuẩn tạo bông B Năng lượng
C Vân chuyển điện tử D Thành phần loài
Câu 74: Vi sinh vật quan trọng nhất trong bùn hoạt tính là:
A Nấm B Rotifer C Cilia D Bacteria
Câu 75: Vi khuẩn còn sống trong bùn hoạt tính chiếm
A 1-3% B 3-5% C 5-8% D 8-10%
Câu 76: Amip thường xuất hiện nhiều trong
A Bể đầu ra B Bể hiếu khí tải thấp C Bể đầu vào D Bể lắng
Câu 78: Sự hiện diện của ciliates chỉ thị bùn
A Hoạt động kém B Đang bị sốc tải C Bùn hoạt động tốt D Cả 3 đều đúng
Trang 10Câu 79: Các loại nấm thông thường có mặt trong bùn hoạt tính là
A Sphaerotilus natans và Zoogloea sp
B Aspergillus niger và Zoogloea sp
C Penicillium chrysogenum và Zoogloea sp
D Không câu nào đúng
Câu 80: Các chất gây độc với hệ vi sinh vật của bùn hoạt tính ở nồng độ vi lượng tập trung ở
A Kim loại nặng B Hợp chất vòng C Thuốc trừ sâu D Thuốc kháng sinh
A Giảm B Tăng C Không ảnh hưởng D Không câu nào đúng
Câu 84: So với bùn hoạt tính thì bùn hạt có tốc lắng
A Thấp hơn B Cao hơn C Cả 2 đều đúng D Cả 2 đều sai
Câu 85: Bổ sung các giá thể sẽ làm… quá trình hình thành bùn hạt
A Giảm B Tăng C Không ảnh hưởng D Không câu nào đúng
Câu 86: Cấu trúc bùn hạt gồm
A 1 lớp B 2 lớp C 3 lớp D 4 lớp
Trang 11Câu 87: Sự cố gây bông bùn điểm do
A Vi sinh vật hiện diện số lượng lớn trong lớp màng ngoại bào
B Bông bùn nhỏ, chắc, yếu
C Vi sinh vật khuếch tán thành những tế bào
D Cả 3 câu trên
Câu 88: Sự cố lên bùn gây bởi
A Việc khử nitrate B Sự hiện diện của Norcadia
C Vi sinh vật sợ phát triển mạnh D Cả ba câu trên
Câu 89: Nồng độ phù hợp của SS cho quá trình hình thành bùn hạt là
Câu 92: Người thuộc loài
Câu 93: Người có quan hệ gần với
A Đười ươi B Vượn người C Tinh tinh D Linh trưởng
Câu 94: Trùng phóng xạ gọi là
Trang 12Câu 95:Giardia lamblia ký sinh ở
A Đoạn đầu ruột non B Túi mật C Ống mật D Cả ba câu trên
Câu 96: Giardia lamblia sử dụng chất dinh dưỡng từ ký chủ bằng phương thức
A Tiêu hóa mô tại chỗ B Thẩm thấu C Thực bào D Cả ba câu trên
Câu 97: Môi trường truyền nhiễm Trichomonas vagialis
A Nước bẩn, ao tù B Đường sinh dục
C Cả 2 đường trên D Không câu nào đúng
Câu 97: Sự chuyển động của rotifer là do
A Chiên mao B Tiêm mao C Corona D Foot with toe
Câu 99: Sarcodina còn gọi là
A Trùng chân giả B Trùng roi C Trùng cỏ D Trùng bào tử
Câu 100: Sporozoa là tên gọi của
Câu 101: Thức ăn vào cơ thể sporozoa nhờ
A Bào khẩu B Hấp thụ C Thực bào D Cả ba câu trên
Câu 102: Sporozoa là sinh vật
A Cộng sinh B Ký sinh C Hoại sinh D Nội cộng sinh
Câu 103: Plasmodium là tác nhân gây bênh
A Sốt xuất huyết B Sốt rét C Sốt thương hàn D Sốt bại liệt
Trang 13Câu 104: Glamydomonas là một flagellates có chứa
A Lục lạp B Điểm mắt C Roi D Cả ba câu trên
Câu 105: Đầu 5’ của DNA chứa
A Nhóm phosphate B Gốc hydroxyl
C Cả hai câu trên D Không câu nào đúng
Câu 106: Đầu 3’ của DNA chứa
A Nhóm phosphate B Gốc hydroxyl
C Cả hai câu trên D Không câu nào đúng
Câu 107: Trình tự của DNA bổ sung là AATAAGGTATAT thì trình tự của RNAm sẽ là
Câu 109: Nếu Met được quy định bởi anticodon là UAU, Pro là AGU, Ala là UGU, trình tự của
protein A là Met-Pro-Ala-Met thì DNA mạch khuôn sẽ là
A ATA-UCA-ACA-AUA B TAT-AGT-TGT-TAT
Trang 14Câu 110: Nếu Met được quy định bởi anticodon là UAU, Pro là AGU, Ala là UGU, trình tự của
protein A là Met-Pro-Ala-Met thì DNA mạch bổ sung sẽ là
A ATA-UCA-ACA-AUA B TAT-AGT-TGT-TAT
Câu 111: Các tác nhân phá vỡ mạch đôi của DNA gây đột biến bao gồm
A Chất chứa vòng thơm B Chất oxi hóa C Tia X D Tia UV
Câu 112: DNA là………….
A Acid nucleic B Nucleotide C Protein D A&C đều đúng
Câu 113: Sau khi loại bỏ tác nhân gây biến tính, protein trở lại tính chất ban đầu gọi là
A Biến tính không thuận nghịch B Biến tính thuận nghịch
C Biến tính đảo chiều D Biến tính không thuận
Câu 114: ……….gồm một chuỗi các acid amin nối nhau bằng liên kết peptid
A Polysaccharide B Lipid C Protein D Không loại nào kể trên
Câu 115: Mạch tripeptide có chứa….acid amin
Câu 116: ………….do các phân tử glucose nối nhau
A Cellulose B Tinh bột C Glycogen D Cả ba loại trên
Câu 117: Glycogen là…
A Polypeptide B Polysaccharide C Homopolypeptide D Heteropolypeptide
Trang 15Câu 118: Các phân tử amylose có cấu tạo bởi các
A Liên kết -1,4 glucosid B Liên kết -1,5 glucosid
C Liên kết -1,6 glucosid D Liên kết -1,7 glucosid
Câu 119: Nguồn dinh dưỡng của hệ thống sinh thái được tạo ra do vi sinh vật vì
A Vi sinh vật làm chủ sinh quyền
B Nhằm thay đổi môi trường sống
C Giúp vi sinh vật thích nghi với môi trường
D Không câu nào trên
Câu 120: Nhà vệ sinh môi trường – vi sinh vật có thể được hiểu là
A Chuyển hóa các chất B Cung cấp năng lượng
C Cung cấp dinh dưỡng D Cả ba câu đều đúng
Câu 121: Để quan sát vi sinh vật có thể sử dụng
A Kính lúp B Kính hiển vi C Kính vạn hoa D Không câu nào đúng
Câu 122: Vi sinh vật tồn tại trong
A Thạch quyển B Thủy quyển C Khí quyển D Ba loại trên
Câu 123: Monococus là
A Đơn cầu khuẩn B Song cầu khuẩn C Tứ cầu khuẩn D Liên cầu khuẩn
Câu 124: Liên cầu khuẩn là tên của
A Streptococcus B Staphylococcus C Monococcus D Không loại nào ở trên
Trang 16Câu 125: Staphylococcus có cấu tạo theo hình
A Chuỗi B Tụ đám C Đơn lẻ D Không câu nào trên
Câu 126: Streptococcus có cấu tạo theo hình
A Đơn lẻ B Song hành C Chuỗi D Không câu nào trên
Câu 127: Bacillus là tên của giống
A Trực khuẩn B Cầu khuẩn C Xoắn khuẩn D Phẩy khuẩn
Câu 128: E.coli thuộc nhóm
A Cầu khuẩn B Xoắn khuẩn C Phẩy khuẩn D Không câu nào trên
Câu 129: Bacillus anthracis
A Có lợi cho cây trồng B Có lợi cho con người
C Có lợi cho vật nuôi D Không câu nào trên
Câu 130: Bacillus thurigensis là vi khuẩn
A Cố định đạm B Có hại cho con người
C Dùng sản xuất phân vi sinh D Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học
Câu 131: Bacillus subtilis có thể ứng dụng để
A Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học B Sản xuất men đường ruột
C Sản xuất yaourt D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 132: Tất cả các vi khuẩn đều có
A Màng nhân B Màng nhầy C Flaglla D DNA
Trang 17Câu 133: Vi khuẩn có cấu trúc
A Phức tạp hơn virus B Phức tạp hơn thực vật
C Phức tạp hơn tế bào động vật D Cả 3 câu trên sai
Câu 134: Mạng lưới sợi vi thể (microfilament network) giúp cho
A Bảo vệ nhân B Bảo vệ Riboxom C Bảo vệ màng tế bào D Bảo vệ các bào quan
Câu 135: Vách tế bào được cấu tạo bởi
A Peptidoglycan B Poly-N-acetylglucosamine
C Poly-N-acetylmuramic acid D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 136: Màng tế bào gồm
A Carbon, nitrogen, oxygen, phosphorus
B Carbon, nitrogen, nước, oxygen, phosphorus
C Carbon, nitrogen, nước, hydro, oxygen, phosphorus
D Carbon, nitrogen, nước, hydro, lưu huỳnh, oxygen, phosphorus
Câu 137: Màng tế bào có tính chất
A Di động B Bất động C Di động và bất động D Không câu nào đúng
Câu 138: Màng tế bào có
A Tính thấm B Tính thấm chọn lọc C Tính bán thấm D B&C đúng
Câu 139: Hiện tượng co nguyên sinh xảy ra khi đặt tế bào trong dung dịch
A Đẳng trương B Nhược trương C Ưu trương D Cả ba câu đều đúng
Trang 18Câu 140: Cấu tạo vách tế bào Gram âm chứa
A Peptidoglycan B Acid techoic C Lipoprotein D Cả ba câu trên đúng
Câu 141: Gram là phương pháp
A Định danh B Phân loại C Định bệnh D Không câu nào đúng
Câu 142: Flagella di chuyển được nhờ
A Năng lượng vũ trụ B Từ trường trái đất
C Năng lượng tế bào D Ba câu đều đúng
Câu 143: Flagella có cấu tạo gốc
A Hình thẳng B Hình xoắn lò xo C Hình móc câu D Hình ziczac
Câu 144: Bào tử được tạo thành ở
A Tất cả các vi sinh vật B Tất cả các vi khuẩn
C Tất cả thực vật D Không câu nào đúng
Câu 145: Bào tử luôn có hình dạng
A Tròn, đa giác, quả tram B Tròn, quả trám, quả chùy
C Đa giác, quả chùy, elip D Tròn, đa giác, elip
Câu 146: Sự hình thành bào tử xảy ra
A Khi tế bào khi khuẩn trưởng thành B Ngay khi tế bào non được sinh ra
C Ngay khi tế bào mẹ chết đi D Khi tế bào mẹ cần truyền thông tin cho tb con