1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ly thuyet chi tiet Microsoft Excel

41 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Chi Tiết Microsoft Excel
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Chương 1: Các khái niệm cơ bản (2)
    • 1. Giới thiệu Microsoft Excel (2)
    • 2. Khởi động (2)
    • 3. Màn hình giao tiếp (2)
    • 4. Cấu trúc Workbook (3)
    • 5. Thao tác trên file (tập tin) (4)
  • Chương 2: Nhập và điều chỉnh dữ liệu (6)
    • 1. Các kiểu dữ liệu cơ bản (6)
    • 2. Các toán tử trong công thức (6)
    • 3. Các thao tác cơ bản (6)
    • 4. Thao tác trên vùng (7)
  • Chương 3: Trình bày bảng tính (10)
    • 1. Xử lý cột, dòng, ô, vùng (10)
    • 2. Ðịnh dạng ô vùng (13)
    • 3. Trang trí bảng tính (16)
  • Chương 4: Công thức và hàm trong Excel (17)
    • 1. Qui tắc sử dụng hàm, nhập hàm vào bảng tính (17)
    • 2. Một số hàm thông dụng (19)
  • Chương 5: Biểu đồ (Chart) (31)
    • 1. Giới thiệu (31)
    • 2. Tạo biểu đồ (31)
    • 3. Hiệu chỉnh biểu đồ (33)
    • 4. Hiệu chỉnh kích thước (35)
    • 5. Di chuyển biểu đồ (36)
    • 6. Sao chép (36)
    • 7. Xóa đối tượng trên biểu đồ (36)
    • 8. Thêm đường hồi quy vào đồ thị (36)
  • Chương 6: In bảng tính (37)

Nội dung

Photoshop như là một công cụ không thể thiếu được trong thiết kế xử lý Mục lục i Mục Lục Mục Lục i Chương 1 Các khái niệm cơ bản 2 1 Giới thiệu Microsoft Excel 2 2 Khởi động 2 3 Màn hình giao tiếp 2 4.

Các khái niệm cơ bản

Giới thiệu Microsoft Excel

Chương trình dùng để xử lý bảng tính.

Khởi động

 Click chọn Start → Programs → Microsoft Office → Microsoft Office Excel

 Hoặc double click chuột lên biểu tượng trên màn hình (desktop)

Màn hình giao tiếp

Sau khi khởi động màn hình làm việc có dạng như sau:

Hình 2.1.1 Màn hình giao diện

 Title Bar: Thanh tiêu đề

 Tab Menu: thẻ thực đơn

 Formula Bar: Dòng dữ liệu nhập vào cho một ô hiện hành trên bảng tính

Quick Access Tab Menu Title

 Status Bar: Thanh trạng thái

 Sheet Tab: Chứa các bảng tính.

Cấu trúc Workbook

4.1 Giới thiệu workbook: Một workbook hay bảng tính gồm nhiều dòng và nhiều cột

 Dòng (Row): có 1048576 dòng được đánh bằng số: 1, 2, 3… ,1048576

 Cột (Column): có 16384 cột được đánh bằng ký tự: A, B, …Z, AA, AB, AC,

 Ô (Cell): là giao của một dòng với một cột Địa chỉ của một ô xác định bởi cột trước dòng sau, ví dụ: ô A7

Vùng (Range) là tập hợp các ô dạng hình chữ nhật, được xác định bởi hai ô ở hai góc đối diện: ô góc trên bên trái và ô góc dưới bên phải, giữa hai ô được ngăn bởi dấu hai chấm (:) Ví dụ điển hình cho một vùng là A7:B14 Đôi khi một ô duy nhất cũng được xem là một vùng.

Khi nhập dữ liệu, công thức hoặc thao tác lệnh sẽ tác động đến địa chỉ ô tại vị trí con trỏ ô hiện tại; điều này có nghĩa là mọi thay đổi bạn thực hiện sẽ được áp dụng trực tiếp cho ô đang được chọn và có thể ảnh hưởng đến kết quả tính toán ở các ô liên quan Các phím di chuyển con trỏ ô thông dụng bao gồm các phím mũi tên lên, xuống, trái, phải để di chuyển giữa các ô; phím Tab để nhảy tới ô kế bên bên phải trong cùng hàng; phím Enter để xuống ô ở dòng kế tiếp; và một số tổ hợp phím tắt như Ctrl + mũi tên để nhảy tới biên của vùng dữ liệu hoặc Ctrl + Home để quay về ô đầu tiên.

Alt + PgUp : sang trái một trang

Alt + PgDn : sang phải một trang

Ngoài ra có thể nhấp chuột tại một ô để di chuyển con trỏ ô đến ô đó

 Đổi tên workbook: Right click lên sheet cần đổi tên, chọn Rename

 Chèn thêm workbook: Right click lên 1 sheet bất kỳ, chọn Insert

 Xóa workbook: Right click lên sheet cần xóa, chọn Delete

 Di chuyển hoặc sao chép 1 sheet: Right click lên Sheet cần sao chép hoặc di chuyển, chọn Move or Copy, xuất hiện hộp thoại Chọn Create a copy (nếu

Figure 2.1.2 Move or Copy dialog box explains how to move or copy a worksheet You can move or copy a sheet within the same workbook or to a new workbook The To book option selects the destination workbook (or creates a new one), while the Before sheet option lets you designate the exact position of the moved or copied sheet by choosing which sheet should come before it.

Thao tác trên file (tập tin)

5.1 Tạo file mới: Chọn thẻ File/ New (Ctrl + N) hoặc chọn biểu tượng (New) trên thanh Quick Access

 Chọn thẻ File/Save As, xuất hiện hộp thoại:

Hình 2.1.3 Hộp thoại Save As

 Chọn thư mục lưu trong Save in, nhập tên trong File name và nhấn nút Save

Nhập tên tập tin vào đây Chọn đường dẫn để lưu tập tin

 Nếu lưu tên cũ: Chọn thẻ File/Save (Ctrl + S), hoặc chọn biểu tượng (Save) trên thanh Quick Access

 Chọn thẻ File/Open (Ctrl + O) hoặc chọn biểu tượng (Open) trên thanh Quick Access

 Look in: để chọn thư mục, sau đó chọn tên của tập tin muốn mở, click Open 5.4 Đóng một file: Chọn thẻ File/ Close

Chọn đường dẫn chứa tập tin

Chọn tập tin muốn mở

Nhập và điều chỉnh dữ liệu

Các kiểu dữ liệu cơ bản

Trong một ô chỉ có thể chứa một kiểu dữ liệu

1.1 Kiểu chuỗi (Text): Dữ liệu trong ô có chứa các ký tự chữ a…z, A…Z, hoặc các dấu +, !, ?, … hoặc có thể có các con số từ 0 9

1.2 Kiểu số (Number): Dữ liệu trong ô bao gồm: các con số từ 0…9, các dấu +, -, *, (,), $

1.3 Kiểu công thức (Formula): Ký tự đầu tiên là dấu “=” Kết quả trình bày trong ô không phải là các ký tự gõ vào mà chính là giá trị Sau khi gõ Enter nếu xuất hiện:

 #NAME?: Thực hiện phép tính với biến không xác định, tên hàm không đúng

 #N/A: Tham chiếu tới một ô rỗng hoặc không có trong danh sách

 #VALUE!: Sai về kiểu toán hạng

1.4 Kiểu ngày giờ (DateTime): Ngày, Tháng, Năm hay Giờ, Phút, Giây

 Có thể nhập theo dạng dd/MM/yyyy hay MM/dd/yy tùy thuộc người dùng (Trong đó: dd: ngày, MM: tháng, YY (YYYY): năm)

 Nhập giờ theo dạng: hh:mm:ss (Trong đó: hh: giờ, mm: phút, ss: giây)

Các toán tử trong công thức

2.1 Toán tử số: Cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (/), lũy thừa (^)

2.2 Toán tử chuỗi: Nối chuỗi (&) (ví dụ = “Nguyễn” & “Vinh” kết quả NguyễnVinh)

2.3 Toán tử so sánh: Lớn hơn (>), nhỏ hơn (=), nhỏ hơn hoặc bằng (

Ngày đăng: 24/08/2022, 16:03

w