Mục tiêu • Nội dung, đặc điểm, các giao dịch liên quan đến khoản mục hàng tồn kho • Xác định rủi ro kiểm toán liên quan đến khoản mục hàng tồn kho mục tiêu kiểm toán • Kiểm soát nội bộ
Trang 1Mục tiêu
• Nội dung, đặc điểm, các giao dịch liên quan đến khoản mục hàng tồn kho
• Xác định rủi ro kiểm toán liên quan đến khoản mục hàng tồn kho mục tiêu kiểm toán
• Kiểm soát nội bộ đối với hàng tồn kho
• Phương pháp kiểm toán khoản mục hàng tồn kho
Hàng tồn kho và giá vốn hàng bán
2
HÀNG TỒN KHO (HTK)
Là những tài sản:
• (a) Được giữ để bán trong kỳ sản xuất, kinh doanh
bình thường;
• (b) Đang trong quá trình sản xuất, kinh doanh dở
dang;
• (c) Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ để sử dụng
trong quá trình sản xuất, kinh doanh hoặc cung cấp
dịch vụ.
Hàng tồn kho và giá vốn hàng bán
Khoản mục hàng tồn kho
• - TK 151 - Hàng mua đang đi đường;
• - TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu;
• - TK 153 - Công cụ, dụng cụ;
• - TK 154 - Chi phí SX,KDdở dang;
• - TK 155 - Thành phẩm;
• - TK 156 - Hàng hóa;
• - TK 157 - Hàng gửi đi bán;
• - TK 158 - Hàng hoá kho bảo thuế;
• - TK 159 - DP giảm giá hàng tồn kho.
Hàng tồn kho và giá vốn hàng bán
Trang 2Dự phòng giảm giá HTK
• Hàng tồn kho có giá gốc ghi trên sổ kế toán cao hơn giá
trị thuần có thể thực hiện được
• Có đủ các điều kiện:
o Có hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của
BTC hoặc các bằng chứng khác chứng minh giá vốn
hàng tồn kho.
o Là những vật tư hàng hóa thuộc quyền sở hữu của
doanh nghiệp tồn kho tại thời điểm lập BCTC
Hàng tồn kho và giá vốn hàng bán
5
Doanh thu và NPT
Phương pháp dự phòng giảm giá HTK
(theo thông tư 13/2006/BTC)
• Giá gốc: chi phí mua, CP chế biến và các CP liên quan trực tiếp khác (theo VAS02)
• Giá trị thuần có thể thực hiện được: giá bán (ước tính) của HTK trừ chi phí để hoàn thành sản phẩm và chi phí tiêu thụ (ước tính).
6
Ghi nhận theo VAS 02
• Khi bán HTK, giá vốn của HTK phải được ghi nhận phù
hợp với doanh thu liên quan đến chúng được ghi
nhận
• Khi xác định giá trị HTK cuối kỳ, doanh nghiệp áp dụng
theo một trong các phương pháp sau:
a Phương pháp tính theo giá đích danh
b Phương pháp bình quân gia quyền
c Phương pháp nhập trước, xuất trước (FIFO)
d Phương pháp nhập sau, xuất trước (LIFO)
Doanh thu và NPT Ghi nhận giá vốn và giá trị HTK cuối kỳ
7
Ghi nhận theo QĐ 15 – 2006
Giá vốn hàng bán thường bao gồm:
• Trị giá vốn của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đã bán trong kỳ
• Chi phí nguyên liệu, vật liệu, chi phí nhân công vượt trên mức bình thường và chi phí sản xuất chung cố định không phân bổ được tính vào giá vốn hàng bán trong kỳ;
• Các khoản hao hụt, mất mát của hàng tồn kho sau khi trừ phần bồi thường do trách nhiệm cá nhân gây ra;
• Chi phí xây dựng, tự chế TSCĐ vượt trên mức bình thường không được tính vào nguyên giá TSCĐ hữu
• Chênh lệch giữa số dự phòng giảm giá hàng tồn kho phải lập năm nay lớn hơn số dự phòng đã lập năm trước chưa sử dụng hết
Ghi nhận giá vốn và giá trị HTK cuối kỳ
Hàng tồn kho và giá vốn hàng bán
8
Trang 3• Phương pháp kê khai thường xuyên
• Phương pháp kiểm kê định kỳ
Doanh thu và NPT Phương pháp kế toán HTK
9
• Mua hàng
• Bán hàng
• Trích lập dự phòng giảm giá HTK
• Sử dụng dự phòng giảm giá HTK
Các nghiệp vụ chính
Hàng tồn kho và giá vốn hàng bán
10
Định khoản
Nợ Hàng tồn kho
Có Phải trả/ Tiền
Mua
hàng
• Nợ Giá vốn hàng bán
• Có Hàng tồn kho
Bán
hàng
• Nợ Chí phí dự phòng giảm giá HTK (KQKD)
• Có Dự phòng giảm giá HTK (CĐKT)
Trích
lập DP
• Nợ Dự phòng giảm giá HTK
• Có Hàng tồn kho
Sử
dụng
DP
Hàng tồn kho và giá vốn hàng bán
HTK, giá vốn hàng bán (GVHB) không được ghi nhận đầy đủ
Ghi nhận HTK không có thực, GVHB không đúng thực tế phát sinh
Ghi nhận sai giá trị HTK, GVHB
Trích lập dự phòng giảm giá HTK không hợp lý
Ghi nhận các nghiệp vụ liên quan đến HTK của đơn vị khác vào sổ của đơn vị mình
Sai sót trong việc trình bày thuyết minh báo cáo tài chính:
trình bày, phân loại HTK, GVHB không hợp
Rủi ro kiểm toán
Rủi ro cơ sở dẫn liệu
Thực hiện các thủ tục kiểm toán nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán cho các cơ sở
dẫn liệu của khoản mục HTK, GVHB
Hàng tồn kho và giá vốn hàng bán
Trang 4Rủi ro cơ sở dẫn liệu do gian lận
Nhân viên thông đồng, sửa sổ sách để biển
thủ HTK
HTK bị mất trộm
Cố tình đánh giá sai về giá trị HTK chậm
luân chuyển, lỗi thời, hư hỏng,
HTK được mua để sử dụng cho mục đích cá
nhân
Đánh giá và kiểm tra tính hữu
hiệu của các thủ tục kiểm soát
ngăn ngừa gian lận
Thực hiện thủ thử nghiệm cơ
bản nhằm phát hiện gian lận
Hàng tồn kho và giá vốn hàng bán
13
• Áp dụng nguyên tắc phân chia trách nhiệm
• Đánh số liên tục cho các chứng từ phát sinh.
• Qui trình mua hàng và xuất nhập kho sản xuất
Hàng tồn kho và giá vốn hàng bán
14
• Đánh giá việc thiết kế và vận
hành các thủ tục kiểm soát
• Thực hiện thử nghiệm cơ bản
Phương
pháp
tiếp cận
hệ thống
• Chỉ thực hiện thử nghiệm cơ
bản
Phương
pháp
tiếp cận
cơ bản
Hàng tồn kho và giá vốn hàng bán
15
• Khoản mục HTK và GVHB
• Nghiệp vụ liên quan đến HTK và GVHB
• Rủi ro & mục tiêu kiểm toán
• Kiểm soát nội bộ
• Phương pháp tiếp cận kiểm toán
Doanh thu và NPT
16
Trang 5Doanh thu và NPT
17
Quá trình kế toán
18
QUI TRÌNH MUA HÀNG VÀ SẢN XUẤT
Đề
nghị
mua
hàng
Xét
duyệt
và lập
đơn
đặt
hàng
Nhận hàng
Ghi sô chi tiết
Xuất kho
Nhập kho thành phẩm
Ghi sổ chi tiết
Ghi sổ cái
Hàng tồn kho và giá vốn hàng bán Qui trình mua hàng và sản xuất
Đề nghị mua hàng Nhận hàng
Rủi ro cần xem xét
Thủ tục kiểm soát nhằm ngăn ngừa và
phát hiện rủi ro R2 - Hàng hóa đã
xuất kho nhưng không được ghi nhận
Doanh thu đã được ghi nhận trong khi hàng chưa được giao
Kiểm kê hàng tồn kho Hàng tồn kho phải được kiểm kê vào thời điểm cuối năm
Hàng tháng, tiến hành kiểm kê một số mặt hàng để đảm bảo mỗi mặt hàng đều được kiểm kê ít nhất hai lần trong năm
Trang 6Rủi ro cần
xem xét
Thủ tục kiểm soát nhằm ngăn ngừa và
phát hiện rủi ro R2- Hàng hóa tồn
đọng trong thời
gian dài có thể dẫn
đến tình trạng hư
hỏng hoặc lỗi thời
Kiểm kê hàng tồn kho Trong quá trình kiểm kê, hàng hóa bị hư hỏng hoặc lỗi thời phải được ghi nhận lại trên biên bản kiểm kê Biên bản kiểm kê phải được kiểm tra lại và phê duyệt bởi quản lý kho
Lập bảng đối chiếu HTK thực tế và HTK theo sổ sách
Trong đó, HTK bị hư hỏng hoặc lỗi thời phải được ghi chú để xử lý
21
Đề nghị mua hàng Nhận hàng
Qui trình mua hàng và sản xuất
Đề nghị mua hàng Nhận hàng
Rủi ro cần xem xét
Thủ tục kiểm soát nhằm ngăn ngừa và
phát hiện rủi ro R3- Giá trị thuần
có thể thực hiện được của HTK thấp hơn giá gốc
Xem xét trích lập dự phòng giảm giá HTK Hàng kỳ, kế toán HTK lập báo cáo tình hình luân chuyển HTK Căn cứ báo cáo luân chuyển HTK, bộ phận tài chính, bộ phận bán hàng, bộ phận mua hàng cùng xem xét
để xác định giá trị thuần có thể thực hiện của những mặt hàng chậm luân chuyển, từ
đó đề ra mức trích lập dự phòng thích hợp
Qui trình mua hàng và sản xuất
22
Ghi sổ chi tiết
Rủi ro cần
xem xét
Thủ tục kiểm soát nhằm ngăn ngừa và
phát hiện rủi ro R4 – Hàng tồn kho
được ghi nhận
không đúng với
hàng hóa xuất kho
thực tế
Xác định sai giá
mua hàng
Kiểm tra, đối chiếu hóa đơn với các chứng từ liên quan
Những thông tin trên hóa đơn phải được đối chiếu với những chứng từ liên quan như phiếu giao nhận, đơn đặt hàng, hợp đồng, bảng giá bán, Nếu có sai lệch vượt mức cho phép, hóa đơn phải tiến hành điều tra,
xử lý trước ghi sổ kế toán
23
Qui trình mua hàng và sản xuất
Ghi sổ cái
Rủi ro cần xem xét
Thủ tục kiểm soát nhằm ngăn ngừa và
phát hiện rủi ro R6 - Cập nhật số
liệu sai vào sổ cái
Đối chiếu sổ chi tiết hàng tồn kho, nợ phải trả với sổ cái
Cuối tháng, kế toán bảng đối chiếu số dư
nợ hàng tồn kho, nợ phải trả trên sổ chi tiết với số dư trên sổ cái Mọi sai lệch (nếu có) phải được theo dõi, xử lý Bảng đối chiếu này được kiểm tra bởi giám đốc tài chính
24
Qui trình mua hàng và sản xuất
Trang 7Qui trình bán hàng và thu hồi nợ
25
Thủ tục kiểm soát
Phân chia trách nhiệm cho từng bộ phận Đánh số liên tục cho chứng từ Xem xét trích lập dự phòng giảm giá HTK Kiểm kê hàng tồn kho
Lập bảng đối chiếu HTK thực tế và HTK theo sổ sách Kiểm tra, đối chiếu hóa đơn với các chứng từ liên quan Đối chiếu sổ chi tiết hàng tồn kho, nợ phải trả với sổ cái
Doanh thu và nợ phải thu
26
Công ty ABC Xem xét trích lập dự phòng giảm giá HTK
• Hàng kỳ, kế toán HTK lập báo cáo tình hình luân chuyển
HTK
• Căn cứ báo cáo luân chuyển HTK, bộ phận tài chính, bộ
phận bán hàng, bộ phận mua hàng cùng xem xét để xác
định giá trị thuần có thể thực hiện của những mặt hàng
chậm luân chuyển có thấp hơn giá gốc hay không
Công ty ABC Xem xét trích lập dự phòng giảm giá HTK
• Lập bảng trích lập dự phòng để xác định mức dự phòng hợp lý cần trích lập
• Điều chỉnh ghi nhận vào sổ cái để đảm báo giá trị HTK được đánh giá hợp lý
• Thực hiện việc đánh giá HTK hàng kỳ (tháng/ quý)
• Bảng trích lập dự phòng phải được xem xét lại bới giám đốc tài chính có kiến thức vào kinh nghiêm phù hợp
Trang 8Xem xét trích lập dự phòng giảm giá HTK
29
Thử nghiệm kiểm soát
1 2 3
Đánh giá tính hiệu lực Đánh giá rủi ro kiểm soát Ghi nhận vào hồ sơ kiểm toán
30
Thử nghiệm kiểm soát
31
Mặt hàng Giá gốc
(tr đồng)
NRV (tr.đồng)
DP cần trích lập (tr đồng)
Nguyên nhân Máy in HP1160 140 130 10 10 máy bị hư
Máy fax LG134 80 75 5 Lỗi thời
Laptop Dell 13 200 160 40 Cạnh tranh,
giá giảm
1 Phỏng vấn người lập bảng trích lập DP để biết được làm thế nào để họ xác định các mặt hàng có giá trị thuần có
thể thực hiện (NRV) thấp hơn giá gốc
Người lập: T.V.Hien 5/11/2009 Kiểm tra: L.H.Q 6/11/2009
BẢNG TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG GiẢM GIÁ HTK THÁNG 10/2009
Thử nghiệm kiểm soát
32
Mặt hàng Giá gốc
(tr đồng)
NRV (tr.đồng)
DP cần trích lập (tr đồng)
Nguyên nhân Máy in HP1160 140 130 10 10 máy bị hư Máy fax LG134 80 75 5 Lỗi thời Laptop Dell 13 200 160 40 Cạnh tranh,
giá giảm
2 Kiểm tra để đảm báo các mặt hàng trích lập dự phòng là hợp lý
Người lập: T.V.Hien 5/11/2009 Kiểm tra: L.H.Q 6/11/2009
BẢNG TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG GiẢM GIÁ HTK THÁNG 10/2009
Trang 9Thử nghiệm kiểm soát
33
Mặt hàng Giá gốc
(tr đồng)
NRV (tr.đồng)
DP cần trích lập (tr đồng)
Nguyên nhân Máy in HP1160 140 130 10 10 máy bị hư
Máy fax LG134 80 75 5 Lỗi thời
Laptop Dell 13 200 160 40 Cạnh tranh,
giá giảm
#Đối chiếu với bảng đánh giá HTK
@ Đối chiếu với giá bán trên các hóa đơn sau kỳ báo cáo
3 Kiểm tra bằng chứng liên quan đến việc tính NRV của cácmặt hàng cần trích lập dự phòng giảm giá
Người lập: T.V.Hien 5/11/2009 Kiểm tra: L.H.Q 6/11/2009
BẢNG TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG GiẢM GIÁ HTK THÁNG 10/2009
#
@
#
Thử nghiệm kiểm soát
34
Mặt hàng Giá gốc
(tr đồng)
NRV (tr.đồng)
DP cần trích lập (tr đồng)
Nguyên nhân Máy in HP1160 140 130 10 10 máy bị hư Máy fax LG134 80 75 5 Lỗi thời Laptop Dell 13 200 160 40 Cạnh tranh,
giá giảm
#Đối chiếu với bảng đánh giá HTK
@ Đối chiếu với giá bán trên các hóa đơn sau kỳ báo cáo
+ Kiểm tra việc tính toán
4 Tính toán lại giá trị dự phòng cần trích lập cho từng mặt hàng và kiểm tra số tổng
Người lập: T.V.Hien 5/11/2009 Kiểm tra: L.H.Q 6/11/2009
BẢNG TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG GiẢM GIÁ HTK THÁNG 10/2009
#
@ +
+ + +
#
Thử nghiệm kiểm soát
Mặt hàng Giá gốc
(tr đồng)
NRV (tr.đồng)
DP cần trích lập (tr đồng)
Nguyên nhân Máy in HP1160 140 130 10 10 máy bị hư
Máy fax LG134 80 75 5 Lỗi thời
Laptop Dell 13 200 160 40 Cạnh tranh,
giá giảm
#Đối chiếu với bảng đánh giá HTK
@ Đối chiếu với giá bán trên các hóa đơn sau kỳ báo cáo
+ Kiểm tra việc tính toán
5 Đối chiếu số dư theo giá gốc của từng mặt hàng và tổng số dư phòng cần trích lập với số
Người lập: T.V.Hien 5/11/2009 Kiểm tra: L.H.Q 6/11/2009
BẢNG TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG GiẢM GIÁ HTK THÁNG 10/2009
#
@ +
^
+ + +
^
^
Thử nghiệm kiểm soát
Mặt hàng Giá gốc
(tr đồng)
NRV (tr.đồng)
DP cần trích lập (tr đồng)
Nguyên nhân Máy in HP1160 140 130 10 10 máy bị hư Máy fax LG134 80 75 5 Lỗi thời Laptop Dell 13 200 160 40 Cạnh tranh,
giá giảm
#Đối chiếu với bảng đánh giá HTK
@ Đối chiếu với giá bán trên các hóa đơn sau kỳ báo cáo
+ Kiểm tra việc tính toán
6 Kiểm tra dấu vết của việc kiểm tra lại
Người lập: T.V.Hien 5/11/2009 Kiểm tra: L.H.Q 6/11/2009
BẢNG TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG GiẢM GIÁ HTK THÁNG 10/2009
#
@ +
^
+ + +
^
^
Trang 10Thử nghiệm kiểm soát
1
2
3
Đánh giá tính hiệu lực
Đánh giá rủi ro kiểm soát
Ghi nhận vào hồ sơ kiểm toán
37
Thử nghiệm kiểm soát
Có thủ tục kiểm soát thay thế?
Kiểm tra thủ tục kiểm soát thay thế
Nhận định rủi ro kiểm soát
là cao
Thu thập bằng chứng kiểm toán thuyết phục hơn từ thử
nghiệm cơ bản
Thủ tục kiểm soát không hiệu lực
38
Doanh thu và nợ phải thu
39
Thử nghiệm kiểm soát
40
Trang 11THỬ NGHIỆM CƠ BẢN
Tài sản cố định
41
o Phân tích các hệ số tài chính như: tỷ suất lợi nhuận gộp, vòng quay HTK
o Phân tích xu hướng biến động của giá vốn hàng bán so với doanh thu bán hàng
o Phân tích xu hướng biến động số dư HTK trong năm, bao gồm việc so sánh với số liệu năm trước và số kế hoạch
o Tính toán giá trị dự phòng giảm giá HTK cần trích lập
Thử nghiệm cơ bản
42
Thử nghiệm cơ bản
• Đối chiếu số dư đầu kỳ trên sổ kế toán với số
dư cuối kỳ trên hồ sơ kiểm toán năm trước
A
• Lập bảng tổng hợp số dư HTK
C
E
A
• Chứng kiến kiểm kê HTK
• Gửi thư xin xác nhận hoặc chứng kiến kiểm kê
HTK ở các kho của đơn vị khác
E
O
A
Thử nghiệm cơ bản
• Kiểm tra đơn giá của HTK (pricing test)
V
• Kiểm tra chứng từ của một số nghiệp vụ mua hàng đã ghi sổ
V
E A
• Kiểm tra cách tính giá thành phẩm(costing test)
Trang 12Thử nghiệm cơ bản
• Đối chiếu số liêu HTK trên biên bản kiểm kê với
số liệu trên sổ kế toán
C
E
• Thực hiện thủ tục chia cắt niên độ đối với
nghiệp vụ mua hàng
E
C
A
P • Xem xét các khoản mục HTK, GVHB có được phân loại đúng đắn không
45
Thử nghiệm cơ bản
46