1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TN TOAN 6 HK2 SO CHUONG 2 BAI 8 TINH CHAT CO BAN CUA PHEP CONG PHAN SO TOAN THCS VN

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 829,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Tính nhanh tổng của nhiều phân số Phương pháp giải: ▪ Để tính nhanh tổng của nhiều phân số ta làm như sau: Bước 1: Bỏ dấu ngoặc nếu cần.. Bước 2: Sử dụng cá

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Tính chất giao hoán:

b d  d bb d , 0 

Tính chất kết hợp:

    b d q , , 0 

b  bbb 0 

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Tính nhanh tổng của nhiều phân số

Phương pháp giải:

Để tính nhanh tổng của nhiều phân số ta làm như sau:

Bước 1: Bỏ dấu ngoặc (nếu cần)

Bước 2: Sử dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để nhóm ghép một cách phù

hợp

Bước 3: Tính tổng và rút gọn

Ví dụ 1: [NB] Tính nhanh

4 3 2 5 1

7 4 7 4 7

A

2 11 8 2 8 11

B

4 3 7 2 1

3 5 3 5 3

C

12 3 12 3

D

Phân tích: (nếu có)

TÊN DỰ ÁN: ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 CHƯƠNG III BÀI 8 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG

PHÂN SỐ

Trang 2

WordPictureWatermark5338923

Lời giải

4 3 2 5 1

7 4 7 4 7

A

1 2 3

A          

2 11 8 2 8 11

B

B         

9

6 1

8

B   

65

8

B 

4 3 7 2 1

3 5 3 5 3

C

C        

4 1 5

C   

12 3 12 3

D

D     

12 3

D 

35 12

D 

Trang 3

WordPictureWatermark5338923

Ví dụ 2: [TH] Tính tổng sau bằng cách hợp lí nhất

a)

31 19 15 31 19

b)

c)

d)

Phân tích: (nếu có)

Lời giải

a)

1

b)

1

c)

1 1

d)

   

Bình luận: (nếu có)

Bài toán tổng quát: (nếu có)

Ví dụ 3: [VD] Điền vào ô trống trong các bảng sau:

a) Bảng 1

7

5

5 8

 5

7

3 5

Trang 4

WordPictureWatermark5338923

5 8

 b) Bảng 2

15

15

5

0

2

25

9

11 13

5

1 14

8

Phân tích: (nếu có)

Lời giải

a) Bảng 1

7

5

5 8

 5

7

7

35

56

3

5

4 35

5

1 40

5

8

75 56

40

4

b) Bảng 2

15

15

5

121 126

8

2

5

15 25

9

11 13

10

5

2 5

14

13

8

Bình luận: (nếu có)

Bài toán tổng quát: (nếu có)

Ví dụ 4: [VDC] Tính nhanh:

a)

 

b)

c)

1

Trang 5

WordPictureWatermark5338923

d)

Phân tích: (nếu có)

Lời giải

a)

1

b)

1

c)

d)

Bình luận: (nếu có)

Bài toán tổng quát: (nếu có)

Dạng 2: Tìm số chưa biết

Phương pháp giải:

Để tìm số chưa biết ta làm như sau:

Bước 1: Dựa vào các tính chất cơ bản của phép công phân số ta tính tổng một cách hợp lí;

Bước 2: Xác định vai trò của số chư biết trong phép toán rồi kết luận

Ví dụ 1: [NB] Tìm số nguyên x biết:

a)

x

b)

Phân tích: (nếu có)

Lời giải

a)

2

x

b)

5

Trang 6

WordPictureWatermark5338923

Ví dụ 2: [TH] Tìm số tự nhiên x biết:

a)

6 6  x 4  8 b)

2

Phân tích: (nếu có)

Lời giải

a)

1;2;3;4;5

x

b)

Vì x là số tự nhiên nên x 0;1;2;3;4

Ví dụ 3: [VD]

a) Điền các số nguyên thích hợp vào ô vuông:

b) Tìm tập hợp các số  x , biết rằng:

Phân tích: (nếu có)

Lời giải

a) Điền các số nguyên thích hợp vào ô vuông:

6

4

Số cần tìm là:  5

b) Tìm tập hợp các số  x , biết rằng:

Trang 7

WordPictureWatermark5338923

  x

 6; 5; 4; 3

x

Ví dụ 4: [VDC] Cho phân số

10 B

n n

 (n  )

a) Tìm n để B có giá trị nguyên

b) Tìm giá trị lớn nhất của B

Phân tích: (nếu có)

Lời giải

a)

10

n B

n

n

n

6 2

5n 3

 

B có giá trị nguyên khi

6

5n  có giá trị nguyên, tức là 6 53 n  3 hay 5n   Ư(6).3 Ư(6)      1; 2; 3; 6

Ta có bảng sau:

Dựa vào bảng ta thấy n 0;1

b) B đạt giá trị lớn nhất khi

6

5n  đạt giá trị lớn nhất, tức là 53 n  3 đạt giá trị nguyên dương nhỏ nhất, khi n  Khi đó GTLN của B là 5.1

Bình luận: (nếu có)

Bài toán tổng quát: (nếu có)

Dạng 3: Bài toán có lời văn

Phương pháp giải:

▪ Khi giải các bài toán có lời văn, ta làm theo các bước sau:

Bước 1: Đưa các số liệu của bài toán về dạng phân số;

Bước 2: Phân tích đề bài để tìm ra phép toán thích hợp;

Bước 3: Thực hiện phép tính và kết luận

Ví dụ 1: [NB] Hãy viết phân số

3

4 thành tổng của ba phân số có tử số bằng 1

Trang 8

Lời giải

4 4 4 4 2

Ví dụ 2: [TH] Ba người cùng làm một công việc Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 5 giờ, người

thứ hai mất 4 giờ và người thứ ba mất 6 giờ Nếu làm chung thì mỗi giờ cả ba người làm được mấy phần công việc?

Lời giải

Người thứ nhất trong một giờ làm được

1

5 công việc

Người thứ hai trong một giờ làm được

1

4 công việc

Người thứ ba trong một giờ làm được

1

6 công việc

Nếu làm chung trong một giờ cả ba người làm được:

5 4 6  60 (công việc)

Ví dụ 3: [VD] Hãy chia đều 7 quả táo cho 8 em bé sao cho mỗi em bé đều được 3 phần

Lời giải

Lấy 4 quả táo, mỗi quả chia đôi được 8 phần, mỗi phần là

1

2 quả táo

Lấy 2 quả táo, mỗi quả chia làm 4 phần được 8 phần, mỗi phần là

1

4 quả táo

Lấy quả cuối cùng chia làm 8 phần

Như vậy mỗi em bé được 3 phần tổng cộng là

2 4 8  8 (quả táo).

Ví dụ 4: [VDC] Hai tổ công nhân tham gia sửa đường Nếu làm riêng thì tổ I sửa xong một đoạn đường

trong 4 giờ, tổ II sửa xong đoạn đường đó trong 6 giờ Nếu cả 2 tổ cùng làm thì trong 1 giờ sẽ sửa được mấy phần của đoạn đường đó?

Lời giải

Trong 1 giờ, tổ 1 sửa được số phần đoạn đường là:

1

4 (đoạn đường) Trong 1 giờ, tổ 2 sửa được số phần đoạn đường là:

1

6 (đoạn đường)

Trang 9

WordPictureWatermark5338923

Nếu cả 2 tổ cùng làm, trong 1 giờ sửa được số phần đoạn đường là:

4 6 12  (đoạn đường)

Dạng 4: So sánh các biểu thức phân số

Phương pháp giải:

▪ Sử dụng các phương pháp so sánh phân số

Bước 1: Rút gọn các biểu thức phân số

Bước 2: Đưa về cùng mẫu (hoặc quy đồng đưa về dạng cùng mẫu)

Bước 3: So sánh giá trị các biểu thức phân số

Ví dụ 1: [NB] Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần và giải thích vì sao:

a)

11

12 ;

27

28 ;

3

4 ;

98

99 ;

2

3 b)

17 19

;

95 97

;

3 5

;

21 23

;

43 45

Lời giải

a)

1

12  12;

1

28  28;

1

4   4;

1

99  99;

1

Ta có:

99 28 12  4 3

Vậy

34 12 28 99

b)

17 19

;

95 97

;

3 5

;

21 23

;

43 45

1

;

1

;

1

;

1

;

1

Ta có:

97 4523 19  5

Vậy

Trang 10

WordPictureWatermark5338923

Ví dụ 2: [TH] So sánh:

a)

2 11 3

5 33 5  và 2.

b)

27 36 16  và 1.

Phân tích: (nếu có)

Lời giải

a) Ta có:

2

5 33 5   3 b)Ta có:

1

27 36 16   6

Ví dụ 3: [VD] Cho

2004 2005

 và

2005 2006

So sánh A và B

Lời giải

Hai phân số có từ số bằng nhau, 102005 +1 < 102006 +1 nên 10A10B

Từ đó suy ra A B

Ví dụ 4: [VDC] Chứng minh rằng:

a)

b)

Lời giải

s

       b) Ta có:

1 1 2  

I BÀI TẬP CỦNG CỐ

Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang

Trang 11

WordPictureWatermark5338923

Bài 1.[NB] a/

b/

84 450

c/

650 588

1430 686

d/

2010670

Phân tích: (nếu có)

Lời giải

ĐS: a/

4

35 b/

13 63

 c/

31

77 d/

66 77

Bài 2.[TH] Viết phân số

4 5

 dưới dạng tổng của ba phân số có tử bằng 1 và mẫu khác nhau (Tìm hai cách viết khác nhau)

Phân tích: (nếu có)

Lời giải

Bài 3 [VD] Cho tổng

A

Chứng tỏ rằng A1

Lời giải

A

Đặt 1

A

; 2

A

Ta có:

1

A

1

A

Tương tự:

Trang 12

WordPictureWatermark5338923

2

A

2

A

A

I BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1 [NB] Tính nhanh

a)

5 11 5

b)

21 21 24

c)

2

Lời giải

a)

b)

c)

d)

0

Bài 2 [TH] Tính nhanh

a)

4 3 2 5 1

c)

d)

e)

Lời giải

a)

3

b)

1 1

c)

Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang

Trang 13

WordPictureWatermark5338923

d)

e)

0

Bài 3.[VD] Tìm x  , biết:

a)

6 6  x 4  8

b)

2

 c)

Lời giải

Bài 4.[VDC] Một người đi xe đạp đầu giờ đi được 25% quãng đường, giờ thứ 2 đi được

11

48 quãng đường, giờ thứ ba đi được

5

24 quãng đường Hỏi trong cả ba giờ người đó đi được bao nhiêu phần quãng đường?

Lời giải

Trong cả ba giờ người đó đi được:

100 48 24  48 phần quãng đường

Bài 5 [VDC] Hai can đựng 13 lít nước Nếu bớt ở can thứ nhất 2 lít và thêm vào can thứ hai

9

2 lít, thì can thứ nhất nhiều hơn can thứ hai

1

2 lít Hỏi lúc đầu mỗi can đựng được bao nhiêu lít nước?

Lời giải

- Dùng sơ đồ đoạn thẳng để dể dàng thấy cách làm

-Ta có:

Số nước ở can thứ nhất nhiều hơn can thứ hai là:

1 1

Số nước ở can thứ hai là (13-7):2 = 3 ( )l

Số nước ở can thứ nhất là 3 +7 = 10 ( )l

Trang 14

WordPictureWatermark5338923

Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang

Trang 15

WordPictureWatermark5338923

KIỂM TRA 15 PHÚT CUỐI GIỜ

Dạng 1: Tính nhanh tổng của nhiều phân số

Bài 1(NB): Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:

1

A   

B   

C  

Dạng 2: Tìm số chưa biết

Bài 2(TH): Tìm x biết:

a)

x 

b)

x  

c)

x

Dạng 3: Bài toán có lời văn

Bài 3(VD): Có 9 quả cam chia cho 12 người Làm cách nào mà không phải cắt bất kỳ quả nào thành 12

phần bằng nhau?

Dạng 4: So sánh các biểu thức phân số

Bài 4 (VDC): Tính tổng các phân số sau và so sánh với 1:

a)

1.2 2.3 3.4  2003.2004 b)

1.3 3.5 5.7  2003.2005

Trang 16

WordPictureWatermark5338923

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Dạng 1: Tính nhanh tổng của nhiều phân số

Bài 1(NB): Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:

1

A   

B   

C  

Lời giải

7 1

1 0 1 1

21 3

A     

B     

C       

Dạng 2: Tìm số chưa biết

Bài 2(TH): Tìm x biết:

a)

x 

b)

x  

c)

x

Lời giải

ĐS: a)

1 4

x 

; b)

19 5

x 

; c)

11 5

x 

; d)

134 81

x 

Dạng 3: Bài toán có lời văn

Bài 3(VD): Có 9 quả cam chia cho 12 người Làm cách nào mà không phải cắt bất kỳ quả nào thành 12

phần bằng nhau?

Lời giải

Lấu 6 quả cam cắt mỗi quả thành 2 phần bằng nhau, mỗi người được

1

2 quả Còn lại 3 quả cắt làm 4 phần bằng nhau, mỗi người được

1

4 quả Như vạy 9 quả cam chia đều cho 12 người, mỗi người được

2 4 4 (quả).

Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang

Trang 17

WordPictureWatermark5338923

Chú ý 9 quả cam chia đều cho 12 người thì mỗi người được

124 quả nên ta có cách chia như trên

Dạng 4: So sánh các biểu thức phân số

Bài 4(VDC): Tính tổng các phân số sau và so sánh với 1:

a)

1.2 2.3 3.4  2003.2004 b)

1.3 3.5 5.7  2003.2005

Lời giải

a) GV hướng dẫn chứng minh công thức sau:

n n  n n HD: Quy đồng mẫu VT, rút gọn được VP

Từ công thức trên ta thấy, cần phân tích bài toán như sau:

1

Vậy A 1

b) Đặt B =

1.3 3.5 5.7  2003.2005

Ta có 2B =

1.3 3.5 5.7  2003.2005

Suy ra :

1002

1 5 200

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:22

w