1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TN TOAN 6 HK2 SO CHUONG 2 BAI 7 PHEP CONG PHAN SO TOAN THCS VN

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 740,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cộng hai phân số không cùng mẫu Quy tắc: Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu.. Dạng 1: Thực hiện phé

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHƠ

I Cộng hai phân số cùng mẫu

Quy tắc: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu:

( 0 )

a b a b

m

+

II Cộng hai phân số không cùng mẫu

Quy tắc: Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

TÊN DỰ ÁN: ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 CHƯƠNG III – BÀI 6 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Trang 2

Dạng 1: Thực hiện phép cộng phân số

Phương pháp giải: Để thực hiện phép cộng phân số, ta làm theo hai bước sau:

Bước 1 Quy đồng hai phân số về cùng mẫu (nếu cần)

Bước 2. Thực hiện phép tính bằng cách sử dụng công thức

( 0 )

a b a b

m

+

Ví dụ 1: [NB]

a)

2 7

9 + 9

− b)

− + .

Lời giải

a)

( )

+ −

Trang 3

( )

+ −

Ví dụ 2: [TH]

a)

3 16

29 58

− +

b)

8 15

18 27

− + −

c)

Lời giải Phân tích: Khi tính tổng của 2 phân số không cùng mẫu, để tiện cho việc tính toán, ta nên rút

a)

( ) 3 8

− +

b)

1

− + − = − + − = − = −

c)

1

13 12

1 12 11

1 11 10

1

+ + +

+

Phân tích: n n a ( 1 ) 1 1 a n n a . 1

Trang 4

Lời giải

10.11 10 11

11.12 11 12

99.100 99 100

Vậy

10.11 11.12 12.13 + + + + 99.100 10 11 11 12 = − + − + + 99 100 10 100 100 − = − =

chưa biết trong phép

a)

1 3

2 4

x = − +

b)

4 19

6 5 30

x = + −

Lời giải

a)

1 3

2 4

x = − +

2 3 1

x = − + =

b)

4 19

6 5 30

x = + −

Trang 5

24 19

6 30 30

30 30

1

x x

x x

=

=

=

Ví dụ 2: [TH] Tìm x Z ∈ biết

2

− + + < < − + +

Lời giải

3

x Z ∈ ⇒ ∈ − − x { 2; 1;0;1;2;3 }

Ví dụ 3: [VD] Tìm x biết

3

205 204 203

x + + x + + x + = −

Trang 6

Phân tích: Nhận xét thấy 205 5 204 6 203 7 + = + = + nên lần lượt cộng mỗi phân số

Lời giải

Ta có:

3

205 204 203

x + + x + + x + = −

( )

+ + + + + + + + = − +

0

205 204 203

x

(có

0

205 204 203 + + > )

210 0

x

210

= −

x

Trang 7

Ví dụ 4: [VDC] Tìm ,x y Z ∈ biết

3 6

y

x + =

Lời giải

3 6

y x

x

+ =

= − =

12 x 5 2 y x ; 5 2 y

bảng sau

x

5 2y

Trang 8

Vậy ta có 4 cặp ( ) ;x y thỏa yêu cầu bài toán là ( ) ( ) ( ) ( 4;1 ; 4;4 ; 12;2 ; 12;3 − − )

Dạng 3: So sánh phân số

Phương pháp giải:

Để so sánh hai phân số ta làm như sau:

Bước 1: Thực hiện phép cộng phân số

Bước 2: Áp dụng quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu, quy tắc hai phân số không cùng mẫu

Chú ý: Trong một số trường hợp để so sánh hai phân số, ta có thể cộng chúng với hai phân số thích

hợp có cùng tử Từ việc so sánh hai phân số mới này, ta so sánh được hai phân số bao đầu

− +

Lời giải

1

− + = − + − = −

Trang 9

Vậy

1

− + = −

Ví dụ 2: So sánh

14 7

− +

Lời giải

+ = + = = − = −

− < − ⇒ + − < + −

Ví dụ 3: [VD] So sánh

2011 2012

2012 2013 + và 2011 2012

2012 2013 +

Lời giải

2011 2012 2011 2012 2011 2012 2011 2012

2012 2013 2013 2013 2013 2012 2013

+

Trang 10

Vậy

2011 2012 2011 2012

2012 2013 2012 2013 + > + .

Dạng 4: Bài toán có lời văn

Phương pháp giải:

Khi giải các bài toán có lời văn, ta làm theo các bước sau:

Bước 1: Đưa các số liệu của bài toán về dạng phân số

Bước 2: Phân tích đề bài để tìm ra phép toán thích hợp

Bước 3: Thực hiện phép tính và kết luận

1

4bể,

2

9bể

Lời giải

chảy được

4 9 36 36 36 + = + = (bể).

Ví dụ 2: [TH] Ba người làm một công việc, người thứ nhất làm riêng hết 4giờ, người thứ hai làm riêng hết 3giờ, người thứ ba làm riêng hết 2 giờ Hỏi 3 người cùng chung công việc đó trong 1 giờ thì có hoàn thành không?

Lời giải

Một giờ, người thứ nhất làm được

1

4công việc

Trang 11

Một giờ, người thứ hai làm được

1

3công việc

Một giờ, người thứ nhất làm được

1

2công việc

Vậy 3 người cùng chung công việc đó trong 1 giờ thì làm được :

1

4 3 2 12 12 12 12 + + = + + = >

Vậy 3 người cùng chung công việc đó trong 1 giờ thì có hoàn thành công việc

I BÀI TẬP CỦNG CỐ

Bài 1 [NB]

3 15 18

− + − +

Lời giải

− + − + = − + + = − − + − + = −

Bài 2 [TH] Tìm x biết

3 x − = 7 10.

Lời giải

Trang 12

2 5 3

71 2 213 :

70 3 140

x x x x

− =

=

Bài 3 [VD] Tìm x biết

x 6 x 8 x 10 x 12

1999 1997 1995 1993

+ + + = + + +

Lời giải

1999 1997 1995 1993 + + + = + + +

+ + + + + = + + + + +

1999 1997 1995 1993

x

0

1999 1997 1995 1993 + − − <

2005 0

x

Trang 13

= −

x

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Bài 1 [NB] Tính tổng của:

3 9 15

− − + +

A.

7 15

9 15

8 27

Lời giải

Bài 2 [TH] Hai người cùng làm chung một công việc Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 4 giờ,

người thứ hai phải mất 7 giờ mới xong công việc Hỏi nếu làm chung thì mỗi giờ cả hai người làm được mấy phần công việc?

A.

11

11

13

28 D.

13

26

Lời giải

Trang 14

Coi toàn bộ công việc là 1 đơn vị.

Người thứ nhất làm xong công việc trong 4 giờ Suy ra trong 1 giờ người thứ nhất làm được

1

4 công việc

Người thứ hai làm xong công việc trong 7 giờ Suy ra trong 1 giờ người thứ hai làm được

1

7 công việc

Vậy trong 1 giờ, cả hai cùng làm thì được số phần công việc là:

1 1 11

4 7 28 + =

Bài 3 [TH] Tìm x biết

6 42 56

x − = + −

A.

15

12

C.

15

14

D. Đáp án khác là…

Lời giải

Lời giải

Trang 15

( ) ( ) ( )

A

A

A

3 8 12

− + +

Lời giải

3 8 12 24 24 24 24 8

Bài 2 [TH] So sánh giá trị của các biểu thức sau với 0:

− + − + + − + − + −

Lời giải

Trang 16

( ) ( )

− + − + + − + − + −

= + ÷ + + ÷ + + ÷= − + − + = − <

Vậy

0

31 17 25 31 17 5

− − + + + − + − + < −

Bài 3 [VD] Tính tổng các phân số sau:

3 6 12 24 48 96 + + + + +

Lời giải

6 6 6 3 + = = ⇒ = − 6 3 6 (chuyển vế đổi dấu) Từ đó ta có:

3 6 12 24 48 96 3 3 6 6 12 12 24 24 48 48 96 + + + + + = + − + − + − + − + −

Hai phân số

1

6 và

1 6

là hai phân số đối nhau nên

0

6 6

− + =

Suy ra

3 6 12 24 48 96 3 3 96 3 96 96

Cách 2: Đặt

3 6 12 24 48 96

A = + + + + + Khi đó

Trang 17

1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 1 1 2 1 63

2 2.

A =  + + + + +  = + + + + + = + − A = + A

A A = + ⇒ A A − = ⇒ = A

Bài 4 [VDC] Tìm ,x y N ∈ * biết

y x

− + =

Lời giải

Giải tương tự ví dụ 4 dạng 2

( ) ;x y thỏa

( ) ( ) ( ) 1;10 ; 2;6 ; 7;2 .

KIỂM TRA 15 PHÚT CUỐI GIỜ DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP CỘNG CÁC PHÂN SỐ

Bài 1: Thực hiện phép tính

a

− + +

6 18 12 4

− + + − +

DẠNG 2 TÌM SỐ CHƯA BIẾT TRONG MỘT ĐẲNG THỨC CHO TRƯƠC

Trang 18

Bài 2 Tìm x

a

5 3 12

x

x − − =

DẠNG 3 SO SÁNH PHÂN SỐ

Bài 3 So sánh các phân số sau

2013 2014

2014 2015 + và 2013 2014

2014 2015

+ +

DẠNG 4 BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN

Bài 4 Một bể nước có 2 vòi cùng chảy vào bể Nếu để vòi thứ nhất chảy một mình thì sau

tích của bể?

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w