1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TN TOAN 6 HK2 SO CHUONG 2 BAI 9 PHEP TRU PHAN SO TOAN THCS VN

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép trừ phân số Quy tắc: Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ: II.. Dạng 2: Trừ các phân số Phương pháp giải: ▪ Để trừ các phân số, ta thường l

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHƠ

I Số đối

Số đối: Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

Ký hiệu số đối của phân số ab 0

b

a b

, ta có: 0

  

II Phép trừ phân số

Quy tắc: Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ:

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Tìm số đối của phân số

Phương pháp giải:

Để tìm số đối của phân số khác 0, ta có thể làm theo các cách sau:

Cách 1: Đổi dấu phân số Số đối của phân số

a

b

a b

Cách 2: Đổi dấu của tử số Số đối của phân số

a

b

a b

Cách 3: Đổi dấu của mẫu số Số đối của phân số

a

b

a b

Ví dụ 1: Tìm số đối của

2

3

Lời giải TÊN DỰ Á N: ĐỀ CƯƠNG TOÁN CHƯƠNG III

BÀI 9 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

Trang 2

Bình luận: Đổi dấu phân số Số đối của phân số

a

b

a b

Số đối của phân số

2

3 là

2 3

Ví dụ 2: Tìm số đối của

9 7

Lời giải Bình luận: Đổi dấu của mẫu số Số đối của phân số

a

b

a b

Số đối của phân số

9 7

 là

9

7

Ví dụ 3: Tìm số đối của

3 2

Lời giải

 

nên số đối

3 2

3 2

Dạng 2: Trừ các phân số

Phương pháp giải:

Để trừ các phân số, ta thường làm như sau:

Bước 1: Rút gọn phân số (nếu có);

Bước 2: Viết các phân số không cùng mẫu dưới dạng các phân số có cùng một mẫu rồi trừ các

tử và giữ nguyên mẫu chung;

Bước 3: Rút gọn kết quả (nếu có)

Lưu ý: Ta có thể áp dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tính toán hợp lí hơn.

Ví dụ 1: Tính

12 3 

Phân tích: Hai phân số không cùng mẫu số nên ta quy đồng mẫu số các phân số

Lời giải

12 3 12 12 12

Ví dụ 2: Tính

Lời giải

Trang 3

7 8 2 7 8 2 7 32 24 7 32 24 15 5

Ví dụ 3: Tính nhanh

17 13 17 13 25

Lời giải Bình luận: Nhóm các phân số có cùng mẫu số để tính hợp lý

1 1

Ví dụ 4:Tính

3 7 14

1

7 28

 

  

Lời giải

2

3 7 28

3 7 14

Dạng 3: Tìm số chưa biết

Phương pháp giải:

Bước 1: Dựa vào quy tắc của phép trừ phân số, ta thực hiện phép tính phù hợp với các phân

số đã biết;

Bước 2: Xác định vai trò của số chưa biết trong phép toán rồi kết luận

Ví dụ 1: Tìm x biết

5 1

7 9

x 

Lời giải

5 1

7 9

x 

1 5

9 7

x 

Trang 4

52 63

x

Ví dụ 2: Tìm x biết

7 x 5 3

   

Lời giải

7 x 5 3

   

7 x 15

  

3 2

7 15

x 

59 105

x 

Ví dụ 3: Tìm x¢ biết

29 29 29 29 29

x

    

Lời giải

Ta có

29 29 29 29 29

x

    

Hay

29 29 29

x

   

Suy ra     5 x 2.

Do x¢ nên x     5; 4; 3; 2 .

Ví dụ 4: Tìm các cặp số nguyên x y, thỏa mãn

1 1

7 14

x

y

 

Lời giải

1 1

7 14

x

y

 

2 1 1

14

x

y

  14

2 1

y

x

 .

y¢ nên 14 2Mx1 và 2x1 là số lẻ suy ra 2x    1  1; 7 .

2x 1  1 1  7 7

Dạng 4: Bài toán có lời văn

Phương pháp giải:

Bước 1: Đưa các số liệu của bài toán về dạng phân số;

Trang 5

Bước 2: Phân tích đề bài để tìm ra phép toán thích hợp;

Bước 3: Thực hiện phép tính và kết luận.

Ví dụ 1: Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước Trong một giờ, vòi thứ nhất

chảy vào được

1

3 bể, vòi thứ hai chảy vào được

2

5 bể Hỏi vòi nào chảy nhanh hơn và trong một

giờ, chảy nhanh hơn bao nhiêu phần của bể

Lời giải

3 15 15 5   

nên vòi thứ hai chảy nhanh hơn vòi thứ nhất

Trong một giờ, vòi thứ hai chảy nhanh hơn vòi thứ nhất

5 3 15  

(Bể)

Ví dụ 2: Một kho chứa

15

2 tấn thóc Người ta lấy ra lần thứ nhất

11

4 tấn, lần thứ hai lấy ra

27 8

tấn thóc Hỏi trong kho còn bao nhiêu tấn thóc?

Lời giải

Sau lần thứ nhất lấy ra, trong kho còn lại số thóc là:

15 11 19

(tấn)

Sau lần thứ hai lấy ra, trong kho còn lại số thóc là:

19 27 11

(tấn)

Ví dụ 3: Hai vòi cùng chảy nước vào một bể cạn Vòi thứ nhất chảy trong 10 giờ đầy bể Vòi thứ

hai chảy trong 8 giờ đầy bể Vòi thứ ba tháo nước 5 giờ cạn bể Bể đang cạn, nếu mở cả ba vòi

thì sau 1 giờ chảy được bao nhiêu phần của bể.

Lời giải

Trong một giờ, vòi thứ nhất chảy vào được

1

10 bể.

Trong một giờ, vòi thứ hai chảy vào được

1

8 bể.

Trong một giờ, vòi thứ ba tháo hết

1

5 bể.

Trang 6

Sau một giờ, lượng nước trong bể là

Ví dụ 4: Hai người đi dã ngoại góp bánh ăn chung Bi góp 3 chiếc bánh, Bon góp 5 chiếc Vừa

lúc Alex đến và họ mời Alex ăn cùng Ăn xong, Alex trả cho hai bạn 8 000 đồng Bi nói với Bon:

Bạn góp5 cái nên bạn lấy 5 000 đồng, mình góp 3 cái thì lấy 3 000 đồng.

Bon không nghe Cô giáo biết chuyện đã giải quyết cho Bi lấy 1000 đồng, Bon lấy 7000 đồng

và giải thích rõ để hai người vui vẻ nhận Hỏi cô giáo đã giải thích như thế nào?

Lời giải

Mỗi bạn ăn

8

3 (bánh).

Bi cho Alex số bánh là:

8 1 3

3 3

 

(bánh)

Bon cho Alex số bánh là:

5

 

(bánh)

Vậy Bon nhận được số tiền gấp lần Bi hay Bon lấy 7000 đồng, Bi lấy 1000 đồng.

Dạng 5: Tính tổng của dãy các phân số theo quy luật

Phương pháp giải:

Bước 1: Phân tích mẫu về dạng tích hai số tự nhiên có quy luật;

Bước 2: Mỗi phân số ta tách thành phép trừ hai phân số sao cho phân số trước và phân số sau

có thể triệt tiêu;

Bước 3: Thực hiện phép tính và kết luận

Ví dụ 1: Tính

Phân tích:

Lời giải

Trang 7

1 1 1

1

100 100

Bài toán tổng quát: A 1.2 2.3 1 1  n 1 n 1  1 1 n n 1 n

Ví dụ 2: Tính

S 1.4 4.7 7.10 10.13 13.16

Lời giải

S

1.4 4.7 7.10 10.13 13.16

1

4 4 7 7 10 10 13 13 16

1

16 16

Tổng quát: n n k  k    1 n n k 1  n,k  * 

Ví dụ 3: Tính

S 1.4 4.7 7.10 10.13 13.16

Phân tích:

1

Lời giải

S

1.4 4.7 7.10 10.13 13.16

.

3 1.4 4.7 7.10 10.13 13.16

1

1

Trang 8

Tổng quát: n n k  1  k n 1 1 n k 1  n,k * 

Ví dụ 4: Chứng minh rằng 2 2 2 2

Lời giải

1

50

Dạng 6: So sánh các phân số

Phương pháp giải:

Bước 1: Thực hiện phép tính một cách hợp lí;

Bước 2: Sử dụng các phương pháp so sánh phân số

Ví dụ 1: So sánh

5

24 và

11

36

Phân tích: Quy đồng mẫu các phân số

Lời giải

;

72 72 

nên

24 36 

Ví dụ 2: So sánh

17

60 và

16

73

Lời giải

Ta có

17 17

60 73 

17 16

73 73 

nên

17 16

60 73 

Trang 9

Ví dụ 3: So sánh

1313

2525 và

131313

252525

Lời giải

Ta có

1313 13.101 13

2525  25.101 25 

;

131313 13.10101 13

Vậy

Tổng quát:

abab ababab cdcd cdcdcd

Ví dụ 4: So sánh

15 16

13 1 A

13 1

 và

16 17

13 1 B

13 1

Lời giải

16

17

Vì 1316   1 1317  1 nên 16 17

  suy ra 13A 13B  hay A B 

I BÀI TẬP CỦNG CỐ

Bài 1 Thực hiện phép tính:

a)

 

b)

Lời giải

a)

b)

11 11

Trang 10

Bài 2 a) Tìm x biết 25    x 34 32

b) Tìm x¢ biết

6 5 30 2 15

x

   

Lời giải a) Tìm x biết 25    x 34 32

5   x 4 3

3 2 2

4 3 5

x  

61 60

x

b) Tìm x¢ biết

6 5 30 2 15

x

   

Ta có

6 5 30 2 15

x

   

Hay

30 30 30

x

   

Suy ra     7 x 1.

Do x¢ nên x       6; 5; 4; 3; 2; 1 .

Bài 3 Tìm x y, ¢ biết

3 5

x y

0 x y

Lời giải

Ta có

3 5

x y

 suy ra xy15.

Ư  15      1; 3; 5; 15 .

Ta có bảng với 0 x

xynên ta có các cặp x y;  thỏa mãn là 1; 15 , 3;5  

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

a) Số đối của 0 là:…

b) Số đối của

7

3 là:…

c) Số đối của

5 9

 là:…

Trang 11

d) Số đối của

12 5

 là:…

Lời giải

a) Số đối của 0 là 0

b) Số đối của

7

3 là

7 3

c) Số đối của

5 9

5

9

d) Số đối của

12 5

 là

12

5

1 1 1 1

3 4 5 6  

là:

A.

17

13

7

23

60

Lời giải Chọn C

  

   

là:

A.

21

21 10

7

21 5

Lời giải Chọn B

là:

1

1 2

1

4

Lời giải Chọn A

Trang 12

2 7 1 9 1 1 1

x

Lời giải Chọn B

x

suy ra 6   x 1

 5; 4; 3; 2; 1

x

Lời giải Chọn C

x

suy ra

x

  

nên 1  x 5

 1;0;1; 2;3; 4;5

x

Lời giải Chọn A

x

suy ra

x

nên 12 2 x15

2x là số chẵn nên 2x hay 14 x 7

Câu 8. Giá trị của x thỏa mãn

4 2

5

x

  

A.

1

6

4

14

5

Lời giải Chọn D

Trang 13

4 2

5

x

  

4 2 5

4 2 5

x 

14 5

x

Câu 9. Giá trị của x thỏa mãn

1 1 2

x 

A.

;

x  x

;

xx

;

xx

;

xx 

Lời giải Chọn C

1 1 2

x 

TH1:

1 1 2

x 

1 1 2

x 

1 2

x

TH2:

1 1 2

1 1 2

x  

3 2

x 

Câu 10. Giá trị của x thỏa mãn

A.

1

6

4

14

5

Lời giải Chọn D

Trang 14

6 2 3

   

  

6 5

x  

67 35

x

III BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1 Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể)

a)

b)

c)

1.3 3.5  2019.2021

d)

1 2 2

2 5 7

3 3 3

4 5 7

 

 

Lời giải

a)

1

b)

2 1

   

c)

1.3 3.5  2019.2021

1

Trang 15

d)

1 1 2

2

4 5 7

2 5 7

Bài 2 Tìm x biết:

a)

1 1 1

2 3 4

x   

b)

2 1 1

5   x 4

Lời giải

a)

1 1 1

2 3 4

x   

1 1 1

3 4 2

x   

4 3 6

12 12 12

x   

5 12

x

b)

1

5   x 4

5  x 4

2 3

5 4

x 

7 20

x 

Bài 3 a)Tìm x¢ biết

1

3 3 x 10 5 5

      

 .

b) Tìm các cặp số nguyên x y, thỏa mãn

1 1

9 6

x

y

 

 

Lời giải

a)Tìm x¢ biết

1

3 3 x 10 5 5

      

 .

Ta có

1

3 3 x 10 5 5

      

 Hay

7 1

5

x

  

Do x¢ nên x  1;0;1 .

Trang 16

b) Tìm các cặp số nguyên x y, thỏa mãn

1 1

9 6

x

y

 

 

1 1

9 6

x

y

 

 

2 3 1

18

x

y

  18

2 3

y

x

 .

y¢ nên 18 2Mx3 và 2x3 là số lẻ suy ra 2x     3  1; 3; 9 .

2x 3  1 1  3 3  9 9

Bài 4 So sánh

12 13

A

 và

11 12

B

Lời giải

13

12

Vì 513   1 512  1 nên 13 12

  suy ra 5A 5B  hay A B  .

Trang 17

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

3 27

A.

1

1 9

13 9

13

9

5 11

 là:

A.

11 5

11

5

5 11

A.

11

11 3

3 11

3 11

Câu 4. Giá trị của biểu thức    A a b c biết

là:

A.

11

11 6

1 1 5

4 3

  

x

là:

A.

61

59

61 12

59 12

A.

7 17

17 7

7

17

7

Câu 7. Có bao nhiêu giá trị của xthỏa mãn

  

x

Câu 8. Giá trị của biểu thức

A

A.

2019

2019

2019

2019 3.2020

Trang 18

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

3 27

A.

1

1 9

13 9

13

9

Lời giải Chọn C

5 11

 là:

A.

11 5

11

5

5 11

Lời giải Chọn C

Số đối của

5 11

5 11

A.

11

11 3

3 11

3 11

Lời giải Chọn A

1 5 7 1 11 7 1

Câu 4. Giá trị của biểu thức    A a b c biết

là:

Trang 19

11

11 6

Lời giải Chọn B

2

A a b c

1 1 5

4 3

  

x

là:

A.

61

59

61 12

59 12

Lời giải Chọn B

1 1 5

4 3

  

x

1 5 12

  

x

1 5 12

x

59 12

x

A.

7 17

17 7

7

17

7

Lời giải Chọn D

21  x 7 3

21  x 21

21 21

x

51 17

x

Trang 20

Câu 7. Có bao nhiêu giá trị của xthỏa mãn

  

x

Lời giải Chọn A

7 0 9

  

nên không có giá trị nào của x thỏa mãn

  

x

Câu 8. Giá trị của biểu thức

A

A.

2019

2019

2019

3030

D.

2019 3.2020

Lời giải

Chọn C

A

1

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w