1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TN TOAN 6 HK2 SO CHUONG 2 BAI 6 SO SANH PHAN SO TOAN THCS VN

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 889,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIẾN THỨC CẦN NHỚ Trong hai phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn..  Viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớ

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

 Trong hai phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.

 Viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

III Phân số dương, âm

 Phân số lớn hơn 0 được gọi là phân số dương

 Phân số nhỏ hơn 0 được gọi là phân số âm

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

DẠNG 1 SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU

DẠNG 2 SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU

DẠNG 3 SẮP XẾP PHÂN SỐ

DẠNG 4 TÌM X NGUYÊN THỎA MÃN YÊU CẦU BÀI TOÁN

Dạng 1: So sánh hai phân số cùng mẫu

Phương pháp giải:

 Bước 1: Đưa hai phân số về dạng phân số có cùng mẫu dương (nếu cần)

 Bước 2: Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

Ví dụ 1: [NB] Điền dấu (>, <, =) vào chỗ chấm

a)

1 2

2 5

c)

1 2

d)

12 1

Lời giải

a)

1 2

19 19

c)

d)

12 1

Ví dụ 2: [TH] So sánh hai phân số sau:

2 5

3 5

3 4

4

4 6

5 6

1

7 và

6 7

TÊN DỰ ÁN: ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 BÀI 6: SO SÁNH PHÂN SỐ

Trang 2

WordPictureWatermark5338923

Lời giải

a)

5 5

6 6

Dạng 2: So sánh hai phân số không cùng mẫu

Phương pháp giải:

 Cách 1: Quy đồng mẫu (hoặc tử)

 Cách 2: So sánh phần bù (hoặc phần lớn hơn) với 1

 Cách 3: Dùng số trung gian

Ví dụ 1: So sánh hai phân số bằng cách quy đồng mẫu

a)

1

3 và

5

4

5 và

3

3 11

4 13

d)

5 6

63 70

Lời giải

a) Ta có

1 2

3 6 mà

6 6  3 6 b) Ta có

4 28

5 35 ;

3 15

7 35 mà

35 35  5 7 . c) Ta có

11 143

;

13 143

d) Ta có

;

Ví dụ 2: So sánh hai phân số bằng cách quy đồng tử

a)

3

4và

6

17 21

 và

51 31

4 9

3 13

d)

4 11

 và

6 19

Lời giải

a) Ta có

3 6

4 8 mà

8 7  4 7

b) Ta có

21 63

63 31 21 31

c) Ta có

;

13 52

d) Ta có

4 12

11 33

6 12

19 38

Ví dụ 3: So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù (hoặc phần hơn) với 1.

a)

26

27và

96

102

103 và

103

2020

2019 và

2019

73

64 và

51 45

Lời giải

Trang 3

a) Ta có

27 27  ;

97 97  mà

27 97  27 97 .

b) Ta có

103 103  ;

105 105  mà

103 206 105   103 105 .

c) Ta có

2019 2019  ;

2018 2018  mà

2019 2018  2019 2018 .

d) Ta có 73 9 1

64 64  ; 51 6 1

45 45  mà

64 128 45 135    64 45 .

Ví dụ 4: So sánh hai phân số bằng cách dùng số trung gian

a)

16 19

15

419 723

 và

699 692

311

256 và

199 203

Lời giải

a) Ta có

b) Ta có

c) Ta có

311 1 199 311 199

256 203 256 203

Dạng 3: Sắp xếp các phân số

Phương pháp giải:

 Ta đưa bài toán về dạng so sánh các phân số có cùng tử số hoặc cùng mẫu số

Ví dụ 1: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần

a)

7 24 13 1 43 36; ; ; ; ;

15 36 2 7 72 97; ; ; ; ;

24 24 24 24 24 24

Lời giải

a)

1 7 13 24 36 43; ; ; ; ;

97 72 36 15; ; ; ; 7 2;

24 24 24 24 24 24

Ví dụ 2: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần

a)

71 13 21 12 1 8; ; ; ; ;

5 11; ; 7 13; ; 9 ; 27

48 48 48 48 48 48

Lời giải

a)

71 21 13 12 8 1; ; ; ; ;

5 7 9; ; ; 11 13; ; 27

48 48 48 48 48 48

Dạng 4: Tìm x nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán

Phương pháp giải:

Trang 4

WordPictureWatermark5338923

 Ta đưa bài toán về dạng so sánh các phân số có cùng tử số hoặc cùng mẫu số

Ví dụ 1: [NB] Điền số thích hợp vào chỗ trống

a)

1

13 13 13 1

1

b)

34 3

8

Lời giải

a)

1

11

b)

34 3

8

Ví dụ 2 Tìm số x nguyên thỏa mãn:

a)

x

1 7

4

7 7

b)

15 15

11 15

c)

21 3

3

7 

Lời giải

a) x 4 x 2;3

7 7

1

11

c) 3 x 2 9 x 14 x 10;11;12;13

21 3 21 21 21

Bài 1 Điền dấu (>; <, =) vào chỗ chấm.

a)

4 4

b)

1 2

1 3

d)

2 5

Lời giải

a)

13 13

b)

d)

9  9

Bài 2 So sánh hai phân số

a)

1

2và

5

4

7 và

5

3 7

4 9

d)

7 8

35 42

Lời giải

a)

1 2

5 6

b)

4 7

5 9

c)

3 7

9

d)

7 8

42

Bài 3 So sánh hai phân số

a)

2

3và

4

13 27

 và

39 37

3 7

2 9

d)

2 7

 và

5 17

Lời giải

a)

2 3

4 5

b)

13 27

39 37

3 7

9

d)

2 7

5 17

Bài 4 So sánh hai phân số bằng cách so sánh phần bù với 1

Trang 5

WordPictureWatermark5338923

a)

63

64và

32

64

73 và

45

32

31 và

99 98

Lời giải

a)

63

64

32

33

b)

64 73

45 51

c)

32 31

99 98

Bài 1 [NB] So sánh hai phân số

a)

7

17và

9

8 73

8 51

25 12

4 9

d)

11

37và

22

21 32

 và

24 35

52 45

99 98

Lời giải

a)

7 17

9 17

b)

8 73

51

25 12

 4 9

d)

11

37

22 73

e)

21 32

24 35

52 45

98

Bài 2 Tìm số x*thỏa mãn:

7 6

7 7 3

17 17 5

17 10

10 5 6

2

3  

Lời giải

x

3

7

x

5

17 10

x

6 2

Trang 6

WordPictureWatermark5338923

ĐỀ BÀI

DẠNG 1 SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU

Bài 1 So sánh hai phân số sau

a)

6 17

7 17

b)

27 19

 và

26 19

DẠNG 2 SO SÁNH CÁC PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ

Bài 2 So sánh hai phân số sau

a)

7 5

25 18

b)

8 43

1 5

28

97và

5 4

Bài 3 Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a)

x

13 13 13

DẠNG 4 SẮP XẾP CÁC PHÂN SỐ SAU THEO THỨ TỰ GIẢM DẦN

Bài 4. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần

9 ; 2 7 6 1; ; ; ; 5

23 23 23 23 23 23

KIỂM TRA 15 PHÚT CUỐI GIỜ

BÀI 6: SO SÁNH PHÂN SỐ

Trang 7

WordPictureWatermark5338923

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Bài 1 So sánh hai phân số sau

a)

6 17

7 17

b)

27 19

 và

26 19

Lời giải

a)

6 17

17

b)

27 19

26 19

Bài 2 So sánh hai phân số sau

a)

7 5

25 18

b)

8 43

1 5

28

97và

5 4

Lời giải

a) Ta có

;

25 125

126 125

b) Ta có

43 215

5 215

215 215

c) Ta có

28 1 5

97 4

28 5

97 4

Bài 3 Tìm số nguyên x thỏa mãn:

a)

x

13 13 13

Lời giải

a) 8 x 4 x  7; 6; 5

13 13 13

Bài 4. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần

9 ; 2 7 6 1; ; ; ; 5

23 23 23 23 23 23

Lời giải

Thứ tự giảm dần của các phân số:

9 6 1; ; ; 2 5 7; ;

23 23 23 23 23 23

Ngày đăng: 17/08/2022, 08:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w