Dấu hiệu chia hết cho 2 ▪ Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2... Ví dụ 3: [VD] Viết các số tự nhiên có ba chữ số giống nhau
Trang 1I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Dấu hiệu chia hết cho 2
▪ Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết
cho 2
2 Dấu hiệu chia hết cho 5
▪ Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5
3 Chú ý: Các số chia hết cho cả 2 và 5 là các số có chữ số tận cùng là 0.
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Nhận biết các số chia hết cho 2, cho 5
Phương pháp giải:
▪ Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4;6;8thì chia hết cho 2
▪ Các số có chữ số tận cùng là 0;5thì chia hết cho 5
▪ Các số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 2và 5
Ví dụ 1: [NB]
Cho các số : 225; 227; 190; 552; 559; 220; 136
a) Viết các số chia hết cho 2
b) Viết các số chia hết cho 5
c) Viết các số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5
d) Viết các số chia hết 5 cho mà không chia hết cho 2
Lời giải
a) Các số chia hết cho 2: 190; 552; 220; 136
b) Các số chia hết cho 5 : 225; 190; 220
TÊN DỰ ÁN: ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 BÀI 11: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 VÀ 5
Trang 2c) Các số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 : 552; 136.
d) Các số chia hết 5 cho mà không chia hết cho 2: 225
Ví dụ 2: [TH] Liệt kê các số tự nhiên có hai chữ số lớn hơn 50 chia hết cho 5
Lời giải
Các số tự nhiên lớn hơn 50 có hai chữ số chia hết cho 5 là:
55; 60; 65; 70; 75; 80; 85; 90; 95.
Ví dụ 3: [VD] Viết các số tự nhiên có ba chữ số giống nhau thỏa mãn điều kiện
a) Chia hết cho 2.
b) Chia hết cho 5
Lời giải
a) Các số chia hết cho 2 cần tìm là: 222; 444; 666; 888
b) Chia hết cho 5 thỏa mãn điều kiện là: 555
Ví dụ 4: [VDC] Chứng minh rằng 21132000 20212000 chia hết cho cả 2và 5
Lời giải
Bình luận: Số vừa chia hết cho 2 và 5 phải có chữ số tận cùng là 0 Ta phải tìm chữ số tận
cùng của số bị trừ và số trừ
Ta có 21132000 21134500 1 500
nên 21132000 có chữ số tận cùng là 1
Mà 20212000 có chữ số tận cùng là 1
Vậy hiệu 21132000 20212000 có chữ số tận cùng là 0 nên hiệu này chia hết cho 2 và 5
Dạng 2: Xét tính chia hết cho 2, cho 5 của một tổng (hiệu)
Phương pháp giải:
▪Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó
,
a m b m và c m thì a b c m
▪Nếu chỉ có một sống hạng của tổng không chia hết cho một số, còn các số hạng khác đều chia hết
cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó
a m và b m c m , thì a b c m
Ví dụ 1: [NB]
Không tính tổng, xét xem các tổng và hiệu sau có chia hết cho 2 không?
a)138 304 56 b) 314 888 111
Lời giải
Trang 3a) Ta có 138; 304; 56 chia hết cho 2 nên tổng 138 304 56 cũng chia hết cho 2
b) Ta có 314; 888 chia hết cho 2 nhưng 111 không chia hết cho 2 nên tổng 314 888 111 không chia hết cho 2
Ví dụ 2: [TH]
Tổng sau có chia hết cho 5 không, có chia hết cho cả 2 và 5 không?
a) 1.3.5.7.9.11 2.4.6.8.10 b)1.3.5.7.9.12 6.8.10
Lời giải
a) Ta có 1.3.5.7.9.11 chia hết cho 5 và 2.4.6.8.10 chia hết cho 5 nên tổng
1.3.5.7.9.11 2.4.6.8.10 chia hết cho 5
mặt khác 1.3.5.7.9.11 không chia hết cho 2và 2.4.6.8.10 chia hết cho 2 nên tổng
1.3.5.7.9.11 2.4.6.8.10 không chia hết cho 2
Vậy 1.3.5.7.9.11 2.4.6.8.10 không chia hết cho cả 2và 5
b) Ta có 1.3.5.7.9.12 và 6.8.10 đều chia hết cho 5 nên tổng 1.3.5.7.9.12 6.8.10 chia hết cho
5 Mà 1.3.5.7.9.12 và 6.8.10 đều chia hết cho 2nên tổng 1.3.5.7.9.12 6.8.10 chia hết cho 2 Vậy 1.3.5.7.9.12 6.8.10 chia hết cho cả 2 và 5
Ví dụ 3: [VD]
Cho P15m40 70 với m là số tự nhiên có hai chữ số và m Tìm m biết 20
a) P chia hết cho 5
b) P không chia hết cho 2
Lời giải
a)P chia hết cho 5 nên m chia hết cho 5 vậy m 10;15; 20
b)P không chia hết cho 2 nên m chia hết cho 2vậy m 10;12;14;16;18;20
Ví dụ 4: [VDC]
Cho n N chứng minh rằng n2 n 1 không chia hết cho 2 và không chia hết cho 5
Lời giải
*) Ta có n2 n 1n n( 1) 1 mà n n 1
là tích của hai số tự nhiên liên tiếp nên n n 1 2 mặt khác 1 2 vậy n n ( 1) 1 không chia hết cho 2
*) Ta có n2 n 1n n( 1) 1 mà n n 1
là tích của hai số tự nhiên liên tiếp không thể có tận cùng là 4 hoặc 9 do đó n n ( 1) 1 không thể có tận cùng là 5 hoặc 0 , vậy n n ( 1) 1 không chia hết cho 5
Dạng 3: Lập các số chia hết cho 2, cho 5 từ những chữ số cho trước
Trang 4Phương pháp giải:
Lập các số dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2 và 5
Ví dụ 1: [NB]
Dùng cả ba chữ số 4;0;5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số thỏa mãn
a) Chia hết cho 2 b) Chia hết cho 5
Lời giải
a) Chia hết cho 2 là: 504;540; 450
b) Chia hết cho 5 là: 540; 450;405
Ví dụ 2: [TH]
Dùng cả ba chữ số 5; 4;8 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số thỏa mãn
a) Số lớn nhất và chia hết cho 5 b) Số nhỏ nhất và chia hết cho 2
Lời giải
a) Số lớn nhất và chia hết cho 5 là : 825
b) Số nhỏ nhất và chia hết cho 2 là: 258
Ví dụ 3: [VD]
Tìm các số có dạng abccba ( a b c; ; là các chữ số khác nhau) Biết abc là số lớn nhất chia hết
cho cả 2 và 5
Lời giải
abc là số chia hết cho cả 2và 5 vậy c 0
Do abc là số lớn nhất và a,b khác nhau nên a 9, b 8
Vậy số cần tìm có dạng abccba thỏa mãn là 980089
Ví dụ 4: [VDC]
Cho các chữ số 2; 3; 5; 6; 7 có bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau được lập từ các chữ số trên thỏa mãn nhỏ hơn 400 và chia hết cho 5
Lời giải
Các số cần tìm có dạng abc
Do nhỏ hơn abc 400 nên chữ số hàng trăm chỉ có thể là 2hoặc 3
TH1: a 2
Do abc nên 5 c , b là một trong các chữ số còn lại 5
Vậy các số thỏa mãn là : 235; 265; 275
Trang 5TH2: a 3
Do abc nên 5 c , b là một trong các chữ số còn lại 5
Vậy các số thỏa mãn là: 325; 365; 375
Kết luận có 6 số thỏa mãn đề bài
Dạng 4: Tìm các chữ số của một số thỏa mãn điều kiện chia hết cho 2, cho 5
Phương pháp giải:
▪ Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2
▪ Các số có chữ số tận cùng là 0; 5 thì chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 2và 5
Ví dụ 1: [NB]
Điền chữ số vào dấu * để 65* thỏa mẽn điều kiện
Lời giải
Để 65* chia hết cho 2 thì * là các chữ số sau : 0; 2; 4; 6; 8.
Để 65* chia hết cho 5 thì * là các chữ số sau : 0; 5.
Ví dụ 2: [TH]
Điền chữ số vào a ; b để số 79 a b nhỏ hơn 3000 và 79 a b chia hết cho 2 và 5
Lời giải
Để 79a b 3000 thì a 1;2
Trường hợp 1: a ta được số 179b chia hết cho 1 2 và 5 thì b Ta có số 1790.0
Trường hợp 2: a ta được số 279b chia hết cho 2 2 và 5 thì b Ta có số 2790 0
Ví dụ 3: [VD]
Có bao nhiêu số tự nhiên có dạng 123 4x y chia hết cho 2 và 5 với các chữ số x ; y thỏa mãn
xy
Lời giải
Để 123 4x y chia hết cho 5 thì y 0;5
Trường hợp 1: y 0 mà xy không có chữ số x thỏa mãn.
Trường hợp 2: y 5 mà xy nên x 0;1;2;3;4
ta được các số 123045; 123145; 123245; 123345; 123445.
Trang 6Vậy có 5 số thỏa mãn yêu cầu.
Ví dụ 4: [VDC]
Tìm các cặp chữ số x ; y với 3x y để 2 P123x5 4y chia hết cho 5
Lời giải
Để P thì tổng 5 x là một số có tận cùng là 0 hoặc 5 Vậy 4 x 1;6
Trường hợp 1: x mà 31 x y 2
Vậy y 1; 3; 5; 7; 9
ta có các cặp chữ số 1;1
, 1;3
, 1;5
, 1;7
, 1;9
thỏa mãn
Trường hợp 2: x mà 36 x y nên 22 y
Vậy y 0; 2; 4; 6; 8
ta có các cặp chữ số 6;0
, 6;2
, 6;4
, 6;6
, 6;8
thỏa mãn
Dạng 5: Tìm tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 2, cho 5 thỏa mãn điều kiện cho trước
Phương pháp giải:
▪ Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2
▪ Các số có chữ số tận cùng là 0; 5 thì chia hết cho 5
▪ Các số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 2 và 5
Ví dụ 1: [NB]
Tìm tập hợp X các số tự nhiên n chia hết cho 5 thỏa mãn 14 n 41
Lời giải
Vì 5n nên n có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5.
Mặt khác 14 n 41 nên X 15; 20; 25; 30; 35; 40
Ví dụ 2: [TH]
Tìm tập hợp A các số tự nhiên x vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 thỏa mãn
238 x 304
Lời giải
Vì 5x nên x có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5, mà 2 x nên có chữ số tận cùng là 0
Mặt khác 238 x 304 nên A 240; 250; 260; 270; 280; 290; 300 .
Ví dụ 3: [VD]
Tìm tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số ab chia hết cho 2và chia cho 5 dư 1
Lời giải
Vì ab nên 2 b 0; 2; 4; 6; 8 mà ab chia cho 5 dư 1 nên b 1; 6
Vậy b 6 Tập các số cần tìm là X 16; 26; 36; 46; 56; 66; 76; 86; 96
Trang 7
Ví dụ 4: [VDC]
Tìm tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số ab chia hết cho 2 thỏa mãn a b 5
Lời giải
Vì ab nên 2 b 0; 2; 4; 6; 8 mà a b 5
Với b thì 0 a 5
Với b thì 2 a 3;8
Với b thì 4 a 1;6
Với b thì 6 a 4
Với b thì 8 a 2
Tập các số cần tìm là X 50; 32; 38; 14; 64; 46; 28
III BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 1 [NB]
Cho các số : 204; 402; 240; 665; 566; 245; 550
a) Viết các số chia hết cho 2
b) Viết các số chia hết cho 5
c) Viết các số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5
d) Viết các số chia hết 5 cho mà không chia hết cho 2
Lời giải
a) Các số chia hết cho 2: 204; 402; 240; 566; 550
b) Các số chia hết cho 5 : 240; 665; 245; 550
c) Viết các số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là 204; 402; 566
d) Viết các số chia hết 5 cho mà không chia hết cho 2 là 665; 245
Bài 2 [TH]
Dùng cả ba trong bốn chữ số 3; 1; 0; 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số thỏa mãn a) Chia hết cho 2. b) Chia hết cho 5
Lời giải
a) Chia hết cho 2 là: 310; 130; 350; 530; 150; 510.
b) Chia hết cho 5 là: 310; 130; 530; 350; 510; 150; 135; 315; 105; 305.
Bài 3 [VD]
Cho các chữ số 4; 5; 6; 0 có bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau được lập từ các chữ số trên thỏa mãn chia hết cho 5
Trang 8Lời giải
Các số cần tìm có dạng abc Do abc nên chữ số hàng đơn vị chỉ có thể là 5 0 hoặc 5
TH1: c 0
Vậy các số thỏa mãn là : 450; 540; 460; 640; 560; 650
TH1: c 5
Vậy các số thỏa mãn là : 405; 605; 465; 645
Kết luận có 10 số thỏa mãn đề bài
IV BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1 [NB]
Câu 1 Cho các số 205; 430; 557; 301; 240; 332 tập các số chia hết cho 2 là
A.205; 240; 340 B.557; 301
C.240; 340; 332 D.240; 340; 301
Lời giải Chọn C
Câu 2 Cho các số 554; 665; 770; 507; 5550; 5551 tập các số chia hết cho 5 là
A. 770; 507; 5551 B. 665; 770; 5550 C. 665; 770; 5551 D.507; 5550; 5551
Lời giải Chọn B
Câu 3 Cho các số 405; 655; 556; 505; 559 tập các số không chia hết cho 5 là
A 556; 505; 559
B 405; 655; 505
C 405; 556; 559
D 556; 559
Lời giải Chọn D
Câu 4 Không tính tổng, xét xem các tổng 118 476 53 có chia hết cho 2 không
Lời giải Chọn B
Câu 5 Tập hợp các chữ số x để 49x chia hết cho 5 là
A 0; 2; 4; 6; 8
B. 0; 4; 5
C 5; 0
D 2; 4; 6
Lời giải Chọn C
Câu 6 Có bao nhiêu số tự nhiên n cừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 và 1995 n 2025
Lời giải
Chọn B
Trang 9Câu7 Dùng cả ba chữ số 5; 8; 4để ghép thành số tự nhiên có ba chữ số Số lớn nhất chia hết cho 5
là
Lời giải Chọn D
Câu 8 Dùng cả ba chữ số 5; 6; 4để ghép thành số tự nhiên có ba chữ số Số nhỏ nhất chia hết cho 2
là
Lời giải Chọn B
Câu 9 Không tính tổng, xét xem các tổng 5005 5445 5544 có chia hết cho 5 không
Lời giải Chọn B
Câu 10 Tập hợp các chữ số x để số có ba chữ số dạng x3x chia hết cho 2 là
A 0; 2; 4; 6; 8
B 2; 4; 6; 8
C 5; 0
D 2; 4; 6
Lời giải
Chọn B
Bài 2 [TH]
Câu 1 Tập hợp các các số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 30 chia hết cho 5
A 10;15;20;25
B 5;10;15; 20; 25
C 10;15; 20; 25;30
D 5;10;20;25
Lời giải Chọn A
Câu 2 Tổng 1.3.5.7.9.11 2.4.6.8.10 có chia hết cho 5 không?
Lời giải Chọn A
Câu 3 Tổng 1.3.5.7.9.12 6.8.10 có chia hết cho cả 2 và 5 không?
Lời giải
Chọn A
Câu 4. Tập hợp các số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 6; 0; 3 thỏa mãn
chia hết cho 2 là:
A 630;306;603
B. 630;306;636
C 630;306
D 630;360;306
Lời giải
Chọn D
Trang 10Câu 5. Số 42a b nhỏ hơn 2000 và 42 a b chia hết cho 2 và 5 khi đó tổng 2a2020b bằng
Lời giải
Chọn C
Câu 6 Tập hợp các chữ số x để số có bốn chữ số dạng x55x chia hết cho 5 là
A 0;2; 4;6;8
B. 2; 4;6;8
C 5;0
D 5
Lời giải
Chọn D
Câu 7. Số 11x y nhỏ hơn 1111 và 11x y chia hết cho 2và 5 khi đó tổng 3x y
bằng
Lời giải
Chọn D
Câu 8 Tổng 1.3.5.7.9.11 2.4.6.8.10 có chia hết cho 2 không?
Lời giải
Chọn B
Câu 9. Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau chia hết cho 5 thỏa mãn chữ số đứng sau
lớn hơn chữ số đứng trước
Lời giải:
Các số thỏa mãn là: 1235; 1245; 1345; 2345
Chọn A
Câu 10 Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau chia hết cho 5 thỏa mãn chữ số đứng sau
lớn hơn chữ số đứng trước
Lời giải: Các số thỏa mãn là :1235; 1245; 1345; 2345
Chọn A
Bài 3 [VD]
Câu 1 Các số tự nhiên có bốn chữ số giống nhau thỏa mãn điều kiện chia hết cho 2
là:
Lời giải
Các số tự nhiên có bốn chữ số giống nhau thỏa mãn điều kiện chia hết cho 2 là 2222; 4444; 6666; 8888
Câu 2 Cho P550m555 505 với m là số tự nhiên có hai chữ số và 10m20 Biết P chia
hết cho 5 khi đó số m là
Trang 11A 15 B. 10 C 20 D 500
Lời giải
Chọn A
Câu 3 Tập hợp các chữ số x để 73x lớn hơn 735 chia hết cho 2 là
A. 0;2; 4;6;8
B. 0;2; 4
C 6;8;0
D. 6;8
Lời giải
Chọn D
Câu 4. Có bao nhiêu số tự nhiên có dạng 123x4y chia hết cho 2 và 5 với các chữ số x; y thỏa mãn
Lời giải
Để 123x4y chia hết cho 5 thì y 0; 5
Trường hợp 1: y 0 mà xy không có chữ số x thỏa mãn
Trường hợp 2: y 5 mà xy nên x 0; 1; 2; 3; 4
Ta được các số 123045; 123145; 123245; 123345; 123445 vậy có 5 chữ số
Chọn B
Câu 5 Các số tự nhiên có hai chữ số ab ab 50
chia hết cho 2và chia cho 5 dư 1 là:
Lời giải
Vì ab nên 2 b 0; 2; 4; 6; 8 mà ab chia cho 5 dư 1 nên b 1;6
Vậy b 6 Tập các số cần tìm là X 56; 66; 76; 86; 96
Bài 4 [VDC]
Câu 1. Cho A2502 2500 5552 3 n với n là các số tự nhiên có hai chữ số thỏa mãn 12 n 22
Biết A chia hết cho 2 khi đó tổng tất các các số n là
Lời giải
Chọn C
Câu 2 Có bao nhiêu cặp chữ số x y; với x y để 2 P456x8 4y chia hết cho 5
Lời giải
Để P thì tổng 5 x là một số có tận cùng là 0 hoặc 5 Vậy 4 x 1; 6
Trang 12Trường hợp 1: x mà 1 x y Vậy 2 y 1;3;5;7;9 Ta có các cặp chữ số 1;1
, 1;3 ,
1;5
, 1;7
, 1;9
thỏa mãn Trường hợp 1: x mà 6 x y nên 22 y Vậy y 0; 2; 4; 6; 8
Ta có các cặp chữ số
6;0 , 6; 2 , 6;4 , 6;6 , 6;8
thỏa mãn Vậy có 10 cặp thỏa mãn
Chọn B
Câu 3 Cho các chữ số 5;7;8;0 có bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau được lập từ các chữ
số trên thỏa mãn điều kiện chia hết cho 5
Lời giải
Các số cần tìm có dạng abc Do abc nên chữ số hàng đơn vị chỉ có thể là 5 0hoặc 5
TH1 c Vậy có 6 số thỏa mãn 0
TH1 c Vậy có 4 số thỏa mãn 5
Kết luận có 10 số thỏa mãn đề bài
Chọn B
Câu 4 Đặt A 20132000 20212000 , A có chia hết cho cả 2và 5 không?
Lời giải
Bình luận: Số vừa chia hết cho 2 và 5 phải có chữ số tận cùng là 0 Ta phải tìm chữ số tận cùng của số bi trừ và số trừ
Ta có 20132000 20134500 1 500
nên 20132000 có chữ số tận cùng là 1
Mà 20212000 có chữ số tận cùng là 1
Vậy hiệu 20132000 20212000 có chữ số tận cùng là 0 nên hiệu này chia hết cho 2 và 5
Lời giải
Chọn A
Câu 5: Tổng các số tự nhiên chia hết cho 5, mỗi số có ba chữ số mà chữ số hàng trăm là 4 bằng :
Lời giải
Chọn A
Chữ số hàng trăm là 4 thì số đó sẽ có dạng là 4ab mà chia hết cho 5 nên b sẽ có dạng là 4 0a
và 4 5a
Phân tích: