1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo bài tập nhóm nguyên lý kế toán

22 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo bài tập nhóm Nguyên lý kế toán
Tác giả Nguyễn Trần Anh Hải, Trần Minh Quang, Huỳnh Thị Thanh Thương, Nguyễn Tuyết My, Trương Quốc Khánh
Người hướng dẫn Lê Thị Na, Giảng viên
Trường học Đại học Đà Nẵng
Chuyên ngành Nguyên lý kế toán
Thể loại Báo cáo bài tập nhóm
Năm xuất bản 2021
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 493,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông tin chung: − Tên công ty viết bằng Tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC PHẨM VIMEDIMEX − Tên công ty viết bằng Tiếng Anh: VIMEDIMEX MEDI-PHARMA JOINT − Tên công ty viết tắt: VIMEDIM

Trang 1

1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

Trương Quốc Khánh

Đà Nẵng, 2021

Trang 2

M ỤC LỤC

I Gi ới thiệu: 3

1 Thông tin chung: 3

2 Quá trình hình thành và phát triển: 3

3 Ngành nghề kinh doanh: 4

4 Tình hình kinh doanh: 4

II Các nghi ệp vụ kinh tế phát sinh: 5

1 NVKT cho hoạt động góp vốn: 5

2 NVKT cho hoạt động mua hàng: 5

3 NVKT bán hàng: 5

4 NVKT liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp: 6

5 NVKT liên qua đến hoạt động bán hàng: 6

6 Các bút toán kết chuyển: 7

III S ố dư đầu kỳ: 8

IV S ổ nhật ký chung: 9

V M ở sổ cái: 12

1 Sổ cái tài khoản tiền mặt: 12

2 S ổ cái tài khoản vốn đầu tư chủ sở hữu: 12

3 Sổ cái tài khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 13

4 S ổ cái tài khoản tiền gửi ngân hàng: 14

5 Sổ cái tài khoản chi phí quản lý doanh nghiệp: 15

VI Tài kho ản chữ T: 16

VII B ảng cân đối tài khoản: 21

Trang 3

Nguyên lý kế toán ACC1001_46K25.3

3 Nhóm 14

1 Thông tin chung:

− Tên công ty viết bằng Tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC PHẨM VIMEDIMEX

− Tên công ty viết bằng Tiếng Anh: VIMEDIMEX MEDI-PHARMA JOINT

− Tên công ty viết tắt: VIMEDIMEX

− Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0300479760 do Sở KH & ĐT Tp HCM cấp lần đầu ngày 12/6/2006, cấp thay đổi lần thứ 33 ngày 29/10/2020

− Vốn điều lệ đến ngày 31/12/2020: 154.402.680.000 đồng (Bằng chữ: Môt trăm năm mươi bốn tỷ, bốn trăm linh hai triệu sáu trăm tám mươi ngàn đồng)

− Vốn chủ sở hữu đến ngày 31/12/2020: 341.468.971.923 đồng

− Trụ sở chính: Tầng 8, Toà nhà Vimedimex, số 46-48 Bà Triệu, phường Hàng Bài,

quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch TPHCM:

tầng 6, toà nhà Vimedimex 246 Cống Quỳnh, quận 1, TPHCM

− Ngày 6/11/1984: Công ty Xuất nhập khẩu Y tế được thành lập theo quyết định

số 1106/BYT-QĐ của Bộ trưởng Bộ Y tế

− Ngày 22/4/1994: Công ty Xuất nhập khẩu Y tế được đổi tên thành Công ty Xuất

nhập khẩu Y Tế II TP HCM gọi tắt là VIMEDIMEX II (HCM)

− Năm 2006, Công ty chuyển sang hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần theo Quyết định số 5077/QĐ – BYT ngày 26/12/2005, tên gọi chính thức là Công ty

cổ phần Y Dược Phẩm VIMEDIMEX Vốn điều lệ tại thời điểm cổ phần hoá là

25 t ỷ đồng, trong đó, tỷ lệ cổ phần của cổ đông Nhà nước chiếm tỷ lệ 51% vốn

điều lệ của công ty

− Ngày 15/3/2007, thực hiện phát hành 271.244 trái phiếu chuyển đổi, mệnh giá

100.000 đồng/trái phiếu Qua đó, tăng vốn điều lệ lên 49,41 t ỷ đồng

− Tháng 7?2008, Công ty VIMEDIMEX thực hiện tăng vốn điều lệ từ 49,41 tỷ

đồng lên 65,41 t ỷ đồng thông qua phát hành 1,6 triệu cổ phiếu phổ thông theo

hình thức phát hành riêng lẻ với mệnh giá 22.000 đồng/cổ phiếu

− Tháng 9/2009, Công ty VIMEDIMEX thực hiện phát hành 1,6 triệu cổ phiếu ra

công chúng, tăng vốn điều lệ từ 65,41 tỷ đồng lên 81,41 t ỷ đồng Tháng 4/2010,

Công ty đã hoàn thành tăng vốn điều lệ lên: 81.411.960.000 đồng (Tám mươi mốt

t ỷ, bốn trăm mười một triệu chín trăm sáu mươi ngàn đồng) thông qua việc phát

hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu và cán bộ công nhân viên

− Ngày 17/9/2010, Công ty cổ phần Y Dược Phẩm Vimedimex niêm yết cổ phiếu

phổ thông tại Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.HCM Ngày 30/9/2010, Công ty chính thức giao dịch 8.141.196 cổ phiếu tương đương trị giá tính theo mệnh giá

Trang 4

là 81.411.960.000 đồng, trở thành công ty thứ 286 niêm yết cổ phiếu trên SGDCK Tp.HCM với mã chứng khoán VMD

− Sau đợt phát hành cổ phiếu ngày 14/3/2012, vốn điều lệ tăng lên 84.402.680.000

đồng (Tám mươi bốn tỷ, bốn trăm linh hai triệu sáu trăm tám mươi ngàn đồng)

− Năm 2016, phát hành cổ phiếu, vốn điều lệ tăng lên 154.402.680.000 đồng Đến ngày 31/12/2020, cổ đông lớn nhất của Công ty Vimedimex là Công ty Cổ phần

Y Dược Phẩm Vimedimex 2 sở hữu 45,34% vốn điều lệ và Tổng Công ty Dược

Việt Nam sở hữu 10,23% vốn điều lệ

− Giá trị doanh nghiệp/cổ phiếu tại thời điểm 31/12/2020 là 8.305.837.889.260 đồng Như vậy giá trị doanh nghiệp/cổ phiếu tại thời điểm 31/12/2020 gấp 1,39

lần, tương đương với tỷ lệ 39% so với thời điểm cổ phần hoá 2006

3 Ngành nghề kinh doanh:

− Ngành nghề kinh doanh chính: Kinh doanh y dược phẩm

− Xuất nhập khẩu và phân phối các sản phẩm các sản phẩm ngành y dược, nông

sản, gia vị, thực phẩm, thủ công mỹ nghệ, cụ thể:

− Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình: Mua bán dược phẩm, vaccine, sinh phẩm

y tế, nguyên liệu dược, vật tư, thiết bị y tế Xuất nhập khẩu thuốc

− Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu: mua bán hoá chất xét nghiệm, vật tư kĩ thuật phục vụ sản xuất thuốc; mua bán các loại hoá chất (trừ hoá chất độc hại), chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực y tế

− Và các hoạt động kinh doanh khác

4 Tình hình kinh doanh:

Trang 5

Nguyên lý kế toán ACC1001_46K25.3

5 Nhóm 14

II Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:

Chuy ển giao 2 máy thở cho bệnh viện Chợ

R ẫy và chưa được thanh toán Giá bán là 250.000.000, giá v ốn: 90.000.000

Hoá đơn bán hàng, chứng từ giao hàng, ch ứng

t ừ ghi nợ

a)N ợ: TK 632: 90.000.000 Có: TK 155 90.000.000 b) N ợ: TK 131 250.000.000 Có: TK 511 250.000.000

NVKT ho ạt động góp vốn

1 1/7/2021

Ch ủ sở hữu góp vốn bằng cách chuyển kho ản 20.000.000.000 vào tài khoản ngân hàng

Biên lai chuy ển khoản từ ngân hàng

N ợ: TK 112 20.000.000.000 Có: TK 411 20.000.000.000

4 30/7/2021

Chuy ển khoản ứng trước cho hãng dược Merck 20.000.000.000 để mua 10 triệu lọ thu ốc điều trị Covid-19 Monulpiravir

Biên lai chuyển tiền, hợp đồng tạm ứng

Nợ: TK 331 20.000.000.000 Có: TK 112 20.000.000.000

5 30/8/2021

Mua và nh ập kho 10 triệu liều vaccine VeroCell c ủa hãng dược Sinopharm với giá 50.000.000.000 và chưa thanh toán

Hoá đơn mua hàng, ch ứng từ ghi n ợ

N ợ: TK 155 50.000.000.000 Có: TK 331 50.000.000.000

Trang 6

2 24/8/2021

Bán 30 tri ệu kit xét nghiệm Covid-19 cho Sở

Y T ế TPHCM với giá 60.000.000 và đã được

tr ả đủ bằng tiền mặt Giá vốn: 40.000.000

Biên lai thu ti ền, hoá đơn bán hàng

a)N ợ: TK 632: 40.000.000 Có: TK 155: 40.000.000 b)N ợ: TK 111 60.000.000 Có: TK 511 60.000.000

a)Nợ: TK 632 350.000.000 Có: TK 157: 350.000.000 b)Nợ: TK 112 2.000.000.000 Có: TK 511 2.000.000.000

4 NVKT liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp:

NVKT liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp STT Ngày phát sinh NVKT Ch ứng từ Định khoản

N ợ: TK 642 47.000.000 Có: TK 338 47.000.000

2 31/8/2021

Tính ti ền lương phải trả cho bộ phận quản

lý 200.000.000 giấy xác nhận đã

nhận lương, bảng lương

Nợ: TK 642 200.000.000 Có: TK 334 200.000.000

3 1/7/2021

Mua s ắm đồ dùng, văn phòng phẩm cho công ty 120.000.000 và chưa thanh toán, phân b ổ vào ngày 01/07/2021

Hoá đơn mua hàng, chứng từ ghi n ợ

N ợ: TK 642 120.000.000 Có: TK 331 120.000.000

4 31/7/2021

Chuyển khoản thanh toán đầy đủ hoá đơn điện nước cho trụ sở công ty 75.000.000 Hoá đơn điện nước N75.000.000 ợ: TK 642

Có: TK 112 75.000.000

5 31/7/2021

Chuy ển khoản trả tiền thuê mặt bằng đặt

tr ụ sở kinh doanh trong 3 tháng 100.000.000 Biên lai chuyển tiền, hợp đồng

thuê mặt bằng

Nợ: TK 642 100.000.000 Có: TK 112 100.000.000

5 NVKT liên qua đến hoạt động bán hàng:

NVKT liên quan đến hoạt động bán hàng STT Ngày phát sinh NVKT Chứng từ Định khoản

Trang 7

Nguyên lý kế toán ACC1001_46K25.3

7 Nhóm 14

2 20/7/2021

Chi phí qu ảng cáo đã chuyển khoản thanh toán 300.000.000

H ợp đồng quảng cáo, hoá đơn N300.000.000 ợ: TK 641

Có: TK 112 300.000.000

3 5/7/2021

T ập hợp các chi phí mua ngoài đã thanh toán b ằng tiền mặt 111.000.000 Hoá đơn mua hàng, biên lai Nợ: TK 641

111.000.000 Có: TK 111 111.000.000

4 31/8/2021

Tính ti ền lương phải trả cho bộ phận bán hàng 100.000.000 bảng lương, giấy

xác nhận đã nhận lương

Nợ: TK 641 100.000.000 Có: TK 334 100.000.000

nh ận mua BHXH

N ợ: TK 641 23.500.000 Có: TK 338 23.500.000

6. Các bút toán kết chuyển: (Đều được thực hiện vào ngày 30/9/2021)

− Nợ: TK 911: 480.000.000

− Có: TK 632: 480.000.000

• Kết chuyển doanh thu:

Trang 8

III Số dư đầu kỳ:

TK 334 Phải trả người lao động 250.000.000

TK 333 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

TK 338 Phải trả, phải nộp khác 10.000.000.000

TK 411 Vốn đầu tư chủ sở hữu 29.650.000.000

TK 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

TK 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

TK 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp

TK 821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

TK 911 Xác định kết quả kinh doanh

TỔNG CỘNG 45.100.000.000 45.100.000.000

Trang 9

Tài khoản đối ứng Số phát sinh

100.000.000 để mua nguyên vật liệu,

đã nhập kho

x 152 112 100.000.000 100.000.000

5/8/2021 PH89 5/8/2021 Mua hàng hoá nhập kho, chưa thanh

toán tiền cho người bán 125.000.000

Trang 10

30/8/2021 KH01 30/8/2021

Mua và nhập kho 10 triệu liều vaccine VeroCell của hãng dược Sinopharm với giá 50.000.000.000

và chưa thanh toán

155 331 50.000.000.000 50.000.000.000

3/7/2021 KH02 3/7/2021

Chuyển giao 2 máy thở cho bệnh viện Chợ Rẫy và chưa được thanh toán Giá bán là 250.000.000, giá

vốn: 90.000.000

x 632 155 90.000.000 90.000.000

131 511 250.000.000 250.000.000 24/8/2021 KH03 24/8/2021

Bán 30 triệu kit xét nghiệm Covid-19 cho Sở Y Tế TPHCM với giá 60.000.000 và đã được trả đủ bằng tiền mặt Giá vốn: 40.000.000

2.000.000.000

157 155 350.000.000 350.000.000

27/9/2021 KH05 27/9/2021 Lô 20 triệu liều vaccine AstraZeneca

gửi đi được VNVC chấp nhận mua

và đã chuyển khoản đầy đủ

x 632 157 350.000.000 350.000.000

112 511 2.000.000.000 2.000.000.000 5/9/2021 SU30 5/9/2021 Trích BHXH, BHYT, công đoàn phí,

BHTN theo lương của bộ phận quản

lý (23,5%): 47.000.000

x 642 338 47.000.000 47.000.000

31/8/2021 SU35 31/8/2021 Tính tiền lương phải trả cho bộ phận

quản lý 200.000.000 x 642 334 200.000.000 200.000.000 1/7/2021 SU20 1/7/2021

Mua sắm đồ dùng, văn phòng phẩm cho công ty 120.000.000 và chưa thanh toán, phân bổ vào ngày 01/07/2021

x 642 331 120.000.000 120.000.000

Trang 11

Nguyên lý kế toán ACC1001_46K25.3

11 Nhóm 14

31/7/2021 DK01 31/7/2021 Chuyển khoản thanh toán đầy đủ hoá

đơn điện nước cho trụ sở công ty 75.000.000

x 642 112 75.000.000 75.000.000

31/7/2021 DK02 31/7/2021 Chuyển khoản trả tiền thuê mặt bằng

đặt trụ sở kinh doanh trong 3 tháng 100.000.000

x 642 112 100.000.000 100.000.000

29/7/2021 DK03 29/7/2021 Khấu hao tài sản cố định dùng ở bộ

phận bán hàng là 255.000.000 641 214 255.000.000 255.000.000 20/7/2021 DK04 20/7/2021 Chi phí quảng cáo đã chuyển khoản

thanh toán 300.000.000 x 641 112 300.000.000 300.000.000 5/7/2021 DK05 5/7/2021 Tập hợp các chi phí mua ngoài đã

thanh toán bằng tiền mặt 111.000.000

x 641 111 111.000.000 111.000.000

31/8/2021 DK06 31/8/2021 Tính tiền lương phải trả cho bộ phận

bán hàng 100.000.000 641 334 100.000.000 100.000.000

5/9/2021 DK07 5/9/2021 Trích BHXH, BHYT, công đoàn phí,

BHTN theo lương của bộ phận bán hàng (23,5%): 23.500.000

30/9/2021 MUN005 30/9/2021 Kết chuyển doanh thu x 511 911 2.310.000.000 2.310.000.000 30/9/2021 MUN006 30/9/2021 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 911 421 398.800.000 398.800.000

Trang 12

12 Nhóm 14

nghiệm Covid-19 cho

Số dư cuối kỳ 4.749.000.000

2 Sổ cái tài khoản vốn đầu tư chủ sở hữu:

S Ổ CÁI Tên tài kho ản: Vốn đầu tư của chủ sở hữu S ố hiệu tài khoản: 411

Số phát sinh

Số dư đầu kỳ 29.650.000.000

Trang 13

Nguyên lý kế toán ACC1001_46K25.3

13 Nhóm 14

1/7/2021 PK01 1/7/2021 Chủ sở hữu góp vốn bằng

cách chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng 9 112 20.000.000.000 10/7/2021 PK02 10/7/2021 Chủ sở hữu góp vốn bằng

tài sản cố định là 10 máy điều hoà không khí Hitachi 9 211 150.000.000

Cộng số phát sinh trong kỳ 20.150.000.000

3 Sổ cái tài khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ:

S Ổ CÁI Tên tài kho ản: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Số hiệu tài khoản: 511

và đã được trả đủ bằng tiền mặt Giá vốn: 40.000.000

30/9/2021 KH05 30/9/2021

Lô 20 triệu liều vaccine AstraZeneca gửi đi được VNVC chấp nhận mua và đã chuyển khoản đầy đủ

Trang 14

4 Sổ cái tài khoản tiền gửi ngân hàng:

S Ổ CÁI Tên tài kho ản: Tiền gửi ngân hàng S ố hiệu tài khoản: 112

A để mua nguyên vật liệu,

30/7/2021 PN20 30/7/2021

Chuyển khoản ứng trước cho hãng dược Merck để mua 10 triệu lọ thuốc điều trị Covid-19 Monulpiravir

30/9/2021 KH05 30/9/2021

Lô 20 triệu liều vaccine AstraZeneca gửi đi được VNVC chấp nhận mua và đã chuyển khoản đầy đủ

10 511 2.000.000.000

31/7/2021 DK01 31/7/2021 Chuyển khoản thanh toán

đầy đủ hoá đơn điện nước cho trụ sở công ty 11 642 75.000.000 31/7/2021 DK02 31/7/2021 Chuyển khoản trả tiền thuê

mặt bằng đặt trụ sở kinh doanh trong 3 tháng

20/7/2021 DK04 20/7/2021 Chi phí quảng cáo đã

chuyển khoản thanh toán 11 641 300.000.000

Cộng số phát sinh trong kỳ 22.000.000.000 20.575.000.000

Số dư cuối kỳ 11.425.000.000

Trang 15

Nguyên lý kế toán ACC1001_46K25.3

15 Nhóm 14

5 Sổ cái tài khoản chi phí quản lý doanh nghiệp:

S Ổ CÁI Tên tài kho ản: Chi phí hoạt động quản lý doanh nghiệp Số hiệu tài khoản: 642

10 338 47.000.000

31/8/2021 SU35 31/8/2021 Tính tiền lương phải trả cho

bộ phận quản lý 10 334 200.000.000 1/7/2021 SU20 1/7/2021

Mua sắm đồ dùng, văn phòng phẩm cho công ty và chưa thanh toán, phân bổ vào ngày 01/07/2021

11 331 120.000.000

31/7/2021 DK01 31/7/2021 Chuyển khoản thanh toán

đầy đủ hoá đơn điện nước cho trụ sở công ty 11 112 75.000.000 31/7/2021 DK02 31/7/2021 Chuyển khoản trả tiền thuê

mặt bằng đặt trụ sở kinh doanh trong 3 tháng

11 112 100.000.000

30/9/2021 MUN001 30/9/2021 Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp 11 911 542.000.000

Cộng số phát sinh trong kỳ 542.000.000 542.000.000

Trang 16

VI Tài khoản chữ T:

1 Tài khoản phải thu khách hàng:

Trang 17

Nguyên lý kế toán ACC1001_46K25.3

17 Nhóm 14

5 Tài khoản hàng gửi đi bán:

Tổng phát sinh: 20.000.000.000 50.245.000.000

SDCK: 35.445.000.000

Trang 18

9 Tài khoản thuế và các khoản phải nộp Nhà nước:

Trang 19

Nguyên lý kế toán ACC1001_46K25.3

19 Nhóm 14

13 Tài khoản giá vốn hàng bán:

90.000.000 40.000.000

Trang 20

16 Tài khoản xác định kết quả kinh doanh:

789.500.000 542.000.000 480.000.000 99.700.000

Tổng phát sinh: 2.310.000.000 2.310.000.000

Trang 21

Nguyên lý kế toán ACC1001_46K25.3

21 Nhóm 14

VII Bảng cân đối tài khoản:

B ẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN

QUÝ 2/2021

B ẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN

SH TK Tên Tài khoản Số dư đầu kỳ Số phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ

TK 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 99.700.000 99.700.000

TK 334 Phải trả người lao động 250.000.000 300.000.000 550.000.000

TK 338 Phải trả, phải nộp khác 10.000.000.000 70.500.000 10.070.500.000

TK 411 Vốn đầu tư chủ sở hữu 29.650.000.000 20.150.000.000 49.800.000.000

TK 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 398.800.000 398.800.000

Trang 22

TK 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2.310.000.000 2.310.000.000

TK 632 Giá vốn hàng bán 480.000.000 480.000.000

TK 641 Chi phí bán hàng 789.500.000 789.500.000

TK 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp 542.000.000 542.000.000

TK 821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 99.700.000 99.700.000

TK 911 Xác định kết quả kinh doanh 2.310.000.000 2.310.000.000

TỔNG CỘNG 45.100.000.000 45.100.000.000 99.766.200.000 99.766.200.000 96.619.000.000 96.619.000.000

…,ngày…, tháng…, năm 2021

Ngày đăng: 27/12/2022, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w