Thông tin chung: − Tên công ty viết bằng Tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC PHẨM VIMEDIMEX − Tên công ty viết bằng Tiếng Anh: VIMEDIMEX MEDI-PHARMA JOINT − Tên công ty viết tắt: VIMEDIM
Trang 11
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
Trương Quốc Khánh
Đà Nẵng, 2021
Trang 2M ỤC LỤC
I Gi ới thiệu: 3
1 Thông tin chung: 3
2 Quá trình hình thành và phát triển: 3
3 Ngành nghề kinh doanh: 4
4 Tình hình kinh doanh: 4
II Các nghi ệp vụ kinh tế phát sinh: 5
1 NVKT cho hoạt động góp vốn: 5
2 NVKT cho hoạt động mua hàng: 5
3 NVKT bán hàng: 5
4 NVKT liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp: 6
5 NVKT liên qua đến hoạt động bán hàng: 6
6 Các bút toán kết chuyển: 7
III S ố dư đầu kỳ: 8
IV S ổ nhật ký chung: 9
V M ở sổ cái: 12
1 Sổ cái tài khoản tiền mặt: 12
2 S ổ cái tài khoản vốn đầu tư chủ sở hữu: 12
3 Sổ cái tài khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 13
4 S ổ cái tài khoản tiền gửi ngân hàng: 14
5 Sổ cái tài khoản chi phí quản lý doanh nghiệp: 15
VI Tài kho ản chữ T: 16
VII B ảng cân đối tài khoản: 21
Trang 3Nguyên lý kế toán ACC1001_46K25.3
3 Nhóm 14
1 Thông tin chung:
− Tên công ty viết bằng Tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC PHẨM VIMEDIMEX
− Tên công ty viết bằng Tiếng Anh: VIMEDIMEX MEDI-PHARMA JOINT
− Tên công ty viết tắt: VIMEDIMEX
− Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0300479760 do Sở KH & ĐT Tp HCM cấp lần đầu ngày 12/6/2006, cấp thay đổi lần thứ 33 ngày 29/10/2020
− Vốn điều lệ đến ngày 31/12/2020: 154.402.680.000 đồng (Bằng chữ: Môt trăm năm mươi bốn tỷ, bốn trăm linh hai triệu sáu trăm tám mươi ngàn đồng)
− Vốn chủ sở hữu đến ngày 31/12/2020: 341.468.971.923 đồng
− Trụ sở chính: Tầng 8, Toà nhà Vimedimex, số 46-48 Bà Triệu, phường Hàng Bài,
quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch TPHCM:
tầng 6, toà nhà Vimedimex 246 Cống Quỳnh, quận 1, TPHCM
− Ngày 6/11/1984: Công ty Xuất nhập khẩu Y tế được thành lập theo quyết định
số 1106/BYT-QĐ của Bộ trưởng Bộ Y tế
− Ngày 22/4/1994: Công ty Xuất nhập khẩu Y tế được đổi tên thành Công ty Xuất
nhập khẩu Y Tế II TP HCM gọi tắt là VIMEDIMEX II (HCM)
− Năm 2006, Công ty chuyển sang hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần theo Quyết định số 5077/QĐ – BYT ngày 26/12/2005, tên gọi chính thức là Công ty
cổ phần Y Dược Phẩm VIMEDIMEX Vốn điều lệ tại thời điểm cổ phần hoá là
25 t ỷ đồng, trong đó, tỷ lệ cổ phần của cổ đông Nhà nước chiếm tỷ lệ 51% vốn
điều lệ của công ty
− Ngày 15/3/2007, thực hiện phát hành 271.244 trái phiếu chuyển đổi, mệnh giá
100.000 đồng/trái phiếu Qua đó, tăng vốn điều lệ lên 49,41 t ỷ đồng
− Tháng 7?2008, Công ty VIMEDIMEX thực hiện tăng vốn điều lệ từ 49,41 tỷ
đồng lên 65,41 t ỷ đồng thông qua phát hành 1,6 triệu cổ phiếu phổ thông theo
hình thức phát hành riêng lẻ với mệnh giá 22.000 đồng/cổ phiếu
− Tháng 9/2009, Công ty VIMEDIMEX thực hiện phát hành 1,6 triệu cổ phiếu ra
công chúng, tăng vốn điều lệ từ 65,41 tỷ đồng lên 81,41 t ỷ đồng Tháng 4/2010,
Công ty đã hoàn thành tăng vốn điều lệ lên: 81.411.960.000 đồng (Tám mươi mốt
t ỷ, bốn trăm mười một triệu chín trăm sáu mươi ngàn đồng) thông qua việc phát
hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu và cán bộ công nhân viên
− Ngày 17/9/2010, Công ty cổ phần Y Dược Phẩm Vimedimex niêm yết cổ phiếu
phổ thông tại Sở Giao dịch Chứng khoán Tp.HCM Ngày 30/9/2010, Công ty chính thức giao dịch 8.141.196 cổ phiếu tương đương trị giá tính theo mệnh giá
Trang 4là 81.411.960.000 đồng, trở thành công ty thứ 286 niêm yết cổ phiếu trên SGDCK Tp.HCM với mã chứng khoán VMD
− Sau đợt phát hành cổ phiếu ngày 14/3/2012, vốn điều lệ tăng lên 84.402.680.000
đồng (Tám mươi bốn tỷ, bốn trăm linh hai triệu sáu trăm tám mươi ngàn đồng)
− Năm 2016, phát hành cổ phiếu, vốn điều lệ tăng lên 154.402.680.000 đồng Đến ngày 31/12/2020, cổ đông lớn nhất của Công ty Vimedimex là Công ty Cổ phần
Y Dược Phẩm Vimedimex 2 sở hữu 45,34% vốn điều lệ và Tổng Công ty Dược
Việt Nam sở hữu 10,23% vốn điều lệ
− Giá trị doanh nghiệp/cổ phiếu tại thời điểm 31/12/2020 là 8.305.837.889.260 đồng Như vậy giá trị doanh nghiệp/cổ phiếu tại thời điểm 31/12/2020 gấp 1,39
lần, tương đương với tỷ lệ 39% so với thời điểm cổ phần hoá 2006
3 Ngành nghề kinh doanh:
− Ngành nghề kinh doanh chính: Kinh doanh y dược phẩm
− Xuất nhập khẩu và phân phối các sản phẩm các sản phẩm ngành y dược, nông
sản, gia vị, thực phẩm, thủ công mỹ nghệ, cụ thể:
− Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình: Mua bán dược phẩm, vaccine, sinh phẩm
y tế, nguyên liệu dược, vật tư, thiết bị y tế Xuất nhập khẩu thuốc
− Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu: mua bán hoá chất xét nghiệm, vật tư kĩ thuật phục vụ sản xuất thuốc; mua bán các loại hoá chất (trừ hoá chất độc hại), chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực y tế
− Và các hoạt động kinh doanh khác
4 Tình hình kinh doanh:
Trang 5Nguyên lý kế toán ACC1001_46K25.3
5 Nhóm 14
II Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
Chuy ển giao 2 máy thở cho bệnh viện Chợ
R ẫy và chưa được thanh toán Giá bán là 250.000.000, giá v ốn: 90.000.000
Hoá đơn bán hàng, chứng từ giao hàng, ch ứng
t ừ ghi nợ
a)N ợ: TK 632: 90.000.000 Có: TK 155 90.000.000 b) N ợ: TK 131 250.000.000 Có: TK 511 250.000.000
NVKT ho ạt động góp vốn
1 1/7/2021
Ch ủ sở hữu góp vốn bằng cách chuyển kho ản 20.000.000.000 vào tài khoản ngân hàng
Biên lai chuy ển khoản từ ngân hàng
N ợ: TK 112 20.000.000.000 Có: TK 411 20.000.000.000
4 30/7/2021
Chuy ển khoản ứng trước cho hãng dược Merck 20.000.000.000 để mua 10 triệu lọ thu ốc điều trị Covid-19 Monulpiravir
Biên lai chuyển tiền, hợp đồng tạm ứng
Nợ: TK 331 20.000.000.000 Có: TK 112 20.000.000.000
5 30/8/2021
Mua và nh ập kho 10 triệu liều vaccine VeroCell c ủa hãng dược Sinopharm với giá 50.000.000.000 và chưa thanh toán
Hoá đơn mua hàng, ch ứng từ ghi n ợ
N ợ: TK 155 50.000.000.000 Có: TK 331 50.000.000.000
Trang 62 24/8/2021
Bán 30 tri ệu kit xét nghiệm Covid-19 cho Sở
Y T ế TPHCM với giá 60.000.000 và đã được
tr ả đủ bằng tiền mặt Giá vốn: 40.000.000
Biên lai thu ti ền, hoá đơn bán hàng
a)N ợ: TK 632: 40.000.000 Có: TK 155: 40.000.000 b)N ợ: TK 111 60.000.000 Có: TK 511 60.000.000
a)Nợ: TK 632 350.000.000 Có: TK 157: 350.000.000 b)Nợ: TK 112 2.000.000.000 Có: TK 511 2.000.000.000
4 NVKT liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp:
NVKT liên quan đến hoạt động quản lý doanh nghiệp STT Ngày phát sinh NVKT Ch ứng từ Định khoản
N ợ: TK 642 47.000.000 Có: TK 338 47.000.000
2 31/8/2021
Tính ti ền lương phải trả cho bộ phận quản
lý 200.000.000 giấy xác nhận đã
nhận lương, bảng lương
Nợ: TK 642 200.000.000 Có: TK 334 200.000.000
3 1/7/2021
Mua s ắm đồ dùng, văn phòng phẩm cho công ty 120.000.000 và chưa thanh toán, phân b ổ vào ngày 01/07/2021
Hoá đơn mua hàng, chứng từ ghi n ợ
N ợ: TK 642 120.000.000 Có: TK 331 120.000.000
4 31/7/2021
Chuyển khoản thanh toán đầy đủ hoá đơn điện nước cho trụ sở công ty 75.000.000 Hoá đơn điện nước N75.000.000 ợ: TK 642
Có: TK 112 75.000.000
5 31/7/2021
Chuy ển khoản trả tiền thuê mặt bằng đặt
tr ụ sở kinh doanh trong 3 tháng 100.000.000 Biên lai chuyển tiền, hợp đồng
thuê mặt bằng
Nợ: TK 642 100.000.000 Có: TK 112 100.000.000
5 NVKT liên qua đến hoạt động bán hàng:
NVKT liên quan đến hoạt động bán hàng STT Ngày phát sinh NVKT Chứng từ Định khoản
Trang 7Nguyên lý kế toán ACC1001_46K25.3
7 Nhóm 14
2 20/7/2021
Chi phí qu ảng cáo đã chuyển khoản thanh toán 300.000.000
H ợp đồng quảng cáo, hoá đơn N300.000.000 ợ: TK 641
Có: TK 112 300.000.000
3 5/7/2021
T ập hợp các chi phí mua ngoài đã thanh toán b ằng tiền mặt 111.000.000 Hoá đơn mua hàng, biên lai Nợ: TK 641
111.000.000 Có: TK 111 111.000.000
4 31/8/2021
Tính ti ền lương phải trả cho bộ phận bán hàng 100.000.000 bảng lương, giấy
xác nhận đã nhận lương
Nợ: TK 641 100.000.000 Có: TK 334 100.000.000
nh ận mua BHXH
N ợ: TK 641 23.500.000 Có: TK 338 23.500.000
6. Các bút toán kết chuyển: (Đều được thực hiện vào ngày 30/9/2021)
− Nợ: TK 911: 480.000.000
− Có: TK 632: 480.000.000
• Kết chuyển doanh thu:
Trang 8III Số dư đầu kỳ:
TK 334 Phải trả người lao động 250.000.000
TK 333 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
TK 338 Phải trả, phải nộp khác 10.000.000.000
TK 411 Vốn đầu tư chủ sở hữu 29.650.000.000
TK 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
TK 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
TK 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp
TK 821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
TK 911 Xác định kết quả kinh doanh
TỔNG CỘNG 45.100.000.000 45.100.000.000
Trang 9Tài khoản đối ứng Số phát sinh
100.000.000 để mua nguyên vật liệu,
đã nhập kho
x 152 112 100.000.000 100.000.000
5/8/2021 PH89 5/8/2021 Mua hàng hoá nhập kho, chưa thanh
toán tiền cho người bán 125.000.000
Trang 1030/8/2021 KH01 30/8/2021
Mua và nhập kho 10 triệu liều vaccine VeroCell của hãng dược Sinopharm với giá 50.000.000.000
và chưa thanh toán
155 331 50.000.000.000 50.000.000.000
3/7/2021 KH02 3/7/2021
Chuyển giao 2 máy thở cho bệnh viện Chợ Rẫy và chưa được thanh toán Giá bán là 250.000.000, giá
vốn: 90.000.000
x 632 155 90.000.000 90.000.000
131 511 250.000.000 250.000.000 24/8/2021 KH03 24/8/2021
Bán 30 triệu kit xét nghiệm Covid-19 cho Sở Y Tế TPHCM với giá 60.000.000 và đã được trả đủ bằng tiền mặt Giá vốn: 40.000.000
2.000.000.000
157 155 350.000.000 350.000.000
27/9/2021 KH05 27/9/2021 Lô 20 triệu liều vaccine AstraZeneca
gửi đi được VNVC chấp nhận mua
và đã chuyển khoản đầy đủ
x 632 157 350.000.000 350.000.000
112 511 2.000.000.000 2.000.000.000 5/9/2021 SU30 5/9/2021 Trích BHXH, BHYT, công đoàn phí,
BHTN theo lương của bộ phận quản
lý (23,5%): 47.000.000
x 642 338 47.000.000 47.000.000
31/8/2021 SU35 31/8/2021 Tính tiền lương phải trả cho bộ phận
quản lý 200.000.000 x 642 334 200.000.000 200.000.000 1/7/2021 SU20 1/7/2021
Mua sắm đồ dùng, văn phòng phẩm cho công ty 120.000.000 và chưa thanh toán, phân bổ vào ngày 01/07/2021
x 642 331 120.000.000 120.000.000
Trang 11Nguyên lý kế toán ACC1001_46K25.3
11 Nhóm 14
31/7/2021 DK01 31/7/2021 Chuyển khoản thanh toán đầy đủ hoá
đơn điện nước cho trụ sở công ty 75.000.000
x 642 112 75.000.000 75.000.000
31/7/2021 DK02 31/7/2021 Chuyển khoản trả tiền thuê mặt bằng
đặt trụ sở kinh doanh trong 3 tháng 100.000.000
x 642 112 100.000.000 100.000.000
29/7/2021 DK03 29/7/2021 Khấu hao tài sản cố định dùng ở bộ
phận bán hàng là 255.000.000 641 214 255.000.000 255.000.000 20/7/2021 DK04 20/7/2021 Chi phí quảng cáo đã chuyển khoản
thanh toán 300.000.000 x 641 112 300.000.000 300.000.000 5/7/2021 DK05 5/7/2021 Tập hợp các chi phí mua ngoài đã
thanh toán bằng tiền mặt 111.000.000
x 641 111 111.000.000 111.000.000
31/8/2021 DK06 31/8/2021 Tính tiền lương phải trả cho bộ phận
bán hàng 100.000.000 641 334 100.000.000 100.000.000
5/9/2021 DK07 5/9/2021 Trích BHXH, BHYT, công đoàn phí,
BHTN theo lương của bộ phận bán hàng (23,5%): 23.500.000
30/9/2021 MUN005 30/9/2021 Kết chuyển doanh thu x 511 911 2.310.000.000 2.310.000.000 30/9/2021 MUN006 30/9/2021 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 911 421 398.800.000 398.800.000
Trang 1212 Nhóm 14
nghiệm Covid-19 cho
Số dư cuối kỳ 4.749.000.000
2 Sổ cái tài khoản vốn đầu tư chủ sở hữu:
S Ổ CÁI Tên tài kho ản: Vốn đầu tư của chủ sở hữu S ố hiệu tài khoản: 411
Số phát sinh
Số dư đầu kỳ 29.650.000.000
Trang 13Nguyên lý kế toán ACC1001_46K25.3
13 Nhóm 14
1/7/2021 PK01 1/7/2021 Chủ sở hữu góp vốn bằng
cách chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng 9 112 20.000.000.000 10/7/2021 PK02 10/7/2021 Chủ sở hữu góp vốn bằng
tài sản cố định là 10 máy điều hoà không khí Hitachi 9 211 150.000.000
Cộng số phát sinh trong kỳ 20.150.000.000
3 Sổ cái tài khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ:
S Ổ CÁI Tên tài kho ản: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Số hiệu tài khoản: 511
và đã được trả đủ bằng tiền mặt Giá vốn: 40.000.000
30/9/2021 KH05 30/9/2021
Lô 20 triệu liều vaccine AstraZeneca gửi đi được VNVC chấp nhận mua và đã chuyển khoản đầy đủ
Trang 144 Sổ cái tài khoản tiền gửi ngân hàng:
S Ổ CÁI Tên tài kho ản: Tiền gửi ngân hàng S ố hiệu tài khoản: 112
A để mua nguyên vật liệu,
30/7/2021 PN20 30/7/2021
Chuyển khoản ứng trước cho hãng dược Merck để mua 10 triệu lọ thuốc điều trị Covid-19 Monulpiravir
30/9/2021 KH05 30/9/2021
Lô 20 triệu liều vaccine AstraZeneca gửi đi được VNVC chấp nhận mua và đã chuyển khoản đầy đủ
10 511 2.000.000.000
31/7/2021 DK01 31/7/2021 Chuyển khoản thanh toán
đầy đủ hoá đơn điện nước cho trụ sở công ty 11 642 75.000.000 31/7/2021 DK02 31/7/2021 Chuyển khoản trả tiền thuê
mặt bằng đặt trụ sở kinh doanh trong 3 tháng
20/7/2021 DK04 20/7/2021 Chi phí quảng cáo đã
chuyển khoản thanh toán 11 641 300.000.000
Cộng số phát sinh trong kỳ 22.000.000.000 20.575.000.000
Số dư cuối kỳ 11.425.000.000
Trang 15Nguyên lý kế toán ACC1001_46K25.3
15 Nhóm 14
5 Sổ cái tài khoản chi phí quản lý doanh nghiệp:
S Ổ CÁI Tên tài kho ản: Chi phí hoạt động quản lý doanh nghiệp Số hiệu tài khoản: 642
10 338 47.000.000
31/8/2021 SU35 31/8/2021 Tính tiền lương phải trả cho
bộ phận quản lý 10 334 200.000.000 1/7/2021 SU20 1/7/2021
Mua sắm đồ dùng, văn phòng phẩm cho công ty và chưa thanh toán, phân bổ vào ngày 01/07/2021
11 331 120.000.000
31/7/2021 DK01 31/7/2021 Chuyển khoản thanh toán
đầy đủ hoá đơn điện nước cho trụ sở công ty 11 112 75.000.000 31/7/2021 DK02 31/7/2021 Chuyển khoản trả tiền thuê
mặt bằng đặt trụ sở kinh doanh trong 3 tháng
11 112 100.000.000
30/9/2021 MUN001 30/9/2021 Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp 11 911 542.000.000
Cộng số phát sinh trong kỳ 542.000.000 542.000.000
Trang 16VI Tài khoản chữ T:
1 Tài khoản phải thu khách hàng:
Trang 17Nguyên lý kế toán ACC1001_46K25.3
17 Nhóm 14
5 Tài khoản hàng gửi đi bán:
Tổng phát sinh: 20.000.000.000 50.245.000.000
SDCK: 35.445.000.000
Trang 189 Tài khoản thuế và các khoản phải nộp Nhà nước:
Trang 19Nguyên lý kế toán ACC1001_46K25.3
19 Nhóm 14
13 Tài khoản giá vốn hàng bán:
90.000.000 40.000.000
Trang 2016 Tài khoản xác định kết quả kinh doanh:
789.500.000 542.000.000 480.000.000 99.700.000
Tổng phát sinh: 2.310.000.000 2.310.000.000
Trang 21Nguyên lý kế toán ACC1001_46K25.3
21 Nhóm 14
VII Bảng cân đối tài khoản:
B ẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
QUÝ 2/2021
B ẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
SH TK Tên Tài khoản Số dư đầu kỳ Số phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ
TK 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 99.700.000 99.700.000
TK 334 Phải trả người lao động 250.000.000 300.000.000 550.000.000
TK 338 Phải trả, phải nộp khác 10.000.000.000 70.500.000 10.070.500.000
TK 411 Vốn đầu tư chủ sở hữu 29.650.000.000 20.150.000.000 49.800.000.000
TK 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 398.800.000 398.800.000
Trang 22TK 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2.310.000.000 2.310.000.000
TK 632 Giá vốn hàng bán 480.000.000 480.000.000
TK 641 Chi phí bán hàng 789.500.000 789.500.000
TK 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp 542.000.000 542.000.000
TK 821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 99.700.000 99.700.000
TK 911 Xác định kết quả kinh doanh 2.310.000.000 2.310.000.000
TỔNG CỘNG 45.100.000.000 45.100.000.000 99.766.200.000 99.766.200.000 96.619.000.000 96.619.000.000
…,ngày…, tháng…, năm 2021