Vẽ đồ thị minh họa ý nghĩa hình họccủa đạo hàm tại 1 điểm.... mặt xung quanh, hướng phía ngoài của vật thể giớibằng cách dùng công thức Ostrogratxki-Gauss.. Tìm đạo hàm riêng của hàm hợp
Trang 1BÀI TẬP LỚN MÔN GIẢI TÍCH 2
Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng
Email: ytkadai@hcmut.edu.vn
Trang 3-Nhóm 1.
NHÓM 1
Trang 5Nhóm 1 Đạo hàm riêng cấp cao
Trang 9Nhóm 1 Tích phân bội 3
Câu 6
Tính thể tích vật thể Ω giới hạn bởi
Trang 12ngược chiều kim đồng hồ nhìn từ phần dương củatrục Oz bằng cách dùng công thức Stokes Vẽ
giao tuyến C , pháp véc tơ với mặt cong S đã chọn
từ bàn phím
Trang 14Nhóm 2.
NHÓM 2
Trang 16phương trình mặt phẳng tiếp diện và phương trình
mặt cong z = z(x, y), mặt phẳng tiếp diện, pháp
Trang 17Nhóm 2 Tìm cực trị có điều kiện
Câu 3
họa trên đó chỉ ra điểm cực trị nếu có
Trang 25kim đồng hồ nhìn từ trục dương của tia Oz bằngcách dùng công thức Stokes Vẽ giao tuyến C ,
pháp véc tơ với mặt cong chứa C tại điểm
Trang 26nằm trong góc x > 0, y > 0, z > 0 Vẽ mặt cong
thuộc mặt cong S nhập từ bàn phím
Trang 27Nhóm 3.
NHÓM 3
Trang 35từ A(2, 4) đến B(1, 1) Vẽ đường cong C
Trang 38Nhóm 4.
NHÓM 4
Trang 40bàn phím Vẽ đồ thị minh họa ý nghĩa hình họccủa đạo hàm tại 1 điểm.
Trang 44Nhóm 4 Tích phân bội 3
Câu 6
Nhập hàm f (x, y, z) = x + 3y + 4z từ bàn phím.Tính tích phân bội 3 I =
Trang 45Nhóm 4 Tích phân bội 3
Câu 7
Nhập hàm f (x, y, z) = y từ bàn phím Tính tíchphân bội 3 I =
Trang 46Nhóm 4 Tích phân đường
Câu 8
− y, Q(x, y) = 1 − 2x.Tính I =
Z
C
của tam giác OAB, O(0, 0), A(1, 0), B(0, 1) lấytheo chiều ngược chiều kim đồng hồ Vẽ đườngcong C
Trang 48mặt xung quanh, hướng phía ngoài của vật thể giới
bằng cách dùng công thức Ostrogratxki-Gauss Vẽmặt cong S, pháp véc tơ với mặt cong tại điểm
Trang 49phần mặt phía ngoài của mặt
mặt cong S nhập từ bàn phím
Trang 50Nhóm 5.
NHÓM 5
Trang 52Nhóm 5 Tìm đạo hàm riêng của hàm hợp
Trang 53Nhóm 5 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
Câu 3
Nhập hàm f (x, y) = 3 + xy − x − 2y Tìm
GTLN, GTNN của hàm f (x, y) trên miền
ra điểm đạt GTLN, GTNN nếu có
Trang 57A(2, 1) Vẽ đường cong C
Trang 58các đỉnh là O(0, 0), A(1, 0), B(1, 1) Vẽ đườngcong C
Trang 59phần mặt hướng phía ngoài của cả mặt cầu kín
Ostrogratxki-Gauss Vẽ mặt cong S, pháp véc tơ
Trang 61Nhóm 6.
NHÓM 6
Trang 63Nhóm 6 Tìm đạo hàm riêng của hàm hợp
thị minh họa ý nghĩa hình học của đạo hàm riêng
Trang 64Nhóm 6 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
Câu 3
Nhập hàm f (x, y) = 1 + 4x − 5y Tìm GTLN,GTNN của hàm f (x, y) trên miền D là tam giácvới các đỉnh (0, 0), (2, 0), (0, 3) Vẽ đồ thị minhhọa trên đó chỉ ra điểm đạt GTLN, GTNN nếu có
Trang 66bởi x = 2y, y = 2x, x + y = 6 Vẽ miền D.
Trang 70dưới theo hướng trục Oz Vẽ mặt cong S, pháp
bàn phím
Trang 71Nhóm 7
NHÓM 7
Trang 72Nhóm 7 Tính gần đúng giá trị của hàm nhiều biến
Câu 1 Tính gần đúng giá trị của hàm nhiều biến
Trang 73phương trình F (x, y) = 0 Vẽ đồ thị minh họa ý
nhập từ bàn phím
Trang 80Nhóm 8
NHÓM 8
Trang 81Nhóm 8 Công thức Taylor, Maclaurin
Công thức Taylor, Maclaurin
Trang 82Nhóm 8 Tìm đạo hàm riêng của hàm ẩn
Câu 2
phương trình F (x, y, z) = 0 Vẽ đồ thị minh họa ý
x, zy′ tại điểm M0
nhập từ bàn phím
Trang 87biểu thức h(x, y)P(x, y)dx + h(x, y)Q(x, y)dy là
vi phân toàn phần của hàm u(x, y) nào đó Vớih(x, y ) vừa tìm, tính
C
h(x, y )P(x, y )dx + h(x, y )Q(x, y )dy , trong
Trang 89Nhóm 9
NHÓM 9
Trang 90Nhóm 9 Công thức Taylor, Maclaurin
Trang 91Nhóm 9 Đạo hàm theo hướng
Câu 2
, điểm M0(x0, y0),
họa ý nghĩa hình học của đạo hàm theo hướng tại
Trang 94Nhóm 9 Tích phân bội 3
Câu 5
Nhập hàm f (x, y, z) = x + y + z Tính tích phânbội 3 I =
Trang 97Nhóm 10
NHÓM 10
Trang 98M0(x0, y0) Tìm đạo hàm riêng fx′, fy′ tại điểm M0.
Vẽ đồ thị minh họa ý nghĩa hình học của đạo hàm
fx′, fy′ tại điểm M0
Trang 99Nhóm 10 Đạo hàm theo hướng
Câu 2
Tìm hướng mà đạo hàm của f theo hướng đó tại
Trang 102Nhóm 10 Tích phân bội 3
Câu 5
+ x + yz Tính tíchphân bội 3 I =
Trang 105Nhóm 11.
NHÓM 11
Trang 107Nhóm 11 Đạo hàm riêng cấp cao
Trang 111Nhóm 11 Tích phân bội 3
Câu 6
Tính thể tích vật thể Ω giới hạn bởi
Trang 113ngược chiều kim đồng hồ theo hướng của trục Ozbằng cách dùng công thức Stokes Vẽ giao tuyến,pháp véc tơ với mặt cong đã chọn trong công thức
Trang 114Nhóm 12.
NHÓM 12
Trang 116mặt cong z = z(x, y), mặt phẳng tiếp diện, pháp
Trang 121theo hướng của trục Oz bằng cách dùng công thứcStokes Vẽ giao tuyến, pháp véc tơ với mặt cong
Trang 122Nhóm 13.
NHÓM 13
Trang 124Nhóm 13 Đạo hàm của hàm hợp
Câu 2
+ 3u, hàm
Tìm đạo hàm riêng của hàm hợp
minh họa ý nghĩa hình học của đạo hàm riêng tại
1 điểm
Trang 131Nhóm 14.
NHÓM 14
Trang 136Nhóm 14 Tích phân bội 3
Câu 5
Nhập hàm f (x, y, z) = z từ bàn phím Tính tíchphân bội 3 I =
Trang 137tam giác ABC ngược chiều kim đồng hồ Vẽ
đường cong C
Trang 138mặt xung quanh, hướng phía ngoài của vật thể giới
bằng cách dùng công thức Ostrogratxki-Gauss Vẽmặt cong (S), pháp véc tơ với mặt cong tại điểm
Trang 139Nhóm 15.
NHÓM 15
Trang 141Nhóm 15 Tìm đạo hàm riêng của hàm hợp
Trang 146tam giác ABC theo chiều kim đồng hồ Vẽ đườngcong C
Trang 147phần mặt hướng phía ngoài của cả mặt cầu kín
Ostrogratxki-Gauss Vẽ mặt cong S, pháp véc tơ
phím
Trang 148Nhóm 16.
NHÓM 16
Trang 150Nhóm 16 Tìm đạo hàm riêng của hàm hợp
thị minh họa ý nghĩa hình học của đạo hàm riêng
Trang 151minh họa trên đó chỉ ra điểm đạt GTLN, GTNNnếu có.
Trang 155Nhóm 16 Tích phân đường
Câu 7
Nhập hàm P(x, y) = x sin y, Q(x, y) = y cos x.Tính I =
đường cong C
Trang 156dưới theo hướng trục Oz Vẽ mặt cong S, pháp
bàn phím
Trang 157Nhóm 17
NHÓM 17
Trang 158Nhóm 17 Tính gần đúng giá trị của hàm nhiều biến
Câu 1 Tính gần đúng giá trị của hàm nhiều biến
công thức
f (x, y ) ≈ f (x0, y0) + fx′(x0, y0)∆x + fy′(x0, y0)∆y
Trang 160Nhóm 17 Cực trị có điều kiện
Câu 3
trị của hàm f (x, y) với điều kiện |x| + |y| = 1 Vẽ
đồ thị minh họa trên đó chỉ ra điểm cực trị nếu có
Trang 165Nhóm 18
NHÓM 18
Trang 166Nhóm 18 Công thức Taylor, Maclaurin
Công thức Taylor, Maclaurin
Trang 167Nhóm 18 Tìm đạo hàm riêng của hàm ẩn
Trang 168Nhóm 18 Cực trị có điều kiện
Câu 3
Nhập hàm f (x, y) = 1 − 2x + 3y Tìm cực trị củahàm f (x, y) với điều kiện là phương trình hyperbol
Trang 171biểu thức h(x, y)P(x, y)dx + h(x, y)Q(x, y)dy là
vi phân toàn phần của hàm u(x, y) nào đó Vớih(x, y ) vừa tìm, tính
C
h(x, y )P(x, y )dx + h(x, y )Q(x, y )dy , trong
Trang 173Nhóm 19
NHÓM 19
Trang 174Nhóm 19 Công thức Taylor, Maclaurin
Câu 1
Nhập hàm f (x, y) = ln(1 + x + y), số n Tìm khaitriển Maclaurin đến cấp n của f (x, y) Vẽ mặt
cong f và mặt cong của hàm khai triển Maclaurin
Trang 175Nhóm 19 Đạo hàm theo hướng
Câu 2
họa ý nghĩa hình học của đạo hàm theo hướng tại
Trang 181Nhóm 20
NHÓM 20
Trang 182Nhóm 20 Đạo hàm riêng
Câu 1
Nhập hàm f (x, y) = sin
x
1 + y
và điểm
M0(x0, y0) Tìm đạo hàm riêng fx′, fy′ tại điểm M0
Vẽ đồ thị minh họa ý nghĩa hình học của đạo hàm
fx′, fy′ tại điểm M0
Trang 183Nhóm 20 Đạo hàm theo hướng
Câu 2
Nhập hàm f (x, y) = x + y sin x và điểm
họa ý nghĩa hình học của đạo hàm theo hướng tại
Trang 188ngược chiều kim đồng hồ nhìn theo hướng trục
Trang 190Nhóm 20 Tích phân mặt
THANK YOU FOR ATTENTION