1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO cáo bài tập lớn môn GIẢI TÍCH 2 đề tài 12

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề tài 12
Tác giả Lâm Thành Phát, Trần Cô Hải Bằng, Lê Xuân Lĩnh, Nguyễn Văn Quang Huy, Nguyễn Văn Chiến
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Xuân Anh, Giáo Viên Hướng Dẫn
Trường học Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Giải tích 2
Thể loại Báo cáo bài tập lớn
Năm xuất bản 2022
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 590,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINHTRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN: GIẢI TÍCH 2 ĐỀ TÀI: 12 LỚP L35, NHÓM 12 GVHD: Nguyễn Thị Xuân Anh... ĐẠI HỌ

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN

MÔN: GIẢI TÍCH 2

ĐỀ TÀI: 12

LỚP L35, NHÓM 12 GVHD: Nguyễn Thị Xuân Anh

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN

MÔN: GIẢI TÍCH 2

ĐỀ TÀI: 12 NHÓM 12

Trang 3

MỤC LỤC

DANH MỤC HÌNH ẢNH 3

TÓM TẮT BÁO CÁO 4

ĐỀ BÀI 5

PHẦN 1 6

PHẦN II 13

Trang 4

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 1: Hình vẽ các mặt cong 6

Hình 2: Hình vẽ các mặt cong và khối .7

Hình 3: Hình vẽ khối .7

Hình 4: Thêm các mặt trên dưới để tạo miền đóng kín 8

Hình 5: Kết quả theo phần mềm tính toán Wolfram Alpha 10

Hình 6: Kết quả theo phần mềm tính toán Wolfram Alpha 11

Hình 7: Kết quả theo phần mềm tính toán Wolfram Alpha 12

Trang 5

TÓM TẮT BÁO CÁO

 Sử dụng hai phần mềm Wolfram Alpha và Geogebra vào việc tính toán và vẽ hình liên quan đến môn Giải tích 2

 Trình bày nội dụng hai phần theo hướng dẫn của giáo viên

Trang 6

ĐỀ BÀI

I. Cho khối V trong không gian Oxyz giới hạn bởi 3 mặt cong:

x2+ y2+2 y=0,z= y−3, z=x2+ y2 −2 Gọi S là phần mặt trụ x2+ y2+2 y=0 thuộc khối V, lấy phía ngoài

1 Vẽ hình khốiV

2 Tính tích phân:

S

(x2z−2 y)dydz+(y2x−z)dzdx+(2 xyz+1)dxdy

toán thực tế mà nhóm tự thiết lập, cách ước tính khi hàm được cho bởi bản đồ mức Từ đó nêu định nghĩa và chứng minh công thức đạo hàm theo hướng

Trang 7

PHẦN 1

x2+ y2+2 y=0,z= y−3, z=x2+ y2−2 Gọi S là phần mặt trụ x2+ y2+2 y=0 thuộc khối

V, lấy phía ngoài

2 Tính tích phân:

S

(x2z−2 y)dydz+(y2x−z)dzdx+(2 xyz+1)dxdy

1

Hình 1: Hình vẽ các mặt cong

Trang 8

Hình 2: Hình vẽ các mặt cong và khối V

Trang 9

2 Ta thực hiện tính tính phân trên theo công thức Gauss – Ostrogradski Dựa vào hàm dưới dấu tích phân ta có được:

{P=x2z−2 y

Q= y2x−z R=2 xyz+1

Trước hết ta tiến hành tạo miền đóng bằng cách thêm vào hai mặt biên trên và dưới như hình vẽ

x2+ y2+2 y=z ta được z=−2−2 y, chọn pháp vectơ từ S1 hướng ra ngoài mặt trụ

Trang 11

Theo công thức Gauss – Ostrogradski thì tích phân đề bài được tính bởi:

S (x2z−2 y)dydz+(y2x−z)dzdx+(2 xyz+1)dxdy=

V (∂ P

∂ x + ∂Q ∂ y + ∂ R ∂ z )dxdydz

−∬

S1

(x2z−2 y)dydz+(y2x−z)dzdx+(2 xyz+1)dxdy

−∬

S2

(x2z−2 y)dydz+(y2x−z)dzdx+(2 xyz+1)dxdy

Với:

V (∂ P

∂ x + ∂ Q ∂ y + ∂ R ∂z)dxdydz

I2=∬

S1

(x2z−2 y)dydz+(y2x−z)dzdx+(2xyz+1)dxdy

I3 =∬

S2 (x2z−2 y)dydz+(y2x−z)dzdx+(2xyz+1)dxdy

Thực hiện biến đổi, tính toán và sử dụng phần mềm:

I1 =∭

V (∂ P

∂ x + ∂Q ∂ y + ∂ R ∂ z)dxdydz

¿

¿

V

(2xz+2 xy+2xy)dxdydz=

V

(4 xy+2 xz)dxdydz

Biến đổi về tọa độ trụ đặt { x=rcosα

I1=∫

0

0

1

rsinα−4

−2rsinα

[4(rcosα)(rsinα−1)+2(rcosα)z]dz

Trang 12

Hình 5: Kết quả I1 theo phần mềm tính toán Wolfram Alpha Tương tự, ta tính I2I3:

I2=∬

S1 (x2z−2 y)dydz+(y2x−z)dzdx+(2 xyz+1)dxdy

n1 =(0,2,1)

I2=∬

S1

(x2z−2 y).0+[y2x−(−2−2 y)]2+[2 xy(−2−2 y)+1].1dxdy

¿∬

S1

(−2 x y2−4 xy+4 y+5)dxdy

I1=∫

0

0

1

r[−2(rsinα−1)2(rcosα)−4(rcosα)(rsinα−1)+4(rsinα−1)+5]dr

Trang 13

I3 =∬

S2 (x2z−2 y)dydz+(y2x−z)dzdx+(2 xyz+1)dxdy

Với mặt S2: z= y−3, với hướng của pháp vectơ đã chọn ta thu được pháp vectơ:

n2=(0,1,−1)

I3 =∬

S2 (x2z−2 y).0+[y2x−(y−3)].1+[2 xy(y−3)+1].(−1)dxdy

¿∬

S2

I1=∫

0

0

1

r[−(rsinα−1)2(rcosα)+6(rcosα) (rsinα−1)−(rsinα−1)+2]dr

Trang 14

Từ kết quả của phần mềm tính toán ta có:{ I1=0

I2=3,14159≈ π

I3=9,42478 ≈3 π

Do đó:

S

(x2z−2 y)dydz+(y2x−z)dzdx+(2 xyz+1)dxdy

¿I1−I2−I3≈ 0−π−3π=−4 π

PHẦN II 1) Cơ sở lí thuyết đạo hàm riêng:

Đạo hàm riêng theo biến x của hàm z = f(x, y) tại điểm (x0, y0) là giới hạn (nếu có)

lim

∆ X →0

f(x0+∆ x ; y0)−f(x0; y0)

∆ x

và được kí hiêu là:

f x '

(x0; y0), z x '

(x0; y0), ∂ f

∂ x(x0; y0), ∂ z

∂ x(x0; y0)

đọc là “ del f del x d el z del x

Rõ ràng ta có:

∂ f

∂ x(x0; y0)= d dx f(x; y0) |x=x0

Tương tự, ta có đạo hàm riêng theo biến y:

∂ f

∂ x(x0; y0)= lim

∆ y → 0

f(x0; y0+∆ y)−f(x0; y0)

∆ y

Ngày đăng: 04/12/2022, 02:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2: Hình vẽ các mặt cong và khốiV - BÁO cáo bài tập lớn môn GIẢI TÍCH 2 đề tài 12
Hình 2 Hình vẽ các mặt cong và khốiV (Trang 8)
Hình 3: Hình vẽ khốiV - BÁO cáo bài tập lớn môn GIẢI TÍCH 2 đề tài 12
Hình 3 Hình vẽ khốiV (Trang 8)
Hình 4: Thêm các mặt trên dưới để tạo miền V đóng kín - BÁO cáo bài tập lớn môn GIẢI TÍCH 2 đề tài 12
Hình 4 Thêm các mặt trên dưới để tạo miền V đóng kín (Trang 9)
Hình 5: Kết quả I1 theo phần mềm tính tốn Wolfram Alpha - BÁO cáo bài tập lớn môn GIẢI TÍCH 2 đề tài 12
Hình 5 Kết quả I1 theo phần mềm tính tốn Wolfram Alpha (Trang 12)
Hình 7: Kết quả I3 theo phần mềm tính tốn Wolfram Alpha - BÁO cáo bài tập lớn môn GIẢI TÍCH 2 đề tài 12
Hình 7 Kết quả I3 theo phần mềm tính tốn Wolfram Alpha (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w