1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo bài tập lớn môn giải tích 2 đại học bách khoa HCM

13 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 338,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không yêu cầu lấy cận bằng matlab... Lo i, do không nằm trong D.

Trang 1

KHOA KHOA H C NG D NG

B MỌN TOÁN NG D NG

  

Báo cáo Bài Tập Lớn

Môn Giải Tích 2

GVHD: N.N.Quỳnh Như Thực hiện: nhóm 6_sáng th 5

Năm h c 2014 – 2015

Trang 2

DANH SÁCH NHÓM

ĐỀ BÀI:

1 Tìm GTLN, GTNN c a hàm f x y( , ) d ng đa th c trên tam giác OAB v i O(0,0),

A(2,1), B (3,2) V phần mặt cong v i hình chi u là OAB, trên đó chỉ ra GTLN,

GTNN

2 Tính tích phân f x y z dxdydz ( , , )

x + z ≤ 1 Không yêu cầu lấy cận bằng matlab V vật thể

C

P x y dx Q x y dy

(0,0) đ n điểm (1,1) theo các đ ng đi sau:

a Đo n thẳng

b. Parabol x = y2

Trang 3

BÀI 1

CƠ S LÝ THUYẾT:

Để tìm GTLN, GTNN c a hàm nhiều bi n f x y( , ) trên D:

1 Tìm trong D:

Giải hệ

' '

0 0

x y

f f

 P1(x1,y1), P2(x2,y2),

Lo i các điểm không là điểm trong c a D

Tính f x y 1, 1, f x y 2, 2, t i các điểm trong D

2 Tìm trên biên:

Trong bài này, biên D là những đo n thẳng OA, OB, AB, v i O(0,0), A(2,1),

B(3,2)

Xét trên OA:

Ph ơng trình OA: 2 yx

Thay vào f x y( , ), ta có hàm m t bi n f y  trên (0,1)

Tìm điểm dừng thu c (0,1): ' 

0

f yy1, y2,

Lo i các điểm không thu c (0,1)

Tính giá tr f y  t i các điểm còn l i

Xét trên OB

Ph ơng trình OB: 3

2 yx Thay vào f x y( , ), ta có hàm m t bi n f y  trên (0,2)

T ơng tự nh xét OA

Xét trên AB

Ph ơng trình AB: y   1 x

Thay vào f x y( , ), ta có hàm m t bi n f y  trên (1,2)

T ơng tự nh xét OA

3 So sánh các giá tr tìm đ c b c 1, b c 2 và các giá tr c a f t i các đỉnh

c a tam giác ABC K t luận

CODE MATLAB:

syms xy

f=input('f(x,y) = '); % nhập hàm f(x,y) từ bàn phím

a=[0 2 3];

b=[0 1 2];

d=3;

f1=subs(f,x,2*y); % xét trên OA

f1=diff(f1,y);

t=solve(f1,y);

for i=1:length(t)

k=t(i);

Trang 4

if isreal(k)

k=double(k);

if k>0 && k<1

d=d+1;

a(d)=2*k;

b(d)=k;

end

end

end

f1=subs(f,x,3*y/2); % xét trên OB

f1=diff(f1,y);

t=solve(f1,y);

for i=1:length(t)

k=t(i);

if isreal(k)

k=double(k);

if k>0 && k<2

d=d+1;

a(d)=3*k/2;

b(d)=k;

end

end

end

f1=subs(f,x,1+y); % xét trên AB

f1=diff(f1,y);

t=solve(f1,y);

for i=1:length(t)

k=t(i);

if isreal(k)

k=double(k);

if k>1 && k<2

d=d+1;

a(d)=1+k;

b(d)=k;

end

end

end

% xét trong tam giác

[m n]=solve([char(diff(f,'x')) '+0*x=0'],[char(diff(f,'y')) '+0*y=0'],'x','y');

for i=1:length(m)

u=double(m(i));

v=double(n(i));

if (u<2*v && u<v+1 && u>3*v/2)

d=d+1;

a(d)=u;

b(d)=v;

end

end

Trang 5

max=subs(f,{x,y},{0,0}); % bắt đầu so sánh các giá tr f

max=double(max);

ma=[1];

min=subs(f,{x,y},{0,0});

min=double(min);

mi=[1];

for i=2:d

u=double(a(i));

v=double(b(i));

m=subs(subs(f,x,u),y,v);

m=double(m);

if m==max

ma=[ma i];

end;

if m>max

max=m;

ma=[i];

end

if m==min

mi=[mi i];

end

if m<min

min=m;

mi=[i];

end;

end

disp(['Max = ' num2str(max)])

disp('Tai cac diem: ')

for i=1:length(ma)

disp(['(' num2str(double(a(ma(i)))) ',' num2str(double(b(ma(i)))) ') '])

end

disp(['Min = ' num2str(min)])

disp('Tai cac diem: ')

for i=1:length(mi)

disp(['(' num2str(double(a(mi(i)))) ',' num2str(double(b(mi(i)))) ') '])

end

[x,y]=meshgrid(0:.01:3); % bắt đầu v hình

z=[char(f) '+0*x'];z=strrep(z,'^','.^');z=strrep(z,'*','.*');z=eval(z);

for i=1:length(x)

for j=1:length(y)

u=double(x(i,j));

v=double(y(i,j));

if ~(u<=2*v && u<=v+1 && u>=3*v/2)

x(i,j)=NaN;y(i,j)=NaN;

Trang 6

z(i,j)=NaN;

end

end

end

set(surf(x,y,z),'facecolor','r','edgecolor','non','facealpha',.4)

hold on

xlabel('Truc x');

ylabel('Truc y');

zlabel('Truc z');

for i=1:length(ma)

text(a(ma(i)),b(ma(i)),max, ['MAX (' num2str(double(a(ma(i)))) ','

num2str(double(b(ma(i)))) ',' num2str(max) ')'])

x=[a(ma(i))-0.02 a(ma(i)) a(ma(i))+0.02];

y=[b(ma(i))-0.02 b(ma(i)) b(ma(i))+0.02];

z=[max-0.02 max max+0.02];

plot3(x,y,z,'g','linewidth',2)

end

for i=1:length(mi)

text(a(mi(i)),b(mi(i)),min, ['MIN (' num2str(double(a(mi(i)))) ',' num2str(double(b(mi(i))))

',' num2str(min) ')'])

x=[a(mi(i))-0.01 a(mi(i)) a(mi(i))+0.01];

y=[b(mi(i))-0.01 b(mi(i)) b(mi(i))+0.01];

z=[min-0.02 min min+0.02];

plot3(x,y,z,'g','linewidth',2)

end

rotate3d on

VÍ DỤ MINH H A

Cho f x y , =xy x y

1 Tìm trong D:

Giải hệ

' '

x y

  

   P1(-1,1) Lo i, do không nằm trong D

2 Tìm trên biên:

Xét trên OA:

Ph ơng trình OA: 2 yx

Thay vào f x y( , ), ta có hàm m t bi n   2

2

f yyy trên (0,1)

Tìm điểm dừng thu c (0,1): ' 

f yy  

1 4

f      

 

Trang 7

Xét trên OB

Ph ơng trình OB: 3

2 yx Thay vào f x y( , ), ta có hàm m t bi n   3 2 1

f yyy trên (0,2)

f      

 

Xét trên AB

Ph ơng trình AB: y   1 x

Thay vào f x y( , ), ta có hàm m t bi n   2

1

f y    y y trên (1,2)

Ph ơng trình trên vô nghiệm, không có điểm dừng t i AB

Xét các đỉnh: f(O) = 0; f(A) = 1; f(B) = 5

3 So sánh các giá tr tìm đ c GTLN = 5 t i (3,2);

GTNN = 1

8

 t i 1 1,

2 4

Trang 8

BÀI 2

CƠ S LÝ THUYẾT:

Để tính tích phân b i ba:

1 Phân tích kh i Ω:

Tìm hình chi u c a kh i Ω xu ng mặt phẳng Oxy Xác đ nh mặt trên và mặt d i c a kh i Ω

Trong matlab, ta thực hiện b c này bằng cách v hình

Ta có:

x    y

Mặt phía trên: z = 1 – x

Mặt phía d i: z = x2 + y2

2 Tính tích phân

I = f x y z dxdydz ( , , )



=

1 ( , , )

x

f x y z dz dxdy

 

=

5

( cos , sin )

CODE MATLAB:

t=-2:0.01:2; % v hình để phân tích kh i Ω

[x,y] = meshgrid(t);

z=x.^2+y.^2;

Trang 9

z2=1-x+0*y;

for i=1:length(x)

for j=1:length(x)

if x(i,j)^2+y(i,j)^2 > 1-x(i,j)

x(i,j)=NaN;y(i,j)=NaN;

z(i,j)=NaN;

z2(i,j)=NaN;

end

end

end

set(surf(x,y,z),'facecolor','b','edgecolor','non','facealpha',.3)

hold on

set(surf(x,y,z2),'facecolor','r','edgecolor','non','facealpha',.3)

set(pcolor(x,y,z2),'facecolor','g','edgecolor','non','facealpha',.3)

rotate3d on

xlabel('Truc x');

ylabel('Truc y');

zlabel('Truc z');

hold off

syms xyz r

f=input('f(x,y,z)= '); % nhập hàm f(x,y,z) từ bàn phím

f1=int(f,z,x^2+y^2,1-x); % tính tích phân

f2=subs(f1,{x,y},{r*cos(t),r*sin(t)});

I=int(int(f2*r,r,0,sqrt(5)/2),t,0,2*pi);

I=double(I);

disp(['I = ' num2str(I)]);

VÍ DỤ MINH H A:

Cho f x y z( , , ) = x

x    y

Mặt phía trên: z = 1 – x

Mặt phía d i: z = x2 + y2

I = xdxdydz



=

2 2

1 x

xdz dxdy

 

2 2

1

x

x y

  

=

5

2

 

Trang 10

=

5

2

d

=

2

2 0

 =

0 0

= 25

64

 =  1, 2272

Trang 11

BÀI 3

CƠ S LÝ THUYẾT:

C

P x y dx Q x y dy

V i P x y ( , )và Q(x, y)liên t c trên tập m

câu a:

(C): y = x ;dy = dx

Hoành đ điểm đầu x1 = 0

Hoành đ điểm cu i x2 = 1

Trang 12

I1 = 2 

1

x

x

P x y xQ x y x y x dx

0

P x y xQ x y x dx

câu b:

(C): y2 = x ; 2 ydy = dx

Tung đ điểm đầu y1 = 0

Tung đ điểm cu i y2 = 1

1

y

y

P x y y x yQ x y y dy

0

P x y y y Q x y y dy

CODE MATLAB:

syms xy

p=input('P(x,y) = '); % nhập P(x,y) và Q(x,y) từ bàn phím

q=input('Q(x,y) = ');

s=subs(p+q,y,x); % tính I1 cho câu a

t=int(s,x,0,1);

t=double(t);

disp(['I1 = ' num2str(t)]);

s=2*y*subs(p,x,y^2)+subs(q,x,y^2); % tính I2 cho câu b

t=int(s,y,0,1);

t=double(t);

disp(['I2 = ' num2str(t)]);

VÍ DỤ MINH H A:

Cho P x y ( , ) = x2 3 y

Q(x, y) = 2 y

câu a: (C): y = x

0

P x y xQ x y x dx

= 1 

2 0

5

xx dx

Trang 13

=

1

3 2

0

5

17

6 = 2,8333

câu b: (C): y2 = x

0

P x y y y Q x y y dy

=

1

4 0

( y 3 ) * 2 y y 2 y dy

=

1 6

3 2

0

2 3

y

10

3 = 3,3333

XIN H T

Ngày đăng: 22/07/2022, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w