1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THỬ sức TRƯỚC kì THI THPTQG 2019 môn TOÁN lần 5 (GIAI đoạn LUYỆN đề)

8 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 654,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích khối tứ diện OABC được tính theo công thức nào sau đây A.. Câu 6: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x , trục Ox và hai đường thẳng x 1; x  4

Trang 1

LUYỆN ĐỀ XUYÊN QUỐC GIA TEAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm 50 câu, trình bày trên 06 trang)

ĐỀ THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THPTQG 2019

(GIAI ĐOẠN LUYỆN ĐỀ) MÔN: TOÁN HỌC – ĐỀ SỐ 05

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:………

ĐỀ THI ĐƯỢC BIÊN SOẠN BỞI: KẾ THÀNH NGUYỄN

ĐỀ THI ĐƯỢC PHẢN BIỆN BỞI: TEAM LĐXQG

Thời gian thi: Thứ 7– 06/04/2019; thời gian làm bài: Từ 21h30p – 23h00p, nộp muộn nhất lúc 23h10p

Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số f x cosx

A  cos dx x sinxC B  cos dx x  sinxC

C  cos dx x sin 2xC D 1

2

x x   xC

Câu 2: Tính giới hạn lim 2 3 2 1

x x x

A  B   C 2 D 0

Câu 3: Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác

nhau

A 60 B 10 C 120 D 125

Câu 4: Cho khối tự diện OABCOA, OB, OC đôi một vuông góc và OAa; OBb; OCc

Thể tích khối tứ diện OABC được tính theo công thức nào sau đây

A 1

6

Va b c B 1

3

Va b c C 1

2

Va b c D V  3 a b c

Câu 5: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Mệnh đề nào sau đây đúng:

A Hàm số đạt cực đại tại x  0 và đạt cực tiểu tại x 2

B Giá trị cực đại của hàm số là 0

C Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2

D Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 và đạt cực đại tại x  5

Câu 6: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường yx , trục Ox và hai

đường thẳng x 1; x  4 khi quay quanh trục hoành được tính bởi công thức nào?

Trang 2

A

4

1

d

4

1

d

4 2 1

d

4

1

d

Câu 7: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào

dưới đây ?

A  0;2 B 2;2 C ; 0 D 2;

Câu 8: Cho log 5a Tính log 25000 theo a

A 2a 3 B 5a2 C 2a 2 1 D 5a

Câu 9: Tìm họ nguyên hàm của hàm số   5x 1

f x 

A 5

ln 5

x

x C

  B 5x  x C C 5 lnx x  x C D 5x  x C

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A  2; 4;1, B1;1; 6 ,

0; 2;3

C  Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

;1;

G  

  B G  1;3; 2  C 1 2

; 1;

G  

  D

1 5 5

; ;

2 2 2

G  

Câu 11: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tìm m để phương trình f x m

bốn nghiệm phân biệt

A  4 m  3 B m  4 C  4 m 3 D  4 m  3

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng  P : 2x 3y4z120 cắt trục Oy tại

điểm có tọa độ là

A 0; 4; 0 B 0; 6; 0 C 0; 3; 0 D 0;4; 0

Trang 3

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình log2x 13

A 9;   B 4;   C 1;   D 10;  

Câu 14: Một khối cầu có thể tích bằng 32

3

Bán kính R của khối cầu đó là

A R 2 B R 32 C R 4 D 2 2

3

R 

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm A2; 3; 2 và có một vectơ

pháp tuyến n  2; 5;1  có phương trình là

A.2x 5y z 170 B.2x 5y z 17 0

C.2x5y  z 120 D.2x 3y2z 180

Câu 16: Đồ thị của hàm số

2 2

y

  có bao nhiêu tiệm cận đứng?

Câu 17: Đồ thị hàm số y 2x4 3x2 và đồ thị hàm số y  x2 2 có bao nhiêu điểm chung?

Câu 18: Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 5 2

x y x

 trên 2;1

  Tính TM 2m

A T  14 B T  10 C 21

2

2

T  

Câu 19: Cho F x  là một nguyên hàm của hàm số   1

f x

x

 ; biết F 1 2 Tính F 2

A  2 1ln 3 2

2

2

Câu 20: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 3 cosx sinx 1 trên 0;2

 

A 5

3

6

6

2

Câu 21: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng a Góc tạo bởi cạnh bên và mặt

phẳng đáy bằng 30 Hình chiếu H của A trên mặt phẳng A B C   là trung điểm của

B C   Tính theo a khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy của lăng trụ ABC A B C   

Trang 4

A

2

a

3

a

2

a

2

a

Câu 22: Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6% /năm Biết rằng nếu

không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để

tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều

hơn 300 triệu đồng bao gồm cả gốc lẫn lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không

đổi và người đó không rút tiền ra

A 19 năm B 20 năm C 21 năm D 18 năm

Câu 23: Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11 Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ hộp

Gọi P là xác suất để tổng số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ Khi đó P bằng

A 16

1

2

10

33

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I1;2; 5 và mặt phẳng

 P : 2x2y   Viết phương trình mặt cầu có tâm z 8 0 I và tiếp xúc với mặt phẳng

 P

A   2  2 2

x   y  z   B   2  2 2

x   y  z  

C   2  2 2

x   y  z   D   2  2 2

x   y  z  

Câu 25: Cho hình chóp S ABC có 3

2

a

SASBSC  , đáy là tam giác vuông tại A, cạnh

BCa Tính côsin của góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABC

A 1

1

3

1

5

Câu 26: Tìm hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển Nhị thức Niu tơn của

2

n

x

  

  x 0,

biết số nguyên dương n thỏa mãn C n3 A n2 50

Trang 5

A 297

29

97

279

215

Câu 27: Phương trình 2 5 12

12 8

x

x x

  

  có bao nhiêu nghiệm thực?

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2; 4;1, B  1;1;3 và mặt phẳng

 P :x3y2z 5 0 Viết phương trình mặt phẳng  Q đi qua hai điểm A, B và vuông

góc với mặt phẳng  P

A  Q : 2y3z 100 B  Q : 2x 3z 110

C  Q : 2y3z 120 D  Q : 2y3z110

Câu 29: Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60o Tính

thể tích của khối chóp S ABCD theo a

A

3

6 6

a

B

3

3 6

a

3

6 12

a

D

3

6 2

a

Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ u  3; 1  Phép tịnh tiến theo vectơ u

biến điểm

1; 4

M  thành

A Điểm M 4; 5  B Điểm M    2; 3 C Điểm M 3; 4  D Điểm M  4;5

Câu 31: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi hai đồ

thị yx24x 6 và y   x2 2x 6

A.3 B. 1 C. D.2

Câu 32: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB  3, AD  4 và các cạnh bên

của hình chóp tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã

cho

A 250 3

3

6

27

27

V Câu 33: Tìm m để đồ thị hàm số yx4 2m 1x2 m

có ba điểm cực trị A B C, , sao cho

OABC , trong đó O là gốc tọa độ, A là điểm cực đại, BC là hai điểm cực tiểu của đồ

thị hàm số

A m  2 2 2 B m  2 2 C m  2 2 3 D m  2 2 2

Câu 34: Tính giới hạn  1 1 

lim 16n 4n 16n 3n

A T 0 B 1

4

8

16

T 

Câu 35: Cho  

e

2 1

ln

d

ln 2

x

có kết quả dạng I lna với b a  0, b   Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 6

A 2ab  1 B 2ab 1 C 3 1

ln

b

a

ln

b

a

m

0

m r r

a

A 1 B n C n 1 ! D n!

Câu 37: Tập nghiệm S của phương trình x1x 2 x x 1 0

A S 1,2, 1  B S 1, 1  C S  1,2 D S 2, 1 

Câu 38: Cho tứ diện OABCOA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau Kẻ OH vuông góc với

mặt phẳng ABC tại H Khẳng định nào sau đây là sai?

A 1 2 12 12 1 2

OHOAOBOC B H là trực tâm tam giác ABC

B OABC D AH OBC

Câu 39: Giả sử  

C

Tính tổng các nghiệm của phương trình g x   0

A 1 B 1 C 3 D 3

Câu 40: Trong không gian xét m, n, p, q là các véctơ đơn vị (có độ dài bằng 1) Gọi M là giá trị

lớn nhất của biểu thức

mn  mp  mq  np  nq  pq

Khi đó MM thuộc khoảng nào sau đây?

A 13

4;

2

 

19 7;

2

 

  C 17; 22 D 10; 15

Câu 41: Biết rằng khi khai triển nhị thức Newton

2

n

thì a , 0 a , 1 a lập thành cấp số cộng Hỏi trong khai triển có bao nhiêu số hạng mà lũy thừa 2

của x là một số nguyên

Câu 42: Với hình vuông A B C D như hình vẽ bên, cách tô màu như phần gạch sọc được gọi là cách 1 1 1 1

tô màu “đẹp” Một nhà thiết kế tiến hành tô màu cho một hình vuông như hình bên, theo quy

trình sau:

Trang 7

Bước 1: Tô màu “đẹp” cho hình vuông A B C D 1 1 1 1

Bước 2: Tô màu “đẹp” cho hình vuông A B C D là hình vuông ở chính giữa khi chia hình 2 2 2 2

vuông A B C D thành 1 1 1 1 9 phần bằng nhau như hình vẽ

Bước 3: Tô màu “đẹp” cho hình vuông A B C D là hình vuông ở chính giữa khi chia hình 3 3 3 3

vuông A B C D thành 2 2 2 2 9 phần bằng nhau Cứ tiếp tục như vậy Hỏi cần ít nhất bao nhiêu

bước để tổng diện tích phần được tô màu chiếm 49,99%

A 9 bước B. 4 bước C 8 bước D 7 bước

Câu 43: Cho hàm số f x x3 3x2 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số

g xf xm cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt ?

Câu 44: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng 1

1

x

 



    



, 2

4

1

  



    



Gọi  S

mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng  và 1  Bán kính mặt cầu 2

 S

A 10

11

3

Câu 45: Cho lăng trụ tam giác đềuABC A B C    cạnh đáy bằng a , chiều cao bằng 2a Mặt phẳng  P

qua B và vuông góc với A C chia lăng trụ thành hai khối Biết thể tích của hai khối là V và 1

2

V với V1 V2 Tỉ số 1

2

V

V bằng

A 1

1

1

1

7

Câu 46: Cho các số phức z1    , 2 i z2   và số phức z thay đổi thỏa mãn 2 i

zz  z z  Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z

Giá trị biểu thức M2m2 bằng

A 15 B 7 C 11 D 8

Câu 47: Cho hình lập phương ABCD EFGH cạnh bằng a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AH

BD bằng

A 3

6

a

4

a

3

a

3

a

Câu 48: Trong không gian, cho bốn mặt cầu có bán kính lần lượt là 2,3,3,2(đơn vị độ dài) tiếp xúc

ngoài với nhau Mặt cầu nhỏ nhất tiếp xúc ngoài với cả bốn mặt cầu nói trên có bán kính bằng

A 5

3

7

6

11

Trang 8

Câu 49: Một tòa nhà có n tầng, các tầng được đánh số từ 1 đến n

theo thứ tự từ dưới lên Có 4 thang máy đang ở tầng 1 Biết

rằng mỗi thang máy có thể dừng ở đúng 3 tầng (không kể

tầng 1) và 3 tầng này không là 3 số nguyên liên tiếp và với

hai tầng bất kỳ ( khác tầng 1) của tòa nhà luôn có một thang

máy dừng được ở cả hai tầng này Hỏi giá trị lớn nhất của n

là bao nhiêu?

A 6 B 7

C 8 D 9

Câu 50: Cho các số p q, thỏa mãn các điều kiện:p 1, q 1, 1 1

1

p   và các số dương q a b, Xét hàm số: yx p1x 0có đồ thị là  C Gọi  S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi  C , trục

hoành, đường thẳng x  , Gọi a  S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi  C , trục tung,

đường thẳng yb, Gọi  S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục hoành, trục tung và hai

đường thẳng x  , a yb Khi so sánh S1S2 và S ta nhận được bất đẳng thức nào trong

các bất đẳng thức dưới đây?

A

p q

ab

ab

ab

p q

ab

pq

Ngày đăng: 07/04/2019, 22:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w