SỰ RA ĐỜI & PHÁT TRIỂN CỦA HÀNG HÓA NỖ LỰC BÁN HÀNG & CÁC BiỆN PHÁP KÍCH THÍCH THU LỢI NHUẬNHÓA BiỆN PHÁP KÍCH THÍCH Quan niệm Mar truyền thồng NC CỦA KH MỤC TIÊU NHỮNG NỖ LỰCTỔNG HỢP
Trang 1TỔNG QUAN MARKETING
Trang 3SỰ RA ĐỜI & PHÁT TRIỂN CỦA
n Đầu thế kỷ 20 nhiều cơ sở nghiên cứu Mar lần lượt ra đời.
Trang 4SỰ RA ĐỜI & PHÁT TRIỂN CỦA
Sau thế chiến II, 50-60 thế kỷ 20 Mar được truyền
n Sau thế chiến II, 50-60 thế kỷ 20 Mar được truyềnsang Tây Âu và Nhật Bản
n Bộ môn Mar đầu tiên ở Châu Âu tại Tp Graj (Áo)1968
n Việt Nam từ khi chuyển đổi kinh tế theo cơ chế thịtrường, 1986
Trang 5SỰ RA ĐỜI & PHÁT TRIỂN CỦA
MARKETING (tt)
n Từ khi ra đời – nay Mar có thể chia thành 2:
q Mar truyền thống (Traditional Marketing)
n Nhà sản xuất tập trung sản xuất sản phẩm.
n Toàn bộ hoạt động Mar chỉ để tiêu thụ nhanh chóng những sản phẩm đã được sản xuất.
n Nhằm đạt được lợi nhuận cao.
q Mar hiện đại
n Tìm hiểu nhu cầu, mong muốn của khách hàng.
n Cân đối nhu cầu của khách hàng và khả năng của công ty.
n Sản xuất sản phẩm đáp ứng nhu cầu.
n Bán hàng và thu lợi nhuận.
Trang 6SỰ RA ĐỜI & PHÁT TRIỂN CỦA
HÀNG
HÓA
NỖ LỰC BÁN HÀNG & CÁC BiỆN PHÁP KÍCH THÍCH THU LỢI NHUẬNHÓA BiỆN PHÁP KÍCH THÍCH
Quan niệm Mar truyền thồng
NC CỦA KH
MỤC TIÊU
NHỮNG NỖ LỰCTỔNG HỢP
CỦA MARKETING THU LỢI NHUẬN
Quan niệm Mar hiện đại
Trang 7KHÁI NIỆM MARKETING
n 4 nguyên tắc cơ bản của Mar hiện đại:
q Coi trọng khâu tiêu thụ sản phẩm & dịch vụ
q Chỉ SX kinh doanh những sản phẩm mà thị trường cần chứ không SX kinh doanh những SP và dịch vụ theo khả năng sẵn có của DN.
q Muốn biết người tiêu dùng cần gì? Thị trường cần gì thì nhà quản trị DN phải tổ chức nghiên cứu khách hàng, thị trường và phải có những phản ứng linh hoạt.
q Hoạt động Marketing đi liền với tổ chức và quản lý đòi hỏi các nhà quản trị phải đưa nhanh tiến bộ khoa học kỹ thuật vào SX.
Trang 8KHÁI NIỆM MARKETING
n Một số thuật ngữ
q Nhu cầu (Needs): Là cảm giác thiếu hụt cái gì đó
mà con người cảm nhận được
q Mong muốn (Wants): Là phương thức thỏa mãnnhu cầu
q Sản phẩm (Products): Là tất cả cái gì có thể thỏamãn được mong muốn hay nhu cầu và đượccung ứng cho thị trường nhằm mục đích thu hút
sự chú ý, mua, sử dụng hay tiêu dùng
Trang 9KHÁI NIỆM MARKETING (tt)
n Một số thuật ngữ (tt)
q Trao đổi (Exchange): Là hành vi nhận từ một người nào đó thứ mà mình muốn và đưa lại cho một người nào đó thứ gì đó.
q Điều kiện:
q Điều kiện:
n Tối thiểu phải có 2 bên
n Mỗi bên phải có cái gì đó để trao đổi
n Mỗi bên phải có khả năng giao dịch & vận chuyển SP
n Mỗi bên phải hoàn toàn được tự do chấp nhận hay khước từ
đề nghị của bên kia.
n Mỗi bên đều phải nhận thấy nên hay muốn giao dịch với bên kia.
Trang 10KHÁI NIỆM MARKETING (tt)
n Một số thuật ngữ (tt)
q Thị trường (Market):
n Là nơi diễn ra việc trao đổi, mua bán hàng hóa, dịch vụ đều được gọi là thị trường.
Thị trường là tập hợp các cá nhân và tổ chức hiện đang
n Thị trường là tập hợp các cá nhân và tổ chức hiện đang
có sức mua và có nhu cầu cần được thỏa mãn (Philip Kotler).
Trang 11KHÁI NIỆM MARKETING (tt)
n Marketing là gì?
q Mục đích của Marketing không cần thiết đẩymạnh tiêu thụ Mục đích của nó là nhận biết vàhiểu khách hàng kỹ đến mức hàng hóa hay dịch
vụ sẽ đáp ứng đúng thị hiếu của khách hàng và
tự nó được tiêu thụ (Peter Drucker)
q 60,70 thế kỷ 20 KH-KT phát triển với tốc độ nhanhchóng, cuộc CM công nghiệp phải cần đến hàngtrăm năm thì nay sẽ còn vài chục năm
Trang 12KHÁI NIỆM MARKETING (tt)
Dòng vận chuyển (hàng hóa, dịch vụ) (hàng hóa, dịch vụ)
q John H.Crighton (Australia): Marketing là quá trìnhcung cấp đúng sản phẩm, đúng kênh hay luồnghàng, đúng thời gian và đúng vị trí.”
q Marketing là một dạng hoạt động của con ngườinhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong muốncủa họ thông qua trao đổi
Trang 13KHÁI NIỆM MARKETING (tt)
n Marketing ≠ Bán hàng (Theodore Levitt)
q Bán hàng tập trung vào nhu cầu của ngi bán
trong khi marketing tập trung vào nhu cầu của
ngi mua.
q Bán hàng chỉ lo bán những thứ mà mình có trongkhi marketing với mục tiêu thỏa mãn một cách tốtnhất nhu cầu của khách hàng bằng việc sản xuất
ra những sản phẩm tương ứng
Trang 14KHÁI NIỆM MARKETING (tt)
n Theo Peter Drucker
“Mục đích của Mar không cần thiết là đẩy mạnh tiêu thụ Mục đích của nó là nhận biết và hiểu khách hàng kỹ đến mức độ hàng hóa hay dịch vụ
sẽ đáp ứng đúng nhu cầu thị hiếu của khách và tự
nó được tiêu thụ”
Trang 15VAI TRÒ CỦA MAR
n Đối với cá nhân người tiêu dùng
q Marketing đã cung cấp cho người tiêu dùng nhiều loại hàng hóa
có chất lượng và phục vụ nhu cầu của người tiêu dùng một cách tốt hơn.
n Đối với doanh nghiệp
q Marketing hướng dẫn, chỉ đạo các doanh nghiệp phải sản xuất cái gì, bao nhiêu, sản phẩm có đặc điểm như thế nào, cần sử
q Marketing hướng dẫn, chỉ đạo các doanh nghiệp phải sản xuất cái gì, bao nhiêu, sản phẩm có đặc điểm như thế nào, cần sử dụng nguyên vật liệu gì, giá bán nên lá bao nhiêu
q Doanh nghiệp có thể bán được hàng và có doanh thu, kiểm soát được chi phí.
n Đối với xã hội
q Marketing kích thích sự nghiên cứu và cải tiến => đáp ứng nhu cầu ngày càng cao trong xã hội, nâng cao đời sống của con người.
Trang 16VAI TRỊ CỦA MAR
M
Tài chính
SX
SX
Tài chính
M
SX Nhân s?
Tài chính
Mar
chính
SX
Tài chính M
Nhân sự
Khác h
Nhân sự
Tài chính
Khác
h hàng Marketing
Trang 17MỤC TIÊU VÀ CHỨC NĂNG
n Mục tiêu
q Thỏa mãn khách hàng
q Chiến thắng trong cạnh tranh
q Lợi nhuận lâu dài
Chức năng
n Chức năng
q Phân tích môi trường và nghiên cứu Mar
q Phân tích người tiêu dùng
q Lựa chọn và đưa ra cách thức thâm nhập thị trường
q Hoạch định Sp, giá, phân phối, chiêu thị.
q Thực hiện, kiểm soát và đánh giá marketing.
Trang 18MARKETING - MIX
khách hàng phụ thuộc vào sản phẩm, giá
cả, phân phối và biện pháp truyền thông
khuyến mại.
Mỗi loại sản phẩm nhất định sẽ phục vụ cho
n Mỗi loại sản phẩm nhất định sẽ phục vụ cho các đối tượng khách hàng khác nhau.
=> Marketing – mix là với một thị trường nhất định sẽ có sự phối hợp khác nhau giữa các thành phần: Sản phẩm (Product); Giá (Price); Phân phối (Place); Chiêu thị (Promotion.)
Trang 19MARKETING - MIX
MARKETING - MIX
CHIÊU THỊ (PROMOTION)
PHÂN PHỐI (PLACE)
SẢN PHẨM
(PRODUCT)
GIÁ CẢ (PRICE)
THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU (TARGET MARKET)
(PROMOTION) (PLACE)
(PRODUCT) (PRICE)
Trang 20MARKETING - MIX
n Con người (People).
q Ví dụ: Honda “chúng tôi tạo ra những chiếc xe thân thiện với môi trường của con người”.
n Quá trình SX (Process): Đảm bảo đúng quy trình
chất lượng
q Ví dụ: Comfort đã làm chương trình Ad có sự giám sát của các khách hàng và chuyên gia để kiểm tra
n Tầm nhìn xa cho doanh nghiệp (Perspective)
q Ví dụ: Những dự báo nhu cầu sản phẩm tương lai của DN.
n Cá nhân trong tổ chức (Personal).
Trang 21PHÂN LOẠI MARKETING
n Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động
q Marketing kinh doanh (Business marketing): Marthương mại, công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ…
q MarketingMarketing phiphi kinhkinh doanhdoanh (Non(Non BusinessBusinessmarketing): truyền đạo, vận động tranh cử, tuyêntruyền bảo vệ môi trường, phòng chống tệ nạn xãhội…
Trang 22PHÂN LOẠI MARKETING
n Căn cứ vào quy mô hoạt động
q Marketing vi mô và marketing vĩ mô
n Căn cứ vào phạm vi hoạt động
q Marketing trong nước và quốc tế
q Marketing trong nước và quốc tế
n Căn cứ vào khách hàng
q Marketing cho người tiêu dùng và marketing cho
tổ chức
n Căn cứ vào sự phát triển
q Marketing truyền thống và marketing hiện đại
Trang 23CÂU HỎI
n Trình bày lợi ích của Marketing đối với người tiêu dùng, doanh nghiệp và xã hội? Cho ví dụ minh họa?
n Tại sao nghiên cứu, tìm hiểu nhu cầu của
n Tại sao nghiên cứu, tìm hiểu nhu cầu của người tiêu dùng là vấn đề sống còn của doanh nghiệp? Cho ví dụ minh họa?
truyền thống và marketing hiện đại?