1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bang tra chu han thong dung

124 3,6K 108
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng tra chữ Hán thông dụng
Trường học Trường Đại Học Sài Gòn
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Học
Thể loại Thư mục
Năm xuất bản 1945
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 33,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bang tra chu han thong dung

Trang 2

MUC LUC calle

1945 CHU HAN THONG DUNG XEP THEO BO .ssssssssssssssssscssssseessessssiteccesssseescssssiesessssssseee Í PHY LUGAl153: CHU BO TU Grsssssvesscsssssczeocssseriessstscsonsconnserasnnnamancnsinnnarasamsaecs 10 PHU LUC B: 166 CHỮ NHÂN DANH -: 22+£222V222++tttvvvveeetrrrvvveerrrrrreeerrrrrv, TỔ PHỤ LỤC C: 100 HỌ THƯỜNG DÙNG CỦA NGƯỜI NHẬT - - ĐÏ DANH SÁCH 1000 CHỮ QUI ĐỊNH THI 2 KYU ¿£©222222++++£+t2222+c+zzz+ 92

1945 CHU HAN SAP THEO CAGH DOG cnscotntiueuitaddaa Gia sa eosaesauseasau,Đ3)

1945 CHU HAN SAP THEO SO NET cssssssssssssssssssssssssssccsssusesssssssssesssssssssecsssssusesssssssseessssss 108

AM HAN VIET CUA 2264 CHỮ HÁN SẮP THEO A,B,C VIỆT NAM 113

Trang 3

1945 CHU’ HAN THONG DUNG XEP THEO BO

45 |3 mee 4 3b EWS BINH ngay thang, bang phang

16 | E|Lx5 JED RET CHÍNH đúng

20 | : vy | AROS SEIU TAI một lần nữa, 2 lần

Trang 4

26 | R|5w2 DS TRU buổi trưa,ban ngày

27 |®&|X¿ |£ DWT TAM con tam

EA, BON Sách, gốc, chính, này, đếm vật

E59 [EI2› 5 PADI quay vé phia,tién vé

Trang 5

53 |7 |bw5 TRUNG tốt lành,thành thực,bên trong

B iS 7ELTE 3 rất,lắm,quá, sao?

56 | fif |L SƯ thầy (cô) giáo,tu sĩ,sư đoàn

74 | & kes |eriey CẬP na.” tông

75 | tL HOS |ESHS HOAN vién tron

“ga (tiếp sau tên tàu)

Trang 6

2Ọ |} THEY it

86 |ặ@J|l#2 |&lt it BAO bao bọc

87 |zE a E3 TA MAT hết, cuối, ngọn cây

MUI

3 14)"ồ [es |pes LIỆT Yêu kém

94 |4|ặ5 [45 HEED TRANH giành nhau, đua nhau

97 | fh tv Ee Ce Le khuyén khich

9ụ | |0v$ HỆ hệ thống,ràng buột,nhóm,sợi tơ

401 |7&|LU+5 |J?&ậ 5ỞZzỘ#Ậ#ẢĐỌ |THỪA vâng,chịu

102 |đửR|DbÀ |BE EEC NOAN trứng

108 | 3# + eee te THUY rủ xuống

109 |Z Ế 5 Z5 TETEDS PHUNG vâng dâng hiến,tôn thờ,hầu hạ

111 |Jj |Ùwệk es TEC THUAN cái mộc đỡ tên, nâng đỡ

Trang 7

120 | J |5x9 [iS 1ES DIEU chạm khắc

121 |gHi|32 |B B< ÁO bên trong,bà vợ

123 | #b |Š Bins |bbius HÍ diễn kịch, đùa giỡn

vy [IFA [REL YY [EOL e nghiêm ngặt, gay go

125 |W[*¿, | sea NGHIÊM | nmmi

126 |jặ|2A (RD BES NGUYEN [xin

5-1 Z ÁT &2 2UI#U: can thứ 2, ruột

132 | # | Sv TAI gidi, kha nang, tudi

Trang 8

fev» [eet div buồn rầu, thương tiếc

152 | Fe nis |edit Al thương hại

ge [oe |JÊÐá [pS < thay đổi,không thường

155 | i ik 5*⁄ MAU luống cây; sườn

156 |##|7?\v\ |#£2#š [BLAKS SUY yéu đi

159 | jg|L+ 2 [PAD He RD THƯƠNG | lbàn luận;buôn bán

an [LD |#È< < tới (lấy, làm); giao ước

161 |ZÈ Ce [RIS [oS TỰU thuê mướn

Trang 9

175 | ft |*= THA khác; người ấy

FED [Me bs? nhìn lên, kính mến

183 | ffl|= 5 |Jfr# BRE NGUONG ay mong

184 | {2J | Ws ZB TỰ giống như

186 | #t|5 [fh 2» TRỌNG liên hệ, con người(tình bạn)

187 |{s {RDS |2EbК TRUYỀN |được chuyển

Trang 10

495 | fa] L ff 9 55⁄9 Tụ thăm hỏi; dò xét

196 | i FES ESRI BAN bạn bè; đi cùng; kết hop

2L lẰầio &S tp 4 ngậm, bao gồm

199 | BOS |B< OS HAM bao gdm; khoan dung

207 | He S ft Õ HIRED vr khinh ré, khinh lon

208 | ffi |2» Ti cv GIÁ giá trị (vật)

213 |f#| FE &#ebv THỊ võ sĩ đạo; theo hầu

217 | oe ` HEAD [ERAS CUNG dang nap

220 |fele< [er DEBT TUC thúc dục

222 | th RY WAY HỆ phụ trách; thư ký

Trang 11

RA

224 |18|LUA Ee |e 7 BOT 3n XAM : xâm lân; bức bách ức

225 | TỤC thói quen; tầm thường; trần thế; = x

,

= TÍN trung thành; tin tưởng; sứ giả; tin tức

228 | Hite #2 — BAO giữ gìn: duy tr bảo đảm

229 |[l0x5 | Tử PHÓNG bắt chước

== BỎNG tiền lương

233 || T2 |® £555 HAU thời tiết —

235 | Hk [Ta BỘI op 2: tăng lên (nhiều lần)

236 | [=> |# = - <5 BA THƯƠNG nghệ s1; hát bội; thơ "haiku" Nhật |kho hàng

937 | [i> [ARs ay JeBnS zÐ? ĐẢO - x6; xup do <a as

240 |[{£|LS< [R95 [DoS = - “ vai : giú

242 | 4ñ | €v` = ty stra, tri

249 |iE|DA es [Foe THIEN lệch nghiêng; không đều

253 | PIED Z5 REDE = BANG - bén canh ã dự phòng; chiếm giữ

256 |f£|S\` |ET mm tin =~ ĐỘNG THÔI hoạt động (người), làm việc giữ, bảo đảm; hồi thúc, cảm

257 | tới r 1Bi< U26 Dee |2kbÐÙ5 KHUYNH |"9hing về phía, đồ úp hiồng về phía: đỗ

+5 lễ +

258 | & tua Gos Tân SE» THƯƠNG _ |làm đau vết thương

làm bị thương

Trang 12

267 |{l|L+ 5 |fl2 DORI THUONG lđền, trả lại

#Lvv |#&Ut$ dịu dàng

10-2 A NHAN (đi) Ó-* # L: người di

25 |ZAJ|E5 |^A BRR CONG quần chúng; chính thức

276 |‡#;‡|*+2 |‡Ð CONG cùng nhau; cả hai; tat ca; chung

277 [elo NGO nước Ngô(cổ); Trung Hoa; vải len

281 | 2à | BON lễ Vu Lan; cái khay

282 |hi|^A a EX TIEN trước; phía trước; sớm; tiến, đi tới

Trang 13

285 | —3Xeas |—¿»#22 KIÊM không thể

286 | lên #Lvv [EFLW BÀN nghèo, thiếu thốn

287 | 3ƒ |* PHO rộng lớn; khắp đều cả

288 | ge (tA | eV VY THIEN tốt, giỏi

thy |S hoes qui trong, kinh mén

293 | lñj | *# 2 lav BE DONG cùng; đều

294 | Jj |Lw 5 [JAD + CHU vòng; chung quanh

14-27 MICH DAA TP Y : trùm lên

297 | |2» PATO QUAN cái mũ; đứng đầu; mồng gà

298 | ä | S2 QUÂN binh sĩ, chiến tranh

15-2 Y BẰNG \z-†v`: nước đá

BEI - một ngàn tỷ; điềm; dấu hiệu

299 | Jk JEL >ểU TRIỆU dấu hiệu

300 | “| Re Ỷ« THU kế tiếp; lần

301 | 4 AD |OXS LANH Trở nên lạnh

Trang 14

307 | AJ JERI HUNG Ác, dữ, không may, không lợi

BI Mặt lõm

18-2 71 ĐAO #vỉ-#: dao, tiên

309 |7J|t2 |2 DETR DAO Cay dao, dao, kiém

311 |0 |šv\ |Đš zo THIET Cắt

313 | FLW HINH Trừng phat két tội

320 |lll|X< |llš TFS TUOC Vót, lột bỏ, đoạt lấy, giết bớt

321 |ZJ |\#5 PHẪU Phân chia, mỗ xẻ

|

323 | THẶNG

324 | BỊ |4^< PHÒ Giúp, đi theo

330 | BAS |#<?2*4 TRỢ Được cứu giúp

Trang 15

337 | [Pr KHAM Dị xét, tri giác, 6 giác quan

338 | Bas [scat ĐỌNG Di chuyển, chạy máy

HES [CLES Vừa khít

340 |2|t#v` |#U\ WEB THE Quyền lực, trang thai

20-2 4) BAO DDAAEA: bọc

A |L®< Đơn vị khoảng 18ml, múc, cái thìa

342 | 4) CHƯỚC la

343 | AI |< cu Câu,từ ngữ,đoạn thơ

21-2+‡2 TRỦY Ừ: cái thìa

345 |dt|\#< |3t ee BAC Phia bac

346 | ä|U E tpn CHI Y nghia,chi thi,chan lý

347 | ke | BES 57215 NGHI Ngờ vực, khơng tin

358 | lÿ |Š+ 2 HIỆP Hịa hợp, cùng nhau, giúp đỡ

ap les SACH Giây thừng, tìm tịi, nguyện vọng,

32 |7 TÁC cầu

Pray

Trang 16

Ray |2šbàxT CAN(KiEN) [Qué Can (Troi)

365 | l# mộ BÁC Thông suốt, rộng, nhiều

[SV |&< &t< A Phan quyét

374 | ICH DIEM Dau cham (.) , vết

26-2 1 TIET YA: con dấu

375 | HIE eS KHƯỚC |Từ chối rút

384 | els |e 2 ee LICH TAm lich,nién dai

385 | FE [ave LICH Liên tục, đã qua, thành tích

28-2 /5_ KHƯ, TƯ ‡?: tôi

sa

387 | 4 Evy TeV DAI Nén cao

Trang 17

keV [BS [RES x Ludi biếng, sơ hở

390 | #6 D4 NANG Khả năng, vai trò, kịch No của Nhật

394 | Jv MHS |BSHS THAU Nhan,gom gop

WES BEES Nhận được, kết thúc

CE Thứ bậc, kế lại

396 | ft RIS Citys TỰ Bày tỏ, trao (chức) huy chương

402 | mỊ |Š + 2 |MỊ\ xử KHIEU Kêu, hô lên

404 |t:|+ 8< TES THO Nhé (mira) ra, ho, thé 16

405 |1 |* 5 |5 5 HAP Hút vào, uống lấy, hút (thuốc)

408 | & z EX QUAN Anh, nha cam quyén

415 |1 |Š wey 440¿*?+ TOA Xúi giục, kéo theo, gợi

420 |nqg|L+52 Z4 |#⁄235 XUONG |Cahát, la lớn

Trang 18

422 | Iie [av HOAN Hô, kêu gọi

423 | 1 |*^ KHIET Ăn uống, hút thuốc

„|#v` [BRED WE zt DOANH Tổ chức, vận hành, trại lính

428 | Wg |LE< CHUC Dặn bảo,phó thác, gởi

429 | #8 š a 5 Db KHÍ Đồ chứa, dụng cụ, tài năng, cơ phận

A45 | 2š š + KS & KHU Lìa, bỏ, đi,qua,trôi qua

4a

Trang 19

451 |#x|ttx [Ke Sas PHAN Đường dốc;đồi

t5 |#v$ Svvpvy Sung sướng;may mắn;có phước

460 | da TH DE VIEN Hàng rào;tường thấp;nhà quan

461 |Z |vs | [a DE HÌNH Khuôn mẫu;cỡ;khuôn phép

#tĐảšuã |5 bả‡v5 Bị chôn

465 | # |tểtv |2 2b3»5 BÒI Trau déi;vun sới;nuôi dưỡng

468 |Ex|7Z |E£x DIV KIEN Cứng rắn; bền chặt

E 2Š bè Căn bản;nguyên lai;Đạo thiên

474 |2|Ù+5 J2 tẻ TRƯỜNG |Nơi chốn;chỗ rộng;cảnh

Trang 20

34-3 4 TRUY ä\øfÐZjÌUB: Đến sau

35-3 X⁄ TRUY Fl: Bước đi

37-3 4 ĐẠI Ÿ?LY: Lớn,hơn

507 | #|t9 [BCS |2⁄2Œá TAU Choi nhac

508 | l# |U+ 2 TƯỞNG Khen ngợi;khích lệ

509 |4#|*2_ [#9 5125 ĐOẠT Tước lẫy;cướp

Trang 21

513 | tid |O PHI Công chúa(vương phi) có chồng

525 |⁄4|U ws TOBE Tu Dáng vẻ;cảnh ngộ

526 | hi Wi Ow cơ Công chúa; vương phi

528 | Jñ |Ùt} NUONG |Congáimnàng

534 | Ht [itv MÔI Liên lạc giữa 2 bên

Trang 22

556 | £E SEES ĐỊNH |Được quyết định

568 | $ a oe GIA Nhà;gia đình;nhà chuyên môn

RLV |XŒUtv$ Cô đơn

Trang 23

574 | 3 2§v &#ev HAN Lanh

578 | #§ |#av$ NINH Yên ỗn;tốt hơn

579 | Z# |?" QUẢ Đơn độc;góa chồng;ít

582 | 3# |L^⁄ THÂM Nghe;điều tra;xử

41-3 s† THÓN 3 4;: Tắc ta khoảng 3cm

584 | s+ th THON Don vị chiều dài khoảng 3cm(tac ta)

586 | tA [eS bods CHUYÊN |Thuần 1 thứ;chăm chỉ

593 | RIA HUYEN Tinh(Nhat)

598 | jal Mỹ < DBO SK HUY Chiếu sáng

43-3 2% UÔNG 2L\O#l†#L: kiếng chân

44-3 F HO #v⁄Ÿ‡a_ thây người, thần thi, chủ

Trang 24

608 |Jg|ầ+ [eS WS cu Hién dién; &

609 |Eä|#ö< |R we 6c Mái;nhà;người;khả năng

45-3 YW} TRIET 56 < & cay mdi moc

616 | tt i REE GIAP Mỏn đất(nhô ra biển)

617 |E£|Z\⁄ | *Ù NGẠN Bờ,chỗ cao,chỗ lồi ra

620 | l|%* + 2 HAP Thung lũng;eo đất

621 | Relea le Th THAN Than đốt

626 | Ji ptr pil app XUYEN Con sông

627 | |Xvv [Ất bể©v$ TAI Tai bién,khéng may

48-3 T CÔNG š thợ,khéo léo

630 |7|=5 [Be ECR XẢO Khéo léo,giỏi

631 | xh ` 5 CÔNG Công lao;thanh đạt

633 |/|C2 [KHS [ews CÔNG Đánh;trừng phạt

49-3 2 KY 8Ø@#t Can thứ 6;mình

PS

Trang 25

Vy

638 | ức Úc 5 HEED CAI Được đổi mới

639 | % Dh [BE Ee QUYEN Cuộn,bộ

BS =< QUYEN Cuộn,cuốn

50-3 rh CÂN I‡[# Khăn;mũ

640 | # |> tí xà? BÓ Rao truyền,vải;1 cái áo

a4 | TRUONG

646 | tig |< [iis rat PHUC Bề rộng;ảnh hưởng

xe [về ế Tiền bạc; dâng giấy cắt(Thần

51-3 = CAN ‘A Cau; méc che

648 | T' FT Ep CAN Phơi khô;uống cạn

52-3 4 YÊU L\¿#ÌLLv5 Nhỏ;số 1

650 |#J|ỞVA [x #l#2U ẢO Ảo giác;giả;mập mờ

651 |Ø;|+5 [Pv B&R AU Còn nhỏ,non nớt

652 | #§ |Š oe vs cơ Bao nhiêu,mấy;vài

53-3 /- YẾM, NGHIÊM #7$‡t Mái nhà

Trang 26

671 | BE BENS |† z5 PHÉ Lỗi thời;đình lại

& IBS 68S Mục nát;hôi thối;

673 | Jš i2 |$ š‡t5 HỦ

54-3 3 DAN ZAIZ£5 bude dai

676 | HE BENS ORS DIEN

EOS |OUS Bị kéo lại

680 |FZ2|*»2 |Z DA CUNG Cung;cây kéo vĩ cầm

a, [WA |5l< O< x Giwong,kéo;thu hut;lui,b ot;

881 | 5] 5J74S_ |OỞ§ DAN Cham dtrt;bot gid

683 | aK] ITA [AK aS HUYEN Day,day cung;hinh ban nguy ét

684 |3E|S+5 |?E5 l+5 TRUONG Ð|Kéo ra,mở rộng;dán,trát

GRD — | LWS Ep

686 | HH Tp tk? ặ Nẩy lên;bị kích thích;giương ra

58-3 34 KÝ I†L\ZŸLB dau nhim

688 | š#|ÙA, |#245 KEFRS TAM Tim kiém;hdi(tra ctru)

59-3 2 SAM &A9<Y: soi léng dài

lá THAI

me

Trang 27

691 |#2|U+5 CHƯƠNG |Rõ rệt;rực rỡ;quảng bá

692 |E£|Xv+* | DF ANH ánh sáng;bóng;hình;dấu vết

Usd [G69 #335 TÙNG Vâng lời,theo

702 |f$|Ùw_ +5 |#%5 LIEBAS TÒNG Duroc chdm séc;chinh phuc

703 | 4E ĐÒ Đi bộ;đồng bạn;học trò;vô ích;tội đồ

705 | ## 5 xO ĐÁC Thu được;có thể

709 | fl s : fl Bh NGỰ Tiếng gọi tôn kính;thống trị

711 | #1 ¢ < ĐỨC Đạo đức;ơn huệ;phứơc

714 | f8i|L+ 2 XUNG Đụng độ,xông vào

716 | HOÀNH

61-41b † TÂM =2 tim

718 |JU|#5 PEL WAL MANG Bận rộn

Trang 28

724 | †£U‡#: |»#®U‡› QUAI Nghỉ ngờ;ngạc nhiên

726 | Aleo95 lac WES CAP Gấp;thình lình;vội vàng

728 |#4§|š+ 2 |§Uv\ |5®5®%LU\v* |CUNG Kính cẵn;lễ phép

729 | TR a Hate oI’ HUE Ban phước

730 | te Hee te = |< Pie HOI

MELVY |< PLY Buồn phiền

732 | AIBA AN Lòng tốt;giúp đỡ;biết ơn;thương

739 |lg|t5 lo Wet DIEU Tham ngudi chét,thurong tiéc

740 | #8 |ĐS Fo) EHO HOẶC Đi lạc;say mê

we lữUvv [asl l Tiếc;quí giá;phí phạm

741 |l# †U# [Lap TÍCH Thương tiếc;danh giá;miễn

cưỡng;tham

742 | Bx» AUD THAM Thương tâm;độc ác

743 | l8 Ee 9 Wht REF TINH Cảm súc;lòng thương;cảnh huống

747 | #8 Tiên TƯỜNG Ý kiến;ý ngh1a;nhớ;liệu định

749 | BIS IBD» BAD NGU Đần độn

751 | (BE [AVY KHAI Luyễn tiếc;ta than

752 | fa |LA |e aOLir THAN Ý tứ;tự chế

753 | ÿE |=\` THÁI Tình trạng;thái độ

ax

Trang 29

TRIVO Quen với;làm quen với

về 2< š»b “ Yên vui;an ủi;tiêu khiển

29S Hoc từ kinh nghiệm

62-4 % QUA [ECASEA cái mác

767 | 7 |2v WELOS GIỚI Khién trách;báo cho biết;phòng bị

OAI

63-4 F HO CỶ‡‡t cửa;nhà

= u*_ |5 BES R Quay lại;lấy lại

T71 | E RS BET LỆ Hoàn lại;mửa ra

72|B|JE5 |B eS PHONG Cái buồng;bó,tua;bó,tua,chùm

773 | |UA | 3» KIÊN Vai;gánh vác;trách nhiệm

775 |m ler |hi Boe PHIEN Quat(xép)

776 | BÉ |2 BẺ EUS PHI Cánh cửa;trang tựa(đề mục)

Trang 30

781 |‡#|LU+5 |5 #22 TRÁP Chỉ huy;cư xử,điều trị,thu xếp

784 |†äi|l>+ | creep cy Từ chối,chống,bác

788 |i|lkt< [MAS |BEAS ỨC Đè nén,kiềm chế

789 | Hi [<> KHANG Chống lại

790 | Ie Ke bể KỸ Tài năng;nghệ thuật;sự nghiệp

797 | HH OLD PHACH Đánh nhịp;cái phách

798 | ‡ñ |=S THÁC Mở rộng;khai khẳn;nâng lên

807 | ‡ T8 < WES BAO Ôm lấy

FAD |2»»À%⁄5 Mang;lệ thuộc;thuê

Trang 31

He [SED [Pete LSet HIEP Kep,cho vao gitra

817 | |U+5 [PES |tš&š TIỆP Bị kẹp giữa

823 |‡g|0Øvv [BITS |22šŸá YÉT Dơ cao;dựng cờ;đăng(báo)

„a|š+ |2 |†?35 CƯ Ngồi;bị bắt

825 | ti |[Œ+ 5 [Hi< ABS MIEU Vẽ;tả

826 |#gE|E2 |#£X4< |O2s3xš KHÓNG Giữ lại;kiềm chế;chờ;thưa kiện

829 |ij|2 |#f#< t+< TẢO Quét

830 | # Cd RTS SPS THU Day(trao)cho;

331 | ee] Sv) [ERS th THÁI Hái;nhận;thuê;thu thập

RS Say Tim kiém

840 | Ha |< |5 (ZS AC Nam;cam lay

841 | j# Hibs |5 HOÀN Được thay thế

me

Trang 32

846 |ÿg|lš< [RS LIES TRA Ep, vat cét

Wy [HAS JEP EARS š Dìu dắt,mang (tay)

i25 = |ex7e5 a Lam hai

850 |#&|lẲà [Bo 5 KỊCH Tần công;đánh;bắn

851 |ijj|cš liãU ots TRICH Hai

lệ BEB THAO Trinh tiết bền lòng

864 | %& BAB |BLAS GIAO Day hoc

866 | ae [vs |ðL2 DPE D KÍNH tôn trọng

BSDS |bSDS Z Nam rai rac

b7? |bb?T

an

Trang 33

67-4 XC VAN SA van tir

68-4 3+ ĐẤU #3 cái đấu;sao Bắc đầu

873 | 3} e ĐÁU Cái đấu(18L);cái chén;sao Bắc đầu

874 | Alle [RxD TE7R wD TA Xiên;nghiêng

69-4 CAN #4, cái dìu;cân ta

724 HNHẬT OU, Icé mat troi

886 | IS RES |ldPES TAO Bị gấp

Trang 34

891 | A WITS HITS MINH Trở nên sáng

397 | int 7 EB EL TINH Ngôi sao;thiên thê

Ẻ AF be THO! Thời gian; lần; giờ; thường; đúng

900 | #ï |£ 5 TÀO Bây,bọn;tòa án

901 | da [LD TINH Trong suốt,thủy tỉnh

909 | 7# |Xvv |¿© Hotb TÓI Cao nhat;rat;gidi hon

917 | Rấ |Zv$ ĐÈ Vấn đề;đầu đề;số câu hỏi

an

Trang 35

744 HH NGUYỆT 2# mặt trăng

922 | |eo9 [5S |< bo HU Muc,suy yéu

965 | Tứ SOẠN

942 |3 RAB |lÄ3š VINH Được chiếu sáng

aS

Trang 36

949 |‡⁄|2352_ | &<b ANH Cây Anh Đào

tk DS CHAU Cổ phần,chứng khoản;gốc cây

951 | HỆ Tí: 35% Mal Man Nhat(cay mo)

952 | #& as CÁCH Địa vị;mẫu;cách vị(văn);cấu tạo

295

954 | Hf ‡R na CAN Rễ;nền tảng;nguyên thủy

960 | Z#e|LA |#ã bY SÂM Rừng rậm

tủ z SEA A Xây cắt;định thái độ

968 | HE Tế 5 DED CẤU Để ý,can thiệp vào

969 | HE [AVY KHÁI Bao quát;phỏng chừng

lg

974 |Eq|Ð2 [BR ie HOANH Ngang;bên;hư,xấu;cầm ngang

Trang 37

Thiếu

trv EXD LEDRSA 7, Xếp gọn;điều chỉnh

990 | Tế HED kkừ@5 CHÍNH Được xếp gọn;được chỉnh

78-4 Z NGẠT LIE#Ì#Z xương tàn

991 | ZIj |Ÿt^ LIỆT HAng lồi;đếm hàng;số nhiều

993 |7Zk|LU*®_ [Ric cele THU Dặc thù;phân biệt

995 | Z BES x3 TÀN Còn lại

BED ®>*š

996 | Fit REPT [SOT THUS Làm tăng;dựng;nhiều

Trang 38

1007 | Eý |2 lễ BTR GIAI Tắt cả;mọi người;đều khắp

82-4 # MAO I†: Lông,tóc

1022 | tk RES àè#š QUYẾT Được định

1024| ÿk|Zt`\ [KS BES VINH Boi

1025 | ÿ⁄4|LU+ 2 lš# DH CHIEU Ao,dam lay

1029 | #8 wD c5 DUYÊN Chạy (đứng) dọc;theo

1030 | # |/=v THÁI Hòa bình;to lớn

oy [PES AES LES Ngủ lại,ghé lại

1032 | 78 BS J5 TRỊ lĐược yên;được cai trị

aa

Trang 39

1043 | pie |’ PHAI Nhóm;đảng phái;học phái

1044 | ## |Ù+ 2 TỊNH Trong sạch;fhanh tinh

1045| ÿš|#@ |iầx VY THIEN Can,méng,hep;it học

1046 | ‡# |4: 2 DƯƠNG Biển;nhoại quốc; Tây phương

1047 | # |#2 5 &b5 TÂY rửa;giặt

1054 | j |\% hũ 56 PHO Bãi biển

we [LED RET rr đ Tắt;tiêu diệt

1057 | 15 Wee |*XS TIEU Di khdi;bién mat

ve [SV [REP tt “ Được làm xong;được trả;đủ

1065 | i BET [TEST te Xong;trả;quản lý;đưa qua sông

aya

Trang 40

1966 | la BRE Tu LƯƠNG | ammạt

1075 | [PA LOAN Vinh

1084 | jij Mã 5 +2 MÃN Trở nên đầy

yp [OO [ROS (LADS Z Tiêu tan

1091 | Đã met |l#2#+ DIET Phá hủy, bỏ

1092 | iF HS ktừr*#š TRE Bị gác lại;ứ đọng

a0

Ngày đăng: 05/03/2014, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

0+2  bảng,  mặt  trước - Bang tra chu han thong dung
+2 bảng, mặt trước (Trang 5)
£9  Hình;cách;tương  tự;trạng  thái; - Bang tra chu han thong dung
9 Hình;cách;tương tự;trạng thái; (Trang 36)
#5  Hình  luật;phương  thức - Bang tra chu han thong dung
5 Hình luật;phương thức (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w