Bang tra chu han thong dung
Trang 2MUC LUC calle
1945 CHU HAN THONG DUNG XEP THEO BO .ssssssssssssssssscssssseessessssiteccesssseescssssiesessssssseee Í PHY LUGAl153: CHU BO TU Grsssssvesscsssssczeocssseriessstscsonsconnserasnnnamancnsinnnarasamsaecs 10 PHU LUC B: 166 CHỮ NHÂN DANH -: 22+£222V222++tttvvvveeetrrrvvveerrrrrreeerrrrrv, TỔ PHỤ LỤC C: 100 HỌ THƯỜNG DÙNG CỦA NGƯỜI NHẬT - - ĐÏ DANH SÁCH 1000 CHỮ QUI ĐỊNH THI 2 KYU ¿£©222222++++£+t2222+c+zzz+ 92
1945 CHU HAN SAP THEO CAGH DOG cnscotntiueuitaddaa Gia sa eosaesauseasau,Đ3)
1945 CHU HAN SAP THEO SO NET cssssssssssssssssssssssssssccsssusesssssssssesssssssssecsssssusesssssssseessssss 108
AM HAN VIET CUA 2264 CHỮ HÁN SẮP THEO A,B,C VIỆT NAM 113
Trang 31945 CHU’ HAN THONG DUNG XEP THEO BO
45 |3 mee 4 3b EWS BINH ngay thang, bang phang
16 | E|Lx5 JED RET CHÍNH đúng
20 | : vy | AROS SEIU TAI một lần nữa, 2 lần
Trang 426 | R|5w2 DS TRU buổi trưa,ban ngày
27 |®&|X¿ |£ DWT TAM con tam
EA, BON Sách, gốc, chính, này, đếm vật
E59 [EI2› 5 PADI quay vé phia,tién vé
Trang 5
53 |7 |bw5 TRUNG tốt lành,thành thực,bên trong
B iS 7ELTE 3 rất,lắm,quá, sao?
56 | fif |L SƯ thầy (cô) giáo,tu sĩ,sư đoàn
74 | & kes |eriey CẬP na.” tông
75 | tL HOS |ESHS HOAN vién tron
“ga (tiếp sau tên tàu)
Trang 6
2Ọ |} THEY it
86 |ặ@J|l#2 |< it BAO bao bọc
87 |zE a E3 TA MAT hết, cuối, ngọn cây
MUI
3 14)"ồ [es |pes LIỆT Yêu kém
94 |4|ặ5 [45 HEED TRANH giành nhau, đua nhau
97 | fh tv Ee Ce Le khuyén khich
9ụ | |0v$ HỆ hệ thống,ràng buột,nhóm,sợi tơ
401 |7&|LU+5 |J?&ậ 5ỞZzỘ#Ậ#ẢĐỌ |THỪA vâng,chịu
102 |đửR|DbÀ |BE EEC NOAN trứng
108 | 3# + eee te THUY rủ xuống
109 |Z Ế 5 Z5 TETEDS PHUNG vâng dâng hiến,tôn thờ,hầu hạ
111 |Jj |Ùwệk es TEC THUAN cái mộc đỡ tên, nâng đỡ
Trang 7
120 | J |5x9 [iS 1ES DIEU chạm khắc
121 |gHi|32 |B B< ÁO bên trong,bà vợ
123 | #b |Š Bins |bbius HÍ diễn kịch, đùa giỡn
vy [IFA [REL YY [EOL e nghiêm ngặt, gay go
125 |W[*¿, | sea NGHIÊM | nmmi
126 |jặ|2A (RD BES NGUYEN [xin
5-1 Z ÁT &2 2UI#U: can thứ 2, ruột
132 | # | Sv TAI gidi, kha nang, tudi
Trang 8
fev» [eet div buồn rầu, thương tiếc
152 | Fe nis |edit Al thương hại
ge [oe |JÊÐá [pS < thay đổi,không thường
155 | i ik 5*⁄ MAU luống cây; sườn
156 |##|7?\v\ |#£2#š [BLAKS SUY yéu đi
159 | jg|L+ 2 [PAD He RD THƯƠNG | lbàn luận;buôn bán
an [LD |#È< < tới (lấy, làm); giao ước
161 |ZÈ Ce [RIS [oS TỰU thuê mướn
Trang 9
175 | ft |*= THA khác; người ấy
FED [Me bs? nhìn lên, kính mến
183 | ffl|= 5 |Jfr# BRE NGUONG ay mong
184 | {2J | Ws ZB TỰ giống như
186 | #t|5 [fh 2» TRỌNG liên hệ, con người(tình bạn)
187 |{s {RDS |2EbК TRUYỀN |được chuyển
Trang 10
495 | fa] L ff 9 55⁄9 Tụ thăm hỏi; dò xét
196 | i FES ESRI BAN bạn bè; đi cùng; kết hop
2L lẰầio &S tp 4 ngậm, bao gồm
199 | BOS |B< OS HAM bao gdm; khoan dung
207 | He S ft Õ HIRED vr khinh ré, khinh lon
208 | ffi |2» Ti cv GIÁ giá trị (vật)
213 |f#| FE &#ebv THỊ võ sĩ đạo; theo hầu
217 | oe ` HEAD [ERAS CUNG dang nap
220 |fele< [er DEBT TUC thúc dục
222 | th RY WAY HỆ phụ trách; thư ký
Trang 11
RA
224 |18|LUA Ee |e 7 BOT 3n XAM : xâm lân; bức bách ức
225 | TỤC thói quen; tầm thường; trần thế; = x
,
= TÍN trung thành; tin tưởng; sứ giả; tin tức
228 | Hite #2 — BAO giữ gìn: duy tr bảo đảm
229 |[l0x5 | Tử PHÓNG bắt chước
== BỎNG tiền lương
233 || T2 |® £555 HAU thời tiết —
235 | Hk [Ta BỘI op 2: tăng lên (nhiều lần)
236 | [=> |# = - <5 BA THƯƠNG nghệ s1; hát bội; thơ "haiku" Nhật |kho hàng
937 | [i> [ARs ay JeBnS zÐ? ĐẢO - x6; xup do <a as
240 |[{£|LS< [R95 [DoS = - “ vai : giú
242 | 4ñ | €v` = ty stra, tri
249 |iE|DA es [Foe THIEN lệch nghiêng; không đều
253 | PIED Z5 REDE = BANG - bén canh ã dự phòng; chiếm giữ
256 |f£|S\` |ET mm tin =~ ĐỘNG THÔI hoạt động (người), làm việc giữ, bảo đảm; hồi thúc, cảm
257 | tới r 1Bi< U26 Dee |2kbÐÙ5 KHUYNH |"9hing về phía, đồ úp hiồng về phía: đỗ
+5 lễ +
258 | & tua Gos Tân SE» THƯƠNG _ |làm đau vết thương
làm bị thương
Trang 12
267 |{l|L+ 5 |fl2 DORI THUONG lđền, trả lại
#Lvv |#&Ut$ dịu dàng
10-2 A NHAN (đi) Ó-* # L: người di
25 |ZAJ|E5 |^A BRR CONG quần chúng; chính thức
276 |‡#;‡|*+2 |‡Ð CONG cùng nhau; cả hai; tat ca; chung
277 [elo NGO nước Ngô(cổ); Trung Hoa; vải len
281 | 2à | BON lễ Vu Lan; cái khay
282 |hi|^A a EX TIEN trước; phía trước; sớm; tiến, đi tới
Trang 13
285 | —3Xeas |—¿»#22 KIÊM không thể
286 | lên #Lvv [EFLW BÀN nghèo, thiếu thốn
287 | 3ƒ |* PHO rộng lớn; khắp đều cả
288 | ge (tA | eV VY THIEN tốt, giỏi
thy |S hoes qui trong, kinh mén
293 | lñj | *# 2 lav BE DONG cùng; đều
294 | Jj |Lw 5 [JAD + CHU vòng; chung quanh
14-27 MICH DAA TP Y : trùm lên
297 | |2» PATO QUAN cái mũ; đứng đầu; mồng gà
298 | ä | S2 QUÂN binh sĩ, chiến tranh
15-2 Y BẰNG \z-†v`: nước đá
BEI - một ngàn tỷ; điềm; dấu hiệu
299 | Jk JEL >ểU TRIỆU dấu hiệu
300 | “| Re Ỷ« THU kế tiếp; lần
301 | 4 AD |OXS LANH Trở nên lạnh
Trang 14
307 | AJ JERI HUNG Ác, dữ, không may, không lợi
BI Mặt lõm
18-2 71 ĐAO #vỉ-#: dao, tiên
309 |7J|t2 |2 DETR DAO Cay dao, dao, kiém
311 |0 |šv\ |Đš zo THIET Cắt
313 | FLW HINH Trừng phat két tội
320 |lll|X< |llš TFS TUOC Vót, lột bỏ, đoạt lấy, giết bớt
321 |ZJ |\#5 PHẪU Phân chia, mỗ xẻ
|
323 | THẶNG
324 | BỊ |4^< PHÒ Giúp, đi theo
330 | BAS |#<?2*4 TRỢ Được cứu giúp
Trang 15
337 | [Pr KHAM Dị xét, tri giác, 6 giác quan
338 | Bas [scat ĐỌNG Di chuyển, chạy máy
HES [CLES Vừa khít
340 |2|t#v` |#U\ WEB THE Quyền lực, trang thai
20-2 4) BAO DDAAEA: bọc
A |L®< Đơn vị khoảng 18ml, múc, cái thìa
342 | 4) CHƯỚC la
343 | AI |< cu Câu,từ ngữ,đoạn thơ
21-2+‡2 TRỦY Ừ: cái thìa
345 |dt|\#< |3t ee BAC Phia bac
346 | ä|U E tpn CHI Y nghia,chi thi,chan lý
347 | ke | BES 57215 NGHI Ngờ vực, khơng tin
358 | lÿ |Š+ 2 HIỆP Hịa hợp, cùng nhau, giúp đỡ
ap les SACH Giây thừng, tìm tịi, nguyện vọng,
32 |7 TÁC cầu
Pray
Trang 16
Ray |2šbàxT CAN(KiEN) [Qué Can (Troi)
365 | l# mộ BÁC Thông suốt, rộng, nhiều
[SV |&< &t< A Phan quyét
374 | ICH DIEM Dau cham (.) , vết
26-2 1 TIET YA: con dấu
375 | HIE eS KHƯỚC |Từ chối rút
384 | els |e 2 ee LICH TAm lich,nién dai
385 | FE [ave LICH Liên tục, đã qua, thành tích
28-2 /5_ KHƯ, TƯ ‡?: tôi
sa
387 | 4 Evy TeV DAI Nén cao
Trang 17
keV [BS [RES x Ludi biếng, sơ hở
390 | #6 D4 NANG Khả năng, vai trò, kịch No của Nhật
394 | Jv MHS |BSHS THAU Nhan,gom gop
WES BEES Nhận được, kết thúc
CE Thứ bậc, kế lại
396 | ft RIS Citys TỰ Bày tỏ, trao (chức) huy chương
402 | mỊ |Š + 2 |MỊ\ xử KHIEU Kêu, hô lên
404 |t:|+ 8< TES THO Nhé (mira) ra, ho, thé 16
405 |1 |* 5 |5 5 HAP Hút vào, uống lấy, hút (thuốc)
408 | & z EX QUAN Anh, nha cam quyén
415 |1 |Š wey 440¿*?+ TOA Xúi giục, kéo theo, gợi
420 |nqg|L+52 Z4 |#⁄235 XUONG |Cahát, la lớn
Trang 18
422 | Iie [av HOAN Hô, kêu gọi
423 | 1 |*^ KHIET Ăn uống, hút thuốc
„|#v` [BRED WE zt DOANH Tổ chức, vận hành, trại lính
428 | Wg |LE< CHUC Dặn bảo,phó thác, gởi
429 | #8 š a 5 Db KHÍ Đồ chứa, dụng cụ, tài năng, cơ phận
A45 | 2š š + KS & KHU Lìa, bỏ, đi,qua,trôi qua
4a
Trang 19451 |#x|ttx [Ke Sas PHAN Đường dốc;đồi
t5 |#v$ Svvpvy Sung sướng;may mắn;có phước
460 | da TH DE VIEN Hàng rào;tường thấp;nhà quan
461 |Z |vs | [a DE HÌNH Khuôn mẫu;cỡ;khuôn phép
#tĐảšuã |5 bả‡v5 Bị chôn
465 | # |tểtv |2 2b3»5 BÒI Trau déi;vun sới;nuôi dưỡng
468 |Ex|7Z |E£x DIV KIEN Cứng rắn; bền chặt
E 2Š bè Căn bản;nguyên lai;Đạo thiên
474 |2|Ù+5 J2 tẻ TRƯỜNG |Nơi chốn;chỗ rộng;cảnh
Trang 20
34-3 4 TRUY ä\øfÐZjÌUB: Đến sau
35-3 X⁄ TRUY Fl: Bước đi
37-3 4 ĐẠI Ÿ?LY: Lớn,hơn
507 | #|t9 [BCS |2⁄2Œá TAU Choi nhac
508 | l# |U+ 2 TƯỞNG Khen ngợi;khích lệ
509 |4#|*2_ [#9 5125 ĐOẠT Tước lẫy;cướp
Trang 21
513 | tid |O PHI Công chúa(vương phi) có chồng
525 |⁄4|U ws TOBE Tu Dáng vẻ;cảnh ngộ
526 | hi Wi Ow cơ Công chúa; vương phi
528 | Jñ |Ùt} NUONG |Congáimnàng
534 | Ht [itv MÔI Liên lạc giữa 2 bên
Trang 22
556 | £E SEES ĐỊNH |Được quyết định
568 | $ a oe GIA Nhà;gia đình;nhà chuyên môn
RLV |XŒUtv$ Cô đơn
Trang 23
574 | 3 2§v &#ev HAN Lanh
578 | #§ |#av$ NINH Yên ỗn;tốt hơn
579 | Z# |?" QUẢ Đơn độc;góa chồng;ít
582 | 3# |L^⁄ THÂM Nghe;điều tra;xử
41-3 s† THÓN 3 4;: Tắc ta khoảng 3cm
584 | s+ th THON Don vị chiều dài khoảng 3cm(tac ta)
586 | tA [eS bods CHUYÊN |Thuần 1 thứ;chăm chỉ
593 | RIA HUYEN Tinh(Nhat)
598 | jal Mỹ < DBO SK HUY Chiếu sáng
43-3 2% UÔNG 2L\O#l†#L: kiếng chân
44-3 F HO #v⁄Ÿ‡a_ thây người, thần thi, chủ
Trang 24
608 |Jg|ầ+ [eS WS cu Hién dién; &
609 |Eä|#ö< |R we 6c Mái;nhà;người;khả năng
45-3 YW} TRIET 56 < & cay mdi moc
616 | tt i REE GIAP Mỏn đất(nhô ra biển)
617 |E£|Z\⁄ | *Ù NGẠN Bờ,chỗ cao,chỗ lồi ra
620 | l|%* + 2 HAP Thung lũng;eo đất
621 | Relea le Th THAN Than đốt
626 | Ji ptr pil app XUYEN Con sông
627 | |Xvv [Ất bể©v$ TAI Tai bién,khéng may
48-3 T CÔNG š thợ,khéo léo
630 |7|=5 [Be ECR XẢO Khéo léo,giỏi
631 | xh ` 5 CÔNG Công lao;thanh đạt
633 |/|C2 [KHS [ews CÔNG Đánh;trừng phạt
49-3 2 KY 8Ø@#t Can thứ 6;mình
PS
Trang 25
Vy
638 | ức Úc 5 HEED CAI Được đổi mới
639 | % Dh [BE Ee QUYEN Cuộn,bộ
BS =< QUYEN Cuộn,cuốn
50-3 rh CÂN I‡[# Khăn;mũ
640 | # |> tí xà? BÓ Rao truyền,vải;1 cái áo
a4 | TRUONG
646 | tig |< [iis rat PHUC Bề rộng;ảnh hưởng
xe [về ế Tiền bạc; dâng giấy cắt(Thần
51-3 = CAN ‘A Cau; méc che
648 | T' FT Ep CAN Phơi khô;uống cạn
52-3 4 YÊU L\¿#ÌLLv5 Nhỏ;số 1
650 |#J|ỞVA [x #l#2U ẢO Ảo giác;giả;mập mờ
651 |Ø;|+5 [Pv B&R AU Còn nhỏ,non nớt
652 | #§ |Š oe vs cơ Bao nhiêu,mấy;vài
53-3 /- YẾM, NGHIÊM #7$‡t Mái nhà
Trang 26
671 | BE BENS |† z5 PHÉ Lỗi thời;đình lại
& IBS 68S Mục nát;hôi thối;
673 | Jš i2 |$ š‡t5 HỦ
54-3 3 DAN ZAIZ£5 bude dai
676 | HE BENS ORS DIEN
EOS |OUS Bị kéo lại
680 |FZ2|*»2 |Z DA CUNG Cung;cây kéo vĩ cầm
a, [WA |5l< O< x Giwong,kéo;thu hut;lui,b ot;
881 | 5] 5J74S_ |OỞ§ DAN Cham dtrt;bot gid
683 | aK] ITA [AK aS HUYEN Day,day cung;hinh ban nguy ét
684 |3E|S+5 |?E5 l+5 TRUONG Ð|Kéo ra,mở rộng;dán,trát
GRD — | LWS Ep
686 | HH Tp tk? ặ Nẩy lên;bị kích thích;giương ra
58-3 34 KÝ I†L\ZŸLB dau nhim
688 | š#|ÙA, |#245 KEFRS TAM Tim kiém;hdi(tra ctru)
59-3 2 SAM &A9<Y: soi léng dài
lá THAI
me
Trang 27
691 |#2|U+5 CHƯƠNG |Rõ rệt;rực rỡ;quảng bá
692 |E£|Xv+* | DF ANH ánh sáng;bóng;hình;dấu vết
Usd [G69 #335 TÙNG Vâng lời,theo
702 |f$|Ùw_ +5 |#%5 LIEBAS TÒNG Duroc chdm séc;chinh phuc
703 | 4E ĐÒ Đi bộ;đồng bạn;học trò;vô ích;tội đồ
705 | ## 5 xO ĐÁC Thu được;có thể
709 | fl s : fl Bh NGỰ Tiếng gọi tôn kính;thống trị
711 | #1 ¢ < ĐỨC Đạo đức;ơn huệ;phứơc
714 | f8i|L+ 2 XUNG Đụng độ,xông vào
716 | HOÀNH
61-41b † TÂM =2 tim
718 |JU|#5 PEL WAL MANG Bận rộn
Trang 28724 | †£U‡#: |»#®U‡› QUAI Nghỉ ngờ;ngạc nhiên
726 | Aleo95 lac WES CAP Gấp;thình lình;vội vàng
728 |#4§|š+ 2 |§Uv\ |5®5®%LU\v* |CUNG Kính cẵn;lễ phép
729 | TR a Hate oI’ HUE Ban phước
730 | te Hee te = |< Pie HOI
MELVY |< PLY Buồn phiền
732 | AIBA AN Lòng tốt;giúp đỡ;biết ơn;thương
739 |lg|t5 lo Wet DIEU Tham ngudi chét,thurong tiéc
740 | #8 |ĐS Fo) EHO HOẶC Đi lạc;say mê
we lữUvv [asl l Tiếc;quí giá;phí phạm
741 |l# †U# [Lap TÍCH Thương tiếc;danh giá;miễn
cưỡng;tham
742 | Bx» AUD THAM Thương tâm;độc ác
743 | l8 Ee 9 Wht REF TINH Cảm súc;lòng thương;cảnh huống
747 | #8 Tiên TƯỜNG Ý kiến;ý ngh1a;nhớ;liệu định
749 | BIS IBD» BAD NGU Đần độn
751 | (BE [AVY KHAI Luyễn tiếc;ta than
752 | fa |LA |e aOLir THAN Ý tứ;tự chế
753 | ÿE |=\` THÁI Tình trạng;thái độ
ax
Trang 29
TRIVO Quen với;làm quen với
về 2< š»b “ Yên vui;an ủi;tiêu khiển
29S Hoc từ kinh nghiệm
62-4 % QUA [ECASEA cái mác
767 | 7 |2v WELOS GIỚI Khién trách;báo cho biết;phòng bị
OAI
63-4 F HO CỶ‡‡t cửa;nhà
= u*_ |5 BES R Quay lại;lấy lại
T71 | E RS BET LỆ Hoàn lại;mửa ra
72|B|JE5 |B eS PHONG Cái buồng;bó,tua;bó,tua,chùm
773 | |UA | 3» KIÊN Vai;gánh vác;trách nhiệm
775 |m ler |hi Boe PHIEN Quat(xép)
776 | BÉ |2 BẺ EUS PHI Cánh cửa;trang tựa(đề mục)
Trang 30
781 |‡#|LU+5 |5 #22 TRÁP Chỉ huy;cư xử,điều trị,thu xếp
784 |†äi|l>+ | creep cy Từ chối,chống,bác
788 |i|lkt< [MAS |BEAS ỨC Đè nén,kiềm chế
789 | Hi [<> KHANG Chống lại
790 | Ie Ke bể KỸ Tài năng;nghệ thuật;sự nghiệp
797 | HH OLD PHACH Đánh nhịp;cái phách
798 | ‡ñ |=S THÁC Mở rộng;khai khẳn;nâng lên
807 | ‡ T8 < WES BAO Ôm lấy
FAD |2»»À%⁄5 Mang;lệ thuộc;thuê
Trang 31
He [SED [Pete LSet HIEP Kep,cho vao gitra
817 | |U+5 [PES |tš&š TIỆP Bị kẹp giữa
823 |‡g|0Øvv [BITS |22šŸá YÉT Dơ cao;dựng cờ;đăng(báo)
„a|š+ |2 |†?35 CƯ Ngồi;bị bắt
825 | ti |[Œ+ 5 [Hi< ABS MIEU Vẽ;tả
826 |#gE|E2 |#£X4< |O2s3xš KHÓNG Giữ lại;kiềm chế;chờ;thưa kiện
829 |ij|2 |#f#< t+< TẢO Quét
830 | # Cd RTS SPS THU Day(trao)cho;
331 | ee] Sv) [ERS th THÁI Hái;nhận;thuê;thu thập
RS Say Tim kiém
840 | Ha |< |5 (ZS AC Nam;cam lay
841 | j# Hibs |5 HOÀN Được thay thế
me
Trang 32
846 |ÿg|lš< [RS LIES TRA Ep, vat cét
Wy [HAS JEP EARS š Dìu dắt,mang (tay)
i25 = |ex7e5 a Lam hai
850 |#&|lẲà [Bo 5 KỊCH Tần công;đánh;bắn
851 |ijj|cš liãU ots TRICH Hai
lệ BEB THAO Trinh tiết bền lòng
864 | %& BAB |BLAS GIAO Day hoc
866 | ae [vs |ðL2 DPE D KÍNH tôn trọng
BSDS |bSDS Z Nam rai rac
b7? |bb?T
an
Trang 33
67-4 XC VAN SA van tir
68-4 3+ ĐẤU #3 cái đấu;sao Bắc đầu
873 | 3} e ĐÁU Cái đấu(18L);cái chén;sao Bắc đầu
874 | Alle [RxD TE7R wD TA Xiên;nghiêng
69-4 CAN #4, cái dìu;cân ta
724 HNHẬT OU, Icé mat troi
886 | IS RES |ldPES TAO Bị gấp
Trang 34
891 | A WITS HITS MINH Trở nên sáng
397 | int 7 EB EL TINH Ngôi sao;thiên thê
Ẻ AF be THO! Thời gian; lần; giờ; thường; đúng
900 | #ï |£ 5 TÀO Bây,bọn;tòa án
901 | da [LD TINH Trong suốt,thủy tỉnh
909 | 7# |Xvv |¿© Hotb TÓI Cao nhat;rat;gidi hon
917 | Rấ |Zv$ ĐÈ Vấn đề;đầu đề;số câu hỏi
an
Trang 35744 HH NGUYỆT 2# mặt trăng
922 | |eo9 [5S |< bo HU Muc,suy yéu
965 | Tứ SOẠN
942 |3 RAB |lÄ3š VINH Được chiếu sáng
aS
Trang 36
949 |‡⁄|2352_ | &<b ANH Cây Anh Đào
tk DS CHAU Cổ phần,chứng khoản;gốc cây
951 | HỆ Tí: 35% Mal Man Nhat(cay mo)
952 | #& as CÁCH Địa vị;mẫu;cách vị(văn);cấu tạo
295
954 | Hf ‡R na CAN Rễ;nền tảng;nguyên thủy
960 | Z#e|LA |#ã bY SÂM Rừng rậm
tủ z SEA A Xây cắt;định thái độ
968 | HE Tế 5 DED CẤU Để ý,can thiệp vào
969 | HE [AVY KHÁI Bao quát;phỏng chừng
lg
974 |Eq|Ð2 [BR ie HOANH Ngang;bên;hư,xấu;cầm ngang
Trang 37
Thiếu
trv EXD LEDRSA 7, Xếp gọn;điều chỉnh
990 | Tế HED kkừ@5 CHÍNH Được xếp gọn;được chỉnh
78-4 Z NGẠT LIE#Ì#Z xương tàn
991 | ZIj |Ÿt^ LIỆT HAng lồi;đếm hàng;số nhiều
993 |7Zk|LU*®_ [Ric cele THU Dặc thù;phân biệt
995 | Z BES x3 TÀN Còn lại
BED ®>*š
996 | Fit REPT [SOT THUS Làm tăng;dựng;nhiều
Trang 38
1007 | Eý |2 lễ BTR GIAI Tắt cả;mọi người;đều khắp
82-4 # MAO I†: Lông,tóc
1022 | tk RES àè#š QUYẾT Được định
1024| ÿk|Zt`\ [KS BES VINH Boi
1025 | ÿ⁄4|LU+ 2 lš# DH CHIEU Ao,dam lay
1029 | #8 wD c5 DUYÊN Chạy (đứng) dọc;theo
1030 | # |/=v THÁI Hòa bình;to lớn
oy [PES AES LES Ngủ lại,ghé lại
1032 | 78 BS J5 TRỊ lĐược yên;được cai trị
aa
Trang 39
1043 | pie |’ PHAI Nhóm;đảng phái;học phái
1044 | ## |Ù+ 2 TỊNH Trong sạch;fhanh tinh
1045| ÿš|#@ |iầx VY THIEN Can,méng,hep;it học
1046 | ‡# |4: 2 DƯƠNG Biển;nhoại quốc; Tây phương
1047 | # |#2 5 &b5 TÂY rửa;giặt
1054 | j |\% hũ 56 PHO Bãi biển
we [LED RET rr đ Tắt;tiêu diệt
1057 | 15 Wee |*XS TIEU Di khdi;bién mat
ve [SV [REP tt “ Được làm xong;được trả;đủ
1065 | i BET [TEST te Xong;trả;quản lý;đưa qua sông
aya
Trang 40
1966 | la BRE Tu LƯƠNG | ammạt
1075 | [PA LOAN Vinh
1084 | jij Mã 5 +2 MÃN Trở nên đầy
yp [OO [ROS (LADS Z Tiêu tan
1091 | Đã met |l#2#+ DIET Phá hủy, bỏ
1092 | iF HS ktừr*#š TRE Bị gác lại;ứ đọng
a0