Bien Tan(Du Lieu Va Cai Dat)
Trang 1CDP 312 Control Panel (Bảng điều khiển CDP 312)
( I ) Tổng quan:
Bộ Biến Tần đợc dùng cho quạt khói ở NMNĐ phả lại 2 là chủng loại :
ACS/ACC/607/627/677: Đợc sử dụng cho thiết bị có dải công suất từ 630 to 3000 KW
Chơng này miêu tả Làm thế nào để sử dụng Bảng điều khiển( CDP 312 ) để thay đổi các thông số, Giám sát các giá trị thực tế và Điều khiển Bộ biến tần này CDP 312 chỉ sử dụng để kết nối đợc với Phiên Bản từ 4.X trở lên của Chơng trình ứng dụng tiêu chuẩn của Máy biến tần chủng loại ACS 600
ACS 600 programmimg: (Lập trình cho ACS600)
Ngời sử dụng có thể thay đổi cấu hình của ACS 600 này để đáp ứng đợc các nhu cầu ứng dụng bằng cách lập trình ACS 600 có thể lập trình thông qua một bộ các thông số
Application Macros: (Bộ thông số cài đặt cho ứng dụng)
Các thông số có thể đợc cài đặt theo từng thông số, hoặc một Bộ thông số đã
đợc lập trình trớc có thể đợc lựa chọn Các bộ thông số đã đợc cài đặt trớc đợc gọi
là các Macro ứng dụng.
Parameter Groups: (Các nhóm thông số)
Để đơn giản hoá việc lập trình ,các thông số trong ACS 600 đợc tổ chức theo
nhóm Các thông số của nhóm dữ liệu khởi động sẽ đợc miêu tả trong phần Start-up Data, và các thông số khác trong phần Parameter.
Start-up Data Parameters: (Các thông số của dữ liệu khởi động)
Nhóm dữ liệu khởi động có chứa các giá trị cơ sở cần thiết để đáp ứng đợc ACS 600 với động cơ của bạn và để cài đặt ngôn ngữ hiển thị của Bảng điều khiển Ngoài ra, nhóm này còn chứa một danh sách các Macro ứng dụng đã đợc lập trình trớc Nhóm dữ liệu khởi động này bao gồm các thông số mà chúng đợc cài đặt ở
lúc khởi động, và không nên cần thay đổi tiếp sau đó Xem phần Start-up Data để
xem miêu tả chi tiết từng thông số
Control Panel: (Bảng điều khiển)
Bảng điều khiển là một thiết bị đợc dùng cho việc điều khiển và lập trình cho ACS 600 Bảng điều khiển này có thể đợc gắn trực tiếp vào cửa tủ, hoặc đợc lắp vào bàn điều khiển
Display: (Màn hình hiển thị)
Màn hình hiển thị kiểu tinh thể lỏng LDC có 4 dòng, mỗi dòng có 20 kí tự
Ngôn ngữ đợc lựa chọn lúc khởi động với Parameter 99.01 LANGUAGE Phụ thuộc
vào sự lựa chọn của ngời sử dụng, một bộ gồm 4 thứ tiếng đợc tải vào bộ nhớ của máy biến tần ACS 600 tại nhà máy Ví dụ:
[ English( UK&Am) ,French, Spanish, potuguese.]
Chú ý : Nếu English(UK) –tiếng Anh Anh - đợc lựa chọn , thì đơn vị công
suất đợc sử dụng là KW
Nếu English(Am) –tiếng Anh Mỹ - đợc lựa chọn , thì đơn vị công
suất đợc sử dụng là HP (sức ngựa)
Keys: (Các phím bấm)
Các phím bấm trên bảng điều khiển là các phím dẹt đã đợc gán nhẵn,các chức năng của chúng đợc giải thích ở dới đây:
1)Phơng thức hiển thị tín hiệu thực tế: ( Actual Signal Display
Mode )
Chơng 2 : Overview of ACS 600 programming and CDP312 control penel 1
Trang 2Nhấn phím : sẽ hiển thị màn hình dới đây:
Số ID của khối
dẫn động đã đợc
lựa chọn
: Dùng để chọn lựa Tín hiệu thực tế/ Lỗi sự cố trớc
( Actual Signal/ Fault History)
: Dùng để Cuộn lên xuống Tín hiệu thực tế/ Lỗi sự cố trớc
ENTER : Dùng để Truy cập phơng thức chọn lựa.
Chấp nhận tín hiệu mới
2)Phơng thức chọn thông số : ( Parameter Mode )
Nhấn phím : sẽ hiển thị màn hình dới đây:
Hàng trạng thái
Tên & Số của Nhóm
Tên&Số của Thông số
Giá trị của thông số
: Lựa chọn nhóm
Thay đổi giá trị nhanh
: Lựa chọn thông số
Thay đổi giá trị chậm
ENTER : Truy cập phơng thức thay đổi.
Chấp nhận giá trị mới
3)Phơng thức chọn chức năng : ( Function Mode )
Nhấn phím : sẽ hiển thị màn hình dới đây:
Trạng thái của bảng điều khiển
L= Tại chỗ R= Từ xa
Hớng quay
= Quay thuận
= Quay ngợc
Giá trị tham chiếu
Trạng thái chạy
I = Run (Chạy) O= Stop (Dừng)
= Run disabled
(Không chạy đợc)
1 L 1242.0 rpm I FREQ 45.00 Hz CURRENT 80.00 A POWER 75.00 %
ACT
Dòng trạng thái
Các tín hiệu thực tế
(Tên và Gia trị)
ACT
1 L 1242.0 rpm I
10 START/STOP
01 EXT1 STRT/STP/DIR DI1,2
PAR PAR
FUN C
Trang 3Hàng trạng thái
Các chức năng có thể
lựa chọn đợc.
: Lựa chọn Hàng
ENTER : Khởi động Chức năng.
4)Phơng thức chọn Bộ biến tần : ( Drive Selection Mode )
Nhấn phím : sẽ hiển thị màn hình dới đây:
Kiểu thiết bị
Ngày của phiên bản&Tên
của ứng dụng
Số ID(nhận dạng)
: Lựa chọn Bộ biến tần
Thay đổi số ID
ENTER : Truy cập phơng thức thay đổi.
Chấp nhận giá trị mới
5) Các lệnh thao tác của các phím bảng điều khiển:
: Điều khiển tại : Quay thuận : Khởi động (Start)
Bảng phím / Từ xa (Forward)
(Local/Remote)
: Reset lỗi : Quay ngợc : Dừng (Stop)
(Reverse)
: Chức năng cài đặt giá trị tham chiếu.
(Reference setting)
( II ) thao tác panel điều khiển:
Panel điều khiển có 4 phơng thức phím bấm ở trên.Thêm vào đó một màn hình nhận biết đặc đặc biệt mà nó sẽ hiển thị khi bạn nối vào giắc cắm tại tủ.Màn hình nhận biết và Các phơng thức phím bấm sẽ đợc miêu tả ngắn gọn dới đây:
Identification Display: (màn hình nhận biết)
Khi bảng điều khiển đợc nối lần đầu, hoặc nguồn đã đợc cấp tới máy biến tần, thì màn hình nhận biết sẽ xuất hiện
Chơng 2 : Overview of ACS 600 programming and CDP312 control penel 3
1 L 1242.0 rpm I FREQ 45.00 Hz CURENT 80.00 A POWER 75.00 %
ACT
DRIVE
1 L 1242.0 rpm I UPLOAD <= <=
DOWNLOAD => =>
CONTRAST 7
FUNC
ACS 601 75 KW ASAA5000 xxxxxx
ID NUMBER 1
DRIVE
LOC
REM
RESE
T
REF
I
Trang 4Chú ý : Bảng điều khiển này có thể nối tới máy biến tần trong khi máy biến tần đã
đợc cấp điện.
Sau 2 giây, màn hình này sẽ biến mất ,và các tín hiệu thực tế của máy biến tần sẽ xuất hiện
II-1) Actual Signal Display Mode :
Phơng thức hiển thị tín hiệu thực tế này gồm 2 màn hình hiển thị: hiển thị Tín
Hiệu Thực Tế (Actual signal Display) và hiển thị Nhật Ký Lỗi (Fault History
Display) Màn hình hiển thị tín hiệu thực tế đợc xuất hiện đầu tiên khi mà phơng
thức ‘Actual Signal Display Mode’ đợc truy cập Nếu máy biến tần đang trong tình trạng bị lỗi ,thì màn hình hiển thị lỗi đợc hiển thị đầu tiên
Bảng điều khiển sẽ tự động quay trở về Phơng thức hiển thị tín hiệu thực tế từ các phơng thức khác nếu trong vòng một phút không có phím nào đợc ấn (Ngoại trừ : khi hiển thị trạng thái ở Phơng thức lựa chọn Bộ biến tần và Phơng thức hiển thị sử cố)
Trong Phơng thức hiển thị tín hiệu thực tế, bạn có thể giám sát đợc 3 tín hiệu thực tế cùng một lúc Làm thế nào để lựa chọn đợc 3 tín hiệu thực tế này hiển thị
lên màn hình, bạn hãy xem Bảng 2-2.
Fault history bao gồm thông tin về 64 lỗi và lời cảnh báo mà nó đã xuất hiện trong máy biến tần ACS 600 của bạn Khi tắt nguồn cấp ,thì có 16 lỗi sẽ đợc giữ lại.
Phơng thức xoá lỗi trớc đợc miêu tả Bảng 2-3.
Bảng dới đây chỉ ra các sự kiện mà nó đợc lu trữ lại trong Fault History mỗi một sự kiện đều đợc miêu tả nhng thông tin đi kèm
Màn hình hiển thị Fault History
Số thứ tự
(Số 1 là Sự kiện gần nhất)
Ký hiệu Tên Lỗi
Số giờ làm việc
Một lỗi đợc phát hiện bởi ACS 600 -Số thứ tự Sự kiện
-Tên lỗi và một dấu”+” ở phía trớc Tên -Tổng số thời gian chạy
Một lỗi đợc Reset bởi ngời sử dụng -Số thứ tự của Sự kiện
-Hiển thị dòng chữ: RESET FAULT -Tổng số thời gian chạy
Một lời Cảnh Báo đợc ACS 600 đa ra -Số thứ tự của Sự kiện
-Tên của lời cảnh báo và một dấu”+” ở phía trớc Tên
-Tổng số thời gian chạy
ACS 600 75 KW
ID NUMBER 1
1 L 1242.0 rpm I
2 LAST FAULT +OVERVOLTAGE
1121 H 1 MIN 23 S
ID NUMBER 1
Trang 5Một lời cảnh báo đợc ACS 600 huỷ bỏ -Số thứ tự của Sự kiện.
-Tên của lời cảnh báo và một dấu”+” ở phía trớc Tên
-Tổng số thời gian chạy
Khi có một lỗi hoặc một lời cảnh báo xảy ra Trong Máy biến tần, ngay lập tức sẽ hiển thị một Thông Báo, ngoại trừ ở trong phơng thức lựa chọn Bộ biến tần
Bảng 2-4 sẽ chỉ cho bạn cách Reset Một lỗi Từ màn hình hiển thị lỗi, ta có thể
chuyển sang các màn hình hiển thị khác mà không cần Reset lỗi Nếu bạn không ấn một phím nào, thì lỗi hoặc lời cảnh báo này vẫn đợc hiển thị khi mà lỗi này vẫn còn tồn tại
Bảng 2-1 : Cách để hiển thị Tên đây đủ của 3 tín hiệu thực tế.
1 Để hiển thị Tên đây đủ
của 3 tín hiệu thực tế : Giữ phím:
2 Để quay trở lại Phơng
thức hiển thị Tín hiệu thực
tế :
Nhả phím:
Bảng 2-2 : Cách lựa chọn tín hiệu thực tế để hiển thị :
1 Để truy cập vào Phơng
thức hiển thị Tín hiệu thực
tế:
2 Để lựa chọn một hàng
(Một con trỏ nhấp nháy sẽ
cho biết hàng đợc lựa
chọn).
Chơng 2 : Overview of ACS 600 programming and CDP312 control penel 5
ACT
1 L 1242.0 rpm I FREQUENCY 45.00Hz CURRENT 80.00 A POWER 75.00 %
1 L 1242.0 rpm I FREQ 45.00 Hz CURRENT 80.00 A POWER 75.00 %
ACT
1 L 1242.0 rpm I
FREQ 45.00 Hz
CURRENT 80.00 A POWER 75.00 %
ACT
1 L 1242.0 rpm I FREQ 45.00 Hz
CURRENT 80.00 A
POWER 75.00 %
Trang 63 Để truy cập vào Chức
năng lựa chọn tín hiệu thực
tế:
ENTER
4 Để lựa chọn một Tín hiệu
thực tế :
Để thay đổi một nhóm tín
hiệu thực tế :
5.a
5.b
Để chấp nhận Sự lựa chọn
này Và để Quay trở về
Ph-ơng thức hiển thị tín hiệu
thực tế :
Để huỷ bỏ Sự lựa chọn
này và giữ nguyên Sự lựa
chọn ban đầu, Thì ấn bất kỳ
một phím chức năng nào :
Phơng thức của phím đã
đợc lựa chọn sẽ đợc truy
cập.
ENTER
Bảng 2-3 : Cách để hiển thị một lỗi và Reset nhật ký lỗi này Nhật ký lỗi không thể
đợc Reset nếu có một lỗi hoặc một lời cảnh báo đang hoạt động :
1 Để truy cập vào Phơng
thức hiển thị Tín hiệu thực
tế:
1 L 1242.0 rpm I
1 ACTUAL SIGNALS
04 CURRENT
80.00 A
1 L 1242.0 rpm I
1 ACTUAL SIGNALS
05 TORQUE
70.00%
1 L 1242.0 rpm I FREQ 45.00 Hz
TORQUE 80.00 A
POWER 75.00 %
1 L 1242.0 rpm I FREQ 45.00 Hz
CURRENT 80.00 A
POWER 75.00 %
ACT 1 L 1242.0 rpm I
FREQ 45.00 Hz
CURRENT 80.00 A POWER 75.00 %
DRIVE
FUN C
PAR ACT
Trang 72 Để vào màn hình hiển thị
Nhật ký lỗi :
3 Để lựa chọn Lỗi / Lời
cảnh báo trớc (UP) hoặc
tiếp theo (DOWN) :
Để xoá nhật ký lỗi :
Nhật ký lỗi sẽ trống rỗng.
4 Để quay trở về Phơng
thức hiển thị Tín hiệu thực
tế:
Bảng 2-4 : Cách để hiển thị một lỗi và Reset một lỗi đang hoạt động :
1 Để hiển thị một lỗi hoạt
động :
2 Để Reset lỗi này
II-2) Parameter Mode :
Phơng thức thông số này đợc sử dụng để thay đổi các thông số của Bộ biến tần ACS 600 Khi phơng thức này đợc truy cập lần đầu tiên sau khi cấp nguồn ,thì màn hình này sẽ hiển thị thông số đầu tiên của nhóm đầu tiên Nếu lần truy cập tiếp theo, Thì thông số đợc lựa chọn sẽ đợc hiển thị trớc tiên
Bảng 2-5 : Cách để lựa chọn một thông số và thay đổi giá trị :
Chơng 2 : Overview of ACS 600 programming and CDP312 control penel 7
1 L 1242.0 rpm I
1 LAST FAULT +OVERCURRENT
6451 H 21 MIN 23 S
1 L 1242.0 rpm I
2 LAST FAULT +OVERVOLTAGE
1121 H 21 MIN 23 S
RESE T
1 L 1242.0 rpm I
2 LAST FAULT
H MIN S
1 L 1242.0 rpm I
FREQ 45.00 Hz
CURENT 80.00 A POWER 75.00 %
RESE T
ACT
1 L 1242.0 rpm ACS 601 75 KW
** FAULT **
ACS 600 TEMP
1 L 1242.0 rpm I
FREQ 45.00 Hz
CURRENT 80.00 A POWER 75.00 %
1 L 1242.0 rpm 0
FREQ 45.00 Hz
CURRENT 80.00 A POWER 75.00 %
Trang 81 Để truy cập vào phơng
thức Thông Số :
2 Để lựa chọn một nhóm
khác :
3 Để lựa chọn một thông số
4 Để truy cập vào chức năng
5 Để thay đổi giá trị thông
số( Thay đổi chậm số đếm
và chữ) :
(Thay đổi nhanh chỉ cho
số đếm) :
PAR 1 L 1242.0 rpm 0
10 START/STOP/DIR
01 EXT1 STRT/STP/DIR DI1,2
1 L 1242.0 rpm 0
11 REFERENCE SELECT
01 KEYPAD REF SEL
REF1 (rpm)
1 L 1242.0 rpm 0
11 REFERENCE SELECT
03 EXT REF1 SELECT
AI1
1 L 1242.0 rpm 0
11 REFERENCE SELECT
03 EXT REF1 SELECT
[AI1]
1 L 1242.0 rpm 0
11 REFERENCE SELECT
03 EXT REF1 SELECT [AI2]
Trang 96.b
Để ghi lại Giá trị mới
này :
Để huỷ bỏ sự cài đặt mới
và giữ nguyên giá trị gốc
Chỉ cần ấn một phím phơng
thức bất kỳ nào.
Phơng thức của phím đợc
lựa chọn sẽ đợc truy cập.
ENTER
II-3) Function Mode :
Phơng thức chức năng đợc sử dụng để lựa chọn các chức năng đặc biệt.Các chức năng này bao gồm :
-Lấy các thông số từ Bộ nhớ của máy biến tần lên bộ nhớ của Panel điều khiển (UPLOAD)
-Tải các thông số từ bộ nhớ của Panel xuống Bộ nhớ của máy biến tần (DOWNLOAD).
-Cài đặt độ phân giải của màn hình hiển thị của Panel điều khiển.
Việc UPLOAD sẽ Sao chép tất cả các thông số và các kết quả về việc nhận dạng
động cơ từ Máy biến tần tới Panel điều khiển Chức năng UPLOAD có thể đợc
thực hiện trong khi máy biến tần đang chạy Chỉ có lệnh STOP có thể đợc đa ra
trong khi đang UPLOAD.
Bảng 2-6 và phần Sao chép các thông số từ một máy biến tần này sang các máy biến tần khác ở dới đây sẽ miêu tả làm thế nào để lựa chọn và thực hiện chức
năng UPLOAD Và DOWNLOAD thông số
Chú ý:
Chơng 2 : Overview of ACS 600 programming and CDP312 control penel 9
1 L 1242.0 rpm 0
11 REFERENCE SELECT
03 EXT REF1 SELECT
AI2
1 L 1242.0 rpm 0
11 REFERENCE SELECT
03 EXT REF1 SELECT
AI1
DRIVE
FUN C
PAR ACT
ABB
ACS 600
UPLOAD
DOWNLOAD
Control Panel
Trang 10- Theo mặc định ,thì việc DOWNLOAD thông số sẽ sao chép các nhóm
thông số từ nhóm 10 đến nhóm 97 đã đợc ghi trong bộ nhớ của Panel điều khiển
xuống máy biến tần Nhóm 98 & 99 liên quan đến các chức năng ; ngôn ngữ ; macro ; và dữ liệu động cơ sẽ không đợc tải xuống.
- UPLOAD phải đợc thực hiện trớc khi DOWNLOAD
- Các thông số chỉ có thể đợc UPLOAD Và DOWNLOAD khi Phiên bản
phần mềm của Máy biến tần đích giống với phiên bản phần mềm của Máy biến tần nguồn (Hãy xem Parameter 33.01 SOFTWARE VISION và 33.02 APPL SW VERSION).
- Máy biến tần phải đợc dừng trong khoảng thời gian DOWNLOAD.
Bảng 2-6 : Cách để lựa chọn và thực hiện một chức năng :
1 Để truy cập vào phơng
thức Chức năng :
2 Để lựa chọn một chức
năng (Con trỏ nhấp nháy
sẽ cho biết chức năng đợc
lựa chọn) :
3 Để khởi động chức năng
Bảng 2-7 : Cách cài đặt độ phân giải của màn hình hiển thị:
1 Để truy cập vào Phơng
thức Chức năng :
FUN C
1 L 1242.0 rpm I
UPLOAD <= <=
DOWNLOAD => =>
CONTRAST 4
1 L 1242.0 rpm I UPLOAD <= <=
DOWNLOAD => =>
CONTRAST 4
1 L 1242.0 rpm I => =>=> => => =>
DOWNLOAD
FUN C
1 L 1242.0 rpm I
UPLOAD <= <=
DOWNLOAD => =>
CONTRAST 4
Trang 112 Để lựa chọn một Chức
năng (Một con trỏ nhấp
nháy sẽ cho biết hàng đợc
lựa chọn).
3 Để truy cập vào Chức
năng cài đặt độ phân giải :
ENTER
4 Để điều chỉnh độ phân
giải :
5.a
5.b
Để chấp nhận giá trị lựa
chọn này :
Để huỷ bỏ giá trị cài đặt
này và giữ nguyên Sự lựa
chọn ban đầu, Thì ấn bất kỳ
một phím chức năng :
Phơng thức của phím đã
đ-ợc lựa chọn sẽ đđ-ợc truy cập.
ENTER
Sao chép các thông số từ một máy biến tần này sang các máy biến tần khác:
Bạn có thể Sao chép các thông số từ một máy biến tần này sang các máy biến tần khác bằng cách sử dụng chức năng UPLOAD và DOWNLOAD trong phơng thức chức năng Làm theo các bớc dới đây:
1 Lựa chọn các tuỳ chọn (Options) đúng (Group 98), Language và macro (group
99) cho từng máy biến tần
2 Cài đặt các giá trị định mức cho các động cơ (Group 99), thiết lập sự nhận
dạng I D cho từng động cơ.(Sự từ hoá của sự nhận dạng này ở tốc độ bằng 0
Chơng 2 : Overview of ACS 600 programming and CDP312 control penel 11
DRIVE
FUN C
PAR ACT
1 L 1242.0 rpm I UPLOAD <= <=
DOWNLOAD => =>
CONTRAST 4
1 L 1242.0 rpm I CONTRAST [ 4]
1 L 1242.0 rpm I
CONTRAST [ 6]
1 L 1242.0 rpm I UPLOAD <= <=
DOWNLOAD => =>
CONTRAST 6
1 L 1242.0 rpm I UPLOAD <= <=
DOWNLOAD => =>
CONTRAST 4