1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THIẾT kế CHUNG cư XUÂN MAI TOWER TP THANH hóa

411 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 411
Dung lượng 30,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các số liệu, tài liệu ban đầu: - File Autocad bản vẽ kiến trúc, kết cấu nếu có đã được GVHD chính duyệt; - Địa điểm xây dựng: Thành phố Thanh Hóa - Số liệu nền đất: Lấy theo số liệu t

Trang 1

THIẾT KẾ CHUNG CƯ XUÂN MAI TOWER - TP THANH HÓA

MẶT BẰNG TỔNG THỂ

ĐẠI LỘ NAM SÔNG MÃ

KHU DÂN CƯ

KHU DÂN CƯ

KHU DÂN CƯ

B

ĐỀ TÀI:

ĐƯỜNG QUI HOẠCH

LỐI VÀO LỐI VÀO

2

2

1

Trang 2

8 7

6 5

4 3

2 1

địa điểm: THàNH PHố THANH HóA CHUNG Cư XUÂN MAI TOWER

Đồ án tốt nghiệp

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

CHUYấN NGÀNHXÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CễNG NGHIỆP

TấN BẢN VẼ: MẶT ĐỨNG KIẾN TRÚC 1-8 A-D

Trang 3

+4.500 +8.100 +11.700 +15.300 +18.900 +22.500 +26.100 +29.700 +33.300 +36.900 +40.500 +44.100 +47.700 +51.300 +55.800

TẦNG 1

TẦNG 2 TẦNG 3 TẦNG 4 TẦNG 5 TẦNG 6 TẦNG 7 TẦNG 8 TẦNG 9 TẦNG 10 TẦNG 11 TẦNG 12 TẦNG 13 TẦNG 14 TẦNG TUM MÁI

TẦNG 1

TẦNG 2 TẦNG 3 TẦNG 4 TẦNG 5 TẦNG 6 TẦNG 7 TẦNG 8 TẦNG 9 TẦNG 10 TẦNG 11 TẦNG 12 TẦNG 13 TẦNG 14 TẦNG TUM MÁI

8 7

6 5

4 3

2 1

52300

D C

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

CHUYÊN NGÀNHXÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

ĐỀ TÀI:

TÊN BẢN VẼ: MẶT CẮT KIẾN TRÚC 1-1 2-2

Trang 4

8 7

6 5

4 3

2 1

670 1500 850 710 1500 1200 1800 1500 1990 710 1500 2000 1910 980 1500 1200 1500 980 2130 1780 1500 710 490 1500 1500 1800 1200 1500 410 3430 770 1500 1200 1800

400 1800

3300 700 1800 400 1300

2400 980 900 220

600 1090 1200 600

900 1790

1100 2620 380 1300

2600 600 900

1200 3400

1680 2620 1100

300 1500

480 1200 1800 600 1800 400 1300

600 1300 4510

1200 1090

4000

600 1300 400 1800

3100

110 2240 900

a b

ỐNG THOÁT NƯỚC TẦNG HẦM

PHÒNG MÁY PHÁT ĐIỆN

TRẠM ĐIỆN

TRẠM BƠM NƯỚC

HỐ GA THU NƯỚC TẦNG HẦM ỐNG THOÁT NƯỚC TẦNG HẦM HỐ GA THU NƯỚC TẦNG HẦM

8700 6000

6400 6000

8700 8250

975 4300

1410 1800 890 1950 2370 1980 1750 450 2000 450 1750 450 1530 2370 1650 1300 1800 1300 4300

975 6150

1275 1200

520 600 2600

SIÊU THỊ MINI

PHÒNG GYM

PHÒNG PHỤC VỤ

PHÒNG TRỰC

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

CHUYÊN NGÀNHXÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

Trang 5

1000 280

- Trọng lượng thép có đường kính Φ8 = 2548.48 kg; Chiều dài = 6458.62 mét

- Trọng lượng thép có đường kính Φ10 = 7250.88 kg; Chiều dài = 11760.63 mét

BẢNG THỐNG KÊ CỐT THÉP

TÊN C.KIỆN

SỐ HIỆU

HÌNH DẠNG - KÍCH THƯỚC

ĐƯỜNG KÍNH (mm)

CHIỀU DÀI

1 THANH (mm)

SỐ LƯỢNG 1

C.KIỆN T.BỘ

TỔNG CHIỀU DÀI (m)

TỔNG T.LƯỢNG (Kg)CỐT THÉP SÀN TẦNG 2 (TL: 1/100)

1 a

1000

1000

800 1000

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

CHUYÊN NGÀNHXÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

ĐỀ TÀI:

TÊN BẢN VẼ: BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG 3

GVHD KẾT CẤU

Trang 6

2360 1775

1775

2360 1775 2380

2360 1775

2360 1775

1775

2360 1775 2380

7100

7100

800 900

3000 900

25 25

2-2

700 750

25 25

3-3

650 700

25 25

6-6

750 800

25 25

230 300

25 250 25 300

800 850

25 25

530 600

25 250 25 300

530 600

25 250 25 300

530 600

25 250 25 300

530 600

25 250 25 300

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

CHUYÊN NGÀNHXÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

ĐỀ TÀI:

TÊN BẢN VẼ: BỐ TRÍ CỐT THÉP KHUNG TRỤC 2 TẦNG 1-7GVHD KẾT CẤU

Trang 7

2360 1775

1775

2360 1775 2380

2360 1775

1775

2360 1775 2380

890 5320

2400 1800

1800

2400 1800 2400

2400 1800

2400 1800

1800

2400 1800 2400

2400 1800

1800

2400 1800 2400

2400 1800

1800

2400 1800 2400

150 550

150 650

a

B

a B

3600 650

150

7200 550

150

750 750 600

- Trọng lượng thép có đường kính Φ8 = 3394.27 kg; Chiều dài = 8602.16 mét

- Trọng lượng thép có đường kính Φ16 = 18236.35 kg; Chiều dài = 11554.16 mét

- Trọng lượng thép có đường kính Φ18 = 24248.24 kg; Chiều dài = 12138.8 mét

- Trọng lượng thép có đường kính Φ20 = 198.28 kg; Chiều dài = 80.4 mét

- Trọng lượng thép có đường kính Φ22 = 2640.99 kg; Chiều dài = 885.04 mét

- Trọng lượng thép có đường kính Φ25 = 1582.19 kg; Chiều dài = 410.6 mét

- Trọng lượng thép có đường kính Φ28 = 4350.28 kg; Chiều dài = 900 mét

BẢNG THỐNG KÊ CỐT THÉP

TÊN C.KIỆN

SỐ

ĐƯỜNG KÍNH (mm)

CHIỀU DÀI

1 THANH (mm)

SỐ LƯỢNG 1

TỔNG CHIỀU DÀI (m)

TỔNG T.LƯỢNG (Kg)

CẤU TẠO CHI TIẾT NÚT KHUNG

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

CHUYÊN NGÀNHXÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

ĐỀ TÀI:

TÊN BẢN VẼ: BỐ TRÍ CỐT THÉP KHUNG TRỤC 2 TẦNG 7-14GVHD KẾT CẤU

Trang 8

100 45

530 600

25 250 25 300

600

600600

25152515

26652665

8 7

40002000

5002520

7002670

- Trọng lượng thộp cú đường kớnh Φ8 = 127.09 kg; Chiều dài = 322.1 một

- Trọng lượng thộp cú đường kớnh Φ18 = 249.78 kg; Chiều dài = 125.04 một

- Trọng lượng thộp cú đường kớnh Φ20 = 511.97 kg; Chiều dài = 207.6 một

BẢNG THỐNG Kấ CỐT THẫP

TấNC.KIỆN

SỐHIỆU

HèNH DẠNG - KÍCH THƯỚC

ĐƯỜNGKÍNH(mm)

CHIỀU DÀI

1 THANH(mm)

SỐ LƯỢNG

1C.KIỆN T.BỘ

TỔNGCHIỀU DÀI(m)

TỔNGT.LƯỢNG(Kg)

địa điểm: THàNH PHố THANH HóA CHUNG Cư XUÂN MAI TOWER

Đồ án tốt nghiệp

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

CHUYấN NGÀNHXÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CễNG NGHIỆP

- Bấ TễNG LểT DÙNG BT ĐÁ 4x6 CẤP ĐỘ BỀN: B7.5

- CỐT THẫP DỌC DÙNG THẫP CII (ỉ>=10) : + RS = 280MPa;

Trang 9

BỐ TRÍ THÉP DCN2, TL 1/20

300 3300

CHIỀU DÀI

1 THANH mm

S Ố L ƯỢ NG

TỔNG CHIỀU DÀI ( m )

T Ổ NG K.L ƯỢ NG ( kg )

1 Ø8 a200 1

Ø8

Ø6 a200

Ø6 a200

4

Ø6 a160

Ø6 a160

4

a200

Ø6 a200

1500

C 1

Ø6 a200

Ø6 a200 Ø6

a200

Ø8 a200

Ø6 a200

Ø6 a200

Ø6 a200

Ø8 a200

Ø6 a200

2

Ø6 a200

Ø8 a200 1

2

Ø6 a200

7a200 Ø6

1a200 Ø8

DCT1

Ø6 a120

Ø6 a200CT2

3

4 4

5 Ø6 a200 5

Ø6

Ø8 a200

Ø6 a160

Ø6 a200

4

CT1

3

Ø6 a200

Ø6 a160

Ø6 a150

Ø6 a150

Ø6 a200

Ø6 a150

Ø6 a200

CỐN C2

CỐN C1

+ 6.250

+ 6.250 + 8.050

+ 4.450

4

Ø6 a150

4

Ø6 a150

3

1

4

2-2 2Ø18

3

1 4

3-3 2Ø18

Ø6 a150

Ø6 a50

3

Ø6 a200

Ø6 a150

Ø6 a150

C1

1

Ø6 a100

Ø6 a2003

Ø6 a2003

Ø6 a50

Ø6 a200

8 75.6 29.86

14 38.00 45.90

16 20.9 32.98

18 20.85 41.66

BẢNG TỔNG HỢP CỐT THÉP

ĐƯỜNG KÍNH CHIỀU DÀI (m)

1-1

1

2Ø18

Ø6 a150

Ø6 a200

1

Ø8 a200

a200

3 6

4

C D

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

CHUYÊN NGÀNHXÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

- BÊ TÔNG LÓT DÙNG BT ĐÁ 4x6 CẤP ĐỘ BỀN: B7.5

- CỐT THÉP DỌC DÙNG THÉP CII (Ø>=10) : + RS = 280MPa;

Trang 10

CẤU TẠO CỌC

TL 1/25

ĐOẠN ĐẬP ĐẦU CỌC

3 3

CON LĂN BấTễNG ỉ100

CON LĂN BấTễNG ỉ100

CON LĂN BấTễNG ỉ100

4 4

CÁT HẠT TRUNG

gtn=19.2kN/m³ E=31Mpa

CÁT LẪN CUỘI SỎI

E=40Mpa

-3.00+0.00

MNN-5.800

1

LOẠI THẫP ĐƯỜNG KÍNH (mm) CHIỀU DÀI(m)

8 529.80 234.157

16ỉ25a220 2'

16ỉ25a220 1'CỐT THẫP

20ỉ12a200 7

800 800

8ỉ12a200

18ỉ28a200 1CỐT THẫP

- Bấ TễNG LểT DÙNG BT ĐÁ 4x6 CẤP ĐỘ BỀN: B7.5

- CỐT THẫP DỌC DÙNG THẫP CII (ỉ>=10) : + RS = 280MPa;

ỉ8A200 6

4'

ỉ8A300

ỉ8A200

5'

ỉ8A300700

DẦM MểNG300X800

8ỉ12a200

700 700

CẤUKIỆN

SỐHIỆUHèNH DÁNG - KÍCH THƯỚC

ĐƯỜNG KÍNH (mm)

CHIỀU DÀI 1THANH (mm)

TỔNG CHIỀU DÀI (m)

TRỌNG LƯỢNG (KG)

SỐ LƯỢNG

83.60 3100

8 9 10 11 12

SỐHIỆUHèNH DÁNG - KÍCH THƯỚC

ĐƯỜNG KÍNH (mm)

CHIỀU DÀI 1THANH (mm)

TỔNG CHIỀU DÀI (m)

TRỌNG LƯỢNG (KG)

SỐ LƯỢNG

32 160.80 576.54

M1

m4 M2

THẫP ĐÀI CỌC LỚP DƯỚI

8

21'

7 ỉ12a200

ỉ12 a200

2'

9

MểNG M1: THẫPMểNG M2: THẫP

211' 2'

địa điểm: THàNH PHố THANH HóA CHUNG Cư XUÂN MAI TOWER

Đồ án tốt nghiệp

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

CHUYấN NGÀNHXÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CễNG NGHIỆP

ĐỀ TÀI:

TấN BẢN VẼ: BỐ TRÍ CỐT THẫP MểNG TRỤC 2

GVHD KẾT CẤU

Trang 11

DỰ TOÁN XÂY LẮP

CHUNG CƯ XUÂN MAI TOWER - TP THANH HểA

Hồ sơ dự toỏn được lập căn cứ vào cỏc văn bản sau:

1 Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi cụng cụng trỡnh “ CHUNG CƯ XUÂN MAI TOWER”, tỉnh Thanh Húa.

2 Luật Xõy dựng số 50/2014/QH13 (Ban hành ngày: 18/06/2014, Đơn vị ban hành: Quốc Hội, Nội

dung: Hoạt động xõy dựng) và Luật Xõy dựng sửa đổi số 62/2020/QH14 sửa đổi ngày 17/06/2020 của

Quốc Hội.

3 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ( Ban hành ngày 09/02/2021, Đơn vị ban hành: Chớnh phủ, Nội dung:

Quản lý chi phớ đầu tư xõy dựng)

4 Thụng tư số 11/2021/TT-BXD (Ban hành ngày 15/10/2021, Đơn vị ban hành: Bộ Xõy Dựng, Nội

dung: Hướng dẫn một số nội dung xỏc định và quản lý chi phớ đầu tư xõy dựng)

5 Thụng tư số 12/2021/TT-BXD (Ban hành ngày 15/10/2021, Đơn vị ban hành: Bộ Xõy Dựng, Nội

dung: Ban hành định mức xõy dựng)

Hướng dẫn phương phỏp xỏc định cỏc chỉ tiờu kinh tế kỹ thuật và đo búc khối lượng cụng trỡnh)

dẫn thuế GTGT, thuế thu nhập cỏ nhõn và quản lý thuế đối đối với hộ kinh doanh, cỏ nhõn kinh doanh)

KHỐI LƯỢNG CễNG TÁC XÂY LẮP

Chi phớ xõy dựng trước thuế

Chi phớ xõy dựng sau thuế

VL NC M T GT C LT TT TL Gtt GTGT Gxd

A1 B1 C1 VL+NC+M C+LT+TT+Gtk

Gtt + GTGT

32.707.657.118 11.276.568.694 1.597.837.226 45.582.063.037 4.968.444.871 3.236.326.476 455.820.630 1.139.551.576 3.024.825.703 53.438.587.422 5.343.858.742 58.782.446.165 Bằng chữ: Năm mươi tỏm tỷ bảy trăm tỏm mươi hai triệu bốn trăm bốn sỏu ngàn một trăm sỏu lăm đồng/.

Giỏ trị dự toỏn chi phớ xõy dựng cho hạng mục đang tớnh là: 58.782.446.165 đồng.

+ CHI PHÍ GIÁN TIẾP + THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC

VL+NC+M BểC KHỐI LƯỢNG CÁC CễNG VIỆC

XÁC ĐỊNH GIÁ VL, NC, M CỦA ĐỊA PHƯƠNG

địa điểm: THàNH PHố THANH HóA CHUNG Cư XUÂN MAI TOWER

Đồ án tốt nghiệp

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

CHUYấN NGÀNHXÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CễNG NGHIỆP

ĐỀ TÀI:

TấN BẢN VẼ: DỰ TOÁN XÂY LẮP+THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT)

Trang 12

địa điểm: THàNH PHố THANH HóA CHUNG Cư XUÂN MAI TOWER

Đồ án tốt nghiệp

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

CHUYấN NGÀNHXÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CễNG NGHIỆP

ĐỀ TÀI:

TIẾN ĐỘ THI CễNG CễNG TRèNH

TỔNG THỜI GIAN THI CễNG: 575 NGÀY

SỐ NHÂN CễNG LỚN NHẤT Amax: 183 NGƯỜI

SỐ NHÂN CễNG TRUNG BèNH: Atb=46487/575=80 NGƯỜI

HỆ SỐ ĐIỀU HềA : K1=Amax/Atb=183/80=2.2

HỆ SỐ PHÂN BỐ LAO ĐỘNG:

K2=Ad/A=6965/46487=0.14

BIỂU ĐỒ NHÂN CễNG VÀ VẬT TƯ XI MĂNG

Trang 13

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

ĐẠI HỌC

NGÀNH: KỸ THUẬT XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH: XÂY DỰNG DD&CN

ĐỀ TÀI:

THIẾT KẾ CHUNG CƯ XUÂN MAI TOWER

TP THANH HÓA

GVHD CHÍNH: THS PHAN NHẬT LONG SVTH : PHẠM VĂN SINH

MSV : 1811506120245 LỚP SH : 18XD2

Trang 14

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

ĐẠI HỌC

NGÀNH: KỸ THUẬT XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH: XÂY DỰNG DD&CN

ĐỀ TÀI:

THIẾT KẾ CHUNG CƯ XUÂN MAI TOWER

TP THANH HÓA

GVHD CHÍNH: THS PHAN NHẬT LONG SVTH : PHẠM VĂN SINH

MSV : 1811506120245 LỚP SH : 18XD2

Đà Nẵng, 06/2022

Trang 15

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

NHẬN XÉT ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

(Dành cho người hướng dẫn)

1 Thông tin chung:

1 Họ và tên sinh viên: Phạm Văn Sinh

3 Tên đề tài: THIẾT KẾ CHUNG CƯ XUÂN MAI TOWER – TP THANH HÓA

II Nhận xét, đánh giá đồ án tốt nghiệp:

1 Về tính cấp thiết, tính mới, mục tiêu của đề tài: (điểm tối đa là 1đ)

1 Điểm đánh giá: …… /10 (lấy đến 1 số lẻ thập phân)

Đà Nẵng, ngày 20 tháng 06 năm 2022

Người hướng dẫn

Trang 16

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

NHẬN XÉT PHẢN BIỆN ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

(Dành cho người phản biện)

- Thông tin chung:

 Người phản biện: ……….………… Học hàm/ học vị: …………

- Nhận xét, đánh giá đồ án tốt nghiệp: 1 Về tính cấp thiết, tính mới, mục tiêu của đề tài: ………

………

2 Về kết quả giải quyết các nội dung nhiệm vụ yêu cầu của đồ án: ………

………

3 Về hình thức, cấu trúc, bố cục của đồ án tốt nghiệp: ………

………

4 Kết quả đạt được, giá trị khoa học, khả năng ứng dụng của đề tài: ………

………

5 Các tồn tại, thiếu sót cần bổ sung, chỉnh sửa: ………

………

 Câu hỏi đề nghị sinh viên trả lời trong buổi bảo vệ: ………

………

………

Đà Nẵng, ngày 20 tháng 06 năm 2022

Người phản biện

Trang 17

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Giảng viên hướng dẫn chính: ThS Phan Nhật Long

Sinh viên thực hiện: Phạm Văn Sinh MSV: 1811506120245

1 Tên đề tài: THIẾT KẾ CHUNG CƯ XUÂN MAI TOWER – TP THANH HÓA

2 Các số liệu, tài liệu ban đầu:

- File Autocad bản vẽ kiến trúc, kết cấu (nếu có) đã được GVHD chính duyệt;

- Địa điểm xây dựng: Thành phố Thanh Hóa

- Số liệu nền đất: Lấy theo số liệu thực tế hoặc số liệu địa chất do GVHD quy định (nếu công trình không có số liệu thực tế)

3 Nội dung chính của đồ án:

- Kiến trúc (15%): Thể hiện Tổng mặt bằng; mặt bằng các tầng; mặt đứng; mặt cắt; các chi tiết cấu tạo và các nhiệm vụ khác theo quy định GVHD Kiến trúc;

- Kết cấu (60%): Thể hiện mặt bằng kết cấu các tầng; Thiết kế các kết cấu chịu lực cơ bản trong công trình (Sàn, dầm, cầu thang, Khung, móng) và các nhiệm vụ khác khác theo quy định GVHD Kết cấu;

- Thi công (25%): Lập dự toán (Một phần hoặc toàn bộ công trình) và Lập tiến độ thi công công trình;

Trang 19

Trong những năm gần đây, mức độ đô thị hóa ngày càng tăng, mức sống và nhu cầu của người dân ngày càng được nâng cao kéo theo nhiều nhu cầu ăn ở, nghỉ ngơi, giải trí ở một mức cao hơn, tiện nghi hơn Mặt khác với xu hướng hội nhập, công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước, hoà nhập với xu thế phát triển của thời đại nên sự đầu tư xây dựng các công trình nhà ở cao tầng thay thế các công trình thấp tầng, các khu dân cư đã xuống cấp là rất cần thiết Vì vậy, chung cư “Xuân Mai Tower” ra đời nhằm đap ứng nhu cầu

ở của người dân cũng như thay đổi bộ mặt cảnh quan đô thị tương xứng với tầm vóc của một đất nước đang trên đà phát triển

.Chính vì lẽ đó em đã chọn công trình “Thiết kế Chung Cư Xuân Mai Tower” làm

đề tài đồ án tốt nghiệp của mình và đã được sự đồng ý của giáo viên hướng dẫn

Đồ án tốt nghiệp lần này là một bước đi cần thiết cho em nhằm hệ thống các kiến thức đã được học ở nhà trường sau gần 4 năm học và những kinh nghiệm thu được qua các đợt thực tập Đồng thời nó giúp cho em bắt đầu làm quen với công việc thiết kế một công trình hoàn chỉnh, để có thể đáp ứng tốt cho công việc sau này

Do thời gian còn nhiều hạn chế nên nhiệm vụ của đồ án như sau:

Phần I: Kiến trúc: 15 % - Giáo viên hướng dẫn: ThS Lê Thanh Hòa

Phần II: Kết cấu: 60% - Giáo viên hướng dẫn: ThS Phan Nhật Long

Phần III: Thi công: 25% - Giáo viên hướng dẫn: ThS Lê Thị Phượng

Trong quá trình thiết kế, tính toán, tuy đã có nhiều cố gắng, nhưng do kiến thức còn hạn chế và chưa có nhiều kinh nghiệm nên chắc chắn em không tránh khỏi sai sót Em kính mong được sự góp ý chỉ bảo của các thầy, cô để em có thể hoàn thiện hơn đề tài này

Em xin chân thành cảm ơn tất cả các thầy, cô giáo trong trường Đại học Sư Phạm

Kỹ Thuật nói chung và Khoa Xây Dựng chuyên ngành Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp nói riêng, đặc biệt là các thầy đã trực tiếp hướng dẫn em trong đề tài tốt nghiệp này

Đà Nẵng, ngày 20 tháng 06 năm 2022

SINH VIÊN THỰC HIỆN

Trang 20

CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đô án tốt nghiệp “Thiết Kế Chung Cư Xuân Mai Tower” là kết quả

của quá trình tự nghiên cứu của bản thân dưới sự hướng dẫn của các thầy cô trong khoa

Kỹ Thuật Xây Dựng Không sao chép bất kỳ kết quả của các đồ án tốt nghiệp nào trước

đó Đồ án tốt nghiệp có tham khảo các tài liệu, thông tin theo tài liệu tham khảo của đồ

Trang 21

Nhận xét của người hướng dẫn

Nhận xét của người phản biện

Nhiệm vụ đồ án

Lời nói đầu

Lời cam đoan

Mục lục

Danh sách các bảng, hình vẽ

PHẦN I: KIẾN TRÚC ………

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN KIẾN TRÚC……… 1

1.1 Giới thiệu công trình :………1

1.2 Đặc điểm kiến trúc của công trình……….2

1.3 Giải pháp kết cấu công trình kiến trúc……… 6

1.4 Hệ thống kỹ thuật khác của công trình……… 6

PHẦN II: KẾT CẤU………

CHƯƠNG 2 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU………9

2.1 Cơ sở tính toán kết cấu ……… 9

2.2 Lựa chọn kết cấu phần thân:………10

2.3 Lựa chọn vật liệu:………10

CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CẤU KIỆN……… 11

3.1 Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn:……….11

3.2 Chọn sơ bộ kích thước thiết diện dầm:………11

3.3 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện cột:………15

CHƯƠNG 4 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH ……….18

4.1 Tải trọng thường xuyên (Tĩnh tải):……… 18

4.2 Tải trọng tạm thời ( Hoạt tải): ……….26

4.3 Tải trọng gió đơn vị……….….27

Trang 22

5.1 Tổ hợp nội lực:……… ……….…….….36 CHƯƠNG 6 THIẾT KẾ THÉP SÀN TẦNG 3……….38 6.1 Lý thuyết tính toán:……… ……… 38 6.2 Tính toán cốt thép sàn……… 40 CHƯƠNG 7 THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ TẦNG 2-3……… 45 7.1 Lựa chọn sơ bộ tiết diện……… 45 7.2 Tính cốt thép bản thang, bản chiếu nghĩ:……….47 7.3 Tính toán cốt thép dầm chiếu nghỉ DCN (20x35)………52 7.4 Tính toán cốt thép dầm chiếu tới DCT (20x35)……… 54 CHƯƠNG 8 THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 2 VÀ DẦM DỌC TRỤC B………58 8.1 Phương pháp tính toán ………58 8.2 Thiết kế cốt thép dầm: ………59 CHƯƠNG 9 THIẾT KẾ MÓNG TRỤC 2………75 9.1 Điều kiện địa chất công trình……….…… 75 9.2 Lựa chọn giải pháp nền móng:……….……79 9.3 Xác định các tải trọng truyền xuống móng:………… ….……….…….80 9.4 Thiết kế móng trục B (móng M1) :……… ……….…….… 81 9.5 Thiết kế móng trục A (Móng M2)……….… …….… 94

PHẦN III: THI CÔNG ……… CHƯƠNG 10 LẬP DỰ TOÁN HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH ……… 107 10.1 Các căn cứ lập dự toán:………107 10.2 Các bảng biểu tính dự toán:……….108 CHƯƠNG 11 LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG CÔNG TRÌNH………150 PHỤ LỤC

Trang 23

Hình 1 1 Vị trí công trình trên bản đồ 1 Hình 1 2 Mặt đứng công trình 2 Hình 1 3 Mặt cắt công trình 3 Hình 1 4 Mặt bằng tầng hầm 4 Hình 1 5 Mặt bằng tầng 1 4 Hình 1 6 Mặt bằng tầng 2-14 5 Hình 1 7 Mặt bằng tầng mái 5

Hình 4 1 Gán tải gió trong mô hình Etabs (Phương Y) 32 Hình 4 2 Kết quả kiểm tra chuyển vị đỉnh gió Y 33 Hình 4 3 Gán tải gió trong mô hình Etabs (Phương X) 32 Hình 4 4 Kết quả kiểm tra chuyển vị đỉnh gió Y 34

Hình 5 1 Bảng khai báo Tổ hợp nội lực Etabs 36

Hình 6 1 Mặt bằng phân chia ô sàn 38 Hình 6 2 Tĩnh tải đặt trên sàn tầng 3 39 Hình 6 3 Hoạt tải sàn đặt trên sàn tầng 3 39

Hình 7 1 Chi tiết cầu thang 46 Hình 7 2 Cấu tạo bản thang: 47

Hình 8 1 Mô hình công trình với sơ đồ không gian 59 Hình 8 2 Biểu đồ Momen khung trục 2 Hình 8 3 Biểu đồ lực cắt khung trục 2 60 Hình 8 4 Biểu đồ Momen dầm dọc trục B tầng 2 61 Hình 8 5 Biểu đồ Lực cắt dầm dọc trục B tầng 2 61

Hình 9 1 Mặt bằng kết cấu Móng 81 Hình 9 2 Bố trí cọc trong móng M2 85 Hình 9 3 Sơ đồ tính lún móng M1 91 Hình 9 4 Sơ đồ tính toán chọc thủng đài cọc M1 91 Hình 9 5 Bố trí thép móng M1 94 Hình 9 6 Sơ đồ tính lún móng M2 103 Hình 9 7 Sơ đồ tính toán chọc thủng đài cọc M2 104 Hình 9 8 Bố trí thép cho móng M2 106

***

Trang 24

Bảng 3 2 Bảng chọn tiết diện cột 16

Bảng 4 1 Tĩnh tải sàn phòng,sàn hành lang (SĐH) 18 Bảng 4 2 Tĩnh tải sàn vệ sinh (SVS) 19 Bảng 4 3 Tĩnh tải sàn ban công (SBC) 19 Bảng 4 4 Tĩnh tải sàn quy đổi (không kể bản BTCT) 21 Bảng 4 5 Tĩnh tải bản chiếu nghỉ 22 Bảng 4 6 Tĩnh tải bản thang 22 Bảng 4 7 Tĩnh tải sàn mái M1 23 Bảng 4 8 Tĩnh tải tường gạch 24 Bảng 4 9 Thống kế tĩnh tải tường phân bố đều trên dầm 25 Bảng 4 10 Hoạt tải trên sàn 26 Bảng 4 11 Bảng tính toán kết quả gió tĩnh 28 Bảng 4 12 Bảng tính toán mode dao động 1 29 Bảng 4 13 Bảng tính toán mode dao động 2 30 Bảng 4 14 Bảng tính toán kết quả gió động 31

Bảng 6 1 Bảng tính cốt thép ô sàn bản kê 4 cạnh 41 Bảng 6 2 Bảng tính cốt thép sàn loại bản dầm 44

Bảng 7 1 Bảng tính cốt thép bản thang, bảng chiếu nghĩ 49 Bảng 7 2 Sơ đồ tính cốn thang C 50 Bảng 7 3 Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ DCN 53 Bảng 7 4 Sơ đồ tính dầm chiếu tới 55

Bảng 8 1 Bảng tính cốt dọc khung trục 2 63 Bảng 8 2 Bảng tính cốt thép dầm dọc trục B 68 Bảng 8 3 Bảng tính thép đai dầm 72

Bảng 9 1 Cấu tạo địa tầng và các chỉ tiêu cơ lý của đất 75 Bảng 9 2 Tổ hợp tải trọng tính toán móng M1( Đơn vị kN-m ) 81 Bảng 9 3 Kết quả tính

gl zi

Bảng 9 4 Tổ hợp tải trọng tính toán móng M2 ( Đơn vị kN-m ) 94 Bảng 9 5 Kết quả tính

gl zi

102

Trang 25

Bảng 10 3 Bảng Vật liệu, Nhân công, Ca máy đầu vào (ĐV: đồng) 148 Bảng 10 4 Bảng tính đơn giá chi tiết 148 Bảng 10 5 Bảng tổng hợp kinh phí 149

Bảng 11 1Bảng tiên lượng 150 Bảng 11 2 Bảng tính thời gian công tác thi công 150 Bảng 11 3 Bảng số liệu đầu vào của Tiến độ thi công 151

Trang 26

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH: XÂY DỰNG DD&CN

Thiết kế mặt cắt và mặt đứng qua công trình

Trình bày chi tiết nhà vệ sinh

Đà Nẵng, ngày……tháng……năm……

Giáo viên hướng dẫn

THS LÊ THANH HÒA

Trang 27

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN KIẾN TRÚC

1.1 Giới thiệu công trình :

Tên công trình: Chung cư Xuân Mai Tower - Thanh Hóa

Địa điểm xây dựng: TP Thanh Hóa –T Thanh Hóa

Công năng của công trình: Hạng mục công trình là “Công trình nhà ở”

Qui mô công trình: Công trình được xây dựng trên lô đất rộng 2000 m2, nằm trong qui hoạch của Thành phố Diện tích hạng mục xây dựng 1073 m2; Tổng diện tích sàn

15022 m2

Cấp công trình: Căn cứ Thông tư 03/2016/TT-BXD Công trình nhà ở có diện tích sàn

> 1000m2 thuộc cấp công trình loại II

Tuổi thọ công trình: Công trình hiện đại có tuổi thọ 70 năm

Vị trí giới hạn khu đất xây dựng công trình:

+ Phía Tây Nam giáp với Đại lộ Nam Sông Mã (hướng chính)

+ Phía Tây Bắc giáp với đường quy hoạch

+ Phía Đông Nam giáp với đường quy hoạch

+ Phía Đông Bắc là khu đất trống chờ quy hoạch

- Công trình nằm ở khu đất có giao thông thuận lợi

Hình 1 1 Vị trí công trình trên bản đồ

Trang 28

1.2 Đặc điểm kiến trúc của công trình

1.2.1 Đặc điểm mặt đứng và hình khối:

- Công trình có hình khối kiến trúc được thiết kế theo lối kiến trúc hiện đại và phổ biến với gam màu trắng chủ đạo tạo cảm quan tươi sáng

Hình 1 2 Mặt đứng công trình

Công trình có mặt bằng hình chữ nhật cân xứng, các tầng 1đến mái có kích thước:

+ Chiều dài công trình từ trục 1 đến trục 8 là: 52,6 m

+ Chiều rộng công trình từ trục A đến trục D là: 20,4 m

Trang 29

Hình 1 3 Mặt cắt công trình

- Bao quanh công trình là hệ thống tường bao dày 220mm, có lúc là liên tục từ dưới lên, có lúc gián đoạn với hệ thống các cửa sổ rộng Điều này tạo cho công trình tận

dụng tối đa ánh sáng tự nhiên, thể hiện được sự thân thiện với môi trường

- Ngăn các phòng chức năng là hệ thống tường dày 110mm

1.2.2 Đặc điểm mặt bằng của công trình

Hành lang công trình bố trí giữa nhà Có 2 cầu thang bộ hai bên hông nhà và lõi thang máy được bố trí kết hợp với một cầu thang bộ làm trục giao thông chính

Đặc điểm mặt cắt và cấu tạo của công trình

Cầu thang bộ tầng điển hình gồm 24 bước, có chiều cao bước là 150mm, chiều rộng bước 300mm

Cửa chính kích thước 1,3m x 2,2m, cửa phụ kích thước 1,1m x 2,2m Cửa ngăn khu vệ sinh kích thước 0,8m x 2,2m Cửa sổ kích thước 1,6mx2,2m

Trang 30

Hình 1 4 Mặt bằng tầng hầm

Tầng 1 bố trí làm khu vực để xe, phòng sinh hoạt chung, siêu thị mini và phòng điều hành, phòng kỹ thuật điện nước

Hình 1 5 Mặt bằng tầng 1

Trang 31

Hình 1 6 Mặt bằng tầng 2-14

Tầng 2 đến tầng 14 bố trí các căn hộ

Hình 1 7 Mặt bằng tầng mái

- Mái bằng có độ dốc thoát nước 2%, với tường bao cao 1,6m Mái cũng là nơi buồng

kỹ thuật điện và 01 buồng kỹ thuật thang máy

Trang 32

1.3 Giải pháp kết cấu công trình kiến trúc

Do công trình là dạng nhà cao tầng, có bước cột nhỏ, đồng thời để đảm bảo vẻ mỹ quan cho các căn phòng nên giải pháp kết cấu chính của công trình được chọn như sau:

1.3.1 Giải pháp về móng:

Căn cứ vào tài liệu khảo sát địa chất của công trình và căn cứ vào sức chịu tải của móng ta chọn giải pháp là móng cọc BTCT

1.3.2 Giải pháp phân thân:

Kết cấu sàn phẳng bê tông cốt thép Tường bao che công trình là tường gạch trát vữa xi măng

Căn cứ vào khả năng chịu lực của các loại kết cấu và khả năng chịu lực của các loại vật liệu ta chọn kết cấu chính cho công trình là hệ cột kết hợp với hệ khung để chịu tải trọng của công trình Đây là hệ kết cấu khung giằng kết hợp với vách, lõi thang máy

để chịu tải trọng ngang

Công trình có mặt bằng cân xứng: L x B = 52,6 x 20,4 m, tỉ số L/B = 2,58 Chiều cao nhà tính từ mặt nền đường đến mái H = 59,25 m do đó ngoài tải đứng khá lớn, tải trọng ngang tác dụng lên công trình cũng lớn và ảnh hưởng nhiều đến độ bền

và độ ổn định của ngôi nhà Chọn giải pháp Khung BTCT toàn khối

1.4 Hệ thống kỹ thuật khác của công trình

1.4.1 Thông gió và chiếu sáng

- Công trình được xây dựng tại vị trí 4 mặt thông thoáng (do quĩ đất rộng), không có chướng ngại nên chọn giải pháp chiếu sáng tự nhiên là thích hợp nhất Ánh sáng tự nhiên được lấy thông qua hệ thống cửa sổ lớn Ngoài ra, công trình còn bố trí hệ thống chiếu sáng nhân tạo để bổ sung ánh sáng tự nhiên vào ban ngày và đảm bảo chiếu sáng vào ban đêm Vì vậy, hoạt động của toà nhà có thể diễn ra bất cứ thời điểm nào

- Sử dụng hệ thống quạt trần và tận dụng hệ thống thông gió nhân tạo bằng cửa sổ nhằm tạo sự thông thoáng đón lấy gió tự nhiên tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng

1.4.2 Hệ thống điện

- Tuyến điện trung thế 15KV qua ống dẫn đặt ngầm dưới đất đi vào trạm biến thế của công trình Ngoài ra còn có điện dự phòng cho công trình gồm hai máy phát điện đặt tại tầng hầm của công trình Khi nguồn điện chính của công trình bị mất thì máy phát điện sẽ cung cấp điện cho các trường hợp sau:

+ Các hệ thống phòng cháy chữa cháy

+ Hệ thống chiếu sáng và bảo vệ

Trang 33

+ Các phòng làm việc ở các tầng

+ Hệ thống thang máy

+ Hệ thống máy tính và các dịch vụ quan trọng khác

1.4.3 Hệ thống cấp, thoát nước sinh hoạt

- Nước từ hệ thống cấp nước của thành phố đi vào bể ngầm đặt ngầm tại hầm của công trình Sau đó được bơm lên bể nước mái, quá trình điều khiển bơm được thực hiện hoàn toàn tự động Nước sẽ phân phối xuống các tầng của công trinhftheo các đường ống dẫn nước chính

- Nước mưa trên mái công trình, nước thải sinh hoạt được thu vào các đường ống thoát nước và đưa vào bể xử lý nước thải Nước sau khi được xử lý phải đạt tiêu chuẩn vệ sinh do Thành phố quy định, sau đó sẽ được đưa ra hệ thống thoát nước của thành phố

1.4.4 Hệ thống phòng cháy chữa cháy :

Hệ thống báo cháy:

Thiết bị phát hiện báo cháy được bố trí ở mỗi tầng và mỗi phòng, ở nơi công cộng của mỗi tầng Mạng lưới báo cháy có gắn đồng hồ và đèn báo cháy, khi phát hiện được cháy, phòng quản lý, bảo vệ nhận tín hiệu thì kiểm soát và khống chế hoả hoạn cho công trình

1.4.5 Hệ thống cứu hoả:

- Nước: Được lấy từ bể nước xuống, sử dụng máy bơm xăng lưu động Mỗi tầng có 2 hộp kt cấp nước và được nối với các hệ thống cứu cháy khác như bình cứu cháy khô tại các tầng, đèn báo các cửa thoát hiểm, đèn báo khẩn cấp tại tất cả các tầng

- Thang bộ: Cửa vào lồng thang bộ thoát hiểm dùng loại tự sập nhằm ngăn ngừa khói xâm nhập.Trong lồng thang bố trí điện chiếu sáng tự động, hệ thống thông gió động lực cũng được thiết kế để hút gió ra khỏi buồng thang máy chống ngạt

1.4.6 Cung cấp thông tin liên lạc :

Hệ thống thông tin, tín hiệu: Được thiết kế ngầm trong tòa nhà, sử dụng cáp đồng trục

có bộ chia tín hiệu cho các phòng bao gồm: tín hiệu truyền hình, điện thoại, Internet

1.4.7 Hệ thống thu gom rác thải

Hệ thống thu gom rác thải dùng các hộp thu rác đặt tại các sảnh cầu thang và thu rác bằng cách đưa xuống bằng thang máy và đưa vào nhà rác tại tầng trệt

Trang 34

1.4.8 Hệ thống chống sét

Chống sét cho công trình bằng hệ thống các kim thu sét bằng thép d16 dài 1400mm lắp trên các kết cấu nhô cao và đỉnh của mái nhà.Các kim thu sét được nối với nhau và nối với đất bằng các thanh thép d10

Trang 35

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH: XÂY DỰNG DD&CN

GVHD: THS PHAN NHẬT LONG SVTH: PHẠM VĂN SINH

MSV: 1811506120245 LỚP : 18XD2

Trang 36

CHƯƠNG 2 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU

2.1 Cơ sở tính toán kết cấu

 Các tài liệu, phần mềm sử dụng trong tính toán:

+Bộ Xây dựng TCVN 5574:2018- Kết cấu bê tông cốt thép- Tiêu chuẩn thiết kế NXB

Xây dựng

+Phan Quang Minh, Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình Cống Kết cấu bê tông cốt thép – Cấu

kiện cơ bản NXB Khoa học và Kỹ thuật 2010

+TCVN 2737:1995: Tải trọng & tác động – Tiêu chuẩn thiết kế [1]

+TCVN 9362: 2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình

+Hướng dẫn sử dụng chương trình Etabs

-ETAB 17.0.1 Phân tích kết cấu tổng thể không gian

-Các bảng tính Excel

 Tải trọng

Tải trọng đứng

Gồm trọng lượng bản thân kết cấu và các hoạt tải tác dụng lên sàn, mái :

Tải trọng tác dụng lên sàn, kể cả tải trọng các tường ngăn (dày 110mm), thiết bị, tường nhà vệ sinh, thiết bị vệ sinh, … đều qui về tải phân bố đều trên diện tích ô sàn

Tải trọng tác dụng lên dầm do sàn truyền vào, do tường bao trên dầm (220mm),…coi phân bố đều trên dầm

Trang 37

Lấy kết quả nội lực và chuyển vị ứng với từng phương án tải trọng

Tổ hợp và tính cốt thép:

Sử dụng chương trình tự lập bằng ngôn ngữ EXCEL Chương trình này có ưu điểm

là tính toán đơn giản, ngắn gọn, dễ dàng và thuận tiện khi sử dụng

2.2 Lựa chọn kết cấu phần thân:

 Lựa chọn giải pháp kết cấu tổng thể

Trong thiết kế kết cấu nhà vấn đề kết cấu chiếm vị trí rất quan trọng Việc chọn các hệ kết cấu khác nhau trực tiếp liên quan đến vấn đề bố trí mặt bằng, hình thể khối đứng và độ cao các tầng, thiết bị điện và đường ống, yêu cầu về kỹ thuật thi công và tiến độ thi công, giá thành công trình

Kết cấu trong công trình này là khung kết hợp lõi bê tông cốt thép chịu lực

 Lựa chọn giải pháp kết cấu sàn

→Chọn lựa giải pháp kết cấu sàn: Căn cứ vào đặc điểm kiến trúc và đặc điểm kết cấu, tải trọng của công trình cùng cơ sở phân tích sơ bộ ở trên Ta lựa chọn phương án sàn sườn toàn khối để thiết kế cho công trình

Cấu tạo: Bao gồm hệ dầm và bản sàn

Ưu điểm: Tính toán đơn giản, được sử dụng phổ biến ở nước ta trong nhiều năm qua Nhược điểm: Chiều cao dầm và độ võng của bản sàn rất lớn khi vượt khẩu độ lớn, dẫn đến chiều cao tầng của công trình lớn nên gây bất lợi cho kết cấu công trình khi chịu tải trọng ngang, không tiết kiệm vật liệu và không gian sử dụng Đặc biệt với yêu cầu vượt nhịp 15 m thì giải pháp này là không hiệu quả

2.3 Lựa chọn vật liệu:

Vật liệu được chọn phù hợp với khả năng sản xuất cung ứng của các đơn vị sản xuất vật liệu trong nước, đồng thời phù hợp với trình độ, kĩ thuật và năng lực của đơn vị thi công Vật liệu được chọn hợp lý với đặc điểm kết cấu:

Trang 38

CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CẤU KIỆN

3.1 Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn:

Chọn kích thước sàn căn cứ vào các cạnh của ô bản

Chiều dày sàn tính theo công thức:

l m

D

h s

Trong đó : L: Chiều dài cạnh ngắn của ô sàn

Tính đại diện cho ô sàn lớn nhất (l1xl2 = 435x600) cm của tầng điển hình

l

Tải trọng sàn tầng điển hình không lớn, ở đây ta chọn D = 1; m = 40

3.2 Chọn sơ bộ kích thước thiết diện dầm:

Chọn kích thước dầm căn cứ vào nhịp dầm

Chiều cao tiết diện dầm:

L m

h 1

Trong đó :

L: nhịp dầm

Trang 39

m = 1/8  1/12, đối với dầm chính đơn; m = 1/10  1/14, đối với dầm chính liên tục

a) Tính toán sơ bộ tiết diện dầm chính nhịp AB,CD có L=8,4(m)

Chiều cao tiết diện dầm:

b) Tính toán sơ bộ tiết diện dầm chính nhịp BC, L=3,3(m)

Chiều cao tiết diện dầm:

c) Tính toán sơ bộ tiết diện dầm chính trục 1-2 , L=8,25(m)

Chiều cao tiết diện dầm:

d) Tính toán sơ bộ tiết diện dầm chính truc 2-3 , L=8,7(m)

Chiều cao tiết diện dầm:

Trang 40

Chọn chiều cao dầm h = 0,8m, bê rộng dầm cần thiết là:

Chọn bề rộng dầm b = 0,3m,

e) Tính toán sơ bộ tiết diện dầm chính truc 3-4 , L=6,0(m)

Chiều cao tiết diện dầm:

f) Tính toán sơ bộ tiết diện dầm chính truc 4-5 , L=6,4(m)

Chiều cao tiết diện dầm:

g) Tính toán sơ bộ tiết diện dầm phụ dọc nhà nhịp, L=8,25(m)

Chiều cao tiết diện dầm:

h) Tính toán sơ bộ tiết diện dầm phụ dọc nhà nhịp, L=8,7(m)

Chiều cao tiết diện dầm:

Ngày đăng: 12/08/2022, 10:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm