kiện đủ để hàm số khai triển được thành chuỗi Fourier han tai x; va gidi han trai tai x; Ham sé f: [a,b] > R được gọi là liên tục từng khúc nếu chia [a,b] bởi số hữu | hạn điểm B=Xo... G
Trang 1LƯU HÀNH NỘI BỘ
Trang 3nl
Trang 44.5 Đẳng thức Parseval : f:R > R là hàm tuần hoàn chu kỳ 2z „ thoả mãn định lý
b/ Chứng mình rằng chuỗi hàm số > Jn xe ~” hội tụ đều trên R
Bai 3: Cho chudi ham sd SY ne ffs un iM Chifag minh rang chudi ham số đó hội tụ đều trên khoảng
Trang 5kiện đủ để hàm số khai triển được thành chuỗi Fourier
han tai x; va gidi han trai tai x;
Ham sé f: [a,b] > R được gọi là liên tục từng khúc nếu chia [a,b] bởi số hữu | hạn điểm
B=Xo <Ki <x << ky = b sao cho trên mỗi khoang (%;.1; x;) ham f lién tuc, cd giới hạn phải hữu
chan [a,b], a„, bạ là các hệ số w CÀ một hầm tuần hoàn chu kỳ 2z, liên tục từng khúc trên mỗi đoan bi
Fourier cia n6 thi: lima, =limöð, =0
Pho POD
se Đổ đề: ï
##=aoo
f:R ->R là hàm tuần hoàn chu kỳ 2z, liên tục từng khúc trên mỗi đoạn bị chặn „
Sn là tổng riêng thứ n của chuỗi Fourier thì:
° Định ly 2: Giả sửf: R 3> R_ là một hầm tuần hoàn chu kỳ
kiện sau trên | Z.zÌ
r thoả mãn một trong bai điều
- Hoặc f liên tục từng khúc và có đạo hầm f liên tục từng khúc
ac f
- Hoặc f đơn điệu từng khúc và bị chặn
Khi đó chuỗi Fourier của f hội tụ tại mọi điểm Tổng SÓ@Q của nó bang f(x) tại những điểm
liên tục của f Tại điểm gần đoạn C của f ta có :
S(Œ= £E+O+FE-9 0)
4.4, Khai trié ién mét ham sé bat ky thanh chudi Fourier
f(x) thoa min dinh ly 2 trén [a,b], ta x4
Œ - a) sao cho gGQ = fŒ), Vxe Ì 5 bị
Nêu g(x) c6 thé khai triển được thành chuỗi Fourier thi tổng của chuỗi đó bằng f(x) tal moi điểm của la, bị trừ tại những điểm gần đoạn của f(x), có nhiều cách xây dựng hàm số g(x) như vậy Với mỗi g(x) có một chuỗi Fourier tương ứng, do đó có nhiều chuỗi Fourier biểu diễn
FOR),
43
Trang 64.1 Chuỗi lượng giác
Người ta gọi chuỗi lượng giác là chuỗi hàm số có đạng :
Trang 7Giá sử giá trị của hầm số f(X) tại một điểm trong một lân cận nào đó của Xo Va gid sit
trong lân cận ấy :
Néu f(x) c6 thé khai triển thành chuỗi luỹ thừa trên một khoảng nào đó thì [Fedde cũng
có thể khai triển luỹ thừa trên khoảng ấy
Trang 8Chuỗi này cũng có khoảng hội tụ là (-R,R)
3.4 Khai triển môt số hàm số thành chuỗi luỹ thừa
Ham f(x) c6 dao ham mọi cấp trong lân cận nào đó của điểm Xo
có thể khai triển hàm số f(x) thanh chudi Taylor trong lân cận Ấy
Nếu lim 8, (x) =0 , trong d6 R,(x) = (x-x,)"" , € 1a diém nao d6 giffa x, va x thi
® Định jý 2: Nếu trong một lân cận nào đó của điểm xạ, hầm số f(x) c6 đạo hầm mọi cấp, trị
số tuyệt đối của mọi đạo hàm đều bị chặn bởi cùng một số trong lân cận ấy, thì có thể khai triển f(x) thanh chudi Taylor trong đó
Trang 9: ¬ toi 1 của KR: Ww ged
Tại x= 1, ta có chuỗi ` —— — 2 3 n đó là chuôi số điều hoà, nó phân ky Taix=- 1
* day Ri eX i iii 2 Tà Ke ow Sy tha min eén Aida btAn ot tte
ta có chuỗi số —Í+ 23 + + đồ là chuỗi số đan đấu thỏa mãn các điều kiện của định lý ke &
Leibuiz, nó hội tụ Do đó tập hội tụ của chuỗi luỹ thừa đã cho là -l1<x <1
Ta có : lim: a mm la | m=(n 4D! mend] = lim = lim-———- = 0
Đo đó R= +œ, chuỗi luỹ thừa hội tụ trén toanR
Tóm lại chuỗi hàm số đã cho có tập hội tụ là (-1„
3.3 Tính chất của chuỗi luỹ thừa
Trang 10
Xí dụ: Xét chuỗi hầm số » ma yo Đặt tu) =—— Vì | J9, ,@) S->y, Vx€#, Vø mà chuỗi
Tự COSHX _ x: cà NH€OSHĂE Vu và 2 ˆ „
Vì u,@Q=——— mà chuỗi số » — hội tụ đều trên R, nên theo định lý 3
n° a On
Hel el
3 CHUOI LUY THTA
3.1 Chuỗi luỹ thừa bán kính hôi tu
i ị 1® z 2 As 2 We ge `
=p (hoặc lim ¥/\a | =) thi ban kinh h6i tu R của chuỗi luỹ thừa
a,x” dude xdc dinh béi 2 : i (Œrõ ràng chuỗi luỹ thừa g y —„x” luôn hội tụ tại x = 0)
h~>e lz„| neo ye |
Trang 11ALS? 34.8 whet eet
im của chúng trên (a;b) Khi đó nếu chuỗi hầm số >1 „ hội tụ đều trên (a;b) thì tổng S khả vi
Trang 126 _ được gọi là hội tụ tại điểm xu e Y, nếu dãy hàm số {S,}
® Định nghĩa ¡ : Chuỗi nam sé
hội tụ tại điểm Koy được gọi là hội tụ trên tập hợp X nếu nó hội tụ tại mọi điểm của X Giới hạn Š
của đấy {S,} được gọi là tổng c Ta chuối hầm số,
a 2 i "4 IAmét cấp số nhân vô hạn có công bội x, nó ` ® ae at a ae 2 x c3 2
hội tụ khi x > 1, phân kỳ khi x<1
< ta y tập hội tụ của nó là khoảng (1 ; +eo)
es $ đi EE Bs Wt wn lad Pee —~ fh
Hi noe yt]
Vậy chuỗi hàm số đang xét hội tụ tuyệt đối Vxe 8
® Định nghĩa 2: Chuỗi hàm số (**) được gọi là hội tụ đều trên X nếu đấy hầm số {Sa} hội tụ
đều trên X Nói cách khác, chuỗi ham số (**) hội tụ đều trên X và có tổng là S nếu với We > Ũ,
ton tại một số Hy 6 Ñ saochon2n, => IS, (x)— S(x) <é VxeX
La
Ví dụ : Xét chuỗi hầm số » —~ đó là một chuối đan dấu thỏa mãn các điều kiện của
mà XR
định ly Leibniz, nên nó hội tạ WVxe # Phần dư thứ n của nó cũng là một cue) số đan dấu nên
có tổng về trị tuyệt đối bé thua trị tuyệt đối của số hạng đầu tiên của nó, tức
Trang 13e Dinh nghia 1: Giả sử ƒ,,/7, /„ là một đấy các hầm số xác định trên tập hợp Xc 8
Điểm xạ X được gọi là điểm hội tụ của day hàm số ấy nếu dãy số U, (x, )} hội tụ Tập hợp những điểm hội tụ của day ham số vA Ìđược gọi là tập hợp hội tụ của nó
s Định nghĩa 2 : Dãy hầm số {ƒ } được gọi là hội tụ đều trên X tới hàm số fnếu We >0, âm
được mội số nạ e M, sao cho #z> n, =>(f i (x)-f (x)| < & VXGX
1.2 Tiêu chuẩn Cauchy về sự hội tụ đều
Sao cho m >7,,n>n, =|f,(@)—f„@|< 3%, VxeX
1.3 Các tính chất của đấy hàm số hội tụ đều
® Định lý 13.1 : Giả sử Lý, là một dã ãy các hầm số liên tục trên khoảng 1, Nếu đấy
là (x)} hội tụ đều trên ï tới hầm số f thì f là một hàm liên tục trên [
e Dink ly 1.3.2 : Gia c ham s6 f, lién tục trên [a , b] , diy ham sé if, (&)} hOi ty đều trên
[a , b] tới f Khi đó với xạ ca, | fie hội tụ đều trên [a,b] tới [f(dt Dac biét
Xã
im i (oat= f (t) dt
° Dinh If 1.3.3 : Giả sử các hầm số fn có đạo hàm liên tục trên [a,b], dãy hàm số ̓, Ì hội tụ
trên [a,b] tdi f, diy ham s6 \ | hội tụ đều trên ƒa,b] tới g Khi đó f có đạo hầm trên [a,b] va
t=]
gọi Sạ là tổng riêng thứ n của nó
35
Trang 14U,, > > y, người ta gọi tích của chúng là
Bài 4: Dùng tiêu chuẩn so sánh , xét sự hội tụ của những chuỗi số đương sau
a) } ca + : —ẽ + atene + po uae : + Ê `"
ean a 4 K " ae Ue wat xa: weet _ yd
Bài?: Xét sự hội tụ tuyết đối của các chuỗi số cớ dấu bất k ky sau:
Trang 15** Quy tác so sánh với tích phân: Giả sử hàm số f{x) liên tặc , dương giảm trên khoảng
uaạ=f(n) cùng hội tụ hoặc phân kỳ
EH: Chuỗi có số hang với đấu bất kì
1 Hôi tụ thuyết đối, bán hội tụ
cò Xét chuối số you, với các số hạng uạcó đấu bất kỳ
n=]
I Định lý 3.1.1 :Nếu chuỗi 2.Jm,|h ụ thì chuỗi Su, cũng hội tụ
é + x: COSH |eos n JCOS 7 1 oy xs i A2 xe
Ví dụ : Xét chuỗi >_ ` 3 lập chuỗi » - VÌ —=—<-> Và vì chuỗi > hoi ty chudi
phân kỳ thì suy ra chuỗi đã cho phân kỳ
2 Chuỗi đan dấu
Theo định nghĩa, đó là chuối số có dạng +(0¡-u; +ua -ua + ) trong đồ uị ;2,Ha, Là
những số Ung Rõ ràng ta chỉ cần xét chuỗi đan đấu với số hạng đầu tiên đương:
‘Dinh lý : (Leibniz) Néu day sé dug: ing tị,Ua,Ua, ,Hạ giảm và dân tới 0 khi ne = foo thi chuỗi đan đấu uw - uo + Ug Ug to hội tụ và có tổng bé hon u;
ai
^ at
bang cach thay đổi thứ tự các số hạng và bằng cách nhón m tuỳ ý một s
Còn nếu chuỗi số Hy bán hội tụ thì ta có thể thay đổi thứ tư của các số hạng của nó để
Trang 16b)ìNếu các chuỗi số >, » cùng hội tụ và có tổng theo thứ tự là S, S' thì chuỗi
HH: Chuỗi số đương ( hay chuỗi số có số hang đươn
Giải sử Xin, là một chuỗi số dươ ơng Vì Sn+i= SntUn.i,Da¿i>Ô ta có Sa¿i>S„.V ay {S, Hà một
=k >0 thi hai chuỗi số đồng thời hội tụ hay phân kỳ
2 Các quy tắc khảo sát tính hội tụ của chuỗi số
* Quy tắc ЈAlembert : Cho chuỗi số dương Dt Nếu lim _ =j thì chuối số hội tụ khí
Trang 17CHUONG U1: CHUOLSO VA CHUỖN HÀM
BÀI 1: CHUỖI SỐ
a
1/ Đai cương về chuỗi số
1, Định nghĩa : Cho dẫy số u,uạ, JU,
Biểu thức (uitua+ +uạ + ) được gọi là chuỗi số kí hiệu là in, các số
4.Vài tính chất đơn øiắn của chuỗi hội tu
a) Nếu chuỗi số >, hội tụ và có tổng S thì chuỗi số SG Gs 4) trong đó ø là một hằng số,
Trang 18BÀI TẬP CHƯƠNG II
Bài 1: Giải các phương trình sau
1) (x = yx) y +y* +xy? =0
Trang 19Bai 43m nghiệm tổng quátcủa phương trình tuyến tính cấp hai thuần nhất y”- y' =Q
Bai 5: tim nghiệm riêng của phương trình tuyến tính cấp hai thuần nhất y” + 9y = 0 thoả mãn
Bai 6: fim nghiệm tổng quát của phương trình cấp hai thuần nhất y ~4y + 4y =0
Bai 7: fim nghiệm tổng quát của phương trình tuyến tính cấp hai y”- Sy’ +6y = © (2x 1)
Bai 8: fim nghiệm riêng của phương trình tuyến tính cấp hai y”- 2y’+ y = e*(x*-1) thod man diéu
kién li x=Q 1; * lư«o” =2
Bài 9 :fiẦm nghiệm tổng quát của phương trình tuyến tính cấp hai y”+ 3y’+2y = sin2x+2cos2x
Bài 10: giải phương trình x?y” -2y =0
Bài 11: Tìm nghiệm tổng qt uất của các phương trình sau :
a) y’’-9y? +20y =x’e™
b) y’’ — y =2sin x — 4 cosx
c)y’’ + 5y’ +4y =x’e*
ho `
Trang 20Vậy nghiệm tổng quát của ph tương trình đã cho là y=c ICOSX†C;sinx+ (SinX-Xcosx)
Ví dụ : Giải phương trình y°'-y'=2cos2x, phương trình đặc trưng rŸ-r=0€r=0 =1 Nghiệm của phương trình thuần nhất tương ứng là y=c¡+c;e” Vế phải của phương trình đã cho là f(x) = 2cos
*x = 14c082x Theo nguyên lý chéng nghiệm ta tìm một nghiệm riêng của phương trình đã cho dưới dạng tổng Y¡+Y¿,Y¡ là nghiệm riêng của phương trình với vế phải f¡(Œ)=l, Y& lànghiệm riêng của phương tình-với-vế-phẩTfiŒ‡=+ Y¿ là nghiệm riêng của phương trình với vế phải f2(X) = cos2x Vì f(Œ)=l=e“”” với ø =0 là nghiệm của phương trình đặc trưng nên Y có đạng Ax Thế vào phương trình ta được :
A=-l vậy Y¡=-x Vì ;(X) = cos2x, mà +2¡ khôn £ là nghiệm của phương trình đặc trưng
Thé vao (4.1) tacé —2+(a- 2 + by = 0 D6 1A phương trình tuyến tính có hệ số không đôi
Ví dụ ; Giải phương woah hy ”+2xy”-6y =ÔÖ
Đổi biến số : x = e` ta sẽ có phương trình a a =0 phương trình đặc trưng của
phương trình này là r`+r— 6=0<=>r =2 2;r= -3; vậy y= cịc” + cạc” Vậy nghiệm tổng quát
của phương trình đã cho là y= c¡x”+ 5
28
Trang 21#= 0 không là nghiệm của phương trình đặc trưng vậy ta tìm nghiệm riêng của phương trình đã cho c6 dang Y = Ax+B
Thế vào phương trình trên ta được -4Ax+3A-4B =x
Vậy nghiệm tổng quát là y = cje*+ce.°™ si
Ví dụ : Tìm nghiệm tổng quát của phương trình y””— y° = e +1), phương trình đặc trưng r¬r =0
© r=0 r=l ,Vậy nghiệm tổng quát e của phương trình thuần nhất tương Ứng y= citcae".Vế phải
của phương trình đã cho có đạng eZ PiŒQ) với ø =1 là một nghiệm đơn của phương trình đặc trưng vậyta ñm một nghiệm riêng của hương trình đã cho có đạng Y=xe (Ax+B)=e (Ax2+Bx)
Tacó: Y xe (Ax +Bx)+e*(2Ax+B)
nghiệm riêng của phương trình da cho cé dang Y = x 263%( (Ax+B) = eax? +Bx? )
=> Y’= 3.0 (Ax? + Bx’ ye (32Ax?+ 2Bx) Yf=9.e”"(Ax?+ Bx? + 6e” (3Ax? + 2Bx) + e”” (6Ax + 2B) thế vào phương trình đã cho ta
Nếu + ¡/ không là nghiệm của phương trình đặc trưng thì có thể fìm một nghiệm riêng
của phương trình (3.3) có dạng Y=Q; (x).cos đ8x+R,@)sin 2x trong đó Q,),R,CO là những da thức bậc / =max(m,n)
Nếu + ¡/ là nghiệm của phương trình đặc trưng thì có thể tìm nghiệm riêng của phương
trình (3.3) có đạng Y=x{Q,G)cos 6 x+R(x)sin £ x]
Ví dụ; Giải phương trình y`”+y=xsinx phương trình đặc trưng r°+1=0 có nghiệm +/.Nghiệm
tổng quát của phương trình thuần nhất tương ứng là y=c¡cosx+easinx Vế phải của phương trình
đã cho có dạng R/&)sin đx trong đó R/@)=x, Ø=1,nhưng +7 Ø@=#+/là nghiệm của phương trình
Y=xÍ(Ax+B)cosx+(A¡x+B¡)sinx]
Tính YỶ, Y” rồi thế vào phương trình đã cho, ta được:
[4Aix + 2(A+Bi)ƒcosx + [-4Ax + 2 (Ai-B)]simx = xsinx
bo me
Trang 22Phương trình đặc trưng là k-2k+5 = 0 => kị=l+2I ,kạ=l-2¡ Vậy nghiệm tổng quát của phương trình là : y=e”(c¡cos2x+casin2x)
Chú ý : đối với phương trình tuyến tính thuân nhất có hệ số không đổi cấp cao hơn bai phương
pháp cũng tương tụ như đối với phương trình cấp hai
Vi du : giải phương trình y'"'-4y?=0
Phương trình đặc trưng của nó là kỶ-4k = 0 k=0 ;K=2 ;k=-2 Do đó nghiệm tổng quất của
phương trình là y = Citcse+cse?
Xí dụ : Giải phương trình y“?+2y''+y = 0 phương trình đặc trưng là K”+2k?+1 = 0 €* (k?+1)?= 0 ta
có nghiệm kép k = i vA k = -i Do đó nghiệmtổng quát của phương trình là :
Y=(G1†C2X)COSX+{(Cz+Cax)sinx
2 Phương trình không thuần nhất
Cho phương trình (3.3) y’’+py’+qy = f(x) trong dé p,q 1a những hằng số Ở trên ta ta đã
m được nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất tương ứng (3.1) Vậy chỉ việt áp dụng
phương pháp biến thiên hằng số để tìm nghiệm tổng quát của phương trình không tuần nhất (3.3) Nhưng đối với một số dạng đặc biệt của vế phải f(x) có thể fim được một nghiệm riêng
của phương trình (3.3) mà không cần một phép tích phân nào Chỉ cần cộng nghiệm riêng dy vào nghiệm tổng quát của phương trình thuần nhất tương ứng (3.1) ta sẽ được nghiệm tổng quất của (3.3)
Ta sẽ tìm nghiệm riêng của (3.3) trong hai trường hợp sau
“= Trường hợp 1: f(x)= e™ pa(x),trong đó paGŒ) là một đa thức bậc n, ø là hằng SỐ
+ Nếu ø không phải là nghiệm của phương trình đặc trưng của (3.1) ta tìm nghiệm riêng
Vì ø không là nghiệm của phương trình đặc trưng của (3.1) nên @*+ pa + q#0,do dé
vế trái của (3.4) cũng là đa thức bậc n cùng bậc với đa thức bế phải
Bằng cách đồng nhất hệ số của các số hạng cùng bậc ở hai vế đẳng thức (3.4) ta được n+1 phương trình bậc nhất của (n+1) ẩn là các hệ số của Q„(x), phươn g pháp tìm các hệ số của QaGO nêu trên được gọi là phương pháp hệ số bất định
+ Nếu a JA nghiệm đơn của phương trình đặc trưng thì øz”+ p#+q=9(2z+p) #0 Khi
đó vế trái của (3.4) là một đa thức bậc (n- 1) ta nâng bậc nố lên một đơn vị mà không tăng số
các hệ số của nó , muốn vậy chỉ việc thay QạŒ) bởi xQ¿(Œ) Do đó trong trường hợp này ta sẽ có một nghiệm riêng của (3.3) có dạng Y= xe” Q;GÖ
+ Nếu # là nghiệm kép của phương trình đặc trưng thì ø? + pư+q=0, 2z+p=0 Vế
trái của (3.4) là đa thức bậc n -2 Lập luận tương tự như trên ta thấy phải tìm một nghiệm của
(3.3) 06 dang : Y= x’e".O (x)
Vi du : Gidi phuong trình y’’+3y’-4y = x phuwong trinh dic trung 1°43r-4 = 0 Ta cé hai nghiém
đơn r =1; r = -4 Vậy nghiệm tổng quát của phương trình thuân nhất tương ứng là y = cịe”
+c,e VE phai cha phương trình có đạng @ ”” Đị@) trong đó ø =0, piCÒ=x
26
Trang 23của (3.1) la yee)" +C,€” eị,cạ là hai hãng số tuỳ ý
Ví dụ : Tìm nghiệm của phương trinh y’’+y’-2y= 0
Thoả mãn các điều kiện y| 200 =0 ov ' <0 =] phương trình đặc trưng là k”+k-2‹ Ok = 1 ky= -2
Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là y=c;e*+c;e 7“
Đo đó y`= c¡e”-2c¿e TY cdc điều kiện ban đầu ta có 4 <=>
Vậy nghiệm riêng phải tìm là p= 3° “ye
® Kị Và k¿ là hai số thực trùng nhau kị = kạ, Ta đã có một nghiệm riêng của phương trình
@G.1) là vị= " ta sé tim một nghiệm nông y: độc lập tuyến tính với y¡ dưới dạng Vz=V
U@)=U@) Ø ”'” tạ có y;'=u' e #1* +kịu Ø “”
yosure” i + 2k¡u' đ i s+ k/ue”
thế vào (3.1) ta được @ “'” {U””+ Qk, + pw’ + (kj? 4 pk; + qu] =0 vi kA nghiém kép của phương trình đặc trưng nên ta có ki + pki+q=0,k)= ~Š hay 2ki+p=0
Do đồ ta được € mie u’= O hay u’’= Osuyrau=Ax+B Trong đó A,B là những hằng
Vy =1-» +2 =e™ sin Bx
2i
của phương trình ấy Hai nghiệm ấy độc lập tuyến tính vì L = cot 88x khác hằng số Vậy
32
nghiệm tổng quát của (3.1) là re cos fx +c, sin Bx)
25