1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 đề ôn thi hóa học đề 9

30 466 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 10 đề ôn thi hóa học đề 9
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề ôn thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 5,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng hỗn hợp Y không cho kết tủa với dung dịch AgNOyNH;, tính tỉ khối của Y đối với không khí.. Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sai 1 Phi kim có độ âm điện càng cao, h

Trang 1

TAP CHi DAY VA HOC HOA HOC

_Ọ đề ©

1 Một nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 38,4.10”'' C X thuộc chu kì

nào, nhóm nào (A hay B) của bảng hệ thống tuần hoàn? Công thức của oxit của X ứng với số oxi hóa đương cao nhất là gì? Oxit ấy thuộc loại nào? Điện tích 1 eleetron là —1,6.10”° C

A Chu kì 4, nhóm VĩIn, XOa, oxit axit

B Chu kì 4, nhóm VI¿, XO;, oxit axit

€ Chu kì 4, nhóm Vụ, X2Os, oxit axit

D Chu kì 4, nhóm VII¿, X;O;, oxit axit

5 Với 3 amino axit X, Y, Z có thể tạo bao nhiêu đipeptit, tripeptit khác nhau?

A 9 đipeptit, 19 tripeptit B 9 dipeptit, 16 tripeptit

C 6 dipeptit, 19 tripeptit D 9 dipeptit, 18 tripeptit

221

Trang 2

6 5,6 lit (đkte) hỗn hợp X gồm C;H; và H; theo tỉ lệ mol tương ứng là 2:8 Với Ni nóng, X cho ra hỗn hợp khí Y có V = 3,34 / (đkte) Biết rằng hỗn hợp Y không cho kết tủa với dung dịch AgNOyNH;, tính tỉ khối của Y đối với không khí

1 Đốt cháy 0,1 mol một amino axit X thu được 2,24 lít N; (đkkte) và 0,4 mol

CO; Với phenolphtalein dung địch X cho ra màu hồng Công thức cấu tạo của X là:

NH,

© HạN - (CHạ); ~ COOH D NH, - (CH,), -CH ~COOH

NH,

8 Cho 80 gam hén hợp X gồm MgO và CuO tác dụng với V lít (đkte) CO và

Hạ (lượng vừa đủ) Sau phản ứng khối lượng chất rắn giảm 10% Tính ti

A Cl;, Na;CO;, HCI B HCI, Cl,, NaOH

© Cl,, HƠI, Na;CO; D Cl;, HƠI

11 Dung dịch chứa ECI 0,1 M va HX 0,1 M (HX: axit yếu có hằng số

Trang 3

tượng gì xảy ra?

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

© Vẫn giữ nguyên số mol ban đầu

D Sẽ có phản ứng theo chiều thuận cho đến khi hết A

Một hỗn hợp X gồm 1 este A và axit B đều no, đơn chức A, B có cùng công thức phân tử Đốt cháy 0,1 mol X thu được 0,3 mol CO; Xác định công thức cấu tạo và số mol của A, B trong 0,1 mol X biết este A khi bị thủy phân cho ra 1 axit có khả năng cho phản ứng tráng gương, 0,1 mol X với Na (du) cho ra 0,896 lít khí H; (dkte)

A HCOOG,H; (0,09 mol); C;H;COOH (0,08 mol)

B HCOOC,H; (0,04 mol); C;H;COOH (0,06 mol)

© CH;COOCH, (0,04 mol); C;H,COOH (0,06 mol)

D CH;COOCH; (0,02 mol); C;H;COOH (0,08 mol)

Viết công thức cấu tạo của ion CN- Khi ion CN_ liên kết với ion kim loại CN- nối với ion qua đầu C hay đầu N?

Cho chuỗi biến hóa

Dung dịch A + NaOH -› B —##*“› khí C

Q _ anh DT + Hy

D —š > E —“”L› F (có mùi giấm)

Xác định A, B, C, D, E, F

Á C2H;COOH; C;H;COONa; C;Hạ; C;H;; C;H:OH; CH;COOH

B CzH;COOH; C;H;COONa; C;Hs; CH„; CH;OH; CH;COOH

© CH;COOH; CH;COONa; CHỊ; C;H;; CH;CHO; CH;COOH

D CạH;COOH; C;H;COONa; C;H;; C;H;; C2H;OH; CzH;COOH

X là hợp chất hữu cơ có chứa nhân thơm, tác dụng được với NaOH Dot cháy 0,1 mol X, được 0,7 mol CO; và 0,4 mol H;O, X với nước Br; cho

ra kết tủa có %Br (theo khối lượng) là 60,15% Xác định công thức cấu tạo của X Br = 80

223

Trang 4

18 Cho a mol Mg, b mol Zn vào dung dịch chứa e mol Cu”" và d mol Ag"

Tìm điều kiện giữa a, b, ©, d dé sau khi phản ứng kết thúc dung dịch

chứa ion kim loại và chất kết tủa gồm 3 kim loại

Ca = 40, Cl = 25,5

A 80 kg B 90 kg C 85 kg D 82 kg

21 Cho m gam hỗn hợp gồm FeSO,, CuSO, (có cùng số mol) vào bình có

V = 11/2 chứa không khí ở đkte Nung cho đến khi phản ứng hoàn

toàn thì thấy áp suất trong bình là 2,1 atm Giá trị của m là

Fe = 56, Cu = 64

A 60,5 g B 64,2 C 62,4 g D 58 g

224

Trang 5

28 Phải thêm bao nhiêu mÌ nước vào 100 mÌ dung dịch chứa HCI 0,2 M va H;8O, 0,1 M để được dung dịch có pH = 1

34 Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sai

1) Phi kim có độ âm điện càng cao, hợp chất giữa phi kim và kim loại càng nhiều tính ion

2) Phi kim có độ âm điện cao hơn kim loại nên hợp chất giữa kim loại và phi kim luôn luôn là hợp chất ion

8) Ơlorua kim loại kiểm thổ đều là hợp chất ion

4) Các phi kim có độ âm điện cao nhất tập trung ở góc trên bên phải của bảng HTTH

Trang 6

C 0,25 mol, Mn D 0,3 mol, Fe

29 0,1 mol một axit hữu cơ X với NaOH cho ra muối có khối lượng 16 gam Xác định công thức cấu tạo của X

80 Dung dịch A chứa NaOH 0,3 M và KOH 0,2 M Dung dịch B chứa HCI 0,2 M va HsPO, 0,2 M Tinh néng độ mol các ion photphat có trong dung dịch khi trộn 100 ml dung địch A với 100 ml dung dịch B

A.[H,PO;] = (HPO? ] = 0,05 M

B.[H,PO; ] = 0,5 M, (HPO? ]

C [HPO? } = [PO}] = 0,05 M

D [HPO} ] = 0,05 M, [PO}] = 0,03 M

81 Tìm điều kiện để một axit A eó cùng khối lượng phân tử M với 1 rượu

B, A và B đều là hợp chất no Xác định công thức cấu tạo của este biết rằng X khi bị thủy phân cho ra axit A và rượu B có cùng M và 0,1 mol

X đốt cháy cho ra 0,8 mol CO;

1) benzen 2) phenol 3) anilin

theo thứ tự nhiệt độ nóng chảy tăng dân

226

Trang 7

34 Hợp chất A mạch thẳng là đẫn xuất halogen của ankan B (A chia 4 Cl)

A tác dụng với dung dịch KỌH nóng cho ra sản phẩm D có khả năng

tự tạo este vòng E Biết 0,1 mol A đốt cháy cho ra 0,6 mol CO; xác định công thức cấu tạo của A

A CHCl - (CH), - CHCl,

B CH,Cl ~ (CH), ~ CCls

© CH;CI - (CHCD), - CH;

D CH;Cl - CCI; - CHCI ~ ƠH; - CHạ

35 Một hợp chất X khi tác dụng với H;§O, cho ra axit A và khi X tác dụng với dung dịch NaOH cho ra khí B (làm xanh giấy quỳ đỏ ẩm) Biết ring A va B có khối lượng phân tử M xấp xỉ bằng nhau, 0,1 mol X đốt cháy cho ra 0,3 mol CO;, xác định công thức cấu tạo của X

86 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng axit bazơ?

1) 2 NaHCO; + H,SO, > Na»SO, + 2CO, + 2H,0

nhiệt phân hoàn toàn để lại một chất rắn có khối lượng bằng ; khối

lượng của sunfat

Zn = 65, Cu = 64, Mg = 20, Fe = 56

A CuSO, B ZnSO, C MgSO, D Fez(SO,),

39 Anken A và ankan B có cùng số nguyên tử Ở có khối lượng phân tư

Mạ = 0,933 Mạ Cho hỗn hợp X của A, B với cùng số mol qua 1 lít nước

Br, 0,4 M Nông độ Br; còn lại là 0,2 M Tính độ tăng khối lượng của nước Br; và khối lượng ankan trong hỗn hợp X

227

Trang 8

A 48 g¡6 g B 5,2 gị 4/8 g

©.5,6 g; 6 g D.õ g; 5,4 g

40 Một hỗn hợp X gồm AI và Cu tác dụng với HNO; (dư) cho ra hỗn hợp khí Y gồm N;O và NO có V = 11,2 lít (ở đkte) và tỉ khối đối với H; bằng 19,2 (Mỗi kim loại cho ra một khí) Khối lượng của AI và Cu trong hỗn hợp X là (Al = 27, Cu = 64)

Khi đun X với dung dịch NaOH dư thoát ra 2,24 lít khí A (làm xanh

giấy quỳ ẩm), A có tỉ khối đối với H; bằng 15,5 Xác định công thức

cấu tạo của X

48 Phân biệt 4 dung dịch: CuSO,, Al,(SO,);, ZnSO,, Na;SO, (với dung dịch

CuSO, kha loãng để không thấy rõ màu xanh) bằng một thuốc thử duy nhất

A dung địch NaOH B dung dich NaS

© dung dich NH,OH D dung dịch Ba(NO,);

Trang 9

44 Dung dịch A chứa Na,COs 0,1 M, NasPO, 0,2 M, NazS 0,1 M Dung địch

B chứa MnCl; 0,1 M, CuCl, 0,2 M va BaCl, 0,15 M Phải dùng bao nhiêu ml dung dịch A để kết tủa hết các ion kim loại có trong 100 mÌ dung dịch B? Tính tổng khối lượng các kết tủa Mn = 55, Cu = 64,

Ba = 137, S = 39, P = 31

A 92 mÌ; 3,450 gam B 85 mÌ; 3,820 gam

C 95 ml; 3,618 gam D 90 ml; 3,963 gam

45 Cho các chất

Sắp các chất này theo thứ tự tính axit tăng dân

A.8<4<1<8 B.2<1<4<3

C.4<8<1<2 D.1<2<8<4

46 Ankan A mạch thẳng có tỉ khối đối với Hạ bằng 29 B là dẫn xuất chứa

8 Cl của A Biết rằng B với dung dịch NaOH cho ra sản phẩm D có khả năng tạo phức màu xanh với Cu(OH); và khi D bị oxi hóa bằng CuO nóng, D cho ra sản phẩm E cho được phản ứng tráng gương, xác định công thức cấu tạo của B

47 Để điều chế K kim loại, người ta có thể dùng phương pháp

1) điện phân KCI nóng chảy (có màng ngăn)

2) điện phân KOH nóng chảy

3) điện phân dung dịch KCI

4) khử KạO bằng H; ở nhiệt độ cao

Chọn phương pháp đúng

48 Dung dịch A chứa HƠI 0,2 M va H,SO, 0,1 M Dung dich B chứa Ba(OH); nồng 49 a mol/iit Tron 100 ml dung dich A véi 100 ml dung dịch B thu được dung dịch có pH = 18 và m gam kết tủa Giá trị của a

và m la (Ba = 137) giả sử H;SO, và Ba(OH); phân li hoàn toàn

A.a = 0,2 M; m = 4,66 g B a = 0,32 M; m= 1,66 g

C a= 0,3 M; m = 2,83 g D a = 0,25 M; m = 2,33 g

229

Trang 10

49 Gọi tên chất dẫn xuất A chứa 1 Cl của isopentan để khi cho A tác dụng với dung dich KOH nóng, sản phẩm chính thu được là 2-metylbuten-2

A 2-clo-2-metylbutan B, 1-clo-2-metylbutan

C 2-clo-2-metylbutan D 2-clo-3-metylbutan

2-clo-3-metylbutan

50 Điện phân dung dịch chứa a mol ZnCl, và b mol NaBr với b > 2a Sự

điện phân này gồm bao nhiêu giai đoạn, pH cuối cùng của dung dịch sẽ

Trang 11

Cứ 1 mol oxi thay bằng 2 mol Cl, khối lượng tăng 71 - 16 = 55 gam cho

1 mol oxi, 0,2 mol Cl thay 0,1 mol oxi vậy khối lượng tăng ð5 x 0,1 = 5,5 gam

4 Để oxi hóa cùng 1 lúc CL, Br,, [ thành Cl¿, Brạ, I; chất oxi hóa phải có

E? lớn hơn Kệ, „„ (đương nhiên sẽ lớn hơn Eỹ „„„ và E,„„)

Dé la MnO,

Để chi oxi hóa I mà không oxi hóa CL, Br”, chọn chất oxi hóa có E"

Eevee > Bhyrpe > EP > Ei,

9 dipeptit, 19 tripeptit

Chọn đáp án A

231

Trang 12

0,25 mol trong đó có 0,15 mol H; và 0,10 mol C;H;

2,24 ny=

0,1 mol X —> 0,4 mol COz, X chứa 4 Ơ

0,1 mol X + 0,1 mol Np vay X chifa 2 ~NH; X với phenolphtalein có màu hồng vậy X là amino axit bazơ (1-OOOH, 2-NH,) với 4 C, công thức cấu tạo của amino axit là

Trang 13

6

Mẹy,.„ = 49 Đúng

ca, Vay monome 1a CH, = CH (propilen)

i

CH

Polime là polipropilen

Chon dap én C

10, Đâu tiên ta thay Br’, I" bang Cl bing cach cho tée dung véi Clo

Cl; + 2NaBr — 2NaCl + Bre

Clz + 2Nal - 2NaCl + Ip

'Thêm Na;CO; để loại Ca?* và Mg?*

CaOl; + Na;CO; > CaCOst + 2NaCl

MgCl, + NazCO; > MgCO3\ + 2NaCl

Loại Na;CO; dư bằng HƠI

Na;CO; + 2HCI > 2NaCl + CO;† + HạO

Đun sôi để loại hết Brạ, Ip va HCl du

Chọn đáp án A

11 Dung địch chứa HCI là axit mạnh hoàn toàn bị phân ly

„ [H*]ge = 0,1M Gọi x là [H"] của HX

Trang 14

18 0,1 mol X đốt cháy cho ra 0,3 mol CO; Vậy A, B đều có 3 C và công thức phân tử của A, B là C;H,O;

Axit B có công thức CạH;-COOH

Este A bị thủy phân cho ra axit có khả năng cho phản ứng tráng

Ñ' sau khi tạo 2 liên kết, C mới có 4 + 2 = 6 electron nên N cung cấp thêm 1 cặp electron cho Ở qua liên kết cho nhận Giữa € và N có 3

liên kết trong đó có 1 liên kết cho nhận

tlc £NI

234

Trang 15

© nhận electron từ N qua nên C có điện tích âm và CN: liên kết với ion M°* qua đầu âm của C

0,1 mol X ~› 0,7 mol CO; — X có 7 C

0,1 mol X — 0,4 mol HạO —> X có 8 H

X có chứa nhân thơm, tác dụng được với NaOH vậy X có thể là axit,

oH

/ phenol Với nước Brạ, X cho kết tủa vậy X là phenol CH, ŒC,8H)

CH, Gọi x là số nguyên tử Br thế vào nhân benzen

%Br = 80**100 _ 69 15

90+ 80x x22,

OH của phenol hướng Br vào 3 vị trí, 2 ocfo va 1 para Hgp chat X nay chỉ thế được 2 Br vậy ~CH; phải chiểm 1 trong 3 vị tri octo va para

Br

235

Trang 16

Chất kết tủa gồm 3 kim loại thi 2 kim loại ấy chỉ có thể là Ag, Cu và

Zn du

Để khử hết ¢ mol Cu’ va d mol Ag* edn (2c + d) mol electron

Du Zn vay 36 mol electron do a mol Mg va b mol Zn (2a + 2b mol) Ién hon 2c + d (số mol eleetron cẩn để khử hết Ag` và Cu”)

Điều kiện 2a + 2b > 2e + d

d

- hay a+b>e+

Chọn đáp án B

19 1) Cl; + 30: > CLO

Do oxi có độ am dién cao hon Cl, Cl c6 s6 oxi héa +1 trong ClạO Số

oxi héa Cl tir 0 lén +1, Cl; là chất khử

Trang 17

4) Cl; + F; —> 2FCI

ƠI có độ âm điện thấp hơn F nên ƠI có số oxi hóa +1 trong FCI ƠI

là chất khử vì có số oxi hóa tăng từ 0 lên +1

Khối lượng PVC

1,44 x 62,5 = 90 kg

Chon dap én B

21 Gọi x= ngạo, = Maso,

2FeSO, —“» FeO + 280; + —O2

Trang 18

28 Số mol H* chứa trong 100 ml dung dịch A là:

34 1) Đứng Tính ion của hợp chất giữa kim loại và phi kim tăng theo hiệu

số # độ âm điện của phi kim và kim loại Cùng 1 kim loại, hiệu số này càng lớn khi độ âm điện của phi kim càng cao TD: MgF; có tính ion cao hơn MgBr,

3) Không đúng khi hiệu số 3 độ âm điện X (X„w va — Xuø oi) HS hon 1,7, tính cộng hóa trị của hợp chất cao hơn tinh ion

238

Trang 19

Đây là phản ứng oxi hóa khi 1 từ +õ xuống 1 còn O từ ~2 lên 0

2) CaCO; CaO + COs

Không phải là phản ứng oxi hóa khử vì Ca, C, O vẫn giữ nguyên số oxi hóa

3) NH.Cl > NHs + HCI

Không phải là phản ứng oxi hóa khử vì N, H, Cl giữ nguyên số oxi hóa

4) (NH,),Cr,0; “+ Cr,O; + N; + 4H,O

Đây là phân ứng oxi hóa khử vì Cr eó số oxi hóa từ +6 xuống +3 còn

N từ ~8 lên 0 1, 4 là phản ứng oxi hóa khử

Trang 20

Ankan có nhánh sôi ở nhiệt độ thấp hơn ankan mạch thẳng Vậy công

thức cấu tạo của X là

CH, ~CH -CH,

1

cH, Chọn đáp án D

28 2M(NO,), —”› M;O, + 2xNO; + 50

4 Trước khi nung, số mol khí nạ = 0,5 mol Sau khi nung, số mol khí

39 Giả sử X là axit đơn chức Muối Na của X có công thức C,H,O,Na

0,1 mol muối có m = 16 gam

Trang 21

31

X có công thức phân tử OH,O,

Công thức, cấu tạo

Còn lại 0,05 ~ 0,02 = 0,03 mol OH”

Typo, < Roy < 2Dnựo,

Vay duge 2 ion H,PO, va HPO}

H,PO, + OH” > H,PO, + Hz0

Vậy gốc R; phải nhiều hơn R; một CH; 0,1 mol X đốt cháy cho ra

0,3 mol CO; vậy phân tử X chứa 3 C Axit chứa 1 C (HCOOH) và rượu chứa 3 C (C;H;OH)

Công thức cấu tạo của este X là HCOOC;H,,

Chọn đáp án A

241

Ngày đăng: 04/03/2014, 18:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w