THUYẾT MINH BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG DỰ ÁN ĐƯỜNG NẬM CHA – NGÀI TRỒ – HUYỆN SÌN HỒ – LAI CHÂU (KM0+00 KM13+782) GÓI THẦU SỐ 03 (GÓI THẦU XÂY LẮP) KM5+782 KM13+782 PHẦN I GIỚI THIỆU TÌNH HÌNH CHUNG C.
Trang 1THUY T MINH Ế
BI N PHÁP T CH C THI CÔNG Ệ Ổ Ứ
D ÁN ĐỰ ƯỜNG N M CHA – NGÀI TR – HUY N SÌN H – LAI CHÂUẬ Ồ Ệ Ồ
(KM0+00 : KM13+782)
GÓI TH U S 03 (GÓI TH U XÂY L P): KM5+782 : KM13+782 Ầ Ố Ầ Ắ
– Công trình đường N m Cha – Ngài Tr sau khi thi công xong, đ a vào s d ng s ậ ồ ư ử ụ ẽ
t o ra m ng lạ ạ ưới giao thông tương đ i đ ng b và khép kín trong khu v c, nh m t ng ố ồ ộ ự ằ ừ
bước hoàn thi n m ng lệ ạ ưới quy ho ch Giao thông nông thôn c a t nh Lai Châu.ạ ủ ỉ
M i quý v tham kh o :ờ ị ả Báo giá đ g n i th t An C ồ ỗ ộ ấ ườ ng giá r ẻ
M i quý v tham kh o :ờ ị ả D TOÁN NHÀ VÀ BI T TH Ự Ở Ệ Ự
M i quý v tham kh o :ờ ị ả Báo giá giàn ph i thông minh giá r ơ ẻ
M i quý v tham kh o :ờ ị ả Báo giá l ướ i an toàn ban công giá r ẻ
M i quý v tham kh o :ờ ị ả Báo giá thi t k ki n trúc ế ế ế
M i quý v tham kh o :ờ ị ả Báo giá thi t k n i th t ế ế ộ ấ
M i quý v tham kh o :ờ ị ả Báo giá thi t k nhà x ế ế ưở ng
M i quý v tham kh o :ờ ị ả Báo giá xây nhà giá rẻ
– T o đi u ki n cho vi c di dân tái đ nh c thu đi n S n La, v i m c đích n đ nh các ạ ề ệ ệ ị ư ỷ ệ ơ ớ ụ ổ ịkhu dân c trong vùng. Là c u n i v kinh t , chính tr , văn hoá, xã h i gi a các vùng ư ầ ố ề ế ị ộ ữtrong khu v c.ự
[sociallocker] [/sociallocker]
– H th ng đệ ố ường giao thông nông thôn toàn khu v c nói chung và công trình đự ường
N m Cha – Ngài Tr nói riêng khi đ a vào khai thác, s d ng s t o đi u ki n thu n l iậ ồ ư ử ụ ẽ ạ ề ệ ậ ợcho nhân dân trong vùng TĐC Thu đi n S n La phát tri n kinh t , văn hoá, xã h i, n ỷ ệ ơ ể ế ộ ổ
đ nh đ i s ng đ t ng bị ờ ố ể ừ ước nâng cao ch t lấ ượng cu c s ng, đ ng th i ti p c n độ ố ồ ờ ế ậ ược các d ch v văn hoá xã h i và văn minh đô th ị ụ ộ ị
– Hình thành m ng lạ ướ ậ ả ằi v n t i b ng xe c gi i, có s k t h p ch t ch gi a các ơ ớ ự ế ợ ặ ẽ ữ
phương th c s n xu t t i xã và liên vùng… nh m khai thác th m nh c a t ng hình ứ ả ấ ạ ằ ế ạ ủ ừ
th c kinh doanh và phứ ương ti n v n t i.ệ ậ ả
2. Vai trò c a d án ủ ự
– Tuy n N m Cha – Ngài Tr , thu c đ a ph n huy n Sìn H – t nh Lai Châu, là tuy n ế ậ ồ ộ ị ậ ệ ồ ỉ ế
đường được xây d ng m i n i li n 2 đi m TĐC Chiêng L ng và Ngài Tr , đi m đ u ự ớ ố ề ể ồ ồ ể ầtuy n đế ược n i vào đi m TĐC Chiêng L ng, và đi m cu i tuy n đố ể ồ ể ố ế ược k t thúc t i đi m ế ạ ểTĐC Ngài Tr ồ
Hi n t i, trong khu v c xây d ng tuy n đệ ạ ự ự ế ường ch a đư ược đ u t đầ ư ường giao thông, hệ
th ng đố ường giao thông trong khu v c ch y u là đự ủ ế ường mòn, đường dân sinh v i b ớ ề
Trang 2r ng n n độ ề ường t 1,0 – 1,5m, có đ d c d c l n. Lo i đừ ộ ố ọ ớ ạ ường này ch ph c v ch y u ỉ ụ ụ ủ ếcho người đi b và ng a th , còn xe máy và các lo i phộ ự ồ ạ ương ti n c gi i khác ch a ệ ơ ớ ưđáp ng đứ ược vì lý do tr n l y, cua g p, đ d c d c l n. V i th c tr ng nh v y, đ i ơ ầ ấ ộ ố ọ ớ ớ ự ạ ư ậ ờ
s ng v m t kinh t , văn hoá – xã h i c a nhân dân n i đây còn g p r t nhi u khó ố ề ặ ế ộ ủ ơ ặ ấ ềkhăn, thi u th n v m i m t. Trong khi đó, các đi m tái đ nh c c a xã N m Cha l i ế ố ề ọ ặ ể ị ư ủ ậ ạ
ph i di chuy n v i s h dân l n, vi c di chuy n theo k ho ch c a d án cũng nh ả ể ớ ố ộ ớ ệ ể ế ạ ủ ự ưbình n cu c s ng sau đó g p không ít tr ng i.ổ ộ ố ặ ở ạ
– Tuy n N m Cha – Ngài Tr n m trong quy ho ch t ng th phát tri n dân c trong ế ậ ồ ằ ạ ổ ể ể ưvùng tái đ nh c thu đi n S n La. Vi c đ u t xây d ng m i tuy n đị ư ỷ ệ ơ ệ ầ ư ự ớ ế ường N m Cha – ậNgài Tr theo tiêu chu n đồ ẩ ường c p A* – GTNT đ góp ph n đ y nhanh ti n đ di dân ấ ể ầ ẩ ế ộTĐC Thu đi n S n La và đ ph c v các h dân t i các đi m TĐC s m n đ nh cu c ỷ ệ ơ ể ụ ụ ộ ạ ể ớ ổ ị ộ
s ng. Khi xây d ng xong, đ a vào khai thác, s d ng, nó s là tuy n đố ự ư ử ụ ẽ ế ường n i li n ố ềcác đi m TĐC v i nhau và n i li n trung tâm các xã trong vùng, góp ph n thúc đ y s ể ớ ố ề ầ ẩ ựphát tri n kinh t – giao l u buôn bán gi a các huy n Sìn H , huy n Than Uyên và th ể ế ư ữ ệ ồ ệ ị
xã Lai Châu
1. N i dung c b n c a d án nh sau: ộ ơ ả ủ ự ư
– Tên ch đ u t : Ban QLDA b i thủ ầ ư ồ ường, di dân TĐC huy n Sìn H t nh Lai Châu.ệ ồ ỉ– Tên Gói th u: Gói th u xây l p s 3 (T Km5+782m – Km13+782m) công trình: ầ ầ ắ ố ừ
Đường N m Cha : Ngài Tr huy n Sìn H – t nh Lai Châu.ậ ồ ệ ồ ỉ
– Đ a đi m xây d ng công trình: Xã N m Cha – huy n Sìn H – t nh Lai Châu.ị ể ự ậ ệ ồ ỉ
– Hình th c đ u t : Xây d ng m i.ứ ầ ư ự ớ
2. Quy mô các h ng m c: ạ ụ
* V quy mô: ề
Thi công xây d ng công trình: Gói th u s 3 (T Km5+782m – Km13+782m) Đự ầ ố ừ ường
N m Cha : Ngài Tr huy n Sìn H – T nh Lai Châu v i tiêu chu n đậ ồ ệ ồ ỉ ớ ẩ ường GTNT lo i Bạ
v i:ớ
+ B r ng n n đề ộ ề ường Bn = 4,0m (Không k để ường cong m r ng).ở ộ
+ B r ng m t đề ộ ặ ường Bm= 3,0m
+ Chi u r ng l đề ộ ề ường Bl = 2×0,5m
+ Đ d c ngang m t độ ố ặ ường Im = 4%
+ Đ d c ngang l độ ố ề ường Il = 5%
+ B r ng rãnh d c Br = (0,5+0,2)x0,3m.ề ộ ọ
+ Bán kính đường cong b ng t i thi u Rmin ³ 15m.ằ ố ể
+ D c d c t i đa Imax £ 10%; Icb = 12%.ố ọ ố
– K t c u m t đ ế ấ ặ ườ ng:
+ Nh ng đo n có đ d c d c I £ 8%: C p ph i s i su i h = 20cmữ ạ ộ ố ọ ấ ố ỏ ố
+ Nh ng đo n có đ d c d c 8% < I £ 12%: C p ph i đá dăm k p đ t h = 20cmữ ạ ộ ố ọ ấ ố ẹ ấ
– H th ng công trình thoát nệ ố ước:
+ C ng thoát nố ước thi t k vĩnh c u, t i tr ng thi t k H13X60ế ế ử ả ọ ế ế
+ Rãnh thoát nước d c thi t k rãnh h ti t di n hình thang, m t r ng 0,7m; đáy r ng ọ ế ế ở ế ệ ặ ộ ộ0,3m; sâu 0,3m. Nh ng đo n tuy n có đ d c d c > 6% đữ ạ ế ộ ố ọ ược thi t k gia c b ng ế ế ố ằBTXM dày 12cm
Trang 3+ Đ c đi m khí h u, thu văn ặ ể ậ ỷ
– N m trong đ a bàn t nh Lai Châu, là m t t nh đ i núi nên tình hình khí h u khu v c ằ ị ỉ ộ ỉ ồ ậ ựcũng mang các nét đ c tr ng, mùa h t tháng 5 đ n tháng 10, mùa đông t tháng 11 ặ ư ạ ừ ế ừ
đ n tháng 4.ế
– Nhi t đ trung bình năm vào kho ng 2425ệ ộ ả oC, Nh ng tháng gi a mùa đông khá l nh ữ ữ ạ
có 3 tháng (t tháng 12 đ n tháng 2) nhi t đ xu ng dừ ế ệ ộ ố ưới 20oC, tháng l nh nh t là ạ ấtháng 1 có nhi t đ trung bình kho ng 1819ệ ộ ả oC. Mùa h có t i 34 tháng nhi t đ trung ạ ớ ệ ộbình vượt quá 30oC (t tháng 4 – đ n tháng 8). Tháng nóng nh t là tháng 6 và tháng 7 ừ ế ấ
có nhi t đ trung bình là 34ệ ộ oC
– Lượng m a trung bình năm trong khu v c kho ng 2.200 – 2.500mm. Mùa m a kéo ư ự ả ưdài 06 tháng, b t đ u t tháng 07 và k t thúc vào tháng 12. Ba tháng m a l n nh t là ắ ầ ừ ế ư ớ ấvào tháng 8, 9, 10. Ch đ m a bi n đ ng m nh.ế ộ ư ế ộ ạ
– Đ m trung bình năm c a khu v c tuy n đi qua kho ng 8384%. Mùa m ộ ẩ ủ ự ế ả ẩ ướt kéo dài t tháng 4 đ n tháng 9 có đ m trên dừ ế ộ ẩ ưới 90%. Th i k m nh t là các tháng cu i ờ ỳ ẩ ấ ốmùa đông. Biên đ dao đ ng đ m gi a các tháng m nh t và khô nh t đ t t i 18ộ ộ ộ ẩ ữ ẩ ấ ấ ạ ớ19%
* Đ c đi m đ a ch t: ặ ể ị ấ
Đ a ch t n đ nh cho xây d ng công trình. N n móng c a các h ng m c ch y u là đ t ị ấ ổ ị ự ề ủ ạ ụ ủ ế ấC3; C4; Đá C3 và đá C4
II. CÁC CĂN C L P PH Ứ Ậ ƯƠ NG ÁN THI CÔNG
– Căn c vào Thông báo m i th u kèm theo H s m i th u ngày 19 tháng 11 năm ứ ờ ầ ồ ơ ờ ầ
2007 c a Ban QLDA BTDD TĐC huy n Sìn H ủ ệ ồ
– Căn c vào H s thi t k Bãn v thi công đứ ồ ơ ế ế ẽ ược duy t.ệ
– Căn c Lu t Xây d ng s 16/2003/QH11 ngày 16 tháng 11 năm 2003 c a Qu c h i ứ ậ ự ố ủ ố ộkhóa 11 k h p th IV.ỳ ọ ứ
– Căn c Ngh đ nh 209/2004/NĐCP ngày 16 tháng 12 năm 2004 c a Chính ph v ứ ị ị ủ ủ ề
Qu n lý ch t lả ấ ượng công trình xây d ng.ự
Trang 4– Căn c Quy t đ nh s 41/2006/QĐBXD ngày 29 tháng 12 năm 2006 c a B Xây ứ ế ị ố ủ ộ
d ng v vi c ban hành Tiêu chu n Xây d ng 371:2006 v nghi m thu ch t lự ề ệ ẩ ự ề ệ ấ ượng thi công công trình xây d ng.ự
– Căn c h th ng tiêu chu n ch t lứ ệ ố ẩ ấ ượng c a Nhà nủ ước
+ T ch c thi côngổ ứ TCVN 40551985
+ Quy trình l p TK và t ch c XD, thi t kậ ổ ứ ế ế TC TCVN 42521988
+ Hướng d n xây d ng, s tay ch t lẫ ự ổ ấ ượng TCVN 59511995
+ Công trình xây d ng, sai s hình h c cho phépự ố ọ TCVN 55931991
+ Quy trình thí nghi m các ch tiêu c lý c a đáệ ỉ ơ ủ 22TCN – 571984
+ Cát xây d ng, yêu c u k thu t ự ầ ỹ ậ TCVN 17701987
Trang 5+ Nước cho bê tông và v a, yêu c u k thu tữ ầ ỹ ậ TCVN 45061987
+ Quy trình thí nghi m nệ ước trong CT G.Thông 22TCN 611984
+ K t c u bê tông c t thépế ấ ố TCVN 55741991
+ Bê tông n ng. Yêu c u b o dặ ầ ả ưỡng m t nhiên ẩ ự TCVN 55921991
+ Bê tông n ng. L y m u ch t o và b o dặ ấ ẫ ế ạ ả ưỡng TCVN 31051993
+ C t thép bê tôngố TCVN 44531995
+ Bê tông, ki m tra đánh giá đ b n, quy đ nh chungể ộ ề ị TCVN 55401992
+ Công tác hoàn thi n trong XD. ệ TCVN 56741992
+ An toàn cháy. Yêu c u chungầ TCVN 32541989
+ An toàn n Yêu c u chungổ ầ TCVN 32551989
+ Các quy trình quy ph m k thu t khác có liên quan.ạ ỹ ậ
ch c thi công mang tính kh thi phù h p v i các đi u ki n th c t và đ t hi u qu kinh ứ ả ợ ớ ề ệ ự ế ạ ệ ả
t cao và ch t lế ấ ượng công trình, các m c tiêu ph i đ t đụ ả ạ ược là:
– S d ng hi u qu nh t năng l c hi n có c a Đ n v thi công v máy móc thi t b máy ử ụ ệ ả ấ ự ệ ủ ơ ị ề ế ịmóc cũng nh trình đ cán b đi u hành công trư ộ ộ ề ường và công nhân k thu t đỹ ậ ược s ử
d ng cho công trụ ường
– Quá trình thi công ph i đ m b o quy trình quy ph m, các ch tiêu k thu t ph i đ t ả ả ả ạ ỉ ỹ ậ ả ạ
được đã nêu trong h s thi t k ồ ơ ế ế
– Đ m b o đả ả ược an toàn lao đ ng, v sinh môi trộ ệ ường và tr t t an ninh trong quá trìnhậ ựthi công và sau khi hoàn thành công trình
– Đ m b o thông xe cho các phả ả ương ti n l u thông trên tuy n.ệ ư ế
– Quá trình thi công v i ti n đ , trình t thi công h p lý nh t, rút ng n th i gian thi công ớ ế ộ ự ợ ấ ắ ờ
nh m nhanh chóng đ a công trình vào s d ng.ằ ư ử ụ
II. BI N PHÁP THI CÔNG: Ệ
1. L p h s thi t k b n v thi công và t ch c thi công: ậ ồ ơ ế ế ả ẽ ổ ứ
– Sau khi kh o sát hoàn ch nh h s Nhà th u s ti n hành thi t k b n v thi công, t ả ỉ ồ ơ ầ ẽ ế ế ế ả ẽ ổ
ch c thi công và ti n đ thi công chi ti t cho t ng h ng m c công vi c. Trứ ế ộ ế ừ ạ ụ ệ ước khi đ a ưvào ti n hành thi công Nhà th u s trình cho TVGS và Ch đ u t xem xét và phê ế ầ ẽ ủ ầ ưduy t.ệ
2. Ph ươ ng pháp thi công và l c l ự ượ ng thi công:
2.1. Ph ươ ng pháp thi công:
Trang 6Tu vào đi u ki n và h ng m c c n thi công mà nhà th u chúng tôi s áp d ng phỳ ề ệ ạ ụ ầ ầ ẽ ụ ươngpháp song song, tuân t hay k t h p.ự ế ợ
V mũi thi công, nhà th u d ki n, đ i v i ph n n n s ch có 1 mũi thi công duy nh t điề ầ ự ế ố ớ ầ ề ẽ ỉ ấ
m ở
Trong trường h p cho phép cũng nh c n ph i đ y nhanh ti n đ , đo n tuy n c n ợ ư ầ ả ẩ ế ộ ạ ế ầ
được phân thành đo n nh dài 0,5:1Km đ t ch c thi công theo phạ ỏ ể ổ ứ ương pháp dây chuy n.ề
2.2. L c l ự ượ ng thi công:
Đ thi công công trình này chúng tôi chia thànhể 6 đ i thi công bao g m 1 đ i thi công ộ ồ ộ
n n đề ường, 2 đ i thi công móng m t độ ặ ường + rãnh d c, 2 đ i thi công c u, c ng thoát ọ ộ ầ ố
nước, c ng b n chìm, kè r đá đố ả ọ ược chia làm hai mũi thi công, 1 đ i thi công công trìnhộphòng h và thi công ph n an toàn giao thông hoàn thi n công trình. Các mũi thi công ộ ầ ệtrên các đo n khác nhau và hoàn thành ph n vi c c a mình dạ ầ ệ ủ ướ ựi s qu n lý và đi u ả ềhành chung c a Ban đi u hành công trình.ủ ề
a. Thi công n n đ ề ườ ng:
G mồ 2 đ i thi công và độ ược chia thành hai mũi thi công
Thi công v i t ng l c lớ ổ ự ượng g m:ồ
Trang 7– 02 Lu rung bánh thép 1625T 01 máy cày x i 75CV
ớ
Các bi n báo hi u để ệ ường b đ m b o giao thông.ộ ả ả
Các thi t b thí nghi m ki m tra ch t lế ị ệ ể ấ ượng công trình
b. Thi công công trình thoát n ướ c (c u, c ng TN qua đ ầ ố ườ ng, c ng b n chìm, kè ố ả đá):
M t đ i chia làm hai mũi thi công tộ ộ ương ng v i các mũi thi công n n đứ ớ ề ường có đi u ề
ti t cho nhau v i t ng l c g m:ế ớ ổ ự ồ
+ Nhân công: 50 người
+ Thi t b thi công ch đ o:ế ị ủ ạ
– 06 Ôtô 10T (đi u ph i t TC n n)ề ố ừ ề
– 10đ m cóc (đi u ph i t TC n n)ầ ề ố ừ ề
– 02 đ m bànầ
– 04 máy b m nơ ước
– 06 đ m dùiầ
– 04 máy tr n v a 100l – 250lộ ữ– 02 đào (đi u ph i t thi công n n)ề ố ừ ề– 01 búa căn phá kh i BT, đá xâyố– 01 c n c u 10Tầ ẩ
– 04 máy hàn– 02 máy c t u n thépắ ố
– Các bi n báo hi u để ệ ường b đ m b o giao thông.ộ ả ả
– Các thi t b thí nghi m kiêm tra ch t lế ị ệ ấ ượng công trình
Quá trình thi công rãnh thoát nước trên đường được th c hi n đ ng th i v i vi c thi ự ệ ồ ờ ớ ệcông n n đề ường
– Ph n c ng thoát nầ ố ước ngang, sau khi thi công n n ho c thi công cùng v i thi công ề ặ ớ
n n đề ường, trong quá trình thi công 1/2 c ng ph n còn l i đ đ m b o giao thông.ố ầ ạ ể ả ả
e. Thi công móng m t đ ặ ườ ng:
Được chia làm 02 đ i thi công, và thành m t mũi thi công v i t ng l c lộ ộ ớ ổ ự ượng g m.ồ+ Nhân l c: 40 ngự ười:
+ Máy thi t b thi công:ế ị
Trang 8– 02 máy san 110:180CV– 02 máy i 110CVủ
– Các bi n báo hi u để ệ ường b đ m b o giao thông.ộ ả ả
– Các thi t b thí nghi m kiêm tra ch t lế ị ệ ấ ượng công trình
Trong quá trình thi công Nhà th u s đi u ch nh, luân chuy n, đi u ph i và b ầ ẽ ề ỉ ể ề ố ổxung l c lự ượng gi a các dây chuy n thi công nh m duy trì ti n đ chung c a toàn đo nữ ề ằ ế ộ ủ ạtuy n.ế
3. Đ m b o giao thông trong quá trình thi công: ả ả
Gói th u s 3 – D án Xây d ng đầ ố ự ự ường N m Cha – Ngài Tr là m t tuy n đậ ồ ộ ế ường mi n ềnúi có n n m t đề ặ ường tương đ i h p, trong quá trình thi công Nhà th u có bi n pháp ố ẹ ầ ệ
đ m b o giao thông nh :ả ả ư
– N n đề ường c n đầ ược phân đo n đ thi công đào, đ p d t đi m t ng đo n.ạ ể ắ ứ ể ừ ạ
– Công trình c u: Đ m b o giao thông cho các t đ i khác thi công b ng đầ ả ả ổ ộ ằ ường tránh
III. TRÌNH T THI CÔNG: Ự
1 Thi công n n m t đ ề ặ ườ ng chính tuy n ế
– Phát quang, d n d p m t đọ ẹ ặ ường
– Thi công đào, đ p và lu lèn n n đắ ề ường, đào rãnh đ nh.ỉ
– Thi công công trình thoát nước, rãnh d c bê tông thoát nọ ước
– Xây d ng rãnh biên, rãnh đ nh.ự ỉ
– L p đ t các công trình ATGT và các công tác hoàn thi n khác.ắ ặ ệ
2. Thi công công trình thoát n ướ c c ng qua đ ố ườ ng, c ng b n chìm, kè r đá ố ả ọ
– Chu n b m t b ng lán tr i, bãi đúc t m b n và c ng các lo i.ẩ ị ặ ằ ạ ấ ả ố ạ
– Xây d ng đự ường tránh c u t m (n u c n thi t).ầ ạ ế ầ ế
– Xây d ng móng m , l p d ng c u ki n bê tông đúc s n.ự ố ắ ự ấ ệ ẵ
1. Thi công n n đ ề ườ ng đào
Theo thi t k , là công trình xây d ng m i, kh i lế ế ự ớ ố ượng đào đ p là r t l n. M t c t ngang ắ ấ ớ ặ ắ
n n đề ường có d ng hình thang, ch L, n a đào n a đ p, c c b có m t s v trí đ p ạ ữ ử ử ắ ụ ộ ộ ố ị ắtoàn b thân n n độ ề ường. Kh i lố ượng thi công n n đề ường bao g m: phát quang m t ồ ặ
b ng, đào đ t, đào đá, đ p đ t n n đằ ấ ắ ấ ề ường
Trước khi thi công n n đề ường Nhà th u làm công tác phát quang m t b ng trong ph m ầ ặ ằ ạ
vi gi iớ h n thi công, ph m vi này g m chân taluy n n đ p và đình taluy n n đào.ạ ạ ồ ề ắ ề
Trang 9– Các đo n n n đào trong đá phong hoá nh , đá g c c ng ch c: Thi công b ng bi n ạ ề ẹ ố ứ ắ ằ ệpháp n phá k t h p v i máy xúc và ôtô v n chuy n v t đ đúng v trí quy đ nh.ổ ế ợ ớ ậ ể ậ ổ ị ị
– Các đo n n n đào trong đá phong hoá nh , đ t: Thi công b ng c gi i k t h p v i ạ ề ẹ ấ ằ ơ ớ ế ợ ớnhân l c đ hoàn thi n.ự ể ệ
– Trong quá trình thi công Nhàg th u luôn quan tâm đ n bi n pháp thoát nầ ế ệ ước và các
– Đ t đ p đấ ắ ược đ p theo t ng l p v i b dày sau khi lu lèn không quá 30cm. Đ t đ ắ ừ ớ ớ ề ạ ộ
ch t yêu c u m i đặ ầ ớ ược đ p l p ti p theo.ắ ớ ế
3. Thi công m t đ ặ ườ ng
– M t đặ ường được thi công sau khi n n đề ường đã đ t các yêu c u v hình h c và đ ạ ầ ề ọ ộ
ch t.ặ
– Thi công m t đặ ường bao g m thi công thi công thi công m t đồ ặ ường c p ph i s i su i ấ ố ỏ ố
và m t đặ ường đá dăm k p đ t (t i các đo n có đ d c d c l n).ẹ ấ ạ ạ ộ ố ọ ớ
– Thi công các l p móng m t đớ ặ ường theo các quy trình thi công và nghi m thu hi n ệ ệhành. Vi c thi công l p trên ch đệ ớ ỉ ược ti n hành sau khi đã nghi m thu l p dế ệ ớ ướ ại đ t yêu
– Trong quá trình thi công ph i có bi n pháp thoát nả ệ ước và b o v h móng.ả ệ ố
– Các ng c ng đố ố ược đúc s n bãi đúc. Móng c ng, tẵ ở ố ường đ u, tầ ường cánh… và thân
c ng h p lo i l n đố ộ ạ ớ ược thi công đ bêtông t i ch ổ ạ ỗ
– Dùng nhân l c và đ m cóc đ đ p đ t hai bên ng công và trên c ng.ự ầ ể ắ ấ ố ố
– Ph i có rào t m, bi n báo t m và ngả ạ ể ạ ườ ưới h ng d n giao thông trong quá trình thi ẫcông
5. Thi công tường ch n, rãnh d c, rãnh xắ ọ ương cá
– Rãnh d c đọ ược thi t k đào h cho n n đế ế ở ề ường đào, m t rãnh r ng 0,7m, m t đáy ặ ộ ặ
r ng 0,3m, chi u sâu rãnh 0,3m và ta luy rãnh là 1/0,5.ộ ề
– Rãnh thoát nước d c đọ ược thi công song song cùng v i quá trình thi công n n đớ ề ường
đ m b o n n có th thoát nả ả ề ể ước được ngay sau khi thi công xong. T i m t s v trí xung ạ ộ ố ị
y u có nguy c xói ho c đ i v i đo n tuy n có id>6%, rãnh đế ơ ặ ố ớ ạ ế ược thi t k và thi công là ế ế
d ng rãnh gia c BTXM M150 d ng hình thang.ạ ố ạ
5. Bi n pháp đ m b o ch t l ệ ả ả ấ ượ ng xây l p ắ
Bi n pháp đ m b o ch t lệ ả ả ấ ượng công trình là n i dung độ ược quan tâm hàng đ u, Nhà ầ
th u s áp d ng m i bi n pháp đ duy trì thầ ẽ ụ ọ ệ ể ường xuyên và liên t c nh m đ m b o t t ụ ằ ả ả ố
ch t lấ ượng và ti n đ thi công.ế ộ
Trang 10– B trí ban đi u hành công trố ề ường: có l c lự ượng đ m nh g m nh ng cán b k thu t ủ ạ ồ ữ ộ ỹ ậdày d n kinh nghi m trong đi u hành s n xu t, đã t ng ch đ o thi công các công trình ạ ệ ề ả ấ ừ ỉ ạyêu c u k thu t cao và các công trình có tính ch t tầ ỹ ậ ấ ương t nh công trình d th u. ự ư ự ầĐây chính là đ u m i đ gi i quy t t t c các v n đ liên quan đ n ch t lầ ố ể ả ế ấ ả ấ ề ế ấ ượng, ti n đ ế ộcông trình. B ph n này độ ậ ược trang b đ các thi t b đ ki m tra giám sát g m: Các ị ủ ế ị ể ể ồ
lo i máy quang h c, thạ ọ ước thép… và d ng c thí nghi m hi n trụ ụ ệ ệ ường. Thi t l p phòng ế ậthí nghi m trung tâm v i đ y đ trang thi t b theo yêu c u c a D án.ệ ớ ầ ủ ế ị ầ ủ ự
– Các phân đ i thi công: B trí cán b ch huy thi công, cán b k thu t chuyên ngành ộ ố ộ ỉ ộ ỹ ậ
có nhi u kinh nghi m ph trách t t c các mũi thi công đề ệ ụ ấ ả ược trang b đ thi t b ki m traị ủ ế ị ể
và thí nghi m hi n trệ ệ ường
– Công tác giám đ nh ch t lị ấ ượng duy trì thường xuyên, liên t c, có s ghi.ụ ổ
NGU N CUNG C P V T LI U Ồ Ấ Ậ Ệ
T t c nguyên v t li u s d ng cho công trình đ u đấ ả ậ ệ ử ụ ề ược thí nghi m và ki m tra ệ ể
ch t lấ ượng phù h p v i các tiêu chu n hi n hành và có s ch p thu n c a Ch đ u t ớ ớ ẩ ệ ự ấ ậ ủ ủ ầ ư
và T v n giám sát.ư ấ
– Đ t đ p n n: Đấ ắ ề ượ ậc t n d ng trong quá trình đào, đem đi thí nghi m trình v i T v n ụ ệ ớ ư ấgiám sát trước khi đ a vào s d ng phù h p v i tiêu chu n TCVN 574793, TCVN ư ử ụ ợ ớ ẩ444787
– Đá các lo i: Đạ ược khai thác t i m Km5, v n chuy n t i chân công trình. Nhà th u đãạ ỏ ậ ể ớ ầ
kh o sát và th y r ng tr lả ấ ằ ữ ượng đá t i m trên đ m b o cho vi c cung c p cho toàn b ạ ỏ ả ả ệ ấ ộcông trình, đ n v thi công s l y m u t ng lo i v làm thí nghi m và trình k t qu thí ơ ị ẽ ấ ẫ ừ ạ ề ệ ế ảnghi m đó v i K s TVGS trệ ớ ỹ ư ước khi đ a vào s d ng.ư ử ụ
+ Đá dăm các lo i: Phù h p v i TCVN 177187 và TCVN 177287.ạ ợ ớ
+ C p ph i đá dăm: Các ch tiêu k thu t phù h p 22TCN 2521998. V i c p ph i s i ấ ố ỉ ỹ ậ ợ ớ ấ ố ỏ
su i đố ược khai thác t i su i N m M , v n chuy n trung bình 13Km t i chân công trình. ạ ố ậ ạ ậ ể ớ
Tr lữ ượng đ m b o cung c p cho công trình.ả ả ấ
– Nước cho thi công và sinh ho t: Qua k t qu đi u tra trong khu v c, nạ ế ả ề ự ước s d ng ử ụcho thi công và sinh ho t có th khai thác t i các su i trong khu v c d c hai bên tuy n, ạ ể ạ ố ự ọ ếdùng xe Stéc v n chuy n v b ch a phù h p v i TCVN 540687.ậ ể ề ể ứ ợ ớ
– Xi măng dùng xi măng Bút S n, B m S n, VinaKansai ho c các lo i xi măng khác có ơ ỉ ơ ặ ạ
ch t lấ ượng tương đương, mua t i đ i lý n i g n nh t, v n chuy n t i chân công trình ạ ạ ơ ầ ấ ậ ể ớphù h p v i tiêu chu n TCVN 268292, TCVN 402985 đ n 403285.ợ ớ ẩ ế
– C c tiêu, c t Km, c c, bó v a, c ng các lo i và các c u ki n đúc s n khác đọ ộ ọ ỉ ố ạ ấ ệ ẵ ược s n ả
xu t t i bãi đúc c u ki n c a công trấ ạ ấ ệ ủ ường
Trang 11– Bi n báo ph n quang, c t đ để ả ộ ỡ ược gia công t i c s s n xu t chuyên ngành t i Hà ạ ơ ở ả ấ ạ
N i v n chuy n đ n công trộ ậ ể ế ường l p đ t.ắ ặ
– Cát các lo i: Đạ ược khai thác t i m su i N m M , ho c các m khác (n u có) g n ạ ỏ ố ậ ạ ặ ỏ ế ầkhu v c, v n chuy n đ n công trình, ch t lự ậ ể ế ấ ượng m cát phù h p v i TCVN 177086, ỏ ợ ớTCVN (342:344)86
– Thép: S d ng thép Thái Nguyên ho c lo i thép có ch t lử ụ ặ ạ ấ ượng tương đương và đượcmua t i đ i lý, v n chuy n đ n chân công trình, phù h p v i tiêu chu n TCVN 445387.ạ ạ ậ ể ế ợ ớ ẩNhà th u luôn có k ho ch d trù đ y đ kh i lầ ế ạ ự ầ ủ ố ượng v t t , v t li u đ m b o cung c p ậ ư ậ ệ ả ả ấ
đ y đ và đúng lúc cho công trình. Đ đáp ng đầ ủ ể ứ ược đi u này trong quá trình chu n b ề ẩ ịthi công các m v t li u d ki n s đỏ ậ ệ ự ế ẽ ược khai thác đ thi công công trình, để ược đánh giá chính xác tr lữ ượng và kh năng cung c p cho công trình, sau đó l y m u đ làm ả ấ ấ ẫ ểthí nghi m t đó có đệ ừ ược ch ng ch v t li u trình t v n giám sát và Ban qu n lý d án ứ ỉ ậ ệ ư ấ ả ựduy t. N u đ t yêu c u thì liên h v i c quan ch c năng đ làm th t c và h p đ ng ệ ế ạ ầ ệ ớ ơ ứ ể ủ ụ ợ ồkhai thác và thu mua v t t và v t li u cho công trình v i kh i lậ ư ậ ệ ớ ố ượng đ m b o cung c p ả ả ấ
đ y đ cho công trình trong su t quá trình thi công.ầ ủ ố
– Xây d ng các bãi ch a, nhà kho đ d tr v t t , v t li u cho công trình.ự ứ ể ự ữ ậ ư ậ ệ
– Đ t đào đấ ược v n chuy n ngang và d c tuy n đ đ p, ph n còn l i v n chuy n đ ậ ể ọ ế ể ắ ầ ạ ậ ể ổ
th i đ n v trí đả ế ị ược T v n giám sát ch đ nh và ch p thu n mà không làm nh hư ấ ỉ ị ấ ậ ả ưởng
đ n các khu v c xung quanh.ế ự
PH N IVẦ
BI N PHÁP THI CÔNG Ệ CHI TI T CÁC H NG M C CÔNG TRÌNH Ế Ạ Ụ
CHƯƠNG 1
CHU N B THI CÔNG Ẩ Ị
Chu n b thi công là công tác h t s c quan tr ng, nh hẩ ị ế ứ ọ ả ưởng tr c ti p t i ti n ự ế ớ ế
đ thi công c a nhà th u trong quá trình th c hi n d án, nh m đ a ra nh ng phộ ủ ầ ự ệ ự ằ ư ữ ương
án t i u đ th c hi n.ố ư ể ự ệ
Trình t chu n b thi công c a Nhà th u Doanh nghi p Xây d ng và Thự ẩ ị ủ ầ ệ ự ương m i t ạ ưnhân Thái S n t nh Đi n Biên g m có:ơ ỉ ệ ồ
a. Chu n b v t ch c, ph i h p thi công: ẩ ị ề ổ ứ ố ợ
– Tho thu n th ng nh t v i các c quan có liên quan v vi c k t h p s d ng năng ả ậ ố ấ ớ ơ ề ệ ế ợ ử ụ
l c thi công nh Ch đ u t , xã N m Cha – n i xây d ng công trình, h th ng đi n, ự ư ủ ầ ư ậ ơ ự ệ ố ệ
nước, kh o sát tình hình khu v c thi công công trình…ả ự
– Gi i quy t v n đ s d ng s n có v t li u và nhân l c c a đ a phả ế ấ ề ử ụ ẵ ậ ệ ự ủ ị ương
– Tìm ki m l c lế ự ượng lao đ ng, các t đ i thi công: t thi công n n, t thi công m t, c u,ộ ổ ộ ổ ề ổ ặ ầ
c ng, rãnh thoát nố ước và khai thác v t li u xây d ng theo trình đ chuyên môn và s ậ ệ ự ộ ố
lượng nhân l c theo yêu c u c a gói th u.ự ầ ủ ầ
– Ký h p đ ng kinh t giao nh n th u theo quy đ nh c a Nhà nợ ồ ế ậ ầ ị ủ ước v giao nh n th u ề ậ ầxây l p.ắ
– Nhà th u doanh nghi p Xây d ng và Thầ ệ ự ương m i Thái S n s nghiên c u kh o sát ạ ơ ẽ ứ ả
l i th c đ a, l p thi t k t ch c thi công, nghiên c u k lạ ự ị ậ ế ế ổ ứ ứ ỹ ưỡng b n v thi t k k thu t ả ẽ ế ế ỹ ậthi công được phê duy t và d toán, áp d ng vào đi u ki n xây d ng t i n i thi công ệ ự ụ ề ệ ự ạ ơxây d ng công trình.ự
Trang 12– Chu n b nh ng đi u ki n thi công trong m t b ng công trẩ ị ữ ề ệ ặ ằ ường bao g m:ồ
+ Xác l p h th ng m c đ nh v c b n ph c v thi công;ậ ệ ố ố ị ị ơ ả ụ ụ
+ Gi i phóng m t b ng, ch t cây, phát b i trong ph m vi thi t k quy đ nh.ả ặ ằ ặ ụ ạ ế ế ị
+ L p lán tr i t i công trậ ạ ạ ường (tu vào đi m thi công) và l p lán tr i, m t b ng khu v c ỳ ể ậ ạ ặ ằ ựkhai thác v t li u xây d ng (t i Km5), nghiên c u kho bãi trung chuy n v t li u, bãi đúc ậ ệ ự ạ ứ ể ậ ệ
c u ki n, nghiên c u tình hình thông tin liên l c (do v trí tuy n nhi u đi m không có ấ ệ ứ ạ ị ế ề ểsóng đi n tho i, nhà th u đã kh o sát và nh n th y ch t i m t s đi m có sóng c a ệ ạ ầ ả ậ ấ ỉ ạ ộ ố ể ủViettel Mobile), nghiên c u ngu n nứ ồ ước thi công và sinh ho t.ạ
+ Đ m b o h th ng c p nả ả ệ ố ấ ước phòng cháy và trang thi t b ch a cháy, trang thi t b ế ị ữ ế ị
ch ng n , nh ng phố ổ ữ ương ti n liên l c và còi hi u ch a cháy.ệ ạ ệ ữ
+ Nhà th u đã nghiên c u và tính toán, công trình t m không đầ ứ ạ ược xây d ng trên v trí ự ịcông trình chính, không được gây tr ng i cho vi c thi công công trình chính và ph i ở ạ ệ ảtính toán đ n hi u qu kinh t Riêng công trình t m t i bãi khai thác v t li u s ph c vế ệ ả ế ạ ạ ậ ệ ẽ ụ ụcho c quá trình khai thác, các nhà t m còn l i tu thu c vào th i đi m thi công đ di ả ạ ạ ỳ ộ ờ ể ểchuy n cho phù h p v i m t b ng thi công xây d ng. Đ đ t để ợ ớ ặ ằ ự ể ạ ược yêu c u đó, nhà ầ
th u Doanh nghi p XD&TM TN Thái S n s đ c bi t chú tr ng áp d ng nh ng ki u nhàầ ệ ơ ẽ ặ ệ ọ ụ ữ ể
t m d tháo l p, c đ ng và k t h p s d ng nh ng công trình s n có đ a phạ ễ ắ ơ ộ ế ợ ử ụ ữ ẵ ở ị ương (n u có).ế
– V h th ng đề ệ ố ường thi công, nhà th u s ti n hành b o dầ ẽ ế ả ưỡng, s a ch a đử ữ ường xá
v n chuy n v t li u đ n chân công trình, đ m b o đậ ể ậ ệ ế ả ả ường s d ng đử ụ ược bình thường trong su t quá trình thi công. Tuy n đố ế ường này nhà th u đã kh o sát và nh n th y ch ầ ả ậ ấ ủ
y u là đo n đế ạ ường v n chuy n v t li u t Su i N m M và đậ ể ậ ệ ừ ố ậ ạ ường v n chuy n v t li u ậ ể ậ ệ
đá t Km5.ừ
– Nhà th u s s d ng ngu n đi n t m th i trong su t quá trình thi công t máy phát ầ ẽ ử ụ ồ ệ ạ ờ ố ừ
đi n di đ ng và máy phát đi n diezen (đệ ộ ệ ược trình bày c th ph n dụ ể ở ầ ưới)
– Máy nén khí đ ph c v cho quá trình thi công và khai thác v t li u để ụ ụ ậ ệ ược nhà th u s ầ ử
d ng 04 máy nén khí công su t 660m3/h.ụ ấ
– Nhà th u s d tính và l p s đ h th ng c p đi n, nầ ẽ ự ậ ơ ồ ệ ố ấ ệ ước, thông tin liên l c trong ạ
su t quá trình thi công.ố
– Nhà th u chúng tôi, Doanh nghi p XD&TM TN Thái S n t nh Đi n Biên, n u trúng ầ ệ ơ ỉ ệ ế
th u, s ch ti n hành kh i công xây l p nh ng kh i lầ ẽ ỉ ế ở ắ ữ ố ượng công tác chính c a công ủtrình khi đã làm xong nh ng công vi c chu n b c n thi t ph c v tr c ti p cho thi công ữ ệ ẩ ị ầ ế ụ ụ ự ế
nh ng công tác xây l p chính và đ m b o đ y đ các th t c c n thi t theo quy đ nh ữ ắ ả ả ầ ủ ủ ụ ầ ế ị
c a Nhà nủ ước hướng d n th ng nh t trong toàn ngành xây d ng.ẫ ố ấ ự
2. Công tác cung ng v t t , k thu t ứ ậ ư ỹ ậ
Căn c vào quy trình công ngh và ti n đ thi công xây l p do Nhà th u chúng tôi l p, ứ ệ ế ộ ắ ầ ậDoanh nghi p XD&TM TN Thái S n s nghiên c u công tác cung ng v t t – k thu t.ệ ơ ẽ ứ ứ ậ ư ỹ ậCông tác này nh m cung ng đ y đ , k p th i, đ ng b và đúng lúc các k t c u, c u ằ ứ ầ ủ ị ờ ồ ộ ế ấ ấ
ki n và v t li u xây d ng, thi t b k thu t… đ m b o ph c v thi công liên t c không b ệ ậ ệ ự ế ị ỹ ậ ả ả ụ ụ ụ ịgián đo n, t p trung d t đi m nh m đ a nhanh công trình vào khai thác s d ng theo ạ ậ ứ ể ằ ư ử ụđúng ti n đ đ ra.ế ộ ề
Đ đ t để ạ ược m c tiêu trên, công tác cung ng v t t k thu t ph i:ụ ứ ậ ư ỹ ậ ả
Trang 13– Cung c p đ y đ và đ ng b nh ng v t t – k thu t c n thi t theo k ho ch – ti n đấ ầ ủ ồ ộ ữ ậ ư ỹ ậ ầ ế ế ạ ế ộthi công, không ph thu c vào ngu n cung c p.ụ ộ ồ ấ
– Nâng cao m c đ ch t o s n thi t b , c u ki n b ng cách tăng cứ ộ ế ạ ẵ ế ị ấ ệ ằ ường t ch c s n ổ ứ ả
xu t t i công xấ ạ ưởng (ví d nh m t s thi t b thép, c c H, c c Km, bi n báo đụ ư ộ ố ế ị ọ ọ ể ường v.v…). Nhà th u s ti n hành l p các công xầ ẽ ế ậ ưởng, kho tàng, b n bãi các phế ương ti n ệ
b c d , v n chuy n phù h p v i yêu c u đ t ra.ố ỡ ậ ể ợ ớ ầ ặ
– Cung c p đ ng b k t c u, c u ki n, v t li u xây d ng, thi t b k thu t… t i m t ấ ồ ộ ế ấ ấ ệ ậ ệ ự ế ị ỹ ậ ớ ặ
b ng thi công theo đúng ti n đ ằ ế ộ
– L p nhà kho ch a các lo i v t t – v t li u – thi t b ph c v thi công xây l p theo ậ ứ ạ ậ ư ậ ệ ế ị ụ ụ ắđúng các tiêu chu n hi n hành v di n tích kho tàng và đ nh m c d tr s n xu t.ẩ ệ ề ệ ị ứ ự ữ ả ấ– Vi c b o qu n v t li u, thi t b xây d ng, k t c u xây d ng, c u ki n… đệ ả ả ậ ệ ế ị ự ế ấ ự ấ ệ ược Nhà
th u Doanh nghi p Thái S n tri n khai theo đúng các tiêu chu n, quy ph m c a Nhà ầ ệ ơ ể ẩ ạ ủ
nước và các đi u ki n k thu t hi n hành v công tác b o qu n v t t , v t li u.ề ệ ỹ ậ ệ ề ả ả ậ ư ậ ệ
– Trong n i b thi công gi a phòng cung ng v t t k thu t, phòng k ho ch, phòng ộ ộ ữ ứ ậ ư ỹ ậ ế ạ
k toán và ban đi u hành thi công t i công trế ề ạ ường cũng nh các nhà cung ng v i ban ư ứ ớ
đi u hành t i công trề ạ ường, khi giao nh n v t t , v t li u, thi t b v.v… ph i xem xét đ n ậ ậ ư ậ ệ ế ị ả ế
s lố ượng, ch t lấ ượng và tính đ ng b Đ c bi t ph i nghiên c u, so sánh v i các tiêu ồ ộ ặ ệ ả ứ ớchu n quy ph m v v t li u, v t t hi n hành c a Nhà nẩ ạ ề ậ ệ ậ ư ệ ủ ước. Khi phát hi n v t t , thi t ệ ậ ư ế
b không đ m b o ch t lị ả ả ấ ượng, công trường có quy n t ch i không nh n v t t đó. Nhàề ừ ố ậ ậ ư
th u Doanh nghi p XD&TM TN Thái S n cam k t ch s d ng v t t – v t li u đ m b oầ ệ ơ ế ỉ ử ụ ậ ư ậ ệ ả ả
ch t lấ ượng vào thi công công trình
– Nhu c u cung ng v t t , thi t b g n li n v i ti n đ thi công xây l p, th i h n hoàn ầ ứ ậ ư ế ị ắ ề ớ ế ộ ắ ờ ạthành t ng công vi c và xác đ nh trên c s kh i lừ ệ ị ơ ở ố ượng công tác (căn c vào thi t k – ứ ế ế
d toán công trình), nh ng đ nh m c s d ng, tiêu hao v t t và d tr s n xu t.ự ữ ị ứ ử ụ ậ ư ự ữ ả ấ
Trong quá trình tính toán nhu c u cung ng trên, Nhà th u Doanh nghi p XD&TM TN ầ ứ ầ ệThái S n s chú ý t i hao h t trong v n chuy n, b c d , c t gi , b o qu n và thi công ơ ẽ ớ ụ ậ ể ố ỡ ấ ữ ả ảtheo đúng đ nh m c hi n hành. Đ ng th i, ban ISO c a Doanh nghi p s nghiên c u ị ứ ệ ồ ờ ủ ệ ẽ ứcác bi n pháp nh m gi m b t chi phí hao h t y.ệ ằ ả ớ ụ ấ
– Ban ch huy công trỉ ường s thẽ ường xuyên ki m tra t n kho v t t , thi t b và gi m cể ồ ậ ư ế ị ữ ứ
d tr v t t phù h p v i các đ nh m c hi n hành.ự ữ ậ ư ợ ớ ị ứ ệ
3. C gi i trong xây d ng ơ ớ ự
– Nhà th u Doanh nghi p Thái S n s nghiên c u và s d ng nh ng phầ ệ ơ ẽ ứ ử ụ ữ ương pháp và
phương ti n c gi i có hi u qu nh t, đ m b o có năng su t lao đ ng cao, ch t lệ ơ ớ ệ ả ấ ả ả ấ ộ ấ ượng
t t, giá thành h , đ ng th i gi m nh đố ạ ồ ờ ả ẹ ược các công vi c n ng nh c.ệ ặ ọ
– Nhà th u s nghiên c u trong quá trình s d ng c gi i trong xây l p thi công công ầ ẽ ứ ử ụ ơ ớ ắtrình, chú tr ng t i tính ch t đ ng b c a thi t b máy móc thi công và s cân đ i v ọ ớ ấ ồ ộ ủ ế ị ự ố ềnăng su t gi a máy ch đ o và máy ph thu c trong t ng giai đo n xây l p. Ví d , có ấ ữ ủ ạ ụ ộ ừ ạ ắ ụgiai đo n máy đào là máy ch đ o, có giai đo n máy i là máy ch đ o (trong thi công ạ ủ ạ ạ ủ ủ ạ
n n), nh ng có nh ng giai đo n ôtô v n chuy n v t li u l i là máy ch đ o (khi thi côngề ư ữ ạ ậ ể ậ ệ ạ ủ ạ
m t).ặ
– Khi l a ch n nh ng phự ọ ữ ương ti n c gi i và ti n hành c gi i hoá toàn b ph i đệ ơ ớ ế ơ ớ ộ ả ược
ti n hành trên c s so sánh ch tiêu hi u qu kinh t c a các phế ơ ở ỉ ệ ả ế ủ ương án c gi i hoá. ơ ớCác phương án ph i phù h p v i công ngh thi công xây l p và đ m b o hoàn thành ả ợ ớ ệ ắ ả ả
Trang 14đúng th i h n, kh i lờ ạ ố ượng và công vi c đệ ược giao. Nhà th u s tính toán nh ng ch tiêuầ ẽ ữ ỉhao phí lao đ ng khi s d ng c gi i và phộ ử ụ ơ ớ ương án s d ng th công t i m t s ph n ử ụ ủ ạ ộ ố ầcông vi c trên c s t i đa hoá c gi i xây d ng.ệ ơ ở ố ơ ớ ự
C c u dàn máy và s lơ ấ ố ượng máy c n thi t đầ ế ược xác đ nh trên c s kh i lị ơ ở ố ượng công
vi c c n thi công trong m t th i gian nh t đ nh (th i gian k ho ch).ệ ầ ộ ờ ấ ị ờ ế ạ
– Nhu c u v phầ ề ương ti n c gi i c m tay đệ ơ ớ ầ ược xác đ nh riêng theo k ho ch và ti n ị ế ạ ế
đ thi công.ộ
– Nhà th u s nghiên c u, tính toán, ki m tra và đ a ra phầ ẽ ứ ể ư ương án b sung đ đánh ổ ểgiá hi u qu s d ng máy, trên c s các ch tiêu chính sau:ệ ả ử ụ ơ ở ỉ
+ Ch tiêu s d ng s lỉ ử ụ ố ượng máy
+ Ch tiêu s d ng máy theo th i gian (theo th i gian dỉ ử ụ ờ ờ ương l ch và theo h s s d ngị ệ ố ử ụmáy trong 1 ca làm vi c…)ệ
+ Ch tiêu hi u su t s d ng máy: là t s gi a s n lỉ ệ ấ ử ụ ỷ ố ữ ả ượng th c t máy làm đự ế ược v i ớ
s n lả ượng đ nh m c c a máy trong th i gian tị ứ ủ ờ ương ng (tính theo ph n trăm).ứ ầ
– Đ nâng cao hi u qu làm vi c c a máy c n ph i:ể ệ ả ệ ủ ầ ả
+ Dùng nh ng máy có công su t nh t và hi u qu nh t trong đi u ki n cho phép c a ữ ấ ấ ệ ả ấ ề ệ ủDoanh nghi p (vì doanh nghi p không ch thi công 01 công trình trong cùng m t th i ệ ệ ỉ ộ ờ
đi m).ể
+ K t h p t t gi a các máy trong m t dàn máy, k t h p t t gi a máy ch đ o và máy ế ợ ố ữ ộ ế ợ ố ữ ủ ạ
ph thu c, gi a máy có công su t l n và máy có công su t nh ….ụ ộ ữ ấ ớ ấ ỏ
+ Thường xuyên nâng cao trình đ qu n lý, trình đ k thu t và s a ch a máy, ch p ộ ả ộ ỹ ậ ử ữ ấhành t t h th ng b o dố ệ ố ả ưỡng k thu t và s a ch a máy theo quy trình v b o dỹ ậ ử ữ ề ả ưỡng
c a t ng lo i máy.ủ ừ ạ
+ Trang b t t c s v t ch t đ b o dị ố ơ ở ậ ấ ể ả ưỡng máy, nhà th u s l p m t xầ ẽ ậ ộ ưởng s a ch a ử ữ
di đ ng t i công trình đ b o dộ ạ ể ả ưỡng máy móc, thi t b ế ị
– Nhà th u s t ch c qu n lý và s d ng t p trung và n đ nh trong các đ n v chuyên ầ ẽ ổ ứ ả ử ụ ậ ổ ị ơ ịmôn hoá
– M i công nhân v n hành máy đỗ ậ ược giao trách nhi m rõ ràng v qu n lý, s d ng, ệ ề ả ử ụphù h p v i chuyên môn đào t o và b c th quy đ nh v i t ng lo i máy c th ợ ớ ạ ậ ợ ị ớ ừ ạ ụ ể
– Nh ng máy đữ ược đ a vào s d ng thi công xây l p công trình trong quá trình c gi iư ử ụ ắ ơ ớhoá xây l p c a Nhà th u Thái S n ph i đ m b o tin c y v k thu t và an toàn lao ắ ủ ầ ơ ả ả ả ậ ề ỹ ậ
đ ng. Đ i v i nh ng xe máy độ ố ớ ữ ược quy đ nh ph i đăng ký v an toàn trị ả ề ước khi đ a vào ư
s d ng, ph i th c hi n đ y đ v đăng ki m theo quy đ nh c a c quan có th m ử ụ ả ự ệ ầ ủ ề ể ị ủ ơ ẩquy n c a Nhà nề ủ ước
– Máy móc thi t b ế ị luôn ph i trong tình tr ng s d ng t t, ph i th c hi n m t cách ả ạ ử ụ ố ả ự ệ ộ
có h th ng vi c b o dệ ố ệ ả ưỡng k thu t và s a ch a máy theo k ho ch, bao g m: B o ỹ ậ ử ữ ế ạ ồ ả
dưỡng k thu t ca, b o dỹ ậ ả ưỡng k thu t đ nh k , s a ch a thỹ ậ ị ỳ ử ữ ường xuyên và s a ch a ử ữ
l n.ớ
Th c hi n công tác b o dự ệ ả ưỡng k thu t nh m gi gìn máy móc trong tình tr ng s n ỹ ậ ằ ữ ạ ẵsàng làm vi c, gi m b t cệ ả ớ ường đ mài mòn chi ti t, phát hi n và ngăn ng a k p th i ộ ế ệ ừ ị ờ
nh ng h ng hóc, khôi ph c l i kh năng làm vi c c a máy.ữ ỏ ụ ạ ả ệ ủ
Vi c b o dệ ả ưỡng do b ph n chuyên trách c a Doanh nghi p Thái S n th c hi n.ộ ậ ủ ệ ơ ự ệ
4. Công tác v n t i ậ ả
Trang 15– Vi c t ch c công tác v n t i ph i đ m b o ph c v thi công theo đúng k ho ch ti n ệ ổ ứ ậ ả ả ả ả ụ ụ ế ạ ế
đ xây l p và ti n đ cung c p v t t , gi m thi u độ ắ ế ộ ấ ậ ư ả ể ược hao h t trong quá trình v n ụ ậchuy n v t li u.ể ậ ệ
– Vi c ch n l a ch ng lo i và phệ ọ ự ủ ạ ương ti n v n t i ph i căn c vào c ly v n chuy n, ệ ậ ả ả ứ ự ậ ểtình hình m ng lạ ướ ười đ ng sá hi n có, kh năng cung c p v t t , phệ ả ấ ậ ư ương pháp b c d ố ỡv.v…
– Nhà th u s nghiên c u và tính toán đ n t i tr ng c a xe v n chuy n trong quá trình ầ ẽ ứ ế ả ọ ủ ậ ể
v n chuy n, đ ng th i chú ý đ n nhu c u v n chuy n công nhân đ n n i làm vi c.ậ ể ồ ờ ế ầ ậ ể ế ơ ệ– Ch tiêu đánh giá hi u qu c a công tác v n chuy n là th c hi n đúng ti n đ , s ỉ ệ ả ủ ậ ể ự ệ ế ộ ốchuy n và kh i lế ố ượng hàng c n v n chuy n.ầ ậ ể
– Đ công tác v n t i để ậ ả ược hi u qu và th ng nh t ph i b o dệ ả ố ấ ả ả ưỡng k thu t nh ph n ỹ ậ ư ầ
V i m t b ng hi n tr ng, sau khi nh n bàn giao m t b ng và có l nh kh i công c a ớ ặ ằ ệ ạ ậ ặ ằ ệ ở ủ
Ch đ u t , đ n v s ti n hành ch n các v trí đ đ t làm n i t p k t máy móc thi t b ủ ầ ư ơ ị ẽ ế ọ ị ể ặ ơ ậ ế ế ị
và làm vi c c a BCH công trệ ủ ường, ti n hành thu d n v sinh m t b ng thi công, t t c ế ọ ệ ặ ằ ấ ảcác t p ch t rác th i đạ ấ ả ược đ a ra kh i m t b ng công trình đúng n i quy đ nh c a đ a ư ỏ ặ ằ ơ ị ủ ị
phương. Ti n hành thi t k m t b ng t ch c thi công s đ lán tr i giao thông, bãi t p ế ế ế ặ ằ ổ ứ ơ ồ ạ ậ
k t v t t v t li u, đi n nế ậ ư ậ ệ ệ ước thi công, trình ch đ u t xem xét, phê duy t.ủ ầ ư ệ
– Lán tr i c a công nhân đạ ủ ược b trí m t khu riêng trên công trố ở ộ ường; lán ch huy và ỉkho v t li u chính đậ ệ ược b trí ngay g n v trí thi công công trình; bãi v t li u, khu gia ố ầ ị ậ ệcông c t thép c p pha đố ố ược b trí h p lý (có th các lán này làm sau và đ t g n v trí ố ợ ể ặ ầ ịthi công các h ng m c có bê tông).ạ ụ
– Riêng kho ch a thu c n và các v t li u n , nhà th u s b trí m t kho riêng (đứ ố ổ ậ ệ ổ ầ ẽ ố ộ ược trình bày trong ph n thi công chi ti t – Ph n phá đá).ầ ế ầ
– Do là tuy n m i nên đi n thi công nhà th u s b trí 3 máy phát đi n công su t ế ớ ệ ầ ẽ ố ệ ấ
15KVA đ thay phiên nhau ph c v cho sinh ho t. Đ i v i đi n thi công nh đi n cho ể ụ ụ ạ ố ớ ệ ư ệmáy hàn, máy tr n, nhà th u s dùng các lo i máy phát chuyên d ng ph c v cho các ộ ầ ẽ ạ ụ ụ ụ
h ng m c trên.ạ ụ
– Nước thi công nhà th u s d ng nầ ử ụ ướ ạc t i các khe, su i g n công trình (có ki m đ nh ố ầ ể ị
ch t lấ ượng nước đ a vào s d ng cho thi công).ư ử ụ
Trang 16– Giao thông trong công trường ch s d ng đỉ ử ụ ường giao thông khi v a m xong (thu c ừ ở ộgói th u) đ đi l i. Đ đ m b o giao thông trong n i b công trầ ể ạ ể ả ả ộ ộ ường, nhà th u s nghiênầ ẽ
c u, tính toán đ n các v trí có th quay đ u xe.ứ ế ị ể ầ
2. Gi i pháp thi công ả
V i kh i lớ ố ượng công vi c tệ ương đ i l n, ti n đ bàn giao công trình làố ớ ế ộ 11 tháng (330 ngày); nhà th u Doanh nghi p XD&TM TN Thái S n s l a ch n và đ a ra gi i pháp thiầ ệ ơ ẽ ự ọ ư ảcông theo phương pháp tu n t k t h p v i xen k công vi c theo các giai đo n thi ầ ự ế ợ ớ ẽ ệ ạcông nh ng v n tuân th đúng các quy trình k thu t, nh m s d ng đư ẫ ủ ỹ ậ ằ ử ụ ược nhi u nhân ề
l c và máy móc nh t đ đ y nhanh ti n đ thi công và bàn giao công trình m t cách ự ấ ể ẩ ế ộ ộnhanh nh t;ấ
Thi công các h ng m c trên công trình đạ ụ ượ ậc l p bi n pháp t ch c thi công chi ti t c ệ ổ ứ ế ụ
th cho t ng h ng m c, vi c t ch c l c lể ừ ạ ụ ệ ổ ứ ự ượng lao đ ng, phộ ương ti n c gi i, máy mócệ ơ ớ
v t t v t li u, phậ ư ậ ệ ương ti n thi công, k thu t thi công đệ ỹ ậ ược lên phương án c th chi ụ ể
ti t. V i phế ớ ương châm thi công công trình đ m b o ch t lả ả ấ ượng, nhanh, an toàn.Vi c l pệ ậ
ra các bi n pháp k thu t thi công công trình là m t công vi c r t quan tr ng, đệ ỹ ậ ộ ệ ấ ọ ược nhà
th u chúng tôi coi tr ng hàng đ u, công vi c này đầ ọ ầ ệ ược th c hi n b i các K s có trình ự ệ ở ỹ ư
đ và kinh nghi m th c t trong công tác xây d ng nh t là các công trình v giao thông.ộ ệ ự ế ự ấ ềTuy kh i lố ượng công vi c l n, dàn tr i nh ng quy mô c a công trình l i không l n l m, ệ ớ ả ư ủ ạ ớ ắ
v i các gi i pháp ki n trúc và k t c u không quá ph c t p. V n đ , xác đ nh đây là lo i ớ ả ế ế ấ ứ ạ ấ ề ị ạhình công trình r t quan tr ng, vì v y vi c l p bi n pháp thi công công trình đ đ m b oấ ọ ậ ệ ậ ệ ể ả ả
ch t lấ ượng v n ph i đẫ ả ược đ cao trong t t c các công tác. Vi c l p ra bi n pháp thi ề ấ ả ệ ậ ệcông công trình s đẽ ược d a trên nguyên t c k t h p gi a k thu t thi công, t ch c thiự ắ ế ợ ữ ỹ ậ ổ ứcông và các yêu c u k thu t c th đầ ỹ ậ ụ ể ược nêu trong h s m i th u.ồ ơ ờ ầ
Trong quá trình thi công, đ n v thi công chúng tôi s th c hi n đúng các bi n pháp k ơ ị ẽ ự ệ ệ ỹthu t đ ra. Tu n t thi công ph n n n, thi công t cu i tuy n lên, ho c có th t đ u ậ ề ầ ự ầ ề ừ ố ế ặ ể ừ ầtuy n tr l i, trong trình t này đ t v n đ thi công ph n ti p sau ch khi các ph n trế ở ạ ự ặ ấ ề ầ ế ỉ ầ ước
đã thi công xong và đã đ m b o cả ả ường đ ch u l c cho phép theo qui đ nh. Công tác thiộ ị ự ịcông các ph n c ng, kè, rãnh d c thoát nầ ố ọ ước có th thi công b ng phể ằ ương pháp k t ế
h p, nh m đ m b o ti n đ và ch t lợ ằ ả ả ế ộ ấ ượng hoàn thi n đệ ược th c hi n t trên xu ng, t ự ệ ừ ố ừtrong ra ngoài, b trí các công vi c không ch ng chéo nhau, hoàn thi n ph n công vi c ố ệ ồ ệ ầ ệnào đ n đâu đế ược đ n đ n đ y, hoàn ch nh công trình đ đ a vào bàn giao công trình ế ế ấ ỉ ể ưtheo t ng giai đo n. Th c hi n đúng ti n đ l p ra, đ a công trình vào bàn giao và s ừ ạ ự ệ ế ộ ậ ư ử
d ng theo đúng k ho ch.ụ ế ạ
* Gi i pháp c p pha dàn giáo: ả ố V i yêu c u c a gói th u, nhà th u s d ng hai lo i ớ ầ ủ ầ ầ ử ụ ạván khuôn là ván khuôn thép và ván khuôn g Trong đó, ván khuôn thép là m t ph n ỗ ộ ầkhông th thi u đ thi công ng c ng đúc s n, ván khuôn g k t h p v i ván khuôn ể ế ể ố ố ẵ ỗ ế ợ ớ
đ nh hình đ thi công t m b n đúc s n và các c u ki n bê tông khác.ị ể ấ ả ẵ ấ ệ
3. B trí t ng m t b ng thi công ố ổ ặ ằ
– Sau khi đ nh v các h ng m c công trình, nhà th u l a ch n v trí đ xây d ng lán tr i,ị ị ạ ụ ầ ự ọ ị ể ự ạkho bãi t p k t máy móc thi t b và v t li u thi công công trình, các h th ng đi n, nậ ế ế ị ậ ệ ệ ố ệ ước
b ch a, bãi gia công s t thép, bãi đúc c u ki n bê tông đúc s n… trên m t b ng công ể ứ ắ ấ ệ ẵ ặ ằ
trường. Ngoài s lố ượng máy đ thi công, đ t t i hi n trể ặ ạ ệ ường và ch v bãi t p k t đ ỉ ề ậ ế ể
Trang 17b o dả ưỡng, s a ch a thì nhà th u s tính toán đ đ t xử ữ ầ ẽ ể ặ ưởng gia công thép, bãi đúc bê tông, bãi khai thác v t li u…ậ ệ
a. Xưởng gia công c t thép và hànố
– Ph n s t thép c a công trình nhà th u b trí cho công nhân gia công và l p d ng c t ầ ắ ủ ầ ố ắ ự ốthép tr c ti p t i công trự ế ạ ường, g n các v trí thi công đ thu n ti n cho quá trình v n ầ ị ể ậ ệ ậchuy n, l p đ t v sau.ể ắ ặ ề
Nhà th u sầ ẽ b trí các máy đ th c hi n công vi c gia công c t thép:ố ể ự ệ ệ ố
b. Văn phòng công trường và tr m y tạ ế
– Văn phòng công trường và tr m y t đạ ế ược b trí chung 1 gian, đ thu n ti n cho côngố ể ậ ệtác qu n lý thi công và c p c u k p th i n u có x y ra s c ả ấ ứ ị ờ ế ả ự ố
– Ngoài ra chúng tôi l p 01 ban ch đ o gián ti p t i tr s c a Nhà th u t i Đi n Biên. ậ ỉ ạ ế ạ ụ ở ủ ầ ạ ệ
B ph n này s k t h p v i ban ch huy công trộ ậ ẽ ế ợ ớ ỉ ường cùng gi i quy t các v n đ thi ả ế ấ ềcông nh m đ t đằ ạ ược hi u qu cao nh t.ệ ả ấ
– Văn phòng công trường được xây d ng li n k v i kho xi măng có k t c u c t g , ự ề ề ớ ế ấ ộ ỗmái l p phi b rô xi măng, tợ ờ ường th ng cót ép, n n láng v a xi măng. Di n tích kho ng ẳ ề ữ ệ ả40m2
e. Kho xi măng
Xi măng được s d ng cho xây m t s ph n vi c nh đúc c u ki n bê tông đúc s n ử ụ ộ ố ầ ệ ư ấ ệ ẵ
ng c ng, xây t ng ch n, rãnh thoát n c, đ m , móng, mũ… và các c u ki n khác
c a c ng…ủ ố
Nhà th u s tính toán c th kh i lầ ẽ ụ ể ố ượng t ng ph n vi c đ b trí lừ ầ ệ ể ố ượng xi măng t i kho ạcho h p lý, đ m b o quá trình thi công đợ ả ả ược di n ra liên t c, h p lý, không đ d th a ễ ụ ợ ể ư ừnhi u hay thi u h t lề ế ụ ượng xi măng cũng nh v t t , v t li u khác trong quá trình thi ư ậ ư ậ ệcông
K t c u kho xi măng, s t thép có quy mô nh văn phòng công trế ấ ắ ư ường tường th ng tôn, ư
ho c t m thép m ng, n n tôn cao láng v a XM. Di n tích kho kho ng 50m2. Khi bãi ặ ấ ỏ ề ữ ệ ảđúc ph i di chuy n do đ c tr ng c a tuy n, nhà th u v n ph i d ng m t kho khác đ ả ể ặ ư ủ ế ầ ẫ ả ự ộ ể
b o qu n xi măng có k t c u tả ả ế ấ ương t ự
g. Bãi v t li u r i.ậ ệ ờ
Do ph m vi công trạ ường ch t h p (d c theo hậ ẹ ọ ướng thi công c a tuy n) phủ ế ương ti n ra ệvào thường xuyên, nhà th u s t p k t và b trí bãi v t li u d n trên công trầ ẽ ậ ế ố ậ ệ ầ ường theo
ti n đ thi công đ không làm nh hế ộ ể ả ưởng đ n vi c giao thông và các thao tác thi công ế ệtrên công trường, sao cho v t li u t i công trậ ệ ạ ường luôn đ m b o thi công liên t c.ả ả ụ
Ngoài các lo i v t li u r i đ t t i bãi đúc, nhà th u s ph i v n chuy n và đ t tr c ti p ạ ậ ệ ờ ặ ạ ầ ẽ ả ậ ể ặ ự ế
t i các h ng m c thi công ngoài tuy n v i kh i lạ ạ ụ ế ớ ố ượng căn c vào kh i lứ ố ượng thi công
Trang 18h. Khu v sinh công trệ ường
Khu v sinh công trệ ường được b trí t i 01 góc sao cho đ m b o cu i hố ạ ả ả ố ướng gió và ở
v trí khu t, có h th ng ng d n nị ấ ệ ố ố ẫ ước v sinh và có h ch a, h l c đ m b o theo quy ệ ố ứ ố ọ ả ả
đ nh v sinh môi trị ệ ường đ th i ra rãnh thoát nể ả ước chung
Trước khi b t đ u xây d ng n n đắ ầ ự ề ường ph i:ả
– Khôi ph c t i th c đ a nh ng c c ch y u xác đ nh v trí tuy n đụ ạ ự ị ữ ọ ủ ế ị ị ế ường thi t k ế ế
– Đo đ c, ki m tra và đóng thêm c c ph t i nh ng đo n cá bi t đ tính kh i đ t và ạ ể ọ ụ ạ ữ ạ ệ ể ố ấ
đi u hành thi công đề ược chính xác h n.ơ
– Ki m tra cao đ thiên nhiên nh ng c c đo cao cũ trên các đo n cá bi t và đóng ể ộ ở ữ ọ ạ ệthêm các c c đo cao t m th i.ọ ạ ờ
– Ngoài ra trong khi khôi ph c l i tuy n đụ ạ ế ường có th ph i ch nh tuy n m t s đo n ể ả ỉ ế ở ộ ố ạ
đ làm cho tuy n để ế ượ ố ơc t t h n ho c gi m b t đặ ả ớ ược kh i lố ượng công tác. Vi c đi u ệ ề
ch nh tuy n t i th c đ a đ u ph i đỉ ế ạ ự ị ề ả ược s đ ng ý c a các c quan có th m quy n.ự ồ ủ ơ ẩ ề
– trên đỞ ường cong đóng các c c nh , kho ng cách gi a chúng tu theo bán kính ọ ỏ ả ữ ỳ
đường tròn mà l y nh sau:ấ ư
Trường h p góc có phân c bé thì đóng c c to trên đợ ự ọ ở ường ti p tuy n kéo dài kho ng ế ế ảcách gi a chúng là 20m.ữ
Khi khôi ph c tuy n đ t thêm các m c cao đ ph đ thu n ti n trong quá trình thi ụ ế ặ ố ộ ụ ể ậ ệcông, kho ng cách gi a chúng b ng tu thu c theo đ a hình t (0.5 – 1 Km). Ngoài ra ả ữ ằ ỳ ộ ị ừcòn đ t m c đo cao đ n i có công trình c u, c ng…ặ ố ộ ở ơ ầ ố
Các m c đo cao đố ược ch t o trế ạ ước và chôn ch t đ t ho c l i d ng v t c đ nh nh ặ ở ấ ặ ợ ụ ậ ố ị ư
th m nhà (n u có), các t ng đá to tr i lên m t đ t v.v… khi chuy n m c ph i m i K s ề ế ả ồ ặ ấ ề ố ả ờ ỹ ư
t v n giám sát cùng đo và bình sai k t qu đo. Trên các m c đo cao đ u đánh d u chư ấ ế ả ố ề ấ ỗ
đ t mia b ng cách đóng đinh ho c v ch s n. Đ gi đặ ằ ặ ạ ơ ể ữ ược các c c 100m (H) trong su tọ ố
th i gian thi công, c n d i nó ra kh i ph m vi thi công. Trên các c c này đ u ghi thêm ờ ầ ờ ỏ ạ ọ ềkho ng cách d i ch ả ờ ỗ
Trong quá trình khôi ph c tuy n đụ ế ường còn ph i đ nh ph m vi thi công là nh ng ch ả ị ạ ữ ỗ
c n ph i ch t cây c i, ch đ t m đ t v.v… Ranh gi i c a ph m vi thi công đầ ả ặ ố ỗ ặ ỏ ấ ớ ủ ạ ược đánh
d u b ng cách đóng c c ho c b ng các bi n pháp khác. C n v s đ ph m vi thi côngấ ằ ọ ặ ằ ệ ầ ẽ ơ ồ ạ
có ghi đ y đ ru ng vầ ủ ộ ườn, đ i cây… Các công trình ph i d i ho c phá đ đ a các c ồ ả ờ ặ ể ư ơquan có trách nhi m duy t và ti n hành công tác đ n bù.ệ ệ ế ề
Trang 192. Công tác lên khuôn đ ườ ng:
Công tác lên khuôn đường (công tác lên ga) nh m c đ nh nh ng v trí ch y u c a m tằ ố ị ữ ị ủ ế ủ ặ
c t ngang n n đắ ề ường trên th c đ a đ đ m b o thi công đúng thi t k Tài li u đ lên ự ị ể ả ả ế ế ệ ểkhuôn đường là b n v m t c t d c, m t b ng và m t c t ngang n n đả ẽ ặ ắ ọ ặ ằ ặ ắ ề ường
Trong quá trình thi công các c c lên khuôn đọ ường có th b m t do đó c n ph i d i ra ể ị ấ ầ ả ờ
kh i ph m vi thi công. Ngoài ra còn dùng các máy thu bình, các d ng c đo đ ki m ỏ ạ ỷ ụ ụ ể ểtra hình d ng và đ cao n n đạ ộ ề ường trong quá trình thi công
V i n n đ p công tác lên khuôn đớ ề ắ ường bao g m vi c xác đ nh đ cao đ p đ t t i tr c ồ ệ ị ộ ắ ấ ạ ụ
đường và mép đường, xác đ nh chân ta luy và gi i h n thùng đ u (n u có). Các c c lênị ớ ạ ấ ế ọkhuôn đường n n đ p th p đở ề ắ ấ ược đóng t i v trí c c 100m và c c ph , n n đ p cao ạ ị ọ ọ ụ ở ề ắ
được đóng cách nhau 510m và đở ường cong cách nhau 510m
Đ i v i n n đào các c c lên khuôn đố ớ ề ọ ường ph i r i kh i ph m vi thi công, trên các c c ả ờ ỏ ạ ọnày ph i ghi lý trình và chi u sâu đào đ t, sau đó ph i đ nh đả ề ấ ả ị ược mép taluy n n đào. ềTrong quá trình đào thường xuyên đ t các thặ ước taluy đ ki m tra đ d c ta luy trong ể ể ộ ố
su t quá trình thi công, khi đào đ t đ n g n đ sâu thi t k thì c n ph i xác đ nh chính ố ấ ế ầ ộ ế ế ầ ả ịxác đ cao n n đào b ng cách đào các h d c theo tim độ ề ằ ố ọ ường và mép đường cho đ n ế
đ cao thi t k r i dùng nó đ làm chu n.ộ ế ế ồ ể ẩ
Đ i v i rãnh biên, rãnh đ nh các c c lên khuôn đố ớ ỉ ọ ược đ t t i tim, mép rãnh và cũng ph i ặ ạ ả
d i ra kh i ph m vi thi công.ờ ỏ ạ
3. L a ch n thi t b nhân l c thi công ự ọ ế ị ự
Máy móc thi t b đế ị ược ki m tra tính năng k thu t trể ỹ ậ ước khi thi công t i công trạ ường và
được đ m b o đ y đ đúng ch ng lo i. T t c máy móc ph c v cho công tác thi công ả ả ầ ủ ủ ạ ấ ả ụ ụ
n n đ u đề ề ược k thu t giám sát t i công trỹ ậ ạ ường l p nên bi u ti n đ thi công chi ti t và ậ ể ế ộ ế
được Giám đ c đi u hành phê duy t, sau đó có s ch p nh n c a K s T v n giám ố ề ệ ự ấ ậ ủ ỹ ư ư ấsát nghi m thu v n hành thí đi m và đ a vào v n hành cho công trình.ệ ậ ể ư ậ
+ Thiết bị thi công chủ đạo.
– Các bi n báo hi u để ệ ường b đ m b o giao thông.ộ ả ả
– Các thi t b thí nghi m ki m tra ch t lế ị ệ ể ấ ượng công trình
Nhân l c ph c v cho công tác thi công n n đự ụ ụ ề ược b trí d a trên bi u đ nhân l c và ố ự ể ồ ự
ph i đả ược h c qua l p an toàn lao đ ng và đ m b o yêu c u v b c th ọ ớ ộ ả ả ầ ề ậ ợ
Trang 20
4. Bi n pháp thi công chi ti t n n ệ ế ề
Nh đã nêu trên, theo thi t k , tuy n ch y u là n n đào chi m kh i lư ở ế ế ế ủ ế ề ế ố ượng r tấ l n, ớ
m t c t ngang n n đặ ắ ề ường có d ng hình thang, ch L, n a đào n a đ p, c c b có m t ạ ữ ử ử ắ ụ ộ ộ
s v trí đ p toàn b thân n n đố ị ắ ộ ề ường. Kh i lố ượng thi công n n đề ường bao g m: phát ồquang m t b ng, đào đ t, đào đá, đ p đ t n n đặ ằ ấ ắ ấ ề ường
Trước khi thi công n n đề ường Nhà th u làm công tác phát quang m t b ng trong ph m ầ ặ ằ ạ
vi gi iớ h n thi công, ph m vi này g m chân taluy n n đ p và đ nh taluy n n đào.ạ ạ ồ ề ắ ỉ ề
Thi công n n đề ường đào và thi công n n đề ường đ p có th có nhi u phắ ể ề ương pháp thi công khác nhau tu thu c vào đi u ki n th c t t i hi n trỳ ộ ề ệ ự ế ạ ệ ường. Ch n phọ ương án thi công b ng máy thi công k t h p v i th công d a trên nguyên t c sau:ằ ế ợ ớ ủ ự ắ
– Máy móc và nhân l c ph i đự ả ược s d ng thu n l i nh t, phát huy đử ụ ậ ợ ấ ượ ốc t i đa công
su t c a máy, ph i có đ di n thi công, đ m b o máy móc và nhân l c làm vi c đấ ủ ả ủ ệ ả ả ự ệ ược bình thường và an toàn
– Đ m b o các lo i đ t có tính ch t khác nhau đ p thành n n đả ả ạ ấ ấ ắ ề ường theo t ng l p ừ ớkhác nhau đ t đ ch t, kích thạ ộ ặ ước hình h c đúng yêu c u c a thi t k ọ ầ ủ ế ế
– Đ m b o n n đả ả ề ường thoát nước d dàng trong quá trình thi công đào và đ p n n ễ ắ ề
đường
– Đ m b o thông xe trong quá trình thi công, an toàn lao đ ng.ả ả ộ
4.1. Thi công đào n n đ ề ườ ng đ t: ấ
Công tác đào và xúc đ t đấ ược th c hi n hoàn toàn b ng c gi i. Ch k t h p v i l c ự ệ ằ ơ ớ ỉ ế ợ ớ ự
lượng th công t i m t s v trí mà máy không th thi công.ủ ạ ộ ố ị ể
+ Vi c đào đ t đệ ấ ược th c hi n b ng máy i 108CV, máy đào 0,8m3.ự ệ ằ ủ
+ Sau khi đào, máy i s v n chuy n đ n v trí t p k t.ủ ẽ ậ ể ế ị ậ ế
+ M t ph n kh i lộ ầ ố ượng v t li u đào đậ ệ ược v n chuy n t i v trí đ đ p b ng các phậ ể ớ ị ể ắ ằ ương
ti n c gi i nh máy i và xe ôtô t đ 715T, th công v i các phệ ơ ớ ư ủ ự ổ ủ ớ ương ti n v n ệ ậ
chuy n nh xe kéo, s t đ t…ể ư ọ ấ
T i m t s v trí mà ta luy cao, máy i s đào thành nhi u c p. Do tuy n m i, chi u d c ạ ộ ố ị ủ ẽ ề ấ ế ớ ề ọ
đ dài đ b o đ m cho máy làm vi c đủ ể ả ả ệ ược an toàn do đó có th đ a máy i lên phía ể ư ủtrên đ nh taluy ti n hành m r ng b ng cách đào t trên xu ng dỉ ế ở ộ ằ ừ ố ưới
Đ t đào ra đ y h t xu ng ph n n n đấ ẩ ế ố ầ ề ường cũ và đây l i b trí máy i ho c máy san ở ạ ố ủ ặchuy n ti p đ n ch đ đ t th a.ể ế ế ỗ ổ ấ ừ
Đ đ a máy lên trong trể ư ường h p đ a hình khó khăn thì ph i dùng nhân l c m đợ ị ả ự ở ường
và t o nên m t d i b ng ph ng r ng h n 4m phía trên đ nh ta luy n n đạ ộ ả ằ ẳ ộ ơ ở ỉ ề ường đ máy ểlàm vi c đệ ược an toàn
Đ thi công nhanh chóng hay đ đ m b o giao thông trên để ể ả ả ường m r ng, có th dùng ở ộ ể
2 máy cùng ti n hành. Máy trên đào và v n chuy n đ t xu ng b c dế ở ậ ể ấ ố ậ ưới, máy dở ưới làm nhi m v đ y đ t ra ngoài ph m vi đệ ụ ẩ ấ ạ ường ho c xúc lên xe v n chuy n. Đ đ m ặ ậ ể ể ả
b o an toàn trong thi công, m i máy ph i thi công trên các đo n khác nhau. Nh ng b ả ỗ ả ạ ư ốtrí làm sao máy b c dở ậ ưới có th đ y h t đ t, san ph ng cho xe c ch y để ẩ ế ấ ẳ ộ ạ ược theo
gi quy đ nh c a công trờ ị ủ ường
Trang 21Trường h p n n đào ch L ho c đào hoàn toàn, v a m r ng l i v a g t th p đ cao, ợ ề ữ ặ ừ ở ộ ạ ừ ọ ấ ộthì cũng v n dùng các bi n pháp thi công nói trên đ thi công ph m vi c a n n đẫ ệ ể ạ ủ ề ường theo thi t k Sau khi m n n g n đ n đ cao n n thi t k , d ng l i đ ti n hành công ế ế ở ề ầ ế ộ ề ế ế ừ ạ ể ếtác lu lèn.
Các bi n pháp đ m b o giao thông và ch t l ệ ả ả ấ ượ ng công trình.
– Trước khi đào ho c đ p n n đặ ắ ề ường ph i xây d ng h th ng tiêu thoát nả ự ệ ố ước, trước
h t là tiêu nế ước b m t (nề ặ ước m a, nư ước ao, h , c ng rãnh, …) ngăn không cho ch y ồ ố ảvào h móng công trình và n n đố ề ường. Ph i đào mả ương, kh i rãnh, đ p b con tr ch, ơ ắ ờ ạ
… tu theo đi u ki n đ a hình và tính ch t công trình.ỳ ề ệ ị ấ
– Khi công tác đào nh ng nh ng v trí n m dở ữ ở ữ ị ằ ưới m c nự ước ng m thì ph i có bi n ầ ả ệpháp tiêu nước m t k t h p v i tiêu nặ ế ợ ớ ước ng m trong ph m vi bên trong và bên ngoài ầ ạcông trình. Ph i b trí h th ng rãnh tiêu nả ố ệ ố ước, gi ng thu nế ước, v trí b m di đ ng và ị ơ ộ
tr m b m tiêu nạ ơ ước cho t ng đo n thi công công trình. Trong b t c trừ ạ ấ ứ ường h p nào, ợ
nh t thi t không đ đ ng nấ ế ể ọ ước và làm nh hả ưởng đ n n n đế ề ường
– T t c h th ng tiêu nấ ả ệ ố ước trong th i gian thi công công trình ph i đờ ả ược b o qu n t t ả ả ố
nh ng cây c i và các v t khác đữ ố ậ ược phép gi l i.ữ ạ
– Đ đ m b o giao thông trên tuy n thì trong quá trình thi công các v t li u đào ra để ả ả ế ậ ệ ược
i san g n gàng và nhanh chóng đ c v n chuy n t i v trí quy đ nh, m i ngày đ u ph i
g t s ch đ t r i vãi trên m t đạ ạ ấ ơ ặ ường cũ đ phòng m a xu ng gây tr n l y.ể ư ố ơ ầ
– Khi đ t đào đấ ược vì m t lý do nào đó mà sau khi đào ch a v n chuy n đi ngay độ ư ậ ể ược thì đ t b ph i đấ ỏ ả ược đ thành t ng đ ng g n gàng đ tránh làm c n tr giao thông trên ổ ừ ố ọ ể ả ởtuy n và phế ương ti n máy móc thi công. Khi đ đ ng đ t b c a n n đào v phía trên ệ ổ ố ấ ỏ ủ ề ề
d c thì c n đ liên t c thành đê ngăn nố ầ ổ ụ ước, d n nẫ ước ra ngoài không đ ch y vào n n ể ả ề
đường. N u đ phía dế ổ ướ ối d c, thì ph i đ gián đo n đ đ m b o thoát nả ổ ạ ể ả ả ước có th ểthoát ra ngoài m t cách thu n l i.ộ ậ ợ
– Đường làm xong đ n đâu thì làm ngay h th ng thoát nế ệ ố ước đ n đó, đ m b o m t ế ả ả ặ
đường luôn khô ráo
Do tuy n thi công là tuy n m i, vi c giao thông trong tuy n ch là trong n i b nhà th u,ế ế ớ ệ ế ỉ ộ ộ ầ
do đó nhà th u s nghiên c u phầ ẽ ứ ương án đ đ m b o không c n tr giao thông gi a ể ả ả ả ở ữcác t đ i trong quá trình th c hi n d án.ổ ộ ự ệ ự
– N u đ t đào đ tiêu chu n đ đ p và đế ấ ủ ẩ ể ắ ược s đ ng ý c a đ i di n Ch đ u t chúng ự ồ ủ ạ ệ ủ ầ ưtôi s t n d ng đ đ p đ t t i v trí đẽ ậ ụ ể ắ ấ ạ ị ường đ p. Đ t th a và đ t không đ tiêu chu n đ pắ ấ ừ ấ ủ ẩ ắ
ph i b đi thì s đả ỏ ẽ ược v n chuy n t i n i đ theo ch đ nh c a t v n giám sát.ậ ể ớ ơ ổ ỉ ị ủ ư ấ
– V t li u đ đi n u đậ ệ ổ ế ược s cho phép b ng văn b n c a K s t v n và không đ g nự ằ ả ủ ỹ ư ư ấ ổ ầ
v trí c ng ho c tràn phía thị ố ặ ở ượng l u.ư
– Khi g n t i cao đ thi t k thì d ng l i đ tr m t đ cao phòng lún do tác d ng qua ầ ớ ộ ế ế ừ ạ ể ừ ộ ộ ụ
l i c a xe máy trong quá trình thi công.ạ ủ
Trang 22– N u đào quá cao đ thi t k chúng tôi s đ p bù b ng v t li u đế ộ ế ế ẽ ắ ằ ậ ệ ược ch p thu n, đ m ấ ậ ầ
đ n đ ch t quy đ nh trong đ án ho c ch d n k thu t b ng kinh phí c a Nhà th u.ế ộ ặ ị ồ ặ ỉ ẫ ỹ ậ ằ ủ ầ– Sau khi đào đ n cao đ thi t k , đ n v thi công s ti n hành l y m u đ t thí nghi m ế ộ ế ế ơ ị ẽ ế ấ ẫ ấ ệ
ch tiêu c , lý c a đ t n n xem lo i đ t đó có đ tiêu chu n dùng cho l p m t n n hay ỉ ơ ủ ấ ề ạ ấ ủ ẩ ớ ặ ềkhông, n u không đ t đ n v thi công đ ngh đ i di n Ch đ u t cho đào b và thay ế ạ ơ ị ề ị ạ ệ ủ ầ ư ỏ
b ng lo i đ t có ch tiêu đ m b o yêu c u k thu t, n u đ m b o s ti n hành cày x i luằ ạ ấ ỉ ả ả ầ ỹ ậ ế ả ả ẽ ế ớnèn đ đ m b o đ ch t và để ả ả ộ ặ ược v sinh s ch s trệ ạ ẽ ước khi thi công móng đường.– Mái taluy sau khi đào được g t ph ng đ m b o theo đ d c phù h p v i t ng lo i đ a ọ ẳ ả ả ộ ố ợ ớ ừ ạ ị
ch t khác nhau không đ d n đ n tình tr ng trấ ể ẫ ế ạ ượt, s t đ t ng t.ụ ộ ộ
– Nh ng v t li u không phù h p s đữ ậ ệ ợ ẽ ược b đi khi đỏ ược phép b ng văn b n c a K s ằ ả ủ ỹ ư
t v n. Nhà th u chúng tôi có trách nhi m đ sao cho b o đ m m quan và không làm ư ấ ầ ệ ổ ả ả ỹ
h h i cây c i, công trình và các tài s n khác lân c n.ư ạ ố ả ậ
– Nh ng đ ng đ t d tr ph i đữ ố ấ ự ữ ả ược vun g n, đánh đ ng s ch theo cách th c ch p ọ ố ạ ứ ấ
nh n đậ ược, đúng v trí và không làm nh hị ả ưởng đ n dây chuy n thi công.ế ề
– N u v t li u do nhà th u đ không đúng quy đ nh và không đế ậ ệ ầ ổ ị ược s cho phép c a kự ủ ỹ
s t v n thì chúng tôi s b trí đ l i cho đúng b ng kinh phí c a mình.ư ư ấ ẽ ố ổ ạ ằ ủ
– Trong quá trình xây d ng n n đự ề ường, khuôn đường luôn luôn được gi đi u ki n ữ ở ề ệkhô ráo, d thoát nễ ước, ch rãnh biên đ t n n đào vào n n đ p ph i thi công c n ỗ ổ ừ ề ề ắ ả ẩ
th n đ tránh làm h h i n n đ p do xói mòn.ậ ể ư ạ ề ắ
– Đ cho n n đ p, các l p móng không b m ể ề ắ ớ ị ẩ ướt, trong quá trình thi công và sau khi thi công. Nhà th u ph i luôn luôn t o nh ng mầ ả ạ ữ ương thoát nước ho c rãnh thích h p ặ ợsao cho nước d dàng thoát ra kh i khu v c thi công.ễ ỏ ự
– Nh ng h h i đ n n n đữ ư ạ ế ề ường và các công trình đã có ho c đang thi công mà do vi c ặ ệkhông chú tr ng đ n vi c thoát nọ ế ệ ước gây ra chúng tôi s có bi n pháp tích c c trong ẽ ệ ự
vi c s a sang l i ngay b ng kinh phí c a mình.ệ ử ạ ằ ủ
– Công vi c đào ph i ti n hành theo ti n đ và trình t thi công có s ph i h p các giai ệ ả ế ế ộ ự ự ố ợ
đo n thi công khác đ t o thu n l i t i đa cho công tác đ p n n đạ ể ạ ậ ợ ố ắ ề ường và vi c thoát ệ
nước trong m i n i, m i lúc.ọ ơ ọ
– Công vi c đào s b đình ch khi đi u ki n th i ti t không cho phép r i và đ m đ t đó ệ ẽ ị ỉ ề ệ ờ ế ả ầ ấtrên n n đ p phù h p v i các ch tiêu quy đ nh trong h s thi t k đã đề ắ ợ ớ ỉ ị ồ ơ ế ế ược duy t.ệ– Cao đ n n độ ề ường ph i đả ược thi công phù h p v i nh ng yêu c u quy trình thi công ợ ớ ữ ầ
và các ch tiêu k thu t đã ch ra trong h s thi t k đã đỉ ỹ ậ ỉ ồ ơ ế ế ược duy t dệ ướ ựi s ch d n ỉ ẫ
c a K s T v n giám sát.ủ ỹ ư ư ấ
– Nhà th u đã tính đ n vi c tác đ ng c a quá trình thi công đ n môi trầ ế ệ ộ ủ ế ường và nghiên
c u k v n đ này. Trong m t th i gian nh t đ nh, quá trình thi công s không nh ứ ỹ ấ ề ộ ờ ấ ị ẽ ả
hưởng nhi u đ n môi trề ế ường sinh thái và môi trường nước
4.2. Thi công đào phá đá
a. Mô t công vi c ả ệ
+ Kh i lố ượng phá đá là tương đ i l n (kho ng 16.000 m3) và c n ph i đố ớ ả ầ ả ược chu n b ẩ ị
k lỹ ưỡng trước khi bước vào thi công
+ Nhà th u ti n hành kh o sát đo đ c trầ ế ả ạ ước thi công đ có s li u nh m s d ng vào ể ố ệ ằ ử ụ
vi c l p h s thi t k BVTC và t ch c xây d ng công trình cũng nh đ có c s choệ ậ ồ ơ ế ế ổ ứ ự ư ể ơ ở
vi c tính toán kh i lệ ố ượng th c t ự ế
Trang 23+ Yêu c u công vi c là ph i phá d đầ ệ ả ỡ ược kh i lố ượng đá c n thi t ph c v cho thi công.ầ ế ụ ụ+ Khu v c này thu c khu v c đ i núi, đự ộ ự ồ ường thi công nên trong quá trình thi công không chú tr ng nhi u đ n đ m b o giao thông, tuy nhiên đ i v i công tác đào phá đá ọ ề ế ả ả ố ớ
ph i nghiên c u đ n m c đ an toàn cho ngả ứ ế ứ ộ ười và phương ti n c a t đ i khác l u ệ ủ ổ ộ ưthông qua trong quá trình thi công
b. Ph ươ ng pháp phá đá
Trình t công tác phá đá n n đự ề ường được ti n hành nh sau:ế ư
– Chu n b m t b ng.ẩ ị ặ ằ
– Đ nh v l khoan.ị ị ỗ
– Xác đ nh chi u sâu l khoan.ị ề ỗ
– Khoan t o l b ng máy khoan D42mm (ho c D76mm).ạ ỗ ằ ặ
– Thông l , th i r a, nghi m thu l khoan.ỗ ổ ử ệ ỗ
– N p mìn theo h chi u.ạ ộ ế
– C nh gi i, n mìn, ki m tra bãi n ả ớ ổ ể ổ
– X lý các l mìn câm (n u có) trử ỗ ế ước khi ti n hành b c xúcế ố
– V n chuy n, x lý đá quá c theo yêu c u k thu t.ậ ể ử ỡ ầ ỹ ậ
Yêu c u phá đá không làm b n tung ra ngoài và t o đầ ắ ạ ược đúng m t c t đặ ắ ường theo thi t k , nên ta ch n n mìn theo phế ế ọ ổ ương pháp n om có đổ ường kính l f42 ho c f76. ỗ ặ
B i v i phở ớ ương pháp này sau khi n đ t đá ch b n t n , v thành hòn n m t i ch và ổ ấ ỉ ị ứ ẻ ỡ ằ ạ ỗ
m t đ t b v ng lên.ặ ấ ị ồ
+ Thi công phá đá n n đề ường được áp d ng theo quy đ nh hi n hành.ụ ị ệ
+ Dùng máy khoan t o các l nh có đạ ỗ ỏ ường kính kho ng 42mm sâu 2 – 3m. Khoan ảtheo chi u th ng đ ng đ phá t o thành b c c p. T i nh ng v trí ti p giáp phía ngoài ề ẳ ứ ể ạ ậ ấ ạ ữ ị ế
c a khuôn đủ ường đ t o đ d c ta luy ta dùng nh ng l khoan xiên .ể ạ ộ ố ữ ỗ
+ S đ b trí l khoan đ t thu c và tính toán lơ ồ ố ỗ ặ ố ượng thu c n theo hình th c n om.ố ổ ứ ổ
c. Ti n hành thi công ế
+ D n d p m t b ng, dùng th công k t h p c a máy h nh ng cây trong ph m vi thi ọ ẹ ặ ằ ủ ế ợ ư ạ ữ ạcông đ đ m b o quá trình thi công không b gián đo n. C m ngể ả ả ị ạ ấ ười không có nhi m vệ ụvào khu v c n phá và t m th i gián đo n giao thông qua trong th i gian ng n đ n ự ổ ạ ờ ạ ờ ắ ể ổphá đ m b o an toàn tuy t đ i.ả ả ệ ố
+ Xác đ nh v trí c n n phá, ti n hành dùng khoan t o l có kích thị ị ầ ổ ế ạ ỗ ước theo b n v thi ả ẽcông. B trí theo s đ hình hoa mai. C ly gi a các l trên di n thi công vào kho ng ố ơ ồ ự ữ ỗ ệ ả(1,0 – 1,5)W và c ly gi a các hàng l b = 0,85W trong đó W: đự ữ ỗ ường kháng bé nh t. ấHai hàng l hai bên taluy có th b trí sao cho ph u n d ki n sát mép và thành taluy.ỗ ể ố ễ ổ ự ế+ Chi u cao m i b c c p H = 13m, v i đá c p IV chi u dài l khoan vào kho ng 1,1ề ỗ ậ ấ ớ ấ ề ỗ ả1,15H đ m t t ng c p sau khi n có th b ng ph ng. B trí hàng l ngoài cùng ph i ể ặ ầ ấ ổ ể ằ ẳ ố ỗ ả
đ m b o sao cho đả ả ường kháng bé nh t W< H thấ ường W = (0,4 – 1,0)H. T i nh ng n i ạ ữ ơ
đ a hình d c, tr c ngang ch L đ ti t ki m thu c n và l i d ng tr ng lị ố ắ ữ ể ế ệ ố ổ ợ ụ ọ ượng b n thân ả
c a đá khi r i ta có th khoan l theo phủ ơ ể ỗ ương ngang. Đ t o thành mái taluy ta có th ể ạ ể
Trang 24Sau khi phá n ta dùng th công ho c máy khoan đ p t o kích thổ ủ ặ ậ ạ ước theo thi t k ế ế
Đ i v i đá c p 4 đào b ng máy đào thì các công vi c chu n b đào b ng máy xúc lên ố ớ ấ ằ ệ ẩ ị ằôtô v n chuy n tậ ể ương t nh công tác đào n n đự ư ề ường đ t c p 3.ấ ấ
* Bi n pháp an toàn khi n phá: ệ ổ
+ Vi c n mìn ph i tuân theo quy ph m v an toàn v công tác n mìn c a Nhà nệ ổ ả ạ ề ề ổ ủ ước ban hành
+ Ch cho phép ti n hành n mìn khi đã hoàn thành các công tác chu n b an toàn và cóỉ ế ổ ẩ ị
gi y phép n mìn c a các c quan có th m quy n, trong đó bao g mấ ổ ủ ơ ẩ ề ồ :
– T ch c b o qu n và cung c p thu c n an toàn.ổ ứ ả ả ấ ố ổ
– B o đ m an toàn nhà , công trình thi t b ,… n m trong khu v c nguy hi m.ả ả ở ế ị ằ ự ể
– T ch c b o v khu v c nguy hi m, có tín hi u, bi n báo hi u, có tr m theo dõi, ch ổ ứ ả ệ ự ể ệ ể ệ ạ ỉhuy trong gi i h n biên c a vùng n ớ ạ ủ ổ
– Báo trước cho cơ quan đ a phị ương và nhân dân trước khi n và gi i thích các tín ổ ả
hi u.ệ
– Trước khi ti n hành n phá ph i ki m tra và nghi m thu t ng l mìn, màng lế ổ ả ể ệ ừ ỗ ướ ổi n ,… theo đúng nh ng quy đ nh v ki m tra và nghi m thu công tác khoan, n mìn.ữ ị ề ể ệ ổ
– Vi c khoan n mìn nhà th u ph i tính toán c th cho t ng v trí và đi u ki n ệ ổ ầ ả ụ ể ừ ị ề ệ
đ a ch t công trình, m t b ng thi công , kích thị ấ ặ ằ ước hình d ng công trình, m t ạ ặ
b ng thi công, kích thằ ước và hình d ng c a h móng côgn trình, mà đ nh kh i ạ ủ ố ị ố
lượng mìn s d ng trong m t l n n S lử ụ ộ ầ ổ ố ượng l khoan ph i đỗ ả ược xác đ nh trên ị
c s tính toán kinh t k thu t. Trơ ở ế ỹ ậ ường h p đ c bi t, đợ ặ ệ ược s đ ng ý c a T ự ồ ủ ư
v n giám sát nhà th u ph i n mìn l nông v i l khoan nh nh ng ph i l a ch nấ ầ ả ổ ỗ ớ ỗ ỏ ư ả ự ọ
v trí và tính toán c th cho t ng trị ụ ể ừ ường h p.ợ
+ Khi thi công n mìn ch đổ ỉ ược phép s d ng các lo i thu c n và phử ụ ạ ố ổ ương ti n n đã ệ ổ
được Nhà nước cho phép s d ng và Ch đ u t ch p thu n. N u dùng các lo i thu c ử ụ ủ ầ ư ấ ậ ế ạ ố
n và phổ ương ti n n khác v i quy đ nh c a nhà nệ ổ ớ ị ủ ước thì ph i có gi y phép c a c ả ấ ủ ơquan qu n lý có th mả ẩ quy n và ph i có quy trình s d ng, b o qu n v n chuy n riêng ề ả ử ụ ả ả ậ ể
bi t.ệ
+ Các thông s c a thu c n và cách b trí chúng đ đố ủ ố ổ ố ẫ ược nêu ra trong thi t k thi ế ếcông nh ng ph i đư ả ược hi u ch nh chính xác l i sau các l n n thí nghi m ho c sau l n ệ ỉ ạ ầ ổ ệ ặ ầ
n đ u tiên.ổ ầ
+ Thu c n ph i đố ổ ả ược v n chuy n b ng thi t b chuyên dùng có đ an toàn cao.ậ ể ằ ế ị ộ
+ Bán kính c a vùng nguy hi m ph i tính toán theo các đi u ki n t i hi n trủ ể ả ề ệ ạ ệ ường và phù
h p v i quy ph m an toàn và b o qu n, v n chuy n và s d ng v t li u n ợ ớ ạ ả ả ậ ể ử ụ ậ ệ ổ
+ Công ngh khoan n mìn đệ ổ ược S Lao đ ng thở ộ ương binh xã h i c p th ộ ấ ẻ
+ Ph i có ngả ười chuyên trách ch đ o thi công n trong b t k trỉ ạ ổ ấ ỳ ường h p nào. Th mìnợ ợ
ph i chuyên môn hoá và ph i đả ả ược hu n luy n đào t o trấ ệ ạ ước khi thi công
+ Trước khi thi công n mìn Nhà th u s ti n hành làm m t s th t c c n thi t nh : ổ ầ ẽ ế ộ ố ủ ụ ầ ế ư
L p các bi n báo gi n mìn và các hi u l nh n mìn.v.v t i các v trí thi công c a ậ ể ờ ổ ệ ệ ổ ạ ị ủ
người ch huy công tác n phá.ỉ ổ
* Các quy đ nh v an toàn khi thi công n phá: ị ề ổ
– Xin gi y phép n pháấ ổ ;
Trang 25– Ph i có chi ti t v thi công n phá: Quy trình k thu t th c hi n các bả ế ề ổ ỹ ậ ự ệ ước (Khoan,
nh i thu c, đ t kíp, dây cháy ch m, dây đi n, ch ti p n i,…). Ph i có ngồ ố ặ ậ ệ ỗ ế ố ả ười ph trách ụchung và có th mìn chuyên môn hoáợ ;
– L p s nh t ký thi công ghi rõ m i ti n trình xu t nh p thu c n và kíp. Quy đ nh v trí ậ ổ ậ ọ ế ấ ậ ố ổ ị ị
t p k t thu c n t i hi n trậ ế ố ổ ạ ệ ường. Khi v n chuy n không đậ ể ược gây va ch m, không hút ạthu c lá.ố
– Nghiên c u hi n trứ ệ ường, dân sinh, môi sinh. K t h p ch t ch v i chính quy n đ a ế ợ ặ ẽ ớ ề ị
Q – Tr ng lọ ượng thu c n trong kho (kg).ố ổ
K – H s gi a hai lo i thu c n đ t trong kho, l y b ng 0,5.ệ ố ữ ạ ố ổ ặ ấ ằ
Kho ng cánh gi a kho thu c n và kíp tính nh sauả ữ ố ổ ư :
L = 0,06.K
Trong đó : L – C ly an toàn t i thi u (m).ự ố ể
Mk – Tr ng lọ ượng thu c trong kho (kg)ố
Kho được xây d ng n i khô ráo, xa dân c , mái che không d t, cách xa kho xăng ự ở ơ ư ộ
d u theo kho ng cách lan truy n, không có đầ ả ề ường dây cao th v t ngang qua. Kho xây ế ắ
n i ho c n a chìm n a n i.ổ ặ ử ử ổ
Kho thu c ph i cách các ch t hoá h c theo theo kho ng cách quy đ nh. Và có ngố ả ấ ọ ả ị ười gác
* Quy t c v n chuy n: ắ ậ ể
Thu c n hoá c ph i v n chuy n riêng;ố ổ ụ ả ậ ể
Kíp ph i b trong h p kín có chèn không b xóc. T c đ ôtô ch y không quá 20km/h.C ả ỏ ộ ị ố ộ ạ ự
ly các xe cách nhau 50m. Ph i có thi t b phòng ho ả ế ị ả
Xe thu c n ph i d ng ngh cách c u, thành ph 500m;ố ổ ả ừ ỉ ầ ố
Trang 26V i thu c n quá h n s d ng, ph i l p biên b n xác minh, t ch c phá hu ớ ố ổ ạ ử ụ ả ậ ả ổ ứ ỷ
* L u ý ư : Khi ti p xúc v i v t li u n tuy t đ i không đế ớ ậ ệ ổ ệ ố ược hút thu c lá, không ố
được làm phát sinh ra tia l a trong vòng cách v t li u n 100m. Đ c bi t chú tr ng đ n ử ậ ệ ổ ặ ệ ọ ếcông tác an toàn: b o qu n thu c n , có đ y đ bi n báo c n thi t, tr m theo dõi. Ph i ả ả ố ổ ầ ủ ể ầ ế ạ ảtheo dõi s ti ng n đ bi t mìn đã n h t ch a. N u ch c ch n mìn đã n h t cũng ố ế ổ ể ế ổ ế ư ế ắ ắ ổ ế
ph i đ i 5 phút m i đả ợ ớ ược ra. N u n m không ch c ho c n u bi t có mìn câm thì ph i ế ắ ắ ặ ế ế ả
x lý h t s c ít ngử ế ứ ười và ti n hành dế ướ ự ưới s h ng d n c a ngẫ ủ ười có trách nhi m. ệTrong m i trọ ường h p c m dùng tay hay là b t c v t gì đ moi ho c rút dây l y kíp.ợ ấ ấ ứ ậ ể ặ ấ
Trường h p có công trình c a dân khu v c thi công phá đá thì ph i ti n hành l p ợ ủ ở ự ả ế ắ
d ng các thanh thép và h th ng hàng rào thép đ ngăn không cho đá không lăn xu ngự ệ ố ể ốchân sườn d c n i có các công trình dân d ng nh : nhà , ru ng b c thang, hoa màu ố ơ ụ ư ở ộ ậ
c a dân…. Trủ ước khi thi công Nhà th u ph i thông báo trên các phầ ả ương ti n thông tin ệ
đ i chúng v vi c thi công n mìn và đ m b o đúng các qui đ nh v an toàn trong công ạ ề ệ ổ ả ả ị ềtác thi công n mìn.ổ
Đ i v i vi c đào đá c p 4 b ng máy đào công su t l n thì không ph i phòng ch ng an ố ớ ệ ấ ằ ấ ớ ả ốtoàn n phá, các công vi c b o đ m an toàn lao đ ng, an toàn giao thông th c hi n ổ ệ ả ả ộ ự ệtheo quy đ nh đào n n đị ề ường thông thường
– Máy i san ph n đ t đã đ thành t ng l p, lu rung ti n hành lu đ n đ ch t yêu c u.ủ ầ ấ ổ ừ ớ ế ế ộ ặ ầ
a. Yêu c u v v t li u đ p: ầ ề ậ ệ ắ
V t li u dùng đ đ p n n đậ ệ ể ắ ề ường là lo i v t li u thích h p đạ ậ ệ ợ ượ ấ ừc l y t các m t n d ng ỏ ậ ụ
đ t đào n n đấ ề ường và m d c hai bên tuy n thi công.ỏ ọ ế
V t li u đ t đ p K/90% ph i phù h p v i các tiêu chu n sau:ậ ệ ấ ắ ả ợ ớ ẩ
Các lo i đ t đ p n n đ ạ ấ ắ ề ườ ng
Trang 27 CBR (ngâm 4 ngày) T i thi u 7%ố ể
Kích c h t l n nh tỡ ạ ớ ấ 90mm
b. Chu n b tr ẩ ị ướ c khi đ p ắ
Trước khi đ p n n đắ ề ường ph i xây d ng h th ng tiêu thoát nả ự ệ ố ước, trước h t là tiêu ế
nước b m t, đào mề ặ ương, kh i rãnh đ p b con tr ch…ơ ắ ờ ạ
Đào nh ng rãnh nh đ thoát h t nữ ỏ ể ế ước đ ng và sau đó đ n lúc n ng khô s a sang l i ọ ế ắ ử ạcác b m t m ề ặ ẩ ướt này đ làm chúng d khô.ể ễ
Trước khi b t đ u công tác làm đ t, c n d n s ch cây c , các l p đ t h u c , các t ng ắ ầ ấ ầ ọ ạ ỏ ớ ấ ữ ơ ả
đá to trong ph m vi thi công b ng máy i.ạ ằ ủ
Các hòn đá to n m nh ng ch c n tr thi công n n đào, m đ t, thùng đ u ho c n mằ ở ữ ỗ ả ở ề ỏ ấ ấ ặ ằ
n n đ p có chi u cao nh h n 1,5m đ u ph i d n đi. Nh ng hòn đá có th tích l n
h n 1,5mơ 3 thì ph i dùng thu c n đ phá v , còn nh ng hòn đá nh h n đ u có th ả ố ổ ể ỡ ữ ỏ ơ ề ể
đ a ra ph m vi thi công b ng phư ạ ằ ương pháp c gi i. Máy i có th d n nh ng hòn đá ơ ớ ủ ể ọ ữ
th tích dể ưới 1m3. Đ u tiên dùng lầ ưỡ ủi i đào đ t xung quanh hòn đá và sau đó h t ấ ấ
ngược lên và đ y kh i ph m vi thi công.ẩ ỏ ạ
Trong ph m vi đ p đ t ph i lo i b l p đ t trên m t, l p đ t mùn, đ t h u c , đ t bùn ạ ắ ấ ả ạ ỏ ớ ấ ặ ớ ấ ấ ữ ơ ấ
đ n chi u sâu quy đ nh. Đ d n đ t h u c chúng tôi dùng máy i n i đ a hình cho ế ề ị ể ọ ấ ữ ơ ủ ở ơ ịphép, n i đ a hình quá h p hay b c n tr thì dùng th công đ d n d p.ở ơ ị ẹ ị ả ở ủ ể ọ ẹ
T t c các cây l n nh n m trong ph m vi thi công đ u đấ ả ớ ỏ ằ ạ ề ược lo i b k c g c r , và ạ ỏ ể ả ố ễđào t i chi u sâu 0,5m đ ng th i l p tr l i h đào b ng đ t đớ ề ồ ờ ấ ả ạ ố ằ ấ ược ch đ nh không l n ỉ ị ẫmùn, h u c , r cây và các t p ch t khác và đ m ch t b ng đ m cóc ho c các lo i ữ ơ ễ ạ ấ ầ ặ ằ ầ ặ ạ
đ m tay v i đ đ m nén thích h p.ầ ớ ộ ầ ợ
M i v t li u lo i b đọ ậ ệ ạ ỏ ược đ đi theo hổ ướng d n c a Ch đ u t ho c t v n giám sát vàẫ ủ ủ ầ ư ặ ư ấkhông được đ t.ố
N u sau khi đào b l p đ t trên m t t i đ sâu thi t k phát hi n đ t y u, n u thi công ế ỏ ớ ấ ặ ớ ộ ế ế ệ ấ ế ế
đ p n n s không th đ m b o đắ ề ẽ ể ả ả ược ch t lấ ượng công trình thì chúng tôi s báo cáo v iẽ ớ
T v n giám sát đ t đó đ ra bi n pháp x lý thích h p nh :ư ấ ể ừ ề ệ ử ợ ư
– Xáo x i l p đ t trên m t hong khô đ t sau đó dùng lu đ m đ t t i đ ch t yêu c u.ớ ớ ấ ặ ấ ầ ấ ớ ộ ặ ầ– Đào b l p đ t y u và thay vào đó m t lo i đ t thoát nỏ ớ ấ ế ộ ạ ấ ướ ố ược t t đ c s ch đ nh c a ự ỉ ị ủ
T v n giám sát và đ m ch t t i đ ch t yêu c u.ư ấ ầ ặ ớ ộ ặ ầ
– N n móng r t y u mà đi u ki n không cho phép c i t o b ng cách b m nề ấ ế ề ệ ả ạ ằ ơ ước hay đào thêm thì v t li u đ p s là v t li u s i ho c đá thoát nậ ệ ắ ẽ ậ ệ ỏ ặ ướ ốc t t đượ ảc r i và đ m ch tầ ặtheo quy đ nh c a quy trình. Chi u dày l p thoát nị ủ ề ớ ước này có th vào kho ng 50cm ể ả
ho c theo hặ ướng d n c a T v n giám sát.ẫ ủ ư ấ
Đ v t li u đ p m i để ậ ệ ắ ớ ược c đ nh vào số ị ườn d c và mái taluy n n đ p cũ thì trố ề ắ ước khi
đ p đ t ph i đánh c p, các b c c p này có chi u cao và chi u r ng đ m b o phù h p ắ ấ ả ấ ậ ấ ề ề ộ ả ả ợ
v i chi u dày l p đ t đ p và đ m b o đ chi u r ng cho máy thi công ho t đ ng. V t ớ ề ớ ấ ắ ả ả ủ ề ộ ạ ộ ậ
li u phù h p đệ ợ ược đào ra t c p đừ ấ ược dùng làm đ t đ p. Thông thấ ắ ường n u n n đ t cóế ề ấ
đ d c i < 1/5 sau khi x i có th đ p đ t, n u > 1/5 thì ph i đánh b c, n u đ m tay thì ộ ố ớ ể ắ ấ ế ả ậ ế ầ
m i c p r ng 1m n u đ m b ng máy lu thì chi u r ng m i c p do lo i máy quy đ nh đ ỗ ấ ộ ế ầ ằ ề ộ ỗ ấ ạ ị ể
Trang 28cho m i máy ch y an toàn và d dàng trên m i c p. M i c p c n d c vào trong 2 ¸ 3%, ỗ ạ ễ ỗ ấ ỗ ấ ầ ố
n u i > 1/2.5 thì ph i có bi n pháp thi công đ c bi t riêng. V i mái taluy n n đ p cũ ế ả ệ ặ ệ ớ ề ắthông thường chi u cao b c c p kho ng 25 – 30cm tu thu c vào chi u dày t ng l p ề ậ ấ ả ỳ ộ ề ừ ớ
Hoàn thi n m t b ng trong ph m vi thi công cho đ n khi đệ ặ ằ ạ ế ược nghi m thu chúng tôi ệ
m i ti n hành thi công đo n ti p theo.ớ ế ạ ế
Ph m vi và hình d ng cu i cùng c a n n đ p do Nhà th u lên ga dạ ạ ố ủ ề ắ ầ ướ ự ưới s h ng d n ẫ
và ch p thu n c a T v n giám sát. Vi c lên ga đấ ậ ủ ư ấ ệ ược th c hi n b ng c c g , dây căng ự ệ ằ ọ ỗ
và đánh d u trên các v t c đ nh.ấ ậ ố ị
c. Thi công đ p n n đ ắ ề ườ ng
– Kh i lố ượng thi công n n đề ường đ p t i gói th u s 3 – Công trình: Đắ ạ ầ ố ường N m Cha –ậNgài Tr là không l n l m (kho ng 18.000m3).ồ ớ ắ ả
V n đ ch n bi n pháp thi công tu theo b r ng ph n đ t đ p và chi u cao n n đ t ấ ề ọ ệ ỳ ề ộ ầ ấ ắ ề ề ấ
đ p. Nh ng đ đ m b o ti p xúc t t gi a ph n n n đ p và ph n m t đ t t nhiên và ắ ư ể ả ả ế ố ữ ầ ề ắ ầ ặ ấ ự
đ m b o cả ả ường đ ph n n n m i đ p, nên yêu c u chung đ i v i m i trộ ầ ề ớ ắ ầ ố ớ ọ ường h p đ u ợ ề
ph i đánh c p mái taluy n n đ p trả ấ ề ắ ước khi đ p ph n m i và ph i đ p theo t ng l p t ắ ầ ớ ả ắ ừ ớ ừ
dưới lên có đ m nén k , tuy t đ i không đ p m r ng theo l i l n ngang vì không đ m ầ ỹ ệ ố ắ ở ộ ố ấ ả
b o đ m nén, khi m a lũ d làm lún g y, s t l Ngoài ra đ t đ p nên c g ng ch n ả ầ ư ễ ẫ ụ ở ấ ắ ố ắ ọcùng lo i v i ph n n n đ p.ạ ớ ầ ề ắ
Khi đánh c p m i c p ph i đ r ng (tu thu c vào bi n pháp thi công) đ máy san và ấ ỗ ấ ả ủ ộ ỳ ộ ệ ểmáy đ m ho t đ n. M i b m t ngang c p s b t đ u t giao đi m gi a m t đ t thiên ầ ạ ộ ỗ ề ặ ấ ẽ ắ ầ ừ ể ữ ặ ấnhiên và c nh th ng đ ng c a c p trạ ẳ ứ ủ ấ ước. V t li u đánh c p s đậ ệ ấ ẽ ược đ p bù b ng v t ắ ằ ậ
li u đ p n n phù h p, cùng lo i và đ m ch t cùng v i v t li u m i c a n n đ p. Vi c ệ ắ ề ợ ạ ầ ặ ớ ậ ệ ớ ủ ề ắ ệđánh c p và đào rãnh thoát nấ ước ph i luôn đả ược gi cho m t n n trữ ặ ề ước khi đ p khô ắráo
V bi n pháp thi công nói chung có th tu trề ệ ể ỳ ường h p mà s d ng c gi i là chính ợ ử ụ ơ ớ
ho c th công là chính.ặ ủ
Trong trường h p b r ng m thêm đ r ng đ máy có th đi lên xu ng đợ ề ộ ở ủ ộ ể ể ố ược thì dùng
có th tr c ti p cho xe v n chuy n đ t đ tr c ti p t i v trí thi công sau đó dùng i san ể ự ế ậ ể ấ ổ ự ế ạ ị ủ
s b sau đó dùng máy san đ san ph ng và cho máy lu đ m ch t t i đ ch t yêu c u. ơ ộ ể ẳ ầ ặ ớ ộ ặ ầ
N u xe không th đ tr c ti p t i v trí thi công đế ể ổ ự ế ạ ị ược thì đ t đấ ược đ đ ng t i v trí thích ổ ố ạ ị
h p sau đó dùng máy i v n chuy n đ t và san thành l p đ đ m lèn.ợ ủ ậ ể ấ ớ ể ầ
Trong trường h p b r ng m thêm h p ho c trợ ề ộ ở ẹ ặ ường h p đ p đ t trên sợ ắ ấ ườn d c mà ố
ph n m thêm l i phía th p lúc này dùng bi n pháp thi công b ng th công ho c ầ ở ạ ở ấ ệ ằ ủ ặdùng phương án chuy n đ t b ng các lo i máy ( i, ôtô,…) t các đo n n n đào m ể ấ ằ ạ ủ ừ ạ ề ở
r ng hay t các m đ t d c tuy n đ n và t trên độ ừ ỏ ấ ọ ế ế ừ ường cũ đ y đ t xu ng đ đ p ph n ẩ ấ ố ể ắ ầ
m r ng. Chú ý r ng đ t đ xu ng đ n đâu ph i dùng nhân l c san thành l p và đ m ở ộ ằ ấ ổ ố ế ả ự ớ ầnén đ n đó.ế
Trang 29Trong các trường h p nói trên, nói chung nên dùng các lo i máy đ m có kh năng làm ợ ạ ầ ả
vi c trên di n công tác h p nh đ m cóc điêzen máy đ m mini,… Ch đ a máy lu ệ ệ ẹ ư ầ ầ ỉ ư
xu ng khi đ a hình cho phép, kh i lố ị ố ượng công tác l n, đ p m thêm các đo n dài, và ớ ắ ở ạ
đ c bi t khi b r ng m thêm đ r ng ( >2,5m ).ặ ệ ề ộ ở ủ ộ
Sau khi đã hoàn thành ph n vi c thi công thì có th dùng m i bi n pháp nh đ i v i ầ ệ ể ọ ệ ư ố ớ
vi c xây d ng n n đệ ự ề ường m i đ ti p t c tôn cao n n đ p đ t đ n đ cao thi t k m i.ớ ể ế ụ ề ắ ạ ế ộ ế ế ớ
Đ i v i n n đ p đ u các công trình nhân t o: ố ớ ề ắ ở ầ ạ
N u đ t đ p li n k k t c u ho c ch d a vào 1 bên c a m c u, tế ấ ắ ề ề ế ấ ặ ỉ ự ủ ố ầ ường cánh, tr c u, ụ ầ
tường ch n, các c ng đ t i ch ho c tắ ố ổ ạ ỗ ặ ường đ u c ng ho c r đá ch ti n hành đ p khi ầ ố ặ ọ ỉ ế ắ
k t c u bê tông đ t h n 70% cế ấ ạ ơ ường đ thi t k và ph i h t s c c n th n sao cho di n ộ ế ế ả ế ứ ẩ ậ ệtích k sát ngay công trình không b đ m quá nhanh đ n m c có th gây l t ho c gây ề ị ầ ế ứ ể ậ ặ
áp l c quá l n đ i v i công trình.ự ớ ố ớ
Khi n n đ p qua ch trề ắ ỗ ước kia là các h đào t trố ừ ước, ho c các ch khác nhau mà ặ ỗkhông dùng được thi t b đ m thông thế ị ầ ường vi c thi công n n đ p nh ng ch đó ph iệ ề ắ ở ữ ỗ ảtheo đúng yêu c u quy đ nh cho vi c l p h móng cho đ n khi có th dùng thi t b đ m ầ ị ệ ấ ố ế ể ế ị ầthông thường
Đ i v i tr ng h p l y đ t t thùng đ u: ố ớ ườ ợ ấ ấ ừ ấ
Khi l y đ t t các thùng đ u c nh đấ ấ ừ ấ ạ ường ph i có chi u r ng th m an toàn t i thi u cho ả ề ộ ề ố ểtrong b ng sau:ả
Công tác đ p v t li u ch n l c: ắ ậ ệ ọ ọ
Mô t công vi c: ả ệ bao g m vi c cung c p , r i và đ m ch t các l p v t li u l p sau c a ồ ệ ấ ả ầ ặ ớ ậ ệ ấ ủ
m c u, c ng b n, tố ầ ố ả ường ch n đ t,…ắ ấ
V t li u l p đ t sau m có th s d ng bao g m s i, s i nghi n, đá nghi n, cát t nhiênậ ệ ấ ấ ố ể ử ụ ồ ỏ ỏ ề ề ự
ho c h n h p c a các lo i v t li u đó. V t li u ph i phù h p t l thành ph n h t quy ặ ỗ ợ ủ ạ ậ ệ ậ ệ ả ợ ỷ ệ ầ ạ
đ nh sau đây:ị
B ng quy đ nh thành ph n h t v t li u đ p sau m ả ị ầ ạ ậ ệ ắ ố
5025,09,52,000,4250,075
c u c a TVGSầ ủ mà có thành ph n khác nhau.ầ
Trang 30V t li u l p móng công trình đậ ệ ấ ượ ảc r i thành t ng l p b ng các phừ ớ ằ ương pháp quy đ nh ịtrong m c “Đào móng công trình và l p l i” theo ch d n c a TVGS.ụ ấ ạ ỉ ẫ ủ
Đ kh ng ch và gi m b t áp l c đ t theo chi u ngang v t li u l p móng để ố ế ả ớ ự ấ ề ậ ệ ấ ược x p sau ế
m trong ph m vi quy đ nh c a h s thi t k ho c ch d n c a TVGS.ố ạ ị ủ ồ ơ ế ế ặ ỉ ẫ ủ
Trong b t k trấ ỳ ường h p nào v t li u có kích c trên 90mm x p sau m , tợ ậ ệ ỡ ế ố ường cánh
ho c tặ ường ch n cũng không đắ ược m ng h n 900mm (đo th ng góc v i m t sau c a ỏ ơ ẳ ớ ặ ủ
tường)
Không được phép dùng các phương pháp phun v t li u ho c các phậ ệ ặ ương pháp thu ỷ
l c khác đ phun có áp l c các v t li u l ng ho c n a l ng đ đ p sau m ự ể ự ậ ệ ỏ ặ ử ỏ ể ắ ố
V t li u đậ ệ ượ ảc r i thành t ng l p và đừ ớ ược đ m b ng các thi t b đ m thích h p ho c ầ ằ ế ị ầ ợ ặdùng đ m r i c khí ho c đ m tay. M i l p s đ m đ n đ ch t theo quy đ nh trong h ầ ơ ơ ặ ầ ỗ ớ ẽ ầ ế ộ ặ ị ồ
s thi t k Chi u dày ch a đ m lèn ph i đơ ế ế ề ư ầ ả ượ ảc r i sao cho b o đ m đ t đả ả ạ ược chi u ềdày đã đ m lèn qui đ nh. M i l p đ p ch đầ ị ỗ ớ ắ ỉ ược s d ng lo i v t li u đ ng nh t có th ử ụ ạ ậ ệ ồ ấ ểcho phép đ t đ ch t quy đ nh, nh ng trong b t k trạ ộ ặ ị ư ấ ỳ ường h p nào chi u dày đã đ m ợ ề ầ
ch t c a m i l p đ t này cũng không đặ ủ ỗ ớ ấ ược quá 150mm. Đ m c a v t li u l p món ộ ẩ ủ ậ ệ ấ
ph i đ ng nh t và trong ph m vi gi i h n đ m trong h s thi t k ho c ch d n c a ả ồ ấ ạ ớ ạ ộ ẩ ồ ơ ế ế ặ ỉ ẫ ủ
T v n giám sát.ư ấ
nh ng ch ghi trên h s thi t k ho c do T v n giám sát yêu c u vi c l p v t li u
sau m ph i phù h p theo yêu c u đã nêu trố ả ợ ầ ước. Đ t đ p chung quanh m đấ ắ ố ược đ m ầ
ch t v i cùng đ ch t nh đ t n n đặ ớ ộ ặ ư ấ ề ường xung quanh và k bên nh ng không nh h nề ư ỏ ơ90%
M i v t li u đào ra đ x p v t li u sau m s do kinh phí Nhà th u ch u.ọ ậ ệ ể ế ậ ệ ố ẽ ầ ị
4. Các bi n pháp đ m b o giao thông và ch t l ệ ả ả ấ ượ ng công trình khi thi công ph n ầ
n n: ề
Trong quá trình thi công Nhà th u ph i có đ s lầ ả ủ ố ượng máy san đ san ph ng b m t ể ẳ ề ặ
l p đ t v a r i trớ ấ ừ ả ước khi và trong khi ti n hành vi c đ m lèn. Ngoài ra cũng ph i h t ế ệ ầ ả ế
s c chú ý t i các công tác liên quan t i công vi c thoát nứ ớ ớ ệ ước khu v c thi công.ự
Nhà th u ph i làm đ y đ các thí nghi m yêu c u v đ t tr khi các b n v có qui đ nh ầ ả ầ ủ ệ ầ ề ấ ừ ả ẽ ịkhác đi, Nhà th u ph i đ m nén v t li u đ trên t t c các l p n n đ p l n h n 50cm ầ ả ầ ậ ệ ổ ấ ả ớ ề ắ ớ ơbên dưới cao đ c a l p móng độ ủ ớ ường cho đ n khi đ t đế ạ ược đ ch t đ ng đ u không ộ ặ ồ ề
th p h n 95% đ ch t Proctor t i đa tiêu chu n (AASHTO T99) v i đ m đấ ơ ộ ặ ố ẩ ớ ộ ẩ ược T v nư ấgiám sát phê chu n là thích h p v i đ ch t tẩ ợ ớ ộ ặ ương ng. Nghi m thu đ ch t đ m nén ứ ệ ộ ặ ầ
có th ph i căn c trên c phể ả ứ ả ương th c lu lèn.ứ
Các l p n n đ p 50cm ho c ít h n dớ ề ắ ặ ơ ưới cao đ đáy móng ph i độ ả ược đ m nén t i m t ầ ớ ộ
đ ch t đ u không ít h n 100% đ ch t l n nh t c a Proctor tiêu chu n (AASHTO T99)ộ ặ ề ơ ộ ặ ớ ấ ủ ẩ
ho c 95% đ ch t l n nh t c a Proctor c i ti n (AASHTO T180) v i đ m dao đ ng ặ ộ ặ ớ ấ ủ ả ế ớ ộ ẩ ộtrong kho ng t th p h n 3% ho c cao h n 1% đ m t i u. Đ m t i u s đả ừ ấ ơ ặ ơ ộ ẩ ố ư ộ ẩ ố ư ẽ ược xác đ nh là đ m mà t i đó thu đị ộ ẩ ạ ược đ ch t t i đa khi đ m nén đ t. Đ i v i cá lo i đ tộ ặ ố ầ ấ ố ớ ạ ấ
ch a h n 10% v t li u còn trên sàng, đ ch t t i đa thu đứ ơ ậ ệ ộ ặ ố ược ph i đả ược đi u ch nh đ i ề ỉ ố
v i v t li u quá c theo ch d n c a T v n giám sát.ớ ậ ệ ỡ ỉ ẫ ủ ư ấ
Ít nh t c 1500mấ ứ 2 c a m i l p đ t đ p đã đ m nén ph i ti n hành m t nhóm g m 3 th ủ ỗ ớ ấ ắ ầ ả ế ộ ồ ửnghi m đ ch t t i ch Các th nghi m ph i đệ ộ ặ ạ ỗ ử ệ ả ược th c hi n đ n h t chi u dày c a l pự ệ ế ế ề ủ ớ
đ t.ấ
Trang 31Nhà th u ph i b o v cho m t n n đầ ả ả ệ ặ ề ường kh i b h h i b ng cách thi hành các bi n ỏ ị ư ạ ằ ệpháp b o v khi T v n giám sát th y c n thi t. B m t n n đả ệ ư ấ ấ ầ ế ề ặ ề ường ph i luôn luôn đả ượcgiữ trong đi u ki n s n sàng thoát nề ệ ẵ ước. Cao đ m t n n độ ặ ề ường ph i đả ược ki m tra ể
và ch p thu n cho chuy n giai đo n trấ ậ ể ạ ước khi v t li u c a các l p móng m t đậ ệ ủ ớ ặ ường (l p subbase) đớ ượ ảc r i lên trên đó
Trước khi đ p: Nhà th u s trình K s t v n m v t li u n i cung c p đ t v n xác ắ ầ ẽ ỹ ư ư ấ ỏ ậ ệ ơ ấ ể ư ấ
đ nh tr lị ữ ượng c n dùng và ph i trình ch ng ch thí nghi m v t li u cho TVGSầ ả ứ ỉ ệ ậ ệ ki m tra ể
và được s đ ng ý c a TVGS.ự ồ ủ
Khi đã t p k t máy móc, thi t b đ y đ t i công trậ ế ế ị ầ ủ ạ ường, m đ t đã đỏ ấ ược thí nghi m và ệ
được TVGS ch p thu n ti n hành d i thí đi m.ấ ậ ế ả ể
Đ m thí đi m ầ ể
– V i m i lo i v t li u dùng đ đ p n n đớ ỗ ạ ậ ệ ể ắ ề ường c n ph i làm thí nghi m đ xác đ nh ầ ả ệ ể ịdung tr ng khô l n nh t (gmax), đ m tôt nh t (Wo) và ph m vi đ m yêu c u cho ọ ớ ấ ộ ẩ ấ ạ ộ ẩ ầ
vi c đ m lèn.ệ ầ
– Đ có công ngh đ m lèn h p lý chính xác trể ệ ầ ợ ước khi thi công đ i trà c m đ m thí ạ ầ ầ
đi m nh m xác đ nh ch ng lo i, đ m h p lý tể ằ ị ủ ạ ộ ẩ ợ ương ng, trình t , s lứ ự ố ượt lu lèn c a ủthi t b đ m cho t ng lo i v t li u, chi u dày t ng l p đ m <300 mm đ công tác đ m ế ị ầ ừ ạ ậ ệ ề ừ ớ ầ ể ầlèn đ t yêu c u, hi u qu cao nh t.ạ ầ ệ ả ấ
– V i nh ng v trí n n đ p giáp v i công trình ho c nh ng ch không đ a máy đ m ớ ữ ị ề ắ ớ ặ ở ữ ỗ ư ầvào được Nhà th u ph i s d ng các đ m nh ho c các đ m c khí đ đ m ch t v t ầ ả ử ụ ầ ỏ ặ ầ ơ ể ầ ặ ậ
li u n n đệ ề ường. Chi u dày r i đ t r i c a m i l p ph i sao cho b o đ m đ t đề ả ấ ờ ủ ỗ ớ ả ả ả ạ ược đ ộ
ch t quy đ nh. Trong b t cặ ị ấ ứ trường h p nào chi u dày c a m t l p đ m cũng không ợ ề ủ ộ ớ ầ
vượt quá 150 mm
– Nhà th u s b trí m t đo n t 50:100m đ làm thí đi m, trong đó chia ra làm nhi u ầ ẽ ố ộ ạ ừ ể ể ề
đo n m i đo n v i s lạ ỗ ạ ớ ố ượt lu khác nhau, sau khi lu song ti n hành thí nghi m t i hi n ế ệ ạ ệ
trường có s ch ng ki n c a TVGS đ tìm ra s lự ứ ế ủ ể ố ượt lu thích h p nh t.ợ ấ
– Sau khi làm công tác thí đi m xong nhà th u s trình danh sách thi t b đ a vào s ể ầ ẽ ế ị ư ử
d ng cho công trình đ ngh Ch đ u t và T v n giám sát ch p thu n.ụ ề ị ủ ầ ư ư ấ ấ ậ
– Vi c đ m thí đi m đệ ầ ể ượ ậc l p thành h s l u gi là c s cho vi c ki m tra t i hi n ồ ơ ư ữ ơ ở ệ ể ạ ệ
trường và nghi m thu ch t lệ ấ ượng hoàn thành
– Khi ph m vi đ p đ t chi m toàn b ph m vi n n đạ ắ ấ ế ộ ạ ề ường thì vi c thi công th c hi n trênệ ự ệ1/2 n n đề ường ph n còn l i đ thông xe trên tuy n (n u đó không có đầ ạ ể ế ế ở ường tránh),
và chênh l ch gi a hai bên không quá m t l p đ p.ệ ữ ộ ớ ắ
– Vi c đ p đ t đệ ắ ấ ược th c hi n t ng l p m t, chi u dày m i l p t i đa 30cm, các l p ự ệ ừ ớ ộ ề ỗ ớ ố ớ
đ p đắ ược th c hi n song song v i tim đự ệ ớ ường. B m t các l p đ t đ p ph i luôn có đ ề ặ ớ ấ ắ ả ộ
d c 36% v hố ề ướng thoát nước. Trong quá trình đ p ph i ngăn dòng nắ ả ước m t ch y ặ ảqua ph n đ p.ầ ắ
– V t li u đ p không l n rác rậ ệ ắ ẫ ưởi, c cây, đá có đỏ ường kính l n h n 5cm.ớ ơ
– Sau khi đ đ t ti n hành san, băm, đ m lèn ngay sau khi san g t, t o ph ng. Nh ng ổ ấ ế ầ ạ ạ ẳ ữ
lượt lu đ u dùng lu nh , sau đó dùng lu n ng d n.ầ ẹ ặ ầ
– V n chuy n đ t n i khác đ n đ đ p, đ t đ p ph i đ t tiêu chu n k thu t v đ m. ậ ể ấ ơ ế ể ắ ấ ắ ả ạ ẩ ỹ ậ ề ộ ẩ
Lo i đ t: N u đ t vón c c to thì ph i đ p nh , đ m khô quá thì ph i tạ ấ ế ấ ụ ả ậ ỏ ộ ẩ ả ướ ưới n c đ ể
đ m.ầ
Trang 32– Toàn b n n đ p độ ề ắ ược thi công thành t ng l p song song v i b m t hoàn thi n c a ừ ớ ớ ề ặ ệ ủ
n n đề ường. Trong quá trình thi công b m t luôn đề ặ ượ ạc t o đ v ng và d c ngang đ ộ ồ ố ểthoát nước d dàng.ễ
– Đ t đ p đấ ắ ược chia thành các l p đ ng nh t v i chi u dày trớ ồ ấ ớ ề ước khi lu lèn t i đa 25ố30cm. Chi u dày l p đề ớ ược kh ng ch b ng c c g ố ế ằ ọ ỗ
– M i l p đỗ ớ ược lu lèn kh p b m t l p t 68 lắ ề ặ ớ ừ ượ ằt b ng lo i lu bánh nh n có t i tr ng ạ ẵ ả ọtĩnh 68T, sau đó dùng lu rung 16:24T lu và lu hoàn thi n b ng lu 8: 10T . K thu t luệ ằ ỹ ậlèn ph i lu t ngoài vào trong, t dả ừ ừ ưới lên trên, trong đường cong có siêu cao ph i lu tả ừ
b ng đụ ường cong lu lên, v t lu sau ph i đè lên v t lu trệ ả ệ ước là 25:50cm. nh ng n i Ở ữ ơ
k t c u y u hay di n thi công quá h p thì dùng lu lo i nh (0.50.8m) đ đ m hay dùng ế ấ ế ệ ẹ ạ ỏ ể ầ
lu tay đ lu nhi u l n h n và gi m b t chi u dày t ng l p đ t đi. Đ m tay có th để ề ầ ơ ả ớ ề ừ ớ ấ ầ ể ược dùng trong trường h p đ c bi t và đợ ặ ệ ược s đ ng ý c a T v n giám sátự ồ ủ ư ấ hay nh ng ữ
n i b ngăn tr đ c bi t.ơ ị ở ặ ệ
– M i l p đ t khi thi công xong ph i ki m tra thí nghi m đ ch t, c 200m ki m tra t ỗ ớ ấ ả ể ệ ộ ặ ứ ể ổ
h p 3 m u b t k do TVGS hi n trợ ẫ ấ ỳ ệ ường ch đ nh. N u đ ch t ch a đỉ ị ế ộ ặ ư ược ti n hành lu ế
ti p đ n khi đ t đ ch t thi t k ế ế ạ ộ ặ ế ế
– Trong quá trình thi công, m i công đo n đ u ph i đỗ ạ ề ả ược đ i di n ch đ u t ch p ạ ệ ủ ầ ư ấthu n và nghi m thu b ng văn b n khi k t thúc công viêc, đ làm c s ki m tra ậ ệ ằ ả ế ể ơ ở ể
nghi m thu chuy n giai đo n và nghi m thu thanh toán.ệ ể ạ ệ
– Khi đ p đ t l p ti p theo thì ti n hành tắ ấ ớ ế ế ướ ưới n c trên b m t c a l p trề ặ ủ ớ ước đ đ m ể ả
b o liên k t gi a các l p đ t.ả ế ữ ớ ấ
– Cu i bu i làm vi c hay trố ổ ệ ước lúc tr i có th m a l p trên cùng ph i đờ ể ư ớ ả ược đ m ch t vàầ ặđánh bóng b ng lu bánh nh n đ cho nằ ẵ ể ước m a trên m t thoát nhanh.ư ặ
– Phía ngoài các l p đ p s đớ ắ ẽ ược đ p m r ng h n sao cho sau khi xén ph n đ t x p ắ ở ộ ơ ầ ấ ố
đi s đẽ ược b m t đ ch t.ề ặ ủ ặ
– Trong quá trình đ m dùng d ng c đ m th công v ch t mái ta luy xén b ph n đ t ầ ụ ụ ầ ủ ỗ ặ ỏ ầ ấ
đ p th a theo ga đã lên đ đ m b o đ d c c a mái taluy theo yêu c u thi t k ắ ừ ể ả ả ộ ố ủ ầ ế ế
N u ph i dùng các lo i đ t khác nhau đ đ p trên cùng m t đo n n n đế ả ạ ấ ể ắ ộ ạ ề ường thì ph i ảtuân theo các nguyên t c sau:ắ
+ Đ t khác nhau ph i đ p thành l p n m ngang khác nhau.ấ ả ắ ớ ằ
+ N u đ t thoát nế ấ ướ ốc t t (đ t cát, á cát) đ p trên đ t thoát nấ ắ ấ ước khó (sét, á sét) thì b ề
m t l p thoát nặ ớ ước khó ph i d c nghiêng sang hai bên v i đ d c không nh h n 4% ả ố ớ ộ ố ỏ ơ
đ đ m b o nể ả ả ước trong l p đ t trên thoát ra ngoài d dàng.ớ ấ ễ
+ N u đ t thoát nế ấ ướ ố ắc t t đ p dướ ới l p đ t thoát nấ ước khó thì b m t l p dề ặ ớ ưới có th ể
b ng ph ng.ằ ẳ
+ Không dùng đ t thoát nấ ước khó (đ t sét) bao quanh, bít kín lo i đ t thoát nấ ạ ấ ướ ốc t t (đ t cát, đ t á cát).ấ ấ
+ Căn c vào yêu c u cứ ầ ường đ và n đ nh mà x p đ t các l p đ t, đ t n đ nh t t v i ộ ổ ị ế ặ ớ ấ ấ ổ ị ố ớ
nước nên đ p l p trên. Khi dùng đ t sét đ p n n đắ ở ớ ấ ắ ề ường vào mùa m a, t t nh t là có ư ố ấ
nh ng l p thoát nữ ớ ướ ốc t t dày 1020cm xen k gi a đ thoát nẽ ở ữ ể ước trong n n đề ường
d dàng. B m t nh ng l p đ t thoát nễ ề ặ ữ ớ ấ ước khó ph i b ng ph ng và d c sang hai bên ả ằ ẳ ố
đ tránh đ ng nể ọ ước
Trang 33+ Khi dùng đ t khác nhau đ p trên nh ng đo n khác nhau thì nh ng ch n i ph i đ p ấ ắ ữ ạ ữ ỗ ố ả ắthành m t nghiêng đ quá đ t l p này sang l p khác tránh hi n tặ ể ộ ừ ớ ớ ệ ượng lún không đ u.ề + Khi đ p đ t c n đ p t ng l p và đ m đ t đ ch t c n thi t.ắ ấ ầ ắ ừ ớ ầ ạ ộ ặ ầ ế
– Trong công tác đ p đ t thì vi c kh ng ch đ m c a đ t là quan tr ng nh t. ắ ấ ệ ố ế ộ ẩ ủ ấ ọ ấ
Ph n l n các khó khăn khi n cho thi công không đầ ớ ế ược ho c thi công ch m và không ặ ậ
đ t đạ ược đ ch t yêu c u là do đ m đ t không thích h p. Vì v y c n tích c c các ộ ặ ầ ộ ẩ ấ ợ ậ ầ ự
bi n pháp ch đ ng đ đ m thiên nhiên c a đ t đ p phù h p v i đ m cho phép. ệ ủ ộ ể ộ ẩ ủ ấ ắ ợ ớ ộ ẩTrong khi thi công ph i luôn gi n i l y đ t và m t b ng đ p đ t đả ữ ơ ấ ấ ặ ằ ắ ấ ược khô ráo b ng ằcách làm các rãnh thoát nước, đ p ngăn không cho nắ ước ch y tràn vào… Trả ước khi
đ m ph i ki m tra l i đ m c a đ t n u không đ m thì tầ ả ể ạ ộ ẩ ủ ấ ế ủ ẩ ướ ưới n c, còn n u quá m ế ẩthì ph i hong khô đ đ a v đ m c n thi t. Quá trình đ m nén n n đ p ph i đả ể ư ề ộ ẩ ầ ế ầ ề ắ ả ược
th c hi n đ m đ t đ p g n v i đ m t t nh t .ự ệ ở ộ ẩ ấ ắ ầ ớ ộ ẩ ố ấ
* Đ i v i t i v trí c ng thì quá trình thi công ph i tuân theo các yêu c u sau: ố ớ ạ ị ố ả ầ
+ Khi đ p đ t c ng c n chú ý đ m b o trong quá trình thi công hay trong s d ng sauắ ấ ở ố ầ ả ả ử ụnày các ng c ng không b l c đ y ngang làm thay đ i v trí. Mu n v y, ph i đ ng th i ố ố ị ự ẩ ổ ị ố ậ ả ồ ờ
đ p t ng l p m ng (dày 15 20cm) hai bên c ng và đ ng th i đ m ch t, kích thắ ừ ớ ỏ ở ố ồ ờ ầ ặ ước
ph n đ p đ t tho mãn cho đ r ng m i bên ng c ng l n h n hai l n đầ ắ ấ ả ộ ộ ỗ ố ố ớ ơ ầ ường kính ng ố
c ng.ố
+ Đ t đ p trên c ng ph i đ m ch t đúng đ ch t yêu c u, đ m b o lún đ u v i đ t ấ ắ ố ả ầ ặ ộ ặ ầ ả ả ề ớ ấ ởhai bên hay đ lún ph i ít nh t.ộ ả ấ
+ Khi đ m c n chú ý gi cho l p phòng nầ ầ ữ ớ ước c a c ng kh i b h ng. Đ t dùng đ đ p ủ ố ỏ ị ỏ ấ ể ắ
t t nh t là đ t cát có hàm lố ấ ấ ượng có hàm lượng sét 10%. Đ đ m b o thoát nể ả ả ước d ễdàng không nên dùng đ t sét đ đ p.ấ ể ắ
+ Đ đ m b o giao thông cho các t đ i khác trong quá trình thi công Nhà th u ti n ể ả ả ổ ộ ầ ếhành thi công 1/2 chi u dài c ng phía h l u trề ố ạ ư ước , ph n n n còn l i ph c v giao ầ ề ạ ụ ụthông. Khi thi công đo n c ng còn l i thì ph n đã thi công đ đ m b o thông xe, l u ý ạ ố ạ ầ ể ả ả ư
n u chi u dài đó không đ 1 làn xe Nhà th u s ti n hành n i thêm c ng r i đ p c p ế ề ủ ầ ẽ ế ố ố ồ ắ ạ
n n đề ường đ đ b r ng 1 làn để ủ ề ộ ường ph c v giao thông.ụ ụ
5. B trí v t li u th a ố ậ ệ ừ
a. Mô t công vi c ả ệ
– Do kh i lố ượng đ t đào (t công tác đào n n đấ ừ ề ường) là r t l n nên vi c t p k t và đ ấ ớ ệ ậ ế ổ
đ t th a ra bãi th i ho c xác đ nh v trí đ đ t là c n ph i đấ ừ ả ặ ị ị ổ ấ ầ ả ược tính toán trước
– Công vi c này bao g m vi c b trí ch đ v t li u th a theo yêu c u c a Ch đ u t ệ ồ ệ ố ỗ ổ ậ ệ ừ ầ ủ ủ ầ ư
Trang 34– Nhà th u không đầ ược phép th i nả ước, rác b n, đ v t li u th a làm h h ng đ t ẩ ổ ậ ệ ừ ư ỏ ấnông nghi p và các lo i đ t tr ng khác (n u có).ệ ạ ấ ồ ế
– Đ t th i ph i đ nh ng n i trũng t nhiên nh ng không đấ ả ả ổ ở ữ ơ ự ư ược làm c n tr đ n dòngả ở ế
ch y và vi c thoát lũ và ph i đả ệ ả ược phép c a Ch s h u. Khi hoàn thành công trình ủ ủ ở ữNhà th u ph i san ph ng ho c n u c n thi t ph i tr ng c gia c ầ ả ẳ ặ ế ầ ế ả ồ ỏ ố
– N u v t li u th a đế ậ ệ ừ ược đ xu ng nổ ố ước thì Nhà th u ph i đ t đầ ả ạ ược s tho thu n v i ự ả ậ ớcác c quan ch c năng và chính quy n, c quan giám sát môi trơ ứ ề ơ ường,…
– nh ng v trí n n đỞ ữ ị ề ường đào đ t th a ph i đấ ừ ả ược đ v phía th p c a n n đổ ề ấ ủ ề ường
nh ng không đư ược đ liên t c mà ph i đ cách quãng. M i đ ng đ t đ ph i sao cho ổ ụ ả ổ ọ ố ấ ổ ả
b o đ m đả ả ược nh ng đ ng đ t y không làm c n tr đ n công vi c đào đo n ti p theo ữ ố ấ ấ ả ở ế ệ ạ ế
và tránh được m i s s t l , có th gây h h i n n đọ ự ụ ở ể ư ạ ề ường đã làm. Nh ng đ ng đ t đ ữ ố ấ ổ
ph i không gây h h i t i các công trình, trang tr i, các tài s n khác và đả ư ạ ớ ạ ả ược s ch p ự ấthu n c a T v n giám sát và Ch đ u t ậ ủ ư ấ ủ ầ ư
– Tr khi có các yêu c u khác đi m i v t li u không s d ng ho c ch a s d ng cũng ừ ầ ọ ậ ệ ử ụ ặ ư ử ụkhông được phép t p k t trên mái d c ho c l đậ ế ố ặ ề ường phía taluy âm
III. CÔNG TÁC KI M TRA VÀ NGHI M THU Ể Ệ
1. Ki m tra vi c san g t m t b ng: ể ệ ạ ặ ằ
C 1000mứ 2 ki m tra t 3 đi m tr lên, phân b đ u và r i rác theo các n i dung sau:ể ừ ể ở ổ ề ả ộ– Chi u dày l p đ t san g t, bóc l p h u c ề ớ ấ ạ ớ ữ ơ
– Ch t lấ ượng l p đ t n n, sau khi san g t l p ph v lo i đ t, đ m, đ ch t…ớ ấ ề ạ ớ ủ ề ạ ấ ộ ẩ ộ ặ
– N u phát hi n th y l p đ t n n sau khi san g t l p ph không tho mãn các yêu c u ế ệ ấ ớ ấ ề ạ ớ ủ ả ầ
v đ ch t, đ s t B>0,5 ho c có l p đ t y u bên dề ộ ặ ộ ệ ặ ớ ấ ế ở ưới có quy n thông báo cho Ch ề ủ
đ u t đ làm phát sinh.ầ ư ể
2. Ki m tra x lý n n đ t y u: ể ử ề ấ ế
Vi c thi công x lý n n đ t y u ph i đệ ử ề ấ ế ả ược ki m tra theo các n i dung theo h s thi t ể ộ ồ ơ ế
k k thu t quy đ nh, trế ỹ ậ ị ường h p h s thi t k k thu t không quy đ nh c th , thì d a ợ ồ ơ ế ế ỹ ậ ị ụ ể ựvào quy mô, tính ch t c a bi n pháp x lý mà quy t đ nh n i dung, kh i lấ ủ ệ ử ế ị ộ ố ượng công
vi c, đ m b o đ tin c y trong vi c đánh giá hi u qu c a công tác x lý.ệ ả ả ộ ậ ệ ệ ả ủ ử
3. Ki m tra ch t l ể ấ ượ ng đ t đ p: ấ ắ
Dùng đ t đ p n n đấ ắ ề ường ph i l y thí nghi m và đả ấ ệ ược T v n giám sát ch p thu n. ư ấ ấ ậTrong các trường h p khác ph i ki m tra xác minh các ch tiêu c lý c a v t li u và ợ ả ể ỉ ơ ủ ậ ệtrình Ch đ u t , khi có văn b n th ng nh t m i đủ ầ ư ả ố ấ ớ ược phép s d ng.ử ụ
M i lo i đ t dùng đ đ p ph i có ít nh t 2 thí nghi m.ỗ ạ ấ ể ắ ả ấ ệ
4. Ki m tra tr s ể ị ố g Cmax
– Tr s trên theo yêu c u c a k thu t. Nh ng trong quá trình thi công v i kh i lị ố ầ ủ ỹ ậ ư ớ ố ượng
đ t đ p l n thì c 2.000 mấ ắ ớ ứ 3, ho c theo ch d n c a giám sát đ u ph i làm thí nghi m ặ ỉ ẫ ủ ề ả ệ
đ m nén xác minh l i gầ ạ Cmax
– M i l n thí nghi m xác minh cũng ph i th c hi n 3 thí nghi m.ỗ ầ ệ ả ự ệ ệ
– Xác đ nh tr s trên ti n hành trên d ng c đ m nén tiêu chu n t i thi u 5 m u v i đ ị ị ố ế ụ ụ ầ ẩ ố ể ẫ ớ ộ
m t t nh t
5. Ki m tra đ ch t c a đ t đ p: ể ộ ặ ủ ấ ắ
Đ ch t ph i ki m tra theo t ng l p, nh t thi t không thi công t, kh i lộ ặ ả ể ừ ớ ấ ế ồ ạ ố ượng ki m tra ể
nh sau:ư
Trang 35T i các v trí thông thạ ị ường c 250 md ki m tra đ ch t m t t h p 03 m u b t kì theo ứ ể ộ ặ ộ ổ ợ ẫ ấ
ch d n c a T v n giám sát hi n trỉ ẫ ủ ư ấ ệ ường
Hai bên thân c ng, trên đ nh c ng c m i l p đ p 30cm ki m tra 13 đi mố ỉ ố ứ ỗ ớ ắ ể ể
Ch ti p giáp gi a 2 đ n v thi công ki m tra 5 đi m d c theo m i ti p giáp.ỗ ế ữ ơ ị ể ể ọ ố ế
T i m t đi m ki m tra, thí nghi m 2 m u 2 đ sâu, m t n a trên và m t n a dạ ộ ể ể ệ ẫ ở ộ ộ ử ở ộ ử ở ưới
l p đ p.ớ ắ
Đ i v i n n đố ớ ề ường đào cũng ki m tra đ ch t và cể ộ ặ ường đ n n độ ề ường b ng t m ép ằ ấ
c ng c 250m ki m tra m t đi m.ứ ứ ể ộ ể
Các đi m ki m tra b trí đ u trên b m t.ể ể ố ề ề ặ
6. Ph ươ ng pháp ki m tra: ể
Tu theo lo i đ t, vi c xác đ nh tr s kh i lỳ ạ ấ ệ ị ị ố ố ượng th tích khô th c hi n theo các ể ự ệ
– Đ i v i các l i đ t á sét, đ t sét dùng phố ớ ợ ấ ấ ương pháp dao vòng theo QT1457QĐ
– Đ i v i các lo i đ t l n s i s n mà dao vòng không l y m u đố ớ ạ ấ ẫ ỏ ạ ấ ẫ ược ph i dùng phả ương pháp rót cát theo: 22TCN 1379
– Các d ng c ki m tra đ ch t ph i đụ ụ ể ộ ặ ả ược c quan ki m tra hi u ch nh thơ ể ệ ỉ ường xuyên theo quy đ nh.ị
7. Quy đ nh sai s v đ ch t: ị ố ề ộ ặ
– L p đ t đ p đớ ấ ắ ựơc coi là đ t yêu c u khi có t i 90% s m u l y ki m tra đ t đạ ầ ớ ố ẫ ấ ể ạ ược giá
tr quy đ nh, 10% s m u còn l i ch th p h n tr s quy đ nh 0.01 và ch đị ị ố ẫ ạ ỉ ấ ơ ị ố ị ỉ ược phân tán
r i rác.ả
– N u đ ch t không đ m b o ph i x lý r i ki m tra l i. Ch đế ộ ặ ả ả ả ử ồ ể ạ ỉ ược phép thi công l p ớ
ti p theo khi l p trế ớ ước đã ki m tra đ t yêu c u.ể ạ ầ
– Trong quá trình ki m tra c n theo dõi quy trình lu lèn và k t qu đ ch t đ t để ầ ế ả ộ ặ ạ ược.
N u th y các k t qu trái ngế ấ ế ả ược nhau gi a công lu và đ ch t ph i tìm hi u nguyên ữ ộ ặ ả ểnhân và tìm bi n pháp x lý.ệ ử
– Có th dùng các bi n pháp đ n gi n nh tru xuyên đ ng ki m tra s b trể ệ ơ ả ư ỳ ộ ể ơ ộ ước, khi
th y có đ kh năng đ t yêu c u m i ki m tra chính th c theo quy đ nh.ấ ủ ả ạ ầ ớ ể ứ ị
8. Ki m tra ch t l ể ấ ượ ng n n đ ề ườ ng khi hoàn thành:
Khi đắp nền đường đến cao độ thiết kế phải kiểm tra tổng thể theo các nội dung đã quy định ở quy trình
kỹ thuật thi công và nghiệm thu nền đường sắt, đường bộ số 1660.QĐTT.4 của bộ GTVT ban hành và các quy định sau:
TT N i dung ki m tra ộ ể Bi n pháp ệ Kh i l ố ượ ng
1 Bình đ hồ ướng tuy nế Máy kinh vĩ + Thước thép
2 Cao đ m t c t d c theo tim đườngộ ặ ắ ọ Máy cao đ cạ 50m 1 c cọ
3 Các kích thước hình h c c a bêọ ủ Thước thép 50m 1 c cọ
Trang 36tông – đ d c taluyộ ố
1 đường cong
5 Đ b ng ph ng c a n n đvà c a mái taluyộ ằủ ẳ ủ ề ường Thước 3m 50m 1đi mể
6 Ki m tra vi c tr ng c , xây p mái ta luy b o vể ệả ồệ ỏ ố Các bi n pháp thông thệ ường
Sai s đ i v i t ng ch tiêu theo quy đ nh c a b ng d i đây: ố ố ớ ừ ỉ ị ủ ả ướ
TT Tên ch tiêu ki m tra ỉ ể Giá tr sai s cho ị ố
phép
1 Hướng tuy n theo tim đế ường (nh ng không t o thêm đư ạ ường
2
Cao đ tr c d c tim độ ắ ọ ường. Nh ng không đư ược làm tăng
thêm đ d c d c quá 0.5% và ch độ ố ọ ỉ ược sai s c c b đ ố ụ ộ ể
không được được làm gi m m t cách có h th ng chi u dày ả ộ ệ ố ề
m t đặ ường
± 2 cm
3 Đ b ng ph ng c a n n độ ằ ẳ ủ ề ường (đ l i lõm trên chi u dài ộ ồ ề
4 B r ng n n đề ộ ề ường không được thi u h t quáế ụ ±10 cm
9 Đ d c d c (tính theo % so v i đ d c thi t k ) không quáộ ố ọ ớ ộ ố ế ế 0.25%
10 Lm u không quáượẫ ng m u có đ ch t nh h n 1% đ ch t thi t k lẫ ộ ặ ỏ ơ ộ ặ ế ế ượng 5%
11 Cường đ c a n n độ ủ ề ường (E) Không được th pấ
Trang 37h n tr s T.K (Eơ ị ố tk)– Các sai s cho phép nêu b ng trên là giá tr cho phép t i đa, ch đố ở ả ị ố ỉ ược phép sai sót
c c b không quá 5% s đi m ki m tra và ph i n m phân tán, không đụ ộ ố ể ể ả ằ ượ ậc t p trung t i ạ
m t vùng.ộ
Nghi m thu đánh giá ch t lệ ấ ượng:
– Trước khi thi công l p móng đớ ường ph i nghi m thu đánh giá ch t lả ệ ấ ượng c a n n ủ ề
đường
– Công vi c nghi m thu ch đệ ệ ỉ ược ti n hành khi các n i dung ki m tra đế ộ ể ược th c hi n ự ệ
đ y đ và ch t lầ ủ ấ ượng đ t yêu c u thi t k ạ ầ ế ế
– K t thúc công vi c ph i l p biên b n nghi m thu chuy n bế ệ ả ậ ả ệ ể ước công đo n đ ti p t c ạ ể ế ụxây d ng các công vi c ti p theo.ự ệ ế
I. THI CÔNG L P C P PH I S I SU I M T Đ Ớ Ấ Ố Ỏ Ố Ặ ƯỜ NG 20CM
1. Yêu c u v v t li u ph i s i su i (CPSS): ầ ề ậ ệ ố ỏ ố
C p ph i s i su i là m t h n h p c t li u, có c u trúc thành ph n h t theo nguyên lý ấ ố ỏ ố ộ ỗ ợ ố ệ ấ ầ ạ
c p ph i ch t liên t c g m có c p ph i s i, cu i có ch n l c và cát h t l n nh t không ấ ố ặ ụ ồ ấ ố ỏ ộ ọ ọ ạ ớ ấ
vượt quá 12cm v i t l <15% thành ph n k t c u. K t c u áo đớ ỷ ệ ầ ế ấ ế ấ ường được thi t k v i ế ế ớEyc=600 daN/cm2
Toàn b v t li u c p ph i s i su i độ ậ ệ ấ ố ỏ ố ược khai thác t su i N m M , v n chuy n đ n ừ ố ậ ạ ậ ể ếchân công trình b ng xe t đ 715T.ằ ự ổ
2. Trình t thi công l p CPSS: ự ớ Trước khi thi công l p CPSS thì v t li u c p ph i ph i ớ ậ ệ ấ ố ả
được đem đi thí nghi m các ch tiêu c lý đ xác đ nh xem có đ t đ đ a vào s d ng ệ ỉ ơ ể ị ạ ể ư ử ụ
Trang 38cho công trình không, ph i đả ược TVGS hi n trệ ường ch p thu n m v t li u và v t li u ấ ậ ỏ ậ ệ ậ ệCPSS.
– L p CPSS đớ ược san r i b ng máy san ho c máy i, lu lèn qua ba giai đo n: lu s b ả ằ ặ ủ ạ ơ ộ
b ng lu tĩnh 68T, sau lu b ng lu rung đ n đ ch t yêu c u và giai đo n 3 là lu hoàn ằ ằ ế ộ ặ ầ ạthi n b ng lu tĩnh.ệ ằ
a. Công tác chu n b : ẩ ị
– Chu n b v t li u: C p ph i đá dăm đẩ ị ậ ệ ấ ố ược s n xu t t i m và Nhà th u sả ấ ạ ỏ ầ ẽ l y m u thí ấ ẫnghi m v i s giám sát c a K s T v n giám sát hi n trệ ớ ự ủ ỹ ư ư ấ ệ ường sau đó trình k t qu ế ảnày n u đ t tiêu chu n theo thi t k quy đ nh đ ngh đ i di n Ch đ u t và T v n ế ạ ẩ ế ế ị ề ị ạ ệ ủ ầ ư ư ấgiám sát ch p thu n đ a v t li u vào s d ng.ấ ậ ư ậ ệ ử ụ
– Xác đ nh h s r i (h s lèn ép):ị ệ ố ả ệ ố Kr i = gcmax .( K/gcTN)ả
Trong đó: gcmax: là dung tr ng khô l n nh t c a CPSS theo k t qu thí nghi m đ m ọ ớ ấ ủ ế ả ệ ầnén tiêu chu n.ẩ
K: là đ ch t quy đ nh /98%ộ ặ ị
gcTN: Là dung tr ng khô c a CPSS ch a lu lèn.ọ ủ ư
Kr i: là h s lèn ép, t m l y b ng 1,3 h s lèn ép th c t s đả ệ ố ạ ấ ằ ệ ố ự ế ẽ ược xác đ nh thông qua ịthi công đo n thí đi m.ạ ể
* Chu n b các thi t b ph c v thí nghi m ki m tra hi n tr ẩ ị ế ị ụ ụ ệ ể ệ ườ ng:
Thi t b ki m tra bao g m:ế ị ể ồ
+ B xúc s c kh ng ch chi u dày khi san r i v t li u.ộ ắ ố ế ề ả ậ ệ
+ Thước 3m ki m tra đ b ng ph ng.ể ộ ằ ẳ
+ B sàng phân tích thành ph n h t theo tiêu chu n AASHTO.ộ ầ ạ ẩ
+ Cân k thu t.ỹ ậ
+ B thí nghi m độ ệ ương lượng cát
+ Thi t b xác đ nh đ m v t li u.ế ị ị ộ ẩ ậ ệ
+ B thí nghi m rót cát đ ki m tra đ ch t (xác đ nh dung tr ng khô sau khi đ m nén).ộ ệ ể ể ộ ặ ị ọ ầ
* Chu n b các thi t b thi công: ẩ ị ế ị
Các thi t b thi công đế ị ược ki m tra và kh ng đ nh ch t lể ẳ ị ấ ượng ho t đ ng c a đ i di n ạ ộ ủ ạ ệ
Ch đ u t ủ ầ ư
+ Ôtô t đ 7:15T v n chuy n v t li u.ự ổ ậ ể ậ ệ
+ Thi t b tế ị ướ ưới n c: Xe Stéc, b m có vòi c m tay, bình tơ ầ ướ ưới n c th công.ủ
+ Máy san v t li u 110CV.ậ ệ
+ Các phương ti n đ m nén: T t nh t là có c lu bánh s t c 6 – 8 t n; ngoài lu rung ệ ầ ố ấ ỡ ắ ỡ ấ
ph i có lu tĩnh bánh s t 8 – 10 t n. N u không b trí đả ắ ấ ế ố ược lu rung, nhà th u s thay ầ ẽ
b ng lu bánh l p v i t i tr ng bánh 2,5 – 4 t n/bánh.ằ ố ớ ả ọ ấ
+ Bi n báo hi u, rào ch n an toàn giao thông.ể ệ ắ
* Chu n b b m t: ẩ ị ề ặ
– B m t trề ặ ước khi r i l p CPSS ph i đả ớ ả ược đ m ch t, v ng ch c đ ng đ u, b ng ầ ặ ữ ắ ồ ề ằ
ph ng và đ m b o đ d c ngang, d c d c theo thi t k và l p dẳ ả ả ộ ố ố ọ ế ế ớ ưới ph i đả ược nghi m ệthu chuy n giai đo n b ng văn b n.ể ạ ằ ả
– Trước khi r i l p CPSS ph i v sinh s ch s b m t n n trả ớ ả ệ ạ ẽ ề ặ ề ước khi r i và đả ược s ự
ch p thu n c a TVGS hi n trấ ậ ủ ệ ường m i đớ ược thi công
b. Công ngh thi công l p c p ph i s i su i: ệ ớ ấ ố ỏ ố
Trang 39– Do là tuy n m i, ch a ph c v giao thông cho toàn b khu v c khi công trình ch a ế ớ ư ụ ụ ộ ự ưhoàn thành bàn giao đ a vào s d ng nên nhà th u ch c n đ m b o giao thông cho ư ử ụ ầ ỉ ầ ả ảcác t đ i tham gia thi công công trình. Thi công toàn b b r ng n n đổ ộ ộ ề ộ ề ường (3,0m). Tuy nhiên đ đ m b o an toàn theo quy đ nh, nhà th u s b trí có h th ng bi n báo, ể ả ả ị ầ ẽ ố ệ ố ểrào ch n an toàn giao thông và ngắ ười đi u khi n giao thông trong quá trình thi công ề ểcông trình.
– C p ph i s i su i đấ ố ỏ ố ược v n chuy n đ n công trậ ể ế ường ph i đ m b o yêu c u k thu t, ả ả ả ầ ỹ ậ
đ m; n u khô thì ph i tộ ẩ ế ả ưới thêm nước đ đ m b o khi lu lèn v t li u đ t đ m t t ể ả ả ậ ệ ạ ộ ẩ ố
nh t. N u v t li u không đ m b o đ m thi trong quá trình san r i ph i tấ ế ậ ệ ả ả ộ ẩ ả ả ưới thêm
nước, công vi c tệ ướ ưới n c được th c hi n nh sau:ự ệ ư
– Dùng bình hoa sen đ tể ướ ểi đ tránh các h t nh trôi đi.ạ ỏ
– Dùng xe Stec v i vòi phun c m tay ch ch lên tr i t o m a.ớ ầ ế ờ ạ ư
– Tưới trong khi san r i c p ph i đ nả ấ ố ể ước th m đ u.ấ ề
V t li u đậ ệ ược ch đ n b ng ô tô t đ và đ thành t ng đ ng theo tính toán. Sau đó ở ế ằ ự ổ ổ ừ ốmáy san s san đ u t o l p đ chu n b công tác lu lèn. Do chi u dày c a l p áo ẽ ề ạ ớ ể ẩ ị ề ủ ớ
đường là 20cm nên khi thi công ph i ti n hành r i thành 2 l p. Thao tác và t c đ sao ả ế ả ớ ố ộcho t o m t ph ng không g n sóng, không phân t ng.ạ ặ ẳ ợ ầ
* San r i v t li u: ả ậ ệ
C p ph i s i su i đấ ố ỏ ố ược san r i b ng máy san. Chi u dày san r i đả ằ ề ả ược nhân v i h s ớ ệ ố
đ m lèn K t m l y K=1.3 h s th c t theo k t qu r i thí đi m và đầ ạ ấ ệ ố ự ế ế ả ả ể ược ch p thu n ấ ậ
c a đ i di n Ch đ u t và T v n giám sát.ủ ạ ệ ủ ầ ư ư ấ
Trong quá trình san r i v t li u th y có hi n tả ậ ệ ấ ệ ượng phân t ng, g n sóng ho c có nh ng ầ ợ ặ ữ
d u hi u không thích h p thì ph i tìm bi n pháp kh c ph c ngay. N u th y hi n tấ ệ ợ ả ệ ắ ụ ế ấ ệ ượng phân t ng l p khu v c nào thì ph i tr n l i b ng th công, hay ph i thay ngay b ng c pầ ở ự ả ộ ạ ằ ủ ả ằ ấ
ph i m i đ t tiêu chu n.ố ớ ạ ẩ
Trước khi r i v t li u l p sau, m t c a l p trả ậ ệ ớ ặ ủ ớ ước ph i đ m đ đ m b o liên k t gi a ả ủ ẩ ể ả ả ế ữcác l p cũng nh tránh h h ng c a l p m t. Vì v y ph i thi công l p sau ngay khi l p ớ ư ư ỏ ủ ớ ặ ậ ả ớ ớ
trước đã thi công đ m b o yêu c u k thu t và đả ả ầ ỹ ậ ược nghi m thu b ng văn b n.ệ ằ ả
Trình t lu lèn: Lu s b b ng lu bánh s t 68 t n, sau đó dùng lu rung bánh s t c 3 6ự ơ ộ ằ ắ ấ ắ ỡ
t n/bánh ho c lu rung 14 t n (khi rung đ t 25 t n), ti p theo dùng lu bánh l p lo i 2,5 – ấ ặ ấ ạ ấ ế ố ạ
4 t n/bánh, sau cùng là lu ph ng l i b ng lu bánh s t 8 10 t n.ấ ẳ ạ ằ ắ ấ
N u không có lu rung thì có th dùng lu bánh l p r i sau dùng lu bánh s t lo i n ng 10 ế ể ố ồ ắ ạ ặ– 12 T đ lu ch t.ể ặ
Trong quá trình lu v n c n tẫ ầ ướ ẩi m nh đ bù l i lẹ ể ạ ượng nước b c h i và nên luôn gi ố ơ ữ
m b m t l p CPSS khi đang lu lèn
S l n đ m lèn căn c c th vào k t qu thí đi m và lu lèn t i th c đ a.ố ầ ầ ứ ụ ể ế ả ể ạ ự ị
Yêu c u v đ ch t: Ph i đ t đ ch t K³0,98 trong c b dày l p. Trong quá trình lu lèn ầ ề ộ ặ ả ạ ộ ặ ả ề ớ
ph i thả ường xuyên ki m tra đ ch t b ng phể ộ ặ ằ ương pháp rót cát theo quy đ nh.ị
Trang 40N u sau khi c p CPSS đã đế ấ ược đ m lèn có b t k m t kho ng nào ch a đ t đ n đ ầ ấ ỳ ộ ả ư ạ ế ộ
ch t và t l c p ph i yêu c u, ho c cao h n, ho c th p h n cao đ thi t k , nh ng ặ ỷ ệ ấ ố ầ ặ ơ ặ ấ ơ ộ ế ế ữkho ng y ph i đả ấ ả ược x i lên và sau khi đã b sung v t li u ho c hót b t v t li u đi, tu ớ ổ ậ ệ ặ ớ ậ ệ ỳtheo trường h p , s ph i thi công l i nh đã mô t trên.ợ ẽ ả ạ ư ả ở
Mép đường và mép taluy ph i đả ược san g t sao cho phù h p v i họ ợ ớ ướng tuy n và kích ế
thước ghi trong b n v thi t k và đả ẽ ế ế ường nét ph i th t th ng; g n s ch, khéo léo, và ả ậ ẳ ọ ạtrên mái taluy không còn v t li u r i đ ng l i.ậ ệ ờ ọ ạ
– Lèn ép s b : lu tĩnh 6:8T v i 3:4lơ ộ ớ ượt/đi m v i V=23km/h.ể ớ
– Lu lèn ch t: + Lu rung 16:24T v i 6:8lặ ớ ượt/đi mể v i V=24km/h.ớ
+ Lu l p áp l c bánh 6kg/cmố ự 2, tr ng t i 2,54,0t n/bánh v i 10: 12 lọ ả ấ ớ ượt/đi m v i V=2ể ớ4km/h
– Lu hoàn thi n: Lu tĩnh 8:10T v i 3:4lệ ớ ượt /đi mể V=4:6km/h
Sau khi k t thúc m t lo i lu thí xác đ nh đ ch t tế ộ ạ ị ộ ặ ương ng b ng phứ ằ ương pháp rót cát.Nhà th u ch đầ ỉ ược ti n hành thi công l p CPSS sau khi phế ớ ương pháp và trình tự được thi t l p trong khi thí đi m đã đế ậ ể ược T v n giám sát ch p thu n.ư ấ ấ ậ
* B o d ả ưỡ ng và thông xe:
Thường xuyên tướ ưới n c d đ m trên m t, không đ lo i h t m n b c b i, vi c tữ ộ ẩ ặ ể ạ ạ ị ố ụ ệ ưới
m đ c t i vào b t k th i đi m nào mà T v n giám sát yêu c u và ng ng tr c
vài ngày trước khi tưới th m bám.ấ
Đ i v i l p móng trên và trong đi u ki n c n đ m b o giao thông ngay ph i nhanh ố ớ ớ ề ệ ầ ả ả ảcháng làm l p nh a th m trên m t l p CPSS.ớ ự ấ ặ ớ
Khi được s đ ng ý ch p thu n c a đ i di n Ch đ u t , T v n giám sát m i đự ồ ấ ậ ủ ạ ệ ủ ầ ư ư ấ ớ ược thông xe
* Ki m tra trong quá trình thi công: ể
Ki m tra ch t lể ấ ượng CPSS trước khi r i; C 150 m3 ho c m t ca thi công ph i ki m tra ả ứ ặ ộ ả ểCPSS v thành ph n h t, v t l h t d t, ch s d o ho c đề ầ ạ ề ỷ ệ ạ ẹ ỉ ố ẻ ặ ương lượng cát (ES), m u ẫCPSS ph i đả ượ ấc l y trên thùng xe khi xe ch v t li u đ n công trở ậ ệ ế ường
Khi thay đ i m v t li u ph i l y m u thí nghi m xác đ nh các ch tiêu c lý theo đúng ổ ỏ ậ ệ ả ấ ẫ ệ ị ỉ ơtiêu chu n k thu t và trình T v n giám sát m v t li u đó khi đẩ ỹ ậ ư ấ ỏ ậ ệ ược ch p thu n c a Tấ ậ ủ ư
v n giám sát m i đấ ớ ược đ a v t li u m i vào thi công.ư ậ ệ ớ